Tải Báo cáo thực tập: TÍNH KHUNG TRỤC 2 – Download File Word, PDF

Báo cáo thực tập: TÍNH KHUNG TRỤC 2

Báo cáo thực tập: TÍNH KHUNG TRỤC 2
Nội dung Text: Báo cáo thực tập: TÍNH KHUNG TRỤC 2

Download


Kích thước mặt bằng công trình theo phương dọc lớn hơn kích thước mặt bằng công trình theo phương ngang. Dựa vào tỷ số kích thước mặt bằng của công trình ta nhận thấy: dưới tác động của tải trọng, đặc biệt là tải trọng ngang thì nội lực chủ yếu gây ra trong phương ngang.

Bạn đang xem: Tải Báo cáo thực tập: TÍNH KHUNG TRỤC 2 – Download File Word, PDF

*Ghi chú: Có 2 link để tải luận văn báo cáo kiến trúc xây dựng, Nếu Link này không download được, các bạn kéo xuống dưới cùng, dùng link 2 để tải tài liệu về máy nhé!
Download tài liệu Báo cáo thực tập: TÍNH KHUNG TRỤC 2 File Word, PDF về máy

Báo cáo thực tập: TÍNH KHUNG TRỤC 2

Mô tả tài liệu

Nội dung Text: Báo cáo thực tập: TÍNH KHUNG TRỤC 2

  1. Thuyết Minh Đồ Án Tốt Nghiệp KSXD Khóa 2007-2011 SVTH: Lê Văn Quốc – Lớp:TCPY07B1

    BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT
    NGHIỆP

    TÍNH KHUNG TRỤC

    2

    Đề Tài: Trụ Sở Các Cơ Quan Thuộc Bộ KH& ĐT Tại Đà Nẵng Trang 74

  2. Thuyết Minh Đồ Án Tốt Nghiệp KSXD Khóa 2007-2011 SVTH: Lê Văn Quốc – Lớp:TCPY07B1

    MỤC LỤC
    CHƯƠNG V………………………………………………………………………………………………………………….. 76
    5.1./ ĐẶC ĐIỂM VỀ MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH ……………………………………………………………. 76
    5.2./ SƠ ĐỒ TÍNH KHUNG ……………………………………………………………………………………………. 76
    5.3./ SƠ BỘ CHỌN KÍCH THƯỚC DẦM, CỘT: ……………………………………………………………… 77
    SƠ ĐỒ TÍNH KHUNG TRỤC 2 ……………………………………………………………………………………….. 99

    Đề Tài: Trụ Sở Các Cơ Quan Thuộc Bộ KH& ĐT Tại Đà Nẵng Trang 75

  3. Thuyết Minh Đồ Án Tốt Nghiệp KSXD Khóa 2007-2011 SVTH: Lê Văn Quốc – Lớp:TCPY07B1

    CHƯƠNG V

    TÍNH KHUNG TRỤC 2
    5.1./ ĐẶC ĐIỂM VỀ MẶT BẰNG CÔNG TRÌNH

    – Tổng mặt bằng công trình là một khối nhà có mặt bằng dạng hình chữ nhật.
    – Kích thước mặt bằng công trình theo phương dọc lớn hơn kích thước mặt bằng công trình
    theo phương ngang.
    + Kích thước mặt bằng theo phương dọc: L = 20.3m.
    + Kích thước mặt bằng theo phương ngang: B = 43.1m.
    Ta xét tỷ số:
    L 43.1
      2.12  1.5
    B 20.3
    – Dựa vào tỷ số kích thước mặt bằng của công trình ta nhận thấy: dước tác động của tải trọng,
    đặc biệt là tải trọng ngang thì nội lực chủ yếu gây ra trong phương ngang vì độ cứng của
    khung ngang nhỏ hơn nhiều lần độ cứng của khung dọc (khung ngang ít nhịp hơn khung dọc),
    cũng có thể xem gần đúng: khung dọc “tuyệt đối cứng”.Vì thế cho phép tách riêng từng
    khung phẳng để tính nội lực.

    5.2./ SƠ ĐỒ TÍNH KHUNG

    Sơ đồ tính của khung là thể hiện trục của cột và trục của dầm. Liên kết giữa cột và dầm là
    nút cứng. Liên kết giữa cột và móng xem là ngàm. Thực chất cột nhà giảm tiết diện theo
    chiều cao nên các cột không đồng trục. Để đơn giản trong việc lập sơ đồ tính toán ta chọn sơ
    đồ tính theo trục kiến trúc ( sơ đồ tính xem trang……..)

    Đề Tài: Trụ Sở Các Cơ Quan Thuộc Bộ KH& ĐT Tại Đà Nẵng Trang 76

  4. Thuyết Minh Đồ Án Tốt Nghiệp KSXD Khóa 2007-2011 SVTH: Lê Văn Quốc – Lớp:TCPY07B1

    5.3./ SƠ BỘ CHỌN KÍCH THƯỚC DẦM, CỘT:
    5.3.1./ Sơ bộ chọn kích thước dầm
    5.3.1.1/ Kích thước dầm khung:
    + Chiều cao của dầm khung nhịp AB,CD (L= 7m) chọn như sau:
    1 1 1 1
    h AB ,CD dk     l      700   58.3  43.75  cm
     12 16   12 16 
    Chọn hdk=60 (cm)
    bdk   0.3  0.5  .hdk   0.3  0.5   60  18  30  cm
    Chọn bdp=30(cm)
     Vậy chọn dầm bxh= (30×60)cm.
    + Chiều cao của dầm khung nhịp BC (L= 3m) chọn như sau:
    1 1 1 1
    h BC dk     l      300   25  18.75  cm
     12 16   12 16 
    Chọn hdk= 40 (cm)
    BC
      0.3  0.5 .hdk   0.3  0.5   40  12  20  cm
    b dk

    Chọn bdk=30(cm)
     Vậy chọn dầm bxh= (30×40)cm.
    + Tiết diện dầm đoạn con son L=1.5m: bxh=(30×40)cm:
    + Tiết diện dầm đoạn 1.0m chọn (30×40)cm.
    5.3.1.2./ Kích thước dầm dọc trục A, B, C, D:
    + Kích thước của dầm dọc chọn như sau:
    1 1 1 1
    hdd     l      800   66.6  50  cm
     12 16   12 16 
    Chọn hdd=60 (cm)
    bdd   0.3  0.5  .hdd   0.3  0.5   60  18  30  cm
    Chọn bdp=25(cm)
     Vậy chọn dầm dọc (25×60)cm.
    5.3.1.3./ Kích thước dầm phụ ngoài trục A:
    + Kích thước của dầm phụ chọn như sau:
    1 1 1 1
    hdp     l      450   28  22.5  cm
     16 20   16 20 
    Chọn hdp=30 (cm)
    bdp   0.3  0.5  .hdp   0.3  0.5   30   9  15  cm
    Chọn bdp=20(cm)
     Vậy chọn dầm phụ (20×30)cm.
    5.3.2./ Chọn kích thước tiết diện cột:
    – Tải trọng tác dụng lên khung chủ yếu là tải trọng thẳng đứng, do đó có thể chọn sơ bộ
    kích thước cột theo công thức sau:
    Diện tích tiết diện cột là Ac được xác định theo công thức

