[Download] Tải HỢP ĐỒNG TẶNG CHO XE – Tải về File Word, PDF

HỢP ĐỒNG TẶNG CHO XE

HỢP ĐỒNG TẶNG CHO XE
Nội dung Text: HỢP ĐỒNG TẶNG CHO XE

Download


Tài liệu tham khảo về một số hợp đồng mẫu – HỢP ĐỒNG TẶNG CHO XE

Bạn đang xem: [Download] Tải HỢP ĐỒNG TẶNG CHO XE – Tải về File Word, PDF

*Ghi chú: Có 2 link để tải biểu mẫu, Nếu Link này không download được, các bạn kéo xuống dưới cùng, dùng link 2 để tải tài liệu về máy nhé!
Download tài liệu HỢP ĐỒNG TẶNG CHO XE File Word, PDF về máy

HỢP ĐỒNG TẶNG CHO XE

Mô tả tài liệu

Nội dung Text: HỢP ĐỒNG TẶNG CHO XE

  1. Mẫu số 11-CT/TC

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
    —————-

    HỢP ĐỒNG TẶNG CHO XE

    Tại Ủy ban nhân dân quận (huyện)……………………………..thành
    phố Hồ Chí Minh (Trường hợp việc chứng thực được thực hiện ngoài trụ sở thì ghi
    địa điểm thực hiện chứng thực và Ủy ban nhân dân quận (huyện), chúng tôi gồm có:

    Bên tặng cho (sau đây gọi là Bên A):
    Ông (Bà):……………………………………………………………………………………………………
    Sinh ngày:………………………………………………………………………………………………….
    Chứng minh nhân dân số:………………….cấp ngày………………………………………….
    tại…………………………………………………………………………………………………………….
    Hộ khẩu thường trú (trường hợp không có hộ khẩu thường trú thì ghi đăng ký tạm trú):
    …………………………………………………………………………………………………………………

    Hoặc có thể chọn một trong các chủ thể sau:
    1. Chủ thể là vợ chồng:
    Ông : ………………………………………………………………………………………………………..
    Sinh ngày:………………………………………………………………………………………………….
    Chứng minh nhân dân số:………………….cấp ngày………………………………………….
    tại…………………………………………………………………………………………………………….
    Hộ khẩu thường trú: ………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………………
    Cùng vợ là bà: …………………………………………………………………………………………..
    Sinh ngày:………………………………………………………………………………………………….
    Chứng minh nhân dân số:………………….cấp ngày………………………………………….
    tại…………………………………………………………………………………………………………….
    Hộ khẩu thường trú:…………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………
    (Trường hợp vợ chồng có hộ khẩu thường trú khác nhau, thì ghi hộ khẩu thường trú của
    từng người).

    2. Chủ thể là hộ gia đình:
    Họ và tên chủ hộ: ……………………………………………………………………………………..
    Sinh ngày:………………………………………………………………………………………………….
    Chứng minh nhân dân số:………………….cấp ngày………………………………………….
    tại…………………………………………………………………………………………………………….
    Hộ khẩu thường trú:…………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………
    Các thành viên của hộ gia đình:

    1
    Mẫu này được ban hành kèm theo Quyết định số 123/2005/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2005
    của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh.

  2. Mẫu số 11-CT/TC

    – Họ và tên:………………………………………………………………………………………………..
    Sinh ngày:………………………………………………………………………………………………….
    Chứng minh nhân dân số:………………….cấp ngày………………………………………….
    tại…………………………………………………………………………………………………………….
    Hộ khẩu thường trú:…………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………
    * Trong trường hợp các chủ thể nêu trên có đại diện thì ghi:
    Họ và tên người đại diện:…………………………………………………………………………..
    Sinh ngày:………………………………………………………………………………………………….
    Chứng minh nhân dân số:………………….cấp ngày………………………………………….
    tại…………………………………………………………………………………………………………….
    Hộ khẩu thường trú:…………………………………………………………………………………..
    …………………………………………………………………………………………………………………
    Theo giấy ủy quyền (trường hợp đại diện theo ủy quyền) số:
    ………………………..
    ngày ……………….do ……………………………………………………..lập.
    3.. Chủ thể là tổ chức:
    Tên tổ chức: ……………………………………………………………………………………………..
    Trụ sở: ……………………………………………………………………………………………………..
    Quyết định thành lập số:……………….ngày…………..tháng …………..năm
    ……………………………………………………
    do ……………………………………………………………………………………………………..cấp.
    Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:……..ngày……….tháng ……..năm
    ………………………………………………………………….
    do ……………………………………………………………………………………………………..cấp.
    Số Fax: ……………………………………….Số điện thoại:……………………………………..
    Họ và tên người đại diện: ………………………………………………………………………….
    Chức vụ: ………………………………………………………………………………………………….
    Sinh ngày:…………………………………………………………………………………………………
    Chứng minh nhân dân số:………………….cấp ngày………………………………………….
    tại…………………………………………………………………………………………………………….
    Theo giấy ủy quyền (trường hợp đại diện theo ủy quyền) số:
    ………………………..
    ngày ……………….do ……………………………………………………..lập.

