[Download] Tải Khoá luận tốt nghiệp: Kế toán xác định kết quả kinh doanh tại Công ty CP Công nghệ tin học H.T.L – Tải về File Word, PDF

Khoá luận tốt nghiệp: Kế toán xác định kết quả kinh doanh tại Công ty CP Công nghệ tin học H.T.L

Khoá luận tốt nghiệp: Kế toán xác định kết quả kinh doanh tại Công ty CP Công nghệ tin học H.T.L
Nội dung Text: Khoá luận tốt nghiệp: Kế toán xác định kết quả kinh doanh tại Công ty CP Công nghệ tin học H.T.L

Download


Kế cấu của đề tài gồm có 3 chương: Chương 1 – Cơ sở lý luận về kế toán xác định kết quả kinh doanh trong doanh nghiệp; Chương 2 -Tthực trạng về công tác kế toán xác định kết quả kinh doanh tại Công ty CP Công nghệ tin học H.T.L; Chương 3 – Nhận xét và kiến nghị. Mời các bạn cùng tham khảo!

Bạn đang xem: [Download] Tải Khoá luận tốt nghiệp: Kế toán xác định kết quả kinh doanh tại Công ty CP Công nghệ tin học H.T.L – Tải về File Word, PDF

*Ghi chú: Có 2 link để tải biểu mẫu, Nếu Link này không download được, các bạn kéo xuống dưới cùng, dùng link 2 để tải tài liệu về máy nhé!
Download tài liệu Khoá luận tốt nghiệp: Kế toán xác định kết quả kinh doanh tại Công ty CP Công nghệ tin học H.T.L File Word, PDF về máy

Khoá luận tốt nghiệp: Kế toán xác định kết quả kinh doanh tại Công ty CP Công nghệ tin học H.T.L

Mô tả tài liệu

Nội dung Text: Khoá luận tốt nghiệp: Kế toán xác định kết quả kinh doanh tại Công ty CP Công nghệ tin học H.T.L

  1. BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP. HCM

    KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

    ĐỀ TÀI:
    KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH
    DOANH TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ TIN
    HỌC H.T.L

    Ngành : KẾ TOÁN
    Chuyên ngành : KẾ TOÁN – KIỂM TOÁN

    Giảng viên hướng dẫn : TS. Dương Thị Mai Hà Trâm
    Sinh viên thực hiện: Nguyễn Quỳnh Chi
    MSSV: 1094031010 Lớp: 10HKT3

    TP. Hồ Chí Minh, 2012

  2. Khoa: …………………………..
    PHIẾU GIAO ĐỀ TÀI ĐỒ ÁN/ KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
    1. Họ và tên sinh viên/ nhóm sinh viên được giao đề tài (sĩ số trong nhóm……):
    (1) ………………………………………………… MSSV: ………………… Lớp: …………….
    (2) ………………………………………………… MSSV: ………………… Lớp: …………….
    (3) ………………………………………………… MSSV: ………………… Lớp: …………….
    Ngành : ………………………………………………………………………………………………..
    Chuyên ngành : ………………………………………………………………………………………………..
    2. Tên đề tài : ……………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………………
    3. Các dữ liệu ban đầu : ………………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………………
    4. Các yêu cầu chủ yếu : ……………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………………
    5. Kết quả tối thiểu phải có:
    1) ……………………………………………………………………………………………………………………..
    2) ……………………………………………………………………………………………………………………..
    3) ……………………………………………………………………………………………………………………..
    4) ……………………………………………………………………………………………………………………..
    Ngày giao đề tài: ……./……../……… Ngày nộp báo cáo: ……./……../………
    Chủ nhiệm ngành TP. HCM, ngày … tháng … năm……
    (Ký và ghi rõ họ tên) Giảng viên hướng dẫn chính
    (Ký và ghi rõ họ tên)

    Giảng viên hướng dẫn phụ
    (Ký và ghi rõ họ tên)

  3. LỜI CAM ĐOAN

    Tôi cam đoan đây là đề tài nghiên cứu của tôi. Những kết quả và các số liệu
    trong báo cáo khóa luận tốt nghiệp được thực hiện tại Công Ty Cổ Phần Công Nghệ
    Tin Học H.T.L, không sao chép bất kỳ nguồn nào khác. Tôi hoàn toàn chịu trách
    nhiệm trước nhà trường về sự cam đoan này.

