[Download] Tải Khoá luận tốt nghiệp: Công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại Công Ty Cổ Phần Giầy Việt – Tải về File Word, PDF

Khoá luận tốt nghiệp: Công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại Công Ty Cổ Phần Giầy Việt

Khoá luận tốt nghiệp: Công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại Công Ty Cổ Phần Giầy Việt
Nội dung Text: Khoá luận tốt nghiệp: Công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại Công Ty Cổ Phần Giầy Việt

Download


Đề tài nghiên cứu này giúp nắm rõ hơn đánh giá được hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp, xem xét việc thực hiện hệ thống kế toán nói chung và xác định kết quả kinh doanh nói riêng ở doanh nghiệp, việc hạch toán trên thực tế có khác gì so với sách vở hay những gì đã học ở trường hay không? Mời các bạn cùng tham khảo!

Bạn đang xem: [Download] Tải Khoá luận tốt nghiệp: Công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại Công Ty Cổ Phần Giầy Việt – Tải về File Word, PDF

*Ghi chú: Có 2 link để tải biểu mẫu, Nếu Link này không download được, các bạn kéo xuống dưới cùng, dùng link 2 để tải tài liệu về máy nhé!
Download tài liệu Khoá luận tốt nghiệp: Công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại Công Ty Cổ Phần Giầy Việt File Word, PDF về máy

Khoá luận tốt nghiệp: Công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại Công Ty Cổ Phần Giầy Việt

Mô tả tài liệu

Nội dung Text: Khoá luận tốt nghiệp: Công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại Công Ty Cổ Phần Giầy Việt

  1. BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
    TRƢỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP. HCM
    KHOA KẾ TOÁN – TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG

    KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

    CÔNG TÁC KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ
    VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
    TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN GIẦY VIỆT

    Ngành : KẾ TOÁN

    Chuyên ngành : KẾ TOÁN – KIỂM TOÁN

    GIẢNG VIÊN HƢỚNG DẪN : Th.S TRỊNH NGỌC ANH
    SINH VIÊN THỰC HIỆN : HÀ ANH TUẤN
    MSSV : 1215181277 LỚP : 12HKT08

    TP.HỒ CHÍ MINH, 2014

  2. CÔNG TÁC KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CTY CP GIẦY VIỆT GVHD: Th.S TRỊNH NGỌC ANH

    LỜI CAM ĐOAN

    Tôi cam đoan đây là đề tài nghiên cứu của tôi. Những kết quả và các số liệu trong báo
    cáo khóa luận tốt nghiệp được thực hiện tại công ty cổ phần Giầy Việt, không sao chép bất kỳ
    nguồn nào khác. Tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước nhà trường về sự cam đoan này.

    TP HCM, Ngày 18 Tháng 08 Năm 2014

    HÀ ANH TUẤN

    SVTH: HÀ ANH TUẤN i MSSV:1215181277

  3. CÔNG TÁC KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CTY CP GIẦY VIỆT GVHD: Th.S TRỊNH NGỌC ANH

    LỜI CẢM ƠN
    Trải qua thời gian học tập tại trƣờng và quá trình hoàn thiện bản báo cáo khóa luận tốt
    nghiệp, với lòng tri ơn sâu sắc em xin chân thành cảm ơn Ban Giám Hiệu nhà trƣờng, xin gửi
    lời cảm ơn chân thành đến quý thầy cô Khoa Kế Toán – Tài Chính – Ngân Hàng nói riêng và
    quý thầy cô trƣờng Đại Học Công Nghệ thành phố Hồ Chí Minh nói chung. Cảm ơn Thầy cô
    đã không quản ngại khó khăn để truyền đạt những kiến thức, kinh nghiệm quý báu và tạo điều
    kiện tốt nhất để em đƣợc học tập và nghiên cứu trong suốt những năm học qua.
    Đặc biệt, em xin gửi lời cảm ơn chân thành đến cô Th.S Trịnh Ngọc Anh đã trực tiếp
    nhiệt tình hƣớng dẫn giải quyết những thắc mắc, khó khăn trong suốt quá trình thực tế và giúp
    em hoàn thành tốt đề tài khóa luận này một cách tốt nhất.
    Xin chân thành cảm ơn ban lãnh đạo, các cô, chú, anh, chị đang làm việc tại công ty
    Cổ Phần Giầy Việt và tất cả các anh chị phòng kế toán đã tận tình giúp đỡ, cung cấp số liệu.
    Cuối cùng, xin cảm ơn tất cả ngƣời thân, gia đình, bạn bè luôn bên cạnh em khi em
    gặp khó khăn. Những ngƣời luôn chia sẻ những buồn vui cùng em trong suốt năm tháng học
    tập.
    Kính chúc quý thầy cô, các anh chị trong công ty, gia đình và bạn bè dồi dào sức khỏe,
    hạnh phúc và thành công trong công việc cũng nhƣ trong cuộc sống.
    Trân Trọng !
    TP. Hồ Chí Minh, ngày 18 tháng 08 năm 2014
    Sinh viên thực hiện

    HÀ ANH TUẤN

    SVTH: HÀ ANH TUẤN ii MSSV:1215181277

  4. CÔNG TÁC KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CTY CP GIẦY VIỆT GVHD: Th.S TRỊNH NGỌC ANH

    NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƢỚNG DẪN

    ………………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………………

    TP.Hồ Chí Minh, Ngày tháng năm 2014
    Giáo viên hƣớng dẫn

    Th.S TRỊNH NGỌC ANH

    SVTH: HÀ ANH TUẤN iii MSSV:1215181277

  5. CÔNG TÁC KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CTY CP GIẦY VIỆT GVHD: Th.S TRỊNH NGỌC ANH

    DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT

    BĐS Bất động sản
    BHXH Bảo hiểm xã hội
    BHYT Bảo hiểm y tế
    BHTN Bảo hiểm thất nghiệp
    CP Chi phí
    CNV Công nhân viên
    CCDV Cung cấp dịch vụ
    CB CNV Cán bộ công nhân viên
    DN Doanh nghiệp
    DT Doanh thu
    ĐVT Đơn vị tính
    F.O.B Free on board
    GĐKD Giám đốc kinh doanh
    GTGT Giá trị gia tăng
    HTK Hàng tồn kho
    HĐ GTGT Hóa đơn giá trị gia tăng
    HĐKD Hội đồng kinh doanh
    HĐQT Hội đồng quản trị
    KH Khách hàng
    KQHĐ KD Kết quả hoạt động kinh doanh
    KPCĐ Kinh phí công đoàn
    NH Ngân hàng
    NN Nhà nƣớc
    NXT Nhập xuất tồn
    NL, NVL Nguyên liệu, nguyên vật liệu
    NTCL Ngoại tệ các loại
    NSNN Ngân sách nhà nƣớc
    PP Phƣơng pháp
    PS Phát sinh
    PXK Phiếu xuất kho
    QĐ-BTC Quyết định Bộ tài chính
    QLDN Quản lý doanh nghiệp
    CPQLDN Chi phí quản lý doanh nghiệp
    SXKD Sản xuất kinh doanh
    TK Tài khoản
    TT-BTC Thông tƣ Bộ Tài Chính
    TP.HCM Thành phố Hồ Chí Minh
    TNDN Thu nhập doanh nghiệp
    TTĐB Tiêu thụ đặc biệt
    TSCĐ Tài sản cố định
    TMCP Thƣơng mại cổ phần
    TNHH Trách nhiệm hữu hạn
    XK, XNK Xuất khẩu, xuất nhập khẩu
    VAT Thuế giá trị gia tăng
    VAS 02, VAS 14 Chuẩn mực kế toán Việt Nam số 02, số 14
    SVTH: HÀ ANH TUẤN iv MSSV:1215181277

