[Download] Tải Mẫu Bản thuyết minh báo cáo tài chính năm (Mẫu số: B09/CDHĐ-DNKLT) – Tải về File Word, PDF

Mẫu Bản thuyết minh báo cáo tài chính năm (Mẫu số: B09/CDHĐ-DNKLT)

Mẫu Bản thuyết minh báo cáo tài chính năm (Mẫu số: B09/CDHĐ-DNKLT)
Nội dung Text: Mẫu Bản thuyết minh báo cáo tài chính năm (Mẫu số: B09/CDHĐ-DNKLT)

Download


Mẫu Bản thuyết minh báo cáo tài chính năm (Mẫu số: B09/CDHĐ-DNKLT) áp dụng cho doanh nghiệp không đáp ứng giả định hoạt động liên tục được ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính. Mời các bạn cùng tham khảo và tải về biểu mẫu!

Bạn đang xem: [Download] Tải Mẫu Bản thuyết minh báo cáo tài chính năm (Mẫu số: B09/CDHĐ-DNKLT) – Tải về File Word, PDF

*Ghi chú: Có 2 link để tải biểu mẫu, Nếu Link này không download được, các bạn kéo xuống dưới cùng, dùng link 2 để tải tài liệu về máy nhé!
Download tài liệu Mẫu Bản thuyết minh báo cáo tài chính năm (Mẫu số: B09/CDHĐ-DNKLT) File Word, PDF về máy

Mẫu Bản thuyết minh báo cáo tài chính năm (Mẫu số: B09/CDHĐ-DNKLT)

Mô tả tài liệu

Nội dung Text: Mẫu Bản thuyết minh báo cáo tài chính năm (Mẫu số: B09/CDHĐ-DNKLT)

  1. Đơn vị báo cáo:……………………….                            Mẫu số B 09/CDHĐ – DNKLT
    Địa chỉ:…………………………………..   (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT­BTC
        Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

    BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
    Năm ….(1)
    (Áp dụng cho doanh nghiệp không đáp ứng giả định hoạt động liên tục)

    I. Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp

    1. Hình thức sở hữu vốn.

    2. Lĩnh vực kinh doanh.

    3. Ngành nghề kinh doanh.

    4. Chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường.

    5. Lý do không đáp  ứng giả  định hoạt động: Vì doanh nghiệp chuẩn bị giải thể, phá sản, 
    chấm dứt hoạt động theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền (ghi rõ tên cơ quan, số 
    quyết định) hoặc do Ban giám đốc có dự định theo văn bản (số, ngày, tháng, năm).

    6. Cấu trúc doanh nghiệp
    ­ Danh sách các công ty con;
    ­ Danh sách các công ty liên doanh, liên kết;
    ­ Danh sách các đơn vị trực thuộc không có tư cách pháp nhân hạch toán phụ thuộc.

    7. Tuyên bố về khả năng so sánh của thông tin trên Báo cáo tài chính (có sánh được hay không)

    II. Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

    1. Kỳ kế toán năm (bắt đầu từ ngày…./…./…. kết thúc vào ngày …./…./…).

    2. Đơn vị  tiền tệ  sử dụng trong kế toán. Trường hợp có sự  thay đổi đơn vị  tiền tệ  trong kế 
    toán so với năm trước, giải trình rõ lý do và ảnh hưởng của sự thay đổi.

    III. Các chính sách kế toán áp dụng (trong trường hợp doanh nghiệp không đáp ứng giả 
    định hoạt động liên tục)

  2. 1. Nguyên tắc chuyển đổi Báo cáo tài chính lập bằng ngoại tệ sang Đồng Việt Nam (Trường  
    hợp đồng tiền ghi sổ kế toán khác với Đồng Việt Nam); Ảnh hưởng (nếu có) do việc chuyển 
    đổi Báo cáo tài chính từ đồng ngoại tệ sang Đồng Việt Nam.

    2. Các loại tỷ giá hối đoái áp dụng trong kế toán. 

    3. Nguyên tắc xác định lãi suất thực tế (lãi suất hiệu lực) dùng để chiết khấu dòng tiền.

    4. Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền.

    5. Nguyên tắc kế toán các khoản đầu tư tài chính
    a) Chứng khoán kinh doanh;
    b) Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn;
    c) Các khoản cho vay;
    d) Đầu tư vào công ty con; công ty liên doanh, liên kết; 
    đ) Đầu tư vào công cụ vốn của đơn vị khác;
    e) Các phương pháp kế toán đối với các giao dịch khác liên quan đến đầu tư tài chính.

    6. Nguyên tắc kế toán nợ phải thu

    7. Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho:
    ­ Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho;
    ­ Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho; 
    ­ Phương pháp hạch toán hàng tồn kho;
    ­ Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho.

    8. Nguyên tắc ghi nhận và các khấu hao TSCĐ, TSCĐ thuê tài chính, bất động sản đầu tư:

    9. Nguyên tắc kế toán các hợp đồng hợp tác kinh doanh.

    10. Nguyên tắc kế toán thuế TNDN hoãn lại.

    11. Nguyên tắc kế toán chi phí trả trước.

    12. Nguyên tắc kế toán nợ phải trả.

    13. Nguyên tắc ghi nhận vay và nợ phải trả thuê tài chính.

    14. Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí đi vay.

