Tải Đề án: Truyền động điện – Download File Word, PDF

Đề án: Truyền động điện

Đề án: Truyền động điện
Nội dung Text: Đề án: Truyền động điện

Download


XÁC ĐỊNH SƠ BỘ KÍCH THƯỚC MÓNG
-Chọn dộ sâu đặt móng là: Df=1.5m
-Chọn bề rộng móng là: b=2.5m
-Chọn chiều cao móng là: h=0.8m
– Chọn lớp đất số 4 làm bề mặt để tính toán và thiết kế móng băng.Với:
+ Ctc=0.03025 kg/cm2= 3.025 KN/m2
+ đn =0.984g/cm3 = 9.84 KN/m3
+ w=21.925

Bạn đang xem: Tải Đề án: Truyền động điện – Download File Word, PDF

*Ghi chú: Có 2 link để tải luận văn báo cáo kiến trúc xây dựng, Nếu Link này không download được, các bạn kéo xuống dưới cùng, dùng link 2 để tải tài liệu về máy nhé!
Download tài liệu Đề án: Truyền động điện File Word, PDF về máy

Đề án: Truyền động điện

Mô tả tài liệu

Nội dung Text: Đề án: Truyền động điện

  1. ÑOÀ AÙN NEÀN-MOÙNG GVHD: HOAØNG THEÁ THAO

    TRƯỜNG ………………….
    KHOA……………………….

    —–—–

    Báo cáo tốt nghiệp

    Đề tài:

    ĐỒ ÁN NỀN MÓNG

    SVTH:HOÀ MAÃU NGOÏC THAÉNG -1- MSSV:80002157

  2. ÑOÀ AÙN NEÀN-MOÙNG GVHD: HOAØNG THEÁ THAO

    MỤC LỤC

    ĐỒ ÁN NỀN MÓNG……………………………………………………………………………………………………… 3
    I-THỐNG KÊ CÁC CHỈ TIÊU VẬT LÝ ………………………………………………………………………… 3
    BẢNG THỐNG KÊ CÁC CHỈ TIÊU VẬT LÝ CUỐI CÙNG CỦA CÁC LỚP ĐẤT ………………. 19
    II-TÍNH TOÁN MÓNG BĂNG ………………………………………………………………………………………. 19
    1- XÁC ĐỊNH SƠ BỘ KÍCH THƯỚC MÓNG ………………………………………………………………. 19
    Áp lực gây lún tại tâm đáy móng pgl=ptc-*Df …………………………………………………………………. 21
    Vậy ta chọn kích thước cột là : ac x bc= 35cmx35cm=1225 cm2 ……………………………………………. 23
    Pcxt=0.75*Rk*ho*1m …………………………………………………………………………………………………….. 24
    Ta tính theo phương ngang móng với 1m dài …………………………………………………………………….. 24
    J=JI+JII+JIII …………………………………………………………………………………………………………………… 25
    BẢNG KẾT QUẢ TÍNH TOÁN ……………………………………………………………………………………… 25
    BANG KET QUA TINH TOAN ……………………………………………………………………………………… 25
    Momen quan tinh = 5.200E-02 ……………………………………………………………………………………….. 25
    Qmax>K1*Rk*bd*ho:Bê tông không còn đủ khả năng chịu lực cắt ………………………………………. 29
    + Trong đoạn gần gối dầm (L/4) : Error! Objects cannot be created from editing field
    codes………………………………………………………………………………………………………………………….. 29
    Chọn u ct = 13 cm …………………………………………………………………………………………………………. 30
    + Trong đoạn giữa dầm (L/2) : Error! Objects cannot be created from editing field codes.
    ………………………………………………………………………………………………………………………………….. 30
    Bê tông M#300 có Rn = 130 Kg/cm2 ……………………………………………………………………………….. 30
    Diện tích thép : Error! Objects cannot be created from editing field codes. …………………. 31
    III:-THIẾT KẾ MÓNG CỌC ………………………………………………………………………………………….. 32
    1. TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN MÓNG : …………………………………………………………………… 32
    a. Tải trọng tính toán: ………………………………………………………………………………………………….. 32
    2. CHỌN ĐỘ SÂU ĐẶT ĐẾ ĐÀI : ………………………………………………………………………………… 32
    Df 0.9385*Error! Objects cannot be created from editing field codes.=2.88 ……………… 32
    3. CHỌN KÍCH THƯỚC VÀ VẬT LIỆU CỌC :……………………………………………………………. 33
    a. Chọn cọc : ……………………………………………………………………………………………………………….. 33
    Mômen lớn nhất khi vận chuyển cọc : Mmax = M1 = 0.0214qL2 …………………………………………….. 33
    Mômen lớn nhất khi cẩu lắp cọc : Mmax = M = 0.043qL2 ……………………………………………………… 33
    Fa max = max (Fa1 , Fa2 ) = 1.885 cm2 …………………………………………………………………………………. 34
    Thép chọn như ban đầu 212 có diện tích Fa = 2.262 cm2 >1.885 cm2 ………………………………….. 34
    4. TÍNH TOÁN SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC : ………………………………………………………………… 34
    Với đầu cọc nằm trong đài và mũi cọc nằm trong đất nền: =2 …………………………………………….. 34
    Ap: Diện tích mặt cắt ngang của cọc………………………………………………………………………………… 34
    c. Sức chịu tải tới hạn của đất nền : ………………………………………………………………………………. 35
    FSs: Hệ số an toàn cho thành phần ma sát=2………………………………………………………………………. 35
    6. XÁC ĐỊNH SỐ LƯỢNG CỌC SƠ BỘ VÀ BỐ TRÍ CỌC : ………………………………………….. 35
    Vậy ta chọn số cọc là nc =4 …………………………………………………………………………………………….. 35
    Do khoảng cách giữa các cột 3*d=0.9 nên ta không xét đến hệ số nhóm cọc …………………………. 36
    Sơ bộ chọn chiều cao đài h=0.8 m ……………………………………………………………………………………. 36

