[Download] Tải Kế toán chi phí (Bài tập & bài giải): Phần 1 – Tải về File Word, PDF

Kế toán chi phí (Bài tập & bài giải): Phần 1

Kế toán chi phí (Bài tập & bài giải): Phần 1
Nội dung Text: Kế toán chi phí (Bài tập & bài giải): Phần 1

Download


Cuốn sách Bài tập & bài giải kế toán chi phí được biên soạn nhằm đáp ứng nhu cầu học tập, nghiên cứu môn kế toán chi phí. Nội dung tài liệu bao gồm các bài tập được soạn theo thứ tự của chương trình môn học kế toán chi phí hiện đang được giảng dạy tại Trường Đại học Kinh tế Tp. Hồ Chí Minh. Mời các bạn cùng tham khảo phần 1 tài liệu.

Bạn đang xem: [Download] Tải Kế toán chi phí (Bài tập & bài giải): Phần 1 – Tải về File Word, PDF

*Ghi chú: Có 2 link để tải biểu mẫu, Nếu Link này không download được, các bạn kéo xuống dưới cùng, dùng link 2 để tải tài liệu về máy nhé!
Download tài liệu Kế toán chi phí (Bài tập & bài giải): Phần 1 File Word, PDF về máy

Kế toán chi phí (Bài tập & bài giải): Phần 1

Mô tả tài liệu

Nội dung Text: Kế toán chi phí (Bài tập & bài giải): Phần 1

  1. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TỂ TP.HỒ CHÍ MINH
    KHOA KẾ TOÁN – KIEM toán
    TS.HUYNH LỢI
    ‘ K H VẦ Đ T
    Tiu r>DK íi(H PÃNÃNG
    TH Ư V IỆ N

    BÀI TẬP & BÀI GIẢI
    KÊ TOÁN CHI PHÍ

    NHÀ XUẤT BẢN TÀI CHÍNH

  2. SÁCH KỂ TOÁN ĐẢ PHÁT HÀNH

    ———————————————————–Ị——————–

    stt Tẽn sách ị NXB Tác giả
    1 K ế toán Quản trị ! Giao thông T S . Huỳnh Lợi
    . . í ’
    vận tảl

    2 Bài tập & Bài giải K ế toán Quản trị Thống Kê T S . Huỳnh Lợi

    3 HDTH K ế toán Doanh nghiệp Thống Kê P G S . T S . Vỗ Văn Nhị
    Nhỏ và Vừa

    4 C h ế dộ K ế toán Hành chỉnh G T-V T Bộ T à i chính
    sự nghiệp

    5 Hướng dẫn lập – dọc & phân tỉch T ài Chính P G S . T S . Vỗ Văn Nhị
    Báo cáo T à i chín h – Báo cáo
    K ế toán Quản trị

    6 Hướng dẫn Thực hành Kê’ toán Tài Chính P G S . T S . Võ Văn Nhị
    trẽn SỔ K ế toán

    7 Kê’ toán Ngân hàng (lý thuyết) Phuơng Đông T S . Nguyễn T h ị Loan
    (T á i bản lẩn 3) T S . Lâ m T h ị Hổng Hoa

    Bài tập và B ài giải K ế toán Ngân Phương Đông T S . Nguyễn T h i Loan
    8
    hàng (T á i bản lẩn 1) T S . Lâ m Thị Hổng Hoa

    9 Nguyên Lý Kê’ Toán Phương Đông T S . Trẩ n Đình Phụng

    10 X ây dựng Mô hình Tổ chức Kê’ Phương Đông P G S .T S . Võ Văn Nhị
    toán cho Doanh nghiệp Nhỏ và
    Vừa ở Việt Nam

    11 Kê’ toán T à i chinh Phương Đông T S Nguyễn K h ắ c Hùng

    12 Kê’ toán Chi phí Tài chỉnh P G S .T S . Phạm Văn Duợc
    (Chù biên)

    13 4 5 0 Tinh huống Kê’ toán T ài chính Tài Chính P G S . T S . Võ Văn Nhị

    14 268 Sơ dổ Kê’ toán Doanh nghiệp Lao Động P G S . T S . Võ Văn Nhị

    15 i Hưởng dẫn Thực hành Kê’ toán Tài chính P G S .T S . Võ Văn Nhị
    ; Hàng tồn kho – T ài sản cô’ định – (Chủ biên)
    i
    : các khoản Công nợ I