  6. CÔNG TÁC KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CTY CP GIẦY VIỆT GVHD: Th.S TRỊNH NGỌC ANH

    DANH MỤC CÁC BẢNG SỬ DỤNG

    Bảng 2.1: So sánh chỉ tiêu trích báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh năm 2013 ………. 46
    Bảng 2.2: Phiếu xuất kho công ty ………………………………………………………………………….. 54
    Bảng 2.3: Hóa đơn giá trị gia tăng công ty ……………………………………………………………… 55
    Bảng 2.4: Bảng kê bán lẻ hàng hóa cửa hàng 61 Đinh Tiên Hoàng ……………………………. 56
    Bảng 2.5: Sổ kế toán chi tiết doanh thu bán hàng hóa công ty …………………………………… 57
    Bảng 2.6: Sổ kế toán chi tiết doanh thu cung cấp dịch vụ công ty ……………………………… 57
    Bảng 2.7: Sổ cái doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ công ty…………………………….. 58
    Bảng 2.8: Sổ kế toán chi tiết chiết khấu thƣơng mại công ty …………………………………….. 59
    Bảng 2.9: Sổ cái chiết khấu thƣơng mại công ty ……………………………………………………… 60
    Bảng 2.10: Phiếu nhập kho hàng bán bị trả lại công ty …………………………………………….. 60
    Bảng 2.11: Sổ kế toán chi tiết hàng bán bị trả lại công ty …………………………………………. 61
    Bảng 2.12: Sổ cái hàng bán bị trả lại công ty ………………………………………………………….. 61
    Bảng 2.13: Sổ kế toán chi tiết doanh thu hoạt động tài chính công ty ………………………… 63
    Bảng 2.14: Sổ cái doanh thu hoạt động tài chính công ty …………………………………………. 63
    Bảng 2.15: Sổ kế toán chi tiết thu nhập khác công ty……………………………………………….. 65
    Bảng 2.16: Sổ cái thu nhập khác công ty ………………………………………………………………… 65
    Bảng 2.17: Sổ kế toán chi tiết giá vốn hàng bán công ty…………………………………………… 69
    Bảng 2.18: Sổ cái giá vốn hàng bán công ty……………………………………………………………. 69
    Bảng 2.19: Sổ kế toán chi tiết chi phí tài chính công ty ……………………………………………. 71
    Bảng 2.20: Sổ cái chi phí tài chính công ty …………………………………………………………….. 71
    Bảng 2.21: Sổ kế toán chi tiết chi phí bằng tiền khác công ty……………………………………. 75
    Bảng 2.22: Sổ cái chi phí bán hàng công ty…………………………………………………………….. 75
    Bảng 2.23: Sổ kế toán chi tiết chi phí dịch vụ mua ngoài công ty ……………………………… 78
    Bảng 2.24: Sổ cái chi phí quản lý doanh nghiệp công ty ………………………………………….. 79
    Bảng 2.25: Sổ kế toán chi tiết chi phí khác công ty …………………………………………………. 80
    Bảng 2.26: Sổ cái chi phí khác công ty…………………………………………………………………… 81
    Bảng 2.27: Sổ kế toán chi tiết chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành công ty ….. 82
    Bảng 2.28: Sổ cái chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp công ty………………………………….. 83
    Bảng 2.29: Sổ kế toán chi tiết xác định kết quả kinh doanh công ty …………………………… 85
    Bảng 2.30: Sổ cái lợi nhuận chƣa phân phối công ty ……………………………………………….. 86
    Bảng 2.31: Sổ cái xác định kết quả kinh doanh công ty ……………………………………………. 86
    Bảng 2.32: Bảng kết quả hoạt động kinh doanh công ty tháng 10/2013 ……………………… 88

    SVTH: HÀ ANH TUẤN v MSSV:1215181277

  7. CÔNG TÁC KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CTY CP GIẦY VIỆT GVHD: Th.S TRỊNH NGỌC ANH

    DANH MỤC CÁC SƠ ĐỒ

    Sơ đồ 1.1: Sơ đồ hạch toán doanh thu bán hàng, cung cấp dịch vụ, doanh thu nội bộ ….. 10
    Sơ đồ 1.2: Sơ đồ hạch toán các khoản giảm trừ doanh thu………………………………………… 14
    Sơ đồ 1.3: Sơ đồ hạch toán thuế tiêu thụ đặc biệt …………………………………………………….. 15
    Sơ đồ 1.4: Sơ đồ hạch toán thuế xuất khẩu ……………………………………………………………… 16
    Sơ đồ 1.5: Sơ đồ hạch toán thuế giá trị gia tăng trực tiếp ………………………………………….. 16
    Sơ đồ 1.6: Sơ đồ hạch toán doanh thu hoạt động tài chính ……………………………………….. 18
    Sơ đồ 1.7: Sơ đồ hạch toán thu nhập khác ………………………………………………………………. 20
    Sơ đồ 1.8: Sơ đồ hạch toán giá vốn hàng bán ………………………………………………………….. 22
    Sơ đồ 1.9: Sơ đồ hạch toán chi phí tài chính …………………………………………………………… 24
    Sơ đồ 1.10: Sơ đồ hạch toán chi phí bán hàng …………………………………………………………. 26
    Sơ đồ 1.11: Sơ đồ hạch toán chi phí quản lý doanh nghiệp ……………………………………….. 28
    Sơ đồ 1.12: Sơ đồ hạch toán chi phí khác ……………………………………………………………….. 30
    Sơ đồ 1.13: Sơ đồ hạch toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp ………………………………. 33
    Sơ đồ 1.14: Sơ đồ hạch toán xác định kết quả kinh doanh ………………………………………… 35
    Sơ đồ 2.1: Sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý công ty cổ phần Giầy Việt …………………………. 41
    Sơ đồ 2.2: Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán công ty cổ phần Giầy Việt …………………………. 43
    Sơ đồ 2.3: Sơ đồ kế toán trên máy công ty cổ phần Giầy Việt …………………………………… 44
    Sơ đồ 2.4: Sơ đồ trình tự luân chuyển chứng từ doanh thu bán hàng………………………….. 52
    Sơ đồ 2.5: Sơ đồ trình tự luân chuyển chứng từ các khoản giảm trừ doanh thu …………… 59
    Sơ đồ 2.6: Sơ đồ trình tự luân chuyển chứng từ doanh thu hoạt động tài chính …………… 62
    Sơ đồ 2.7: Sơ đồ trình tự luân chuyển chứng từ thu nhập khác………………………………….. 64
    Sơ đồ 2.8: Sơ đồ trình tự luân chuyển chứng từ giá vốn hàng bán……………………………… 67
    Sơ đồ 2.9: Sơ đồ trình tự luân chuyển chứng từ chi phí tài chính ………………………………. 69
    Sơ đồ 2.10: Sơ đồ trình tự luân chuyển chứng từ chi phí bán hàng ……………………………. 72
    Sơ đồ 2.11: Sơ đồ trình tự luân chuyển chứng từ chi phí quản lý doanh nghiệp ………….. 76
    Sơ đồ 2.12: Sơ đồ trình tự luân chuyển chứng từ chi phí khác ………………………………….. 79
    Sơ đồ 2.13: Sơ đồ kết chuyển xác định kết quả kinh doanh ………………………………………. 87