    SVTH:HOÀ MAÃU NGOÏC THAÉNG -2- MSSV:80002157

  3. ÑOÀ AÙN NEÀN-MOÙNG GVHD: HOAØNG THEÁ THAO

    7. KIỂM TRA SỨC CHỊU TẢI CỦA ĐẤT NỀN DƯỚI ĐÁY KHỐI MÓNG QUY ƯỚC :…. 36
    a. Kích thước khối móng quy ước : ………………………………………………………………………………. 36
    LM = L1 + 2*h*tg = 1.8 + 0.25 + 2*(27-0.7)*tg(20210) = 4.21 m …………………………………………. 36
    HM =27-0.7 =26.3 m …………………………………………………………………………………………………….. 36
    c. Kiểm tra độ lún của khối móng quy ước : …………………………………………………………………… 38
    P = Ptbtc = 27.325 T/m2 …………………………………………………………………………………………………… 38
    => glz=o = 27.325 –17.696 = 9.63 T/m2 …………………………………………………………………………… 38
    SError! Objects cannot be created from editing field codes. …………………………………….. 39
    Pxt=Error! Objects cannot be created from editing field codes. ………………………………………….. 39
    Pcxt=0.75(bc+h0)4*h0*Rk ………………………………………………………………………………………………… 39
    Chọn 1114 a 150. ………………………………………………………………………………………………………… 40
    Chuyển vị ngang y0 ……………………………………………………………………………………………………….. 41
    Góc xoay 0 ………………………………………………………………………………………………………………… 41

