[Download] Tải Khoá luận tốt nghiệp: Nâng cao hiệu quả hoạt động phát hành thẻ tại Ngân hàng TMCP Nam Á – Tải về File Word, PDF

Khoá luận tốt nghiệp: Nâng cao hiệu quả hoạt động phát hành thẻ tại Ngân hàng TMCP Nam Á

Khoá luận tốt nghiệp: Nâng cao hiệu quả hoạt động phát hành thẻ tại Ngân hàng TMCP Nam Á
Nội dung Text: Khoá luận tốt nghiệp: Nâng cao hiệu quả hoạt động phát hành thẻ tại Ngân hàng TMCP Nam Á

Download


Kết cấu khóa luận tốt nghiệp gồm có 3 chương: Chương 1 – Cơ sở lý luận về thẻ thanh toán ngân hàng; Chương 2 – Thực trạng hoạt động phát hành thẻ tại ngân hàng TMCP Nam; Chương 3 – Giải pháp và kiến nghị nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động phát hành thẻ tại Ngân hàng TMCP Nam. Mời các bạn cùng tham khảo!

Bạn đang xem: [Download] Tải Khoá luận tốt nghiệp: Nâng cao hiệu quả hoạt động phát hành thẻ tại Ngân hàng TMCP Nam Á – Tải về File Word, PDF

*Ghi chú: Có 2 link để tải biểu mẫu, Nếu Link này không download được, các bạn kéo xuống dưới cùng, dùng link 2 để tải tài liệu về máy nhé!
Download tài liệu Khoá luận tốt nghiệp: Nâng cao hiệu quả hoạt động phát hành thẻ tại Ngân hàng TMCP Nam Á File Word, PDF về máy

Khoá luận tốt nghiệp: Nâng cao hiệu quả hoạt động phát hành thẻ tại Ngân hàng TMCP Nam Á

Mô tả tài liệu

Nội dung Text: Khoá luận tốt nghiệp: Nâng cao hiệu quả hoạt động phát hành thẻ tại Ngân hàng TMCP Nam Á

  1. BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    TRƢỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP. HCM
    KHOA KẾ TOÁN – TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG

    KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

    NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG PHÁT
    HÀNH THẺ TẠI NGÂN HÀNG TMCP NAM Á

    Ngành: TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG
    Chuyên ngành: TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG

    Giảng viên hướng dẫn : Th.S Phan Thị Thƣơng Huyền
    Sinh viên thực hiện : Huỳnh Trần Bảo Thành
    MSSV : 1154020565
    Lớp : 11DTNH13

    TP. Hồ Chí Minh, 2015

  2. BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    TRƢỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP. HCM
    KHOA KẾ TOÁN – TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG

    KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

    NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG PHÁT
    HÀNH THẺ TẠI NGÂN HÀNG TMCP NAM Á

    Ngành: TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG
    Chuyên ngành: TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG

    Giảng viên hướng dẫn : Th.S Phan Thị Thƣơng Huyền
    Sinh viên thực hiện : Huỳnh Trần Bảo Thành
    MSSV : 1154020565
    Lớp : 11DTNH13

    TP. Hồ Chí Minh, 2015

    i

  3. LỜI CAM ĐOAN
    Tôi cam đoan đây là đề tài nghiên cứu của tôi. Những kết quả và các số liệu
    trong báo khóa luận tốt nghiệp được thực hiện tại Ngân hàng Thư ng mại cổ phần
    Nam Á, không sao chép bất kỳ nguồn nào khác. Tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm
    trước nhà trường về sự cam đoan này.

    TP. Hồ Chí Minh, ngày … tháng … năm 200…

    Sinh viên thực hiện

    (Ký và ghi rõ họ tên)

    ii

  4. LỜI CẢM ƠN
    Em xin gởi lời cảm n chân thành và sự tri ân sâu sắc đối với các Thầy Cô của
    trường Đại học Công Nghệ TP HCM đ tạo điều kiện cho em thực tập ở Ngân hàng
    để em hoàn thành khóa luận tốt nghiệp. Và em cũng xin chân thành cám n Th.S
    Phan Thị Thư ng Huyền đ nhiệt tình hướng dẫn hướng dẫn em hoàn thành tốt
    khóa luận tốt nghiệp.
    Trong quá trình thực tập, cũng như là trong quá trình làm bài khóa luận, khó
    tránh khỏi sai sót, rất mong các Thầy, Cô bỏ qua. Đồng thời do trình độ lý luận
    cũng như kinh nghiệm thực tiễn còn hạn chế nên bài báo cáo không thể tránh khỏi
    những thiếu sót, em rất mong nhận được ý kiến đóng góp của Cô để em học thêm
    được nhiều kinh nghiệm.
    Em cũng xin chân thành cảm n Th.S Phan Thị Thư ng Huyền đ trực tiếp
    hướng dẫn, định hướng nội dung, quan tâm giúp đỡ tận tình và tạo mọi điều kiện
    thuận lợi nhất trong quá trình em thực hiện khóa luận tốt nghiệp.
    Em xin chân thành cám n ban l nh đạo Ngân hàng Thư ng mại cổ phần Nam
    , c ng toàn thể anh chị ở Trung Tâm Thẻ đ tạo điều kiện cho em hoàn thành bài
    khóa luận này. Em xin k nh chúc Ngân hàng luôn vững mạnh và ngày càng phát
    triển mạnh.
    Em xin chân thành cảm n !