    Đề Tài: Trụ Sở Các Cơ Quan Thuộc Bộ KH& ĐT Tại Đà Nẵng Trang 77

  5. Thuyết Minh Đồ Án Tốt Nghiệp KSXD Khóa 2007-2011 SVTH: Lê Văn Quốc – Lớp:TCPY07B1

    N
    Ac  k
    Rn
    Trong đó:
    k – hệ số xét đến ảnh hưởng khác như moment uốn, hàm lượng cốt thép, độ mãnh của
    cột. Xét sự ảnh hưởng này theo sự phân tích và kinh nghiệm của người thiết kế;
    k = 1.1: đối với cột giữa
    k = 1.3: đối với cột biên
    k = 1.5: đối với cột ở góc
    Ac – diện tích tiết diện ngang của cột;
    Rb – cường độ chịu nén của bê tông, BT B20 = > Rb = 115 daN/cm2 :
    N – lực dọc tại chân cột cần tính tiết diện, được tính toán gần đúng như sau:
    N = msqAs
    As – diện tích mặt sàn truyền tải trọng lên cột đang xét;
    ms – số sàn phía trên tiết diện đang xét (kể cả mái);
    q : tải trọng tương đương tính trên mỗi mét vuông mặt sàn trong đó gồm tải trọng
    thường xuyên và tạm thời trên bản sàn, trọng lượng dầm, tường, cột đem tính ra phân
    bố đều trên bản sàn. Giá trị q được lấy theo kinh nghiệm, đối với nhà có chiều dày sàn
    bé (10-14)cm kể cả các lớp cấu tạo sàn thì: q = (1.0-1.4)(T/m2) . Ta chọn q=1.0 (T/m2)
    – Tiết diện cột còn phải đảm bảo một số yêu cầu sau đây:
    + bcột ≥ bdầm
    + bcột ≥ 200 mm.
    Để hạn chế bớt độ lệch tâm của các cột, đặc biệt là các cột biên ta sẽ thay đổi đều cứ 2
    tầng thì thay đổi tiết diện cột 1 lần và khống chế sao cho sự thay đổi tiết diện của hai
    tầng kề nhau không chênh lệch quá nhiều, tức là độ cứng đảm bảo thay đổi dần đều lên
    trên.

    Đề Tài: Trụ Sở Các Cơ Quan Thuộc Bộ KH& ĐT Tại Đà Nẵng Trang 78

  6. Thuyết Minh Đồ Án Tốt Nghiệp KSXD Khóa 2007-2011 SVTH: Lê Văn Quốc – Lớp:TCPY07B1

    17000

    1500 3500 3500 3000 3500 3500

    2250
    5000 5000 5000 3600

    2250
    4000
    4000
    Diện tích sàn truyền tải trọng lên cột đang xét

    Tieát dieän coät ñöôïc choïn sô boä vaø ñöôïc trình baøy trong baûng sau:

    A ttc A chc
    Rb As qs b h
    ms k
    Cột Tầng
    daN/cm2 m2 daN/m2 m2 m2
    cm cm

    0.24
    40 60
    Tầng 1,2 115 9 31.25 1000 1.3 0.32
    0.18
    30 60
    Tầng 3, 4 115 7 31.25 1000 1.3 0.25
    C1
    0.15
    30 50
    Tầng 5,6 115 5 31.25 1000 1.3 0.18
    0.12
    30 40
    Tầng 7,8,9 115 3 31.25 1000 1.3 0.11
    0.24
    40 60
    Tầng 1,2 115 9 31.25 1000 1.1 0.27
    0.18
    30 60
    Tầng 3, 4 115 7 31.25 1000 1.1 0.21
    C2
    0.15
    30 50
    Tầng 5,6 115 5 31.25 1000 1.1 0.15
    0.12
    30 40
    Tầng 7,8,9 115 3 31.25 1000 1.1 0.09
    0.24
    40 60
    Tầng 1,2 115 9 21.875 1000 1.3 0.22
    0.18
    30 60
    Tầng 3, 4 115 7 21.875 1000 1.3 0.17
    C3
    0.15
    30 50
    Tầng 5,6 115 5 21.875 1000 1.3 0.12
    0.12
    30 40
    Tầng 7,8,9 115 3 21.875 1000 1.3 0.07

    Đề Tài: Trụ Sở Các Cơ Quan Thuộc Bộ KH& ĐT Tại Đà Nẵng Trang 79

  7. Thuyết Minh Đồ Án Tốt Nghiệp KSXD Khóa 2007-2011 SVTH: Lê Văn Quốc – Lớp:TCPY07B1

    5.4./ XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN KHUNG:
    5.4.1/ TẢI TRỌNG ĐỨNG:

    Bảng tải trọng các lớp cấu tạo sàn:

    gtc
    tt
    gbt
    γ
    Loại ô
    Câu tạo các lớp vật liệu (daN/ (daN/ n
    δ(m) (daN/
    sàn 3 2
    m2)
    m) m)
    -Gạch Ceramic 40x40cm
    Phòng 0.01 2000 20 1.1 22
    Làm -Vữa lót ximăng B7.5 dày 30 0.03 1800 54 1.3 70.2
    việc, -Sàn BTCT B20 dày 100 0.1 2500 250 1.1 275
    hành -Vữa trát trần B 7.5 0.015 1800 27 1.3 35.1
    lang,
    P.họp Tổng cộng: 402.3
    -Lớp gạch lá nem 20×20 30 1.1 33
    -Vữa lót ximăng B7.5 0.03 1800 54 1.3 70.2
    Sàn
    -Sàn BTCT B20 dày 100 0.1 2500 250 1.1 275
    mái
    -Vữa trát trần B 7.5 0.015 1800 27 1.3 35.1
    Tổng cộng: 413.3

