[Download] Tải Khoá luận tốt nghiệp: Phân tích cấu trúc vốn của Công ty TNHH Đầu tư Asia VN – Tải về File Word, PDF

Khoá luận tốt nghiệp: Phân tích cấu trúc vốn của Công ty TNHH Đầu tư Asia VN

Khoá luận tốt nghiệp: Phân tích cấu trúc vốn của Công ty TNHH Đầu tư Asia VN
Nội dung Text: Khoá luận tốt nghiệp: Phân tích cấu trúc vốn của Công ty TNHH Đầu tư Asia VN

Download


Khoá luận này nghiên cứu những vấn đề lý luận cơ bản của cấu trúc vốn; những nhân tố ảnh hưởng đến cấu trúc vốn, căn cứ và mô hình thiết lập cấu trúc vốn tối ưu. Đánh giá thực trạng tình hình sử dụng vốn kinh doanh của Côn ty TNHH Đầu tư ASIA VN. Đề xuất giải pháp cải thiện cấu trúc vốn cho công ty TNHH Đầu tư ASIA VN. Mời các bạn cùng tham khảo!

Bạn đang xem: [Download] Tải Khoá luận tốt nghiệp: Phân tích cấu trúc vốn của Công ty TNHH Đầu tư Asia VN – Tải về File Word, PDF

*Ghi chú: Có 2 link để tải biểu mẫu, Nếu Link này không download được, các bạn kéo xuống dưới cùng, dùng link 2 để tải tài liệu về máy nhé!
Download tài liệu Khoá luận tốt nghiệp: Phân tích cấu trúc vốn của Công ty TNHH Đầu tư Asia VN File Word, PDF về máy

Khoá luận tốt nghiệp: Phân tích cấu trúc vốn của Công ty TNHH Đầu tư Asia VN

Mô tả tài liệu

Nội dung Text: Khoá luận tốt nghiệp: Phân tích cấu trúc vốn của Công ty TNHH Đầu tư Asia VN

  1. BỘ GIÁO DỤC V Đ O TẠO

    TRƢỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP HC

    KHOA KẾ TOÁN- T I CH NH- NG N H NG

    KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

    PHÂN TÍCH CẤU TRÚC VỐN CỦA CÔNG TY
    TNHH ĐẦU TƢ ASIA VN

    N n : T I CH NH – NG N H NG

    C uy n n n : TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP

    G ả g v ê ƣớ g dẫ : Ts. Phan Thị Hằng Nga

    S v ê t ực ệ : Lê Ngọc Thủy Tiên

    MSSV: 1311190709 Lớp: 13DTDN04

    TP Hồ C 7

  2. BỘ GIÁO
    BỘ GIÁO DỤC
    DỤC V
    V Đ
    Đ O
    O TẠO
    TẠO

    TRƢỜNG ĐẠI
    TRƢỜNG ĐẠI HỌC
    HỌC CÔNG
    CÔNG NGHỆ
    NGHỆ TP
    TP HC
    HC

    KHOA KẾ
    KHOA KẾ TOÁN-
    TOÁN- T
    T II CH
    CH NH-
    NH- NG
    NG N
    NHH NG
    NG

    KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

    PHÂN TÍCH CẤU TRÚC VỐN CỦA CÔNG TY
    TNHH ĐẦU TƢ ASIA VN

    N n : T I CH NH – NG N H NG

    C uy n n n : TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP

    G ả g v ê ƣớ g dẫ : Ts. Phan Thị Hằng Nga

    S v ê t ực ệ : Lê Ngọc Thủy Tiên

    MSSV: 1311190709 Lớp: 13DTDN04

    TP Hồ C 7
    i

  3. LỜI CA ĐOAN
    Tôi xin cam đoan đây l đề tài nghiên cứu của tôi. Những kết quả và số liệu
    tron báo cáo đƣợc thực hiện tại Côn ty TNHH Đầu tƣ ASIA VN, k ôn sao c ép bất
    kỳ nguồn nào khác. Tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trƣớc n trƣờng về sự cam đoan
    này.

    TP. Hồ Chí Minh, n y 29 t án 06 năm 2017

    Tác giả

    LÊ NGỌC THỦY TIÊN

    ii

  4. ỜI C ƠN
    Tôi xin gửi lời cám ơn c ân t n đến các thầy cô khoa Kế toán-Tài chính –
    N ân n Trƣờn Đại học Công nghệ TP.HCM đã ỗ trợ tạo mọi điều kiện để tôi có
    đƣợc môi trƣờng học tập tốt nhất.

