Tải Báo cáo thực tập: TÍNH TOÁN MÓNG TRỤC 2 – Download File Word, PDF

Báo cáo thực tập: TÍNH TOÁN MÓNG TRỤC 2

Báo cáo thực tập: TÍNH TOÁN MÓNG TRỤC 2
Nội dung Text: Báo cáo thực tập: TÍNH TOÁN MÓNG TRỤC 2

Download


Theo kết quả khảo sát địa chất công trình của khu đất xây dựng được cấu tạo bởi các lớp sau. Với công trình này ta sử dụng giải pháp kết cấu khung BTCT toàn khối công trình thuộc loại cao tầng, tải trọng tác dụng lớn, đặc biệt là lực xô ngang gây ra bởi tải trọng gió.

Bạn đang xem: Tải Báo cáo thực tập: TÍNH TOÁN MÓNG TRỤC 2 – Download File Word, PDF

*Ghi chú: Có 2 link để tải luận văn báo cáo kiến trúc xây dựng, Nếu Link này không download được, các bạn kéo xuống dưới cùng, dùng link 2 để tải tài liệu về máy nhé!
Download tài liệu Báo cáo thực tập: TÍNH TOÁN MÓNG TRỤC 2 File Word, PDF về máy

Báo cáo thực tập: TÍNH TOÁN MÓNG TRỤC 2

Mô tả tài liệu

Nội dung Text: Báo cáo thực tập: TÍNH TOÁN MÓNG TRỤC 2

  1. Thuyết Minh Đồ Án Tốt Nghiệp KSXD Khóa 2007-2011 SVTH: Lê Văn Quốc – Lớp:TCPY07B1

    BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT
    NGHIỆP

    TÍNH TOÁN MÓNG TRỤC
    2

    Đề Tài: Trụ Sở Các Cơ Quan Thuộc Bộ KH& ĐT Tại Đà Nẵng Trang 130

  2. Thuyết Minh Đồ Án Tốt Nghiệp KSXD Khóa 2007-2011 SVTH: Lê Văn Quốc – Lớp:TCPY07B1

    MỤC LỤC
    CHƯƠNG VI ………………………………………………………………………………………………………………. 132
    TÍNH TOÁN MÓNG TRỤC 2 ………………………………………………………………………………………… 132
    6.1./ ĐÁNH GIÁ ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT THỦY VĂN: …………………………………………………….. 132
    6.1.1./ Tài liệu cho trước:………………………………………………………………………………………………… 132
    6.1.2./ Đánh giá điều kiện địa chất ……………………………………………………………………………………. 132
    6.2./ XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÍNH TOÁN: ……………………………………………………………………. 134
    6.3./ TÍNH TOÁN MÓNG CỌC ĐÀI THẤP: …………………………………………………………………….. 135
    6.3.1./ MÓNG TRỤC 2-A ………………………………………………………………………………………………. 135
    6.3.1.1./ Tải trọng: …………………………………………………………………………………………………………. 135
    6.3.1.2./ Đưa ra phương án móng ……………………………………………………………………………………… 135
    6.3.1.3./ Chọn chiều sâu chôn đáy đài ……………………………………………………………………………….. 135
    6.3.1.4./Chọn vật liệu, kích thước cọc ……………………………………………………………………………….. 136
    6.3.1.5./ Xác định sức chịu tải của cọc: ……………………………………………………………………………… 136
    6.3.1.6./ Thiết kế số lượng cọc và tiết diện đài cọc …………………………………………………………….. 139
    6.3.1.7./ Kieåm tra ñieàu kieän aùp löïc. …………………………………………………………………………… 140
    6.3.1.8./ Tính toán nền theo biến dạng ……………………………………………………………………………… 141

    Đề Tài: Trụ Sở Các Cơ Quan Thuộc Bộ KH& ĐT Tại Đà Nẵng Trang 131

  3. Thuyết Minh Đồ Án Tốt Nghiệp KSXD Khóa 2007-2011 SVTH: Lê Văn Quốc – Lớp:TCPY07B1

    CHƯƠNG VI

    TÍNH TOÁN MÓNG TRỤC 2

    6.1./ ĐÁNH GIÁ ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT THỦY VĂN:
    6.1.1./ Tài liệu cho trước:
    Theo kết quả khảo sát địa chất công trình của khu đất xây dựng được cấu tạo bởi các lớp sau:
    -Lớp đất hữu cơ dày 0.5m
    -Lớp đất á sét dày 3.0m
    -Lớp đất á cát dày 5.0m
    -Lớp đất cát hạt trung có chiều dày vô cùng.
    * Các chỉ tiêu cơ lý của các lớp đất được cho ở bảng sau :

    Chiều Tỷ
    Ctc
    W Wnh Wd tc
     E
    dày trọng
    STT Lớp đất
    (T/m3) (%) (%) (%) (độ) (daN/cm2) (daN/cm2)
    (m) 
    Hữu cơ
    1 0. 5 – 1.70 – – – – – –
    2 Á sét 3. 0 2.68 1.98 20 25 16 18 0.18 70
    3 Á cát 5. 0 2.66 1.95 22 24 18 22 0.16 140
    Cát hạt
    4 2.67 1.94 22 – – 28 0.08 200

    trung

    -Mực nước ngầm ổn định ở độ sâu -3.0m (tính từ mặt đất tự nhiên)
    (  1) n
    -Dung trọng đẩy nổi của các lớp đất dưới mực nước ngầm  đn 
    1 e
    + Lớp Á sét:  2 n = 1.03 T/m3
    đ