    15. Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả.

    16. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả.

  3. 17. Nguyên tắc ghi nhận doanh thu chưa thực hiện.

    18. Nguyên tắc ghi nhận trái phiếu chuyển đổi.

    19. Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:
    ­ Nguyên tắc ghi nhận vốn góp của chủ sở hữu, thặng dư vốn cổ phần, quyền chọn trái phiếu 
    chuyển đổi, vốn khác của chủ sở hữu.
    ­ Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản.
    ­ Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá.
    ­ Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối.

    20. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu:
    ­ Doanh thu bán hàng; 
    ­ Doanh thu cung cấp dịch vụ; 
    ­ Doanh thu hoạt động tài chính;
    ­ Doanh thu hợp đồng xây dựng.
    ­ Thu nhập khác

    21. Nguyên tắc kế toán các khoản giảm trừ doanh thu

    22. Nguyên tắc kế toán giá vốn hàng bán.

    23. Nguyên tắc kế toán chi phí tài chính.

    24. Nguyên tắc kế toán chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp.

    25. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế  thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chi  
    phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại.

    26. Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác.

    VI. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán 

    Đơn vị tính:……
    1. Tiền  Cuối năm Đầu năm
    ­ Tiền mặt … …
    ­ Tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn … …
    ­ Tiền đang chuyển … …
                                                   Cộng … …

    2. Các khoản đầu tư tài chính  Cuối năm Đầu năm
         Giá           Giá Giá    Giá trị   
    đánh giá lại    gốc Dự

  4.  gốc    hợp lý 
    a) Chứng khoán kinh doanh (nêu rõ căn cứ đánh giá lại như  phòng
     
    thế  nào,  trường hợp không đánh giá lại được thì giải 
    trình lý do)  …                    …
    ­ Tổng giá trị cổ phiếu;    
    (chi tiết từng loại cổ  phiếu chiếm từ 10% trên tổng giá trị   …          …      

    cổ phiếu trở lên)
      
    ­ Tổng giá trị trái phiếu;
      …                    …
    (chi tiết từng loại trái phiếu chiếm từ  10% trên tổng giá trị    
    trái phiếu trở lên)    …                    …
    ­ Các khoản đầu tư khác;   …          …     
    ­ Lý do thay đổi với từng khoản đầu tư/loại cổ  phiếu, trái  …
      
    phiếu:   …          …     
       + Về số lượng …
       + Về giá trị

    b) Đầu tư  nắm giữ  đến ngày đáo hạn (nêu rõ căn cứ  đánh         Giá           Giá
    giá lại như thế nào, trường hợp không đánh giá lại được  đánh giá lại    gốc
    thì giải trình lý do)   …                    …      
    ­ Tiền gửi có kỳ hạn   …                    …      
    ­ Trái phiếu   …                    …       Giá   gốc 
    ­ Các khoản đầu tư khác Giá trị 
                        g
    hi sổ
    c) Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác (chi tiết từng khoản đầu        Giá           Giá
    đánh giá lại    gốc
    tư theo tỷ lệ vốn nắm giữ và tỷ lệ quyền biểu quyết); Nêu    …                  
    rõ căn cứ đánh giá lại, trường hợp không đánh giá lại  …        
      …                  
    được thì giải trình lý do. …        
    ­ Đầu tư vào công ty con         …               …         …                  
    ­ Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết;        …               …       …        
    ­ Đầu tư vào đơn vị khác;        …               …         

    Giá           Dự 
    Giá trị 
    gốc       phòng 
    hợp lý

      …          …     

      …          …     

       …          … 
    …  
    ­ Tóm tắt tình hình hoạt động của các công ty con, công ty liên doanh, liên kết trong kỳ;

  5. ­ Các giao dịch trọng yếu giữa doanh nghiệp và công ty con, liên doanh, liên kết trong kỳ.

    3. Phải thu của khách hàng  (Nêu rõ căn cứ  đánh giá lại,  Cuối năm Đầu năm
    không đánh giá lại được thì giải trình lý do).
          Giá               Giá Giá trị ghi 
    đánh   giá   lại  sổ
    a) Phải thu của khách hàng  gốc
    ­ Chi tiết các khoản phải thu của khách hàng chiếm từ 10%         …                  …    …
    trở lên trên tổng phải thu khách hàng        …                  …   

    ­ Các khoản phải thu khách hàng khách        …                  …   

    b) Phải thu của khách hàng là các bên liên quan (chi tiết 
    từng đối tượng)

    4. Phải thu khác (Nêu rõ căn cứ đánh giá lại, không đánh  Cuối năm Đầu năm
    giá lại được thì giải trình lý do).
         Giá               Giá Giá 
    ­ Phải thu về cổ phần hoá; đánh   giá   lại  Dự
    gốc   trị 
    ­ Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia;      …                    …  phòng
    ­ Phải thu người lao động;      …                    … 
    ­ Ký cược, ký quỹ;  …             …
         …                    …  
     …             …
    ­ Cho mượn;      …                    … 
         …                    …   …             …
    ­ Các khoản chi hộ;  …             …
         …                    … 
    ­ Phải thu khác.  …             …
         …                    …
         …                    …  …             …
     …             …
     