    iii

  5. iv
  6. TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP. HCM

    KHOA KẾ TOÁN – TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG

    NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƢỚNG DẪN

    NHẬN XÉT VỀ QUÁ TRÌNH THỰC TẬP CỦA SINH VIÊN

    Họ và tên sinh viên :Huỳnh Trần Bảo Thành
    MSSV :1154020890
    Lớp :11DTNH13
    Thời gian thưc tập: Từ 01/02/2015 đến 01/05/2015
    Tại đ n vị: Ngân hàng TMCP Nam Á – Hội Sở
    Trong quá trình viết báo cáo thực tập sinh viên đ thể hiện :
    1. Thực hiện viết báo cáo thực tập theo quy định:
    Tốt Khá Trung bình Không đạt
    2. Thường xuyên liên hệ và trao đổi chuyên môn với Giảng viên hướng dẫn :
    Thường xuyên Ít liên hệ Không
    3. Đề tài đạt chất lượng theo yêu cầu :
    Tốt Khá Trung bình Không đạt

    TP. HCM, ngày …. tháng ….năm 201..

    Giảng viên hƣớng dẫn

    (Ký tên, ghi rõ họ tên)

    v

  7. DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
    TMCP Thư ng mại cổ phần

    ĐVCNT Đ n vị chấp nhận thẻ

    ATM Automatic Teller Machine (Máy rút tiền tự
    động)

    POS Point Of Sale (Máy chấp nhận thẻ)

    EDC Electronic Data Capture (Thiết bị đọc thẻ từ
    điện tử)

    NHTT Ngân hàng thanh toán

    TCTQT Tổ chức thẻ quốc tế

    NHĐL Ngân hàng đại lý

    NHPH Ngân hàng phát hành

    NAMABANK Ngân hàng thư ng mại cổ phần Nam Á

    CBCNV Cán bộ công nhân viên

    NHTM Ngân hàng thư ng mại

    vi

  8. DANH MỤC CÁC BẢNG
    Bảng 2.1: Kết quả hoạt động kinh doanh của Ngân hàng TMCP Nam Á từ năm
    2012 – 2014 …………………………………………………………………………………………………35
    Bảng 2.3: Số lượng ATM & POS trong 3 năm 2012 – 2014 ………………………………45
    Bảng 2.4: Thu nhập từ HĐKD thẻ trong 3 năm 2012 – 2014 ……………………………..47
    Bảng 2.5: Chi phí phát hành và thanh toán thẻ trong 3 năm 2012 – 2014 …………….49

    vii

  9. DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ, ĐỒ THỊ, SƠ ĐỒ,HÌNH ẢNH
    S đồ 1.2: Quy trình phát hành thẻ …………………………………………………………………13
    S đồ 1.3: Quy trình thanh toán thẻ ………………………………………………………………..15
    S đồ 2.1: S đồ tổ chức của Ngân hàng TMCP Nam Á …………………………………..29
    S đồ 2.2: S đồ tổ chức Trung Tâm Thẻ Ngân hàng TMCP Nam Á ………………….34
    Biểu đồ 2.1: Kết quả hoạt động kinh doanh của Ngân hàng TMCP Nam Á từ năm
    2012 – 2014 …………………………………………………………………………………………………36
    Biểu đồ 2.2: Số lượng thẻ phát hành trong 3 năm 2012 – 2014 …………………………..43
    Biểu đồ 2.3: Số lượng ATM & POS trong 3 năm 2012 – 2014 …………………………..46
    Biểu đồ 2.5: Chi phí phát hành và thanh toán thẻ trong 3 năm 2012 – 2014 …………50