    Đặc biệt tôi xin chân thành cảm ơn v tri ân sâu sắc đối với Cô iáo ƣớng dẫn
    Ts. Phan Thị Hằng Nga -n ƣời đã ƣớng dẫn tôi trong quá trình triển khai và thực hiện
    khóa luận này. Cảm ơn Cô đã tận tìn ƣớng dẫn, iúp đỡ trong suốt thời gian thực
    hiện khóa luận.

    Trong quá trình làm khóa luận môn học, khó tránh khỏi sai xót mong Cô bỏ qua.
    Đồng thời do trìn độ lý luận cũn n ƣ kin n iệm thực tiễn còn hạn chế nên khó
    tránh khỏi những thiếu sót, tôi mong nhận đƣợc ý kiến đón óp của Thầy, Cô để học
    t m đƣợc nhiều kinh nghiệm.

    Trân trọng.

    TP. Hồ Chí Minh, n y 29 thán 06 năm 2017

    LÊ NGỌC THỦY TIÊN

    iii

  5. MỤC LỤC

    Lời nói đầu ……………………………………………………………………………………………………….1

    1. Lý do chọn đề tài………………………………………………………………………………………………………………..2

    2. Mục đíc n i n cứu ………………………………………………………………………………………………………..2

    3 Phạm vi nghiên cứu……………………………………………………………………………………………………………2

    4 P ƣơn p áp n i n cứu ………………………………………………………………………………………………….2

    5 Kết cấu đề tài ……………………………………………………………………………………………………………………….3

    CHƢƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN …………………………………………………………………………4

    1.1 Khái niệm về cấu trúc vốn và chi phí sử dụng vốn ……………………………………..4

    1.1.1 Khái niệm về cấu trúc vốn doanh nghiệp………………………………………………………………….4

    1.1.2 Thiết lập cấu trúc vốn …………………………………………………………………………………………………….5

    1.1.2.1 Khái niệm cấu trúc vốn ……………………………………………………………………………………………….5

    1.1.2.2 Các nhân tố cấu thành cấu trúc vốn …………………………………………………………………………..5

    1.2 Căn cứ thiết lập cấu trúc vốn ……………………………………………………………………………………….9

    1.2.1 Chi phí sử dụng vốn ……………………………………………………………………………………………………….9

    1.2.2 Mô ìn cơ cấu vốn tối ƣu của lý thuyết M&M …………………………………………………… 13

    1.2.2.1 Lý thuyết M&M tron trƣờng hợp không có thuế thu nhập doanh nghiệp …. 13

    1.2.2.1.1 Mện đề I – Giá trị công ty …………………………………………………………………………………. 14

    1.2.2.1.2 Mện đề II – Chi phí sử dụng vốn …………………………………………………………………….. 15

    1.2.2.2 Lý thuyết M&M tron trƣờng hợp có tác động thuế thu nhập doanh nghiệp 15

    1.2.2.2.1 Mện đề I – Giá trị côn ty tron trƣờng hợp có thuế ………………………………….. 15

    1.2.2.2.2 Mện đề II – Chi phí sử dụng vốn tron trƣờng hợp có thuế ……………………… 15

    1.2.3 Chỉ số Z, công cụ phát hiện n uy cơ p á sản và xếp hạn định mức tín dụng của
    doanh nghiệp …………………………………………………………………………………………………………………………….. 16

    1.2.3.1 Lịch sử v ý n ĩa của chỉ số Z……………………………………………………………………………… 16
    iv

  6. 1.2.3.2 Vận dụng chỉ số Z để xác định khoản nợ vay thích hợp ………………………………….. 17