    TP. Hồ Chí Minh, ngày … tháng … năm 2012
    Tác giả
    (ký tên)

  4. LỜI CẢM ƠN

    Lời đầu tiên, em xin gửi lời cảm ơn sâu sắc đến Ban giám hiệu trường Ðại học
    Kỹ Thuật Công Nghệ TP. HCM và các Quý thầy cô của Khoa Kế toán – Tài chính –
    Ngân hàng đã trực tiếp giảng dạy em trong thời gian học tập tại trường.
    Em xin chân thành cảm ơn cô Dương Thị Mai Hà Trâm, người đã hướng dẫn
    em trong suốt quá trình thực hiện chuyên đề tốt nghiệp này.
    Qua đây, em xin cảm ơn Ban giám đốc Công ty Cổ Phần Công Nghệ Tin Học
    H.T.L, cảm ơn các Anh, Chị trong phòng Kế toán – tài chính đã nhiệt tình giúp đỡ,
    tạo mọi điều kiện để em tiếp cận thực tế và hoàn thành tốt chuyên đề tốt nghiệp này.
    Sau cùng, em xin kính chúc Ban giám hiệu nhà trường cùng quý thầy cô luôn
    dồi dào sức khoẻ, hạnh phúc và thành công hơn nữa trên giảng đường và trong cuộc
    sống.
    Kính chúc Công ty Cổ Phần Công Nghệ Tin Học H.T.L ngày càng phát triển
    và luôn gặt hái đươc nhiều thành công trên thương trường.