    viii

  10. MỤC LỤC
    LỜI MỞ ĐẦU ………………………………………………………………………………………………1
    1. Lý do chọn dề tài …………………………………………………………………………………….1
    2. Mục đ ch nghiên cứu ……………………………………………………………………………….1
    3. Phạm vi nghiên cứu …………………………………………………………………………………2
    4. Phư ng pháp nghiên cứu ………………………………………………………………………….2
    5. Kết cấu khóa luận tốt nghiệp gồm có 3 chư ng: ………………………………………….2
    CHƢƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ THẺ THANH TOÁN NGÂN HÀNG ……..3
    1.1. Tổng quan về thẻ thanh toán …………………………………………………………………..3
    1.1.1. Sự hình thành và phát triển của thẻ ……………………………………………………3
    1.1.1.1. Sự hình thành của thẻ …………………………………………………………………3
    1.1.1.2. Lịch sử phát triển của thẻ thanh toán ……………………………………………3
    1.1.2. Khái niệm, đặc điểm cấu tạo và phân loại thẻ……………………………………..5
    1.1.2.1. Khái niệm thẻ ……………………………………………………………………………5
    1.1.2.2. Đặc điểm cấu tạo thẻ thanh toán ………………………………………………….6
    1.1.2.3. Phân loại thẻ thanh toán ……………………………………………………………..7
    1.1.2.3. Phân loại thẻ theo đặc t nh kĩ thuật …………………………………………..7
    1.1.2.3.2. Phân loại thẻ theo chủ thể phát hành ………………………………………8
    1.1.2.3.3. Phân loại thẻ theo tính chất thanh toán ……………………………………8
    1.1.2.3.4. Phân loại thẻ theo hạn mức tín dụng ………………………………………9
    1.1.2.3.5. Phân loại thẻ theo phạm vi sử dụng ………………………………………10
    1.1.3. Các chủ thể tham gia vào hoạt động phát hành và thanh toán thẻ ………..10
    1.1.3.1 Tổ chức thẻ quốc tế (TCTQT) ……………………………………………………10
    1.1.3.2. Ngân hàng phát hành (NHPH) …………………………………………………..10
    1.1.3.3. Ngân hàng thanh toán thẻ (NHTT) …………………………………………….11
    1.1.3.4. Ngân hàng đại lý thanh toán thẻ ………………………………………………..11
    1.1.3.5. Đ n vị chấp nhận thẻ (ĐVCNT) ………………………………………………..11
    1.1.3.6. Chủ thẻ …………………………………………………………………………………..11
    1.1.3.7. Điểm ứng tiền mặt (ĐƯTM) ……………………………………………………..12

    ix

  11. 1.1.3.8. Trung Tâm Thẻ ……………………………………………………………………….12
    1.1.4. Quy trình nghiệp vụ phát hành và thanh toán thẻ ………………………………12
    1.1.4.1. Quy trình nghiệp vụ phát hành thẻ thanh toán ……………………………..12
    1.1.5. Lợi ích của việc sử dụng thẻ thanh toán ……………………………………………16
    1.1.5.1. Đối với chủ thẻ ………………………………………………………………………..16
    1.1.5.1.1. Linh hoạt, thuận tiện trong thanh toán trong và ngoài nước …….16
    1.1.5.1.2. An toàn …………………………………………………………………………….16
    1.1.5.1.3. Văn minh ………………………………………………………………………….17
    1.1.5.1.4. Được hưởng nhiều dịch vụ đi kèm khác………………………………..17
    1.1.5.1.5. Kiểm soát được chi tiêu ………………………………………………………17
    1.1.5.2. Đối với NHPH…………………………………………………………………………17
    1.1.5.2.1. Tăng lợi nhuận của ngân hàng ……………………………………………..17
    1.1.5.2.2. Tham gia vào chuỗi giao dịch toàn cầu …………………………………18
    1.1.5.2.3. Đa dạng hóa các loại hình dịch vụ của ngân hàng ………………….18
    1.1.5.2.4. Tăng nguồn vốn huy động và mở rộng hoạt động tín dụng ……..18
    1.1.5.2.5. Nâng cao chất lượng và hiệu quả thanh toán………………………….19
    1.1.5.2.6. Hiện đại hóa công nghệ ngân hàng……………………………………….19
    1.1.5.3. Đối với ĐVCNT………………………………………………………………………19
    1.1.5.3.1. Tăng doanh số, thu hút khách hàng ………………………………………19
    1.1.5.3.2. Giảm tình trạng chậm trả của khách hàng ……………………………..19
    1.1.5.3.3. An toàn, đảm bảo, tiết kiệm chi phí, dễ quản lý ……………………..20
    1.1.5.3.4. Tạo dựng được mối quan hệ với các ngân hàng ……………………..20
    1.1.5.4. Đối với nền kinh tế…………………………………………………………………..20
    1.1.5.4.1. Giảm khối lượng tiền mặt trong lưu thông …………………………….20
    1.1.5.4.2. Tăng tốc độ chu chuyển, thanh toán trong nền kinh tế…………….20
    1.1.5.4.3. Minh bạch tài ch nh, tăng cường công tác quản lý của Nhà nước
    ………………………………………………………………………………………………………21
    1.1.5.4.4. Hình thành môi trường thư ng mại văn minh ………………………..21