  3. tờ i MỞ ĐẦU

    K ế toán chi p h í là m ột trong những nội dung quan trọng
    trong công tác k ế toán ở các doanh nghiệp, các tổ chức.
    Đồng thời, nó cũng là kh â u k ế toán phứ c tạp và tổng h ợ p rất
    cao. Do vậy, v iệc tìm hiểu, học tập, nghiên cứu k ế toán chi
    p h í p h ả i dật trên cơ sở h iể u b iết rộng về lý th u y ết k ế toán,
    k ế toán tài chính, k ế toán quản trị … từ dó m ớ i có th ể vận
    dụng m ộ t cách thích ứng n ộ i dung m ôn h ọc vào đ iề u k iệ n cụ
    th ể của doanh nghiệp.
    Do tính chất phức tạp của nội dung m ôn h ọ c n ên việc rèn
    luyện k ỹ năng thực hành thông qua các bài tập trắc nghiệm ,
    các bài tập tự luận có ý nghĩa h ết sức quan trọng trong quá
    trình tiếp thu, p h á t triển kiến thức m ôn học.
    Đ ể đáp ứng nhu cầu học tập, nghiên cứu m ôn k ế toán chi
    phí, chúng tôi biên soạn cuốn bài tập k ế toán chi phí. N ội dung
    cuốn sách bao gồm các bài tập trắc nghiệm , bài tập tự luận
    dược soạn theo thứ tự của chương trình m ôn h ọ c k ế toán chi
    phí hiện đang được giảng dạy tại trường đại học kinh tế TP Hồ
    Chí Minh và những bài tập trác nghiệm , tự luận m ang tính chất
    gợi mở, tiếp cận những lý thuyết k ế toán chi p h í h iện đại.
    Hy vọng cuốn sách là tài liệu tham khảo bổ ích cho sinh
    viên chuyên ngành k ế toán và bạn đọc quan tâm đến k ế toán
    ■chi phí.
    Chúng tôi rất mong dược sự đóng góp x â y dựng của các bạn
    đọc d ể quyển sách phát triển và hoàn thiện hơn.

    rrI » _ 7
    Tác giá
    TS.Huỳnh Lợi
    Trường Đại học Kinh tế TP.HỒ Chí Minh
    huynhloil45@ yahoo.com

  4. MỤC LỤC

    MỤC L Ụ C …………………………………………………………………………… 7

    BÀI TẬP: KỂ TOÁN CHI PHÍ………………………………………………….9
    Chương 1: NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ
    KẾ TOÁN CHI P H Í………………………………………..10
    Chương 2: KHÁI NIỆM – PHÂN LOẠI CHI PHÍ,
    GIÁ THÀNH SẢN PHẨM……………………………….14
    Chương 3: KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ
    TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM THEO
    CHI PHÍ THỰC TẾ……………………………………. ….40
    Chương 4: KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ
    TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM THEO
    CHI PHÍ THựC .TẾ KẾT HỢP
    CHI PHỈ ƯỚC TÍNH……….. ………………………….. 137
    Chương 5: KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ
    TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM THEO
    CHI PHÍ ĐỊNH MÚC…………………………………..176

    ĐÁP ÁN BÀI TẬP: KẾ TOÁN CHI PHÍ………………………………. 195
    Chương 1: NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ
    KẾ TOÁN CHI P H Í………………………………………196
    Chương 2: KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI – CHI PHÍ,
    GIÁ THẰNH……………….. 197
    Chương 3: KẾ TOÁN CHI PHÍ VÀ
    TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM THEO
    CHI PHÍ THựC TẾ……………………………………… 210

  5. 8 BÃI Tập ũ Bết GiAt K Ể Toến CN Phl

    C hương 4: KẾ TOÁN CHI PHÍ VÀ
    TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM THEO
    CHI PHÍ T liự c TẾ KẾT HỢP VỚI
    CHI PHÍ ƯỚC TÍNH………. ……………………………279
    C hương 5: KẾ TOÁN CHI PHÍ VÀ
    TÍNH GIÁ THẢNH SẢN PHẮM THEO
    CHI PHÍ Đ|NH MƯC………………. 307

