[Download] Tải Khoá luận tốt nghiệp: Phân tích hoạt động tín dụng đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chi nhánh 7 TPHCM – Tải về File Word, PDF

Khoá luận tốt nghiệp: Phân tích hoạt động tín dụng đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chi nhánh 7 TPHCM

Khoá luận tốt nghiệp: Phân tích hoạt động tín dụng đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chi nhánh 7 TPHCM
Nội dung Text: Khoá luận tốt nghiệp: Phân tích hoạt động tín dụng đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chi nhánh 7 TPHCM

Download


Bài nghiên cứu này được thực hiện nhằm phân tích và đánh giá hoạt động tín dụng đối với DNVVN tại Agribank chi nhánh 7 TPHCM. Từ đó đề xuất một số giải pháp để nâng cao hiệu quả hoạt động tín dụng, góp phần tích cực vào sự phát triển của chi nhánh. Mời các bạn cùng tham khảo!

Bạn đang xem: [Download] Tải Khoá luận tốt nghiệp: Phân tích hoạt động tín dụng đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chi nhánh 7 TPHCM – Tải về File Word, PDF

*Ghi chú: Có 2 link để tải biểu mẫu, Nếu Link này không download được, các bạn kéo xuống dưới cùng, dùng link 2 để tải tài liệu về máy nhé!
Download tài liệu Khoá luận tốt nghiệp: Phân tích hoạt động tín dụng đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chi nhánh 7 TPHCM File Word, PDF về máy

Khoá luận tốt nghiệp: Phân tích hoạt động tín dụng đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chi nhánh 7 TPHCM

Mô tả tài liệu

Nội dung Text: Khoá luận tốt nghiệp: Phân tích hoạt động tín dụng đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chi nhánh 7 TPHCM

  1. i

    BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

    TRƢỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP. HCM

    KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

    ĐỀ TÀI:

    PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG ĐỐI VỚI
    DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ TẠI NGÂN HÀNG
    NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

    CHI NHÁNH 7 TPHCM

    Ngành: QUẢN TRỊ KINH DOANH

    Chuyên ngành: TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG

    Giảng viên hƣớng dẫn : ThS NGÔ NGỌC CƢƠNG

    Sinh viên thực hiện : HỒ BÌNH XUÂN YẾN

    MSSV: 1154010116 Lớp: 11DQTC01

    TP. Hồ Chí Minh, năm 2015

  2. ii

    LỜI CAM ĐOAN

    Em xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi.

    Các số liệu trong bài là chính xác, trung thực, đƣợc lấy từ ngân hàng Agribank chi
    nhánh 7 TPHCM.

    TPHCM, tháng 8 năm 2015

    Ngƣời viết đề tài

    Hồ Bình Xuân Yến

  3. iii

    LỜI CÁM ƠN

    Qua thời gian 4 năm đƣợc học tập và rèn luyện tại trƣờng Đại học Công nghệ
    TPHCM tôi đã nhận đƣợc sự quan tâm từ phía nhà trƣờng, sự giảng dạy nhiệt tình
    của các thầy cô và học đƣợc nhiều kiến thức bổ ích, những kinh nghiệm sống rất
    đáng quý, đó là một hành trang vững chắc cho tôi tự tin bƣớc vào đời.

    Tôi xin trân trọng cám ơn nhà trƣờng nói chung và các thầy cô khoa Quản trị kinh
    doanh nói riêng đã luôn tạo điều kiện tốt nhất để tôi học tập và rèn luyện tại trƣờng.

    Tôi xin chân thành cám ơn ThS Ngô Ngọc Cƣơng đã nhiệt tình hƣớng dẫn em trong
    suốt quá trình làm bài khóa luận này.

    Tôi xin chân thành gửi lời cám ơn đến Ban lãnh đạo NHNo&PTNT chi nhánh 7,
    các anh chị trực tiếp hƣớng dẫn, luôn tạo điều kiện để tôi tiếp xúc với công việc
    thực tế trong thời gian tôi thực tập tại đơn vị và cung cấp số liệu cần thiết để tôi
    hoàn thành khóa luận tốt nghiệp của mình.

    Cuối cùng tôi xin kính chúc quý thầy cô trƣờng Đại học Công nghệ TPHCM, các
    anh chị tại NHNo&PTNT chi nhánh 7 nhiều sức khỏe và thành công.

    Tôi xin chân thành cám ơn!