    TP.HCM, Ngày tháng năm 2012
    Sinh viên thực hiện

  5. MỤC LỤC
    Trang
    LỜI MỞ ĐẦU ……………………………………………………………………………………………… 1
    CHƯƠNG 1:CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH
    DOANH …………………………………………………………………………………… 3
    1.1 NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH
    DOANH …………………………………………………………………………………… 3
    1.1.1 Khái niệm …………………………………………………………………………………. 3
    1.1.2 Ý nghĩa của việc Xác định kết quả kinh doanh ……………………………… 3
    1.1.3 Yêu cầu và nhiệm vụ của kế toán xác định kết quả kinh doanh ……….. 4
    1.2 KẾ TOÁN CÁC YẾU TỐ CỦA XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH
    DOANH …………………………………………………………………………………… 4
    1.2.1 DOANH THU BÁN HÀNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ……………….. 4
    1.2.1.1 Khái niệm …………………………………………………………………………………. 4
    1.2.1.2 Nguyên tắc kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ ………….. 4
    1.2.2 KẾ TOÁN CÁC KHOẢN GIẢM TRỪ DOANH THU ………………….. 5
    1.2.2.1 Chiết khấu thương mại ……………………………………………………………….. 5
    1.2.2.2 Hàng bán bị trả lại ……………………………………………………………………… 6
    1.2.2.3 Giảm giá hàng bán …………………………………………………………………….. 7
    1.2.3 KẾ TOÁN DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH ………………….. 8
    1.2.3.1 Kế toán doanh thu hoạt động tài chính …………………………………………. 8
    1.2.3.2 Chứng từ sử dụng ……………………………………………………………………… 8
    1.2.3.3 Sơ đồ tài khoản …………………………………………………………………………. 8
    1.2.4 KẾ TOÁN GIÁ VỐN HÀNG BÁN …………………………………………… 10
    1.2.4.1 Khái niệm ……………………………………………………………………………….. 10
    1.2.4.2 Phương pháp tính giá xuất kho ………………………………………………….. 10
    1.2.4.3 Chứng từ kế toán ……………………………………………………………………… 10
    1.2.4.4 Tài khoản sử dụng ……………………………………………………………………. 10
    1.2.4.5 Sơ đồ hạch toán ……………………………………………………………………….. 10
    1.2.5 KẾ TOÁN CHI PHÍ TÀI CHÍNH………………………………………………. 12
    1.2.5.1 Khái niệm ……………………………………………………………………………….. 12
    1.2.5.2 Chứng từ kế toán ……………………………………………………………………… 12
  6. 1.2.5.3 Sơ đồ hạch toán ……………………………………………………………………….. 12
    1.2.6 KẾ TOÁN CHI PHÍ BÁN HÀNG VÀ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP13
    1.2.6.1 Khái niệm ……………………………………………………………………………….. 13
    1.2.6.2 Chứng từ kế toán ……………………………………………………………………… 13
    1.2.6.3 Tài khoản sử dụng ……………………………………………………………………. 13
    1.2.6.4 Sơ đồ hạch toán ……………………………………………………………………….. 13
    1.2.7 KẾ TOÁN THU NHẬP KHÁC …………………………………………………. 16
    1.2.7.1 Khái niệm ……………………………………………………………………………….. 16
    1.2.7.2 Chứng từ kế toán ……………………………………………………………………… 16
    1.2.7.3 Sơ đồ hạch toán ………………………………………………………………………. 16
    1.2.8 KẾ TOÁN CHI PHÍ KHÁC………………………………………………………. 17
    1.2.8.1 Khái niệm ……………………………………………………………………………….. 17
    1.2.8.2 Chứng từ kế toán ……………………………………………………………………… 18
    1.2.8.3 Sơ đồ hạch toán ……………………………………………………………………….. 18
    1.2.9 KẾ TOÁN CHI PHÍ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP ………… 18
    1.2.9.1 Tài khoản sử dụng ……………………………………………………………………. 18
    1.2.9.2 Phương pháp hạch toán …………………………………………………………….. 18
    1.2.9.3 Sơ đồ hạch toán ……………………………………………………………………….. 19
    1.2.10 KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH …………………….. 19
    1.2.10.1 Khái niệm ……………………………………………………………………………….. 19
    1.2.10.2 Phương pháp hạch toán …………………………………………………………….. 19
    CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG VỀ CÔNG TÁC KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT
    QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY CP CÔNG NGHỆ TIN
    HỌC H.T.L
    2.1 GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ
    TIN HỌC H.T.L …………………………………………………………………….. 21
    2.1.1 LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA CÔNG TY …….. 21
    2.1.2 CHỨC NĂNG VÀ PHƯƠNG HƯỚNG KINH DOANH CỦA CÔNG
    TY ……. ………………………………………………………………………………….. 21
    2.1.3 QUY MÔ HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY …………………………………. 22
    2.1.4 TỔ CHỨC QUẢN LÝ TẠI CÔNG TY ………………………………………. 22
    2.1.4.1 Sơ đồ tổ chức quản lý của công ty ……………………………………………… 22
    2.1.4.2 Chức năng và nhiệm vụ ……………………………………………………………. 23
  7. 2.1.5 TỔ CHỨC CÔNG TÁC KẾ TOÁN TẠI CÔNG TY H.T.L…………… 25
    2.1.5.1 Sơ đồ bộ máy kế toán tại công ty ……………………………………………….. 25
    2.1.5.2 Chức năng và nhiệm vụ của từng bộ phận …………………………………… 25
    2.2 THỰC TRẠNG VỀ CÔNG TÁC KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH
    DOANH TẠI CÔNG TY CP CÔNG NGHỆ TIN HỌC H.T.L ……………………… 29
    2.2.1 ĐẶC ĐIỂM KINH DOANH ẢNH HƯỞNG ĐẾN CÔNG TÁC KẾ
    TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KÌNH DOANH TẠI CÔNG TY …… 29
    2.2.2 KẾ TOÁN DOANH THU …………………………………………………………. 29
    2.2.2.1 Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ ……………………….. 29
    2.2.2.1.1 Nguyên tắc xác định và ghi nhận doanh thu ………………………………… 29
    2.2.2.1.2 Chứng từ sử dụng và luân chuyển chứng từ ………………………………… 29
    2.2.2.1.3 Tài khoản sử dụng ……………………………………………………………………. 29
    2.2.2.1.4 Quy trình ghi sổ ………………………………………………………………………. 30
    2.2.2.2 Kế toán các khoản giảm trừ doanh thu ……………………………………….. 36
    2.2.2.2.1Nội dung ………………………………………………………………………………… 36
    2.2.2.2.2Chứng từ sử dụng và luân chuyển chứng từ ………………………………… 36
    2.2.2.2.3Tài khoản sử dụng……………………………………………………………………. 36
    2.2.2.2.4Quy trình ghi sổ ………………………………………………………………………. 36
    2.2.3 KẾ TOÁN CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH ……………………. 36
    2.2.3.1 Kế toán giá vốn hàng bán………………………………………………………….. 36
    2.2.3.1.1 Nội dung…………………………………………………………………………………. 36
    2.2.3.1.2 Chứng từ sử dụng và luân chuyển chứng từ ………………………………… 36
    2.2.3.1.3 Tài khoản sử dụng ……………………………………………………………………. 36
    2.2.3.1.4 Quy trình ghi sổ ………………………………………………………………………. 36
    2.2.3.2 Kế toán chi phí tài chính …………………………………………………………… 38
    2.2.3.2.1 Nội dung…………………………………………………………………………………. 38
    2.2.3.2.2 Chứng từ sử dụng và luân chuyển chứng từ ………………………………… 38
    2.2.3.2.3 Tài khoản sử dụng ……………………………………………………………………. 38
    2.2.3.2.4 Quy trình ghi sổ ………………………………………………………………………. 38
    2.2.3.3 Kế toán chi phí bán hàng ………………………………………………………….. 38
    2.2.3.3.1 Chứng từ sử dụng và luân chuyển chứng từ ………………………………… 39
    2.2.3.3.2 Tài khoản sử dụng ……………………………………………………………………. 39
    2.2.3.3.3 Quy trình ghi sổ ………………………………………………………………………. 39
  8. 2.2.3.4 Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp ………………………………………… 39
    2.2.3.4.1 Chứng từ sử dụng và luân chuyển chứng từ ………………………………… 39
    2.2.3.4.2 Tài khoản sử dụng ……………………………………………………………………. 40
    2.2.3.4.3 Quy trình ghi sổ ………………………………………………………………………. 40
    2.2.4 KẾ TOÁN HOẠT ĐỘNG KHÁC ……………………………………………… 44
    2.2.4.1 Thu nhập khác …………………………………………………………………………. 44
    2.2.4.1.1 Chứng từ sử dụng và luân chuyển chứng từ ………………………………… 44
    2.2.4.1.2 Tài khoản sử dụng ……………………………………………………………………. 45
    2.2.4.1.3 Qui trình ghi sổ ……………………………………………………………………….. 45
    2.2.4.2 Chi phí khác ……………………………………………………………………………. 45
    2.2.4.2.1 Chứng từ sử dụng và luân chuyển chứng từ ………………………………… 45
    2.2.4.2.2 Tài khoản sử dụng ……………………………………………………………………. 45
    2.2.4.2.3 Qui trình ghi sổ ……………………………………………………………………….. 45
    2.2.5 KẾ TOÁN CHI PHÍ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP ………… 47
    2.2.5.1 Chứng từ sử dụng và luân chuyển chứng từ ………………………………… 47
    2.2.5.2 Tài khoản sử dụng ……………………………………………………………………. 47
    2.2.5.3 Qui trình ghi sổ ……………………………………………………………………….. 47
    2.2.6 KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH …………………….. 52
    2.2.6.1 Các công việc cần làm trước khi khóa sổ kế toán…………………………. 52
    2.2.6.2 Thời điểm và phương pháp tính xác định kết quả kinh doanh ……….. 52
    2.2.6.3 Tài khoản sử dụng ……………………………………………………………………. 53
    2.2.6.4 Quy trình ghi sổ ………………………………………………………………………. 53
    CHƯƠNG 3 : NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ………………………………………………. 58
    3.1 NHẬN XÉT CHUNG …………………………………………………………… 58
    3.1.1 Ưu điểm ………………………………………………………………………………. 58
    3.1.2 Nhược điểm …………………………………………………………………………. 58
    3.2 KIẾN NGHỊ ………………………………………………………………………… 59
    KẾT LUẬN …………………………………………………………………………. 68
    Tài liệu tham khảo ……………………………………………………………………………………….. 70
    Phụ lục đính kèm …………………………………………………………………………………………. 71
  9. DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT

    Chữ viết tắt Diễn giải
    GTGT Giá trị gia tãng
    CT Chứng từ
    TK Tài khoản
    TSCÐ Tài sản cố định
    DN Doanh nghiệp
    TNDN Thu nhập doanh nghiệp
    BHYT Bảo hiểm y tế
    BHXH Bảo hiểm xã hội
    KPCÐ Kinh phí công đoàn
    BHTN Bảo hiểm thất nghiệp
    CCDC Công cụ dụng cụ

  10. DANH SÁCH CÁC BIỂU ĐỒ, ĐỒ THỊ, SƠ ĐỒ, HÌNH ẢNH

    STT Danh sách Trang
    1 Hình 1.1: Sơ đồ tài khoản 511, 512 5
    2 Hình 1.2: Sơ đồ tài khoản 521 6
    3 Hình 1.3: Sơ đồ Tài khoản 531 7
    4 Hình 1.4: Sơ đồ tài khoản 532 7
    5 Hình 1.5: Sơ đồ TK 515 9
    6 Hình 1.6: Sơ đồ TK 632 11
    7 Hình 1.7: Sơ đồ TK 635 12
    8 Hình 1.8: Sơ đồ tài khoản 641 14
    9 Hình 1.9: Sơ đồ tài khoản 642 15
    10 Hình 1.10: Sơ đồ tài khoản 711 17
    11 Hình 1.11: Sơ đồ TK 811Chi phí phí khác 18
    12 Hình 1.12: Sơ đồ TK 821 19
    13 Hình 1.13: Sơ đồ TK 911 20
    14 Hình 2.1: Sơ đồ tổ chức quản lý của công ty H.T.L 23
    15 Hình 2.2: Sơ đồ bộ máy kế toán 25
    Hình 2.3: Trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức kế toán trên
    16 27
    máy vi tính