    SVTH: HÀ ANH TUẤN vi MSSV:1215181277

  8. CÔNG TÁC KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CTY CP GIẦY VIỆT GVHD: Th.S TRỊNH NGỌC ANH

    MỤC LỤC
    Lời cam đoan …………………………………………………………………………………………………………. i
    Lời cảm ơn ……………………………………………………………………………………………………………. ii
    Nhận xét của giáo viên hƣớng dẫn…………………………………………………………………………….. iii
    Danh mục ký hiệu, chữ viết tắt …………………………………………………………………………………. iv
    Danh mục các bảng sử dụng …………………………………………………………………………………….. v
    Danh mục các sơ đồ, hình ảnh ………………………………………………………………………………….. vi
    Mục lục …………………………………………………………………………………………………………………. vii
    Lời mở đầu …………………………………………………………………………………………………………….. 1
    1. Lý do chọn đề tài ……………………………………………………………………………………… 1
    2. Mục tiêu nghiên cứu ………………………………………………………………………………….. 1
    3. Phƣơng pháp nghiên cứu ……………………………………………………………………………. 2
    4. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu ……………………………………………………………….. 2
    5. Giới thiệu kết cấu bài khóa luận tốt nghiệp …………………………………………………… 2
    CHƢƠNG I: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH
    KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH ………………………………………………………………… 3
    1.1 Những vấn đề chung về hoạt động kinh doanh ……………………………………………………… 3
    1.1.1 Các khái niệm kết quả hoạt động kinh doanh ……………………………………………. 3
    1.1.2 Nhiệm vụ của kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh …………………… 3
    1.1.3 Ý nghĩa của kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh ………………………. 3
    1.1.4 Phân loại kết quả hoạt động kinh doanh …………………………………………………… 4
    1.2 Kế toán doanh thu, thu nhập khác………………………………………………………………………… 4
    1.2.1 Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ ……………………………………… 4
    1.2.1.1 Khái niệm ………………………………………………………………………………….. 4
    1.2.1.2 Điều kiện ghi nhận và nguyên tắc hạch toán ghi nhận doanh thu ……… 5
    1.2.1.3 Chứng từ hạch toán …………………………………………………………………….. 6
    1.2.1.4 Sổ kế toán………………………………………………………………………………….. 6
    1.2.1.5 Tài khoản sử dụng………………………………………………………………………. 6
    1.2.1.6 Phƣơng pháp hạch toán một số nghiệp vụ chủ yếu …………………………. 7
    1.2.1.7 Sơ đồ hạch toán ………………………………………………………………………….. 10
    1.2.2 Kế toán các khoản giảm trừ doanh thu …………………………………………………….. 10
    1.2.2.1 Khái niệm ………………………………………………………………………………….. 10
    1.2.2.2 Nguyên tắc hạch toán ………………………………………………………………….. 11
    1.2.2.3 Chứng từ hạch toán …………………………………………………………………….. 12
    1.2.2.4 Sổ kế toán ………………………………………………………………………………….. 12
    1.2.2.5 Tài khoản sử dụng ………………………………………………………………………. 12
    1.2.2.6 Phƣơng pháp hạch toán một số nghiệp vụ chủ yếu …………………………. 12
    1.2.2.7 Sơ đồ hạch toán ………………………………………………………………………….. 14

    SVTH: HÀ ANH TUẤN vii MSSV:1215181277

  9. CÔNG TÁC KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CTY CP GIẦY VIỆT GVHD: Th.S TRỊNH NGỌC ANH

    1.2.3 Kế toán thuế tiêu thụ đặc biệt, xuất khẩu, giá trị gia tăng trực tiếp ………………. 14
    1.2.3.1 Thuế tiêu thụ đặc biệt………………………………………………………………….. 14
    1.2.3.2 Thuế xuất khẩu…………………………………………………………………………… 15
    1.2.3.3 Thuế giá trị gia tăng ……………………………………………………………………. 16
    1.2.4 Kế toán doanh thu hoạt động tài chính …………………………………………………….. 17
    1.2.4.1 Khái niệm ………………………………………………………………………………….. 17
    1.2.4.2 Nguyên tắc hạch toán ………………………………………………………………….. 17
    1.2.4.3 Chứng từ hạch toán …………………………………………………………………….. 17
    1.2.4.4 Sổ kế toán ………………………………………………………………………………….. 17
    1.2.4.5 Tài khoản sử dụng ………………………………………………………………………. 17
    1.2.4.6 Phƣơng pháp hạch toán một số nghiệp vụ chủ yếu …………………………. 17
    1.2.4.7 Sơ đồ hạch toán ………………………………………………………………………….. 18
    1.2.5 Kế toán thu nhập từ hoạt động khác ………………………………………………………… 19
    1.2.5.1 Khái niệm ………………………………………………………………………………….. 19
    1.2.5.2 Nguyên tắc hạch toán ………………………………………………………………….. 19
    1.2.5.3 Chứng từ hạch toán …………………………………………………………………….. 19
    1.2.5.4 Sổ kế toán ………………………………………………………………………………….. 19
    1.2.5.5 Tài khoản sử dụng ………………………………………………………………………. 19
    1.2.5.6 Phƣơng pháp hạch toán một số nghiệp vụ chủ yếu …………………………. 19
    1.2.5.7 Sơ đồ hạch toán ………………………………………………………………………….. 20
    1.3 Kế toán giá vốn hàng bán, chi phí ……………………………………………………………………….. 20
    1.3.1 Kế toán giá vốn hàng bán ………………………………………………………………………. 20
    1.3.1.1 Khái niệm ………………………………………………………………………………….. 20
    1.3.1.2 Nguyên tắc hạch toán ………………………………………………………………….. 20
    1.3.1.3 Chứng từ hạch toán …………………………………………………………………….. 21
    1.3.1.4 Sổ kế toán ………………………………………………………………………………….. 21
    1.3.1.5 Tài khoản sử dụng ………………………………………………………………………. 21
    1.3.1.6 Phƣơng pháp hạch toán một số nghiệp vụ chủ yếu …………………………. 21
    1.3.1.7 Sơ đồ hạch toán ………………………………………………………………………….. 22
    1.3.2 Kế toán chi phí tài chính ………………………………………………………………………… 23
    1.3.2.1 Khái niệm ………………………………………………………………………………….. 23
    1.3.2.2 Nguyên tắc hạch toán ………………………………………………………………….. 23
    1.3.2.3 Chứng từ hạch toán …………………………………………………………………….. 23
    1.3.2.4 Sổ kế toán ………………………………………………………………………………….. 23
    1.3.2.5 Tài khoản sử dụng ………………………………………………………………………. 23
    1.3.2.6 Phƣơng pháp hạch toán một số nghiệp vụ chủ yếu …………………………. 23
    1.3.2.7 Sơ đồ hạch toán ………………………………………………………………………….. 24
    1.3.3 Kế toán chi phí bán hàng ……………………………………………………………………….. 24
    1.3.3.1 Khái niệm ………………………………………………………………………………….. 24
    SVTH: HÀ ANH TUẤN viii MSSV:1215181277