    ĐỒ ÁN NỀN MÓNG
    I-THỐNG KÊ CÁC CHỈ TIÊU VẬT LÝ

    LỚP 2
    DUNG TRỌNG TỰ NHIÊN ƯỚT g(KN/m3)
    Số hiệu Ghi
    STT g(KN/m3) gi-gtb (gi-gtb)2
    mẫu chú
    1 1- 1 14.23 nhận
    -0.209 0.0437
    2 1- 3 14.11 nhận
    -0.329 0.1082
    3 1- 5 14.22 nhận
    -0.219 0.048
    4 1- 7 14.39 nhận
    -0.049 0.0024
    5 1- 9 14.58 nhận
    0.141 0.0199
    6 1-11 14.75 nhận
    0.311 0.0967
    7 2- 1 14.23 nhận
    -0.209 0.0437
    8 2- 3 14.1 nhận
    -0.339 0.1149
    9 2- 5 14.46 nhận
    0.021 0.0004
    10 2- 7 14.8 nhận
    0.361 0.1303
    11 2- 9 14.54 nhận
    0.101 0.0102
    12 2-11 14.86 nhận
    0.421 0.1772
    gtb=14.439 scm= 0.26
    uscm= 0.6656 v=scm/gtb= 0.018

    SVTH:HOÀ MAÃU NGOÏC THAÉNG -3- MSSV:80002157

  4. ÑOÀ AÙN NEÀN-MOÙNG GVHD: HOAØNG THEÁ THAO

    v= 0.018

  5. ÑOÀ AÙN NEÀN-MOÙNG GVHD: HOAØNG THEÁ THAO

    nhận
    9 2- 5 4.76 0.022 0.0005
    nhận
    10 2- 7 4.97 0.232 0.0538
    nhận
    11 2- 9 4.69 -0.048 0.0023
    nhận
    12 2-11 5.04 0.302 0.0912
    gtb= 4.738 scm= 0.214
    uscm= 0.908 v=scm/gtb= 0.0452
    v= 0.0452

  6. ÑOÀ AÙN NEÀN-MOÙNG GVHD: HOAØNG THEÁ THAO

    2 1- 3 2.612 nhận
    0.228 0.052
    3 1- 5 2.522 nhận
    0.138 0.019
    4 1- 7 2.186 nhận
    -0.198 0.0392
    5 1- 9 2.377 nhận
    -0.007 5E-05
    nhận
    6 1-11 2.214 -0.17 0.0289
    nhận
    7 2- 1 2.453 0.069 0.0048
    nhận
    8 2- 3 2.588 0.204 0.0416
    nhận
    9 2- 5 2.359 -0.025 0.0006
    nhận
    10 2- 7 2.226 -0.158 0.025
    nhận
    11 2- 9 2.412 0.028 0.0008
    nhận
    12 2-11 2.179 -0.205 0.042
    etb= 2.384 scm=0.14815
    uscm= 0.3733 v=scm/etb= 0.06214
    v= 0.06214

  7. ÑOÀ AÙN NEÀN-MOÙNG GVHD: HOAØNG THEÁ THAO

    Giá trị tiêu chuẩn ttc=ttb= 0.086

    LỚP 2
    ỨNG SUẦT t ỨNG VỚI LỰC CẮT s=0.2 (KG/cm2)
    Số hiệu Ghi
    STT t ti-ttb (ti-ttb)2
    mẫu chú
    1 1- 1 0.087 nhận
    -0.005 3E-05
    2 1- 3 0.079 nhận
    -0.013 0.0002
    3 1- 5 0.084 nhận
    -0.008 6E-05
    4 1- 7 0.101 nhận
    0.009 8E-05
    5 1- 9 0.097 nhận
    0.005 3E-05
    nhận
    6 1-11 0.097 0.005 3E-05
    nhận
    7 2- 1 0.091 -0.001 1E-06
    nhận
    8 2- 3 0.082 -0.01 1E-04
    nhận
    9 2- 5 0.088 -0.004 2E-05
    nhận
    10 2- 7 0.099 0.007 5E-05
    nhận
    11 2- 9 0.093 0.001 1E-06
    nhận
    12 2-11 0.103 0.011 0.0001
    ttb= 0.082 scm= 0.00751
    uscm= 0.018925 v=scm/ttb= 0.0916
    v= 0.0916