    1.3 Cấu trúc vốn, những nhân tố ản ƣởn đến cấu trúc vốn ………………………… 18

    1.3.1 Cấu trúc vốn tối ƣu ………………………………………………………………………………………………………. 18

    1.3.2 Các nhân tố ản ƣởn đến cấu trúc vốn tối ƣu ……………………………………………………. 18

    1.4 Tác động của cấu trúc vốn đến doanh lợi và rủi ro ……………………………………..19

    1.4.1 Khái niệm và phân loại rủi ro……………………………………………………………………………………… 19

    1.4.1.1 Khái niệm rủi ro ………………………………………………………………………………………………………… 19

    1.4.1.2 Phân loại rủi ro ………………………………………………………………………………………………………….. 20

    1.4.1.2.1 Rủi ro kinh doanh ………………………………………………………………………………………………….. 20

    1.4.1.2.2 Rủi ro tài chính ………………………………………………………………………………………………………. 20

    1.5 Các loại đòn bẩy trong doanh nghiệp ………………………………………………………..21

    1.5.1 Đòn bẩy kinh doanh ……………………………………………………………………………………………………… 21

    1.5.1.1 Khái niệm……………………………………………………………………………………………………………………. 21

    1.5.1.2 Mục đíc của việc p ân tíc đòn bẩy kinh doanh ……………………………………………… 21

    1.5.1.3 Phân tích phí hòa vốn ………………………………………………………………………………………………. 22

    1.5.1.4 P ân tíc độ n i n đòn bẩy kinh doanh ( DOL) ……………………………………………… 23

    1.5.2 Đòn bẩy tài chính…………………………………………………………………………………………………………… 24

    1.5.2.1 Khái niệm……………………………………………………………………………………………………………………. 24

    1.5.2.2 Mục đíc của việc p ân tíc đòn bẩy tài chính ………………………………………………….. 24

    1.5.2.3 Đòn bẩy tài chính với giá trị doanh nghiệp…………………………………………………………. 25

    1.5.2.4 P ân tíc độ n i n đòn bẩy tài chính ( DFL) …………………………………………………… 26

    1.5.2.5 Hệ số đòn bẩy tài chính …………………………………………………………………………………………… 26

    1.5.3 Đòn bẩy tổng hợp ………………………………………………………………………………………………………….. 27

    CHƢƠNG 2: THỰC TRẠNG VỀ CẤU TRÚC VỐN CỦA CÔNG TY TNHH ĐẦU
    TƢ ASIA VN ……………………………………………………………………………………………………………………………. 28

    v

  7. 2.1 Giới thiệu khái quát về côn ty TNHH Đầu tƣ ASIA VN ………………………………………. 28

    2.1.1 Lịch sử hình thành và phát triển côn ty TNHH Đầu tƣ ASIA VN …………………… 28

    2.1.2 Chức năn , n iệm vụ của côn ty TNHH Đầu tƣ ASIA VN ………………………………. 28

    2.1.3 Tổ chức bộ máy quản lý của côn ty TNHH Đầu tƣ ASIA VN …………………………. 29

    2.1.3.1 Sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý của côn ty TNHH Đầu tƣ ASIA VN …………… 29

    2.1.3.2 Chức năn , n iệm vụ từng bộ phận ……………………………………………………………………….. 29

    2.1.3.3 Giới thiệu chi tiết phòng Tài chính – Kế toán……………………………………………………… 30

    2.2 Phân tích thực trạng cấu trúc vốn côn ty TNHH Đầu tƣ ASIA VN ……………………. 31

    2.2.1 Phân tích cấu trúc vốn của côn ty TNHH Đầu tƣ ASIA VN …………………………….. 31

    2.2.2 Nợ phải trả ………………………………………………………………………………………………………………………. 32

    2.2.3 Phân tích khả năn t an toán của côn ty TNHH Đầu tƣ ASIA VN ………………. 34

    2.2.3.1 Tỷ số thanh toán hiện hành ( CR)…………………………………………………………………………… 35

    2.2.3.2 Tỷ số thanh toán nhanh ( QR) …………………………………………………………………………………. 35

    2.2.3.3 Tỷ số khả năn t an toán tức thời………………………………………………………………………… 36

    2.3 P ân tíc tác động của cấu trúc vốn đến lợi nhuận và rủi ro của doanh nghiệp …. 37

    2.4 Phân tích chi phí sử dụng vốn của từng nguồn vốn và chi phí sử dụng vốn bình
    quân của doanh nghiệp………………………………………………………………………………………………………………………. 42

    2.4.1 Chi phí sử dụng nợ vay ………………………………………………………………………………………………… 42

    2.4.2 Chi phí sử dụng vốn chủ sở hữu ………………………………………………………………………………… 43

    2.4.3 Chi phí sử dụng vốn bình quân ( WACC) ……………………………………………………………….. 44

    2.5 Hệ số đòn bẩy ………………………………………………………………………………………………………………………………… 45

    2.5.1 Đòn bẩy kinh doanh ( DOL) ……………………………………………………………………………………….. 45

    2.5.2 Đòn bẩy tài chính ( DFL) …………………………………………………………………………………………….. 45

    3.5.3 Đòn bẩy tổng hợp ( DTL) ……………………………………………………………………………………………. 47

    vi

  8. CHƢƠNG 3: GIẢI PHÁP CẤU TRÚC VỐN CHO CÔNG TY TNHH ĐẦU TƢ
    ASIA VN …………………………………………………………………………………………………………………………………… 48