    + Lớp Á cát:  3đn = 1.0 T/m3
    + Lớp cát hạt trung:  4 n = 0.99 T/m3
    đ

    6.1.2./ Đánh giá điều kiện địa chất
    Đánh giá trạng thái của đất theo các chỉ tiêu sau:
     Lớp Á sét (lớp 2):
    + Chỉ số dẽo: A = Wnh – Wd = 25 – 16 = 9
    W  Wd 20  16
    + Độ sệt:  0.44
    B 
    A 9

    Đề Tài: Trụ Sở Các Cơ Quan Thuộc Bộ KH& ĐT Tại Đà Nẵng Trang 132

  4. Thuyết Minh Đồ Án Tốt Nghiệp KSXD Khóa 2007-2011 SVTH: Lê Văn Quốc – Lớp:TCPY07B1

    Ta thấy: 0.25

  5. Thuyết Minh Đồ Án Tốt Nghiệp KSXD Khóa 2007-2011 SVTH: Lê Văn Quốc – Lớp:TCPY07B1

    6.2./ XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÍNH TOÁN:
    – Tải trọng: tĩnh tải, hoạt tải và gió đã được tính ở phần tính khung. Từ bảng tổ hợp nội lực
    cho cột khung, ta chọn các tổ hợp nội lực tại chân cột có khả năng gây nguy hiểm nhất cho
    móng, các giá trị này lấy theo phương ngang nhà (trong mặt phẳng khung ). Vì tải trọng tác
    dụng vào khung là tải trọng tính toán, nên khi tính toán móng cọc ở TTGH2, ta phải chia cho
    hệ số vượt tải ktc =1.15 để có tải tiêu chuẩn làm số liệu để thiết kế.
    – Từ kết quả phân tích nội lực của hệ khung phẳng, ứng với mỗi chân cột ta có 3 cặp nội lực
    nguy hiểm như sau:
    * Mmax – Ntư – Qtư.
    * Mmin – Ntư – Qtư
    * Nmax – Mtư – Qtư
    Bảng tải trọng tính toán móng
    Tải trọng tính toán
    Trục
    Mmax Ntư Qtư Mmin Ntư Qtư Nmax Mtư Qtư
    móng
    (T.m) (T) (T) (T.m) (T) (T) (T) (T.m) (T)
    26.05 -212.99 7.58 -28.62 -271.19 -8.94 -332.13 -26.48 -8.44
    A
    29.51 -227.50 9.49 -27.73 -247.15 -8.31 -316.85 -24.56 -7.21
    B
    27.55 -240.21 8.31 -29.69 -220.56 -9.49 -314.10 24.09 7.08
    C
    28.49 -224.85 8.97 -26.18 -166.65 -7.55 -274.29 26.51 8.60
    D

    – Ứng suất tại chân cột theo mỗi phương được xác định theo công thức:
    NM
      (*)
    FW
    Trong đó: F: Diện tích cột tại cổ móng.
    b  h2
    : Moment chống uốn.
    W
    6
    – Trong các tổ hợp nội lực nêu trên, tổ hợp nội lực nào cho kết quả max sẽ được chọn để
    tính móng.
    – Ở công thức (*) , các giá trị: F, W, là các giá trị không thay đổi.
    Suy ra max khi tổng: (N + M)max.
    – Với các tổ hợp nội lực trên thì ta chọn tổ hợp nội lực N max , Mtư , Qtư để tính toán móng,
    sau đó ta kiểm tra với tổ hợp nội lực còn lại cho của móng đó.

    Đề Tài: Trụ Sở Các Cơ Quan Thuộc Bộ KH& ĐT Tại Đà Nẵng Trang 134

  6. Thuyết Minh Đồ Án Tốt Nghiệp KSXD Khóa 2007-2011 SVTH: Lê Văn Quốc – Lớp:TCPY07B1

    6.3./ TÍNH TOÁN MÓNG CỌC ĐÀI THẤP:
    6.3.1./ MÓNG TRỤC 2-A
    6.3.1.1./ Tải trọng:
    – Lực dọc N truyền xuống đáy móng = lực dọc trong cột + trọng lượng đà kiềng + trọng
    lượng tường xây trên đà kiềng.
    1 1
    Gdk1   bt  n  b  hd  (l1  l2 )  2500  1.1 0.2  0.4  (4.5  8)  1735 daN
    2 2
    1 1
    Gdk 2   bt  n  b  hd   l  2500  1.1 0.25  0.5   7  1203 daN
    2 2
    1 1
    Gt   t  n  ht  (l1  l2 )  330  1.2  3  (4.5  8)  7425 daN
    2 2
    – Ta có bảng tải trọng như sau:

    Tổ hợp cơ bản tính toán Tổ hợp cơ bản tiêu chuẩn
    Trục
    Nttmax Mtttư Qtttư Ntcmax Mtctư Qtctư
    móng
    (T) (T.m) (T) (T) (T.m) (T)
    342.49 -26.48 -8.44 297.82 -23.03 -7.34
    A