    Cộng … …

    5. Tài sản thiếu chờ xử lý (Chi tiết từng loại tài sản thiếu)  Cuối năm Đầu năm
    (Nêu rõ căn cứ  đánh giá lại,  không đánh giá lại được thì       Giá               Giá       Số 
    đánh   giá   lại  Giá 
    giải trình lý do). gốc lượng 
    a) Tiền;      …                    …  trị
    b) Hàng tồn kho;      …                    … 
    c) TSCĐ;      …                    …  
    d) Tài sản khác.      …                    … 
         …                    … 
         …                    … 
         …                    …
         …                    …
    6. Nợ xấu Cuối năm Đầu năm
    (Nêu rõ căn cứ  đánh giá lại,  không đánh giá lại được thì  Giá             Giá   trị  Giá       Giá trị 
    đối đối
    giải trình lý do) gốc             có   thể  gốc    có thể 
    tượng nợ tượng nợ
    ­ Tổng giá trị  các khoản phải thu, cho vay quá hạn thanh 

  6. toán hoặc chưa quá hạn nhưng khó có khả năng thu hồi;              thu hồi           thu hồi
    (trong đó chi tiết thời gian quá hạn và giá trị  các khoản nợ  …          …             … …                     … 

    phải thu, cho vay quá hạn theo từng đối tượng nếu khoản  …                     … 
    nợ  phải thu theo từng đối tượng đó chiếm từ  10% trở  lên   …
    trên tổng số nợ quá hạn); …                     … 
    ­  Thông tin về các khoản tiền phạt, phải thu về lãi trả  …
    chậm… phát sinh từ các khoản nợ quá hạn nhưng không  …                     … 

    được ghi nhận doanh thu; 
    …                     … 
    ­ Khả năng thu hồi nợ phải thu quá hạn. …           …             … …
    …                     … 

    …           …             … …                     … 

    …                     … 

    …                     … 

    …                     … 

    …                     … 

                                      Cộng       …        …

    7. Hàng tồn kho (Nêu rõ căn cứ  đánh giá lại,  không đánh  Cuối năm Đầu năm
    giá lại được thì giải trình lý do):       Giá           Giá Giá 
    đánh giá lại    gốc  Dự
    ­ Hàng đang đi trên đường;
      …                   …   gốc 
    ­ Nguyên liệu, vật liệu;
      …                   … phòng
    ­ Công cụ, dụng cụ;   …                   …   …            …
    ­ Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang;   …                   …   …            …
    ­ Thành phẩm;   …                   …   …            …
    ­ Hàng hóa;   …                   …   …            …
    ­ Hàng gửi bán;   …            …
    ­ Hàng hóa kho bảo thuế.   …            …
    ­ Giá trị hàng tồn kho ứ đọng, kém mất phẩm chất không có khả năng tiêu thụ tại thời điểm 
    cuối kỳ; Nguyên nhân và hướng xử lý đối với hàng tồn kho ứng đọng, kém, mất phẩm chất;
    ­ Giá trị  hàng tồn kho dùng để  thế  chấp, cầm cố  bảo đảm các khoản nợ  phải trả  tại thời 
    điểm cuối kỳ;
    ­ Lý do dẫn đến việc trích lập thêm hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho; 

    8 Xây dựng cơ bản dở dang (Chi tiết cho các công trình  Cuối năm Đầu năm
    chiếm từ 10% trên tổng giá trị XDCB)
    (Nêu rõ căn cứ đánh giá lại, không đánh giá lại được thì        Giá           Giá …
    giải trình lý do) đánh giá lại    gốc  …
    ­ Mua sắm;   …                   … …

  7. ­ XDCB;   …                   … …
    ­ Sửa chữa.   …                   …
      …                   …
      
                                      Cộng … …

    9. Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình (Nêu rõ căn cứ đánh giá lại, không đánh giá lại 
    được thì giải trình lý do):
    Nhà cửa,  Máy  Phương  TSCĐ 
    Khoản mục vật kiến  móc,  tiện vận  … hữu hình  Tổng 
    trúc thiết bị tải, truyền  khác cộng
    dẫn
    Nguyên giá
    Số dư đầu năm
    ­ Mua trong năm
    ­ Đầu tư XDCB hoàn thành
    ­ Tăng khác
    ­ Chuyển sang bất động sản đầu tư
    ­ Thanh lý, nhượng bán
    ­ Giảm khác
    Giá trị hao mòn lũy kế
    Số dư đầu năm
    ­ Khấu hao trong năm
    ­ Tăng khác
    ­ Chuyển sang bất động sản đầu tư
    ­ Thanh lý, nhượng bán
    ­ Giảm khác
    Giá trị còn lại
    ­ Tại ngày đầu năm
    ­ Tại ngày cuối năm đã đánh giá lại  

      ­ Giá trị còn lại cuối kỳ của TSCĐ hữu hình dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo khoản vay;
      ­ TSCĐ cuối năm  đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng;
      ­ Giá trị còn lại TSCĐ cuối năm chờ thanh lý;
      ­ Các cam kết về việc mua, bán TSCĐ hữu hình có giá trị lớn trong tương lai;
      ­ Các thay đổi khác về TSCĐ hữu hình.