    3.1 Tóm lƣợc các điều kiện để xây dựng cấu trúc vốn tối ƣu c o doan n iệp ………. 48

    3.2 Cấu trúc vốn tối ƣu c o Côn ty TNHH Đầu tƣ ASIA VN ………………………………………. 50

    3.3 Kết luận …………………………………………………………………………………………………………………………………………… 51

    3.4 Kiến nghị………………………………………………………………………………………………………………………………………… 52
    TÀI LIỆU THAM KHẢO……………………………………………………………………………………………..53

    vii

  9. DANH SÁCH CÁC B NG SỬ DỤNG

    Bảng 2.1: Cấu trúc tài chính của Côn ty TNHH Đầu tƣ ASIA VN 2013-2015

    Bảng 2.2: Tình hình nợ phải trả của công ty

    Bảng 2.3: Chi tiết nợ ngắn hạn

    Bảng 2.4: Bảng tỷ số thanh toán hiện hành

    Bảng 2.5: Bảng tỷ số khả năn t an toán n an

    Bảng 2.6: Bảng tỷ số thanh toán tức thời

    Bảng 2.7: Bảng tỷ suất sinh lời trên tổng tài sản

    Bảng 2.8: Bảng mối quan hệ giữa EBIT và ROE

    Bảng 2.9: Bảng tình hình chi phí ( không bao gồm lãi vay)

    Bảng 2.10: Bảng tình hình nợ vay của doanh nghiệp

    Bảng 2.11: Bảng tình hình chi phí sử dụng nợ

    Bảng 2.12: Bảng tình hình chi phí sử vốn

    Bảng 2.13: Bảng tình hình chi phí sử vốn bình quân

    Bảng 2.14: Bản đòn bẩy kinh doanh

    Bảng 2.15: Bản đòn bẩy tài chính

    Bảng 2.16: Bảng hệ số đòn bẩy tài chính

    Bảng 2.17: Bản đòn bẩy tổng hợp

    viii

  10. DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ ĐỒ THỊ SƠ ĐỒ, HÌNH NH

    Hình 1.1: Mô hình M&M tình huống 1

    Hình 2.1: Sơ đồ tổ chức

    ix

  11. LỜI MỞ ĐẦU

    Hội nhập kinh tế quốc tế l xu ƣớn đan diễn ra mạnh mẽ, bao trùm lên toàn bộ nền
    kinh tế nƣớc ta. Lợi ích của hội nhập l c ún ta đƣợc mở rộng thị trƣờng, tiếp thu
    nhiều công nghệ, p ƣơn pháp sản xuất mới tiên tiến và hiện đại ơn cũn n ƣ có cơ
    hội phát triển về vốn, về nguồn lực, nhận đƣợc nhiều tài trợ ơn. N ƣn ội nhập làm
    cho sự cạnh tranh trở nên gay gắt ơn, với sự xuất hiện của các đối thủ mạn nƣớc
    n o i. Điều n y đòi ỏi các doanh nghiệp Việt Nam phải có biện pháp kinh doanh hiệu
    quả ơn, n ững chiến lƣợc sáng tạo ơn v p ải có một cấu trúc vốn doanh nghiệp
    vững mạnh. Cấu trúc vốn và chi phí vốn tối ƣu l một trong những tiêu chí quan trọng
    để đạt đƣợc điều đó.

    Biết quản trị cấu trúc vốn tốt sẽ giúp doanh nghiệp có tài chính vững mạnh, dòng tiền
    lƣu c uyển đƣợc tối ƣu, đem lại hiệu quả kinh doanh cao.

    1

  12. 1. Lý do chọ đề tài

    Nền kinh tế Việt Nam đan n y một phát triển về mọi mặt, tuy vậy để có thể bắt kịp
    sự phát triển chung của nền kinh tế thế giới, nƣớc ta đan cố gắng nỗ lực xây dựng
    mọi thứ về nhân lực và vật lực đề có một nền tảng vững chắc cho nền kinh tế phát
    triển. Một trong những vấn đề chúng ta cần chú trọng là vấn đề vốn.

    Kể từ sau khi Việt Nam thực hiện chính sách mở cửa, thực thi chính sách nền kinh tế
    thị trƣờn t eo địn ƣớng Xã hội chủ n ĩa t ì n loạt các doanh nghiệp ra đời, các
    doanh nghiệp n y đã tạo ra việc làm cho hàng triệu lao độn , đón óp v o sự tăn
    trƣởng và phát triển kinh tế của các nƣớc.

