[Download] Tải Mẫu Quyết định Giám đốc thẩm của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao (Mẫu số: 90-DS) – Tải về File Word, PDF

Mẫu Quyết định Giám đốc thẩm của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao (Mẫu số: 90-DS)

Mẫu Quyết định Giám đốc thẩm của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao (Mẫu số: 90-DS)
Nội dung Text: Mẫu Quyết định Giám đốc thẩm của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao (Mẫu số: 90-DS)

Download


Mẫu Quyết định Giám đốc thẩm của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao (Mẫu số: 90-DS) được ban hành kèm theo Nghị quyết số 01/2017/NQ-HĐTP ngày 13 tháng 01 năm 2017 của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao. Mời các bạn cùng tham khảo và tải về biểu mẫu!

Bạn đang xem: [Download] Tải Mẫu Quyết định Giám đốc thẩm của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao (Mẫu số: 90-DS) – Tải về File Word, PDF

*Ghi chú: Có 2 link để tải biểu mẫu, Nếu Link này không download được, các bạn kéo xuống dưới cùng, dùng link 2 để tải tài liệu về máy nhé!
Download tài liệu Mẫu Quyết định Giám đốc thẩm của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao (Mẫu số: 90-DS) File Word, PDF về máy

Mẫu Quyết định Giám đốc thẩm của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao (Mẫu số: 90-DS)

Mô tả tài liệu

Nội dung Text: Mẫu Quyết định Giám đốc thẩm của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao (Mẫu số: 90-DS)

  1. Mẫu số 90­DS (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 01/2017/NQ­HĐTP ngày 13 tháng 01 năm 
    2017 của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao)

    TÒA ÁN NHÂN DÂN TỐI CAO CỘNG HÒA XàHỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    –––––––––––––––
    Độc lập ­ Tự do ­ Hạnh phúc
    Quyết định giám đốc thẩm –––––––––––––––––––––––––––––––––––

    Số: …./……. /………(1)
    Ngày … ­… ­ ….. (2)
    V/v tranh chấp…………(3)

    NHÂN DANH
    NƯỚC CỘNG HÒA XàHỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    HỘI ĐỒNG THẨM PHÁN
    TÒA ÁN NHÂN DÂN TỐI CAO

    ­ Thành phần Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao gồm có:(4) 
    ­ Thư ký phiên tòa: Ông (Bà) ……………………… (5) Tòa án nhân dân tối cao.
    ­ Đại diện Viện kiểm sát nhân dân tối cao tham gia phiên tòa: 
    Ông (Bà) …… ……… ­ Kiểm sát viên.
    Ngày … tháng … năm ……  (6), tại trụ  sở  Tòa án nhân dân tối cao mở  phiên tòa giám đốc  
    thẩm xét xử vụ án ………. “Tranh chấp………………”(7) giữa các đương sự:
    1. Nguyên đơn:(8)…………………………………………………………………………………………….
    Người đại diện hợp pháp của nguyên đơn:(9)………………………………………………………
    Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của nguyên đơn:(10)………………………………..
    2. Bị đơn: (11)…………………………………………………………………………………………………..
    Người đại diện hợp pháp của bị đơn:(12)…………………………………………………………….
    Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của bị đơn:(13)……………………………………….
    3.  Người có quyền lợi, nghĩa vụ  liên quan (có yêu cầu độc lập, tham gia tố  tụng với bên  
    nguyên đơn hoặc tham gia tố tụng với bên bị đơn):(14)………………………………………..
    Người đại diện hợp pháp của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:(15)……………
    Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:(16)
    Người tham gia tố tụng khác (nếu có)………………………………………………………

  2.           NỘI DUNG VỤ ÁN(17):
    …………………………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………………….
    NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN(18):
    [1]………………………………………………………………………………………………………..
    [2]………………………………………………………………………………………………………..
    [3]………………………………………………………………………………………………………..

    Vì các lẽ trên, 
    QUYẾT ĐỊNH:
    Căn cứ vào ……(19) ………………………………………………………………………………………….
    (20):
    ………………………………………………………………………………………………………………..

    Nơi nhận: TM. HỘI ĐỒNG THẨM PHÁN
    ­ Ghi theo quy định tại Điều 350 BLTTDS; CHỦ TỌA PHIÊN TÒA(21)
    ­ Lưu: VT (VP, ….), hồ sơ vụ án.
    (Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

     

