[Download] Tải Mẫu Bản thuyết minh báo cáo tài chính (Mẫu số: B09-DNN) – Tải về File Word, PDF

Mẫu Bản thuyết minh báo cáo tài chính (Mẫu số: B09-DNN)

Mẫu Bản thuyết minh báo cáo tài chính (Mẫu số: B09-DNN)
Nội dung Text: Mẫu Bản thuyết minh báo cáo tài chính (Mẫu số: B09-DNN)

Download


Mẫu Bản thuyết minh báo cáo tài chính (Mẫu số: B09-DNN) áp dụng cho doanh nghiệp đáp ứng giả định hoạt động liên tục được ban hành theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC ngày 26/8/2016 của Bộ Tài chính. Mời các bạn cùng tham khảo và tải về biểu mẫu!

Bạn đang xem: [Download] Tải Mẫu Bản thuyết minh báo cáo tài chính (Mẫu số: B09-DNN) – Tải về File Word, PDF

*Ghi chú: Có 2 link để tải biểu mẫu, Nếu Link này không download được, các bạn kéo xuống dưới cùng, dùng link 2 để tải tài liệu về máy nhé!
Download tài liệu Mẫu Bản thuyết minh báo cáo tài chính (Mẫu số: B09-DNN) File Word, PDF về máy

Mẫu Bản thuyết minh báo cáo tài chính (Mẫu số: B09-DNN)

Mô tả tài liệu

Nội dung Text: Mẫu Bản thuyết minh báo cáo tài chính (Mẫu số: B09-DNN)

  1. Đơn vị báo cáo: ………………… Mẫu số B09 ­ DNN
    (Ban hành theo Thông tư số 133/2016/TT­BTC ngày  
    Địa chỉ: ……………………………
    26/8/2016 của Bộ Tài chính)

    BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
    Năm ….
    (Áp dụng cho doanh nghiệp đáp ứng giả định hoạt động liên tục)
    I. Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
    1. Hình thức sở hữu vốn.
    2. Lĩnh vực kinh doanh.
    3. Ngành nghề kinh doanh.
    4. Chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường.
    5. Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến Báo cáo tài chính.
    6. Tuyên bố về khả năng so sánh thông tin trên Báo cáo tài chính (có so sánh được hay không, nếu không so sánh
    được phải nêu rõ lý do như chuyển đổi hình thức sở hữu, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp, chia, tách doanh
    nghiệp nêu độ dài về kỳ so sánh…)
    II. Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
    1. Kỳ kế toán năm (bắt đầu từ ngày…./…./…. kết thúc vào ngày…./…./….).
    2. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán. Trường hợp có sự thay đổi đơn vị tiền tệ trong kế toán so với năm trước,
    giải trình rõ lý do và ảnh hưởng của sự thay đổi.
    III. Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng
    Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán áp dụng
    IV. Các chính sách kế toán áp dụng (chi tiết theo các nội dung dưới đây nếu có phát sinh)
    – Tỷ giá hối đoái áp dụng trong kế toán.
    – Nguyên tắc chuyển đổi BCTC lập bằng ngoại tệ sang Đồng Việt Nam.
    – Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền.
    – Nguyên tắc kế toán các khoản đầu tư tài chính.
    – Nguyên tắc kế toán nợ phải thu.
    – Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho.
    – Nguyên tắc ghi nhận và các phương pháp khấu hao TSCĐ, TSCĐ thuê tài chính, bất động sản đầu tư.
    – Nguyên tắc kế toán nợ phải trả.
    – Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí đi vay.
    – Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu.
    – Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu.
    – Nguyên tắc kế toán chi phí.
    V. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo tình hình tài chính
    Đơn vị tính:……
    1. Tiền và tương đương tiền Cuối năm Đầu năm
    ­ Tiền mặt … …
    ­ Tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn … …

  2. ­ Tương đương tiền … …
    Cộng … …
    2. Các khoản đầu tư tài chính Cuối năm Đầu năm
    a) Chứng khoán kinh doanh … …
    ­ Tổng giá trị cổ phiếu; … …
    ­ Tổng giá trị trái phiếu; … …
    ­ Các loại chứng khoán khác; … …
    b) Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
    ­ Tiền gửi có kỳ hạn … …
    ­ Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn … …
    c) Dự phòng tổn thất đầu tư tài chính
    ­ Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh … …
    ­ Dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác … …
    3. Các khoản phải thu Cuối năm Đầu năm
    (Tùy theo yêu cầu quản lý của doanh nghiệp, có thể thuyết minh chi tiết ngắn hạn 
    và dài hạn)
    a) Phải thu của khách hàng … …
    Trong đó: Phải thu của các bên liên quan
    b) Trả trước cho người bán … …
    Trong đó: Trả trước cho các bên liên quan
    c) Phải thu khác (Chi tiết theo yêu cầu quản lý): … …
    ­ Phải thu về cho vay … …
    ­ Tạm ứng … …
    ­ Phải thu nội bộ khác … …
    ­ Phải thu khác … …
    d) Tài sản thiếu chờ xử lý
    ­ Tiền; … …
    ­ Hàng tồn kho; … …
    ­ TSCĐ; … …
    ­ Tài sản khác. … …
    đ) Nợ xấu (Tổng giá trị các khoản phải thu, cho vay quá hạn thanh toán hoặc chưa  … …
    quá hạn nhưng khó có khả năng thu hồi)
    Cuối năm Đầu năm
    4. Hàng tồn kho (Mã số 141) … …
    ­ Hàng đang đi trên đường; … …
    ­ Nguyên liệu, vật liệu; … …
    ­ Công cụ, dụng cụ; … …
    ­ Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang; … …
  3. ­ Thành phẩm; … …
    ­ Hàng hóa; … …
    ­ Hàng gửi đi bán … …
    Cộng … …
    Trong đó:
    ­ Giá trị hàng tồn kho ứ đọng, kém, mất phẩm chất không có khả năng tiêu thụ; … …
    ­ Giá trị hàng tồn kho dùng để thế chấp, cầm cố bảo đảm các khoản nợ phải trả; … …

    – Nguyên nhân và hướng xử lý đối với hàng tồn kho ứ đọng, kém, mất phẩm chất.
    – Lý do dẫn đến việc trích lập thêm hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho.
    5. Tăng, giảm tài sản cố định (Chi tiết từng loại tài sản theo yêu cầu quản lý của doanh nghiệp):
    Khoản mục Số dư đầu năm Tăng trong Giảm trong Số dư cuối
    năm năm năm
    A. TSCĐ hữu hình
    Nguyên giá
    Giá trị hao mòn lũy kế
    Giá trị còn lại
    B. TSCĐ vô hình
    Nguyên giá
    Giá trị hao mòn lũy kế
    Giá trị còn lại
    C. TSCĐ thuê tài chính
    Nguyên giá
    Giá trị hao mòn lũy kế
    Giá trị còn lại
    – Giá trị còn lại cuối kỳ của TSCĐ dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo khoản vay;
    – Nguyên giá TSCĐ cuối năm đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng;
    – Nguyên giá TSCĐ cuối năm chờ thanh lý;
    – Đối với TSCĐ thuê tài chính:
    – Thuyết minh số liệu và giải trình khác.
    6. Tăng, giảm bất động sản đầu tư (Chi tiết theo yêu cầu quản lý của doanh nghiệp):
    Khoản mục Số đầu năm Tăng trong Giảm trong Số cuối năm
    năm năm
    a) Bất động sản đầu tư cho thuê
    – Nguyên giá
    – Giá trị hao mòn lũy kế
    – Giá trị còn lại
    b) Bất động sản đầu tư nắm giữ chờ tăng giá
    – Nguyên giá
    – Giá trị hao mòn lũy kế của BĐSĐT cho