  8. ÑOÀ AÙN NEÀN-MOÙNG GVHD: HOAØNG THEÁ THAO

    nhận
    9 2- 5 0.094 -0.004 2E-05
    nhận
    10 2- 7 0.106 0.008 6E-05
    nhận
    11 2- 9 0.099 0.001 1E-06
    nhận
    12 2-11 0.11 0.012 0.0001
    ttb= 0.098 scm= 0.00793
    uscm= 0.01998 v=scm/ttb= 0.081
    v= 0.081

  9. ÑOÀ AÙN NEÀN-MOÙNG GVHD: HOAØNG THEÁ THAO

    0.2
    0.103
    0.093 0.3
    0.3
    0.085
    0.3
    0.09
    0.3
    0.108
    0.3
    0.104
    0.3
    0.104
    0.3
    0.098
    0.3
    0.088
    0.3
    0.094
    0.3
    0.106
    0.3
    0.099
    0.3
    0.11

    LỚP 3A
    DUNG TRỌNG TỰ NHIÊN ƯỚT g(KN/m3)
    Số hiệu Ghi
    STT g(KN/m3) gi-gtb (gi-gtb)2
    mẫu chú
    1 1-17 18.86 0.11 0.0121 nhận
    2 1-19 18.62 -0.13 0.0169 nhận
    3 1-23 18.47 -0.28 0.0784 nhận
    4 1-25 18.58 -0.17 0.0289 nhận
    5 2-17 19 0.25 0.0625 nhận
    6 2-19 18.95 0.2 0.04 nhận
    7 2-23 18.73 -0.02 0.0004 nhận
    8 2-25 18.79 0.04 0.0016 nhận
    gtb= 18.75 scm= 0.17349
    uscm= 0.0.3939 v=scm/gtb= 0.0093
    v=0.0093

  10. ÑOÀ AÙN NEÀN-MOÙNG GVHD: HOAØNG THEÁ THAO

    DUNG TRỌNG TỰ NHIÊN KHÔ g(KN/m3)
    Số hiệu Ghi
    STT mẫu g(KN/m3) gi-gtb (gi-gtb)2 chú
    1 1-17 14.42 0.0712 0.0051 nhận
    2 1-19 14.19 -0.159 0.0252 nhận
    3 1-23 14.01 -0.339 0.1148 nhận
    Nhận
    4 1-25 14.38 0.0312 0.001 nhận
    5 2-17 14.54 0.1912 0.0366 Nhận
    6 2-19 14.44 0.0912 0.0083 Nhận
    7 2-23 14.3 -0.049 0.0024 Nhận
    8 2-25 14.51 0.1612 0.026 Nhận
    gtb= 14.349 scm= 0.16556
    uscm= 0.3758 v=scm/gtb= 0.01154
    v= 0.01154

  11. ÑOÀ AÙN NEÀN-MOÙNG GVHD: HOAØNG THEÁ THAO

    LỚP 3A
    ĐỘ ẪM w(%)
    Số hiệu Ghi
    2
    STT w(%) wi-wtb (wi-wtb)
    mẫu chú
    1 1-17 30.8 0.125 0.0156 Nhận
    2 1-19 31.2 0.525 0.2756 nhận
    3 1-23 31.8 1.125 1.2656 nhận
    4 1-25 29.2 -1.475 2.1756 nhận
    5 2-17 30.7 0.025 0.0006 nhận
    6 2-19 31.2 0.525 0.2756 nhận
    7 2-23 31 0.325 0.1056 nhận
    8 2-25 29.5 -1.175 1.3806 nhận
    wtb= 30.675 scm= 0.82878
    uscm= 1.88 v=scm/wtb= 0.027
    v= 0.027