  3.  Hướng dẫn sử dụng mẫu số    90­DS : 
    (1) Ô thứ nhất ghi số quyết định, ô thứ hai ghi năm ra quyết định, ô thứ ba ghi ký hiệu loại quyết  
    định   (ví   dụ:   Nếu   là   quyết   định   giải   quyết   tranh   chấp   về   dân   sự   năm   2017   có   số   100   thì   ghi:  
    “Số:100/2017/DS­GĐT”; nếu là quyết định giải quyết tranh chấp về hôn nhân và gia đình năm 2017 có  
    số  108 thì ghi: “Số:108/2017/HNGĐ­GĐT”; nếu là quyết định giải quyết tranh chấp về  kinh doanh,  
    thương mại năm 2017 có số 110 thì ghi: “Số:110/2017/KDTM­GĐT”; nếu là quyết định giải quyết tranh  
    chấp về lao động năm 2017 có số 115 thì ghi: “Số:115/2017/LĐ­GĐT”).
    (2) Ghi ngày, tháng, năm ra quyết định giám đốc thẩm.
    (3) (7) Ghi quan hệ tranh ch ấp mà Tòa án giải quyết.
    (4) Ghi họ, tên các thành viên Hội đồng xét xử  giám đốc thẩm. Trường hợp Hội đồng xét xử 
    giám đốc thẩm toàn thể  Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao thì ghi họ  tên, chức danh của 
    Chủ tọa phiên tòa và số lượng thành viên tham gia xét xử.
     (5) Ghi họ tên của Thư ký phiên tòa và ghi rõ là Thư ký Tòa án hoặc Thẩm tra viên của Tòa án.
    (6) Trường hợp vụ án được xét xử và kết thúc trong một ngày thì bỏ hai chữ “Trong các” (ví dụ: 
    Ngày 15 tháng 7 năm 2017). Trường hợp vụ án được xét xử trong hai ngày thì ghi “Trong các ngày” (ví  
    dụ: Trong các ngày 02, 03 tháng 3 năm 2017); nếu từ ba ngày trở lên mà liền nhau thì ghi: “Từ ngày đến 
    ngày” (ví dụ: Từ ngày 06 đến ngày 10 tháng 3 năm  2017); nếu từ ba ngày trở lên mà không liền nhau thì  
    ghi trong các ngày (ví dụ: Trong các ngày 07, 08 và ngày 15 tháng 3 năm 2017); nếu khác tháng mà liền  
    nhau thì ghi từ ngày… tháng… đến ngày… tháng… (ví dụ: Từ ngày 31 tháng 05 đến ngày 02 tháng 6 năm 
    2017); nếu không liền nhau thì ghi các ngày của từng tháng (Ví dụ: Trong các ngày 30, 31 tháng 3 và các  
    ngày 04, 05 tháng 4 năm 2017).
    (8) Nguyên đơn là cá nhân thì ghi họ tên, địa chỉ cư trú (nếu là người chưa thành niên thì sau họ 
    tên ghi ngày, tháng, năm sinh và họ tên người đại diện hợp pháp của người chưa thành niên). Nguyên 
    đơn là cơ quan, tổ chức thì ghi tên cơ quan, tổ chức và địa chỉ của cơ quan, tổ chức đó.
    (9) Chỉ ghi khi có người đại diện hợp pháp của nguyên đơn và ghi họ tên, địa chỉ cư trú; ghi rõ là 
    người đại diện theo pháp luật hay là người đại diện theo uỷ quyền của nguyên đơn; nếu là người đại  
    diện theo pháp luật thì cần ghi chú trong ngoặc đơn quan hệ  giữa người đó với nguyên đơn; nếu là 
    người đại diện theo uỷ  quyền thì cần ghi chú trong ngoặc đơn: “văn bản uỷ  quyền ngày… tháng… 
    năm…”.
    Ví dụ 1: Ông Nguyễn Văn A trú tại… là người đại diện theo pháp luật của nguyên  đơn (Giám đốc 
    Công ty TNHH Thắng Lợi).
    Ví dụ  2: Bà Lê Thị B trú tại… là ngườ i đại diện theo uỷ quyền của nguyên đơn (Văn  bản uỷ 
    quyền ngày… tháng… năm…).
    (10) Chỉ ghi khi có người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của nguyên đơn. Ghi họ tên, địa chỉ 
    cư trú (nếu là Luật sư thì ghi là Luật sư của Văn phòng luật sư nào và thuộc Đoàn luật sư nào); nếu có  
    nhiều nguyên đơn thì ghi cụ thể bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp cho nguyên đơn nào.
    (11) và (14) Ghi tương tự như hướng dẫn tại điểm (8).
    (12) và (15) Ghi tương tự như hướng dẫn tại điểm (9).
    (13) và (16) Ghi tương tự như hướng dẫn tại điểm (10).
    (17) Trong phần này ghi tóm tắt nội dung vụ án, quyết định của bản án, quyết định đã có hiệu lực  
    pháp luật bị kháng nghị, quyết định kháng nghị, lý do kháng nghị.
  4.   (18) Ghi nhận định của Hội đồng xét xử giám đốc thẩm, trong đó phải phân tích quan điểm về 
    việc giải quyết vụ án và những căn cứ  để  chấp nhận hoặc không chấp nhận kháng nghị; cần có lập 
    luận để làm rõ quy định của pháp luật còn có cách hiểu khác nhau: phân tích, giải thích các vấn đề, sự 
    kiện pháp lý và chỉ ra nguyên nhân, đường lối xử lý, quy phạm pháp luật cần áp dụng (nếu có).
    Trong phần này, các đoạn văn được đánh số thứ tự trong dấu [ ]. 
    (19) Tùy từng trường hợp mà ghi rõ điểm, khoản của Bộ luật tố tụng dân sự, văn bản quy phạm 
    pháp luật khác mà Hội đồng xét xử giám đốc thẩm căn cứ để ra quyết định. 
    (20) Tùy từng trường hợp mà Hội đồng xét xử giám đốc thẩm quyết định theo quy định từ Điều  
    343 đến Điều 347 của Bộ luật tố tụng dân sự.
    (21) Chánh án chủ tọa phiên tòa giám đốc thẩm thì ghi “CHÁNH ÁN”, nếu Phó Chánh án được 
    Chánh án  ủy nhiệm chủ  tọa phiên tòa thì ghi “PHÓ CHÁNH ÁN – CHỦ  TỌA PHIÊN TÒA”; nếu  
    Thẩm phán chủ tọa thì ghi “THẨM PHÁN – CHỦ TỌA PHIÊN TÒA”.

Download tài liệu Mẫu Quyết định Giám đốc thẩm của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao (Mẫu số: 90-DS) File Word, PDF về máy