  11. Chuyên đề tốt nghiệp GVHD: TS.DƯƠNG THỊ MAI HÀ TRÂM
    LỜI MỞ ĐẦU
    I. Tính cấp thiết của đề tài:
    Xu hướng vận động của nền kinh tế là hội nhập, việc canh tranh của các doanh
    nghiệp diễn ra ngày càng khốc liệt thì chất lượng của thông tin kế toán được xem là
    tiêu chuẩn quan trọng đảm bảo an toàn về khả năng cạnh tranh của doanh nghiệp.
    Kế toán là một bộ phận không thể thiếu trong bất kỳ doanh nghiệp nào dù lớn
    hay nhỏ. Kế toán không chỉ thực hiện việc ghi chép, luân chuyển nguồn vốn hợp lý
    mà còn đưa ra những thông tin nhanh chóng giúp cho nhà quản lý kịp thời đưa ra
    các quyết định kinh doanh
    Khi đi vào hoạt động thì bất cứ doanh nghiệp nào cũng đặt ra mục tiêu giảm
    chi phí và nâng cao lợi nhuận, hiệu quả hoạt động kinh doanh là yếu tố quan trọng
    quyết định sự tồn tại của doanh nghiệp, đòi hỏi các doanh nghiệp phải có chiến lược
    kinh doanh rõ ràng, nghĩa là doanh nghiệp phải nắm bắt kịp thời nhu cầu thị trường.
    Hơn nữa, việc hạch toán cũng rất quan trọng, tránh trường hợp “lỗ thật, lãi ảo”. Vì
    vậy vai trò của kế toán xác định kết quả kinh doanh cần phải chính xác. Giúp doanh
    nghiệp có chiến lược mới sau mỗi chu kỳ kế toán. Nhất là đối với các doanh nghiệp
    thương mại có nhiều hình thức bán hàng.
    Chính vì lý do đó, nên tôi đã mạnh dạn chọn đề tài: “KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH
    KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY CP CÔNG NGHỆ TIN HỌC
    H.T.L”
    II. Phương pháp nghiên cứu:
    Phương pháp luận duy vật biện chứng
    Phương pháp thu thập và xử lý số liệu
    Phương pháp phân tích tổng hợp thông qua các tài liệu trên mạng,
    sách báo, các báo cáo tổng kết cuối năm của Công ty Cp Công Nghệ Tin Học HTL
    đồng thời quán triệt các mục tiêu, chính sách của cơ quan thuế và bộ tài chính
    Các phương pháp kế toán khác: cân đối, tài khoản,…
    III. Phạm vi nghiên cứu
    Nội dụng: KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
    Không gian: CÔNG TY CP CÔNG NGHỆ TIN HỌC H.T.L

    SVTH: NGUYỄN QUỲNH CHI Trang – 1 –

  12. Chuyên đề tốt nghiệp GVHD: TS.DƯƠNG THỊ MAI HÀ TRÂM
    Thời gian: Thời gian thực hiện khóa luận từ 18/06/2012 đến
    15/09/2012, thực hiện nghiên cứu và phân tích số liệu tháng 12 năm 2010
    IV. Kết quả đạt được
    Kết quả nghiên cứu đề tài này giúp tôi hiểu sâu hơn thực tiễn công tác kế toán
    xác định kết quả kinh doanh tại công ty CP Công Nghệ Tin Học H.T.L, để có thể
    hiểu rõ được lý thuyết ngành kế toán – tài chính nói chung và kế toán xác định kết
    quả kinh doanh nói riêng.
    Quá trình nghiên cứu thực tế công tác kế toán xác định kết quả kinh doanh tại
    công ty CP Công Nghệ Tin Học H.T.L giúp tôi đánh giá, phân tích tình hình quản lý
    tài chính của doanh nghiệp và kiến nghị với công ty H.T.L đưa ra những giải pháp
    để hoàn thiện công tác quản lý nâng cao sức cạnh tranh.
    V. Kế cấu của đề tài:
    Ngoài phần mở bài và kết luận, đề tài gồm 3 chương:
    CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH
    DOANH TRONG DOANH NGHIỆP
    CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG VỀ CÔNG TÁC KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT
    QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ TIN HỌC
    H.T.L
    CHƯƠNG 3: NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ

    Dù đã có nhiều cố gắng trong quá trình thực hiện khóa luận nhưng không thể
    tránh khỏi những thiếu sót. Tôi mong nhận được sự góp ý của Quý thầy, cô và các
    Anh, Chị trong công ty để khóa luận được hoàn thiện hơn.