  12. ÑOÀ AÙN NEÀN-MOÙNG GVHD: HOAØNG THEÁ THAO

    ỨNG SUẦT t ỨNG VỚI LỰC CẮT s=1 (KG/cm2)
    Số hiệu Ghi
    STT mẫu t ti-ttb (ti-ttb)2 chú
    1 1-17 0.416 0.0207 0.0004 nhận
    2 1-19 0.398 0.0027 7E-06 Nhận
    3 1-23 0.358 -0.037 0.0014 nhận
    4 1-25 0.375 -0.02 0.0004 nhận
    5 2-17 0.426 0.0307 0.0009 nhận
    6 2-19 0.418 0.0227 0.0005 nhận
    7 2-23 0.373 -0.022 0.0005 nhận
    8 2-25 0.398 0.0027 7E-06 nhận
    ttb= 0.3953 scm= 0.02292
    uscm= 0.052 v=scm/ttb= 0.058
    v= 0.058

  13. ÑOÀ AÙN NEÀN-MOÙNG GVHD: HOAØNG THEÁ THAO

    1 1-17 0.878 0.0209 0.0004 Nhận
    2 1-19 0.851 -0.006 4E-05 nhận
    3 1-25 0.818 -0.039 0.0015 nhận
    4 2-17 0.897 0.0399 0.0016 nhận
    5 2- 19 0.88 0.0229 0.0005 nhận
    6 2-23 0.816 -0.041 0.0017 nhận
    7 2-25 0.86 0.0029 8E-06 nhận
    ttb= 0.8571 scm= 0.0288
    uscm= 0.0628 v=scm/ttb= 0.034
    v= 0.034

  14. ÑOÀ AÙN NEÀN-MOÙNG GVHD: HOAØNG THEÁ THAO

    LỚP 3B
    DUNG TRỌNG TỰ NHIÊN ƯỚT g(KN/m3)

    SVTH:HOÀ MAÃU NGOÏC THAÉNG – 14 – MSSV:80002157

  15. ÑOÀ AÙN NEÀN-MOÙNG GVHD: HOAØNG THEÁ THAO

    STT Số hiệu mẫu g(KN/m3)
    1 1-21 18.14
    2 2-21 18.21
    gtb= 18.175
    Giá trị tiêu chuẩn gtc=gtb= 18.175

    LỚP 3B
    DUNG TRỌNG TỰ NHIÊN KHÔ g(KN/m3)
    STT Số hiệu mẫu g(KN/m3)
    1 1-21 13.34
    2 2-21 13.46
    gtb=13.4
    Giá trị tiêu chuẩn gtc=gtb=13.4

    LỚP 3B
    DUNG TRỌNG ĐẨY NỔI g(KN/m3)
    STT Số hiệu mẫu g(KN/m3)
    1 1-21 8.36
    2 2-21 8.43
    gtb=8.395
    Giá trị tiêu chuẩn gtc=gtb=8.395

    LỚP 3B
    ĐỘ ẪM w(%)
    STT Số hiệu mẫu w(%)
    1 1-21 36
    2 2-21 35.3
    wtb=35.65
    Giá trị tiêu chuẩn wtc=wtb=35.65

    LỚP 3B
    HỆ SỐ RỖNG e
    STT Số hiệu mẫu e
    1 1-21 1.007
    2 2-21 0.99

    SVTH:HOÀ MAÃU NGOÏC THAÉNG – 15 – MSSV:80002157

  16. ÑOÀ AÙN NEÀN-MOÙNG GVHD: HOAØNG THEÁ THAO

    etb = 0.9985
    Giá trị tiêu chuẩn etc= etb =0.9985

    LỚP 4
    DUNG TRỌNG TỰ NHIÊN ƯỚT g(KN/m3)
    STT Số hiệu mẫu g(KN/m3)
    1 1-27 18.98
    2 1-29 19.36
    3 2-27 19.18
    4 2-29 19.34