    6.3.1.2./ Đưa ra phương án móng
    – Căn cứ vào các chỉ tiêu cơ lý và các đặc trưng cơ học của đất vừa xác định ở trên, ta đưa ra
    các phương án móng như sau:
    **/ Phương án 1: Dùng cọc BTCT 30×30 cm, đặt đài cọc vào lớp đất thứ 2, đặt mũi cọc vào
    lớp đất thứ 3
    **/ Phương án 1: Dùng cọc BTCT 30×30 cm, đặt đài cọc vào lớp đất thứ 2, đặt mũi cọc vào
    lớp đất thứ 4
    **/ So sánh:
    Lớp đất thứ 2 là lớp đất Á sét ở trạng thái dẻo cứng, có độ sệt B=0.440.6, là lớp đất yếu nên
    không thể đặt mũi cọc trong lớp đất này
    Lớp đất thứ 4 là lớp cát hạt trung trạng thái chặt vừa, là lớp đất tốt nên ta đặt mũi cọc trong
    lớp đất này là hợp lý.
    **/ Kết luận: Đặt đài cọc trong lớp đất thứ 2, mũi cọc đặt trong lớp đất thứ 4.

    6.3.1.3./ Chọn chiều sâu chôn đáy đài
    – Để đài cọc không bị dịch chuyển và cột không bị uốn phải đặt đài cọc ở độ sau sao cho đủ
    ngàm vào đất.

    Đề Tài: Trụ Sở Các Cơ Quan Thuộc Bộ KH& ĐT Tại Đà Nẵng Trang 135

  7. Thuyết Minh Đồ Án Tốt Nghiệp KSXD Khóa 2007-2011 SVTH: Lê Văn Quốc – Lớp:TCPY07B1

    – Kiểm tra điều kiện:
    0  180 
     
    1 1
    E p     hm  tg 2  450    b  1.98  hm  tg 2  450 
    2 2
     1.5  Q  8.44T
    2 2 2 2
     
     hm  1.73m
    Trong đó :  – góc nội ma sát của lớp đất từ đáy đài trở lên,  = 18o
     – dung trọng của lớp đất từ đáy đài trở lên,  = 1.98 T/m3
    b- cạnh đáy đài theo phương thẳng góc với tải trọng nằm ngang, giả thiết b = 1.5m.
    Vậy ta chọn chiều sâu chôn đài hm =1.8m.

    6.3.1.4./Chọn vật liệu, kích thước cọc
    +Bê tông cọc và đài cọc B20, có: Rb = 11.5 MPa ; Rbt = 0.9 MPa.
    +Cốt thép:
     Cốt đai dùng thép AI (Ø < 10) : RS = 225 MPa; RSW = 175 MPa
     Cốt dọc chịu lục dùng thép AII (Ø ≥ 10): RS = 280 MPa; RSW = 225 MPa
    +Chọn chiều dài cọc Lc = 14m.
    +Cọc ngàm vào đài 0.6 m (trong đó 0.45 m là phần cọc bị phá vỡ, phần còn lại 0.15 m)
    + Chọn tiết diện cọc : 30 x 30 cm.
    +Cốt dọc của cọc chọn 4Ø18 (As = 10.18cm2)
    +Sử dụng cọc ma sát.
    +Hạ cọc bằng phương pháp ép tĩnh.

    6.3.1.5./ Xác định sức chịu tải của cọc:
    Sức chịu tải của cọc xác định theo hai trường hợp: sức chịu tải của cọc theo đất nền và
    sức chịu tải theo vật liệu làm cọc.
    a) Theo vật liệu làm cọc
    Sức chịu tải của cọc Bê tông cốt thép tiết diện (30×30)cm được xác định theo công thức :
    Pvl = x(AsxRs + AbxRb)
    Trong đó:
     – hệ số uốn dọc, cọc không xuyên qua bùn, than bùn,  = 1
    Rb = 14.5 MPa = 145 (daN/cm2) cường độ chịu nén của bê tông B25.
    Rs = 365 MPa = 3650 (daN/cm2) cường độ tính toán của cốt thép AIII.
    As – diện tích cốt thép, As = 10.18 cm2.
    Ab – diện tích tiết diện phần bêtông trong cọc,
    Ab = Ac – As = 900– 10.18 = 890 cm2
     Pvl = 1x(10.18 x 3650 + 890×145) = 166207daN  166T.
    b) Theo đất nền:
    *Theo phương pháp thí nghiệm trong phòng:
    Sức chịu tải của cọc theo đất nền được xác định theo công thức:
    Pđn = mx(mRxRxA + u  mfxfixli)
    Trong đó : m – hệ số điều kiện làm việc, m = 1