  4. thuê/TSCĐ chuyển sang BĐSĐT nắm giữ chờ
    tăng giá
    – Tổn thất do suy giảm giá trị
    – Giá trị còn lại
    – Giá trị còn lại cuối kỳ của BĐSĐT dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo khoản vay;
    – Nguyên giá BĐSĐT đã khấu hao hết nhưng vẫn cho thuê hoặc nắm giữ chờ tăng giá;
    – Thuyết minh số liệu và giải trình khác.
    7. Xây dựng cơ bản dở dang Cuối năm Đầu năm
    ­ Mua sắm … …
    ­ XDCB … …
    ­ Sửa chữa lớn TSCĐ … …
    Cộng … …
    8. Tài sản khác
    ­ Chi phí trả trước (chi tiết ngắn hạn, dài hạn theo yêu cầu quản lý của doanh  … …
    nghiệp)
    ­ Các khoản phải thu của Nhà nước … …
    9. Các khoản phải trả Cuối năm Đầu năm
    (Tùy theo yêu cầu quản lý của doanh nghiệp, có thể thuyết minh chi tiết ngắn hạn 
    và dài hạn)
    a) Phải trả người bán
    Trong đó: Phải trả các bên liên quan … …
    b) Người mua trả tiền trước
    Trong đó: Nhận trước của các bên liên quan … …
    c) Phải trả khác (Chi tiết theo yêu cầu quản lý):
    ­ Chi phí phải trả … …
    ­ Phải trả nội bộ khác … …
    ­ Phải trả, phải nộp khác  … …
    + Tài sản thừa chờ xử lý … …
    + Các khoản phải nộp theo lương  … …
    + Các khoản khác … …
    d) Nợ quá hạn chưa thanh toán … …
    10. Thuế và các  Đầu năm Số phải nộp trong  Số đã thực nộp trong  Cuối năm
    khoản phải nộp nhà   năm năm
    nước
    (Chi tiết cho từng  … … … …
    loại thuế) 
    … … … …
    Cộng
    11. Vay và nợ thuê  Cuối năm Trong năm Đầu năm
    tài chính
    Tăng Giảm
  5. a) Vay ngắn hạn … … … …
    Trong đó: Vay từ các  … … … …
    bên liên quan
    b) Vay dài hạn
    … … … …
    Trong đó: Vay từ các 
    bên liên quan
    … … … …
    c) Các khoản nợ gốc 
    thuê tài chính
    Trong đó: Nợ thuê tài 
    chính từ các bên liên 
    quan
    Cộng … … … …
    12. Dự phòng phải trả Cuối năm Đầu năm
    ­ Dự phòng bảo hành sản phẩm hàng hóa; … …
    ­ Dự phòng bảo hành công trình xây dựng; … …
    ­ Dự phòng phải trả khác. … …
    Cộng … …

    13. Vốn chủ sở hữu
    a) Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu
    Các khoản mục thuộc vốn chủ sở hữu
    Vốn góp Thặng Vốn Cổ Chênh LNST thuế Cộng
    Nội dung của chủ dư vốn khác phiếu lệch tỷ chưa phân
    sở hữu cổ phần của chủ quỹ giá phối và các
    sở hữu quỹ
    A 1 2 3 4 5 6 7
    Số dư đầu năm
    Tăng vốn trong năm
    Giảm vốn trong năm
    Số dư cuối năm
    – Thuyết minh và giải trình khác về vốn chủ sở hữu (nguyên nhân biến động và các thông tin khác).
    14. Các khoản mục ngoài Báo cáo tình hình tài chính
    a) Tài sản thuê ngoài (Chi tiết số lượng, chủng loại và các thông tin quan trọng khác đối với các tài sản thuê ngoài
    chủ yếu)
    b) Tài sản nhận giữ hộ (Doanh nghiệp phải thuyết minh chi tiết về số lượng, chủng loại, quy cách, phẩm chất của
    từng loại tài sản tại thời điểm cuối kỳ).
    – Vật tư hàng hóa nhận giữ hộ, gia công, nhận ủy thác.
    – Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, nhận cầm cố, thế chấp.
    c) Ngoại tệ các loại: (Thuyết minh chi tiết số lượng từng loại nguyên tệ).
    d) Nợ khó đòi đã xử lý.
    đ) Thông tin về các khoản tiền phạt, phải thu về lãi trả chậm,… phát sinh từ các khoản nợ quá hạn nhưng không
    được ghi nhận doanh thu.
    e) Các thông tin khác về các khoản mục ngoài Báo cáo tình hình tài chính.