    PHỤ LỤC: TỐM TẮT LÝ THtlYỂT
    KẾ TOÁN CHI PHÌ……………………………………………313

  6. BAI TẠP
    K Ế TOÁN CHI PHÍ
  7. Chương ỉ
    NHỮNG VẤN DỂ CHUNG
    VỂ K Í TOÁN CHI PHÍ

    I. BÀI TẬP TRẤC NGHIỆM
    Câu 1: Kế toán chi phí hướng đến những mục tiôu nào sau đáy:
    a. Cung cấp thông tin. định giá vốn sãn phấm.
    b. Cung cấp thông tin dè kiểm tra, giám sát, đánh giá tình
    hình thực hiệp chi phí.
    c. Cung cấp tììóDg tịn de dịnh hướng sán xuất.
    d. Tất cá các cáu trên đều đúng.
    Câu 2: Trong một doanh nghiệp sản xuất với công nghệ sàn
    xuất ổn đpiTí.^chủng íoệi sịn piụềtn Dán xuất ít thay «dổi,-thông
    tin kế toán chi phí và giá thành sán phẩm theo chi phí thực tẽ
    sẽ đáp ứng dược cho mục tiêu:
    a. Cung cấp thông tin định giá vốn sản phẩm.
    b. Cung cấp thông tin kiếm tra, giám sát, đánh giá tình
    hình thực hiện chi phí.
    c. Cung cấp thông tin dê định hướng sán xuất.
    d. Tất cá các cáu trên đều đúng.
    Câu 3: Trong doanh nghiệp sãn xuất với công nghệ san xuất ỏn
    định, chung loại sản phấm sán xuất thay đối rát nhanh, thõng
    tin kê toán chi phí và giá thành sàn phẩm theo chi phí thực tê
    sẽ đáp ứng cho mục tiêu:
    a. Cung cấp thông tin định giá vỏn sàn phám.
    b. Cung cấp thông tin đê kiêm tra, giám sát, đánh giá tinh
    hình thực hiện chi phí.
    c. Cung cáp thông tin đe •định hướng sán xuất.
    d. Câu (a) và (bl dều dùng.

  8. tìải rập & B ấ iG là t K ế Toán Chi Phí 11

    CAu 4: Trong hoạt dộng cùa doanh nghiệp, chi phí chỉ phát sinh
    ở giai đoạn:
    a. Tiếp cận, nghiên cứu thị trường.
    b. Dầu tư, mua sắm, tích lủy các nguồn lực kinh tố chuẩn bị
    cho hoạt dộng.
    c. Sản xuất, tiêu thụ.
    d. Tất cả các giai đoạn trên.
    Câu 5: Thông tin giá thành sản phẩm của các mô hình kế toán
    chi phí và tính giá thành sản phẩm theo chi phĩ thực tế, theo
    chi phí thực tố kết hợp với chi phí ước tính, theo chi phí định
    mức đều dựa trên quan điểm cùa:
    a. Phương pháp trực tiếp.
    b. Phương pháp toàn bộ.
    c. Cả hai phương pháp trên đều không áp dụng.
    d. Ảp dụng cá hai phương pháp trên.
    Câu 6: Các mô hình kê toán chi phí và tính giá thành sári phám
    theo chi phí thực tế, theo chi phí thực tê kết hợp với chi phí ước
    tính, theo chi phí định mức có nhừng diêm giống nhau ở:
    a. Thời điểm cung cấp thông tin.
    b. Phạm vi chi phí được tập hợp.
    c. Thời điếm tổng hợp chi phí và tính giá thành sán phẩm.
    d. Nội dung báo cáo chi phí và giá thành sán phẩm.
    Cầu 7: Với sự thay đổi nhanh chóng cũa môi trường sán xuất
    kinh doanh hiộn nay, xu hướng chung phát trién các mỏ hình kẽ
    toán chi phí và tính giá thành sán phấm là nâng cao trọng tâm
    thông tin:
    a. Dịnh giá vốn sản phãm.
    b. Kiêm tra, giám sát, đánh giá tình hình thực hiện chi phi.
    c. Dịnh hướng san xuất.
    d. Trọng tám ớ câu (a) vù câu (b)

