[Download] Tải Nguyên lý kế toán (Bài tập thực hành): Phần 2 – Tải về File Word, PDF

Nguyên lý kế toán (Bài tập thực hành): Phần 2

Nguyên lý kế toán (Bài tập thực hành): Phần 2
Nội dung Text: Nguyên lý kế toán (Bài tập thực hành): Phần 2

Download


Nội dung cuốn “Bài tập Nguyên lý kế toán” được biên soạn theo thứ tự của các chương trong chương trình môn học Nguyên lý kế toán. Ngoài ra tài liệu cũng có các bài tập trắc nghiệm để sinh viên tự đánh giá tình hình và kết quả tiếp thu nội dung môn học. Mời các bạn tham khảo phần 2 tài liệu.

Bạn đang xem: [Download] Tải Nguyên lý kế toán (Bài tập thực hành): Phần 2 – Tải về File Word, PDF

*Ghi chú: Có 2 link để tải biểu mẫu, Nếu Link này không download được, các bạn kéo xuống dưới cùng, dùng link 2 để tải tài liệu về máy nhé!
Download tài liệu Nguyên lý kế toán (Bài tập thực hành): Phần 2 File Word, PDF về máy

Nguyên lý kế toán (Bài tập thực hành): Phần 2

Mô tả tài liệu

Nội dung Text: Nguyên lý kế toán (Bài tập thực hành): Phần 2

  1. B ài 64:
    Tại một doanh nghiệp thương mạỉ có tình hình như sau:
    Bảng cân đối kế toán ngày 30 tháng 6 năm 20X1
    Đơn vị tính: đồng
    Tài sản Sô’ tiền Nguổn vồn Sô’ tiên

    Tiền mặt 20.000.000 Nguổn vốn kinh doanh 3 0 0 .0 0 0 .0 0 0

    Tiển gửi ngân hàng 100.000.000

    Hàng hóa 6 0 .000.000

    Tài sản cố định hữu hlnh 120.000.000

    . Tống cộng tà i sản 300.000.000 300.000.000

    Chi tiết về hàng hóa tồn k lo:
    – Mặt hàng A: 2.000 cái X 20.OOOđ/cái
    – Mặt hàng B: 400 cái X 50.000 đ/ cái
    Trong tháng 7/20X1 phát sinh các nghiệp vụ sau:
    1. Được cấp một tài sản cố định hữu hình nguyên giá:
    50.000. 000d
    2. Rút tiề n gửi ngân h àn g nhập quỹ tiề n mặt:
    20.000. OOOđ
    3. Mua hàng A nhập kho 1.500 cái, giá mua 20.000đ/
    cái, thuế GTGT 10% trên giá mua, trả bằng tiền mặt.
    4. Mua hàng B nhập kho 1.000 cái, giá mua õO.OOOđ/ cái,
    thụế GTGT 10% trên giá mua, trả bầng tiền gủd ngân hàng.
    Y êu cầu:
    1. Mở sổ và phản ánh tình hình trên vào sổ k ế toán
    của hình thức nhật ký chung.
    2. Khóa sổ, lập các bảng kiểm tra.
    3. Lập bảng cân đối k ế toán cuối tháng 7/20X1

    79

  2. Bài 65:
    Tại một doanh nghiệp có tình hình sau đây:
    Bảng cân đấỉ k ế toán ngày 31 tháng 12 năm 20X2
    Đơn vị tính: đồng
    Tài sả n s ế tiể n Ngudn vến S ố tiến

    Tiền mặt 20.000.000

    Tiển gửi ngân hảng 80.000.000 ‘

    Tài sản cố định hữu hình 100.000.000 Nguổn vốn kinh doanh 200.000.000

    Tống cộ n g tà i sả n 200.000.000 Tổng c ộ n g ngudn vốn 200.000.000

    Trong tháng 1/20X3 có các nghiệp vụ kinh tế phát
    sinh sau:
    ” 1. Mua vật liệu nhập kho, giá mua 40.000.0000đ, thuế
    GTGT 10% trên giá mua, chưâ trả tiền người bán.
    2. Trả nợ ngưòi bán 20.000.000đ bằng tiền gửi ngân hàng.
    3. Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt
    10.000.000d
    4. Mua vật liệu nhập kho, giá mua 20.000.000đ, thuế
    GTGT 10% trên giá mua, trả bằng tiền mặt.
    Y êu cầu:
    1. Mở sổ và phản ánh tình hình trên vào sổ k ế toán
    – của hình thức nhật ký – sổ cái:
    2. Khóa sổ, lập bảng cân dối kế toán cuối tháng 1/20X3