    x

  12. 1.2. Rủi ro trong hoạt động kinh doanh thẻ và quản lý rủi ro trong hoạt động kinh
    doanh thẻ ………………………………………………………………………………………………….21
    1.2.1. Rủi ro trong hoạt động kinh doanh thẻ ……………………………………………..21
    1.2.1.1. Thẻ giả……………………………………………………………………………………21
    1.2.1.2. Đ n xin phát hành giả mạo ……………………………………………………….21
    1.2.1.3. Thẻ bị mất cắp, thất lạc …………………………………………………………….22
    1.2.1.4. Rủi ro sử dụng vượt hạn mức ……………………………………………………22
    1.2.1.5. Rủi ro kĩ thuật …………………………………………………………………………22
    1.2.1.6. Rủi ro về pháp lý ……………………………………………………………………..22
    1.2.1.7. Rủi ro chính trị ………………………………………………………………………..22
    1.2.2. Quản lý rủi ro trong hoạt động kinh doanh thẻ ………………………………….23
    1.3. Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển của thẻ thanh toán ở Việt Nam …..23
    1.3.1. Nhóm nhân tố chủ quan …………………………………………………………………23
    1.3.1.1. Chính sách phát triển thẻ thanh toán …………………………………………..23
    1.3.1.2. Sản phẩm thẻ của ngân hàng ……………………………………………………..24
    1.3.1.3. Hạ tầng về công nghệ thông tin …………………………………………………24
    1.3.1.4. Mạng lưới ĐVCNT ………………………………………………………………….24
    1.3.1.5. Tiềm lực về vốn ………………………………………………………………………25
    1.3.1.6. Nguồn nhân lực ……………………………………………………………………….25
    1.3.2. Nhóm nhân tố khách quan ………………………………………………………………25
    1.3.2.1. Thói quen dùng tiền mặt …………………………………………………………..25
    1.3.2.2. Nhận thức về lợi ích của việc sử dụng thẻ của người dân chưa cao ..25
    1.3.2.3. Điều kiện về pháp lý ………………………………………………………………..26
    1.3.2.4. Điều kiện về kinh tế …………………………………………………………………26
    1.3.2.5. Tiền tệ ổn định ………………………………………………………………………..26
    KẾT LUẬN CHƢƠNG 1 …………………………………………………………………………….26
    CHƢƠNG 2: THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG PHÁT HÀNH THẺ TẠI NGÂN
    HÀNG THƢƠNG MẠI CỔ PHẦN NAM Á…………………………………………………27
    2.1. Tổng quan về Ngân hàng TMCP Nam Á ……………………………………………….27