    gtb= 19.215
    Giá trị tiêu chuẩn gtc=gtb= 19.215

    LỚP 4
    DUNG TRỌNG TỰ NHIÊN KHÔ g(KN/m3)
    STT Số hiệu mẫu g(KN/m3)
    1 1-27 15.38
    2 1-29 16.05
    3 2-27 15.62
    4 2-29 16

    gtb= 15.763
    Giá trị tiêu chuẩn gtc=gtb= 15.763

    LỚP 4
    DUNG TRỌNG ĐẨY NỔI g(KN/m3)
    STT Số hiệu mẫu g(KN/m3)
    1 1-27 9.6
    2 1-29 10.02
    3 2-27 9.75
    4 2-29 9.99

    gtb= 9.84
    Giá trị tiêu chuẩn gtc=gtb= 9.84

    SVTH:HOÀ MAÃU NGOÏC THAÉNG – 16 – MSSV:80002157

  17. ÑOÀ AÙN NEÀN-MOÙNG GVHD: HOAØNG THEÁ THAO

    LỚP 4
    ĐỘ ẪM w(%)
    STT Số hiệu mẫu w(%)
    1 1-27 23.4
    2 1-29 20.6
    3 2-27 22.8
    4 2-29 20.9

    wtb= 21.925
    Giá trị tiêu chuẩn wtc=wtb= 21.925

    LỚP 4
    HỆ SỐ RỖNG e
    STT Số hiệu mẫu e
    1 1-27 0.731
    2 1-29 0.659
    3 2-27 0.705
    4 2-29 0.664

    etb = 0.69
    Giá trị tiêu chuẩn etc= etb = 0.69

    LỚP 4
    ỨNG SUẦT t ỨNG VỚI LỰC CẮT s=1 (KG/cm2)
    STT Số hiệu mẫu t
    1 1-27 0.582
    2 1-29 0.62
    3 2-27 0.596
    4 2-29 0.609

    ttb= 0.602
    Giá trị tiêu chuẩn ttc=ttb= 0.602

    LỚP 4

    SVTH:HOÀ MAÃU NGOÏC THAÉNG – 17 – MSSV:80002157

  18. ÑOÀ AÙN NEÀN-MOÙNG GVHD: HOAØNG THEÁ THAO

    ỨNG SUẦT t ỨNG VỚI LỰC CẮT s= 2(KG/cm2)
    STT Số hiệu mẫu t
    1 1-27 1.137
    2 1-29 1.209
    3 2-27 1.162
    4 2-29 1.187

    ttb= 1.194
    Giá trị tiêu chuẩn ttc=ttb= 1.194

    LỚP 4
    ỨNG SUẦT t ỨNG VỚI LỰC CẮT s= 3(KG/cm2)
    STT Số hiệu mẫu t
    1 1-27 1.691
    2 1-29 1.798
    3 2-27 1.727
    4 2-29 1.764

    ttb= 1.745
    Giá trị tiêu chuẩn ttc=ttb= 1.745

    THỐNG KÊ c VÀ j CHO LỚP ĐẤT 4
    t s
    0.582 1 0.57163 0.03025
    0.62 1 0.01125 0.02430383
    0.596 1 0.99614 0.03182118
    0.609 1 2581.55 10
    1.137 2 2.61404 0.01012588
    1.209 2
    1.162 2
    1.187 2
    1.691 3
    1.798 3
    1.727 3