  10. CÔNG TÁC KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CTY CP GIẦY VIỆT GVHD: Th.S TRỊNH NGỌC ANH

    1.3.3.2 Nguyên tắc hạch toán ………………………………………………………………….. 24
    1.3.3.3 Chứng từ hạch toán …………………………………………………………………….. 24
    1.3.3.4 Sổ kế toán ………………………………………………………………………………….. 24
    1.3.3.5 Tài khoản sử dụng ………………………………………………………………………. 24
    1.3.3.6 Phƣơng pháp hạch toán một số nghiệp vụ chủ yếu …………………………. 25
    1.3.3.7 Sơ đồ hạch toán ………………………………………………………………………….. 26
    1.3.4 Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp ……………………………………………………… 26
    1.3.4.1 Khái niệm ………………………………………………………………………………….. 26
    1.3.4.2 Nguyên tắc hạch toán ………………………………………………………………….. 26
    1.3.4.3 Chứng từ hạch toán …………………………………………………………………….. 26
    1.3.4.4 Sổ kế toán ………………………………………………………………………………….. 26
    1.3.4.5 Tài khoản sử dụng ………………………………………………………………………. 26
    1.3.4.6 Phƣơng pháp hạch toán một số nghiệp vụ chủ yếu …………………………. 27
    1.3.4.7 Sơ đồ hạch toán ………………………………………………………………………….. 28
    1.3.5 Kế toán chi phí khác ……………………………………………………………………………… 28
    1.3.5.1 Khái niệm ………………………………………………………………………………….. 28
    1.3.5.2 Nguyên tắc hạch toán ………………………………………………………………….. 29
    1.3.5.3 Chứng từ hạch toán …………………………………………………………………….. 29
    1.3.5.4 Sổ kế toán ………………………………………………………………………………….. 29
    1.3.5.5 Tài khoản sử dụng ………………………………………………………………………. 29
    1.3.5.6 Phƣơng pháp hạch toán một số nghiệp vụ chủ yếu …………………………. 29
    1.3.5.7 Sơ đồ hạch toán ………………………………………………………………………….. 30
    1.3.6 Kế toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp …………………………………………….. 30
    1.3.6.1 Khái niệm ………………………………………………………………………………….. 30
    1.3.6.2 Nguyên tắc hạch toán ………………………………………………………………….. 30
    1.3.6.3 Chứng từ hạch toán …………………………………………………………………….. 31
    1.3.6.4 Sổ kế toán ………………………………………………………………………………….. 31
    1.3.6.5 Tài khoản sử dụng ………………………………………………………………………. 31
    1.3.6.6 Phƣơng pháp hạch toán một số nghiệp vụ chủ yếu …………………………. 31
    1.3.6.7 Sơ đồ hạch toán ………………………………………………………………………….. 33
    1.4 Kế toán xác định kết quả kinh doanh ……………………………………………………………………. 33
    1.4.1 Khái niệm …………………………………………………………………………………………….. 33
    1.4.2 Nguyên tắc hạch toán …………………………………………………………………………….. 33
    1.4.3 Chứng từ hạch toán ……………………………………………………………………………….. 33
    1.4.4 Sổ kế toán …………………………………………………………………………………………….. 33
    1.4.5 Tài khoản sử dụng …………………………………………………………………………………. 33
    1.4.6 Phƣơng pháp hạch toán một số nghiệp vụ chủ yếu ……………………………………. 34
    1.4.7 Sơ đồ hạch toán …………………………………………………………………………………….. 35
    1.5 Báo cáo kết quả kinh doanh ………………………………………………………………………………… 35
    SVTH: HÀ ANH TUẤN ix MSSV:1215181277

  11. CÔNG TÁC KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CTY CP GIẦY VIỆT GVHD: Th.S TRỊNH NGỌC ANH

    1.5.1 Khái niệm …………………………………………………………………………………………….. 35
    1.5.2 Mục đích ……………………………………………………………………………………………… 35
    1.5.3 Nguyên tắc lập báo cáo ………………………………………………………………………….. 36
    1.5.4 Cơ sở lập báo cáo kết quả kinh doanh ……………………………………………………… 36
    1.6 Quy định của nhà nƣớc về chi phí hợp lý, hợp lệ, hợp pháp ……………………………………. 36
    1.7 Quy định của nhà nƣớc về các khoản chi phí đƣợc khấu trừ và không đƣợc khấu trừ khi
    xác định thu nhập chịu thuế ……………………………………………………………………………………… 37
    1.7.1 Quy định của nhà nƣớc về các khoản chi phí đƣợc khấu trừ……………………….. 37
    1.7.2 Quy định của nhà nƣớc về các khoản chi phí không đƣợc khấu trừ……………… 37
    TÓM TẮT CHƢƠNG I …………………………………………………………………………………………… 38
    CHƢƠNG II: THỰC TRẠNG KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT
    QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN GIẦY VIỆT …………………………………… 39
    2.1 Giới thiệu tổng quan về công ty cổ phần Giầy Việt ……………………………………………….. 39
    2.1.1 Giới thiệu về quá trình hình thành và phát triển công ty …………………………….. 39
    2.1.1.1 Giới thiệu ………………………………………………………………………………….. 39
    2.1.1.2 Lịch sử hình thành và phát triển công ty ……………………………………….. 39
    2.1.1.3 Hệ thống chuỗi cửa hàng và đại lý bán lẻ ………………………………………. 40
    2.1.2 Mục đích, chức năng và nhiệm vụ công ty ……………………………………………….. 40
    2.1.2.1 Mục đích …………………………………………………………………………………… 40
    2.1.2.2 Chức năng …………………………………………………………………………………. 40
    2.1.2.3 Nhiệm vụ công ty ……………………………………………………………………….. 40
    2.1.3 Cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý tại công ty cổ phần Giầy Việt ……………………. 41
    2.1.3.1 Sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý công ty…………………………………………… 41
    2.1.3.2 Chức năng, nhiệm vụ của từng bộ phận quản lý …………………………….. 41
    2.1.4 Cơ cấu tổ chức bộ máy kế toán tại công ty cổ phần Giầy Việt ……………………. 43
    2.1.4.1 Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán công ty …………………………………………… 43
    2.1.4.2 Chức năng, nhiệm vụ của nhân viên phòng kế toán ………………………… 43
    2.1.5 Tổ chức bộ máy kế toán tại công ty cổ phần Giầy Việt ……………………………… 44
    2.1.5.1 Hệ thống tài khoản sử dụng …………………………………………………………. 44
    2.1.5.2 Hình thức kế toán ……………………………………………………………………….. 44
    2.1.5.3 Chính sách kế toán công ty đang áp dụng ……………………………………… 45
    2.1.5.4 Hệ thống báo cáo tài chính ………………………………………………………….. 45
    2.1.6 Tình hình kinh doanh công ty cổ phần Giầy Việt những năm gần đây …………. 46
    2.1.6.1 Về bán hàng ………………………………………………………………………………. 46
    2.1.6.2 Về hoạt động tài chính ………………………………………………………………… 46
    2.1.6.3 Lợi nhuận kế toán trƣớc thuế và sau thuế ………………………………………. 47
    2.1.7 Thuận lợi, khó khăn và phƣơng hƣớng phát triển ……………………………………… 47
    2.1.7.1 Thuận lợi. ………………………………………………………………………………….. 47
    2.1.7.2 Khó khăn …………………………………………………………………………………… 47
    SVTH: HÀ ANH TUẤN x MSSV:1215181277