    80

  3. Bài 66:
    Có số liệu bảng cân đối k ế to án đầu kỳ:
    Đơn vị tính: 1.000. OOOđ
    Tài sả n stf tiển Nguổn vốn SO’ tiền

    Tiền mặt 30 Phải trả cho người bán 150
    Tiền gửi ngân hầng 100 Nguổn vốn kinh doanh 240
    Hầng hóa 200 Lợi nhuận chưa phân phối 40
    Tài sản cố định hữu hình 150
    Hao mòn TSCĐHH (50)
    Tổng cộn g tài sản 430 Tống cQng nguđn vfl’n 430

    Trong kỳ có các nghiệp vụ k ỉn h tế p h á t sinh:
    1. Rút tiề n gửi n g ân h à n g về n h ậ p quỹ tiề n m ặt
    õ.OOO.OOOđ
    2. Dùng tiề n gửi n g ân h à n g tr ả nợ cho người bán
    20.000. 000đ.
    3. Dùng tiề n m ặt mua tà i sản cố định hữu h ìn h
    5.000. 000đ, chi phí vận chuyển lOO.OOOđ.
    4. Dùng lợi nhuận bổ sung nguồn vốn kinh doanh
    3.000. 000đ.
    5. Mua h à n g hóa tiề n chưa trả người b án 10.000.000d.
    6. Xuất kho hàng hóa gửi bán, giá xuất kho 50.000.000d.
    7. Chi tiề n m ặt tr ả nợ cho người b á n 10.000.OOOđ.
    8. Mua h à n g hóa 3.000.000d về n h ậ p kho, chi phí vận
    chuyển 200.000đ, tấ t cả trả bằng tiề n m ặt.

    81-

  4. Y êu cầu:
    P h ả n á n h tìn h h ìn h trê n theo:
    1. H ìn h thức n h ậ t ký – sổ cái.
    2. H ìn h thức n h ậ t ký chung

    Bài 67:
    Đ ầu kỳ có các số liệu sau:
    T iền m ặt 30.000. 000
    T iền gởi n g â n h àn g 80.000. 000
    Vay n g ắn h ạ n 50.000. 000
    N guyên v ậ t liệu 25.. 000.000
    P h ả i tr ả người b án 30.. 000.000
    T ài sả n cố định hữu h ìn h 300.000. 000
    Tài sả n cố định vô hình 100 . 000 . 000
    Công cụ, dụng cụ 15.000. 000
    P h ả i thu của k h ách h à n g 35.000. 000
    Hao m òn tà i sả n cố định hữu h ìn h 50.000. 000
    Lợi n h u ận chưa p h â n phối X
    S ản phẩm dở dang 10.000.000
    Quỹ k h e n thưởng phúc lợi 20.000.000
    Nguồn vốn k in h doanh 360.000.000

    82

  5. Trong ký có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau:
    1. Mua vật liệu nhẠp kho 20.000.000đ chưa thuế,
    thuê GTGT là 10%, doanh nghiệp trả bằng tiề n gửi ngân
    hàn g 1/2, còn lại nợ người bán, chi phí vận chuyển bốc
    dờ vật liệu l .OOO.OOOđ trả bằng tiển m ặt.
    2. Xuất vật liệu dùng để sản xuất sản phẩm 20.000.OOOđ
    3. Dùng tiền m ật chi quỹ phúc lợi cho công n h ân
    viên 2.000.000đ
    4. Xuất công cụ sử dụng cho bộ phận quản lý phân
    xưởng 500.000d, bộ phận quản lý doanh nghiệp
    l .OOO.OOOđ, bộ phận bán h àn g 400.000đ
    5. T ính tiến lương phải trả cho công n h â n sản xuất
    7.000. 000đ, n h á n viên quản lý phân xưỏng 2.000.000đ,
    nh ân viên quản lý doanh nghiệp 3.000.000đ, n h â n viên
    bán hàn g l.OOO.OOOđ.
    6. Tiền diện phải trả cho p h ân xưởng sản xuất
    2.000. 000đ, ở quản lý doanh nghiệp l.OOO.OOOđ
    7. Trích khấu hao TSCĐ ở ph ân xưởng sản xuất
    4.000. 000d, bộ phận quản lý doanh nghiệp 2.000.OOOđ, bộ
    phán bán h àn g 800.000đ
    8. Mua văn phòng phẩm trả bằng tiền m ặt dùng cho
    bộ phận bán hàng 200.000đ và bộ phận quản lý doanh
    nghiệp 400.000đ
    9. N hập kho 1.000 th à n h phẩm . Biết rằ n g trị giá
    sản phẩm dờ dang cuối kỳ õ.OOO.OOOđ