    SVTH:HOÀ MAÃU NGOÏC THAÉNG – 18 – MSSV:80002157

  19. ÑOÀ AÙN NEÀN-MOÙNG GVHD: HOAØNG THEÁ THAO

    1.764 3

    BẢNG THỐNG KÊ CÁC CHỈ TIÊU VẬT LÝ CUỐI CÙNG CỦA CÁC LỚP ĐẤT

    Dung trọng (g/cm3)
    Độ ẫm Hệ số Cắt nhanh trực
    w(%) rỗng e tiếp
    MÔ TẢ ĐẤT tc
    tc
    Đẩy C
    Ướt w Khô k
    2
    (kg/cm )
    nổi dn
    LỚP ĐẤT SỐ 2
    Bùn sét lẫn hửu cơ vân cát
    bụi màu xámđen đến xám
    30380
    88.325 1.4439 0.77 0.4738 2.384 0.0791
    xanh,
    Độ dẻo cao.
    -Trạng thái rất mềm
    LỚP ĐẤT SỐ 3A
    Sét lẫn bột và ít cát,màu
    xám nhạt ửng vàngđến xám
    130
    30.675 1.875 1.4349 0.8995 0.868 0.165
    xanh vân nâu đỏ
    độ dẻo cao
    -Trạng thái dẻo cứng
    LỚP ĐẤT SỐ 3B
    90
    35.65 1.8175 1.34 0.8395 0.9985 0.115
    -Trạng thái mềm
    LỚP ĐẤT SỐ 4
    Cát vừa đến mịn lẫn boat và
    290450
    ít sỏi nhỏ màu xám trắng 21.925 1.9215 1.5763 0.984 0.69 0.03025
    đốm vàng nhạt
    -Trạng thái chặt vừa.

    II-TÍNH TOÁN MÓNG BĂNG
    – Chọn lớp đất số 4 làm bề mặt để tính toán và thiết kế móng băng.Với:
    + Ctc=0.03025 kg/cm2= 3.025 KN/m2
    + tc =29o 450  A = 1.13 ; B =5.51; D = 7.88.
    + đn =0.984g/cm3 = 9.84 KN/m3
    + w=21.925
    1- XÁC ĐỊNH SƠ BỘ KÍCH THƯỚC MÓNG

    SVTH:HOÀ MAÃU NGOÏC THAÉNG – 19 – MSSV:80002157

  20. ÑOÀ AÙN NEÀN-MOÙNG GVHD: HOAØNG THEÁ THAO

    -Chọn dộ sâu đặt móng là: Df=1.5m
    -Chọn bề rộng móng là: b=2.5m
    -Chọn chiều cao móng là: h=0.8m
    -Chiều dài móng:
    L=Li+a1+a2
    Với Li là khoảng cách giữa các cột
    a1,a2 là khoảng cách các đầu thừa
    a1=1m
    a2=1m
    L=4+5+5+3+1*2=19 m
    a.Tải trọng tác dụng lên móng băng

    Giá trị tính toán:
    Ntt=96+110+129+137+52= 524(T)
    Htt=7.6+8.7+10.2-10.9 -4=11.6(T)
    Mtt= -30.68 (Tm)
    Giá trị tiêu chuẩn:
    Ntt 524
    Ntc= = =455.65(T)
    1.15 1.15
    Htt 11.6
    Htc= = = 10.09(T)
    1.15 1.15
    Mtt 30.68
    Mtc= = =26.68(Tm)
    1.15 1.15
    Mtt 30.68
    Độ lệch tâm e= = =0.058(m)
    Ntt 524
    2-KIỂM TRA ĐỘ ỔN ĐỊNH VÀ LÚN CỦA ĐẤT NỀN
    a-Kiểm tra độ ổn định của nền:
    Kiểm tra độ ổn định của nền với 3 điều kiện:
    Rtc=m(A*b* +B*Df* +D*c)
    =1(1.13*2.5*9.84+5.51*1.5*9.84+7.88*3.025)
    = 132.96(KN/m2)
    Ntc 6e 4556.5 6 * 0.058
    pmax= [1+ ]+tb*Df= [1+ ]+22*1.5
    19 * 2.5 19
    F L
    =130.68(KN/m2)
    Ntc 6e 4556.5 6 * 0.063
    pmin= [1- ]+tb*Df= [1- ]+22*1.5
    F 19 * 2.5 19
    L
    =127.18(KN/m2)

    SVTH:HOÀ MAÃU NGOÏC THAÉNG – 20 – MSSV:80002157

Download tài liệu Đề án: Truyền động điện File Word, PDF về máy