  12. CÔNG TÁC KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CTY CP GIẦY VIỆT GVHD: Th.S TRỊNH NGỌC ANH

    2.1.7.3 Phƣơng hƣớng hoạt động phát triển ……………………………………………… 47
    2.1.8 Nhận xét bộ máy của công ty có đáp ứng yêu cầu phát triển điều kiện hội nhập
    kinh tế hay không? ………………………………………………………………………………………………….. 48
    2.1.8.1 Ƣu điểm ……………………………………………………………………………………. 48
    2.1.8.2 Nhƣợc điểm……………………………………………………………………………….. 49
    2.2 Thực trạng kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại công ty cổ phần
    Giầy Việt ……………………………………………………………………………………………………………….. 49
    2.2.1 Kế toán doanh thu, thu nhập khác…………………………………………………………….. 49
    2.2.1.1 Những vấn đề chung về bán hàng …………………………………………………. 49
    2.2.1.2 Trình tự luân chuyển chứng từ……………………………………………………… 51
    2.2.1.3 Chứng từ hạch toán …………………………………………………………………….. 52
    2.2.1.4 Sổ kế toán ………………………………………………………………………………….. 52
    2.2.1.5 Tài khoản sử dụng ………………………………………………………………………. 52
    2.2.1.6 Ví dụ minh họa nghiệp vụ phát sinh ……………………………………………… 53
    2.2.2 Kế toán các khoản giảm trừ doanh thu ……………………………………………………… 58
    2.2.2.1 Đặc điểm …………………………………………………………………………………… 58
    2.2.2.2 Trình tự luân chuyển chứng từ……………………………………………………… 58
    2.2.2.3 Chứng từ hạch toán …………………………………………………………………….. 59
    2.2.2.4 Sổ kế toán ………………………………………………………………………………….. 59
    2.2.2.5 Tài khoản sử dụng ………………………………………………………………………. 59
    2.2.2.6 Ví dụ minh họa nghiệp vụ phát sinh ……………………………………………… 59
    2.2.3 Kế toán doanh thu hoạt động tài chính ……………………………………………………… 61
    2.2.3.1 Đặc điểm …………………………………………………………………………………… 61
    2.2.3.2 Trình tự luân chuyển chứng từ……………………………………………………… 62
    2.2.3.3 Chứng từ hạch toán …………………………………………………………………….. 62
    2.2.3.4 Sổ kế toán ………………………………………………………………………………….. 62
    2.2.3.5 Tài khoản sử dụng ………………………………………………………………………. 62
    2.2.3.6 Ví dụ minh họa nghiệp vụ phát sinh ……………………………………………… 62
    2.2.4 Kế toán doanh thu thu nhập khác……………………………………………………………… 64
    2.2.4.1 Đặc điểm …………………………………………………………………………………… 64
    2.2.4.2 Trình tự luân chuyển chứng từ……………………………………………………… 64
    2.2.4.3 Chứng từ hạch toán …………………………………………………………………….. 64
    2.2.4.4 Sổ kế toán ………………………………………………………………………………….. 64
    2.2.4.5 Tài khoản sử dụng ………………………………………………………………………. 64
    2.2.4.6 Ví dụ minh họa nghiệp vụ phát sinh ……………………………………………… 64
    2.3 Kế toán giá vốn hàng bán, chi phí ……………………………………………………………………….. 66
    2.3.1 Kế toán giá vốn hàng bán ……………………………………………………………………….. 66
    2.3.1.1 Đặc điểm …………………………………………………………………………………… 66
    2.3.1.2 Trình tự luân chuyển chứng từ……………………………………………………… 67
    SVTH: HÀ ANH TUẤN xi MSSV:1215181277

  13. CÔNG TÁC KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CTY CP GIẦY VIỆT GVHD: Th.S TRỊNH NGỌC ANH

    2.3.1.3 Chứng từ hạch toán …………………………………………………………………….. 68
    2.3.1.4 Sổ kế toán ………………………………………………………………………………….. 68
    2.3.1.5 Tài khoản sử dụng ………………………………………………………………………. 68
    2.3.1.6 Ví dụ minh họa nghiệp vụ phát sinh ……………………………………………… 68
    2.3.2 Kế toán chi phí hoạt động tài chính ………………………………………………………….. 70
    2.3.2.1 Đặc điểm …………………………………………………………………………………… 70
    2.3.2.2 Trình tự luân chuyển chứng từ……………………………………………………… 70
    2.3.2.3 Chứng từ hạch toán …………………………………………………………………….. 70
    2.3.2.4 Sổ kế toán………………………………………………………………………………….. 70
    2.3.2.5 Tài khoản sử dụng ………………………………………………………………………. 70
    2.3.2.6 Ví dụ minh họa nghiệp vụ phát sinh ……………………………………………… 70
    2.3.3 Kế toán chi phí bán hàng ………………………………………………………………………… 71
    2.3.3.1 Đặc điểm …………………………………………………………………………………… 71
    2.3.3.2 Trình tự luân chuyển chứng từ……………………………………………………… 72
    2.3.3.3 Chứng từ hạch toán …………………………………………………………………….. 72
    2.3.3.4 Sổ kế toán ………………………………………………………………………………….. 72
    2.3.3.5 Tài khoản sử dụng ………………………………………………………………………. 72
    2.3.3.6 Ví dụ minh họa nghiệp vụ phát sinh ……………………………………………… 73
    2.3.4 Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp ………………………………………………………. 76
    2.3.4.1 Đặc điểm …………………………………………………………………………………… 76
    2.3.4.2 Trình tự luân chuyển chứng từ……………………………………………………… 76
    2.3.4.3 Chứng từ hạch toán …………………………………………………………………….. 76
    2.3.4.4 Sổ kế toán ………………………………………………………………………………….. 76
    2.3.4.5 Tài khoản sử dụng ………………………………………………………………………. 76
    2.3.4.6 Ví dụ minh họa nghiệp vụ phát sinh ……………………………………………… 77
    2.3.5 Kế toán chi phí khác ………………………………………………………………………………. 79
    2.3.5.1 Đặc điểm …………………………………………………………………………………… 79
    2.3.5.2 Trình tự luân chuyển chứng từ……………………………………………………… 79
    2.3.5.3 Chứng từ hạch toán …………………………………………………………………….. 80
    2.3.5.4 Sổ kế toán ………………………………………………………………………………….. 80
    2.3.5.5 Tài khoản sử dụng ………………………………………………………………………. 80
    2.3.5.6 Ví dụ minh họa nghiệp vụ phát sinh ……………………………………………… 80
    2.3.6 Kế toán thuế thu nhập doanh nghiệp ………………………………………………………… 81
    2.3.6.1 Đặc điểm …………………………………………………………………………………… 81
    2.3.6.2 Trình tự luân chuyển chứng từ……………………………………………………… 81
    2.3.6.3 Chứng từ hạch toán …………………………………………………………………….. 81
    2.3.6.4 Sổ kế toán ………………………………………………………………………………….. 81
    2.3.6.5 Tài khoản sử dụng ………………………………………………………………………. 81
    2.3.6.6 Ví dụ minh họa nghiệp vụ phát sinh ……………………………………………… 82
    SVTH: HÀ ANH TUẤN xii MSSV:1215181277

  14. CÔNG TÁC KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CTY CP GIẦY VIỆT GVHD: Th.S TRỊNH NGỌC ANH

    2.3.7 Kế toán xác định kết quả kinh doanh ………………………………………………………… 83
    2.3.7.1 Đặc điểm …………………………………………………………………………………… 83
    2.3.7.2 Trình tự luân chuyển chứng từ……………………………………………………… 83
    2.3.7.3 Chứng từ hạch toán …………………………………………………………………….. 83
    2.3.7.4 Sổ kế toán ………………………………………………………………………………….. 83
    2.3.7.5 Tài khoản sử dụng ………………………………………………………………………. 84
    2.3.7.6 Ví dụ minh họa nghiệp vụ phát sinh ……………………………………………… 84
    TÓM TẮT CHƢƠNG II ………………………………………………………………………………………….. 89
    CHƢƠNG III: MỘT SỐ NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ NHẰM HOÀN THIỆN TÌNH HÌNH
    HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN GIẦY VIỆT ……………………. 90
    3.1 Nhận xét …………………………………………………………………………………………………………… 90
    3.1.1 Ƣu điểm ………………………………………………………………………………………………. 90
    3.1.1.1 Về đội ngũ lãnh đạo và nhân viên công ty……………………………………… 90
    3.1.1.2 Về công tác doanh thu và thu nhập khác ……………………………………….. 91
    3.1.1.3 Về bộ phận kế toán …………………………………………………………………….. 91
    3.1.1.4 Về tổ chức công tác kế toán …………………………………………………………. 92
    3.1.1.5 Về các công tác hỗ trợ khác cho việc sản xuất kinh doanh ………………. 93
    3.1.2 Nhƣợc điểm………………………………………………………………………………………….. 91
    3.1.2.1 Về hoạt động kiểm soát, quản lý chi phí hoạt động kinh doanh………… 93
    3.1.2.2 Về bộ phận kế toán …………………………………………………………………….. 93
    3.1.2.3 Về công tác trích lập các khoản dự phòng hàng tồn kho ………………….. 93
    3.1.2.4 Về công tác trích lập các khoản dự phòng nợ khó đòi …………………….. 94
    3.1.2.5 Một số vấn đề khác …………………………………………………………………….. 94
    3.2 Kiến nghị ………………………………………………………………………………………………………….. 94
    3.2.1 Các hoạt động kiểm soát công tác quản lý chi phí hoạt động công ty…………… 94
    3.2.2 Hoàn thiện vể tổ chức bộ máy kế toán……………………………………………………… 95
    3.2.3 Trích lập khoản dự phòng giảm giá hàng tồn kho ……………………………………… 95
    3.2.4 Trích lập khoản dự phòng nợ khó đòi ………………………………………………………. 96
    3.2.5 Hoàn thiện thêm các yếu tố khác …………………………………………………………….. 97
    TÓM TẮT CHƢƠNG III…………………………………………………………………………………………. 98
    KẾT LUẬN CHUNG ……………………………………………………………………………………………… 99
    DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO ……………………………………………………………………. 100
    PHỤ LỤC ĐÍNH KÈM ……………………………………………………………………………………………. 100