    xi

  13. 2.1.1. Quá trình hình thành và phát triển của Ngân hàng TMCP Nam Á ……….27
    2.1.2. Quy mô hoạt động của Ngân hàng TMCP Nam Á …………………………….28
    2.2. Bộ máy tổ chức của Ngân hàng TMCP Nam Á ………………………………………29
    2.3. S lược về Trung Tâm Thẻ Ngân hàng TMCP Nam Á…………………………….31
    2.3.1. Những nét c bản về Trung Tâm Thẻ ………………………………………………31
    2.3.2. Chức năng và nhiệm vụ ………………………………………………………………….32
    2.3.2.1. Chức năng ………………………………………………………………………………32
    2.3.2.2. Nhiệm vụ ………………………………………………………………………………..32
    2.4. Kết quả hoạt động kinh doanh của Ngân hàng TMCP Nam trong 3 năm
    2012 – 2014 ……………………………………………………………………………………………..34
    2.5. Thực trạng hoạt động phát hành thẻ tại Ngân hàng TMCP Nam Á ……………38
    2.5.1. Các sản phẩm thẻ của Ngân hàng TMCP Nam Á ………………………………38
    2.5.1.1. Thẻ ghi nợ (Debit Card) ……………………………………………………………38
    2.5.1.2. Thẻ trả trước (Prepaid Card) ……………………………………………………..40
    2.5.1.3. Thẻ tín dụng (Credit Card) ………………………………………………………..41
    2.5.2. Thực trạng số lượng thẻ phát hành trong 3 năm 2012 – 2014 ……………..43
    Bảng 2.2: Số lượng thẻ phát hành trong 3 năm 2012 – 2014 …………………….43
    2.5.3. Tình hình hoạt động của mạng lưới ATM/POS trong 3 năm 2012 – 2014
    …………………………………………………………………………………………………………….45
    2.5.4. Kết quả hoạt động kinh doanh từ dịch vụ thẻ ……………………………………47
    2.5.4.1. Thu nhập từ hoạt động kinh doanh thẻ trong 3 năm 2012 – 2014 …..47
    2.5.4.2. Chi phí phát hành và thanh toán thẻ trong 3 năm 2012 – 2014 ………49
    2.6. Đánh giá về tình hình phát triển hoạt động phát hành thẻ tại Ngân hàng
    TMCP Nam Á …………………………………………………………………………………………..51
    2.6.1. Những kết quả đạt được …………………………………………………………………51
    2.6.2. Những mặt còn hạn chế ………………………………………………………………….52
    KẾT LUẬN CHƢƠNG 2 …………………………………………………………………………….53
    CHƢƠNG 3: GIẢI PHÁP VÀ KIẾN NGHỊ NHẰM NÂNG CAO HIỆU QUẢ
    PHÁT HÀNH THẺ TẠI NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI CỔ PHẦN NAM Á .54

    xii

  14. 3.1. Định hướng phát triển hoạt động kinh doanh thẻ tại Ngân hàng TMCP Nam
    Á……………………………………………………………………………………………………………..54
    3.1.1. Triển vọng phát triển thị trường thẻ ở Việt Nam ……………………………….54
    3.1.2. C hội ………………………………………………………………………………………….55
    3.1.3. Thách thức ……………………………………………………………………………………55
    3.1.4. Định hướng …………………………………………………………………………………..55
    3.1.5. Mục tiêu ……………………………………………………………………………………….56
    3.2. Một số biện pháp nâng cao hiệu quả hoạt động phát hành thẻ tại Ngân hàng
    TMCP Nam Á …………………………………………………………………………………………..57
    3.2.1. Nâng cao hiệu quả công tác Marketing …………………………………………….57
    3.2.2. Thực hiện phân loại tốt khách hàng, hình thành nên bộ c sở dữ liệu về
    khách hàng …………………………………………………………………………………………….57
    3.2.3. Hoàn thiện hệ thống CNTT …………………………………………………………….58
    3.2.4. Phát triển đội ngũ nguồn nhân lực …………………………………………………..58
    3.3. Một số kiến nghị nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động phát hành thẻ tại Ngân
    hàng TMCP Nam Á …………………………………………………………………………………..59
    3.3.1. Đối với Chính phủ …………………………………………………………………………59
    3.3.2. Đối với Ngân hàng Nhà nước………………………………………………………….60
    3.3.3. Đối với Ngân hàng TMCP Nam Á …………………………………………………..60
    KẾT LUẬN CHƢƠNG 3 …………………………………………………………………………….61
    KẾT LUẬN ………………………………………………………………………………………………..62
    TÀI LIỆU THAM KHẢO …………………………………………………………………………..63

    xiii

  15. LỜI MỞ ĐẦU
    1. Lý do chọn dề tài
    C ng với sự phát triển và hội nhập của nền kinh tế, là sự phát triển của các
    ngân hàng thư ng mại Việt Nam. Các ngân hàng liên tục mở rộng chi nhánh nâng
    cấp dịch vụ truyền thống và cho ra đời nhiều dịch vụ mới. Một trong những dịch
    mới đem lại nhiều tiện lợi cho người sử dụng là dịch vụ thẻ.
    Tuy nhiên hiện nay dịch vụ thẻ cũng chưa thực sự phát triển, chưa thực sựđem
    lại tiện ch cho chủ thẻ cũng như trở thành phư ng tiện thanh toán không d ng tiền
    mặt phổ biến trong nền kinh tế. Đồng thời trong xu hư ng hội nhập với thế giới, đặc
    biệt là việc tham gia vào Tổ chức kinh tế thế giới WTO đặt ra thách thức không nhỏ
    đối với các ngân hàng trong nước khi các ngân hàng nước ngoài tiến vào Việt Nam.
    Hệ thống ngân hàng Việt Nam hiện nay không thể tách rời hoạt động thẻ vì nó
    được coi là điều kiện cần và đủ để thực hiện tiến trình hội nhập. Đặc biệt trong 3
    năm gần đây, thị trường thẻ ở Việt Nam đang phát triển với tốc độ rất nhanh. Do đó
    việc tìm ra giải pháp để thúc đẩy phát triển dịch vụ thẻ, mà trước nhất là nâng cao
    số lượng thẻ phát hành là một trong những yếu tố tiên quyết đầu tiên. Sau một thời
    gian thực tập, tìm hiểu và nắm bắt tình hình hoạt động phát hành thẻ tại ngân hàng
    TMCP Nam nên em đ chọn đề tài: “Nâng cao hiệu quả hoạt động phát hành
    thẻ tại ngân hàng TMCP Nam Á”.
    2. Mục đích nghiên cứu
    Thứ nhất: Khóa luận tốt nghiệp sẽ đưa ra những c sở lý luân về thẻ thanh
    toán ngân hàng
    Thứ hai: Trên c sở những lý luận, số liệu đ thu thập, tiến hành phân t ch về
    hiệu quả hoạt động phát hành thẻ tại Ngân hàng TMCP Nam , rút ra được những
    tồn tại và hạn chế và nguyên nhân của những tồn tại và hạn chế
    Thứ ba: Đề xuất các kiến nghị, giải pháp nhằm nâng cao quả hoạt động phát
    hành thẻ tại Ngân hàng TMCP Nam .