    Đề Tài: Trụ Sở Các Cơ Quan Thuộc Bộ KH& ĐT Tại Đà Nẵng Trang 136

  8. Thuyết Minh Đồ Án Tốt Nghiệp KSXD Khóa 2007-2011 SVTH: Lê Văn Quốc – Lớp:TCPY07B1

    mR, mf – hệ số kể đến ảnh hưởng của phương pháp hạ cọc đến ma sát giữa đất
    với cọc và sức chịu tải của đất ở mũi cọc. Phương pháp hạ cọc: ép cọc, đất cát hạt trung, tra
    bảng A3, TCXD 205:1998, có: mR = 1.2 ; mfi = 1.
    A – diện tích tiết diện ngang của mũi cọc, F = 0.3 x 0.3 = 0.09 m2
    u – chu vi tiết diện ngang qua cọc, u = 4×0.3 = 1.2 m
    R – cường độ trung bình lớp đất dưới mũi cọc phụ thuộc và loại đất và chiều sâu mũi cọc.
    fi – lực ma sát giới hạn đơn vị trung bình xung quanh cọc của lớp đất thứ i mà cọc xuyên
    qua.
    li – chiều dày lớp đất phân tố.
    * Trình tự tính toán:fili
    – Chia các lớp đất mà cọc đi qua thành các lớp phân tố có chiều dày hi ≤ 2m.
    – Căn cứ vào độ sâu zi tính từ mặt đất tự nhiên giữa các lớp đất phân tố và trạng thái của
    các lớp đất phân tố đó (tra bảng 3.20trang 202 sách Nền Móng “Châu Ngọc Ẩn” để tính trị
    số ma sát bên fi và phản lực đất nền ở mũi cọc R (tra bảng 3.19 trang 210).

    Đề Tài: Trụ Sở Các Cơ Quan Thuộc Bộ KH& ĐT Tại Đà Nẵng Trang 137

  9. Thuyết Minh Đồ Án Tốt Nghiệp KSXD Khóa 2007-2011 SVTH: Lê Văn Quốc – Lớp:TCPY07B1

    1

    500

    h=1800

    z 1=2650
    2500
    2

    z2=4500
    l 1=1700

    z3=6500
    500

    z4=8000
    l 2=2000

    z5=9500
    z6=11500
    3
    5000

    l 3=2000

    z7=13500
    z8=14850
    l 4=1000
    13400

    l 5=2000
    l 6=2000

    4
    l 7=2000
    l 8=700

    Hình vẽ xác định zi , fi

    Đề Tài: Trụ Sở Các Cơ Quan Thuộc Bộ KH& ĐT Tại Đà Nẵng Trang 138

  10. Thuyết Minh Đồ Án Tốt Nghiệp KSXD Khóa 2007-2011 SVTH: Lê Văn Quốc – Lớp:TCPY07B1

    Kết quả tính toán như sau:

    h Lớp li zi fi fi.li
    Trạng
    Lớp đất phân
    (T/m2)
    thái đất
    (m) (m) (m) (T/m)
    tố
    Á sét 1.7 1 1.7 B = 0.44 2.65 2.174 3.69
    2 2 4.5 1.23 2.46
    Á cát 5.0 3 2 B = 0.66 6.5 1. 33 2.66
    4 1 8.0 1.45 1.45
    5 2 9.5 6.425 12.85
    6 2 11.5 6.71 13.42
    Cát hạt vừa 
    7 2 13.5 6.99 13.98
    8 0.7 14.85 7.179 5.025
    8

    l  f = 55.54
    i i
    i 1

    Xác định R:

    Khoảng cách từ mặt đất tự nhiên tới mũi cọc ZR=15.2m. Tra bảng sách Nền Móng của
    “Châu Ngọc Ẩn” suy ra R= 440 T/m2
     Pdn  1 (1.2  440  0.09  1.2 1 55.54)  114.16 T
    Pdn 114.16
     81.5T
     Söùc chòu taûi cho pheùp: Pdn 


    ktc 1.4
    So sánh: pvl  166T  (1.5  2) pdn  (122  163)T (thỏa)

    * Kết luận: Chọn PTK = min( Pvl; Pđn,) = min(166; 81.5 ) = 81.5 T .

    6.3.1.6./ Thiết kế số lượng cọc và tiết diện đài cọc
    – Để các cọc ít ảnh hưởng lẫn nhau có thể coi là cọc đơn. Các cọc bố trí trong mặt bằng
    sao cho khoảng cách của các tim cọc a 3d (với d – dường kính cọc).
    – AÙp löïc tính toaùn giaû ñònh taùc duïng leân ñeá ñaøi do phaûn löïc ñaàu coïc gaây ra:
    P tke 81.5 2
     100.6(T/m )
    P tt  
    2 2
     3d   3  0.3
    -Dieän tích sô boä cuûa ñeá ñaøi:
    tt
    N0 342.49 2
     3.54 m .
    Fsb  
    tt
    P   tb  h  n 100.6  2  1.8  1.1
    Trong ñoù:
    + Ntto: Toång taûi troïng tính toaùn xaùc ñònh leân ñænh ñaøi.
    + tb = 2 T/m3 . Troïng löôïng theå tích bình quaân cuûa ñaøi vaø ñaát treân ñaøi.
    + n = 1.1: Heä soá vöôït taûi.
    + h = 1.8: Chieàu saâu choân ñeá ñaøi

    Đề Tài: Trụ Sở Các Cơ Quan Thuộc Bộ KH& ĐT Tại Đà Nẵng Trang 139

  11. Thuyết Minh Đồ Án Tốt Nghiệp KSXD Khóa 2007-2011 SVTH: Lê Văn Quốc – Lớp:TCPY07B1

    -Troïng löôïng cuûa ñaøi:
    G0  n  Fsb  h   TB =1.1 x 3.54×1.8x 2 = 14T
    tt

    -Soá löôïng coïc caàn thieát
    tt tt

    nc    
     G sb
    N 342.49  14
    o
     4.3 cọc
     1.2 
    Ptk 81.5
    Với:  = 1.2 – hệ số kinh nghiệm kể đến ảnh hưởng của tải trọng ngang và mômen.
    – Vậy choïn soá coïc chính thöùc laø nc = 6
    coïc.