    83

  6. 10. X uất kho bán 900 th à n h phẩm , để bán, giá bán
    bằng 1.4 giá th à n h sả n xuất sản phẩm ; th u ế GTGT 10%,
    chi phí vận chuyển th ả n h phẩm 800.000d trả bằng tiền
    m ặt. Người mua n h ậ n h à n g tạ i kho và trả bằng tiề n m ặt
    1/2, còn lại chưa th a n h to án tiền.
    11. N hận được giấy báo của n g â n h àn g về khoản tiền
    người mua trả nợ và khoản tiền tr ả nợ cho người bán ở
    cắc nghiệp vụ trên .
    Y êu cầu:
    1. T ính X, định khoản và ghi vào tài khoản chữ T các
    nghiệp vụ p h á t sin h trê n .
    2. K ết chuyển các khoản có liê n quan dể xác định k ết
    quả cuối kỳ.
    3. Lập bảng cân đối tà i khoản cuối kỳ.
    4. Lập bảng cán đối k ế toán cuối kỳ.
    5. Lập Báo cáo k ế t quả h o ạ t dộng kinh doanh.

    84

  7. B ài 68:
    Tại m ột doanh nghiệp sản xuất sản phẩm A có tìn h
    h ìn h sau:
    Số dư đầu kỳ TK 154: 700.000đ
    Các nghiệp vụ kinh tế p h á t sinh trong kỳ:
    1. X uất v ậ t liệu để sản xuất sp trị giá: 40.000.OOOd
    2. Lương phải trả:
    + Công n h ân sản xuất sp: 25.000.000đ
    + N hân viên quản lý sản xuất: õ.OOO.OOOd
    3. Trích khấu hao tà i sản cố định:
    + Chuyên dùng để sản xuất sản phẩm : 6.000.000đ
    + Quản lý p h ân xưởng sản xuất: 2.000.000đ
    4. Chi phí khác tín h cho p h â n xưởng sản xuất trả
    bằng tiền m ặt 440.000đ, trong đó th u ế GTGT 40.000đ.
    5. S ản xuất hoàn th à n h n h ậ p kho 500 sp A, cho biết
    chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ: 1.500.000đ.
    Yêu cầu:
    P h ản ả n h tìn h h ìn h trê n vào sổ N h ậ t ký chung và sổ
    cái các tà i khoản 154, 621, 622, 627.

    85

  8. Bài 69:
    T ại m ột DN có tìn h h ìn h như sau:
    1. X uất bán h àn g hóa, giá xuất kho: 45.000.000đ, giá
    bán 60.000.000đ, th u ế GTGT 10%. K hách h à n g đ ặ n h ận
    h à n g tạ i kho, chưa tr ả tiền.
    2. Lương phải trả :
    + N h ân viên b án hàng: 6.000.000đ
    + N h ân viên quản lý doanh nghiệp: 4.000.000đ
    3. T rích khấu hao TSCĐ:
    + Bộ p h ậ n bán hàng: 2.000.000đ
    + Bộ p h ậ n quản lý doanh nghiệp: 1.500.000đ
    4. Chi phí khác tín h cho bộ p h ậ n bán h à n g 30%, bộ
    p h ận quản lý DN 70% được trả bằng tiề n m ặt 880.000đ,
    tro n g đó th u ế GTGT 80.000đ.
    Y êu cẩu:
    P h ả n ả n h tìn h h ìn h trê n vào s ổ N h ậ t ký chung và s ổ
    Cái các tà i khoản 511, 632, 641, 642, 911.