    1

  16. 3. Phạm vi nghiên cứu
    Đối tượng nghiên cứu của báo cáo thực tập: Hoạt động phát hành thẻ của
    Ngân hàng TMCP Nam Á.
    Không gian nghiên cứu: Trung Tâm Thẻ – Hội sở Ngân hàng TMCP Nam .
    Thời gian nghiên cứu: từ năm 2012 – 2014.
    4. Phƣơng pháp nghiên cứu
    Khóa luận tốt nghiệp sử dụng các phư ng pháp nghiên cứu chủ yếu như: Thu
    thập số liệu, thống kê, so sánh, phân t ch. Nguồn dữ liệu được thu thập từ các báo
    cáo của Trung Tâm Thẻ ngân hàng TMCP Nam , các tạp ch , các website, có liên
    quan được tổng hợp và xử lý.
    5. Kết cấu khóa luận tốt nghiệp gồm có 3 chƣơng:
    Chƣơng 1: C sở lý luận về thẻ thanh toán ngân hàng
    Chƣơng 2: Thực trạng hoạt động phát hành thẻ tại ngân hàng TMCP Nam .
    Chƣơng 3: Giải pháp và kiến nghị nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động phát
    hành thẻ tại Ngân hàng TMCP Nam .

    2

  17. CHƢƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ THẺ THANH TOÁN
    NGÂN HÀNG
    1.1. Tổng quan về thẻ thanh toán
    1.1.1. Sự hình thành và phát triển của thẻ
    1.1.1.1. Sự hình thành của thẻ
    Trong quá trình phát triển nền kinh tế, vấn đề mở cửa hội nhập nền kinh tế thé
    giới là vấn đề rất cấp thiết. Cùng với sự phát triển kinh tế, đời sống người dân ngày
    càng được nâng cao, nhu cầu tiêu d ng cũng vì thế phát triển mạnh, qua đó nhu cầu
    thanh toán nhanh chóng và thuận tiện trở thành một yêu cầu của khách hàng đối với
    ngân hàng. Điều này tạo nên áp lực lên các ngân hàng đỏi hỏi bản thân các ngân
    hàng phải nâng cao chất lượng dịch vụ thanh toán của mình nhằm cung cấp cho
    khách hàng dịch vụ thanh toán tốt nhất. Cũng trong thời gian đó, những tiến bộ
    đáng kể của khoa học kĩ thuật thế giới đ có những bước tiến đáng kể trong lĩnh vực
    công nghệ thông tin, tạo điều kiện thuận lợi cho các ngân hàng của mình. Ban đầu
    chỉ là ủy nhiệm chi, ủy nhiệm thu, séc rồi đến thẻ thanh toán ra đời và ngày càng
    đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế.