    10. Tăng, giảm tài sản cố định vô hình (Nêu rõ căn cứ đánh giá lại, không đánh giá lại được 
    thì giải trình lý do):
    Quyền sử  Quyền phát  Bản quyền,  TSCĐ vô  Tổng 
    Khoản mục dụng đất hành bằng sáng chế … hình khác cộng
    Nguyên giá
    Số dư đầu năm
    ­ Mua trong năm
    ­ Tạo ra từ nội bộ DN
    ­ Tăng do hợp nhất kinh doanh

  8. ­ Tăng khác
    ­ Thanh lý, nhượng bán
    ­ Giảm khác
    Giá trị hao mòn lũy kế
    Số dư đầu năm
    ­ Khấu hao trong năm
    ­ Tăng khác
    ­ Thanh lý, nhượng bán
    ­ Giảm khác
    Giá trị còn lại
    ­ Tại ngày đầu năm
    ­ Tại ngày cuối năm đã đánh giá 
    lại         

      ­ Giá trị còn lại cuối kỳ của TSCĐ vô hình dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo khoản vay;
      ­ TSCĐ vô hình đã khấu hao hết nhưng vẫn sử dụng;
      ­ Thuyết minh số liệu và giải trình khác;

    11. Tăng, giảm tài sản cố định thuê tài chính (Nêu rõ căn cứ đánh giá lại, không đánh giá lại 
    được thì giải trình lý do):

    Nhà cửa,  Máy  Phương tiện  TSCĐ  Tài sản 
    Khoản mục vật kiến  móc,  vận tải,  … hữu hình  cố định  Tổng 
    trúc thiết  truyền  khác vô  cộng
    bị dẫn hình
    Nguyên giá
    Số dư đầu năm
    ­ Thuê tài chính trong năm
    ­ Mua lại TSCĐ thuê tài 
    chính
    ­ Tăng khác
    ­ Trả lại TSCĐ thuê tài chính
    ­ Giảm khác
    Giá trị hao mòn lũy kế
    Số dư đầu năm
    ­ Khấu hao trong năm
    ­ Mua lại TSCĐ thuê tài 
    chính 
    ­ Tăng khác
    ­ Trả lại TSCĐ thuê tài chính
    ­ Giảm khác
    Giá trị còn lại
    ­ Tại ngày đầu năm
    ­ Tại ngày cuối năm đã đánh 
    giá lại         

    * Tiền thuê phát sinh thêm được ghi nhận là chi phí trong năm;
    * Căn cứ để xác định tiền thuê phát sinh thêm;

  9. * Điều khoản gia hạn thuê hoặc quyền được mua tài sản;

    12. Tăng, giảm bất động sản đầu tư  (Nêu rõ căn cứ đánh giá lại, không đánh giá lại được 
    thì giải trình lý do):

    Số Tăng Giảm Số
    Khoản mục đầu năm trong năm trong năm cuối năm

    a) Bất động sản đầu tư cho thuê
    Không
    Nguyên giá trình bày
    ­ Quyền sử dụng đất 
    ­ Nhà
    ­ Nhà và quyền sử dụng đất
    ­ Cơ sở hạ tầng
    Giá trị hao mòn lũy kế Không
    trình bày
    ­ Quyền sử dụng đất 
    ­ Nhà
    ­ Nhà và quyền sử dụng đất
    ­ Cơ sở hạ tầng
    Giá trị còn lại
    ­ Quyền sử dụng đất  Trình bày 
    ­ Nhà theo giá 
    ­ Nhà và quyền sử dụng đất đánh giá lại
    ­ Cơ sở hạ tầng

    b) Bất động sản đầu tư nắm giữ 
    chờ tăng giá
    Nguyên giá
    ­ Quyền sử dụng đất 
    ­ Nhà
    ­ Nhà và quyền sử dụng đất
    ­ Cơ sở hạ tầng
    Giá trị tổn thất do suy giảm giá 
    trị
    ­ Quyền sử dụng đất 
    ­ Nhà
    ­ Nhà và quyền sử dụng đất
    ­ Cơ sở hạ tầng
    Giá trị còn lại
    ­ Quyền sử dụng đất 

  10. ­ Nhà
    ­ Nhà và quyền sử dụng đất
    ­ Cơ sở hạ tầng

     
      ­ Giá trị còn lại cuối kỳ của BĐSĐT dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo khoản vay;
      ­ BĐSĐT  đã khấu hao hết nhưng vẫn cho thuê
      ­ Thuyết minh số liệu và giải trình khác.