  9. 12 Bài Tập & Bài Giải K ế Toán Chi Phí

    C âu 8: Tính phù hợp, hữu hiệu của một mô hình kế toán chi phí
    và tính giá thành sản phẩm được thể hiện ở:
    a. Tuân thủ những quy định của chính sách kế toán chung.
    b. Đáp ứng yêu cầu thông tin cho nhà quản trị thực hiện tốt
    các chức năng quản trị chi phí.
    c. Đảm bảo sự Ổn định về kỹ thuật thu thập, xử lý thông tin.
    d. Tất cả các câu trên.
    C âu 9: Kế toán chi phí và tính giá thành sản phẩm là:
    a. Một bộ phận của kế toán tài chính.
    b. Một bộ phận của kế toán quản trị.
    c. Một bộ phận kế toán độc lập trong hệ thống kế toán.
    d. Một bộ phận được sắp xếp linh hoạt theo mục tiêu,
    trọng tâm của kế toán chi phí.
    C âu 10: Sự khác biệt giữa các mô hình kế toán chi phí và
    tính giá th àn h sản phẩm hiện đại (Mô hình k ế toán chi phí
    và tính giá thành trên cơ sở hoạt động – ACTIVITY BASED
    COSTING, theo mục tiêu chiến lược sản xuất kinh doanh –
    TARGET COSTING) với các mô hình kế toán chi phí và tính
    giá thành sản phẩm truyền thống ở Việt Nam th ể hiện ở:
    a. Trọng tâm của mục tiêu cung cấp thông tin.
    b. Phạm vi chi phí và giá thành sản phẩm.
    c. Quy trình tập hợp, tổng hợp và tính giá thành sản phẩm.
    d. Tất cả các câu trên đều đúng.

  10. Bài Tập & Bài Giải Kế Toán Chi Phí 13

    II. BÀI TẬP Tự LUẬN
    Bài 1:
    Phác thảo cấu trúc hệ thống kế toán doanh nghiệp sản xuất
    vừa và nhỏ; đồng thời, giải thích chức năng, vị trí từng bộ phận
    trong hệ thống kế toán của doanh nghiệp.
    Bài 2:
    Phác thảo cấu trúc hệ thống kế toán doanh nghiệp sản xuất
    có quy mô lớn và đồng thời, giải thích chức năng, vị trí từng bộ
    phận trong hệ thống kế toán của doanh nghiệp.
    Bài 3:
    Ngày nay, một số nhà kế toán cho rằng, sự phát triển
    nhanh chóng của công nghệ thông tin sẽ làm thay dổi mục tiêu,
    phạm vi của kế toán chi phí và tính giá thành sản phẩm. Theo
    anh chị, nhận định trên hợp lý không, lý giải và chứng minh
    những ảnh hưởng của công nghệ thông tin đến kế toán chi phí
    và giá thành sản phẩm
    Bài 4:
    Ngày nay, sự thay đổi nhanh chóng của môi trường sản xuất
    kinh doanh, nhất là những thay dổi về tư duy quản lý, nhiều
    nhà kế toán cho rằng vấn đề này sẽ làm thay đổi sâu sắc mục
    tiêu, phạm vi của kế toán chi phí và tính giá thành sản phẩm.
    Theo anh chị, nhận định trên hợp lý hay không, lý giải, chứng
    minh những ảnh hưởng của tư duy quản lý đến kế toán chi phí
    và tính giá thành sản phẩm.
    Bài 5:
    Hiện nay, nhiều nhà quản lý cho rằng chính hệ thống kế
    toán chi phí cổ điển đã dẫn đến những sai lầm nghiêm trọng
    trong giải pháp quản trị chi phí, định hướng đầu tư. Anh chị
    bình luận và chứng minh vấn đề trên.

  11. Chương z
    KHÁI NIỆM – PHÂN LOẠI
    CHI PHÍ, GIÁ THÀNH SẢN PHAM

    I. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
    C âu 1: Tiêu chuẩn ghi nhận chi phí được thể hiện qua:
    a. Những phí tổn (tiêu hao) nguồn lực kinh tế của doanh
    nghiệp qua giảm giá trị tài sản doanh nghiệp.
    b. Phát sinh gắn liền với hoạt động sản xuất kinh doanh.
    c. Tác động làm giảm vốn chủ sở hữu.
    d. Tất cả những tiêu chuẩn trên.
    C âu 2: Sự khác biệt giữa chi phí với chi tiêu được thể hiện ở:
    a. Lượng phí tổn nguồn lực kinh tế.
    b. Mục đích phát sinh của phí tổn.
    c. Nguồn bù đắp phí tổn.
    d. Đặc điểm Câu (b) và câu (c)
    C âu 3: Những khoản chi nào sau đây là chi phí:
    a. Chi trả tiền dịch vụ thực hiện hoạt động kinh doanh
    b. Chi trả tiền thuế VAT
    c. Chi trả tiền mua nguyên vật liệu
    d. Chi trả tiền mua tài sản cố định.
    C âu 4: Những khoản mục nào sau đâyt được xem là chi tiêu:
    s. Trả tiền dịch vụ du lịch cho nhân viên đi du lịch trong kỳ.
    b. Trả tiền mua tài sản của công ty.
    c. Trả tiền mua vật dụng ơ bộ phận sản xuất của công ty.
    d. Tất cả các khoản mục trên đều đúng.