    TPHCM, ngày 31 tháng 8 năm
    2015

    Hồ Bình Xuân Yến

  4. iv

    NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƢỚNG DẪN

    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………

    Thành phố HCM, ngày 31 tháng 8 năm 2015

    Giáo viên hƣớng dẫn

    ThS NGÔ NGỌC CƢƠNG

  5. v

    MỤC LỤC

    LỜI MỞ ĐẦU ………………………………………………………………………………………………….. 1
    1. Tính cấp thiết của đề tài ……………………………………………………………………………….. 1
    2. Mục đích nghiên cứu ……………………………………………………………………………………. 2
    3. Phạm vi và đối tƣợng nghiên cứu…………………………………………………………………… 2
    4. Phƣơng pháp nghiên cứu ………………………………………………………………………………. 3
    5. Kết cấu tổng quát của luận văn ……………………………………………………………………… 3
    CHƢƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ TÍN DỤNG NGÂN HÀNG ĐỐI VỚI
    DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ ……………………………………………………………………. 4
    1.1 Khái quát chung về DNVVN ……………………………………………………………………….. 4
    1.1.1 Khái niệm DNVVN ………………………………………………………………………………. 4
    1.1.2 Đặc điểm của DNVVN …………………………………………………………………………. 4
    1.1.3 Vai trò của DNVVN ……………………………………………………………………………… 5
    1.2 Những vấn đề chung về tín dụng ngân hàng và tín dụng đối với DNVVN……… 6
    1.2.1 Khái niệm về tín dụng …………………………………………………………………………… 6
    1.2.2 Đặc điểm tín dụng ngân hàng đối với DNVVN ………………………………………… 6
    1.2.3 Vai trò của tín dụng ngân hàng đối với DNVVN ……………………………………… 7
    1.2.4 Phân loại các hình thức tín dụng đối với DNVVN ……………………………………. 8
    1.3 Các chỉ tiêu phản ánh hiệu quả mở rộng tín dụng đối với DNVVN ………………. 9
    1.4 Các nhân tố ảnh hƣởng đến hoạt động tín dụng đối với DNVVN ………………… 10
    Kết luận chƣơng 1: …………………………………………………………………………………………. 11
    CHƢƠNG 2: GIỚI THIỆU NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN
    NÔNG THÔN CHI NHÁNH 7, TPHCM…………………………………………………………. 12
    2.1 Giới thiệu về Agribank chi nhánh 7, TPHCM ……………………………………………. 12
    2.1.1 Quá trình hình thành và phát triển của Agribank chi nhánh 7, TPHCM …….. 12
    2.1.2 Cơ cấu tổ chức và nhiệm vụ các phòng ban ……………………………………………. 13
    2.1.3 Chức năng và nhiệm vụ của bộ phận tín dụng ………………………………………… 14
    2.1.4 Các hoạt động chủ yếu của chi nhánh ……………………………………………………. 15
    2.2 Thực trạng hoạt động tín dụng đối với DNVVN tại Agribank chi nhánh 7,
    TPHCM giai đoạn 2012 – 2014 ……………………………………………………………………….. 16
    2.2.1 Thực trạng về nhu cầu vốn của các DNVVN hiện nay …………………………….. 16
    2.2.2 Quy trình tín dụng đối với DNVVN tại Agribank 7, TPHCM ………………….. 17

  6. vi

    2.2.3 Phân tích HĐTD đối với DNVVN tại Agribank 7 TPHCM năm 2012-2014 . 19
    2.2.3.1 Tình hình chung vể HĐKD tại chi nhánh …………………………………………. 19
    2.2.3.1.1 Hoạt động huy động vốn ………………………………………………………….. 19
    2.2.3.1.2 Hoạt động cho vay…………………………………………………………………. 23
    2.2.3.1.3 Kết quả HĐKD của Agribank 7, TPHCM giai đoạn 2012 – 2014 … 28
    2.2.3.2 Phân tích HĐTD đối với DNVVN tại chi nhánh ……………………………….. 32
    2.2.3.2.1 Doanh số cho vay ……………………………………………………………………. 32
    2.2.3.2.2 Doanh số thu nợ ……………………………………………………………………… 35
    2.2.3.2.3 Tình hình dƣ nợ cho vay ………………………………………………………….. 41
    2.2.3.3 Đánh giá kết quả hoạt động tín dụng tại Agribank 7, TPHCM ……………. 45
    2.2.3.3.1 Tình hình nợ quá hạn……………………………………………………………….. 45
    2.2.3.3.2 Lợi nhuận đạt đƣợc………………………………………………………………….. 47
    2.2.3.3.3 Các chỉ tiêu đánh giá hoạt động tín dụng ……………………………………. 50
    2.3 Nhận xét hoạt động tín dụng đối với DNVVN tại Agribank chi nhánh 7,
    TPHCM …………………………………………………………………………………………………………. 51
    2.3.1 Kết quả đạt đƣợc ………………………………………………………………………………… 51
    2.3.2 Hạn chế và nguyên nhân ……………………………………………………………………… 52
    CHƢƠNG 3: MỘT SỐ GIẢI PHÁP ĐỀ XUẤT NHẰM NÂNG CAO HIỆU
    QUẢ HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG ĐỐI VỚI DNVVN TẠI AGRIBANK CHI
    NHÁNH 7 TPHCM ………………………………………………………………………………………… 56
    3.1 Định hƣớng phát triển tín dụng đối với DNVVN tại Agribank chi nhánh 7. .. 56
    3.2 Giải pháp mở rộng tín dụng đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ tại Agribank
    chi nhánh 7, TPHCM ……………………………………………………………………………………… 58
    3.2.1 Đẩy mạnh công tác huy động nguồn vốn ……………………………………………….. 58
    3.2.2 Nâng cao tỷ trọng cho vay không phải bảo đảm bằng tài sản và mở rộng
    cho vay tín chấp …………………………………………………………………………………………….. 61
    3.2.3 Đẩy mạnh công tác Marketing, chăm sóc khách hàng …………………………….. 62
    3.2.4 Đa dạng hóa các sản phẩm ………………………………………………………………….. 64
    3.2.5 Tăng cƣờng công tác xử lý nợ quá hạn …………………………………………………. 67
    3.2.6 Sàn lọc và lựa chọn khách hàng là DNVVN ………………………………………….. 69
    3.2.7 Tăng cƣờng công tác thu thập nâng cao chất lƣợng thông tin ………………….. 70
    3.2.8 Tăng cƣờng công tác kiểm tra, giám sát sau khi cho vay ………………………… 71
    3.2.9 Nâng cao năng lực, trình độ cán bộ nhân viên
    ……………………………. 72

  7. vii

    3.3 Kiến nghị đối với Agribank chi nhánh 7, TPHCM …………………………………….. 74
    Kết luận chƣơng 3: …………………………………………………………………………………………. 75
    KẾT LUẬN ……………………………………………………………………………………………………. 77
    TÀI LIỆU THAM KHẢO