    500 300
    – Ta bố trí cọc cho mặt bằng đài móng
    như sau:

    1600
    6.3.1.7./ Kieåm tra ñieàu kieän

    300 500
    aùp löïc.
    -Dieän tích ñaùy ñaøi thöïc teá:
    Fñ = 1.6×2.4 =3.84 m2. 300 900 900 300
    -Troïng löôïng thöïc teá cuûa ñaøi 2400
    G0tt = nFñh = 1.1×3.84x2x1.8 = 15.2T
    -Löïc doïc tính toaùn thöïc teá xaùc ñònh ñeán coát ñeá ñaøi:
     N tt  N0tt  G0tt =342.49+15.2 =357.7 T
    -Momen tính toaùn xaùc ñònh töông öùng vôùi troïng taâm dieän tích tieát dieän caùc coïc taïi ñeá
    ñaøi:
    M tt  M 0  Q0 h = 26.48 +8.44×1.8 = 41.67 Tm
    tt tt

    -Löïc taùc duïng leân caùc coïc bieân:
    tt tt
    N M y x max
    0
    tt
    Pmax, min   n
    nc 2
    x i
    i 1

    = x = 0.9; xi2 = 4×0.92 = 3.24 m2
    n k
    Với: + x max max

    357.7 41.67  0.9
     59.616 ±11.575
    tt
     
    Pmax,min
    6 3.24
    Pttmax = 59.616 + 11.575= 71.2 T; Pttmin = 59.616 -11.575 = 47.88 T
    71.2  47.88
    Ptttb = = 59.46 T
    2
    -Troïng löôïng tính toaùn cuûa coïc: Pc = 0.3 x 0.3 x14x 2.5×1.1=3.465 T
    -Ñieàu kieän kieåm tra : Pmax  Pc  PTK ; P min  0
    -Ta thaáy: Pttmax + Pc = 71.2 + 3.465 =74.5 T < PTK =81.5T (thỏa)
    Pmin= 47.88 T >0 (thỏa)
    Kết luận: Thoả mãn điều kiện lực tác dụng lên cọc chịu nén nhiều nhất tác dụng xuống cọc
    biên và không có cọc bị kéo do đó không cần kiểm tra điều kiện chống nhổ.

    Đề Tài: Trụ Sở Các Cơ Quan Thuộc Bộ KH& ĐT Tại Đà Nẵng Trang 140

  12. Thuyết Minh Đồ Án Tốt Nghiệp KSXD Khóa 2007-2011 SVTH: Lê Văn Quốc – Lớp:TCPY07B1

    6.3.1.8./ Tính toán nền theo biến dạng
    */ Kiểm tra cường độ đất nền tại mặt phẳng mũi cọc
    Để kiểm tra cường độ đất nền tại mặt phẳng mũi cọc, ta quan niệm: đài cọc, cọc và phần
    đất giữa các cọc là một khối móng qui ước (hình vẽ). Móng khối này có chiều sâu từ mặt đất
    tự nhiên đến mặt phẳng đi qua mũi cọc.
     h   2 h2  ….   n hn 1.7 18  5  22  6.7  28
     240 5′
    Ta có :  TB  1 1 
    1.7  5  6.7
    h1  h2  ….  hn
    0
    TB 24 5′ 0 ‘
        6 12
    4 4
    – Chiều dài khối móng quy ước:
    LM = 2 x Lcx tg  + l =2 x13.4xtg(60 12’) + 2.1= 5 m
    – Chiều rộng khối móng quy ước:
    BM = 2xLcx tg  + b =2×13.4xtg(6012’) + 1.3 = 4.2 m
    – Chiều cao khối móng quy ước:
    HM = 15.2 m
    – Tính trọng lượng khối móng quy ước:
    tc tc tc tc
    G0  Gdai  Gcoc  Gdat
    -Trọng lượng phạm vi từ đế đài trở lên:
    tc
    G dai = LM × BM × h ×  tb =5 x4.2 x1.8 x 2 = 75.6 T
    -Trọng lượng cọc
    2
    tc
    Gcoc = 6 x 0.3 x 14 x 2.5 = 18.9 T
    -Trọng lượng đất từ đáy đài trở xuống ( phải trừ đi thể tích đất bị cọc chiếm chỗ)
    Gdat  LM  BM   i  h i 5  0,32   i  hi
    tc

     i   w nếu đất nằm trên mực nước ngầm
     i   dn nếu đất nằm dưới mực nước ngầm

    hi x  i
    hi  i (T/m3)
    Lớp
    (T/m2)
    (m)
    2 1.2 1.98 2.376
    2 0.5 1.03 0.515
    3 5.0 1.0 5.0
    4 6.7 0.99 6.633
    14.5
      i hi
    Gdat  5  4.2  14.5  6  0.32  14.5  296.67T
    tc