    Doanh nghiệp ra đời thì cần phải có vốn, công nghệ, quản trị doanh nghiệp để mang lại
    hiệu quả kinh tế cao. Vốn giữ vai trò quan trọn đối với doanh nghiệp từ iai đoạn
    doanh nghiệp ìn t n , đi v o oạt động cho tới đầu tƣ p át triển.

    Chính vì những lý do trên, tôi đã quyết định chọn đề tài: “ P ân tíc cấu trúc vốn của
    côn ty TNHH Đầu tƣ ASIA VN”.
    2. Mục đ c g ê cứu

    Nghiên cứu những vấn đề lý luận cơ bản của cấu trúc vốn; những nhân tố ản ƣởng
    đến cấu trúc vốn, căn cứ và mô hình thiết lập cấu trúc vốn tối ƣu.

    Đán iá t ực trạng tình hình sử dụng vốn kinh doanh của Côn ty TNHH Đầu tƣ
    ASIA VN.

    Đề xuất giải pháp cải thiện cấu trúc vốn c o côn ty TNHH Đầu tƣ ASIA VN.
    3. Phạm vi nghiên cứu

    Nghiên cứu cấu trúc vốn của Côn ty TNHH Đầu tƣ ASIA VN.

    Thời gian nghiên cứu: 2013-2015

    4. P ƣơ g p áp g ê cứu
    – Nghiên cứu t eo p ƣơn p áp định tính

    2

  13. 5. Kết cấu đề tài: 3 c ƣơn
    C ƣơn 1: Cơ sở lý luận về cấu trúc vốn và chi phí sử dụng vốn trong doanh
    nghiệp
    C ƣơn 2: T ực trạng về cấu trúc vốn của Côn ty TNHH Đầu tƣ ASIA VN
    C ƣơn 3: Giải pháp cải thiện cấu trúc vốn c o Côn ty TNHH Đầu tƣ ASIA
    VN

    3

  14. CHƢƠNG : CƠ SỞ LÝ LUẬN

    1.1. Khái niệm về cấu trúc vốn và chi phí sử dụng vốn
    1.1.1. Khái niệm về cấu trúc vốn doanh nghiệp

    Doanh nghiệp đƣợc thành lập muốn hoạt động thì phải có vốn, và một doanh nghiệp
    có thể sử dụng một hoặc nhiều nguồn vốn để tài trợ cho hoạt động sản xuất kinh
    doanh, có thể dùng vốn ngắn hạn hay dài hạn, đi vay nợ ay tăn vốn chủ sở hữu… nó
    phụ thuộc vào yếu tố k ác quan n ƣ n n n ề kinh doanh, lịch sử của doanh
    nghiệp… v nó cũn tùy t uộc vào nhận thức chủ quan của chủ doanh nghiệp hay
    iám đốc tài chính bằng cách vận dụng các lý thuyết về cơ cấu vốn, các tính toán của
    iám đốc tài chính.

    Cơ cấu vốn của doanh nghiệp là mối quan hệ tƣơn quan tỷ lệ giữa Nợ và Vốn chủ sở
    hữu. N ƣ vậy k i đề cập đến cơ cấu vốn của doanh nghiệp t ì n ƣời ta chỉ xem xét :
    Nợ và Vốn chủ sở hữu.

    Cơ cấu vốn k ôn xem xét đến nợ ngắn hạn vì nợ ngắn hạn mang tính chất tạm thời,
    không ản ƣởng nhiều đến quyền quản lý và giám sát hoạt động của doanh nghiệp.
    Các khoản nợ ngắn hạn hầu n ƣ c ỉ đƣợc sử dụn để đáp ứng nhu cầu bổ sung vốn lƣu
    động của doanh nghiệp, không bị tác động nhiều bởi các nhân tố b n tron . Hơn nữa
    chi phí tiếp cận vốn ngắn hạn thấp ơn vốn dài hạn. Do vậy, khi thiết lập kế hoạch huy
    động vốn, doanh nghiệp chỉ xem xét đến các nguồn vốn dài hạn.

    – Cơ cấu vốn của doanh nghiệp mang nhữn đặc trƣn cơ bản n ƣ sau:
     Đƣợc cấu thành bởi vốn dài hạn, ổn địn , t ƣờng xuyên trong doanh nghiệp.
     Đây l số vốn chủ yếu đƣợc dùn để tài trợ cho các quyết địn đầu tƣ d i
    hạn.
     Có rất nhiều yếu tố tác độn đến cơ cấu vốn, do đó k ôn có một cơ cấu
    vốn tối ƣu c o mọi doanh nghiệp, trong mọi chu kỳ sản xuất kinh doanh
     Việc lựa chọn cơ cấu vốn hợp lý có ản ƣởng quan trọn đến hiệu quả sản
    xuất kinh doanh của doanh nghiệp.