    13. Chi phí trả trước  Cuối  Đầu 
    năm  năm
    ­ Chi phí trả trước về thuê hoạt động TSCĐ; … …
    ­ Công cụ, dụng cụ xuất dùng;
    ­ Chi phí đi vay;
    ­ Các khoản khác (nêu chi tiết nếu có thể).
    ­ Chi phí thành lập doanh nghiệp
    ­ Chi phí mua bảo hiểm;
    ­ Các khoản khác (nêu chi tiết nếu có thể).
                                                 Cộng … …

    14. Tài sản khác (Nêu rõ căn cứ đánh giá lại, không đánh  Cuối năm  Đầu 
    giá lại được thì giải trình lý do): năm
          Giá           Giá …
    Chi tiết theo từng khoản mục đánh giá lại    gốc 
    1………..   …                   …
    2……….   …                   …
    3………   …                   …
      …                   …
      
                                                 Cộng … …

    15. Vay và nợ  Cuối năm Trong năm       Đầu năm
    thuê tài chính  Giá           Số có  Tăng  Giá           Số có 
     trị        khả năng Giảm   trị        khả năng
                     trả nợ                  trả nợ
    a) Vay    …            …   …            …

      …            …   …            …
    Cộng

    b) Các khoản nợ thuê tài chính đã thanh toán
    Năm nay Năm trước

  11. Thời hạn Tổng khoản  Trả tiền Trả nợ Tổng khoản  Trả tiền  Trả nợ 
    thanh toán   lãi thuê  gốc thanh toán  lãi thuê gốc
    tiền thuê tài  tiền thuê tài 
    chính chính
    Từ 1 năm 
    trở 
    xuống
    Trên 1 
    năm đến 
    5 năm
    Trên 5 
    năm

    c) Giá trị nợ thuê tài chính Cuối năm Đầu năm
          Giá               Giá
    đánh giá lại         gốc 
    ­ Gốc nợ thuê tài chính
    ­ Lãi thuê tài chính phải trả

    d) Số vay và nợ thuê tài chính quá hạn chưa thanh toán Cuối năm Đầu năm
    Gốc            Lãi Gốc            Lãi

    ­ Vay;   …             …   …            …
    ­ Nợ thuê tài chính;   …             …   …            …
    ­ Lý do chưa thanh toán
                                                 Cộng … …

    đ) Thuyết minh chi tiết về các khoản vay và nợ thuê tài chính đối với các bên liên quan

    16. Phải trả người bán Cuối năm Đầu năm

    a) Các khoản phải trả người bán Giá     Số có khả năng Giá  Số có khả năng
    ­ Chi tiết cho từng đối tượng chiếm từ 10% trở   trị             trả nợ  trị          trả nợ
    lên trên tổng số phải trả;   …                 …   …                 …
    ­ Phải trả cho các đối tượng khác   …                 …   …                 …

                                                 Cộng … …

  12. b) Số nợ quá hạn chưa thanh toán 
    ­ Chi tiết từng đối tượng chiếm 10% trở lên trên 
    tổng số quá hạn;
    ­ Các đối tượng khác
           
                                                 Cộng … …

    c) Phải trả  người bán là các bên liên quan (chi 
    tiết cho từng đối tượng)

    17. Trái phiếu phát hành

    16.7.   Trái   phiếu   thường   (chi   tiết   theo   từng   Cuối năm Cuối năm
    loại) Giá trị        Lãi su ất     K ỳ  Giá tr ị   Lãi su ất    Kỳ hạn
    hạn

    a) Trái phiếu phát hành   …           …        …   …            …        …
    ­ Loại phát hành theo mệnh giá;   …           …        …   …            …        …
    ­ Loại phát hành có chiết khấu;   …          …       …   …           …       …
    ­ Loại phát hành có phụ trội.
                                                 Cộng … …

    b) Thuyết minh chi tiết về trái phiếu các bên 
    liên quan nắm giữ (theo từng loại trái phiếu)
                                                 Cộng … …

    16.7. Trái phiếu chuyển đổi:

    a. Trái phiếu chuyển đổi tại thời điểm đầu kỳ:
    ­ Thời điểm phát hành, kỳ hạn gốc và kỳ hạn còn lại từng loại trái phiếu chuyển đổi;
    ­ Số lượng từng loại trái phiếu chuyển đổi;
    ­ Mệnh giá, lãi suất từng loại trái phiếu chuyển đổi;
    ­ Tỷ lệ chuyển đổi thành cổ phiếu từng loại trái phiếu chuyển đổi;

  13. ­ Lãi suất chiết khấu dùng để  xác định giá trị  phần nợ  gốc của từng loại trái phiếu chuyển 
    đổi;
    ­ Giá trị phần nợ gốc và phần quyền chọn cổ phiếu của từng loại trái phiếu chuyển đổi.

    b. Trái phiếu chuyển đổi phát hành thêm trong kỳ:
    ­ Thời điểm phát hành, kỳ hạn gốc từng loại trái phiếu chuyển đổi;
    ­ Số lượng từng loại trái phiếu chuyển đổi;
    ­ Mệnh giá, lãi suất từng loại trái phiếu chuyển đổi;
    ­ Tỷ lệ chuyển đổi thành cổ phiếu từng loại trái phiếu chuyển đổi;
    ­ Lãi suất chiết khấu dùng để  xác định giá trị  phần nợ  gốc của từng loại trái phiếu chuyển 
    đổi;
    ­ Giá trị phần nợ gốc và phần quyền chọn cổ phiếu của từng loại trái phiếu chuyển đổi.