    SVTH: NGUYỄN QUỲNH CHI Trang – 2 –

  13. Chuyên đề tốt nghiệp GVHD: TS.DƯƠNG THỊ MAI HÀ TRÂM
    CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH
    KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

    1.1 NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
    1.1.1 Khái niệm:
    Khái niệm về doanh thu:
    Doanh thu là tổng giá trị của các lợi ích kinh tế doanh nghiệp đã thu được hoặc sẽ
    thu được trong kỳ kế toán, phát sinh từ hoạt động SXKD thông thường của doanh
    nghiệp, góp phần làm tăng vốn chủ sở hữu
    Khái niệm về chi phí:
    Là tổng giá trị các khoản làm giảm lợi ích kinh tế trong kỳ kế toán dưới hình thức
    các khoản tiền chi ra, các khoản khấu trừ tài sản hoặc phát sinh các khoản nợ dẫn
    đến làm giảm vốn chủ sở hữu. Không bao gồm khoản phân phối cho cổ đông hoặc
    chủ sở hữu.
    Khái niệm về kết quả kinh doanh:
    Kết quả hoạt động kinh doanh là kết quả tài chính cuối cùng của các hoạt động
    trong doanh nghiệp trong một thời gian nhất định (tháng, quý, năm). Đây là chỉ tiêu
    kinh tế quan trọng để đánh giá hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp.
    Kết quả hoạt động kinh doanh trong doanh nghiệp bao gồm: kết quả hoạt động
    sản xuất kinh doanh và kết quả hoạt động khác.
    Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh = Doanh thu thuần – (Giá vốn
    hàng bán + Chi phí tài chính+ Chi phí bán hàng + Chi phí quản lý doanh
    nghiệp)
    Kết quả hoạt động khác = Thu nhập hoạt động khác – Chi phí hoạt
    động khác

    1.1.2 Ý nghĩa của việc Xác định kết quả kinh doanh:
    – Xác định kết quả kinh doanh cho thấy được tổng giá trị các lợi ích kinh tế (doanh
    thu và thu nhập khác) mà doanh nghiệp đã thu được và tổng giá trị các khoản làm
    giảm lợi ích kinh tế (chi phí) thực tế phát sinh trong kỳ của doanh nghiệp.
    – Xác định kết quả kinh doanh giúp doanh nghiệp đánh giá được hoạt động kinh

    SVTH: NGUYỄN QUỲNH CHI Trang – 3 –

  14. Chuyên đề tốt nghiệp GVHD: TS.DƯƠNG THỊ MAI HÀ TRÂM
    doanh và lợi nhuận đạt được trong quá trình kinh doanh.
    1.1.3 Yêu cầu và nhiệm vụ của kế toán xác định kết quả kinh doanh
    – Phản ánh đầy đủ, chính xác các khoản kết quả hoạt động kinh doanh của kỳ kế
    toán theo đúng quy định của chính sách tài chính hiện hành.
    – Kết quả hoạt động kinh doanh phải được hạch toán chi tiết theo từng loại hoạt
    động (Hoạt động sản xuất, chế biến, hoạt động kinh doanh thương mại, dịch vụ,
    hoạt động tài chính…). Trong từng loại hoạt động kinh doanh có thể cần hạch toán
    chi tiết cho từng loại sản phẩm, từng ngành hàng, từng loại dịch vụ.
    – Kết quả kinh doanh phản ánh đầy đủ, chính xác, kịp thời các khoản thu nhập,
    chi phí theo từng loại hoạt động trong từng thời kỳ để phục vụ cho việc phân tích,
    đánh giá hiệu quả kinh doanh và việc kiểm tra tình hình thực hiện các chế độ theo
    qui định hiện hành của nhà nước.
    1.2 KẾ TOÁN CÁC YẾU TỐ CỦA XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
    1.2.1. DOANH THU BÁN HÀNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ
    1.2.1.1. Khái niệm:
    Doanh thu bán hàng là toàn bộ số tiền bán sản phẩm, hàng hóa, tiền cung cấp
    dịch vụ cho khách hàng bao gồm cả phụ thu và phí thu thêm ngoài giá bán (nếu có).
    Số tiền bán hàng được ghi trên Hóa đơn (GTGT), Hóa đơn bán hàng hoặc trên các
    chứng từ khác có liên quan tới việc bán hàng, hoặc giá thỏa thuận giữa người mua
    và người bán.
    1.2.1.2 Nguyên tắc kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ:
    Hệ thống chứng từ:
    – Hóa đơn giá trị gia tăng.
    – Phiếu xuất kho
    – Lệnh bán hàng
    – Phiếu thu, giấy báo ngân hàng…
    Tài khoản sử dụng:
    Tài khoản 511 – doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ, có 5 tk cấp 1
    – TK 5111: Doanh thu bán hàng hóa
    – TK 5112: Doanh thu bán thành phẩm
    – TK 5113: Doanh thu cung cấp dịch vụ