  8. viii

    DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT

    Ký hiệu Ý nghĩa

    NHTM Ngân hàng thƣơng mại

    NHNN Ngân hàng Nhà nƣớc

    Argibank Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

    DN Doanh nghiệp

    DNVVN Doanh nghiệp vừa và nhỏ

    NHNo&PTNT Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

    TCTC Tổ chức tài chính

    CBTD Cán bộ tín dụng

    TCTD Tổ chức tín dụng

    LN Lợi nhuận

    HĐTD Hoạt động tín dụng

    HĐKD Hoạt động kinh doanh
    Society for Worldwide Interbank Financial
    SWIFT Telecommunication
    (Hội Viễn Thông Tài Chính Liên Ngân Hàng Thế Giới)

    L/C Letter of Credit – thƣ tín dụng

    T/T Telegraphic transfer – điện chuyển tiền

    VISA
    Thẻ thanh toán quốc tế
    Master Card

    WESTERN UNION Mạng lƣới chuyển tiền toàn cầu

  9. ix

    DANH SÁCH CÁC BẢNG SỬ DỤNG

    Danh mục
    Ý nghĩa
    các bảng

    Bảng 1.1 Phân loại DNVVN

    Bảng 2.1 Cơ cấu nguồn vốn huy động của Argibank 7 từ năm 2012 đến năm 2014

    Bảng 2.2 Doanh số cho vay, thu nợ, dƣ nợ tại Argibank 7

    Bảng 2.3 Dƣ nợ cho vay của ngân hàng Argibank 7 giai đoạn 2012-2014

    Bảng 2.4 Kết quả kinh doanh của ngân hàng Argibank 7 giai đoạn 2012-2014

    Bảng 2.5 Doanh số cho vay đối với DNVVN tại Argibank 7 giai đoạn 2012-2014

    Bảng 2.6 Cơ cấu doanh số cho vay đối với DNVVN tại Agribank 7, năm 2012-2014

    Bảng 2.7 Doanh số thu nợ đối với DNVVN tại Argibank 7 giai đoạn 2012-2014

    Bảng 2.8 Cơ cấu doanh số thu nợ đối với DNVVN tại Agribank chi nhánh 7, giai
    đoạn 2012-2014
    Bảng 2.9 Tình hình dƣ nợ cho vay theo đối tƣợng tại Argibank 7 năm 2012-2014

    Bảng 2.10 Cơ cấu dƣ nợ cho vay đối với DNVVN tại Agribank chi nhánh 7, giai
    đoạn 2012-2014
    Bảng 2.11 Cơ cấu dƣ nợ cho vay đối với DNVVN tại Agribank chi nhánh 7, giai
    đoạn 2012-2014
    Bảng 2.12 Lợi nhuận từ HĐTD đối với DNVVN tại Argibank 7 năm 2012-2014

    Bảng 2.13 Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả hoạt động tín dụng Agribank chi nhánh 7
    giai đoạn 2012-2014

  10. x

    DANH SÁCH CÁC BIỂU ĐỒ, ĐỒ THỊ
    SƠ ĐỒ, HÌNH ẢNH

    Danh mục
    Ý nghĩa
    các biểu đồ

    Hình 2.1 Biểu đồ tổng nguồn vốn huy động của NHNo&PTNT chi nhánh 7
    giai đoạn 2012-2014
    Biểu đồ doanh số cho vay, thu nợ và dƣ nợ tại Argibank chi nhánh 7
    Hình 2.2
    giai đoạn 2012-2014

    Hình 2.3 Biểu đồ dƣ nợ cho vay của ngân hàng Argibank chi nhánh 7 giai
    đoạn 2012-2014
    Biểu đồ thể hiện tổng thu nhập và chi phí của Argibank chi nhánh 7
    Hình 2.4
    giai đoạn 2012-2014

    Hình 2.5 Biểu đồ lợi nhuận qua các năm 2012-2014 của Argibank chi nhánh 7

    Biểu đồ doanh số cho vay đối với DNVVN tại Argibank chi nhánh 7
    Hình 2.6
    giai đoạn 2012-2014
    Biểu đồ doanh số cho vay đối với DNVVN tại Argibank chi nhánh 7
    Hình 2.7
    giai đoạn 2012-2014
    Biểu đồ dƣ nợ cho vay đối với DNVVN tại NHNo&PTNT chi
    Hình 2.8
    nhánh 7 giai đoạn 2012-2014

    Hình 2.9 Biều đồ nợ xấu đối với DNVVN tại NHNo&PTNT chi nhánh 7 giai
    đoạn 2012-2014

    Biểu đồ lợi nhuận từ hoạt động tín dụng của NHNo&PTNT chi
    Hình 2.10
    nhánh 7 giai đoạn 2012-2014