    -Vậy: Trọng lượng khối móng quy ước:
    tc tc tc tc
    G0  Gdai  Gcoc  Gdat

    Đề Tài: Trụ Sở Các Cơ Quan Thuộc Bộ KH& ĐT Tại Đà Nẵng Trang 141

  13. Thuyết Minh Đồ Án Tốt Nghiệp KSXD Khóa 2007-2011 SVTH: Lê Văn Quốc – Lớp:TCPY07B1

    G0c = 75.6+ 18.9 + 296.67 = 391.17 T
    t

    Đề Tài: Trụ Sở Các Cơ Quan Thuộc Bộ KH& ĐT Tại Đà Nẵng Trang 142

  14. Thuyết Minh Đồ Án Tốt Nghiệp KSXD Khóa 2007-2011 SVTH: Lê Văn Quốc – Lớp:TCPY07B1

    1

    500

    h=1800
    2500
    2
    500

    3
    5000

    h m=15200

    l c =13400
    6700

    4

    1450 l =2100 1450

    l m *b m =5000*4200

    Hình vẽ: Khoái moùng quy öôùc (Móng trục A)

    Đề Tài: Trụ Sở Các Cơ Quan Thuộc Bộ KH& ĐT Tại Đà Nẵng Trang 143

  15. Thuyết Minh Đồ Án Tốt Nghiệp KSXD Khóa 2007-2011 SVTH: Lê Văn Quốc – Lớp:TCPY07B1

    -Trị tiêu chuẩn lực dọc xác định đến đáy khối móng quy ước:
    N tc  N 0  G0c = 297.82 + 391.17 = 689 T
    tc t

    -Momen tiêu chuẩn tương ứng trọng tâm đáy khối móng quy ước:
    M tc  M 0  Q0  H M = 23.03 + 7.34 x 15.2 = 134.6 Tm
    tc tc

    -Áp lực tiêu chuẩn ở đáy khối móng quy ước:
    N tc 6  M tc 6  134.6
    689
    tc
     max, min     32.8  7.7

    5  4.2 4.2  52
    2
    L M BM B M LM
     max = 32.8+7.7= 40.5 T/m2 ;  min = 32.8 – 7.7 = 25.1 T/m2
    tc
    tc

    40.5  25.1 2
    tc
     32.8 T/m
     tb 
    2
    -Cường độ tính toán của đất nền ở đáy khối móng quy ước:
    m  m2 ‘
    RM  1 ( A  BM   II  B  H M   II  D  cII )
    ktc
    Với:
    + Ktc =1 Hệ số độ tin cậy
    + m1=1.2; m2 = 1.0: Tra bảng 2-2 (sách Nền và móng – GSTS Nguyễn Văn Quảng)
    + A, B, D – các hệ số phụ thuộc vào góc nội ma sát (tra bảng sách Cơ Học Đất
    trang 269)
    +  = 28o  A = 0.98 ; B = 4.93 ; D = 7.40.
    +  II = γdn4 = 0.99 T/m3.dung trọng đẩy nổi của đất ngay tại đáy khối móng quy ước
    + Ctc =0.08 daN/cm2 = 0.8T/m2: lực dính của lớp đất dưới đáy móng khối quy ước

    +  II : dung trọng trung bình của các lớp đất từ đáy khối móng quy ước trở lên
    0.99  6.7  1 5  0.5  1.03  2.5 1.98  0.5 1.7 3

     1.18 T/m
     II 
    6.7  5  0.5  2.5  0.5
    1.2  1.0 2
    (0.98  4.2  0.99  4.93 15.2 1.18  7.4  0.8)  118 T/m
     RM 
    1
    -Kiểm tra điều kiện:
     max = 40.5 T/m2 < 1.2RM = 1.2 x 118 = 142T/m2 .
    tc

     tb = 32.8 T/m2 < RM =118 T/m2
    tc

     min = 25.1 T/m2 >0
    tc

    Kết luận: Vậy nền đất dưới mũi cọc đủ sức chịu tải, ta tiến hành kiểm tra lún cho móng khối
    qui ước.
    */ Kiểm tra lún cho móng cọc đài thấp
    – Việc kiểm tra lún cho móng cọc được tiến hành thông qua việc kiểm tra lún của móng
    khối qui ước. Tính lún theo phương pháp cộng lún từng lớp.
    – Chia lớp đất dưới đáy móng khối quy ước thành các lớp phân tố có chiều dày hi
    hi < 0.2 x BM =0.2 x 4.2 = 0.84 m, chọn hi = 0.8 m.
    – Ứng suất bản thân của đất gây ra tại đáy móng khối quy ước
    5
     đ    i .hi  (0.99  6.7  1 5  0.5  1.03  2.5  1.98  0.5  1.7)  18 T/m2
    bt

    i 1

    Đề Tài: Trụ Sở Các Cơ Quan Thuộc Bộ KH& ĐT Tại Đà Nẵng Trang 144

  16. Thuyết Minh Đồ Án Tốt Nghiệp KSXD Khóa 2007-2011 SVTH: Lê Văn Quốc – Lớp:TCPY07B1

    – Ứng suất bản thân tại lớp đất có chiều dày hi:
    bt bt
     zi   đ   dn 4  zi  18  0.99  zi
    – Ứng suất gây lún ở đáy móng khối quy ước:
    đgl = tbtc – đbt = 32.8– 18 = 14.8 T/m2
    – Ứng suất gây lún do áp lực gây lún gây ra ở độ sâu zi
    σzigl = koxσđgl