    4

  15. 1.1.2. Thiết lập cấu trúc vốn
    1.1.2.1. Khái niệm cấu trúc vốn

    Nhà quản trị tài chính doanh nghiệp có thể thiết lập một cấu trúc vốn tối ƣu dựa trên
    cơ sở địn tín v địn lƣợng những nhân tố tác độn đến cơ cấu vốn của doanh
    nghiệp. một cấu trúc vốn đƣợc gọi là tối ƣu k i c i p í sử dụng vốn thấp nhất, đồng
    thời k i đó iá t ị trƣờng của doanh nghiệp cũn l cao n ất.

    N ƣ vậy có ai căn cứ xác định cấu trúc vốn tối ƣu của doanh nghiệp đó l c i p í sử
    dụng vốn và giá thị trƣờng của doanh nghiệp. Tuy nhiên giá thị trƣờng của cổ phiếu là
    tiêu chí mang tính khách quan, không phải chỉ do những nhân tố nội tại của chính sách
    quản lý vốn của doanh nghiệp quyết định. Giá cổ phiếu trên thị trƣờng có thể là cao
    nhất n ƣn k ôn p ải vì cơ cấu vốn tối ƣu m bởi vì các yếu tố k ác quan n o đó
    tác động. Ở đây tôi c ỉ nghiên cứu chi phí sử dụng vốn thấp nhất dẫn đến các tác động
    tạo ra giá trị ia tăn c o doan n iệp.

    Do vậy thiết lập cấu trúc vốn tối ƣu sẽ dựa tr n cơ sở xác định chi phí sử dụng vốn
    thấp nhất. Tuy nhiên các doanh nghiệp rất khó có thể đạt đƣợc điểm cấu trúc vốn tối
    ƣu m c ỉ có thể tiến gần tới điểm cấu trúc vốn tối ƣu đó.

    N ƣ vậy có thể thấy việc thiết lập cấu trúc vốn tối ƣu l nội dung quan trọng trong
    chính sách quản lý vốn của một doanh nghiệp. Bất kỳ doanh nghiệp nào khi xây dựng
    chính sách quản lý vốn cũn n ằm vào ba mục ti u: uy độn đƣợc vốn với quy mô
    tối đa, xác định cấu trúc vốn tối ƣu v duy trì đƣợc cấu trúc vốn tối ƣu. Cả ba mục tiêu
    tr n đều ƣớng tới mục tiêu cuối cùng là xây dựn , đảm bảo một cấu trúc vốn tối ƣu
    về quy mô v c i p í. Có n ƣ vậy doanh nghiệp mới có cơ ội đầu tƣ một cách hiệu
    quả v đa dạng, sử dụng có hiệu quả vốn uy động

    1.1.2.2. Các nhân tố cấu thành cấu trúc vốn
    – Nguồn vốn vay:

    Trong nền kinh tế thị trƣờng, hầu n ƣ k ôn một doanh nghiệp nào hoạt động sản xuất
    kinh doanh chỉ bằng nguồn vốn tự có m đều phải hoạt động bằng nhiều nguồn vốn,
    tron đó n uồn vốn vay sử dụn đán kể.

    5

  16. Nguồn vốn vay là nguồn vốn tài trợ từ bên ngoài doanh nghiệp và doanh nghiệp phải
    thanh toán các khoản vay theo thời hạn cam kết v đồng thời phải trả tiền lãi vay theo
    lãi suất thỏa thuận. Nguồn vốn vay man ý n ĩa rất quan trọn đối với việc mở rộng
    và phát triển sản xuất king doanh của một doanh nghiệp. Trong cấu trúc vốn ta chỉ xét
    đến nguồn vốn vay trung và dài hạn.

     Vay ngắn hạn:

    Thời ian đáo ạn ngắn ơn một năm.

    Lãi suất của nguồn vốn vay ngắn hạn t ƣờng thấp ơn vay d i ạn.

    T ƣờn đƣợc bổ sung vào vốn lƣu động.

     Vay dài hạn:

    Thời ian đáo ạn d i ơn một năm.

    Lãi suất vay dài hạn t ƣờn cao ơn so với lãi suất vay ngắn hạn.

    T ƣờn đƣợc dùn để bổ sung cho vốn xây dựn cơ bản hay mua sắm tài sản cố định.