    c. Trái phiếu chuyển đổi được chuyển thành cổ phiếu trong kỳ:
    ­ Số  lượng từng loại trái phiếu đã chuyển đổi thành cổ  phiếu trong kỳ; Số  lượng cổ  phiếu 
    phát hành thêm trong kỳ để chuyển đổi trái phiếu;
    ­ Giá trị phần nợ gốc của trái phiếu chuyển đổi được ghi tăng vốn chủ sở hữu.

    d. Trái phiếu chuyển đổi đã đáo hạn không được chuyển thành cổ phiếu trong kỳ:
    ­ Số lượng từng loại trái phiếu đã đáo hạn không chuyển đổi thành cổ phiếu trong kỳ; 
    ­ Giá trị phần nợ gốc của trái phiếu chuyển đổi được hoàn trả cho nhà đầu tư.

    e.  Trái phiếu chuyển đổi tại thời điểm cuối kỳ:
    ­ Kỳ hạn gốc và kỳ hạn còn lại từng loại trái phiếu chuyển đổi;
    ­ Số lượng từng loại trái phiếu chuyển đổi;
    ­ Mệnh giá, lãi suất từng loại trái phiếu chuyển đổi;
    ­ Tỷ lệ chuyển đổi thành cổ phiếu từng loại trái phiếu chuyển đổi;
    ­ Lãi suất chiết khấu dùng để  xác định giá trị  phần nợ  gốc của từng loại trái phiếu chuyển 
    đổi;
    ­ Giá trị phần nợ gốc và phần quyền chọn cổ phiếu của từng loại trái phiếu chuyển đổi.

    g) Thuyết minh chi tiết về trái phiếu các bên liên quan nắm giữ (theo từng loại trái phiếu)

    18. Cổ phiếu ưu đãi phân loại là nợ phải trả
    ­ Mệnh giá;
    ­ Đối tượng được phát hành (ban lãnh đạo, cán bộ, nhân viên, đối tượng khác);
    ­ Điều khoản mua lại (Thời gian, giá mua lại, các điều khoản cơ  bản khác trong hợp đồng  
    phát hành);
    ­ Giá trị đã mua lại trong kỳ;
    ­ Các thuyết minh khác.

    19. Thuế và các   Đầu năm Số phải nộp trong  Số đã thực nộp  Cuối năm
    khoản phải  năm trong năm

  14. nộp nhà nước

    a) Phải nộp (chi  … … … …
    tiết theo từng  … … … …
    loại thuế)
    Cộng … … … …

    b) Phải thu (chi 
    tiết theo từng 
    loại thuế)

                       Cộng                                            …            … …

    20. Chi phí phải trả   Cuối năm Đầu năm

    ­ Trích trước chi phí tiền lương trong thời gian nghỉ phép; Giá      Số có  Giá     Số có 
    ­ Chi phí trong thời gian ngừng kinh doanh;       trị    khả năng   trị    khả năng 
    ­ Chi phí trích trước tạm tính giá vốn;                                                  trả nợ            trả nợ
    ­ Các khoản trích trước khác;
    ­ Lãi vay 
    ­ Các khoản khác (chi tiết từng khoản)

    Cộng

                   21. Phải trả khác Cuối năm Đầu năm

    a) Các khoản phải trả Giá     Số có  Giá     Số có 
    ­ Tài sản thừa chờ giải quyết;  trị    khả năng   trị    khả năng 
    ­ Kinh phí công đoàn;             trả nợ            trả nợ
    ­ Bảo hiểm xã hội;
    ­ Bảo hiểm y tế;
    ­ Bảo hiểm thất nghiệp;
    ­ Phải trả về cổ phần hoá;
    ­ Nhận ký quỹ, ký cược;
    ­ Cổ tức, lợi nhuận phải trả;
    ­ Các khoản phải trả, phải nộp khác.

    b) Số nợ quá hạn chưa thanh toán (chi tiết từng khoản mục, 
    lý do chưa thanh toán nợ quá hạn)

  15.                22. Doanh thu chưa thực hiện Cuối năm Đầu năm

    a) Các khoản doanh thu chưa thực hiện Giá     Số có  Giá     Số có 
    ­ Doanh thu nhận trước;  trị    khả năng   trị    khả năng 
    ­ Doanh thu từ chương trình khách hàng truyền thống;            trả nợ            trả nợ
    ­ Các khoản doanh thu chưa thực hiện khác.

    b) Khả năng không thực hiện được hợp đồng với khách hàng 
    (chi tiết từng khoản mục, lý do khong có khả năng thực 
    hiện).