    SVTH: HÀ ANH TUẤN xiii MSSV:1215181277

  15. CÔNG TÁC KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CTY CP GIẦY VIỆT GVHD: Th.S TRỊNH NGỌC ANH

    LỜI MỞ ĐẦU
    1. Lý do chọn đề tài
    Trong môi trƣờng kinh tế hiện nay, khi mà các quan hệ hàng hóa tiền tệ ngày càng mở
    rộng và phát triển đòi hỏi các doanh nghiệp không chỉ sản xuất ra các hàng hóa, dịch vụ đúng
    chất lƣợng tốt mà còn phải tiêu thụ đƣợc những sản phẩm dịch vụ đó một cách nhanh nhất để
    thu hồi vốn sớm, tạo vòng quay của vốn nhanh nhất để kích thích bản thân các doanh nghiệp
    và nền kinh tế. Vì vậy, vấn đề mà doanh nghiệp luôn lo lắng là: “Hoạt động kinh doanh có
    hiệu quả hay không? Doanh thu có trang trải đƣợc toàn bộ chi phí bỏ ra hay không? Làm thế
    nào để tối đa hóa lợi nhuận?”. Do đó, xét về mặt tổng thể các doanh nghiệp sản xuất kinh
    doanh không những chịu tác động của quy luật giá trị mà còn chịu tác động của quy luật cung
    cầu và quy luật cạnh tranh, khi sản phẩm của doanh nghiệp đƣợc thị trƣờng chấp nhận có
    nghĩa là giá trị của sản phẩm đƣợc thực hiện, lúc này doanh nghiệp sẽ thu về một khoản tiền,
    khoản tiền này đƣợc gọi là doanh thu. Nếu doanh thu đạt đƣợc có thể bù đắp toàn bộ chi phí
    bất biến và khả biến bỏ ra, thì phần còn lại sau khi bù đắp đƣợc gọi là lợi nhuận. Bất cứ doanh
    nghiệp nào khi kinh doanh cũng mong muốn lợi nhuận đạt đƣợc là tối đa, để có lợi nhuận thì
    doanh nghiệp phải có mức doanh thu hợp lý, phần lớn trong các doanh nghiệp thƣơng mại thì
    doanh thu đạt đƣợc là chủ yếu là do quá trình tiêu thụ hàng hóa sản phẩm. Do đó việc thực
    hiện hệ thống kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh sẽ đóng vai trò quan
    trọng trong việc xác định hiệu quả của doanh nghiệp. Mọi hoạt động, mọi nghiệp vụ phát sinh
    trong doanh nghiệp đều đƣợc hạch toán để đi đến công việc cuối cùng là xác định kết quả
    kinh doanh. Thật vậy, để thấy đƣợc tầm quan trọng của hệ thống kế toán nói chung và bộ
    phận kế toán hàng hóa xác định kết quả kinh doanh nói riêng trong việc xác định hiệu quả
    hoạt động của doanh nghiệp, em đã chọn đề tài “ Công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác
    định kết quả kinh doanh tại Công Ty Cổ Phần Giầy Việt” để làm đề tài cho bài báo cáo khóa
    luận tốt nghiệp.
    2. Mục tiêu nghiên cứu
    Kế toán xác định kết quả kinh doanh là một công việc rất quan trọng trong hệ thống kế
    toán của doanh nghiệp. Mọi hoạt động, mọi nghiệp vụ phát sinh của doanh nghiệp đều đƣợc
    hạch toán để đi đến công việc cuối cùng là xác định kết quả kinh doanh. Vì vậy, qua việc
    nghiên cứu đề tài này giúp chúng ta nắm rõ hơn đánh giá đƣợc hiệu quả hoạt động sản xuất
    kinh doanh của doanh nghiệp, xem xét việc thực hiện hệ thống kế toán nói chung và xác định
    kết quả kinh doanh nói riêng ở doanh nghiệp, việc hạch toán trên thực tế có khác gì so với
    sách vở hay những gì đã học ở trƣờng hay không? Qua đó, chúng ta có thể rút ra nhiều kinh
    nghiệm thực tiễn về việc hạch toán cũng nhƣ những ƣu, khuyết điểm của hệ thống kế toán
    doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh của doanh nghiệp, đƣa ra một số ý kiến
    nhằm hoàn thiện hơn bộ máy kế toán công ty. Ngoài ra vận dụng một phần kiến thức đã học
    để tập sự giải quyết các vấn đề kinh tế phát sinh thực tiễn. Quan sát, học hỏi và tham vấn các
    mối quan hệ kinh tế, xã hội để chuẩn bị cho sự độc lập làm việc của mình sau khi ra trƣờng.

    SVTH: HÀ ANH TUẤN 1 MSSV:1215181277

  16. CÔNG TÁC KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CTY CP GIẦY VIỆT GVHD: Th.S TRỊNH NGỌC ANH

    3. Phƣơng pháp nghiên cứu
    Phƣơng pháp nghiên cứu là kết hợp lý luận, tổng hợp, mô hình hóa, sơ đồ hóa dựa trên
    tƣ liệu các giáo trình, sách vở. Thu thập những chứng từ nghiệp vụ phát sinh thực tế tại công
    ty Cổ phần Giầy Việt.
    Tham khảo ý kiến của giáo viên hƣớng dẫn, sách báo và một số tài liệu khác có liên
    quan đến đề tài nghiên cứu.
    Tập hợp những vấn đề chung đã có, khảo sát thực tế công tác kế toán doanh thu, thu
    nhập khác, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty Cổ phần Giầy Việt và dùng
    phƣơng pháp so sánh, phân tích để nhận xét cùng với vốn kiến thức có đƣợc tích lũy trong
    các môn học tại trƣờng để đƣa ra đề xuất một số giải pháp nhằm hoàn thiện công tác kế toán
    tại Công ty Cổ Phần Giầy Việt.
    4. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu
    Đối tƣợng nghiên cứu: Thực trạng kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh
    doanh tại Công ty cổ phần Giầy Việt.
    Phạm vi nghiên cứu:
    Về không gian: Công ty Cổ Phần Giầy Việt số liệu thực tế tháng 10/2013.
    Về thời gian: Đề tài khóa luận thực hiện từ ngày 04/06/2014 đến 18/08/2014.
    5. Kết cấu bài báo cáo khóa luận tốt nghiệp
    Kết cấu báo cáo khóa luận tốt nghiệp nội dung chính gồm 3 chƣơng:
    CHƢƠNG I: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC
    ĐỊNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
    CHƢƠNG II: THỰC TRẠNG KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC
    ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN GIẦY VIỆT
    CHƢƠNG III: MỘT SỐ NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ NHẰM HOÀN THIỆN
    TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CÔNG TY CỔ PHẦN GIẦY VIỆT
    Đây là lần đầu tiên em thực hiện đề tài báo cáo khóa luận tốt nghiệp này, thời gian và
    kiến thức cũng còn nhiều hạn chế nên đề tài này không thể tránh khỏi sai sót, kính mong Quý
    Thầy Cô thêm lời đóng góp để báo cáo khóa luận tốt nghiệp của em đƣợc hoàn thiện một
    cách tốt nhất.

