[Download] Tải Thủ tục: Cấp phép lưu hành xe quá khổ, quá tải trên đường bộ – Tải về File Word, PDF

Thủ tục: Cấp phép lưu hành xe quá khổ, quá tải trên đường bộ

Thủ tục: Cấp phép lưu hành xe quá khổ, quá tải trên đường bộ
Nội dung Text: Thủ tục: Cấp phép lưu hành xe quá khổ, quá tải trên đường bộ

Download


THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH QUẢNG NAM (Ban hành kèm theo Quyết định số 3742 /QĐ-UBND Ngày 21 tháng 11 năm 2011 của Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Nam)

Bạn đang xem: [Download] Tải Thủ tục: Cấp phép lưu hành xe quá khổ, quá tải trên đường bộ – Tải về File Word, PDF

*Ghi chú: Có 2 link để tải biểu mẫu, Nếu Link này không download được, các bạn kéo xuống dưới cùng, dùng link 2 để tải tài liệu về máy nhé!
Download tài liệu Thủ tục: Cấp phép lưu hành xe quá khổ, quá tải trên đường bộ File Word, PDF về máy

Thủ tục: Cấp phép lưu hành xe quá khổ, quá tải trên đường bộ

Mô tả tài liệu

Nội dung Text: Thủ tục: Cấp phép lưu hành xe quá khổ, quá tải trên đường bộ

  1. Cấp phép lưu hành xe quá khổ, quá tải trên đường bộ

    – Trình tự thực hiện:

    + Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Sở Giao thông vận tải;

    + Sở Giao thông vận tải tiếp nhận hồ sơ. Đối với trường hợp nộp trực tiếp, sau khi
    kiểm tra thành phần hồ sơ, nếu không đúng quy định, hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ;
    nếu đúng quy định, viết giấy hẹn lấy kết quả.

    + Sở Giao thông vận tải tiến hành thẩm định hồ sơ; nếu hồ sơ không đầy đủ theo
    quy định, có văn bản hướng dẫn hoàn thiện (đối với trường hợp nộp hồ sơ thông
    qua hệ thống bưu chính); nếu đủ điều kiện, có văn bản chấp thuận. Trường hợp
    không chấp thuận, phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

    – Cách thức thực hiện:

    Trực tiếp tại Bộ phận TN&TKQ của Sở hoặc Thông qua hệ thống bưu chính.

    – Thành phần, số lượng hồ sơ:

    + Đơn đề nghị cấp xe quá tải, quá khổ (mẫu số 1), kèm theo đơn có vẽ sơ đồ xe
    ghi đầy đủ, chính xác các kích thước bao ngoài (nếu xe chở hàng phải ghi đầy đủ,
    chính xác các kích thước bao ngoài khi đã xếp hàng hóa lên xe hoặc lên rơ moóc,
    sơ mi rơ moóc: chiều cao, chiều rộng, chiều dài), khoảng cách các trục xe, chiều
    dài đuôi xe. Đơn đề nghị cấp Giấy phép lưu hành là bản chính, rõ ràng, đầy đủ,
    không được tẩy xóa; tổ chức, cá nhân đứng đ ơn đề nghị phải là chủ phương tiện
    hoặc chủ hàng hoặc người điều khiển phương tiện. Tổ chức, cá nhân đứng đơn đề
    nghị phải ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu cơ quan, tổ chức; trường hợp đơn đề nghị
    cấp Giấy phép lưu hành không có dấu thì người đứng đơn (chủ phương tiện hoặc
    chủ hàng hoặc người điều khiển phương tiện) phải trực tiếp đến làm thủ tục và

  2. phải xuất trình thêm giấy phép lái xe hoặc chứng minh th ư nhân dân của người
    đứng đơn.

    + Giấy đăng ký hoặc giấy đăng ký tạm thời (đối với phương tiện mới nhận) xe,
    đầu kéo, rơ moóc, sơ mi rơ moóc. (Bản sao)

    + Các trang ghi về đặc điểm phương tiện và kết quả kiểm định lần gần nhất của Sổ
    kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới
    đường bộ. Trường hợp phương tiện mới nhận chỉ cần bản chụp tính năng kỹ thuật
    của xe (do nhà sản xuất gửi kèm theo xe). (bản sao).

    – Số lượng bộ hồ sơ: 01 bộ;

    – Thời hạn giải quyết: Trong 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
    quy định.

    – Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân.

    – Cơ quan thực hiện TTHC:

    + Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Giao thông vận tải;

    + Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng Kế hoạch tài chính thuộc Sở GTVT;

    + Cơ quan phối hợp: Các đơn vị được giao quản lý quốc lộ và ĐT.

    – Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép

    – Phí, lệ phí: 30.000 đồng Lần/phương tiện.

    – Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:

  3. + Đơn đề nghị cấp phép phép lưu hành xe quá tải, quá khổ trên đường giao thông
    công cộng

    – Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: không có;

    – Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

    + Luật Giao thông đường bộ năm 2008;

    + Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ Quy định về
    quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;

    + Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT ngày 18 tháng 5 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ
    GTVT hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP.

    + Thông tư 07/2010/TT-BGTVT ngày 11/02/2010 của Bộ GTVT quy định về tải
    trọng, khổ giới hạn của đường bộ; lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn,
    xe bánh xích trên đường bộ; vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng; giới hạn xếp
    hàng hóa trên phương tiện giao thông đường bộ khi tham gia giao thông trên
    đường bộ;

    + Thông tư 03/2011/TT-BGTVT ngày 22/02/2011 của Bộ GTVT sửa đổi, bổ sung
    Thông tư 07/2010/TT-BGTVT ngày 11/02/2010 của Bộ GTVT.

  4. Mẫu số 1

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

    ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP LƯU HÀNH XE QUÁ TẢI,

    QUÁ KHỔ TRÊN ĐƯỜNG GIAO THÔNG CÔNG CỘNG

    Kính gửi: ………………………………….………………………………

    – Cá nhân, tổ chức đề nghị:
    ………………………………………………………………………

    – Địa chỉ: ……………………………………………… Điện thoại:
    …………..………

    Đề nghị cấp giấy phép lưu hành cho xe quá tải, quá khổ với các thông số sau:

    PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN

    – Loại xe:
    ……………………………………………………………………………..………..
    .

    hiệu Biển số đăng
    – Nh ãn xe: ………………………… ký:
    …………………………..……

  5. – Nhãn hiệu sơ mi rơ moóc (hoặc rơ moóc):
    ………………………………………..…………

    Biển số đăng của sơ rơ (hoặc rơ
    – ký mi moóc moóc):
    ……………………………………..……

    – Kích thước bao của xe kể cả sơ mi rơ moóc: Dài x rộng x cao:
    …………..….…..……… (m)

    thước của rơ rộng
    – Kích bao moóc: Dài x x cao:
    ………………………..……………… (m)

    Trọng tải thiết kế của (hoặc sơ rơ
    – xe xe kéo mi moóc):
    ……………………………… (tấn)

    Trọng tải thiết kế của rơ
    – moóc: ..……………………
    ……..………………………… (tấn)

    – Trọng lượng bản thân xe: .… (tấn) Trọng lượng bản thân sơmirơmoóc (rơmoóc):
    …. (tấn)

    – Số trục của xe: …….… Số trục sau của xe: ……….… Số trục của sơ mi rơ
    moóc: …………

    – Số trục của rơ moóc: ………………………… Số trục sau của rơ moóc:
    ……………..…………

    HÀNG HÓA VẬN CHUYỂN

    Loại
    – hàng:
    …………………………………………………………..……………..…………

  6. Trọng lượng chở :
    – hàng xin
    ……………………………………………………..…………

    – Chiều rộng toàn bộ xe khi xếp hàng: ……… (m) Hàng vượt hai bên thùng xe:
    ………… (m)

    – Chiều dài toàn bộ xe khi xếp hàng: ….… (m) Chiều cao toàn bộ xe khi xếp
    hàng:….… (m)

    – Hàng vượt phía trước thùng xe: …..…… (m) Hàng vượt phía sau thùng xe:
    ….…….… (m)

    TUYẾN ĐƯỜNG VÀ THỜI GIAN VẬN CHUYỂN

    – Tuyến đường vận chuyển: (ghi đầy đủ, cụ thể tên từng đoạn tuyến đường bộ, các
    vị trí chuyển hướng, các điểm khống chế từ nơi đi đến nơi đến): ……..…
    …………………….

    …………………………………………….………..…………
    ……………………..…………

    – Thời gian lưu hành: Từ ……….………… đến …………………………………

    (Đơn đề nghị cấp giấy phép lưu ……….… , ngày …… tháng …… năm ………
    hành phải kèm theo sơ đồ xe thể
    Đại diện cá nhân, tổ chức đề nghị
    hiện rõ các kích thước: Chiều dài,
    chiều rộng, chiều cao của xe đã
    (ký tên, đóng dấu)
    xếp hàng và khoảng cách giữa các
    (Nếu người đề nghị cấp giấy phép lưu hành là lái
    trục xe, chiều dài đuôi xe)

  7. xe hoặc chủ xe tư nhân thì xuất trình giấy phép
    lái xe hoặc chứng minh thư nhân dân)

Download tài liệu Thủ tục: Cấp phép lưu hành xe quá khổ, quá tải trên đường bộ File Word, PDF về máy