    23. Dự phòng phải trả Cuối năm Đầu năm

    Giá     Số có  Giá     Số có 
     trị    khả năng   trị    khả năng 
    ­ Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa;            trả nợ            trả nợ
    ­ Dự phòng bảo hành công trình xây dựng;
    ­ Dự phòng tái cơ cấu;
    ­ Dự phòng phải trả khác (Chi phí sửa chữa TSCĐ định kỳ, 
    chi phí hoàn nguyên môi trường…)

    24. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả

    a. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại: Cuối năm Đầu năm

    ­ Thuế suất thuế TNDN sử dụng để xác định giá trị tài sản thuế 
    thu nhập hoãn lại

    ­ Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản chênh lệch  … …
    tạm thời được khấu trừ

    ­ Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản lỗ tính thuế  … …
    chưa sử dụng

    ­ Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản ưu đãi tính  … …
    thuế chưa sử dụng

    ­ Số bù trừ với thuế thu nhập hoãn lại phải trả … …

  16.  Tài sản thuế thu nhập hoãn lại  … …

    b­ Thuế thu nhập hoãn lại phải trả Cuối năm Đầu năm 

    ­ Thuế suất thuế TNDN sử dụng để xác định giá trị thuế thu  … …
    nhập hoãn lại phải trả
    ­ Thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh từ các khoản  … …
    chênh lệch tạm thời chịu thuế
    ­ Số bù trừ với tài sản thuế thu nhập hoãn lại … …

    25. Vốn chủ sở hữu

    a) Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu

    Các khoản mục thuộc vốn chủ sở hữu

    Vốn  Thặng  Quyền  Vốn  Chênh  Chênh  LNST  Các  Cộng
    góp của  dư vốn  chọn  khác  lệch  lệch  thuế chưa  khoả
    chủ sở  cổ  chuyển  của  đánh  tỷ giá  phân phối  n 
    hữu phần đổi trái  chủ sở  giá lại  và các  mục 
    phiếu hữu  tài sản  quỹ khác

    A 1 2 3 4 5 6 7 8

    Số dư đầu năm trước
    ­ Tăng vốn trong   
       năm trước
    ­ Lãi trong
       năm trước
    ­ Tăng khác
    ­ Giảm vốn trong
       năm trước
    ­ Lỗ trong năm
       trước
    ­ Giảm khác
    Số dư đầu năm nay

    ­ Tăng vốn trong
       năm nay
    ­ Lãi trong năm nay
    ­ Tăng khác

  17. ­ Giảm vốn trong
       năm nay
    ­ Lỗ trong năm nay
    ­ Giảm khác
    Số dư cuối năm nay

    b) Chi tiết vốn góp của chủ sở hữu Cuối năm Đầu năm

    ­ Vốn góp của công ty mẹ (nếu là công ty con) … …
    ­ Vốn góp của các đối tượng khác … …

                                                   Cộng … …

    c) Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối cổ  Năm nay Năm trước
    tức, chia lợi nhuận

    ­ Vốn đầu tư của chủ sở hữu … …
    + Vốn góp đầu năm … …
    + Vốn góp tăng trong năm … …
    + Vốn góp giảm trong năm … …
    + Vốn góp cuối năm … …
    ­ Cổ tức, lợi nhuận đã chia … …

    d) Cổ phiếu Cuối năm Đầu năm

    ­ Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành … …
    ­ Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng … …
    + Cổ phiếu phổ thông … …
    + Cổ phiếu ưu đãi (loại được phân loại là vốn chủ sở hữu) … …
    ­ Số lượng cổ phiếu được mua lại (cổ phiếu quỹ) … …
    + Cổ phiếu phổ thông … …
    + Cổ phiếu ưu đãi (loại được phân loại là vốn chủ sở hữu) … …
    ­ Số lượng cổ phiếu đang lưu hành … …
    + Cổ phiếu phổ thông … …
    + Cổ phiếu ưu đãi (loại được phân loại là vốn chủ sở hữu) … …
         * Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành :…………………………

  18.  đ) Cổ tức
     ­ Cổ tức đã công bố sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm:
     + Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu phổ thông:……………..
     + Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu ưu đãi:………………
     ­ Cổ tức của cổ phiếu ưu đãi lũy kế chưa được ghi nhận:…….

    e)  Các quỹ của doanh nghiệp: 
    ­ Quỹ đầu tư phát triển;
    ­ Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu.

    g) Thu nhập và chi phí, lãi hoặc lỗ được ghi nhận trực tiếp vào vốn chủ sở hữu theo qui định 
    của các chuẩn mực kế toán cụ thể.

    26. Chênh lệch đánh giá lại tài sản  Năm nay Năm trước

    Lí do thay đổi giữa số đầu năm và cuối năm (đánh giá lại trong  … …
    trường hợp nào, tài sản nào được đánh giá lại, theo quyết định 
    nào?…).