    SVTH: HÀ ANH TUẤN 2 MSSV:1215181277

  17. CÔNG TÁC KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CTY CP GIẦY VIỆT GVHD: Th.S TRỊNH NGỌC ANH

    CHƢƠNG I: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC
    ĐỊNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
    1.1 Những vấn đề chung về hoạt động kinh doanh
    1.1.1 Các khái niệm kết quả hoạt động kinh doanh
    Doanh thu là tổng giá trị các lợi ích kinh tế doanh nghiệp thu đƣợc trong kỳ kế toán,
    phát sinh từ các hoạt động sản xuất kinh doanh thông thƣờng của doanh nghiệp góp phần làm
    tăng vốn chủ sở hữu.
    Thu nhập khác là khoản thu góp phần làm tăng vốn chủ sở hữu từ hoạt động ngoài các
    hoạt động tạo ra doanh thu. Các khoản thu nhập khác còn gọi là khoản thu đặc biệt xảy ra
    không thƣờng xuyên.
    Chi phí là tổng giá trị các khoản làm giảm lợi ích kinh tế trong kỳ kế toán dƣới hình
    thức các khoản tiền chi ra, các khoản khấu trừ tài sản hoặc phát sinh các khoản nợ dẫn đến
    làm giảm vốn chủ sở hữu, không bao gồm khoản phân phối cho cổ đông hoặc chủ sở hữu.
    Chi phí bao gồm chi phí sản xuất, kinh doanh phát sinh trong quá trình hoạt động sản
    xuất kinh doanh thông thƣờng của doanh nghiệp và các chi phí khác.
    Kết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng về hoạt động của doanh nghiệp trong một kỳ
    nhất định, biểu hiện bằng tiền phần chênh lệch giữa tổng doanh thu và tổng chi phí của các
    hoạt động kinh tế đã thực hiện. Nếu doanh thu, thu nhập các hoạt động lớn hơn tổng chi phí
    thì doanh nghiệp có lãi và ngƣợc lại, nếu doanh thu, thu nhập nhỏ hơn chi phí thì lỗ.
    1.1.2 Nhiệm vụ của kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh
    Là phản ánh ghi chép đầy đủ, chính xác kết quả hoạt động kinh doanh trong kỳ và
    hoạch toán theo đúng cơ chế của Bộ tài chính. Kết quả hoạt động kinh doanh phải đƣợc tính
    toán chính xác, hợp lý, kịp thời và hoạch toán chi phí theo từng loại sản phẩm, dịch vụ trong
    từng hoạt động thƣơng mại và các hoạt động khác.
    Kiểm tra chặt chẽ và có hệ thống chi phí phát sinh nhằm đảm bảo tính hợp lệ, hợp pháp
    của từng khoản chi phí, ngăn ngừa các hành vi tham ô, lãng phí.
    Tính toán chính xác giá vốn của hàng hoá tiêu thụ, kết quả bán hàng cũng nhƣ thông tin
    cần thiết cho kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp và có những biện pháp kiến
    nghị hoàn thiện hoạt động kinh doanh. Giúp nhà quản lý nắm đƣợc thực trạng hàng hóa và có
    chính sách điều chỉnh phù hợp.
    1.1.3 Ý nghĩa của kế toán xác định kết quả hoạt động kinh doanh
    Là điều kiện cần thiết để đánh giá kết quả sản xuất của doanh nghiệp trong một kỳ kế
    toán nhất định, là cơ sở để tiến hành phân phối lợi nhuận một cách chính xác theo đúng chủ
    trƣơng chính sách của nhà nƣớc.
    Hạch toán kế toán nói chung, kế toán doanh thu, thu nhập khác, chi phí và xác định kết
    quả kinh doanh nói riêng đóng vai trò quan trọng trong việc tập hợp, ghi chép các số liệu về
    tình hình hoạt động doanh nghiệp, qua đó cung cấp những thông tin cần thiết giúp cho doanh
    nghiệp có thể phân tích, đánh giá và lựa chọn phƣơng án kinh doanh, đầu tƣ hiệu quả nhất.

    SVTH: HÀ ANH TUẤN 3 MSSV:1215181277

  18. CÔNG TÁC KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CTY CP GIẦY VIỆT GVHD: Th.S TRỊNH NGỌC ANH

    1.1.4 Phân loại kết quả hoạt động kinh doanh
     Xác định kết quả hoạt động kinh doanh từ hoạt động sản xuất kinh doanh
    Kết quả kinh doanh từ hoạt động sản xuất kinh doanh là số chênh lệnh giữa tổng doanh
    thu và tổng chi phí của toàn bộ sản phẩm, hàng hóa đã đƣợc xác định tiêu thụ trong kỳ và các
    khoản thuế phải nộp theo quy định nhà nƣớc.
    Kết quả Doanh Giá vốn Chi phí Chi phí
    hoạt động = thu thuần – hàng bán – hàng bán – quản lý

    Doanh Doanh thu Chiết khấu Giảm giá Hàng bán Thuế XK,TTĐB,
    thu = bán hàng và – thƣơng – hàng – bị trả – GTGT theo PP
    thuần cung cấp dịch vụ mại bán lại trực tiếp
     Xác định kết quả hoạt động kinh doanh từ hoạt động tài chính
    Là số chênh lệch giữa doanh thu hoạt động tài chính nhƣ: thu nhập về đầu tƣ mua bán
    chứng khoán ngắn hạn, dài hạn, chênh lệch lãi do bán ngoại tệ… và chi phí hoạt động tài
    chính nhƣ: chi phí đi vay, chi phí gốp vốn liên doanh… thực tế phát sinh trong kỳ.

    Kết quả Doanh thu Chi phí
    hoạt động kinh doanh = hoạt động tài chính – hoạt động tài chính

     Xác định kết quả hoạt động kinh doanh từ hoạt động khác
    Là số chênh lệch giữa thu nhập khác nhƣ: thu bồi thƣờng do vi phạm hợp đồng, thu
    thanh lý tài sản cố định… và chi phí khác nhƣ: chi phí thanh lý tài sản cố định, chi bồi thƣờng
    do vi phạm hợp đồng… phát sinh trong kỳ.
    Kết quả kinh doanh = Thu nhập khác – Chi phí khác

    1.2 Kế toán doanh thu, thu nhập khác
    1.2.1 Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
    1.2.1.1 Khái niệm
    Theo chuẩn mực kế toán Việt Nam số 14 (VAS 14) “Doanh thu và thu nhập khác”:
    “Doanh thu là tổng giá trị lợi ích kinh tế doanh nghiệp thu được trong kỳ kế toán, phát sinh từ
    hoạt động sản xuất kinh doanh thông thường của doanh nghiệp, góp phần làm tăng vốn chủ sở hữu.
    Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ của doanh nghiệp trong một kỳ kế toán được thu từ
    các giao dịch và các nghiệp vụ sau:
    + Bán hàng: bán sản phẩm do doanh nghiệp sản xuất ra, bán hàng hóa mua vào và bất động
    sản đầu tư.
    + Cung cấp dịch vụ: thực hiện công việc đã thỏa thuận theo hợp đồng trong một kỳ hoặc nhiều
    kỳ kế toán: như cung cấp dịch vụ quảng cáo, vận tải, du lịch, cho thuê tài sản cố định theo phương
    thức cho thuê hoạt động.
    + Doanh thu bán hàng nội bộ là doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ trong nội bộ giữa các
    đơn vị cùng một công ty, tổng công ty, doanh thu bán hàng, cung cấp dịch vụ cho công nhân viên,
    tiêu dùng nội bộ.”