    Bảng tính ứng suất gây lún và ứng suất bản thân móng trục 2- A
     zbt
     zil
    g
    0.8
    Ñoä saâu E0 gl
    2Z LM   zi  hi
    S
    Lớp 2
    ko
    zi (T/m ) (T/m ) (T/m )
    2
    Điểm 2 E0
    đất BM BM
    (m)
    2000
    0 0 0.00 1.19 1.00 14.8 18
    1 0.8 0.38 1.19 0.83 11.87 18.7 0.0043
    2 1.6 0.76 1.19 0.496 7.34 19.58 0.003
    Cát hạt
    trung 3 2.4 1.14 1.19 0.294 4.35 20.38 0.0019
    4 3.2 1.52 1.19 0.187 2.77 21.17 0.001
    5 4.0 1.9 1.19 0.127 1.88 21.96 0.007
    – Chiều sâu vùng ảnh hưởng:
    Tại điểm 4 (zi = 3.2 m), ta thấy:
    4bt = 21.17 T/m2 > 5 x 4gl = 5 x 2.77 = 13.85 T/m2
    -Độ lún của móng cọc (tức khối móng quy ước):
    4
    S   Si  0.0043  0.003  0.0019  0.001  0.0102m
    i 1

    Ta thấy: S=1.02 cm < Sgh = 8 cm (thỏa)
    Kết luận:Vậy đất đủ khả năng chịu lực theo điều kiện biến dạng.

    Đề Tài: Trụ Sở Các Cơ Quan Thuộc Bộ KH& ĐT Tại Đà Nẵng Trang 145

  17. Thuyết Minh Đồ Án Tốt Nghiệp KSXD Khóa 2007-2011 SVTH: Lê Văn Quốc – Lớp:TCPY07B1

    1

    500

    1800
    2500
    2

    500
    5000

    15200

    3
    13400

    4

     
    3200

    Hình vẽ: Sơ đồ tính lún cho móng cọc trục 2-A

    Đề Tài: Trụ Sở Các Cơ Quan Thuộc Bộ KH& ĐT Tại Đà Nẵng Trang 146

  18. Thuyết Minh Đồ Án Tốt Nghiệp KSXD Khóa 2007-2011 SVTH: Lê Văn Quốc – Lớp:TCPY07B1

    6.3.1.9./ Tính toán và cấu tạo đài cọc:
    a) Tính toán chiều cao của đài cọc
    – Nhằm đảm bảo đài cọc chỉ có ứng suất nén, ta chọn bề dày h0 theo điều kiện sau:
    b  2bm  bc  h0  1.6  2  0.15  0.4  h0  h0  0.9m
    Chọn h0  0.95m  hd  0.95  0.15  1.1m
    + Trong đó:
    b: bề rộng đài cọc; bc: bề rộng chân cột; bm: khoảng cách từ mép cọc ngoài đến mép đài
    * Kiểm tra điều kiện chọc thủng của cọc
    + Nct: lực gây đâm thủng bằng tổng các phản lực các đầu cọc nằm ngoài phạm vi đấy tháp
    đâm thủng ở một phía cạnh dài đài cọc,( khi móng cọc chịu tải trọng lệch tâm thì tính cho
    phía có phản lực max của cọc)
    + Mặt đâm thủng hình thành từ chân cột, xiên góc 450
    + Ta thấy tháp đâm thủng bao trùm ra ngoài các cọc, như vậy đài không bị đâm thủng
    b) Tính toán cốt thép đài cọc:
    – Xác định phản lực đầu cọc:
    My
    Mx
    N 357.7 41.67
     0.9  48.04 T
    +Cọc 1,4: P  P4   y1   x1  0
    1 2 2
    4  0.92
    nc  yi  xi 6
    My
    Mx
    N 357.7
     0  0  59.6 T
    +Cọc 2,5: P2  P5    y2   x2 
    2 2
    nc  yi  xi 6
    My
    Mx
    N 357.7 41.67
     0.9  71.2 T
    +Cọc 3,6: P3  P6    y3   x3  0
    2 2
    4  0.92
    nc  yi  xi 6
    Xem đài cọc làm việc như conson, ngàm tại tiết diện chân cột.
    – Mômen tại mặt ngàm I-I:
    MI-I = (P3+ P6) x z = (71.2+71.2)x 0.6=85.44 T.m
    z = 0.6m là khoảng cách từ tim cọc đến mép ngàm
    – Diện tích cốt thép cần thiết là:
    85.44 105
    M I I 2
    I I
     35.68 cm
     
    As
    0.9  Rs  ho 0.9  2800  95
    Chọn 16Ø18, có As = 40.8 cm2 với s = 100 mm
    – Mômen tại mặt ngàm II-II:
    MII-II = (P1+ P2 +P3) x z = (48.04+59.6+71.2) x 0.3= 53.65 T.m
    – Diện tích cốt thép cần thiết là:
    53.65 105
    M II  II 2
    II  II
     22.4cm
     