    SVTH: NGUYỄN QUỲNH CHI Trang – 4 –

  15. Chuyên đề tốt nghiệp GVHD: TS.DƯƠNG THỊ MAI HÀ TRÂM
    – TK 5114: Doanh thu trợ cấp, trợ giá
    – TK 5117: Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư
    Tài khoản 512 – doanh thu bán hàng nội bộ, có 3 cấp tk cấp 2
    – TK 5121: Doanh thu bán hàng hóa
    – TK 5122: Doanh thu bán các sản phẩm
    – TK 5123: Doanh thu cung cấp dịch
    Sơ đồ hạch toán:

    911 511, 512 112,131 521,531,532
    (4) Kết chuyển (1) Doanh thu (2) Doanh thu bán
    doanh thu thuần bán hàng hàng bị trả lại,
    giảm giá, chiết
    khấu thương mại

    Thuế
    GTGT
    33311 đầu ra

    Thuế GTGT hàng bán bị trả lại, giảm giá,
    chiết khấu thương mại

    (3) Kết chuyển doanh thu hàng bán bị trả lại, bị giảm giá, kết
    chuyển chiết khấu thương mại phát sinh trong kỳ

    Hình 1.1 Sơ đồ tài khoản 511, 512

    1.2.2 KẾ TOÁN CÁC KHOẢN GIẢM TRỪ DOANH THU
    1.2.2.1 Chiết khấu thương mại
    Khái niệm:
    Là khoản doanh nghiệp bán giảm giá cho khách hàng mua hàng với khối lượng
    lớn. khoản giảm giá có thể phát sinh trên khối lượng từng lô hàng mà khách hàng đã
    mua, cũng có thể phát sinh trên tổng khối lượng hàng lũy kế mà khách hàng đã mua
    trong một thời gian nhất định tùy thuộc vào chính sách chiết khấu thương mại của

    SVTH: NGUYỄN QUỲNH CHI Trang – 5 –

  16. Chuyên đề tốt nghiệp GVHD: TS.DƯƠNG THỊ MAI HÀ TRÂM
    bên bán
    Chứng từ kế toán:
    Phiếu thanh toán hoặc phiếu chi
    Tài khoản sử dụng: Tk 521 chiết khấu thương mại, có 3 tk cấp 2:
    Tk 5211: chiết khấu hàng hóa
    Tk 5212: chiết khấu thành phẩm
    Tk 5213: chiết khấu dịch vụ
    Sơ đồ hạch toán:

    111,112,131 521 511,512

    KC chiết khấu
    Phát sinh chiết thương mại phát
    khấu thương mại sinh trong kỳ

    3331
    Thuế GTGT
    (nếu có)

    Hình 1.2: Sơ đồ tài khoản 521

    1.2.2.2 Hàng bán bị trả lại
    Khái niệm:
    Hàng bán bị trả lại là giá trị số sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đã tiêu thụ bị khách
    hàng trả lại do các nguyên nhân: vi phạm cam kết, vi phạm hợp đồng kinh tế, hàng
    kém phẩm chất không đúng chủng loại qui cách.
    Chứng từ kế toán:
    Hoá đơn ghi nhận hàng bán bị trả lại
    Phiếu nhập kho
    Biên bản chấp nhận thanh toán

    SVTH: NGUYỄN QUỲNH CHI Trang – 6 –

  17. Chuyên đề tốt nghiệp GVHD: TS.DƯƠNG THỊ MAI HÀ TRÂM
    Sơ đồ hạch toán:

    111,112,131 531 511,512

    Thanh toán cho người
    mua số tiền của hàng Kết chuyển doanh
    bán bị trả lại thu hàng bán bị trả
    lại phát sinh trong kỳ

    3331
    Thuế GTGT
    (nếu có)

    Hình 1.3: Sơ đồ Tài khoản 531

    1.2.2.3 Giảm giá hàng bán
    Khái niệm:
    Là khoản giảm trừ cho người mua do toàn bộ hay một phần hàng hóa kém phẩm
    chất, sai quy cách hoặc lạc hậu thị hiếu
    Chứng từ kế toán:
    Hóa đơn ghi nhận giảm giá
    Biên bản kiểm nhận hàng để giảm giá và các chứng từ khác liên quan
    Phiếu chi tiền,…
    Sơ đồ hạch toán:

    111,112,131 532 511,512

    Giảm giá hàng bán Cuối kỳ kết chuyển
    phát sinh trong kỳ
    sang tài khoản
    doanh thu bán hàng
    3331 và cung cấp dịch
    vụ hoặc doanh thu
    bán hàng nội bộ