    Bảng Hoạt Tải tác dụng lên sàn:
    P tt (daN / cm 2 )
    p tc (daN / m 2 )
    Kí hiệu Công năng Công năng n
    Phòng làm việc Phòng làm việc
    S1,3 200 1.2 240
    S4,5 Hành lang Hành lang 300 1.2 360
    Ph.họp giao Phòng họp giao
    S2 ban ban 400 1.2 480
    M1,2,3,4 Mái bằng Mái bằng không
    Sn1,2,3,4 không sử dụng sử dụng 75 1.3 97.5
    5.4.1.1/ TẦNG 1:
    1/ Tĩnh tải:
    – Lực tập trung tại nút khung trục A ,B,C,D:
    + Trọng lượng bản thân đà kiềng truyền về dưới dạng lực tập trung tại nút khung :
    1 1
    G   bt  n  b  hd  (l1  l2 )  2500  1.1 0.2  0.4  (4.5  8)  1735 daN
    2 2
    2./ Hoạt tải:
    Đây là tầng hầm có mặt sàn nằm trên mặt đất đắp nên xem tải trọng ở các ô sàn truyền trực
    tiếp lên đất, do đó hoạt tải ở đây không có.

    Đề Tài: Trụ Sở Các Cơ Quan Thuộc Bộ KH& ĐT Tại Đà Nẵng Trang 80

  8. Thuyết Minh Đồ Án Tốt Nghiệp KSXD Khóa 2007-2011 SVTH: Lê Văn Quốc – Lớp:TCPY07B1

    17000

    7000 3000 7000

    2250
    K(20X40)

    K(20X40)

    K(20X40)

    K(20X40)

    2250
    DK(25X50) DK(25X40) DK(25X50)

    4000
    K(20X40)

    K(20X40)

    K(20X40)

    K(20X40)

    4000
    M ÆT B» N G ® µ k i Òn g t Ç n g 1

    5.4.1.2/ TẦNG 2, 3:

    M ÆT B» N G t r u y Òn t ¶ i d Ç m k h u n g t r ô c 2
    ( t Ç n g 2 ,3 )

    1./ Tĩnh tải (tầng 2,3):
    1.1/ Tĩnh tải phân bố trên nhịp (tầng 2,3):
    **/ Nhịp AB:
    + Sàn S1 truyền vào dầm khung có dạng hình thang qui về tải phân bố đều :

    Đề Tài: Trụ Sở Các Cơ Quan Thuộc Bộ KH& ĐT Tại Đà Nẵng Trang 81

  9. Thuyết Minh Đồ Án Tốt Nghiệp KSXD Khóa 2007-2011 SVTH: Lê Văn Quốc – Lớp:TCPY07B1

    l1 4.5
    g1  (1  2  2   3 )  g s1   (1  2  0.322  0.323 )  402.3   750 daN/m
    2 2
    l1 4.5
    Với     0.32
    2l2 2  7
    + Sàn S3 truyền vào dầm khung có dạng hình thang qui về tải phân bố đều :
    l1 4.0
    g3  (1  2 2   3 )  g s 3   (1  2  0.292  0.293 )  402.3   689 daN/m
    2 2
    l1 4.0
    Với     0.29
    2l2 2  7
     Tổng tải trọng truyền lên dầm khung dạng phân bố đều:
    g AB  g1  g 3  750  689  1439 daN/m
    **/ Nhịp BC:
    + Sàn S4, S5 truyền vào dầm khung có dạng hình tam giác qui về tải phân bố đều :
    l5
    5 3.0
    g 4  g5   g s 4  1   402.3   377 daN/m
    8 28 2
     Tổng tải trọng truyền lên dầm khung dạng phân bố đều:
    g BC  g 4  g 5  377  377  754 daN/m
    **/ Nhịp CD:
    + Sàn S1,S2 truyền vào dầm khung có dạng hình thang qui về tải phân bố đều .
     Tổng tải trọng truyền lên dầm khung dạng phân bố đều :
    g CD  g AB  1439 daN/m
    1.2/ Tĩnh tải tập trung tại nút khung (tầng 2,3):
    **/ Nút khung trục A:
    2.25  2.25
    + Sàn S1 truyền vào nút khung: Gs1  g s1  DTTT1  402.3   1018 daN
    2
    2 2
    + Sàn S3 truyền vào nút khung: Gs 3  g s 3  DTTT3  402.3   805 daN
    2
    + Trọng lượng bản thân dầm D2:
    1 1
    Gd   bt  n  b  hd  (l1  l2 )  2500  1.1 0.25  0.6  (4.5  4)  1753 daN
    2 2
    + Trọng lượng tường xây trên dầm D 2:
    1 1
    Gt  ( t  n  ht  (l1  l2 ))  70%  (340  1.2  2.9  (4.5  4))70%  3399 daN
    2 2
    2
    Với  t  340daN / m tường dày 20 trát hai mặt. Cửa chiếm 30% DT tường.
     Tổng tải trọng truyền lên nút khung trục A:
    G A  Gs1  Gs 3  Gd  Gt  1018  805  1753  3399  6975 daN/m
    **/ Nút khung trục B:
    + Sàn S1 truyền vào nút khung: Gs1  1018 daN
    + Sàn S3 truyền vào nút khung: Gs 3  805 daN