    86

  9. B à i 70:
    Tại m ột DN có các tà i liệu sau (Đơn vị: l.OOOđ)
    – Số dư dầu th á n g của các TK:
    TK 111: 2.000 211: 23.000
    152: 5.000 331: 4.000
    112: 10.000 411: 36.000
    – Chi NVL p h á t sinh tro n g tháng:
    1. N hập kho 8.000 NVL chưa tr ả tiề n cho người bán
    2. Rút TGNH về quỹ tiề n m ặ t 5.000
    3. Chi tiề n m ặt trả nợ cho người b án 6.000
    4. N h ậ n m ộ t TSCĐ hữu h ìn h do được cấp có tr ị
    giá 10.000
    5. Dùng TGNH tr ả nợ cho người b án 3.000
    Y êu cầu:
    1. Ghi vào NK chung các NVKT p h á t sinh
    2. Ghi vào sổ Cái của các tà i khoản có liên quan
    3. Lập bảng cân đối tà i khoản và lập b ản g cân đối k ế
    to án cuối tháng.

    87

  10. MỘT SÔ BÁP ÁN VÀ BÀI GIẢI Gựl Ý

    Bài 1:
    Tổng số 1.800
    Bài 2:
    X = 1.880
    Bài 4:
    Lập b ản g cân đối k ế to án

    B Ả N G C Â N ĐỐI KẾ TOÁN

    Ngày… tháng… năm
    (Đơn vị tính: 1.000 đ)
    TÀI SẢN SỐ TIỀN NGUỒN VỐN SỐ
    TIỀN

    A. Tài sả n ngắn hạn 25.000 A. NỢ phải trả

    – Tiền mặt 300.000 – Phải trả ngtiời bán 289.000
    – Tiển gửi ngân hàng B. v ố n chủ s ở hữu

    B. Tài sả n dài hạn – Nguổn vốn kinh doanh 600.000
    – Tài sản CỐ định hũu hình 414.000
    – Tài sản cố định vô hình 150.000 •
    Tống cộn g tà i sả n 8 8 9 .0 0 0 Tống cộn g nguổn v in 8 8 9 .0 0 0

    88

  11. Bài 18:
    Định khoản các nghiệp vụ kinh tế p h á t sinh
    1. Nợ TK nguyên v ật liệu 200.000
    Có TK phải trả cho người bán 200.000
    2. Nợ TK công cụ dụng cụ 100.000
    Có TK tiền gửi ngân h à n g 100.000
    3. Nợ TK tạm ứng 50.000
    C6 TK tiền m ặt 50.000
    4. Nợ TK phải trả cho người bán 150.000
    Có TK vay ngắn h ạ n 150.000
    5. Nợ TK tiền m ặt 100.000
    Có TK phải thu của k hách h àn g 100.000
    6. Nợ TK phải trả người lao dộng 80.000
    Có TK tiền m ặt 80.000
    7. Nợ TK vay ngắn h ạn 100.000
    Có TK tiền gửi ngân hàn g 100.000
    8. Nợ TK lợi nhuận chưa pỉiân phối 50.000
    Có TK quỹ đầu tư p h á t triể n 50.000
    9. Nợ TK tài sản cố định hữu hình 15.000.000
    Có TK nguồn vốn kinh doanh 15.000.000
    10. Nợ TK tiền gửi ngân h à n g 500.000
    Có TK nguồn vốn kinh doanh 500.000

    89

  12. Bài 2Õ:

    (Đơn vị tính: 1.000 đ)
    TK thành phẩm

    SDĐK: 20.000 V

    8.000 10.000

    30.000 33.000

    38.000 43.000

    SDCK: 15.000

    Sổ chi tiế t th à n h phẩm X
    – Quy cách: …
    – Đơn vị tín h : cái
    Nhập Xuít Tổn
    Chứng Đơn
    Diễn giải sí Thành stf Thành S í Thành
    từ giá
    lượng tiến lượng tiến lượng tiền
    Tổn đẩu kỳ 5 2.000 10.000
    Nhập kho 5 1.000 5.000 3.000 15.000
    Xuất kho 5 1.600 8.000 1.400 7.000
    Nhập kho 5 2.600 13.000 4.000 20.000
    Xuất kho 5 3.000 15.000 1.000 5.000
    Tổng cộng SPS 5 3.600 18.000 4.600 23.000
    Tổn cuối kỳ 5 1.000 5.000