    Hình 1.4: Sơ đồ tài khoản 532

    SVTH: NGUYỄN QUỲNH CHI Trang – 7 –

  18. Chuyên đề tốt nghiệp GVHD: TS.DƯƠNG THỊ MAI HÀ TRÂM
    1.2.3 KẾ TOÁN DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
    1.2.3.1 Kế toán doanh thu hoạt động tài chính (TK 515):
    – Tiền lãi: cho vay, TGNH, bán hàng trả chậm, trả góp, lãi đầu tư trái phiếu, tín
    phiếu, chiết khấu thanh toán. Cổ tức lợi nhuận được chia
    – Thu nhập về đầu tư mua, bán chứng khoán
    – Thu nhập về thu hay thanh lý các khoản góp vốn liên doanh.
    – Thu nhập về các khoản đầu tư khác.
    – Lãi tỷ giá, chênh lệch lãi do bán ngoại tệ, các khoản doanh thu hoạt động tài
    chính khác.
    1.2.3.2 Chứng từ kế toán: Phiếu thu, chi, Giấy báo nợ, có của ngân hàng
    1.2.3.3 Sơ đồ hạch toán TK 515:

    SVTH: NGUYỄN QUỲNH CHI Trang – 8 –

  19. Chuyên đề tốt nghiệp GVHD: TS.DƯƠNG THỊ MAI HÀ TRÂM
    Hình 1.5: Sơ đồ tài khoản 515
    TK 33311 TK 515 TK 111, 112, 131, 152
    (11) Thuế GTGT phải nộp theo PP (1) tiền lãi bản quyền, cổ tức được chia
    trực tiếp

    TK 121,221

    ĐK tính lãi tín
    TK 911 phiếu, trái phiếu
    Nếu mua tiếp TP, TP
    (2.1)
    TK 111,112
    Nhận lại bằng tiền
    (2.2) ĐK nhận lại
    CP, tín phiếu
    TK 131

    Nếu chưa nhận được tiền

    TK 111,112,131
    Bán CK có lãi (3) tổng DT
    TK 121,221
    Z gốc
    TK 111,112
    TT CK ngắn hạn có lãi (4) Σ trực tiếp
    TK 121

    TK 111

    Bán ngoại tệ có lãi (5)
    TK 111,(1112)

    TK 111,112,131

    Theo tiền bán bất động sản (6)
    TK 33311

    TK 111,112,131
    (7) Cho vay để lấy lãi

    (8) Chiết khấu thanh toán
    (9) Cho thuê cơ sở hạ tầng
    TK 33311
    TK 413
    Giá gốc

    (10) Chiết khấu tăng

    SVTH: NGUYỄN QUỲNH CHI Trang – 9 –

  20. Chuyên đề tốt nghiệp GVHD: TS.DƯƠNG THỊ MAI HÀ TRÂM
    1.2.4 KẾ TOÁN GIÁ VỐN HÀNG BÁN
    1.2.4.1 Khái niệm:
    Giá vốn hàng bán là giá vốn thực tế xuất kho của số hàng hóa (gồm cả chi phí
    mua hàng phân bổ cho hàng hóa đã bán ra trong kỳ đối với doanh nghiệp thương
    mại), hoặc là giá thành thực tế sản phẩm, lao vụ, dịch vụ hoàn thành ( đối với doanh
    nghiệp sản xuất, dịch vụ) đã được xác định là tiêu thụ và các khoản khác cụ thề như:
    giá trị hao hụt, mất mát của hàng tồn, trích lập dự phòng giảm giá,…được tính vào
    giá vốn để xác định kết quả hoạt động kinh doanh trong kỳ.
    1.2.4.2 Phương pháp tính giá xuất kho:
    Giá trị thực tế của thành phẩm, hàng hóa xuất bán được tính theo một trong bốn
    phương pháp tính giá sau:
    – Phương pháp nhập trước – xuất trước (FIFO)
    – Phương pháp nhập sau – xuất trước (LIFO)
    – Phương pháp thực tế đích danh
    – Phương pháp bình quân gia quyền
    1.2.4.3 Chứng từ kế toán:
    – Hóa đơn mua, bán hàng
    – Phiếu nhập, xuất kho
    1.2.4.4 Tài khoản sử dụng:
    Tài khoản 632 – Giá vốn hàng bán
    1.2.4.5 Sơ đồ hạch toán:

    SVTH: NGUYỄN QUỲNH CHI Trang – 10 –

Download tài liệu Khoá luận tốt nghiệp: Kế toán xác định kết quả kinh doanh tại Công ty CP Công nghệ tin học H.T.L File Word, PDF về máy