  12. Bài Tập & Bài Giải K ế Toán Chi Phí 15

    C âu 5: Những khoản chi phí nào sau đây là chi phí sản phẩm:
    a. Chi phí nguyên vật liệu dùng sản xuất sản phẩm.
    b. Giá vốn hàng hóa mua trong kỳ.
    c. Chi phí vận chuyển, bốc dỡ thành phẩm nhập kho.
    d. Tất cả các khoản chi phí trên
    C âu 6: Những đặc điểm nào sau đây thể hiện chi phí sản phẩm:
    a. Thời kỳ phát sinh chi phí thường có sự khác biệt với thời
    kỳ ghi nhận chi phí trên báo cáo kết quả kinh doanh.
    b. Thời kỳ phát sinh chi phí cũng là thời kỳ ghi nhận chi
    phí trên báo cáo kết quả kinh doanh.
    c. Chi phí phát sinh trong kỳ thường nhỏ hơn phần chi phí
    được ghi nhận trên báo cáo kết quả kinh doanh.
    d. Tất cả các câu trên đều đúng.
    C âu 7: Chi phí thời kỳ có những đặc điểm:
    a. Thời kỳ phát sinh chi phí cũng là thời kỳ ghi nhận chi
    phí trên báo cáo kết quả kinh doanh.
    b. Không ảnh hưởng dến rủi ro giá vốn hàng tồn kho trong
    tương lai.
    c. Mức phí phát sinh hàng kỳ.
    d. Tất cả các tính chất trên.
    Câu 8: Chi phí chế biến gồm những chi phí:
    a. Chi phí nguyên vật liệu trơc tiếp.
    b. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp và nhân công trực tiếp.
    c. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp và chi phí sản xuất chung.
    d. Chi phí nhân công trực tiếp và chi phí sản xuất chung.
    C âu 9: Chi phí trực tiếp thường có đặc điểm:
    a. Liên quan trực tiếp từng đôi tượng.
    b. Mức phí được ghi nhận chính xác cho từng đối tượng.
    c. Không làm sai lệch chi phí trong giá thành sản phẩm.
    d. Tất cả các câu trên đều đúng.

  13. 16 B ài Tập’& B à i Giải K ế Toán Chi Phí

    Câu 10: Công ty A với chức nâng Bẩn xuất kinh doanh, trong
    kỳ, chi phí nguyên vật liệu trực tiếp và chi phí nhân công trực
    tiếp l.ooođ/sp, chi phí sản xuất chupg 400đ/sp, chi phí bán hàng
    và quàn lý doanh nghiệp 500 d/sp. Với mức sản xuất là 5.000 sp,
    tiêu thụ là 4.000 sp, chi phỉ sần phẩm trong kỳ là:
    a. 7.600.000 d
    b. 9.500.000 d
    c. 7.000.000 đ
    d. 5.600.000 d
    Câu 11: Theo tài liệu cáu 10, cho biết giổ bán là 2.400 d/sp,
    a. Chi phí sản phẩm trong kỳ là 5.600.000 d
    b. Chi phí thời kỳ là 7.600.000 d
    c. Giá vốn thành phẩm tổn kho 1.400.000 d.
    d. Lợi nhuận trong kỳ là 2.500.000 d
    Câu 12: Biến phí có những tính chất sau:
    a. Có nguồn gốc và gắn liền với từng hoạt động.
    b. Tổng mức phí phát sinh tỷ lệ thuận với mức hoạt dộng.
    c. Biến phí đơn vị là một hằng số.
    d. Tất cả các tính chất trên dổu dúng.
    c&u 13: Định phí là những chi phí có tính chất:
    a. Gán liền với sử dụng tài sản dài hạn, tổ chức quản lý.
    b. Tổng số biến thiên tỷ lệ nghịch với mức dộ hoạt động.
    c. Định phí mồi sản phẩm là một hằng số.
    d. Tất cả tính chất trẽn
    Câu 14: Cơ cấu chi phí (biến phí, định phí) biếu hiện:
    a. Gián tiếp cơ cấu tài sản sử dụng trong doanh nghiộp.
    b. Xu hướng chuyển đổi chi phí trong doanh nghiệp.
    c. Tiếm n&ng, nâng lực doanh nghiệp.
    d. Tất cà các biểu hiện trẽn đéu dũng