    1.1.1.2. Lịch sử phát triển của thẻ thanh toán
    Thẻ ngân hàng lại ra đời một cách ngẫu nhiên vào năm 1949 với ý tưởng của
    luật sư nổi tiếng người Mỹ Frank McNamara. Năm 1950, Frank vận động 14 nhà
    hàng tại New York chấp nhận để mình và 200 đồng nghiệp cùng thân hữu được trả
    tiền bằng cách xuất trình một tấm thẻ nhỏ. Dinners Club – Câu lạc bộ ăn tối ra đời
    và thành công nhanh chóng. Một năm sau, 20.000 người đ được cấp thẻ Diners. Tổ
    chức này bắt đầu phát triển ra nước ngoài vào năm 1952. Một cuộc cách mạng về
    thẻ diễn ra ngày sau đó đ nhanh chóng đưa thẻ trở thành một phư ng tiện thanh
    toán mang tính toàn cầu. Tiếp nối thành công của thẻ Dinners Club, hàng loạt các
    công ty thẻ như Trip Change, Golden Key, Esquire Club … ra đời. Phần lớn các thẻ
    này trước hết được phát hành nhằm phục vụ giới doanh nhân, nhưng sau đó các
    ngân hàng nhận ra rằng giới bình dân mới là đối tượng sử dụng thẻ trong tư ng lai.

    3

  18. Năm 1960, Bank of America cho ra đời sản phẩm thẻ đầu tiên của mình là
    Bank Americard. Đến năm 1966, 14 ngân hàng hàng đầu của Mỹ thành lập
    Interbank, một tổ chức với chức năng là đầu mối trao đổi các thông tin về giao dịch
    thẻ. Ngay sau đó, vào năm 1967, 4 ngân hàng bang California đổi tên từ Bank Card
    Association thành Western State Bank Card Assocication và tổ chức này đ liên kết
    với Interbank cho ra đời thẻ Master Charge, loại thẻ này đ nhanh chóng trở thành
    đối thủ cạnh tranh lớn với Bank Americard. Đến năm 1977, tổ chức Bank
    Americard đổi tên thành Visa USA và sau đó trở thành tổ chức thẻ quốc tế Visa.
    Năm 1979, Master Charge đổi tên là MasterCard. Ngày nay trên thế giới có 4 tổ
    chức thẻ quốc tế lớn nhất là Visa, MasterCard, American Express, JCB.
    Thẻ American Express ra đời vào năm 1958, tổng số thẻ phát hành gấp 5 lần
    Diners Club và gấp 2 lần JCB. Năm 1990, tổng doanh thu đạt 115,5 tỷ USD với
    khoảng 35,4 triệu thẻ lưu hành. Đến năm 1993 doanh thu đ lên tới 124 tỷ USD với
    36,5 triệu thẻ lưu hành và 3,6 triệu điểm chấp nhận thẻ. Không giống như những thẻ
    khác, Amex tự phát hành thẻ của chính mình và trực tiếp quản lý chủ thẻ. Nhờ có
    mối quan hệ này mà họ có thể nắm được các thông tin cần thiết về khách hàng, từ
    đó có các chư ng trình phân loại khách hàng để cung cấp dịch vụ. Năm 1987,
    Amex cho ra đời loại thẻ tín dụng mới có khả năng cung cấp tín dụng tuần hoàn cho
    khách hàng có tên là Optima Card để cạnh tranh với Visa và Master Card.
    Thẻ JCB là thẻ phát hành tại Nhật Bản vào năm 1961 bởi ngân hàng Sanwa và
    bắt đầu phát triển thành một tổ chức thẻ vào nă 1981. Mục tiêu chủ yếu là hướng
    vào thị trường du lịch và giải tr , đang là loại thẻ cạnh tranh với Amex.
    MasterCard ra đời vào năm 1966 với tên gọi là Master Charge do Hiệp hội thẻ
    ngân hàng gọi tắt là ICA (Interbank Card Association) phát hành thông qua các
    thành viên trên thế giới. Năm 1990, hệ thống ATM lớn nhất thế giới được đưa vào
    sử dụng, phục vụ cho những người dùng Master Card tại 50,000 địa phư ng trên thế
    giới. Cũng trong năm này, Master Card phát hành được h n 178 triệu thẻ, có 5,000
    thành viên phát hành và 9 triệu CSCNT. Đến năm 1993, tổng doanh thu của Master
    Card lên tới 320.6 tỷ USD và phát hành được 215,8 triệu thẻ đang lưu hành tại 220