    Bên được tặng cho (sau đây gọi là Bên B):
    (Chọn một trong các chủ thể nêu trên)
    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………
    2
    Mẫu này được ban hành kèm theo Quyết định số 123/2005/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2005
    của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh.

  3. Mẫu số 11-CT/TC

    Hai bên đồng ý thực hiện việc tặng cho xe với các thỏa thuận sau đây:

    ĐIỀU 1
    XE TẶNG CHO

    1. Đặc điểm xe:
    a) Nhãn hiệu: …………………………………………………………..
    …;
    b) Dung tích xi lanh: ………………………………………………………;
    c) Loại xe: ……………………………………………………………..…;
    đ) Màu sơn: ………………………………………………………………..;
    d) Số máy: .……………………………………………………………….;
    e) Số khung: ………………………………………………………………;
    f) Các đặc điểm khác: ……………………………………………. (nếu
    có)

    2. Giấy đăng ký xe số: ………………………….. do … …………….
    …… cấp ngày
    …………………………………………………………………………..
    (Nếu tài sản tặng cho có số lượng nhiều thì lần lượt liệt kê đặc điểm và Giấy đăng ký của
    từng xe như nêu trên)

    ĐIỀU 2
    ĐIỀU KIỆN TẶNG CHO

    Bên A đồng ý tặng cho Bên B chiếc xe nêu trên với điều kiện (nếu có):
    ………………………………………………………………………………….

    ĐIỀU 3
    THỜI HẠN, ĐỊA ĐIỂM VÀ PHƯƠNG THỨC GIAO XE

    Do các bên thỏa thuận
    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………

    ĐIỀU 4
    QUYỀN SỞ HỮU ĐỐI VỚI XE TẶNG CHO

    1. Bên ..… có trách nhiệm thực hiện việc đăng ký quyền sở hữu đối với
    xe tại cơ quan có thẩm quyền (ghi rõ các thỏa thuận liên quan đến việc đăng ký);

    3
    Mẫu này được ban hành kèm theo Quyết định số 123/2005/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2005
    của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh.

  4. Mẫu số 11-CT/TC

    2. Quyền sở hữu đối với xe nêu trên được chuyển cho Bên B, kể từ
    thời điểm thực hiện xong các thủ tục đăng ký quyền sở hữu xe;

    ĐIỀU 5
    VIỆC NỘP THUẾ VÀ LỆ PHÍ CHỨNG THỰC

    Thuế và lệ phí liên quan đến việc tặng cho xe theo Hợp đồng này do
    Bên ….. chịu trách nhiệm nộp.

    ĐIỀU 6
    PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP

    Trong quá trình thực hiện Hợp đồng mà phát sinh tranh chấp, các bên
    cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của
    nhau; trong trường hợp không giải quyết được, thì một trong hai bên có quyền
    khởi kiện để yêu cầu toà án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp
    luật.

    ĐIỀU 7
    CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN

    Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam
    đoan sau đây:

    1. Bên A cam đoan:
    a) Những thông tin về nhân thân, về xe tặng cho ghi trong Hợp đồng
    này là đúng sự thật;
    b) Xe tặng cho không có tranh chấp, không bị cơ quan nhà nước có
    thẩm quyền xử lý theo quy định pháp luật;
    c) Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối
    hoặc ép buộc;
    d) Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thoả thuận đã ghi trong Hợp
    đồng này;
    đ) Các cam đoan khác …

    2. Bên B cam đoan:
    a) Những thông tin về nhân thân ghi trong Hợp đồng này là đúng sự
    thật;
    b) Đã xem xét kỹ, biết rõ về xe tặng cho và các giấy tờ chứng minh
    quyền sở hữu;
    c) Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối
    hoặc ép buộc;

    4
    Mẫu này được ban hành kèm theo Quyết định số 123/2005/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2005
    của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh.