    Nguồn vốn vay này có thể đƣợc uy động từ các tổ chức tài chính, ngân hàng hay việc
    phát hành trái phiếu. Việc doanh nghiệp sử dụng loại nguồn vốn vay này nhiều hay ít
    thì còn tùy thuộc v o đặc điểm của loại hình doanh nghiệp và doanh nghiệp đan ở
    trong chu kỳ sản xuất kinh doanh.

    – Nguồn vốn chủ sở hữu

    Nói đến nguồn vốn chủ sở hữu l nói đến nguồn vốn đầu tiên mà doanh nghiệp huy
    độn đƣợc. Bởi vì đối với một doanh nghiệp trƣớc k i đi v o oạt động sản xuất kinh
    doanh thì doanh nghiệp phải có vốn điều lệ ( vốn góp nếu doanh nghiệp cổ phần, hoặc
    là vốn n ân sác n nƣớc cấp nếu là doanh nghiệp n nƣớc).

    Tỷ trọng nguồn vốn chủ sở hữu trong tổng tài sản nợ phản ánh tình hình tự chủ về tài
    chính của doanh nghiệp.

    6

  17. Tóm lại, khác biệt giữa nguồn vốn vay và nguồn vốn chủ sở hữu là:

     Nguồn vốn vay:

    Doanh nghiệp nhận đƣợc nguồn vốn này không phải từ chủ sở hữu.

    Phải trả lãi vay cho các khoản tiền vay.

    Mức lãi xuất phải trả cho các khoản vay theo mức ổn địn , đƣợc thỏa thuận khi
    vay.

    Doanh nghiệp phải hoàn trả nợ k i đáo ạn, ngoại trừ nguồn uy động từ tín dụng
    ƣu đãi.

    Doanh nghiệp có thể phải thế chấp tài sản hay nhờ bảo lãnh khi vay nợ.

     Nguồn vốn chủ sở hữu:

    Do các chủ sở hữu của các doanh nghiệp đón óp.

    Chỉ chia lợi tức cho chủ sở hữu nếu doanh nghiệp có lợi nhuận.

    Lợi tức chia cho các chủ sở hữu tùy theo quyết định của Hội Đồng Quản Trị và tùy
    thuộc vào mức lợi nhuận t u đƣợc của công ty.

    Doanh nghiệp không phải hoàn trả tiền vốn đã n ận từ chủ sở hữu, trừ khi doanh
    nghiệp phá sản.

    Doanh nghiệp không phải thế chấp k i uy động vốn.

    Các tỷ số đo lƣờng cấu trúc vốn

    Các tỷ số t ƣờn đƣợc dùn để đán iá v xem xét cấu trúc vốn của doanh
    nghiệp.

    Nợ dài hạn: là những khoản nợ có thời hạn thanh toán trên một năm c ẳng hạn n ƣ
    vay dài hạn bằng phát hành trái phiếu, tài sản thuê mua.

    Vốn chủ sở hữu: Vốn cổ phần và lợi nhuận giữ lại
    7

  18. Thu nhập giữ lại là thu nhập ròn sau k i đã c i trả cho cổ đôn dƣới dạng cổ tức

    Cách tính toán các cổ phần tr n đây sử dụng các giá trị trên sổ sách kế toán. Trong
    thực tế các doanh nghiệp có thể lập báo cáo tài chính theo giá trị thị trƣờng:

    Tron đó:

    P: Giá thị trƣờng tại thời điểm lập báo cáo

    N: Số cổ phiếu đan lƣu n

    N o i ra n ƣời ta còn sử dụng tỷ số tài chính liên quan khi phân tích cấu trúc vốn
    của doanh nghiệp, đó l :

    Tổng tài sản bao gồm tài sản lƣu động và tài sản cố định hay là tổng giá trị toàn bộ
    kin p í đầu tƣ c o sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp trong phần bên trái của
    bản cân đối kế toán.

    Tỷ số này cho thấy gánh nặng nợ của doanh nghiệp:

    Qua tỷ số này có thể thấy đƣợc khả năn tự tài trợ của doanh nghiệp đối với các tài
    sản khác của mình ( khả năn tự chủ về t i c ín ). Tr n cơ sở xem xét mức độ của
    các tỷ số này nhà quản trị có p ƣơn án để tăn ay iảm các tỷ số trên cho phù
    hợp với tình hình hoạt động và vị thế tài chính của doanh nghiệp.

    8

  19. 1.2. Că cứ thiết lập cấu trúc vốn
    1.2.1. Chi phí sử dụng vốn

    Để có thể thiết lập đƣợc một cấu trúc vốn hợp lý cho doanh nghiệp thì việc nghiên cứu
    chi phí sử dụng vốn có tính tiên quyết. Đây l n ân tố tác động tới cấu trúc vốn có thể
    địn tín v địn lƣợn đƣợc, vì vậy xác định chính xác chi phí sử dụng vốn sẽ giúp
    doanh nghiệp có căn cứ thiết lập cấu trúc vốn tối ƣu.