    4

  19. nước. Cho đến nay số lượng thành viên tham gia vào hiệp hội Master Card đ lên
    tới h n 29,000 thành viên, mạng lưới rút tiền mặt đ được triển khai rộng rãi với
    h n 162,000 máy ATM đặt tại h n 192,000 chi nhánh trên toàn thế giới.
    Cuối năm 1990 có 257 triệu thẻ Visa đang lưu hành với doanh thu khoảng 354
    tỷ USD. Cuối năm 1993, doanh thu của Visa lên đến 542 tỷ USD. Hệ thống rút tiền
    tự động của Visa khoảng 164,000 máy ATM ở 65 nước trên thế giới. Visa không
    trực tiếp phatshanhf thẻ mà giao lại cho các thành viên, đây cũng là điều kiện thuận
    lợi giúp cho Visa dễ mở rộng thị trường h n các loại thẻ khác. Hiện nay thẻ Visa là
    thẻ có quy mo phát triển lớn nhất thế giới. Tính tới nay đ có h n 22,000 thành viên
    tại h n 200 nước, phát hành được h n 500 triệu thẻ, 13 triệu ĐVCNT, 320,000 máy
    rút tiền mặt, doanh số giao dịch hàng năm đạt 800 tỷ USD.
    Tại Việt Nam, chiếc thẻ đầu tiên được chấp nhận là vào năm 1990 khi VCB k
    hợp đồng làm đại lý chi trả thẻ Visa với ngân hàng Pháp BFCE và đây là bước khởi
    đầu cho dịch vụ này phát triển ở Việt Nam.
    Ngày nay, thẻ thanh toán đ có mặt ở khắp mọi n i trên thế giới với những
    hình thức và chủng loại đa dạng, đáp ứng đầy đủ nhu cầu riêng lẻ của người tiêu
    dùng. Càng ngày thẻ càng được đa dạng hóa và trở thành sản phẩm rất được ưa
    chuộng. Trong suốt những năm 80, lượng giao dịch bằng thẻ đ tăng 20%. Với
    những tiện ích mang lại, thẻ thanh toán đ và đang trở thành một phư ng tiện thanh
    toán chủ yếu của mọi tầng lớp dân cư tại nhiều nước trên thế giới.
    1.1.2. Khái niệm, đặc điểm cấu tạo và phân loại thẻ
    1.1.2.1. Khái niệm thẻ
    Thẻ thanh toán ngân hàng (sau đây xin gọi tắt là thẻ thanh toán) là một
    phư ng tiện thanh toán không dùng tiền mặt do các ngân hàng hay các tổ chức tài
    chin phát hành và cung cấp cho khách hàng. Khách hàng có thể sử dụng để rút tiền
    mặt tại các ngân hàng đại lý, các máy rút tiền tự động (ATM) hoặc thanh toán tiền
    hàng hóa, dịch vụ tại cá điểm chấp nhận thanh toán thẻ.
    Theo quy định của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (Quy chế phát hành, sử
    dụng và thanh toán thẻ ngân hàng, ban hành kèm theo quyết định số 371/1999/QĐ –

    5

  20. NHNN ngày 19/08/1999) thẻ thanh toán được hiểu là “Công cụ thanh toán do ngân
    hàng phát hành thẻ cấp cho khách hàng sử dụng theo hợp đồng ký kết giữa ngân
    hàng phát hành và chủ thẻ”.

    1.1.2.2. Đặc điểm cấu tạo thẻ thanh toán
    Kể từ khi ra đời cho đến nay, cấu tạo của thẻ tín dụng đ có những thay đổi
    khá lớn nhằm tăng độ an toàn và tính tiện dụng cho khách hàng. Ngày nay, với
    nhiều thành tựu của kỹ thuật vi điện tử, một số loại thẻ được gắn thêm một con chip
    điện tử nhằm tăng khả năng ghi nhớ thông tin và tính bảo mật cho thẻ.
    Thẻ được làm từ nhựa cứng, hình chữ nhật với k ch thước chuẩn hóa quốc tế
    là 84mm*54mm*0.76mm, có 4 góc tròn. Màu sắc của thẻ có thể khác nhau tùy theo
    từng quy định của từng NHPH. Hai mặt của thẻ chứa đựng những thông tin và kí
    hiệu khác nhau, cụ thể:
    Mặt trước của thẻ bao gồm:
    – Tên ngân hàng phát hành thẻ, logo ngân hàng phát hành thẻ.
    – Số thẻ, ngày hiệu lực của thẻ.
    – Họ và tên chủ thẻ.
    – Biểu tượng của tổ chức thẻ quốc tế (nếu là thẻ quốc tế)
    Mặt sau của thẻ bao gồm:
    – Dải từ tính có khả năng lưu trữ những thông tin như: số thẻ, ngày hiệu lực,
    tên chủ thẻ, tên ngân hàng phát hành, số PIN.
    – Logo.
    – Chữ ký của khách hàng.
    – Lời ghi chú sử dụng bằng tiến Việt và tiếng Anh.
    – Số điện thoại dịch vụ hỗ trợ khách hàng.

    6

Download tài liệu Khoá luận tốt nghiệp: Nâng cao hiệu quả hoạt động phát hành thẻ tại Ngân hàng TMCP Nam Á File Word, PDF về máy