    27. Chênh lệch tỷ giá Năm nay Năm trước

    ­ Chênh lệch tỷ giá do chuyển đổi BCTC lập bằng ngoại tệ  … …
    sang VND

    ­ Chênh lệch tỷ giá phát sinh vì các nguyên nhân khác (nói rõ  … …
    nguyên nhân)

    28. Nguồn kinh phí Năm nay Năm trước

    ­ Nguồn kinh phí được cấp trong năm … …

    ­ Chi sự nghiệp (…) (…)

    ­ Nguồn kinh phí còn lại cuối năm … …

  19. 29. Các khoản mục ngoài Bảng Cân đối kế toán Cuối năm Đầu năm

    a) Tài sản thuê ngoài: Tổng số tiền thuê tối thiểu trong tương lai  … …
    của hợp đồng thuê hoạt động tài sản không hủy ngang theo các 
    thời hạn … …
    ­ Từ 1 năm trở xuống; … …
    ­ Trên 1 năm đến 5 năm; … …
    ­ Trên 5 năm;

    b) Tài sản nhận giữ hộ: Doanh nghiệp phải thuyết minh chi tiết về số lượng, ch ủng loại, quy  
    cách, phẩm chất của từng loại tài sản tại thời điểm cuối kỳ. 
    ­ Vật tư  hàng hoá nhận giữ  hộ, gia công, nhận  ủy thác: Doanh nghiệp phải thuyết minh chi  
    tiết về số lượng, chủng loại, quy cách, phẩm chất tại thời điểm cuối kỳ. 
    ­ Hàng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi, nhận cầm cố, thế chấp: Doanh nghiệp phải thuyết minh  
    chi tiết về số lượng, chủng loại, quy cách, phẩm chất từng loại hàng hoá; 

    c) Ngoại tệ các loại: Doanh nghiệp phải thuyết minh chi tiết số lượng từng loại ngoại tệ tính  
    theo nguyên tệ. Vàng tiền tệ phải trình bày khối lượng theo đơn vị tính trong nước và quốc tế 
    Ounce, thuyết minh giá trị tính theo USD.

    d) Kim khí quý, đá quý: Doanh nghiệp phải thuyết minh chi tiết giá gốc, số lượng (theo đơn vị 
    tính quốc tế) và chủng loại các loại kim khí quý, đá quý.

    đ) Nợ  khó đòi đã xử  lý: Doanh nghiệp phải thuyết minh chi tiết giá trị  (theo nguyên tệ) các 
    khoản nợ  khó đòi đã xử  lý trong vòng 10 năm kể  từ  ngày xử  lý theo từng đối tượng, nguyên 
    nhân đã xoá sổ kế toán nợ khó đòi.

    e) Các thông tin khác về các khoản mục ngoài Bảng cân đối kế toán

    30. Các thông tin khác do doanh nghiệp tự thuyết minh, giải trình.

    VII. Thông tin bổ  sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả  hoạt động  
    kinh doanh                                    
    Đơn vị tính:………….
    Năm nay Năm trước

    1. Tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ … …
    … …
    a) Doanh thu … …
    ­ Doanh thu bán hàng;
    ­ Doanh thu cung cấp dịch vụ;

  20. ­ Doanh thu hợp đồng xây dựng
    + Doanh thu của hợp đồng xây dựng được ghi nhận trong kỳ;
    + Tổng doanh thu luỹ  kế  của hợp đồng xây dựng được ghi  … …
    nhận đến thời điểm lập Báo cáo tài chính;
    Cộng

    b) Doanh thu đối với các bên liên quan (chi tiết từng đối 
    tượng)
    c) Trường hợp ghi nhận doanh thu cho thuê tài sản là tổng số 
    tiền nhận trước, doanh nghiệp phải thuyết minh thêm để  so  
    sánh sự  khác biệt giữa việc ghi nhận doanh thu theo phương  
    pháp phân bổ dần theo thời gian cho thuê; Khả năng suy giảm 
    lợi nhuận và luồng tiền trong tương lai do đã ghi nhận doanh  
    thu đối với toàn bộ số tiền nhận trước

    2. Các khoản giảm trừ doanh thu  … …
     Trong đó:
    ­ Chiết khấu thương mại; … …
    ­ Giảm giá hàng bán; … …
    ­ Hàng bán bị trả lại; … …

    3. Giá vốn hàng bán Năm  Năm 
    nay trước

    ­ Giá vốn của hàng hóa đã bán; … …
    ­ Giá vốn của thành phẩm đã bán; … …
    Trong đó: Giá vốn trích trước của hàng hoá bất động sản bao gồm: … …
    + Hạng mục chi phí trích trước; … …
    + Giá trị trích trước vào chi phí của từng hạng mục; … …
    + Thời gian chi phí dự kiến phát sinh. … …
    ­ Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp; … …
    ­ Giá trị còn lại, chi phí nhượng bán, thanh lý của BĐS đầu tư; … …
    ­ Chi phí kinh doanh Bất động sản đầu tư; … …
    ­ Giá trị hàng tồn kho mất mát trong kỳ; … …
    ­ Giá trị từng loại hàng tồn kho hao hụt ngoài định mức trong kỳ; … …
    ­ Các khoản chi phí vượt mức bình thường khác được tính trực tiếp  … …
    vào giá vốn; … …
    ­ Dự phòng giảm giá hàng tồn kho; … …
    ­ Các khoản ghi giảm giá vốn hàng bán. … …

                                             Cộng … …

Download tài liệu Mẫu Bản thuyết minh báo cáo tài chính năm (Mẫu số: B09/CDHĐ-DNKLT) File Word, PDF về máy