    SVTH: HÀ ANH TUẤN 4 MSSV:1215181277

  19. CÔNG TÁC KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CTY CP GIẦY VIỆT GVHD: Th.S TRỊNH NGỌC ANH

    1.2.1.2 Điều kiện ghi nhận và nguyên tắc hạch toán doanh thu
    Điều kiện ghi nhận doanh thu:
    Theo chuẩn mực kế toán Việt Nam số 14 (VAS 14), doanh thu bán hàng đƣợc ghi
    nhận chỉ khi giao dịch bán hàng đồng thời thoả mãn 5 điều kiện sau đây:
    + “Doanh nghiệp đã chuyển giao phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản
    phẩm hoặc hàng hóa cho người mua.
    + Doanh nghiệp không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hóa như người sở hữu hàng hoá
    hoặc kiểm soát hàng hoá.
    + Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn.
    + Doanh nghiệp đã thu hay sẽ thu được các lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng.
    + Xác định được chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng.”
    Theo chuẩn mực kế toán Việt Nam số 14 (VAS 14), doanh thu cung cấp dịch vụ đƣợc
    xác định khi thoả mãn 4 điều kiện sau:
    + “Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn.
    + Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó.
    + Xác định được phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập bảng cân đối kế toán.
    + Xác định chi phí phát sinh giao dịch và chi phí hoàn thành giao dịch cung cấp dịch vụ đó.”
    Nguyên tắc hạch toán doanh thu bán hàng và CCDV:
    + Kế toán dùng tài khoản 511 để phản ánh doanh số của khối lƣợng sản phẩm, hàng
    hóa, dịch vụ đã đƣợc xác định là tiêu thụ trong kỳ.
    + Tài khoản 511 phải đƣợc theo dõi chi tiết theo từng loại sản phẩm, hàng hóa, lao
    vụ, dịch vụ nhằm xác định đầy đủ, chính xác kết quả kinh doanh của từng mặt hàng.
    + Khi trao đổi hàng hóa và dịch vụ để lấy hàng hóa hoặc dịch vụ tƣơng tự về bản
    chất, giá trị thì không ghi nhận doanh thu.
    + Các khoản làm giảm trừ doanh thu đƣợc hạch toán riêng.
    Nguyên tắc hạch toán doanh thu bán hàng nội bộ:
    + Kế toán dùng tài khoản 512 để theo dõi doanh thu bán hàng nội bộ và doanh thu
    bán hàng nội bộ đƣợc thực hiện nhƣ quy định đối với doanh thu bán hàng và cung cấp dịch
    vụ.
    + Doanh thu bán hàng nội bộ giữa các đơn vị trong một công ty hay một tổng công ty
    nhằm phản ánh số doanh thu bán hàng nội bộ trong một kỳ kế toán của khối lƣợng sản phẩm,
    hàng hóa, dịch vụ tiêu thụ nội bộ giữa các đơn vị trong cùng một công ty, tổng công ty.
    + Doanh thu bán hàng nội bộ là cơ sở để xác định kết quả kinh doanh nội bộ của công
    ty, tổng công ty và các đơn vị trực thuộc hạch toán phụ thuộc.
    + Kết quả kinh doanh của công ty, tổng công ty bao gồm kết quả phần bán nội bộ và
    bán hàng ra bên ngoài. Tổng công ty, công ty và các đơn vị trực thuộc hạch toán phụ thuộc
    phải thực hiện đầy đủ nghĩa vụ đối với Nhà nƣớc theo các luật thuế quy định trên khối lƣợng
    sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ tiêu thụ ra bên ngoài và tiêu thụ nội bộ.
    + Kế toán phải theo dõi chi tiết doanh thu bán hàng nội bộ từng đơn vị trực thuộc
    hạch toán phụ thuộc công ty hoặc tổng công ty để lấy số liệu lập báo cáo tài chính hợp nhất.

    SVTH: HÀ ANH TUẤN 5 MSSV:1215181277

  20. CÔNG TÁC KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CTY CP GIẦY VIỆT GVHD: Th.S TRỊNH NGỌC ANH

    + Cuối kỳ, kế toán tính doanh thu bán hàng nội bộ thuần vào tài khoản 911 để xác
    định kết quả kinh doanh.
    + Doanh thu bán hàng nội bộ thuần đƣợc xác định bằng doanh thu bán hàng nội bộ
    ghi nhận ban đầu trừ các khoản làm giảm doanh thu, nhƣ chiết khấu thƣơng mại, giảm giá
    hàng bán, hàng bán bị trả lại, chịu thuế tiêu thụ đặc biệt hoặc thuế xuất khẩu, thuế giá trị gia
    tăng theo phƣơng pháp trực tiếp.
    Các trƣờng hợp không đƣợc hạch toán vào doanh thu:
    + Trị giá hàng hóa xuất giao cho bên ngoài gia công chế biến.
    + Số tiền thu đƣợc về thanh lý, nhƣợng bán tài sản cố định.
    + Trị giá hàng hóa đang gởi bán chƣa đƣợc ngƣời mua chấp nhận thanh toán.
    + Trị giá hàng gởi bán theo phƣơng thức gởi bán đại lý, ký gởi.
    + Khoản thu nhập khác không đƣợc xem là doanh thu bán hàng, cung cấp dịch vụ.
    1.2.1.3 Chứng từ hạch toán
    Hoá đơn giá trị gia tăng, hóa đơn bán hàng.
    Bảng thanh toán đại lý, ký gửi, bảng kê doanh thu bán hàng.
    Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ, kho hàng gửi đại lý.
    Đơn đặt hàng, hợp đồng kinh tế, phiếu giao nhận hàng.
    Các chứng từ thanh toán: phiếu thu, giấy báo ngân hàng.
    1.2.1.4 Sổ kế toán
    Sổ kế toán chi tiết tài khoản 511, 512. Sổ cái tài khoản 511, 512.
    1.2.1.5 Tài khoản sử dụng
    Tài khoản 511 – “Doanh thu bán hàng, cung cấp dịch vụ”: phản ánh doanh thu bán hàng
    và cung cấp dịch vụ của doanh nghiệp trong kỳ kế toán.
    Tài khoản 511 có 6 tài khoản cấp 2:
    + Tài khoản 5111: Doanh thu bán hàng hóa.
    + Tài khoản 5112: Doanh thu bán các thành phẩm.
    + Tài khoản 5113: Doanh thu cung cấp dịch vụ.
    + Tài khoản 5114: Doanh thu trợ cấp, trợ giá.
    + Tài khoản 5117: Doanh thu kinh doanh bất động sản.
    + Tài khoản 5118: Doanh thu khác.
    Tài khoản 512 – “Doanh thu nội bộ”: phản ánh doanh thu của số sản phẩm, hàng hóa,
    dịch vụ tiêu thụ nội bộ giữa các đơn vị trực thuộc.
    Tài khoản 512 có 3 tài khoản cấp 2:
    + Tài khoản 5121: Doanh thu bán hàng hóa.
    + Tài khoản 5122: Doanh thu bán các sản phẩm.
    + Tài khoản 5123: Doanh thu cung cấp dịch vụ.

    SVTH: HÀ ANH TUẤN 6 MSSV:1215181277

Download tài liệu Khoá luận tốt nghiệp: Công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại Công Ty Cổ Phần Giầy Việt File Word, PDF về máy