  14. p ộ K H VA L’ r
    U I ịÃsũcok 11(11 f
    B ài Tập & B ài Giải K ế Toán Chi Phí T H Ư ! ‘ ‘ |7
    _____1′ ILL’Ĩ.L’ JJL!”ĨLMUml

    Cầu 15: Công ty A có cơ cấu chi phí sản phẩm A như sau:
    – Biến phí 1.000 đ/sp;
    – Tổng định phí hàng kỳ 2.000.000 đ;
    * Mức sản xuất kinh doanh trong kỳ là 4.000 sp;
    – Năng lực hoạt động từ 2.000 sp đến 8.000 sp.
    a. Tổng chi phí kinh doanh trong kỳ là 4.000.000 d
    b. Chi phí đơn vị thấp nhất là 1.500 đ/sp, cao nhất là 2.000 đ/sp
    c. Mức phí hoạt động cực dại là 10.000.000 đ
    d. Mức phí hoạt động cực tiểu là 6.000.000 đ
    Câu 16: Công ty A có cơ cấu chi phí sản phẩm A như sau:
    – Biến phí 1.000 đ/sp;
    – Tổng định phí hàng kỳ 2.000.000 đ;
    – Mức sản xuất kinh doanh trong kỳ là 4.000 sp;
    – Nàng lực hoạt động từ 2.000 sp đến 8.000 sp.
    a. Chi phí kinh doanh ở mức 1.000 sp là 3.000.000 đ
    b. Chi phí kinh doanh ở mức 9.000 sp là 11.000.000 đ
    c. Chi phí kinh doanh ở mức 5.000 sp là 7.000.000 đ
    d. Tất cả các câu trên đều đúng
    Câu 17: Công ty A có tài liệu thống kê như sau:

    1.000 1.100.000
    2.000 1.600.000
    800 1.000.000
    5.000 3.100.000
    8.800 5.000.000
    3.000 2.100.000
    a. Chi phí hoạt động kinh doanh ở mức 400 sp là 600.000 đ.
    b. Chi phí hoạt động kinh doanh ở mức 9.000 sp là 5:100.000 đ.
    c. Chi phí hoạt động kinh doanh ở mức 7.000 sp là 4.100.000 đ.
    d. Tất cả các câu trên đều đúng.

  15. IR BAI Tập & BAI GIAI K é Toán Chí Phi

    Cáu 18: Két quà phán tích chi phí hổn hợp theo các phương
    phíip khác nhau (phương pháp chónh lệch, phương pháp hình
    phương he nhát, phương pháp đồ th| phán tánt sổ cho kêt
    qua bión phi dơn vị. lóng dịnh phí trong thanh phán chi phi
    hớn hơp:
    a I,uón luún giông nhau,
    h. Luón luôn khác nhau.
    c Có thó giống vk khác tuv theo dflc diêm chi phí phát sinh
    d Tát ca cáu trôn đổu dũng.
    Câu 19: Nêu phán tích chi phí hồn hợp (CPIIIIi theo phương
    pháp chénh lệch, biến phí dơn vị (a) vồ dịnh phí (Bl. X la mơc
    hoạt dộng, n là tán số khảo sát CPHH:
    a. a = (Chênh lộch CPliH ỡ mứt cao với mức thiípy (ChAnh lẽch
    mức hoạt dộng cao với mức thấp)
    I) I XY = a ix 2 + BIX va V ỉ = a ix ♦ nB
    c Ca hai cáu trẽn dóu dũng.
    d. Ca hai cáu trôn dóu sai.
    (‘âu 20: Chi phí kióm soát dược là nhừng chi phi:
    a. Nhà quản trị xác định chính xác mức phí phát sinh
    I). Thuộc phạm vi phán cấp quan lý cua nhà quan tri
    c. Lión quan trực tiếp đến từng dối tượng.
    d (‘hi trứ cAu ® là sai
    Câu 21: Theo phương pháp toán bộ,
    a. Dinh phí san xuủt dươc xem là chi phi thơi kv
    b. Dinh phi biln hàng, quân ly dược xem là chi phi thơi kv
    c. Dịnh phi san xuát, dinh phi han hang, quan ly dươc xem
    là chi phi thơi kỳ.
    (1 Tát ca các cáu trẽn déu dung.
  16. Hài Tập & Bàl GIAI Kế Toán Chi Phí 19