    Sơ đố 2.1 Cơ cấu tổ chức NHNo&PTNT chi nhánh 7, TPHCM

  11. 1

    LỜI MỞ ĐẦU
    1. Tính cấp thiết của đề tài
    Nền kinh tế Việt Nam đang trên đà phát triển mạnh mẽ cùng với sự đồng hành của
    nhiều thành phần kinh tế khác nhau, đặc biệt là sự phát triển của thành phần doanh
    nghiệp vừa và nhỏ đóng vai trò ngày một quan trọng và đang khẳng định vị thế của
    mình. Theo thống kê, nƣớc ta hiện nay có khoảng hơn 600.000 DNVVN, chiếm
    khoảng 97% tổng doanh số các doanh nghiệp trong nƣớc, đóng góp khoảng 90%
    GDP, những doanh nghiệp này đóng vai trò quan trọng trong việc khai thác các nguồn
    lực kinh tế của đất nƣớc nhƣ giải quyết công ăn việc làm, nâng cao đời sống ngƣời lao
    động. Vì thế sự tồn tại và phát triển của các DNVVN đóng vai trò quan trọng trong quá
    trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa của đất nƣớc, góp phần đƣa Việt Nam thành một
    nƣớc công nghiệp phát triển.
    Tuy nhiên, trong quá trình hội nhập nền kinh tế quốc tế, các doanh nghiệp Việt
    Nam nói chung và các DNVVN nói riêng phải đối mặt với nhiều khó khăn thách thức,
    đòi hỏi các doanh nghiệp phải đổi mới kỹ thuật công nghệ, mở rộng quy mô sản
    xuất,… để nâng cao năng lực cạnh tranh của mình trên trƣờng quốc tế. Một trong các
    khó khăn lớn nhất mà hầu hết các doanh nghiệp đều vƣớng phải đó là vấn đề về vốn.
    Các doanh nghiệp đƣợc thành lập và đi vào hoạt động luôn cần phải có một lƣợng vốn
    nhất định. Nguồn vốn này chủ yếu là các nguồn vốn tự có của các chủ doanh nghiệp
    hay vay từ các tổ chức tín dụng, trong đó các NHTM có vai trò hết sức quan trọng
    trong việc đáp ứng nhu cầu về vốn đối với các DNVVN để giúp các doanh nghiệp vƣợt
    qua khó khăn khi thiếu vốn hoạt động.
    Vậy sự cần thiết phải mở rộng hoạt động tín dụng đối với DNVVN quan trọng như
    thế nào?
    Thứ nhất, hoạt động tín dụng DN nói chung và tín dụng đối với DNVVN, đáp ứng
    nhu cầu vốn cần thiết cho nền kinh tế, là kênh dẫn vốn gián tiếp, đóng vai trò quan
    trọng trong việc chuyển dịch một khối lƣợng lớn các nguồn lực tài chính trong xã hội,
    để đầu tƣ cho phát triển kinh tế xã hội và thực hiện mục tiêu công nghiệp hoá, hiện đại
    hoá Đất nƣớc.
    Thứ hai, hiện nay tín dụng vẫn còn là nghiệp vụ chính đem lại nguồn thu chủ yếu
    cho các NHTM, trong đó doanh thu từ tín dụng DNVVN chiếm tỷ trọng lớn trong tổng
    doanh thu của ngân hàng, nó mang tính quyết định sự tồn tại và phát triển của các
    NHTM trong giai đoạn hiện nay.

  12. 2

    Thứ ba, mở rộng tín dụng đối với DNVVN tạo tiền đề cho ngân hàng mở rộng và
    phát triển các hoạt động dịch vụ khác, từng bƣớc thay đổi cơ cấu doanh thu theo hƣớng
    giảm dần tỷ trọng doanh thu từ hoạt động cấp tín dụng, tăng dần tỷ trọng doanh thu từ
    các hoạt động dịch vụ, đây là một hƣớng đi mới mà các NHTM đang lựa chọn.
    Tuy nhiên trong giai đoạn khó khăn của nền kinh tế hiện nay, tất cả các lĩnh vực
    phải đối mặt với sự trì trệ, khả năng huy động vốn gặp nhiều khó khăn, bên cạnh đó
    ngân hàng phải đối mặt với nợ xấu tăng cao nên khả năng cung ứng vốn cho DNVVN
    cũng gặp nhiều hạn chế. Chính vì thế, để có cái nhìn tống quan hơn về tình hình cung
    ứng vốn cho doanh nghiệp tại ngân hàng và từ đó hình thành nên các giải pháp đề xuẩt
    để có thể mở ra con đƣờng phát triển cho các DNVVN nên em đã chọn đề tài “Phân
    tích hoạt động tín dụng đối với DNVVN tại Agribank chi nhánh 7, TPHCM”.
    2. Mục đích nghiên cứu
     Mục tiêu chung:
    Phân tích và đánh giá hoạt động tín dụng đối với DNVVN tại Agribank chi nhánh
    7 TPHCM. Từ đó đề xuất một số giải pháp để nâng cao hiệu quả hoạt động tín dụng,
    góp phần tích cực vào sự phát triển của chi nhánh.
     Mục tiêu cụ thể:
    Hệ thống hoá các vấn đề lý luận về tín dụng của NHTM và tín dụng DNVVN.
    Tổng hợp xử lý số liệu, phân tích, đánh giá về tình tình hoạt động của Agribank
    chi nhánh 7, TPHCM giai đoạn 2012- 2014 nhằm tìm ra và phát huy những mặt mạnh,
    khắc phục những tồn tại yếu kém trong hoạt động tín dụng tại chi nhánh.
    Dựa trên cơ sở phân tích và định hƣớng phát triển của ngân hàng để đề xuất các
    giải pháp phù hợp nhằm hoàn thiện và nâng cao hiệu quả hoạt động tín dụng đối với
    DNVVN tại chi nhánh.
    3. Phạm vi và đối tƣợng nghiên cứu
     Đối tƣợng nghiên cứu: Hoạt động tín dụng đối với DNVVN tại Agribank chi
    nhánh 7 giai đoạn 2012-2014
     Phạm vi nghiên cứu:

     Phạm vi nội dung
    Phân tích và đánh giá tình hình HĐTD đối với DNVVN tại Agribank chi nhánh 7,
    TPHCM.

  13. 3

     Phạm vi không gian
    Các số liệu và thông tin liên quan đến Agribank chi nhánh 7 đƣợc thu thập từ
    nhiều phòng ban khác nhau trong ngân hàng. Số liệu cụ thể về hoạt động tin dụng đƣợc
    thu thập từ Phòng Kinh Doanh tại chi nhánh.