  6. 15. Thuyết minh về các bên liên quan (danh sách các bên liên quan, giao dịch và các thông tin khác về các bên
    liên quan chưa được trình bày ở các nội dung nêu trên)
    16. Ngoài các nội dung đã trình bày trên, các doanh nghiệp được giải trình, thuyết minh các thông tin khác
    nếu thấy cần thiết
    VI. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
    Đơn vị tính: …………….
    1. Tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ Năm nay Năm trước
    a) Doanh thu
    ­ Doanh thu bán hàng hóa
    ­ Doanh thu bán thành phẩm
    ­ Doanh thu cung cấp dịch vụ
    ­ Doanh thu khác … …
    Cộng
    b) Doanh thu từ các bên liên quan (chi tiết cho từng đối tượng)
    c) Trường hợp ghi nhận doanh thu cho thuê tài sản là tổng số tiền nhận trước, 
    doanh nghiệp phải thuyết minh thêm để so sánh sự khác biệt giữa việc ghi nhận 
    doanh thu theo phương pháp phân bổ dần theo thời gian cho thuê; Khả năng suy 
    giảm lợi nhuận và luồng tiền trong tương lai do đã ghi nhận doanh thu đối với toàn 
    bộ số tiền nhận trước.
    2. Các khoản giảm trừ doanh thu  Năm nay Năm trước
    ­ Chiết khấu thương mại; … …
    ­ Giảm giá hàng bán; … …
    ­ Hàng bán bị trả lại. … …
    Cộng … …
    3. Giá vốn hàng bán Năm nay Năm trước
    ­ Giá vốn của hàng hóa đã bán; … …
    ­ Giá vốn của thành phẩm đã bán; … …
    ­ Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp; … …
    ­ Giá vốn khác; … …
    ­ Các khoản chi phí khác được tính vào giá vốn; … …
    ­ Các khoản ghi giảm giá vốn hàng bán. (…) (…)
    Cộng … …
    4. Doanh thu hoạt động tài chính Năm nay Năm trước
    ­ Lãi tiền gửi, tiền cho vay; … …
    ­ Lãi bán các khoản đầu tư tài chính; … …
    ­ Cổ tức, lợi nhuận được chia; … …
    ­ Lãi chênh lệch tỷ giá; … …
    ­ Lãi bán hàng trả chậm, chiết khấu thanh toán; … …
    ­ Doanh thu hoạt động tài chính khác. … …
    Cộng … …
  7. 5. Chi phí tài chính Năm nay Năm trước
    ­ Lãi tiền vay; … …
    ­ Chiết khấu thanh toán, lãi mua hàng trả chậm; … …
    ­ Lỗ do bán các khoản đầu tư tài chính; … …
    ­ Lỗ chênh lệch tỷ giá; … …
    ­ Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh và tổn thất đầu tư vào đơn vị khác; … …
    ­ Chi phí tài chính khác; … …
    ­ Các khoản ghi giảm chi phí tài chính. … …
    6. Chi phí quản lý kinh doanh Năm nay Năm trước
    a) Các khoản chi phí quản lý doanh nghiệp phát sinh trong kỳ … …
    b) Các khoản chi phí bán hàng phát sinh trong kỳ … …
    c) Các khoản ghi giảm chi phí quản lý kinh doanh … …
    ­ Hoàn nhập các khoản dự phòng; … …
    ­ Các khoản ghi giảm khác
    7. Thu nhập khác  Năm nay Năm trước
    ­ Lãi thanh lý, nhượng bán TSCĐ; … …
    ­ Lãi do đánh giá lại tài sản; … …
    ­ Tiền phạt thu được; … …
    ­ Thuế được giảm, được hoàn; … …
    ­ Các khoản khác. … …
    Cộng … …
    8. Chi phí khác Năm nay Năm trước
    ­ Lỗ thanh lý, nhượng bán TSCĐ; … …
    ­ Lỗ do đánh giá lại tài sản; … …
    ­ Các khoản bị phạt; … …
    ­ Các khoản khác. … …
    Cộng … …
    9. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành Năm nay Năm trước
    ­ Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên thu nhập chịu thuế năm hiện hành … …
    ­ Điều chỉnh chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp của các năm trước vào chi phí thuế  … …
    thu nhập năm hiện hành
    ­ Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành … …

    VII. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
    Các khoản tiền do doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử dụng: Trình bày giá trị và lý do của các khoản tiền
    và tương đương tiền lớn do doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử dụng do có sự hạn chế của pháp luật
    hoặc các ràng buộc khác mà doanh nghiệp phải thực hiện.
    VIII. Những thông tin khác
    1. Những khoản nợ tiềm tàng, khoản cam kết và những thông tin tài chính khác: …
    2. Những sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm: ………………………..

  8. 3. Thông tin so sánh (những thay đổi về thông tin trong Báo cáo tài chính của các niên độ kế toán trước):
    …………………………………………………………………………………………
    4. Thông tin về hoạt động liên tục: …………………………………………………………
    5. Những thông tin khác …………………………………………………………………….

    Lập, ngày … tháng … năm …
    NGƯỜI LẬP BIỂU KẾ TOÁN TRƯỞNG NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
    (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)

    Ghi chú:
    Đối với trường hợp thuê dịch vụ làm kế toán, làm kế toán trưởng thì phải ghi rõ số Giấy chứng nhận đăng ký hành
    nghề dịch vụ kế toán, tên đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán.

Download tài liệu Mẫu Bản thuyết minh báo cáo tài chính (Mẫu số: B09-DNN) File Word, PDF về máy