    Câu 22: Theo các mô hình kế toán chi phí và tính giá thành sản
    phẩm truyền thống ở Việt Nam, giá thành sản phẩm bao gồm:
    a. Chi phí sản xuất kinh doanh.
    b. Chi phí sản xuất và chi phí ngoài sản xuất.
    c. Chi phí sán xuât.
    d. Tất cả các câu trên.
    Câu 23: Giá thành sản phẩm:
    a. Là một chỉ tiêu, biện pháp quản lý chi phí.
    b. Có dặc điếm vừa chú quan vừa khách quan.
    c. Có tính chất cá biệt, phong phú, đa dạng.
    d. Tất cả các đặc điểm trên
    Câu 24: Giá thành định mức (Zdra), giá thành kế hoạch (Zkh), giá
    thành thực tê (Ztt), được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây là phù
    hợp với trình tự phát sinh, kiểm soát chi phí của doanh nghiệp:
    a. (Zđm) – (Zkh) –

  17. 20 Băí Tập & Bài Giải K ế Toán Chi Pni

    II. BÀI TẬP Tự LUẬN
    B ài 1: Công ty AB kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kẽ
    khai thường xuyên, nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp
    khấu trừ. Theo tài liệu từ tình hình sản xuất sản phẩm A trong
    tháng 12 năm X dưới đây:
    1. Xuất nguyên vật liệu dùng sản xuất sản phẩm ìo.ooo.ooođ.
    2. Xuất công cụ dụng cụ sử dụng một lần dùng sản xuất sản
    phẩm 200.000đ, dùng làm bao bì vận chuyển sản phẩm
    tiêu thụ 230.000đ
    3. Tiền lương phải trả:
    – Công nhân sản xuất 5.000.OOOđ
    – Nhân viên quản lý sản xuất l.OOO.OOOđ
    – Nhân viên bán hàng 2.0Q0.00Qđ
    – Nhân viên phòng ban quản lý DN 3-OOO.OOOđ
    4. Khấu hao tài sản cố định:
    – Máy móc thiết bị 6.000.QG0đ
    – Cửa hàng, quày hàng 1.6Q0.0Q0đ
    – Xe ôtô ban giám đốc 1.900.000đ
    – Văn phòng công ty 1.400.000đ
    5. Hóa đơn dịch vụ:
    – Điện nước sản xuất 250.000đ
    – Quảng cáo sản phẩm lOO.OOOđ
    – Mua bảo hiểm tài sản 120.000đ
    6. Phiếu chi tiền mặt:
    – Sửa chữa thường xuyên nhà xưởng sản xuất 50.000đ
    – Bồi dưỡng bảo vệ trực đêm của công ty 40.000đ
    – Tiếp khách văn phòng công ty 20.000đ
    – Mua NVL dùng sản xuất không nhập kho 4.670.000đ

  18. BAÍ Tập & B ả i Giải K ế Toán Chi Phí 21

    7. Trích BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN tính vào chi phí:
    – Công nhân sản xuất l.ioo.ooođ
    – Nhân viên quản lý sản xuất 220.000đ
    – Nhân viên bán hàng ‘ 440.000đ
    – Nhân viên các phòng ban quản lý DN 660.000đ
    Yêu cầu:
    1. Lập báo cáo chi phí theo yếu tố.
    2. Lập báo cáo chi phí theo công dụng kinh tế.
    3. Lập báo cáo chi phí sản xuất và chi phí ngoài sản xuất.

    Bài 2: Theo số liệu chi phí sản xuất kinh doanh công ty AB:

    1. Giá vốn hàng tổn kho dẩu kỳ 4 .0 0 0 .0 0 0 6 .0 0 0 .0 0 0

    2. Mua trong kỳ

    – Giá mua 1 7 .0 0 0 .0 0 0

    – Chi phi mua 1 .0 0 0 .0 0 0

    3. Chi phí sản xuất trong kỳ

    – Dở dang dắu kỳ 3 .0 0 0 .0 0 0

    – Phát sinh trong kỳ 2 2 .0 0 0 .0 0 0

    – Dở dang cuối kỳ 4 .0 0 0 .0 0 0

    4 Giá vốn hàng tổn kho cuối kỳ 2 .0 0 0 .0 0 0 7 .0 0 0 .0 0 0

    5. Chi phí bán hàng 1 .0 0 0 .0 0 0 2 .0 0 0 .0 0 0 5 .0 0 0 .0 0 0

    6. Chi phí QLDN 6 .0 0 0 .0 0 0

    7. Doanh thu 2 4 .0 0 0 .0 0 0 2 6 .0 0 0 .0 0 0

    Yêu cầu:
    1. Xác định chi phí sản phẩm, chi phí thời kỳ trong kỳ của
    công ty.