    * Sổ chi tiế t th àn h phẩm Y, th àn h phẩm z làm tương tự

    90

  13. Bài 37:

    Bảng cân đối tà i khoản ngày 31/12/20×1
    Đơn vị tính:1.000đ
    Ký SỐ dư đáu kỳ Phát sin h trong kỳ s ế dư cuO’i kỳ
    Hiệu T ín tà i khoản
    TK NỢ CÓ NỢ Có NỢ Có

    111 Tiển mặt 14.000 –
    2.760 15.600 1.160 –

    112 Tiển gửi 7.900 –
    3.200 8.300 2.800 –
    ngăn hàng

    131 Phải thu cùa 12.000 – –
    5.960 6.040 –
    khách hàng

    141 Tạm ứng 1.000 – 600 680 920 –

    152 Nguyên vật liệu 500 –
    8.880 – 9.380 –

    211 TSCĐ hữu hình 2.000 – 15.000 – 17.000 –

    214 Hao mòn TSCĐ – 300 – – – 300

    311 Vay ngắn hạn – 3.000 1.000 1.500 – 3.500

    331 Phải trả cho . – 2.200 1.500 900 – 1.600
    người bán

    411 Nguớn vốn – 8.900 – 8.000 – 16.900
    kinh doanh

    421 Lợi nhuận chưa –
    23.000 8.000 – –
    15.000
    phan phối

    Tống cộng 3 7 .4 0 0 3 7 .4 0 0 4 0 .9 4 0 4 0 .9 4 0 3 7 .3 0 0 3 7 .3 0 0

    91

  14. Bài 41:

    Chi phí vận chuyển p h â n bổ cho 1 kg v ậ t liệu mua
    vào n h ập kho

    * Phương pháp n h ậ p trước, xuất trước v ậ t liệu chính
    T rị giá v ậ t liệu xuất kho
    (1.000 X 3.000) + (300 X 2900) = 3.870.000 đ
    – S ản p hẩm A: 3.870.000 X 60% = 2.322.000 đ
    – S ản phẩm B: 3.870.000 X 40% = 1.548.000 d
    + V ật liệu phụ
    T rị giá v ậ t liệu xuất kho:
    (200 X 1.000) + (150 X 1050) = 357.500 đ
    – S ản phẩm A: 357.500 X 60% = 214.500 đ
    – S ản phẩm B: 357.500 X 40% = 143.000 đ
    * Phương pháp n h ập sau, xuất trước
    + V ật liệu chính:
    T rị giá v ậ t liệu xuất kho
    (1.000 X 2900) + (300 X 3.000) = 3.800.000 đ
    P h â n bổ cho hai sản p hẩm tương tự p h ầ n trê n
    + V ật liệu phụ:
    T rị giá v ậ t liệu xuất kho:
    (300 X 1.050) + (50 X 1.000) = 365.000 đ
    P h â n bổ cho h ai sản phẩm tương tự p h ầ n trê n

    92

  15. * Phương pháp đơn giá bình quân
    + Vật liệu chính:
    Trị giá xuất kho:
    (1.000 X 3.000) + (1.000 X 2.900) x1 300 _ 3 835 U00đ
    1.000 + 1.000
    + V ật liệu phụ:
    Trị giá xuất kho
    (200 X 1.000^,(300 x_1Ọ5g) = 360 500d
    200 + 300
    P h ân bổ cho hai sản phẩm tương tự p h ần trê n

    93

  16. Bài 48:
    1. Nợ TK 622 1.000.000
    Nợ TK 627 500.000
    Có TK 334 1.5Ọ0.000
    2. Nợ TK 621 3.000.000
    Nỡ TK 627 400.000
    Có TK 152 3.400.000
    3. Nợ TK 627 600.000
    Có TK 214 600.000
    4. Nợ TK 627 500.000
    Có TK 111 500.000
    5. K ết chuyển CPSX
    Nợ TK 154 6.000.000
    Có TK 621 3.000.000
    Có TK 622 1.000.000
    Có TK 627 2.000.000
    Giá th àn h TP nhập kho = 200.000 + 6.000.000 -1.000.000
    = 5.200.000
    Nợ TK 155 5.200.000
    Có TK 154 5.200.000