     Phạm vi thời gian
    Thời gian nghiên cứu hoạt động tín dụng tại Agribank chi nhánh 7 giai đoạn từ
    năm 2012 đến năm 2014
    4. Phƣơng pháp nghiên cứu
    Phƣơng pháp thu thập thông tin: sử dụng dữ liệu thông tin từ các báo cáo qua các
    năm (báo cáo tài chính, báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh) của ngân hàng giai
    đoạn 2012-2014, các văn bản hƣớng dẫn thực hiện, Quyết định, Nghị quyết liên quan
    đến vấn đề tín dụng của Chính phủ và NHNN Việt Nam.
    Phƣơng pháp phân tích: sử dụng phƣơng pháp tổng hợp thống kê, mô tả, các
    phƣơng pháp so sánh tuyệt đối, tƣơng đối nhằm mục đích so sánh, xem xét sự thay đổi
    của tình hình hoạt động tín dụng qua các giai đoạn.
    5. Kết cấu tổng quát của khóa luận
    Khóa luận gồm 3 chƣơng:
     Chƣơng 1: Cơ sở lý luận về tín dụng ngân hàng đối với DNVVN
     Chƣơng 2: Phân tích hoạt động tín dụng đối với DNVVN tại Agribank chi nhánh
    7, TPHCM
     Chƣơng 3: Giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động tín dụng đối với DNVVN
    tại Agribank chi nhánh 7, TPHCM

  14. 4

    CHƢƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ TÍN DỤNG NGÂN HÀNG ĐỐI VỚI
    DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ
    1.1 Khái quát chung về DNVVN
    1.1.1 Khái niệm DNVVN
    Theo Nghị định 56/2009/NĐ-CP do chính phủ ban hành ngày 30 tháng 6 năm
    2009 thì: ―Doanh nghiệp nhỏ và vừa là cơ sở kinh doanh đã đăng ký kinh doanh thẹo
    quy định pháp luật, đƣợc chia thành 3 cấp: siêu nhỏ, nhỏ, vừa theo quy mô tổng nguồn
    vốn hoặc theo số lao động bình quân năm‖
    Bảng 1.1 Phân loại DNVVN

    Ngành nghể DN siêu DN nhỏ DN vừa
    nhỏ

    Số lao động Tổng nguồn Số lao động Tổng nguồn Số lao động
    vốn vốn

    Nông lâm < 10 ngƣời < 20 tỷ đồng 10 ngƣời 20 tỷ đến 200 ngƣời
    nghiệp và đến 200 100 tỷ đồng đến 300
    thủy sản ngƣời ngƣời

    Công < 10 ngƣời < 20 tỷ đồng 10 ngƣời 20 tỷ đến 200 ngƣời
    nghiệp và đến 200 100 tỷ đồng đến 300
    xây dựng ngƣời ngƣời

    Thƣơng < 10 ngƣời < 20 tỷ đồng 10 ngƣời 20 tỷ đến 50 ngƣời
    mại và Dịch đến 50 100 tỷ đồng đến 100
    vụ ngƣời ngƣời

    1.1.2 Đặc điểm của DNVVN
    Đƣợc thành lập chủ yếu từ nguồn vốn tiết kiệm của cá nhân, gia đình và vay mƣợn
    từ bạn bè nên các DNVVN ở Việt Nam thƣờng có quy mô rất nhỏ.
    Nguồn nhân lực tại các DNVVN ở Việt Nam có mặt bằng chất lƣợng thấp hơn so
    với các nƣớc khác, khoảng 43% ngƣời đứng đầu doanh nghiệp có trình độ dƣới cao
    đẳng, đa phần họ không đƣợc đào tạo các chuyên môn về quản trị doanh nghiệp và các
    kiến thức liên quan đến quản trị tài chính.

  15. 5

    Quy mô sản xuất nhỏ cùng với sự thiếu hụt về vốn nên các DNVVN không đủ điều
    kiện để trang bị thêm trang thiết bị, do đó nhiều doanh nghiệp vẫn còn sử dụng những
    thiết bị cũ, nhiều dây chuyền sản xuất lạc hậu chƣa đáp ứng đƣợc tốc độ phát triển
    chung của nền kinh tế.
    1.1.3 Vai trò của DNVVN
     Vai trò của DNVVN đối với nền kinh tế:
    Đóng góp vào kết quả hoạt động của nền kinh tế, tạo ra sự cạnh tranh lành mạnh
    thúc đẩy nền kinh tế phát triển ổn định và hiệu quả.
    DNVVN của Việt Nam cung cấp cho thị trƣờng một khối lƣợng lớn hàng hoá, dịch
    vụ đáp ứng nhu cầu của sản xuất và tiêu dùng trong nƣớc cũng nhƣ xuất khẩu.
    DNVVN rất phù hợp trong việc hỗ trợ các DN lớn, nhƣ làm đầu mối tiêu thụ sản
    phẩm, cung cấp nguyên nhiên liệu đầu vào…
    DNVVN nhờ hoạt động với quy mô nhỏ lên rất linh hoạt trong việc trong việc
    chuyển hƣớng kinh doanh từ những ngành nghề kém hiệu quả sang ngành nghề hiệu
    quả hơn.
    Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế và tăng cường phát triển các mối quan hệ
    kinh tế, đặc biết là mở rộng quan hệ kinh tế với nước ngoài thông qua các DN xuất,
    nhập khẩu hàng hoá.
    Phát triển DNVVN sẽ dẫn đến sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo tất cả các khía
    cạnh vùng kinh tế, ngành kinh tế, thành phần kinh tế.
    Các doanh nghiệp hình thành và phát triển trong những ngành nghề khác nhau,
    nhƣng có mối quan hệ mật thiết và liên kết với nhau, chia sẻ rủi ro làm tăng hiệu quả
    nền kinh tế.
     Vai trò của DNVVN đối với xã hội