    As
    0.9  Rs  ho 0.9  2800  95
    Chọn 13Ø16, có As = 40.8 cm2 với s = 200 mm

    Đề Tài: Trụ Sở Các Cơ Quan Thuộc Bộ KH& ĐT Tại Đà Nẵng Trang 147

  19. Thuyết Minh Đồ Án Tốt Nghiệp KSXD Khóa 2007-2011 SVTH: Lê Văn Quốc – Lớp:TCPY07B1

    800
    900 600 900

    1000
    45°
    1100

    100

    2400
    300 900 900 300

    I
    Y
    p +p +p =178.84 T
    500 300

    300 300
    12 3

    II II
    1600

    X
    300 500

    I
    p +p =142.4 T
    36

    600 300

    Hình vẽ: Sơ đồ tải trọng, mô men đài cọc trục 2-A

    6.3.2./ MÓNG TRỤC 2-D
    6.3.2.1./ Tải trọng:
    – Lực dọc N truyền xuống đáy móng = lực dọc trong cột + trọng lượng đà kiềng + trọng
    lượng tường xây trên đà kiềng.
    Gdk1  1735 daN ; Gdk 2  1203 daN ; Gt  7425 daN
    – Ta có bảng tải trọng như sau:

    Tổ hợp cơ bản tính toán Tổ hợp cơ bản tiêu chuẩn
    Trục
    Nttmax Mtttư Qtttư Ntcmax Mtctư Qtctư
    móng
    (T) (T.m) (T) (T) (T.m) (T)
    284.65 26.51 8.60 247.52 23.05 7.48
    D

    Đề Tài: Trụ Sở Các Cơ Quan Thuộc Bộ KH& ĐT Tại Đà Nẵng Trang 148

  20. Thuyết Minh Đồ Án Tốt Nghiệp KSXD Khóa 2007-2011 SVTH: Lê Văn Quốc – Lớp:TCPY07B1

    6.3.2.2./ Chọn chiều sâu chôn đáy đài
    – Để đài cọc không bị dịch chuyển và cột không bị uốn phải đặt đài cọc ở độ sau sao cho đủ
    ngàm vào đất.
    – Kiểm tra điều kiện:
    0  180 
     
    1 1
    E p     hm  tg 2  450    b  1.98  hm  tg 2  450 
    2 2
     1.5  Q  7.48T
    2 2 2 2
     
     hm  1.63m
    Trong đó :  – góc nội ma sát của lớp đất từ đáy đài trở lên,  = 18o
     – dung trọng của lớp đất từ đáy đài trở lên,  = 1.98 T/m3
    b- cạnh đáy đài theo phương thẳng góc với tải trọng nằm ngang, giả thiết b = 1.5m.
    Vậy ta chọn chiều sâu chôn đài hm =1.8m.
    6.3.2.3./Chọn vật liệu, kích thước cọc
    +Chọn chiều dài cọc Lc = 14m.
    +Cọc ngàm vào đài 0.6 m (trong đó 0.45 m là phần cọc bị phá vỡ, phần còn lại 0.15 m)
    + Chọn tiết diện cọc : 30 x 30 cm.
    +Cốt dọc của cọc chọn 4Ø18 (As = 10.18cm2)
    +Sử dụng cọc ma sát.
    +Hạ cọc bằng phương pháp ép tĩnh.
    6.3.2.4./ Xác định sức chịu tải của cọc:
    – Sức chịu tải của cọc xác định theo hai trường hợp: sức chịu tải của cọc theo đất nền và
    sức chịu tải theo vật liệu làm cọc.
    a) Theo vật liệu làm cọc
    Tính tương tự như móng trục A:
    Pvl = x(AsxRs + AbxRb) =  131T.
    b) Theo đất nền:
    *Theo phương pháp thí nghiệm trong phòng:
    – Lấy kết quả như móng trục A: Pđn = mx(mRxRxA + u  mfxfixli)= 114.16 T
    Pdn 114.16
     81.5T
     Söùc chòu taûi cho pheùp: Pdn 


    ktc 1.4
    So sánh: pvl  131T  (1.5  2) pdn  (122  163)T (thỏa)

    * Kết luận: Chọn PTK = min( Pvl; Pđn,) = min(131; 81.5 ) = 81.5 T .
    6.3.2.5./ Thiết kế số lượng cọc và tiết diện đài cọc
    -Dieän tích sô boä cuûa ñeá ñaøi:
    tt
    N0 284.65 2
     2.95 m .
    Fsb  tt 
    P   tb  h  n 100.6  2  1.8  1.1
    Trong ñoù:
    -Troïng löôïng cuûa ñaøi:
    G0  n  Fsb  h   TB =1.1 x 2.95×1.8x 2 = 11.68T
    tt

    -Soá löôïng coïc caàn thieát:

    Đề Tài: Trụ Sở Các Cơ Quan Thuộc Bộ KH& ĐT Tại Đà Nẵng Trang 149

Download tài liệu Báo cáo thực tập: TÍNH TOÁN MÓNG TRỤC 2 File Word, PDF về máy