    Chi phí sử dụng vốn là một cái gì mà doanh nghiệp phải trả cho nguồn tài trợ, đó l nợ
    vay, cổ phần ƣu đãi, t u n ập giữ lại, cổ phần t ƣờng và doanh nghiệp sử dụng những
    nguồn tài trợ n y để tài trợ cho những dự án đầu tƣ mới. Chi phí sử dụng vốn có thể
    đƣợc xem n ƣ tỷ suất sinh lợi m các n đầu tƣ tr n t ị trƣờng yêu cầu đầu tƣ v o
    chứng khoán của côn ty. N ƣ vậy, chi phí sử dụng vốn của doanh nghiệp đƣợc xác
    định từ thị trƣờng vốn và nó có quan hệ trực tiếp đến mức độ rủi ro của những dự án
    đầu tƣ mới, đến những tài sản hiện hữu và cấu trúc vốn của doanh nghiệp. Nói chung
    k in đầu tƣ n ận thấy rủi ro của doanh nghiệp lớn thì họ sẽ đòi ỏi một tỷ suất sinh
    lời tƣơn ứng và chi phí sử dụng vốn của doanh nghiệp cũn vì t ế mà sẽ cao lên.

    Chi phí sử dụng vốn cũn có t ể đƣợc hiểu n ƣ l tỷ suất sinh lợi tối thiểu mà doanh
    nghiệp đòi ỏi khi thực hiện một dự án mới. Nếu một dự án mới tạo đƣợc tỷ suất sinh
    lợi nội bộ IRR lớn ơn c i p í sử dụng vốn thì giá trị của doanh nghiệp sẽ tăn . N ƣợc
    lại, nếu một dự án đầu tƣ mới tạo ra IRR thấp ơn c i p í sử dụng vốn, giá trị của
    doanh nghiệp sẽ giảm.

    – Chi phí Nợ:

    Chi phí nợ đƣợc hiểu là chi phí doanh nghiệp bỏ ra để uy động nợ, có thể xác định
    tƣơn đối dễ d n căn cứ vào các thông tin trên thị trƣờng tài chính.

    Chi phí nợ đƣợc coi l c i p í trƣớc khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp. Do vậy nếu
    doanh nghiệp sử dụng nợ thì sẽ đƣợc ƣởng phần tiết kiệm thuế, đƣợc tính bằng:

    Tron đó:

    TK : Tiết kiệm thuế
    9

  20. Kd : Chi phí nợ vay trƣớc thuế

    T : Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp

    Vì vậy thực tế nếu sử dụng nợ với chi phí là Kd thì doanh nghiệp chỉ phải chi trả:

    ( )

    Tron đó aKd là chi phí nợ sau thuế hay chi phí nợ đã đƣợc điều chỉnh bởi thuế thu
    nhập doanh nghiệp.

    – Chi phí Vốn chủ sở hữu

    Vốn chủ sở hữu doanh nghiệp bao gồm ba bộ phận chính: cổ phiếu ƣu ti n, cổ phiếu
    t ƣờng và lợi nhuận giữ lại. chi phí riêng lẻ của từng nguồn vốn trên sẽ tác độn đến
    chi phí vốn chủ sở hữu, từ đó tác độn đến cơ cấu vốn của doanh nghiệp.

     Chi phí sử dụng vốn của cổ phần ƣu đãi:

    Vì cổ phiếu ƣu ti n có tỷ lệ chi trả cổ tức cố định cho cổ đôn sở hữu cổ phiếu ƣu ti n
    nên chi phí của việc sử dụng vốn do phát hành cổ phiếu ƣu ti n sẽ đƣợc xác định trên
    cơ sở cố định từ cổ tức n năm

    Tron đó:

    D: cổ tức chi trả hằn năm c o cổ đôn sở hữu cổ phiếu ƣu ti n

    Po: giá của cổ phiếu ƣu ti n

     Chi phí sử dụng vốn của cổ phần t ƣờng:

    Chi phí sử dụng vốn của cổ phần t ƣờng là tỷ suất sinh lợi trên mỗi cổ phần do các
    n đầu tƣ tr n t ị trƣờng vốn kỳ vọng

    Tron đó:
    10

Download tài liệu Khoá luận tốt nghiệp: Phân tích cấu trúc vốn của Công ty TNHH Đầu tư Asia VN File Word, PDF về máy