    Tạo nhiều việc làm cho người lao động, góp phần giảm tỷ lệ thất nghiệp trong xã
    hội.
    Đặc điểm chung của DNVVN là hoạt động chủ yếu trong các ngành sử dụng nhiều
    lao động, do đó đã tạo việc làm cho ngƣời lao động, giải quyết tốt các vấn đề xã hội,
    mang lại lợi ích cho cộng đồng dân cƣ.
    Nâng cao thu nhập của dân cư, góp phần xoá đói giảm nghèo, thực hiện công
    bằng xã hội.

  16. 6

    Phát triển DNVVN tại thành thị cũng nhƣ các vùng nông thôn sẽ phát huy đƣợc lợi
    thế của từng vùng và đều góp phần tăng thu nhập của các tầng lớp dân cƣ, rút ngắn sự
    khác biệt về thu nhập giữa các vùng
    Tạo môi trường thuận lợi để phát triển các tài năng kinh doanh.
    DNVVN làm xuất hiện nhiều tài năng trong kinh doanh, một bộ phận cán bộ trong
    các DNVVN đã qua thử thách và đƣợc đào tạo, chọn lọc trở thành các doanh nhân tiêu
    biểu biết cách làm giầu cho bản thân và xã hội.
    1.2 Những vấn đề chung về tín dụng ngân hàng và tín dụng đối với DNVVN
    1.2.1 Khái niệm về tín dụng
    Trong thực tế thuật ngữ tín dụng đƣợc hiểu theo nhiều cách khác nhau, hiểu theo
    cách đơn giản thì tín dụng là sự vay mƣợn, hiểu theo cách cao hơn thì tín dụng là sự
    chuyển nhƣợng tạm thời một lƣợng giá trị từ ngƣời sở hữu sang ngƣời sử dụng, để sau
    một thời gian thu về một lƣợng giá trị lớn hơn lƣợng giá trị ban đầu. Tín dụng biểu
    hiện các quan hệ kinh tế gắn liền với quá trình phân phối lọai vốn tiền tệ theo nguyên
    tắc hoàn trả và có lãi.
    Tín dụng ngân hàng là quan hệ vay muợn giữa ngân hàng và các tổ chức, doanh
    nghiệp và cá nhân theo nguyên tắc sử dụng vốn đúng mục đích, hoàn trả đúng hạn cả
    gốc và lãi.
    Các chủ thể trong nền kinh tế thị trƣờng luôn ở một trong hai trạng thái, hoặc là
    tạm thời thừa vốn, hoặc là tạm thời thiếu vốn, vì vậy để nâng cao hiệu quả sử dụng vốn
    trong toàn xã hội, tín dụng ngân hàng là hình thức phổ biến và có vai trò là kênh dẫn
    vốn hiệu quả từ nơi thừa vốn đến nơi thiếu vốn của nền kinh tế.
    1.2.2 Đặc điểm tín dụng ngân hàng đối với DNVVN
     Phạm vi hoạt động rộng và thời hạn đa dạng, quy mô tín dụng nhỏ.
    Tín dụng đối với các DNVVN có quan hệ với rất nhiều các chủ thể, hoạt động
    trên nhiều lĩnh vực của nền kinh tế và tham gia vào tất cả các khâu, các giai đoạn trong
    quá trình sản xuất, kinh doanh, vì vậy thời hạn cho vay rất đa dạng bao gồm ngắn
    ,trung và dài hạn. Do quy mô hoạt động của các DNVVN thƣờng nhỏ, tài sản thế chấp
    ít, chƣa đủ điều kiện, uy tín của DN còn thấp nên quy mô tín dụng còn nhỏ bé.
     Hoạt động theo nguyên tắc thƣơng mại và thị trƣờng