  5. Mẫu số 11-CT/TC

    d) Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thỏa thuận đã ghi trong Hợp
    đồng này;
    đ) Các cam đoan khác…

    ĐIỀU 8
    ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

    1. Hai bên công nhận đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp
    của mình, ý nghĩa và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này;
    2. Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều
    khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của
    Người có thẩm quyền chứng thực;

    Hoặc có thể chọn một trong các trường hợp sau đây:
    – Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều
    khoản ghi trong Hợp đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt
    của Người có thẩm quyền chứng thực;
    – Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều
    khoản ghi trong Hợp đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt
    của Người có thẩm quyền chứng thực;
    – Hai bên đã nghe Người có thẩm quyền chứng thực đọc Hợp đồng, đã
    hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp
    đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng thực;
    – Hai bên đã nghe Người có thẩm quyền chứng thực đọc Hợp đồng, đã
    hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký, điểm chỉ vào
    Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng thực;
    – Hai bên đã nghe Người có thẩm quyền chứng thực đọc Hợp đồng, đã
    hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và điểm chỉ vào
    Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng thực;
    – Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý
    tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự
    có mặt của Người có thẩm quyền chứng thực;
    – Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý
    tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này
    trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng thực;
    – Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý
    tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này
    trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng thực;

    3. Hợp đồng có hiệu lự c từ:
    ……………………………………………….

    5
    Mẫu này được ban hành kèm theo Quyết định số 123/2005/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2005
    của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh.

  6. Mẫu số 11-CT/TC

    Bên A Bên B
    (ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên) (ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên)

    LỜI CHỨNG CỦA NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN CHỨNG THỰC

    Ngày ….. tháng .…. năm .…..(bằng chữ.
    ………………………………………………)
    (Trường hợp chứng thực ngoài giờ làm việc hoặc theo đề nghị của người yêu cầu
    chứng thực được thực hiện ngoài giờ làm việc, thì ghi thêm giờ, phút và cũng ghi bằng chữ
    trong dấu ngoặc đơn)
    Tại Ủy ban nhân dân quận (huyện) ……………. thành phố Hồ Chí
    Minh.
    (Trường hợp việc chứng thực được thực hiện ngoài trụ sở, thì ghi địa điểm thực
    hiện chứng thực và Ủy ban nhân dân)
    Tôi (ghi rõ họ tên, chức vụ của người thực hiện chứng thực)
    ……………………., …………………………………… quận (huyện)
    …………….thành phố Hồ Chí Minh.

    Chứng thực:

    – Hợp đồng tặng cho xe này được giao kết giữa Bên A là ………..
    ………… và Bên B là ……………………….………. ; các bên đã tự nguyện thỏa
    thuận giao kết Hợp đồng và cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về
    nội dung Hợp đồng;
    – Tại thời điểm chứng thực, các bên đã giao kết Hợp đồng có năng lực
    hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật;
    – Nội dung thỏa thuận của các bên trong Hợp đồng phù hợp với pháp
    luật, đạo đức xã hội;
    – Các bên giao kết đã đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung
    ghi trong Hợp đồng và đã ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi;

    6
    Mẫu này được ban hành kèm theo Quyết định số 123/2005/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2005
    của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh.

  7. Mẫu số 11-CT/TC

    Hoặc có thể chọn một trong các trường hợp sau đây:
    – Các bên giao kết đã đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung
    ghi trong Hợp đồng và đã ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt
    của tôi;
    – Các bên giao kết đã đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung
    ghi trong Hợp đồng và đã điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của
    tôi;
    – Các bên giao kết đã nghe Người có thẩm quyền chứng thực đọc Hợp
    đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong Hợp đồng đã ký và điểm chỉ
    vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi;
    – Các bên giao kết đã nghe Người có thẩm quyền chứng thực đọc Hợp
    đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong Hợp đồng và đã điểm chỉ vào
    Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi;
    – Các bên giao kết đã nghe Người có thẩm quyền chứng thực đọc Hợp
    đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong Hợp đồng và đã ký vào Hợp
    đồng này trước sự có mặt của tôi;
    – Các bên giao kết đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng này, đã
    đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong Hợp đồng đã ký và điểm chỉ vào Hợp đồng
    này trước sự có mặt của tôi;
    – Các bên giao kết đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng này, đã
    đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong Hợp đồng và đã điểm chỉ vào Hợp đồng
    này trước sự có mặt của tôi;
    – Các bên giao kết đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng này, đã
    đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong Hợp đồng và đã ký vào Hợp đồng này
    trước sự có mặt của tôi;

    – Hợp đồng này được lập thành .……….. bản chính (mỗi bản chính
    gồm .…. tờ, …..trang), cấp cho:
    + Bên A .….. bản chính;
    + Bên B .….. bản chính;
    + Lưu tại Phòng Tư pháp một bản chính.

    Số chứng thực .………………….. , quyển số ……………. TP/CC- .….

    Người có thẩm quyền chứng thực
    (ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên, chức vụ)

    7
    Mẫu này được ban hành kèm theo Quyết định số 123/2005/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2005
    của Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh.

Download tài liệu HỢP ĐỒNG TẶNG CHO XE File Word, PDF về máy