    Đề Tài: Trụ Sở Các Cơ Quan Thuộc Bộ KH& ĐT Tại Đà Nẵng Trang 82

  10. Thuyết Minh Đồ Án Tốt Nghiệp KSXD Khóa 2007-2011 SVTH: Lê Văn Quốc – Lớp:TCPY07B1

    (0.75  2.25) 1.5
    + Sàn S4 truyền vào nút khung: Gs 4  g s 4  DTTT4  402.3   905 daN
    2
    (0.5  2.0)  1.5
    + Sàn S5 truyền vào nút khung: Gs 5  g s 5  DTTT5  402.3   754 daN
    2
    + Trọng lượng bản thân dầm D1:
    1 1
    G D1d   bt  n  b  hd  (l1  l2 )  2500  1.1 0.25  0.6  (4.5  8)  2344 daN
    2 2
    + Trọng lượng tường xây trên dầm D 1:
    1 1
    G D1t  ( t  n  ht  (l1  l2 ))  70%  (340  1.2  2.8  (4.5  8))70%  4998 daN
    2 2
    2
    Với  t  340daN / m tường dày 20 trát hai mặt. Cửa chiếm 30% DT tường.
    + Lực tập trung giữa dầm D1:
    * Do sàn S3 truyền về: G D1s 3  g s 3  DTTT3  402.3  3.5  2  2816 daN
    * Do sàn S5 truyền về: G D1s 5  g s 5  DTTT5  402.3  1.5  2  1207 daN
    * Do tường xây trên dầm D3 truyền về:
    1 1
    G D 3t  ( t  n  ht  l2 )  70%  (340  1.2  3.0   7)70%  2999 daN
    2 2
    * Trọng lượng bản thân dầm D 3:
    1 1
    G D 3 d   bt  n  b  hd  l2  2500  1.1 0.2  0.4   (7  3)  1100 daN
    2 2
     Tổng tải trọng truyền lên nút khung trục B:
    G B  Gs1  Gs 3  Gs 4  Gs 5  G D1d  G D1t  G D1s 3  G D1s 5  G D 3t  G D 3d
    1018  805  905  754  2344  4998  2816  1207  2999  1100  18946daN
    **/ Nút khung trục C:
    + Sàn S1 truyền vào nút khung: Gs1  1018 daN
    + Sàn S2 truyền vào nút khung: Gs 2  805 daN
    (0.75  2.25) 1.5
    + Sàn S4 truyền vào nút khung: Gs 4  g s 4  DTTT4  402.3   905 daN
    2
    (0.5  2.0)  1.5
    + Sàn S5 truyền vào nút khung: Gs 5  g s 5  DTTT5  402.3   754 daN
    2
    + Trọng lượng bản thân dầm D1:
    1 1
    G D1d   bt  n  b  hd  (l1  l2 )  2500  1.1 0.25  0.6  (4.5  8)  2344 daN
    2 2
    + Trọng lượng tường xây trên dầm D 1:
    1 1
    G D1t  ( t  n  ht  (l1  l2 ))  70%  (340  1.2  2.8  (4.5  8))70%  4998 daN
    2 2
    2
    Với  t  340daN / m tường dày 20 trát hai mặt. Cửa chiếm 30% DT tường.
    + Lực tập trung giữa dầm D1:
    * Do sàn S2 truyền về: G D1s 2  g s 2  DTTT2  402.3  3.5  2  2816 daN
    * Do sàn S5 truyền về: G D1s 5  g s 5  DTTT5  402.3  1.5  2  1207 daN

    Đề Tài: Trụ Sở Các Cơ Quan Thuộc Bộ KH& ĐT Tại Đà Nẵng Trang 83

  11. Thuyết Minh Đồ Án Tốt Nghiệp KSXD Khóa 2007-2011 SVTH: Lê Văn Quốc – Lớp:TCPY07B1

    * Trọng lượng bản thân dầm D3:
    1 1
    G D 3 d   bt  n  b  hd  l2  2500  1.1 0.2  0.4   (3  7)  1100 daN
    2 2
     Tổng tải trọng truyền lên nút khung trục C :
    G C  Gs1  Gs 3  Gs 4  Gs 5  G D1d  G D1t  G D1s 3  G D1s 5  G D 3d
    1018  805  905  754  2344  4998  2816  1207  1100  15947 daN
    **/ Nút khung trục D:
    2.25  2.25
    + Sàn S1 truyền vào nút khung: Gs1  g s1  DTTT1  402.3   1018 daN
    2
    2 2
    + Sàn S2 truyền vào nút khung: Gs 2  g s 2  DTTT2  402.3   805 daN
    2
    + Trọng lượng bản thân dầm D2:
    1 1
    G D 2 d   bt  n  b  hd  (l1  l2 )  2500 1.1 0.25  0.6  (4.5  8)  2578 daN
    2 2
    + Trọng lượng tường xây trên dầm D 2:
    1 1
    G D 2 t  ( t  n  ht  (l1  l2 ))  70%  (340  1.2  2.8  (4.5  8))70%  4998 daN
    2 2
    2
    Với  t  340daN / m tường dày 20 trát hai mặt. Cửa chiếm 30% DT tường.
    + Lực tập trung giữa dầm D2:
    * Do sàn S2 truyền về: G D 2 s 2  g s 2  DTTT2  402.3  3.5  2  2816 daN
    * Trọng lượng bản thân dầm D 3:
    1 1
    G D 3 d   bt  n  b  hd  l2  2500  1.1 0.2  0.4   7  770 daN
    2 2
     Tổng tải trọng truyền lên nút khung trục D :
    G D  Gs1  Gs 2  G D 2 d  G D 2t  G D 2 s 2  G D 3 d
    1018  805  2578  4998  2816  770  12985daN
    2./ Hoạt tải (tầng 2,3):
    2.1/ Hoạt tải phân bố trên nhịp (tầng 2,3):
    **/ Nhịp AB:
    + Sàn S1 truyền vào dầm khung có dạng hình thang qui về tải phân bố đều :
    l1 4.5
    p1  (1  2  2   3 )  ps1   (1  2  0.322  0.323 )  240   447 daN/m
    2 2
    l1 4.5
    Với     0.32
    2l2 2  7
    + Sàn S3 truyền vào dầm khung có dạng hình thang qui về tải phân bố đều :
    l1 4.0
    p3  (1  2 2   3 )  g s 3   (1  2  0.292  0.293 )  240   411 daN/m
    2 2
    l1 4.0
    Với     0.29
    2l2 2  7
     Tổng tải trọng truyền lên dầm khung dạng phân bố đều:

    Đề Tài: Trụ Sở Các Cơ Quan Thuộc Bộ KH& ĐT Tại Đà Nẵng Trang 84

  12. Thuyết Minh Đồ Án Tốt Nghiệp KSXD Khóa 2007-2011 SVTH: Lê Văn Quốc – Lớp:TCPY07B1

    p AB  p1  p3  447  411  858 daN/m
    **/ Nhịp BC:
    + Sàn S4, S5 truyền vào dầm khung có dạng hình tam giác qui về tải phân bố đều :
    l5
    5 3.0
    p4  p5   ps 4  1   360   337 daN/m
    8 28 2
     Tổng tải trọng truyền lên dầm khung dạng phân bố đều:
    p BC  p4  p5  337  337  674 daN/m
    **/ Nhịp CD:
    + Sàn S1 truyền vào dầm khung có dạng hình thang qui về tải phân bố đều .
    l1 4.5
    p1  (1  2  2   3 )  ps1   (1  2  0.322  0.323 )  240   447 daN/m
    2 2
    l1 4.5
    Với     0.32
    2l2 2  7
    + Sàn S2 truyền vào dầm khung có dạng hình thang qui về tải phân bố đều.
    l1 4.0
    p2  (1  2  2   3 )  ps 2   (1  2  0.322  0.323 )  480   795 daN/m
    2 2
    l1 4.5
    Với     0.32
    2l2 2  7
     Tổng tải trọng truyền lên dầm khung dạng phân bố đều :
    p CD  p1  p2  447  795  1242 daN/m
    2.2/ Hoạt tải tập trung tại nút khung (tầng 2,3):
    **/ Nút khung trục A:
    2.25  2.25
    + Sàn S1 truyền vào nút khung: Ps1  ps1  DTTT1  240   607 daN
    2
    2 2
    + Sàn S3 truyền vào nút khung: Ps 3  ps 3  DTTT3  240   480 daN
    2
     Tổng tải trọng truyền lên nút khung trục A dạng lực tập trung:
    P A  ps1  ps 2  607  480  1087 daN/m
    **/ Nút khung trục B:
    + Sàn S1 truyền vào nút khung: Ps1  607 daN
    + Sàn S3 truyền vào nút khung: Ps 3  480 daN
    (0.75  2.25) 1.5
    + Sàn S4 truyền vào nút khung: Ps 4  ps 4  DTTT4  360   810 daN
    2
    (0.5  2.0)  1.5
    + Sàn S5 truyền vào nút khung: Ps 5  ps 5  DTTT5  360   675 daN
    2
    + Lực tập trung giữa dầm D1:
    * Do sàn S3 truyền về: P D1s 3  ps 3  DTTT3  240  3.5  2  1680 daN
    * Do sàn S5 truyền về: P D1s 5  ps 5  DTTT5  360  1.5  2  1080 daN
     Tổng tải trọng truyền lên nút khung trục B dạng lực tập trung:
    P B  Ps1  Ps 3  Ps 4  Ps 5  P D1s 3  P D1s 5  607  480  810  675  1680  1080  5332 daN

    Đề Tài: Trụ Sở Các Cơ Quan Thuộc Bộ KH& ĐT Tại Đà Nẵng Trang 85

  13. Thuyết Minh Đồ Án Tốt Nghiệp KSXD Khóa 2007-2011 SVTH: Lê Văn Quốc – Lớp:TCPY07B1

    **/ Nút khung trục C:
    + Sàn S1 truyền vào nút khung: Ps1  607 daN
    2 2
    + Sàn S2 truyền vào nút khung: Ps 2  ps 2  DTTT2  480   960 daN
    2
    (0.75  2.25) 1.5
    + Sàn S4 truyền vào nút khung: Ps 4  ps 4  DTTT4  360   810 daN
    2
    (0.5  2.0)  1.5
    + Sàn S5 truyền vào nút khung: Ps 5  ps 5  DTTT5  360   675 daN
    2
    + Lực tập trung giữa dầm D1:
    * Do sàn S2 truyền về: P D1s 2  ps 2  DTTT2  480  3.5  2  3360 daN
    * Do sàn S5 truyền về: P D1s 5  ps 5  DTTT5  360  1.5  2  1080 daN
     Tổng tải trọng truyền lên nút khung trục C dạng lực tập trung:
    P C  Ps1  Ps 2  Ps 4  Ps 5  P D1s 2  P D1s 5  607  960  810  675  3360  1080  7492 daN
    **/ Nút khung trục D:
    2.25  2.25
    + Sàn S1 truyền vào nút khung: Ps1  ps1  DTTT1  240   607 daN
    2
    2 2
    + Sàn S2 truyền vào nút khung: Ps 2  ps 2  DTTT2  480   960 daN
    2
    + Lực tập trung giữa dầm D2:
    * Do sàn S2 truyền về: P D 2 s 2  ps 2  DTTT2  480  3.5  2  3360 daN
     Tổng tải trọng truyền lên nút khung trục D dạng lực tập trung:
    P D  Ps1  Ps 2  G D 2 s 2  607  960  3360  4927 daN
    5.4.1.3/ TẦNG 4 ĐẾN TẦNG 9:

    17000

    1500 7000 3000 7000

    M ÆT B» NG t r u y Òn t ¶ i d Çm k h u n g t r ô c 2

    ( t õ t Çn g 4 ®Õn t Çn g 9 )

    Đề Tài: Trụ Sở Các Cơ Quan Thuộc Bộ KH& ĐT Tại Đà Nẵng Trang 86

  14. Thuyết Minh Đồ Án Tốt Nghiệp KSXD Khóa 2007-2011 SVTH: Lê Văn Quốc – Lớp:TCPY07B1

    1./ Tĩnh tải (tầng 4 đến tầng 9):
    1.1/ Tĩnh tải phân bố trên nhịp (tầng 4 đến tầng 9):
    **/ Nhịp con son:
    **/ Nhịp AB:
    + Sàn S1 truyền vào dầm khung có dạng hình thang qui về tải phân bố đều :
    l1 4.5
    g1  (1  2  2   3 )  g s1   (1  2  0.322  0.323 )  402.3   750 daN/m
    2 2
    l1 4.5
    Với     0.32
    2l2 2  7
    + Sàn S3 truyền vào dầm khung có dạng hình thang qui về tải phân bố đều :
    l1 4.0
    g3  (1  2 2   3 )  g s 3   (1  2  0.292  0.293 )  402.3   689 daN/m
    2 2
    l1 4.0
    Với     0.29
    2l2 2  7
     Tổng tải trọng truyền lên dầm khung dạng phân bố đều :
    g AB  g1  g 3  750  689  1439 daN/m
    **/ Nhịp BC:
    + Sàn S4, S5 truyền vào dầm khung có dạng hình tam giác qui về tải phân bố đều:
    l5
    5 3.0
    g 4  g5   g s 4  1   402.3   377 daN/m
    8 28 2
     Tổng tải trọng truyền lên dầm khung dạng phân bố đều :
    g BC  g 4  g 5  377  377  754 daN/m
    **/ Nhịp CD:
    + Sàn S1,S2 truyền vào dầm khung có dạng hình thang qui về tải phân bố đều.
     Tổng tải trọng truyền lên dầm khung dạng phân bố đều :
    g CD  g AB  1439 daN/m
    1.2/ Tĩnh tải tập trung tại nút khung (tầng 4 đến tầng 9):
    **/ Nút tại đầu con son:
    4.5  8 1.5
    + Sàn S6,7 truyền vào nút khung: Gs 6,7  g s 6,7  DTTT6,7  402.3   1886 daN

    2 2
    + Trọng lượng bản thân dầm D4:
    1 1
    Gd   bt  n  b  hd  (l1  l2 )  2500  1.1 0.2  0.3  (4.5  8)  1031 daN
    2 2
    + Trọng lượng tường xây trên dầm D 4:
    1 1
    Gt   t  n  ht  l  340  1.2  3.1  4.5  2846 daN
    2 2
    + Trọng lượng vách kính khung nhôm trên dầm D3:
    1 1
    Gk   k  n  hk  l  30  1.2  3.1  4.0  223 daN
    2 2
    2
    ( Vách kính khung nhôm  k  30daN / m )
     Tổng tải trọng truyền lên nút khung dạng tập trung:

    Đề Tài: Trụ Sở Các Cơ Quan Thuộc Bộ KH& ĐT Tại Đà Nẵng Trang 87

  15. Thuyết Minh Đồ Án Tốt Nghiệp KSXD Khóa 2007-2011 SVTH: Lê Văn Quốc – Lớp:TCPY07B1

    G CS  Gs 6,7  Gd  Gt  Gk  1886  1031  2846  223  5986 daN/m
    **/ Nút khung trục A:
    4.5  8 1.5
    + Sàn S6,7 truyền vào nút khung: Gs 6,7  g s 6,7  DTTT6,7  402.3   1886 daN

    2 2
    2.25  2.25
    + Sàn S1 truyền vào nút khung: Gs1  g s1  DTTT1  402.3   1018 daN
    2
    2 2
    + Sàn S3 truyền vào nút khung: Gs 3  g s 3  DTTT3  402.3   805 daN
    2
    + Trọng lượng bản thân dầm D2:
    1 1
    Gd   bt  n  b  hd  (l1  l2 )  2500  1.1 0.25  0.6  (4.5  8)  2578 daN
    2 2
    + Trọng lượng tường xây trên dầm D 2:
    1 1
    Gt  ( t  n  ht  (l1  l2 ))  70%  (340  1.2  2.8  (4.5  8))70%  4998 daN
    2 2
    2
    Với  t  340daN / m tường dày 20 trát hai mặt. Cửa chiếm 30% DT tường.
    + Lực tập trung giữa dầm D2:
    * Do sàn S3 truyền về: G D1s 3  g s 3  DTTT3  402.3  3.5  2  2816 daN
    * Trọng lượng bản thân dầm D 3:
    1 1
    G D 3 d   bt  n  b  hd  l2  2500  1.1 0.2  0.4  (  7  1.5)  1100 daN
    2 2
     Tổng tải trọng truyền lên nút khung trục A:
    G A  Gs1  Gs 3  Gs 6,7  Gd  Gt  G D 3s 3  G D 3d 
    1886  1018  805  2578  4998  2816  1100  15201daN
    **/ Nút khung trục B:
    + Sàn S1 truyền vào nút khung: Gs1  1018 daN
    + Sàn S3 truyền vào nút khung: Gs 3  805 daN
    (0.75  2.25) 1.5
    + Sàn S4 truyền vào nút khung: Gs 4  g s 4  DTTT4  402.3   905 daN
    2
    (0.5  2.0)  1.5
    + Sàn S5 truyền vào nút khung: Gs 5  g s 5  DTTT5  402.3   754 daN
    2
    + Trọng lượng bản thân dầm D1:
    1 1
    G D1d   bt  n  b  hd  (l1  l2 )  2500  1.1 0.25  0.6  (4.5  8)  2578 daN
    2 2
    + Trọng lượng tường xây trên dầm D 1:
    1 1
    G D1t  ( t  n  ht  (l1  l2 ))  70%  (340  1.2  2.8  (4.5  8))70%  4998 daN
    2 2
    2
    Với  t  340daN / m tường dày 20 trát hai mặt. Cửa chiếm 30% DT tường.
    + Lực tập trung giữa dầm D1:
    * Do sàn S3 truyền về: G D1s 3  g s 3  DTTT3  402.3  3.5  2  2816 daN
    * Do sàn S5 truyền về: G D1s 5  g s 5  DTTT5  402.3  1.5  2  1207 daN

    Đề Tài: Trụ Sở Các Cơ Quan Thuộc Bộ KH& ĐT Tại Đà Nẵng Trang 88

  16. Thuyết Minh Đồ Án Tốt Nghiệp KSXD Khóa 2007-2011 SVTH: Lê Văn Quốc – Lớp:TCPY07B1

    * Trọng lượng bản thân dầm D 3:
    1 1
    G D 3 d   bt  n  b  hd  l2  2500  1.1 0.2  0.4   (7  3)  1100 daN
    2 2
     Tổng tải trọng truyền lên nút khung trục B :
    G B  Gs1  Gs 3  Gs 4  Gs 5  G D1d  G D1t  G D1s 3  G D1s 5  G D3d
    1018  805  905  754  2578  4998  2816  1207  1100  16181daN
    **/ Nút khung trục C:
    + Sàn S1 truyền vào nút khung: Gs1  1018 daN
    + Sàn S3 truyền vào nút khung: Gs 3  805 daN
    (0.75  2.25) 1.5
    + Sàn S4 truyền vào nút khung: Gs 4  g s 4  DTTT4  402.3   905 daN
    2
    (0.5  2.0)  1.5
    + Sàn S5 truyền vào nút khung: Gs 5  g s 5  DTTT5  402.3   754 daN
    2
    + Trọng lượng bản thân dầm D1:
    1 1
    G D1d   bt  n  b  hd  (l1  l2 )  2500  1.1 0.25  0.6  (4.5  8)  2578 daN
    2 2
    + Trọng lượng tường xây trên dầm D 1:
    1 1
    G D1t  ( t  n  ht  (l1  l2 ))  70%  (340  1.2  2.8  (4.5  8))70%  4998 daN
    2 2
    2
    Với  t  340daN / m tường dày 20 trát hai mặt. Cửa chiếm 30% DT tường.
    + Lực tập trung giữa dầm D1:
    * Do sàn S3 truyền về: G D1s 3  g s 3  DTTT3  402.3  3.5  2  2816 daN
    * Do sàn S5 truyền về: G D1s 5  g s 5  DTTT5  402.3  1.5  2  1207 daN
    * Trọng lượng bản thân dầm D 3:
    1 1
    G D 3 d   bt  n  b  hd  l  2500  1.1 0.2  0.4   (3  7)  1100 daN
    2 2
    + Trọng lượng vách kính khung nhôm trên dầm D 3:
    1 1
    Gk   k  n  hk  l  30  1.2  2.8   7.0  353 daN
    2 2
    2
    ( Vách kính khung nhôm  k  30daN / m )
     Tổng tải trọng truyền lên nút khung trục C :
    G C  Gs1  Gs 3  Gs 4  Gs 5  G D1d  G D1t  G D1s 3  G D1s 5  G D 3d  G D 3k
    1018  805  905  754  2578  4998  2816  1207  1100  353  16534daN
    **/ Nút khung trục D:
    + Sàn S1 truyền vào nút khung: Gs1  1018 daN
    + Sàn S3 truyền vào nút khung: Gs 3  805 daN
    + Trọng lượng bản thân dầm D2:
    1 1
    G D 2 d   bt  n  b  hd  (l1  l2 )  2500 1.1 0.25  0.6  (4.5  8)  2578 daN
    2 2
    + Trọng lượng tường xây trên dầm D 2:

    Đề Tài: Trụ Sở Các Cơ Quan Thuộc Bộ KH& ĐT Tại Đà Nẵng Trang 89

  17. Thuyết Minh Đồ Án Tốt Nghiệp KSXD Khóa 2007-2011 SVTH: Lê Văn Quốc – Lớp:TCPY07B1

    1 1
    G D 2 t  ( t  n  ht  (l1  l2 ))  70%  (340  1.2  2.8  (4.5  8))70%  4998 daN
    2 2
    2
    Với  t  340daN / m tường dày 20 trát hai mặt. Cửa chiếm 30% DT tường.
    + Lực tập trung giữa dầm D2:
    * Do sàn S3 truyền về: G D 2 s 3  g s 3  DTTT3  402.3  3.5  2  2816 daN
    * Trọng lượng bản thân dầm D 3:
    1 1
    G D 3 d   bt  n  b  hd  l2  2500  1.1 0.2  0.4   7  770 daN
    2 2
    + Trọng lượng vách kính khung nhôm trên dầm D 3:
    1 1
    Gk   k  n  hk  l  30  1.2  2.8   7.0  353 daN
    2 2
     Tổng tải trọng truyền lên nút khung trục D :
    G D  Gs1  Gs 3  G D 2 d  G D 2t  G D 2 s 3  G D 3d  G D 3k
    1018  805  2578  4998  2816  770  353  13338daN
    2./ Hoạt tải (tầng 4 đến tầng 9):
    2.1/ Hoạt tải phân bố trên nhịp (tầng 4 đến tầng 9):
    **/ Nhịp con son:
    **/ Nhịp AB:
    + Sàn S1 truyền vào dầm khung có dạng hình thang qui về tải phân bố đều:
    l1 4.5
    p1  (1  2  2   3 )  ps1   (1  2  0.322  0.323 )  240   447 daN/m
    2 2
    + Sàn S3 truyền vào dầm khung có dạng hình thang qui về tải phân bố đều :
    l1 4.0
    p3  (1  2 2   3 )  ps 3   (1  2  0.29 2  0.293 )  240   411 daN/m
    2 2
     Tổng tải trọng truyền lên dầm khung dạng phân bố đều:
    p AB  p1  p3  447  411  858 daN/m
    **/ Nhịp BC:
    + Sàn S4, S5 truyền vào dầm khung có dạng hình tam giác qui về tải phân bố đều :
    l5
    5 3.0
    p4  p5   ps 4  1   360   337 daN/m
    8 28 2
     Tổng tải trọng truyền lên dầm khung dạng phân bố đều:
    p BC  p4  p5  337  337  674 daN/m
    **/ Nhịp CD:
    + Sàn S1 truyền vào dầm khung có dạng hình thang qui về tải phân bố đều .
    l1 4.5
    p1  (1  2  2   3 )  ps1   (1  2  0.322  0.323 )  240   447 daN/m
    2 2
    + Sàn S2 truyền vào dầm khung có dạng hình thang qui về tải phân bố đều.
    l1 4.0
    p2  (1  2  2   3 )  ps 2   (1  2  0.292  0.293 )  240   411 daN/m
    2 2
     Tổng tải trọng truyền lên dầm khung dạng phân bố đều :
    p CD  p1  p3  447  441  858 daN/m

    Đề Tài: Trụ Sở Các Cơ Quan Thuộc Bộ KH& ĐT Tại Đà Nẵng Trang 90

  18. Thuyết Minh Đồ Án Tốt Nghiệp KSXD Khóa 2007-2011 SVTH: Lê Văn Quốc – Lớp:TCPY07B1

    2.2/ Hoạt tải tập trung tại nút khung (tầng 4 đến tầng 9):
    **/ Nút tại đầu con son:
    4.5  8 1.5
    + Sàn S6,7 truyền vào nút khung: Ps 6,7  ps 6,7  DTTT6,7  360   1688 daN

    2 2
     Tổng tải trọng truyền lên nút khung dạng tập trung:
    P CS  Ps 6,7  1688 daN/m
    **/ Nút khung trục A:
    4.5  8 1.5
    + Sàn S6,7 truyền vào nút khung: Ps 6,7  ps 6,7  DTTT6,7  360   1688 daN

    2 2
    2.25  2.25
    + Sàn S1 truyền vào nút khung: Ps1  ps1  DTTT1  240   607 daN
    2
    2 2
    + Sàn S3 truyền vào nút khung: Ps 3  ps 3  DTTT3  240   480 daN
    2
    + Lực tập trung giữa dầm D2:
    * Do sàn S3 truyền về: P D1s 3  ps 3  DTTT3  240  3.5  2  1680 daN
     Tổng tải trọng truyền lên nút khung trục A:
    P A  Ps 6,7  Ps1  Ps 3  P D 3s 3  1688  607  480  1680  4455 daN
    **/ Nút khung trục B:
    + Sàn S1 truyền vào nút khung: Ps1  607 daN
    + Sàn S3 truyền vào nút khung: Ps 3  480 daN
    (0.75  2.25) 1.5
    + Sàn S4 truyền vào nút khung: Ps 4  ps 4  DTTT4  360   810 daN
    2
    (0.5  2.0)  1.5
    + Sàn S5 truyền vào nút khung: Ps 5  ps 5  DTTT5  360   675 daN
    2
    + Lực tập trung giữa dầm D1:
    * Do sàn S3 truyền về: P D1s 3  ps 3  DTTT3  402.3  3.5  2  1680 daN
    * Do sàn S5 truyền về: P D1s 5  ps 5  DTTT5  402.3 1.5  2  1080 daN
     Tổng tải trọng truyền lên nút khung trục B :
    P B  Ps1  Ps 3  Ps 4  Ps 5  P D1s 3  P D1s 5  607  480  810  675  1680  1080  5332 daN
    **/ Nút khung trục C:
     Tổng tải trọng truyền lên nút khung trục C :
    PC  P B  5332 daN
    **/ Nút khung trục D:
    + Sàn S1 truyền vào nút khung: Ps1  607 daN
    + Sàn S2 truyền vào nút khung: Ps 2  480 daN
    + Lực tập trung giữa dầm D2:
    * Do sàn S2 truyền về: P D 2 s 2  ps 2  DTTT2  240  3.5  2  1680 daN
     Tổng tải trọng truyền lên nút khung trục D :
    P D  Ps1  Ps 2  P D 2 s 2  607  480  1680  2767 daN