  19. 22 Bài Tập & Bài Giải K ế Toán Chi Phí

    2. Lập báo cáo kết quả kinh doanh từng sản phẩm, toàn
    công ty. Cho biết, chi phí bán hàng và chi phí quản lý
    doanh nghiệp phân bổ theo tiêu thức doanh thu.
    3. Đánh giá những ảnh hưởng của tiêu thức phân bổ chi
    phí chung đến kết quả kinh doanh của từng bộ phận,
    toàn doanh nghiệp.

    Bài 3: Công ty AB có tài liệu tình hình sản xuất, tiêu thụ
    như sau:
    SP A Sp B ,?sp A&B
    0,1W“ ,■ i.ooóđổtig 1.000 đổng ilidũ đông
    1. Giá vốn hàng tồn kho đầu kỳ 5.000 10.000 –
    2. Chi phí mua (sản xuất) trong kỳ 25.000 40.000 –
    3. Giá vốn hàng tổn kho cuối kỳ 10.000 20.000 –
    4. Chi phí bán hàng 1.000 2.000 4.000
    5. Chi phí quản lý doanh nghiệp – – 4.000

    Yêu cầu:
    1. Xác định chi phí sản phẩm, chi phí thời kỳ và chi phí
    trên báo cáo kết quả kinh doanh trong kỳ.
    2. Do công ty sản xuất, quản lý theo phương pháp truyền
    thống dẫn đến tồn kho gia tăng. Anh chị cho biết những
    phương pháp tổ chức quản lý khác có thể áp dụng để hạn
    chế hàng tồn kho cuối kỳ. Nếu đơn giá bán, chi phí
    đơn vị không thay đổi, mức tiêu thụ giảm 20%, điều
    chỉnh chi phí sản xuất.

  20. Bãi lập & Bài Giàl Kế Toán Chi Phí 23

    Bài 4: Theo 80 liệu từ công ty AB nàm X như sau (đơn vị 1.000 đ)
    C h l liê u SPA ‘ SPB ‘ ’ S P A& B

    1 C P Lưong nhân công trực tiếp 10 .00 0 8 .0 0 0

    K PC Đ , B H X H , B H Y T , BHTN 2 .2 0 0 1 .7 6 0

    2. C P Lương nhân viên phục vụ 200 300 360

    K PC Đ , B H X H , B H Y T . BHTN 44 66

    3 Chi phí vật liệu chính 2 0 .0 0 0 4 0 .0 0 0

    4. Chi phi nguyên vặt liệu phụ 1.000 2 .5 0 0 2 .4 0 0

    5 Chi phí nhiên liệu 1 .2 0 0

    6 Chi phi công cụ dụng cụ 5Ớ0 400 600

    7. Khâu hao thiết bị sản xuất 5 .0 0 0 4 .0 0 0

    8 Khâu hao T S C Đ khác 3 .6 0 0

    9. Chi phi dịch vụ diện nuức 1.4 0 0

    10. Chi phí bảo hiểm tài sản 1 .2 0 0

    11 Phí sửa chữa thường xuyên 200

    12. Chi phí hành chính 9 6 0 ,8

    13 Định mức chi- phi s x c 8 .0 0 0 1 2 .0 0 0

    14. Sô giờ lao dộng trực tiếp 2 OOOh 8 OOOh

    15 S ố giờ m áy sử dung 700h 500h

    16 SÔ lượng S P hoàn thành 500sp 80 0sp

    17 Đơn giá bán 90 155

    1. Xác định chi phí trực tiếp, chi phí gián tiếp sản xuất san phâm.
    2. Xác định giá thành đơn vị san phàm trong trường hựp
    chọn tiêu thức phân bô chi phi san xuât gián tiẽp là:
    – Định mức chi phí sán xuất chung;
    – số giờ lao dộng trực tiếp;
    – Số giờ máy hoạt động;
    M. Giá sứ, san phẩm A và sản phám B được tiòu thụ toàn bộ.
    xác định lợi nhuận gộp từng san phàm, toàn công tv và giai
    thích ánh hương cua tiêu thưc phàn bổ đón lợi nhuận công ty.

Download tài liệu Kế toán chi phí (Bài tập & bài giải): Phần 1 File Word, PDF về máy