    Giá th à n h đơn vi = 5 200 09.° = 5.200
    1.000

    94

  17. TK 622 TK 214
    (1) 1.000.000 1.000.000(5) XXX
    1.000.000 1.000.000 600.000 (3)
    600.000
    XXX
    T K 6 27 TK 111
    (1) 500.000 2.000.000(5)
    (2) 400.000
    (3) 600.000
    (4) 500.000
    2.000.000 2.000.000

    TK 334 TK154
    200.000
    XXX (1)
    (5) 6.000.000 5.200.000(5)
    1.500.000
    6.000.000 5.200.000
    1.500.000
    1.000.000
    XXX

    TK 621 TK 155
    (2) 3.000.000 3.000.000 (1) XXX
    3.000.000 3.000.000 (5) 5.200.000
    5.200.000

    TK 152 XXX

    95

  18. Bài 54:

    (Đơn vị tính: Đồng)
    Đ ịnh khoản:
    1. Nợ TK 152 9.900.000
    Nợ TK 133 990.000
    Có TK 331 10.890.000
    Nợ TK 152 100.000
    Có TK 111 100.000
    r. ., , . _ 9.900.000 +100.000 _ , nn- , .,
    —>Đơn giá n h ậ p = —— —— ———— = l.OOOđ / kg
    10.000
    (V ật liệu A)
    2. Nợ TK 152 12.000.000
    Nợ TK 133 1. 200.000
    Có TK 331 13.200.000
    Nợ TK 152 120.000
    Có TK 111 120.000
    •’ _ 12. 000.000 + 120.000 _
    —> Đơn giá n h âp = ——— ——————-= 5.050đ /1
    5 ^ 2.400
    3. G iá tr ị xuất kho (Vật liệu A) = 9.000 X 1.000
    + 6.000 X 1.000 = 15.000.000 d
    Nợ TK 621 15.000.000
    Có TK 15.000.000
    4. G iá tr ị xuất kho (V ật liệu B) = 1.600 X 5.000
    + 1.400 X 5.050 = 15.070.000 đ

    96

  19. Nợ TK 621 15.070.000
    Có TK 152 15.070.000
    5. Nợ TK 331 25.000.000
    Có TK 311 25.000.000
    6. Nợ TK 622 20.000.000
    Nợ TK 627 1 . 000.000
    Nợ TK 641 1.000.000
    Nợ TK 642 3.000.000
    Có TK 334 25.000.000
    7. Nợ TK 627 2.000.000
    Nợ TK 641 400.000
    Nợ TK 642 600.000
    Có TK 214 3.000.000
    8. Nợ TK 627 1. 000.000
    Nợ TK 641 300.000
    Nợ TK 642 500.000
    Có TK 111 1.800.000
    9. K ết chuyển chi phí sản xuất
    Nợ TK 154 54.070.000
    Có TK 621 30.070.000
    »

    Có TK 622 20.000.000
    Có TK 627 4.000.000
    Giá th à n h 2.500 sản phẩm n h ập kho = 3.000.000
    + 54.070.000 – 1.070.000 = 56.000.000

    97

  20. N ợ T K 155 5 6 .0 0 0 .0 0 0
    Có TK 154 56.000.000
    _ 56.000.000 _ __ . . . – .
    G iá th à n h đơn vị = — —— — = 22.400đ / sp
    * 2.500
    10. G iá tr ị xuất kho = 400 X 25.00Ọ + 2.000 X 22.400
    = 54.800.000 đ
    Nợ TK 632 54.800.000
    Có TK 155 54.800.000
    Nợ TK 131 79.200.000
    Có TK 511 72.000.000
    Có TK 333 7.200.000
    * Xác định k ế t quả k in h doanh
    + K ết chuyển doanh thu:
    Nợ T K 511 72.000.000
    Có TK 911 72.000.000
    + K ết chuyển chi phí:
    Nợ TK 911 60.600.000
    Có TK 632 54.800.000
    CÓTK641 1.700.000
    Có TK 642 4.100.000
    + Kết quả KD = 72.000.000 – 60.600.000
    = 11.400.000
    Nợ TK 911 11.400.000
    Có TK 421 11.400.000

    98

Download tài liệu Nguyên lý kế toán (Bài tập thực hành): Phần 2 File Word, PDF về máy