  17. 7

    NHTM trong nền kinh tế thị trƣờng có quan hệ và tác động với rất nhiều các chủ
    thể của nền kinh tế và tham gia vào hầu hết các lĩnh vực, ngành nghề vì vậy hoạt động
    tín dụng DNVVN phải tuân theo nguyên tắc thƣơng mại và thị trƣờng.
     Hoạt động luôn hƣớng tới hiệu quả và tuân thủ nguyên tắc hoàn trả.
    Mục tiêu hoạt động của NHTM là lợi nhuận, thu nhập từ tín dụng DNVVN chiếm
    một tỷ trọng đáng kể trong tổng thu, vì vậy luôn tìm những cơ hội đầu tƣ hiệu quả và
    với chi phí thấp nhất. Nguồn vốn kinh doanh của ngân hàng chủ yếu là vốn đi huy
    động từ nền kinh tế và dân cƣ, vì vậy tín dụng DNVVN phải đƣợc hoàn trả đúng hạn.
     Hoạt động tuân thủ theo quy định nghiêm ngặt và quy chế riêng
    Để bảo vệ ngƣời gửi tiền và đi vay ngân hàng trung ƣơng áp dụng những quy định
    nhằm đảm bảo an toàn trong kinh doanh nhƣ: Không đƣợc phép cho một khách hàng
    vay vƣợt quá 15% so với vốn tự có, quy định về giám sát, quản trị rủi ro…
    1.2.3 Vai trò của tín dụng ngân hàng đối với DNVVN
     Tín dụng ngân hàng bổ sung vốn cho các DNVVN, đảm bảo hoạt động của
    DNVVN phát triển ổn định và nâng cao năng lực cạnh tranh.
    Cạnh tranh là một quy luật khách quan của nền kinh tế thị trƣờng, để tồn tại và
    phát triển chiếm lĩnh thị trƣờng, thị phần, các DNVVN cần thiết phải cải tiến kỹ thuật,
    đổi mới máy móc thiết bị, dây chuyền công nghệ, nâng cao chất lƣợng sản phẩm. Mặt
    khác để hoạt động sản xuất kinh doanh diễn ra liên tục không bị gián đoạn, các
    DNVVN cần thiết phải dự trữ một lƣợng nhất định hàng hoá, nguyên nhiên vật liệu. Để
    làm đƣợc việc này cần phải có vốn, trong khi trên thực tế thì rất ít có DNVVN có đủ
    vốn để thực hiện. Tín dụng ngân hàng sẽ giúp các DNVVN chủ động trong việc thực
    hiện mục đích của mình và bảo đảm cho sản xuất kinh doanh đƣợc ổn định.
    Tín dụng ngân hàng góp phần tập trung vốn sản xuất, nâng cao khả năng cạnh
    tranh của các DNVVN. Các doanh nghiệp muốn tồn tại và phát triển trên thị trƣờng thì
    phải cạnh tranh với nhau, đó là một quy luật tất yếu. Đặc biệt, đối với các DNVVN, do
    có một số hạn chế nhất định nên việc chiếm lĩnh ƣu thế cạnh tranh với các doanh
    nghiệp lớn trong và ngoài nƣớc là một điều hết sức khó khăn. Do đó, xu hƣớng hiện
    nay của các DNVVN là tăng cƣờng liên doanh tập trung vốn đầu tƣ sản xuất nhằm tăng
    sức cạnh tranh.
     Tín dụng ngân hàng góp phần tạo nên một cơ cấu vốn tối ƣu, và nâng cao
    hiệu quả sử dụng vốn của DNVVN.

  18. 8

    Tín dụng ngân hàng góp phần nâng cao hiệu quả sử dụng vốn của DNVVN. Khi sử
    dụng vốn tín dụng thì doanh nghiệp phải tuân theo nguyên tắc hoàn trả cả lãi và gốc
    đúng hạn cho dù có làm ăn hiệu quả hay không. Do đó đòi hỏi các doanh nghiệp phải
    có phƣơng án sản xuất khả thi, không chỉ để thu hồi đủ vốn mà còn phải tìm cách sử
    dụng vốn một cách hiệu quả nhất và đảm bảo tỷ suất lợi nhuận phải lớn hơn lãi suất
    ngân hàng thì mới trả đƣợc nợ và kinh doanh có lãi.
    Tín dụng ngân hàng giúp hình thành cơ cấu vốn tối ƣu cho doanh nghiệp vừa và
    nhỏ. Trong nền kinh tế thị khó khăn nhƣ hiện nay thì ít có doanh nghiệp nào có đủ vốn
    tự có để sử dụng vào hoạt động đầu tƣ sản xuất kinh doanh. Do đó, nguồn vốn vay
    chính là công cụ đòn bẩy hiệu quả để doanh nghiệp tối ƣu hóa hiệu quả sử dụng vốn.
    Để sử dụng nguồn vốn vay hiệu quả thì doanh nghiệp phải có một cơ cấu vốn tối ƣu,
    kết hợp sử dụng vốn tự có và nguồn vốn vay nhằm giúp doanh nghiệp mở rộng sản
    xuất và nâng cao hiệu quả hoạt động..
    1.2.4 Phân loại các hình thức tín dụng đối với DNVVN
     Căn cứ vào thời gian cho vay:
    Tín dụng ngắn hạn: là loại hình tín dụng có thời hạn không quá 12 tháng, đƣợc sử
    dụng để cho vay bổ sung vốn lƣu động và các nhu cầu về thiếu hụt vốn tạm thời của
    DNVVN
    Tín dụng trung hạn: là loại hình tín dụng có thời hạn từ 12 tháng đến 60 tháng,
    đƣợc cho vay để mua sắm tài sản cố định, sửa chữa, cải tạo tài sản đảm bảo có thời
    gian hoàn vốn trên 1 năm.
    Tín dụng dài hạn: là loại hình tín dụng có thời hạn trên 60 tháng. Đƣợc sử dụng để
    cho vay các nhu cầu về mua sắm tài sản cố định, xây dựng cơ bản, có thời gian thu hồi
    vốn trên 5 năm.
     Căn cứ vào mức độ tín nhiệm đối khách hàng:
    Tín dụng có tài sản đảm bảo: là loại hình tín dụng mà khoản vay đƣợc đảm bảo
    bằng tài sản thế chấp của chủ thể đi vay, tài sản hình thảnh từ vốn vay hoặc bảo lãnh
    bằng tài sản thế chấp của bên thứ 3.
    Tín dụng không có tài sản đảm bảo: là loại hình tín dụng không có tài sản thế
    chấp, cầm cố hoặc bảo lãnh.
     Căn cứ vào phƣơng thức cho vay:

  19. 9

    Cho vay từng lần: là phƣơng thức cho vay mà mỗi lần vay vốn, khách hàng phải
    thực hiện các thủ tục cần thiết và ký hợp đồng tín dụng. Nhu cầu vay vốn đƣợc xác
    định theo từng phƣơng án kinh doanh.
    Cho vay theo hạn mức tín dụng: là phƣơng thức cho vay trong đó ngân hàng và
    khách hàng thỏa thuận một mức dƣ nợ tối đa, trong một khoảng thời gian nhất định.
    Hạn mức cho vay là mức dƣ nợ tối đa đƣợc duy trì trong suốt khoảng thời gian vay.
    Cho vay theo hạn mức thấu chi: là một hình thức cấp tín dụng cho khách hàng,
    trong đó ngân hàng chấp thuận cho khách hàng chi trả vƣợt quá số dƣ có trong tài
    khoản tiền gửi thanh toán tại ngân hàng trong một thời hạn nhất định.
    1.3 Các chỉ tiêu phản ánh hiệu quả mở rộng tín dụng đối với DNVVN
     Doanh số cho vay:
    Là chỉ tiêu phản ánh tất cả các khoản tín dụng mà ngân hàng đã phát ra cho vay
    trong một khoảng thời gian nào đó, không kể món cho vay đó đã thu hồi về hay chƣa.
    Doanh số cho vay thƣờng đƣợc xác định theo tháng, quý, năm.
     Doanh số thu nợ:
    Là toàn bộ các món nợ mà ngân hàng đã thu về từ các khoản cho vay của ngân
    hàng kể cả năm nay và những năm trƣớc đó.
     Dƣ nợ cho vay:
    Là chỉ tiêu phản ánh tại một thời điểm xác định nào đó ngân hàng hiện còn cho
    vay bao nhiêu, và đây cũng là khoản mà ngân hàng cần phải thu về.
     Nợ quá hạn:
    Là chỉ tiêu phản ánh các khoản nợ khi đến hạn mà khách hàng không trả đƣợc cho
    ngân hàng mà không có nguyên nhân chính đáng thì ngân hàng sẽ chuyển từ tài khoản
    dƣ nợ sang tài khoản quản lý khác gọi là nợ quá hạn. Nợ quá hạn là chỉ tiêu phản ánh
    chất lƣợng của nghiệp vụ tín dụng tại ngân hàng.
     Tỷ lệ dƣ nợ trên vốn huy động.
    Chỉ tiêu này đánh giá khả năng sử dụng vốn huy động vào việc cho vay vốn.
    Thông thƣờng khi nguồn vốn huy động ở ngân hàng chiếm tỷ lệ thấp so với tổng nguồn
    vốn sử dụng thì dƣ nợ thƣờng gấp nhiều lần so với vốn huy động. Nếu ngân hàng sử
    dụng vốn cho vay phần lớn từ nguồn vốn cấp trên thì không hiệu quả bằng việc sử
    dụng nguồn Một số chỉ tiêu dùng để đánh giá hiệu quả tín dụng 1/2 vốn huy động

  20. 10

    đƣợc. Do vậy, tỷ lệ này càng gần 1 thì càng tốt cho hoạt động ngân hàng, khi đó ngân
    hàng sử dụng một cách có hiệu quả đồng vốn huy động đƣợc.
    Ta có công thức nhƣ sau:

    Tỷ lệ dƣ nợ trên tổng nguồn vốn = x 100%

     Tỷ lệ nợ quá hạn trên tổng dƣ nợ.
    Chỉ tiêu này thƣờng nói lên chất lƣợng tín dụng của một ngân hàng. Thông
    thƣờng chỉ số này dƣới mức 5% thì hoạt động kinh doanh của ngân hàng bình thƣờng.
    Nếu tại một thời điểm nhất định nào đó tỷ lệ nợ quá hạn chiếm tỷ trọng trên tổng dƣ nợ
    lớn thì nó phản ánh chất lƣợng nghiệp vụ tín dụng tại ngân hàng kém, rủi ro tín dụng
    cao và ngƣợc lại
    Ta có công thức sau:

    Tỷ lệ nợ quá hạn = x 100%

    1.4 Các nhân tố ảnh hƣởng đến hoạt động tín dụng đối với DNVVN
     Môi trƣờng phát triển kinh tế:
    Môi trƣờng kinh tế là nhân tố ảnh hƣởng đến hiệu quả hoạt động sản xuất kinh
    doanh của các DNVVN. Khi môi trƣờng kinh tế ổn định mọi mặt thì ngân hàng và
    DNVVN đều hoạt động tốt, tín dụng đƣợc mở rộng, ngƣợc lại nền kinh tế suy thoái và
    mất đi sự ổn định thì DNVVN và ngân hàng sẽ gặp khó khăn.
    Trong môi trƣờng kinh tế đầy biến động nhƣ hiện nay đó là; lạm phát, giá cả gia
    tăng, tỷ giá và lãi xuất biến động, đã gây ra không ít khó khăn, thách thức cho các
    DNVVN và các NHTM. Mặt khác đa số các DNVVN hiện nay do nguồn vốn tích luỹ
    còn hạn hẹp. Trong khi vẫn còn lƣợng tiền mặt khá lớn trong dân cƣ, bởi do tâm lý,
    thói quen sử dụng tiền mặt và không quen giao dịch qua ngân hàng của họ, do đó công
    tác huy động vốn của ngân hàng gặp khó khăn.
     Môi trƣờng cạnh tranh giữa các ngân hàng, các tổ chức tín dụng.
    Trong nền kinh tế thị trƣờng, cạnh tranh giữa các ngân hàng thƣơng mại hay giữa
    các DNVVN với nhau là một nhân tố khách quan. Chúng ta cần có một sự cạnh tranh
    lành mạnh và công bằng, để tạo một sân chơi bình đẳng giữa các DNVVN, cũng nhƣ
    giữa các NHTM, thúc đẩy hoạt động kinh doanh của DNVVN và NHTM hiệu quả hơn,

Download tài liệu Khoá luận tốt nghiệp: Phân tích hoạt động tín dụng đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chi nhánh 7 TPHCM File Word, PDF về máy