    Đề Tài: Trụ Sở Các Cơ Quan Thuộc Bộ KH& ĐT Tại Đà Nẵng Trang 91

  19. Thuyết Minh Đồ Án Tốt Nghiệp KSXD Khóa 2007-2011 SVTH: Lê Văn Quốc – Lớp:TCPY07B1

    5.4.1.4/ TẦNG MÁI:
    17000 17000

    1500 7000 3000 7000 1500 7000 3000 7000
    1000

    2250

    2250
    D2(25X60)
    D5(20X30)

    D5(20X30)
    D2(25X60)

    D1(25X60)

    D1(25X60)

    Sn3
    2250

    2250
    DK(30X60) DK(30X40) DK(30X60)

    D2(25X60)
    D5(20X30)

    D5(20X30)
    D2(25X60)

    D1(25X60)

    D1(25X60)

    Sn4
    4000

    4000
    D3(20X40) D3(20X40) D3(20X40)

    D2(25X60)

    D2(25X60)
    D5(20X30)

    D 5(20X30)
    D1(25X60)

    D1(25X60)

    Sn4
    4000

    4000
    M ÆT B» N G t r u y Òn t ¶ i d Ç m k h u n g t r ô c 2 M ÆT B» N G d Ç m s µ n m ¸ i
    ( s µ n m ¸ i)

    1./ Tĩnh tải (tầng mái):
    1.1/ Tĩnh tải phân bố trên nhịp (tầng mái):
    **/ Nhịp con son:
    **/ Nhịp AB:
    + Sàn M1 truyền vào dầm khung có dạng hình thang qui về tải phân bố đều :
    l1 4.5
    g M 1  (1  2 2   3 )  g M 1   (1  2  0.32 2  0.323 )  413.3   771 daN/m
    2 2
    l1 4.5
    Với     0.32
    2l2 2  7
    + Sàn M2 truyền vào dầm khung có dạng hình thang qui về tải phân bố đều:
    l1 4.0
    g M 3  (1  2  2   3 )  g M 3   (1  2  0.292  0.293 )  413.3   708 daN/m
    2 2
    l1 4.0
    Với     0.29
    2l2 2  7
     Tổng tải trọng truyền lên dầm khung dạng phân bố đều :
    g AB  g M 1  g M 2  771  708  1497 daN/m
    **/ Nhịp BC:
    + Sàn M3, M4 truyền vào dầm khung có dạng hình tam giác qui về tải phân bố đều :
    l5
    5 3.0
    g M 3  g M 4   g M 3  1   413.3   387 daN/m
    8 28 2
     Tổng tải trọng truyền lên dầm khung dạng phân bố đều :
    g BC  g M 3  g M 4  387  387  775 daN/m
    **/ Nhịp CD:

    Đề Tài: Trụ Sở Các Cơ Quan Thuộc Bộ KH& ĐT Tại Đà Nẵng Trang 92

  20. Thuyết Minh Đồ Án Tốt Nghiệp KSXD Khóa 2007-2011 SVTH: Lê Văn Quốc – Lớp:TCPY07B1

    + Sàn M1, M2 truyền vào dầm khung có dạng hình thang qui về tải phân bố đều .
     Tổng tải trọng truyền lên dầm khung dạng phân bố đều :
    g CD  g AB  1497 daN/m
    1.2/ Tĩnh tải tập trung tại nút khung (tầng mái):
    **/ Nút tại đầu con son trục A:
    4.5  8 1.5
    + Sàn Sn1, Sn2 truyền vào nút khung: Gsn1,2  g sn1,2  DTTT1,2  413.3   1938 daN

    2 2
    + Trọng lượng bản thân dầm D5:
    1 1
    Gd   bt  n  b  hd  (l1  l2 )  2500  1.1 0.2  0.3  (4.5  8)  1031 daN
    2 2
    + Trọng lượng tường xây trên dầm D 5:
    1 1
    Gt   t  n  ht  l  340  1.2  1.2   (4.5  8)  3060 daN
    2 2
     Tổng tải trọng truyền lên nút khung dạng tập trung:
    G CS  Gsn1,2  Gd  Gt  1938  1031  3060  6029 daN/m
    **/ Nút khung trục A:
    4.5  8 1.5
    + Sàn Sn1, Sn2 truyền vào nút khung: Gsn1,2  g sn1,2  DTTT1,2  413.3   1938 daN

    2 2
    2.25  2.25
    + Sàn M1 truyền vào nút khung: GM 1  g M 1  DTTT1  413.3   1046 daN
    2
    2 2
    + Sàn M2 truyền vào nút khung: GM 2  g M 2  DTTT2  413.3   827 daN
    2
    + Trọng lượng bản thân dầm D2:
    1 1
    Gd   bt  n  b  hd  (l1  l2 )  2500  1.1 0.25  0.6  (4.5  8)  2578 daN
    2 2
    + Lực tập trung giữa dầm D2:
    * Do sàn M2 truyền về: G D 2 M 2  g M 2  DTTT2  413.3  3.5  2  2893 daN
    * Trọng lượng bản thân dầm D 3:
    1 1
    G D 3 d   bt  n  b  hd  l2  2500  1.1 0.2  0.4  (  7  1.5)  1100 daN
    2 2
     Tổng tải trọng truyền lên nút khung trục A:
    G A  Gsn1,2  GM 1  GM 2  Gd  G D 3M 2  G D 3d  1938  1109  827  2578  2893  1100  10445 daN
    **/ Nút khung trục B:
    2.25  2.25
    + Sàn M1 truyền vào nút khung: GM 1  g M 1  DTTT1  413.3   1109 daN
    2
    2 2
    + Sàn M2 truyền vào nút khung: GM 2  g M 2  DTTT2  413.3   827 daN
    2
    (0.75  2.25) 1.5
    + Sàn M3 truyền vào nút khung: GM 3  g M 3  DTTT3  413.3   930 daN
    2
    (0.5  2.0)  1.5
    + Sàn M4 truyền vào nút khung: GM 4  g M 4  DTTT4  413.3   775 daN
    2

    Đề Tài: Trụ Sở Các Cơ Quan Thuộc Bộ KH& ĐT Tại Đà Nẵng Trang 93

Download tài liệu Báo cáo thực tập: TÍNH KHUNG TRỤC 2 File Word, PDF về máy