[Download] Tải Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất – Tải về File Word, PDF

Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất

Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất
Nội dung Text: Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất

Download


Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất (Lưu lượng dưới 3.000 m³/ ngày đêm). Số seri trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC: T-THA- 193795-TT Lĩnh vực: Tài nguyên nước NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH 1. Trình tự thực hiện: Bước 1. Chuẩn bị hồ sơ: Tổ chức, cá nhân chuẩn bị hồ sơ theo quy định của pháp luật. Bước 2. Tiếp nhận hồ sơ: 1. Địa điểm tiếp nhận: Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả, Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thanh Hoá (số…

Bạn đang xem: [Download] Tải Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất – Tải về File Word, PDF

*Ghi chú: Có 2 link để tải biểu mẫu, Nếu Link này không download được, các bạn kéo xuống dưới cùng, dùng link 2 để tải tài liệu về máy nhé!
Download tài liệu Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất File Word, PDF về máy

Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất

Mô tả tài liệu

Nội dung Text: Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất

  1. Tên thủ tục hành chính: Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất (Lưu
    lượng dưới 3.000 m³/ ngày đêm).
    Số seri trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC: T-THA- 193795-TT
    Lĩnh vực: Tài nguyên nước
    NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

    1. Trình tự thực hiện:

    Bước 1. Chuẩn bị hồ sơ:

    Tổ chức, cá nhân chuẩn bị hồ sơ theo quy định của pháp luật.

    B ước 2. Tiếp nhận hồ sơ:

    1 . Địa điểm tiếp nhận:

    Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả, Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh
    Thanh Hoá (số 14, đường Hạc Thành, phường Tân Sơn, thành phố Thanh Hoá).

    2. Thời gian tiếp nhận:

    Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 (trừ các ngày Lễ, Tết theo quy
    đ ịnh).
    3. Những điểm cần lưu ý khi tiếp nhận hồ sơ:
    a) Đối với tổ chức, cá nhân: Không
    b ) Đối với cơ quan tiếp nhận hồ sơ: Cấp Giấy biên nhận hồ sơ cho người nộp.
    Lưu ý:
    Thời điểm nộp hồ sơ được tính theo ngày ghi trên dấu bưu điện nơi gửi hoặc ngày Bộ
    phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả, Sở Tài nguyên và Môi trường ghi trên Giấy biên
    nhận hồ sơ cho người nộp.

    Bước 3. Xử lý hồ sơ của cá nhân, tổ chức:
    Trong thời hạn không quá (5) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đ ề nghị
    cấp phép, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm kiểm tra tính đầy đủ và
    hợp lệ của hồ sơ đề nghị cấp phép, trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ,
    thì thông báo bằng văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép hoàn chỉnh
    hồ sơ theo quy định (đ ược sửa đổi, bổ sung do thống kê thiếu theo quy định tại
    đ iểm b, Mục 3.1, Phần II Thông tư số 02/2005/TT-BTNMT ngày 24/06/2005 của
    Bộ Tài nguyên và Môi trường).

    Bước 4. Trả kết quả.
    1 . Địa điểm trả:

  2. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ
    MÔI TRƯỜNG TỈNH THANH HOÁ (Ban hành kèm theo Quyết định số : 833 /QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2012 của
    C hủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Thanh Hoá)

    – Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả, Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh
    Thanh Hoá.
    – Tổ chức, cá nhân nộp phí và lệ phí theo quy định, xuất trình Giấy biên nhận hồ
    sơ và nhận kết quả.
    2 . Thời gian trả kết quả:
    Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 (trừ ngày nghỉ Lễ, Tết theo
    q uy định).
    2 . Cách thức thực hiện: Trực tiếp
    3 . Thành phần hồ sơ:
    a) Thành phần hồ sơ (được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2, Điều 2 và
    khoản 1 Điều 4 Nghị định số 38/2011/NĐ-CP ngày 26/5/2011 của Chính phủ về sửa
    đổi, bổ sung một số điều quy định về Nghị định số 149/2004/NĐ-CP ngày
    27/7/2004), gồm:
    – Đơn đề nghị cấp giấy phép (có mẫu): 01 bản chính;
    – Bản đồ khu vực và vị trí công trình khai thác nước dưới đất tỷ lệ từ 1/50.000
    đến 1/25.000: 01 bản chính theo hệ tọa độ VN2000;
    – Báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước d ưới đất đối với công trình
    có lưu lượng từ 200 m³/ngày đêm trở lên; Báo cáo kết quả thi công giếng khai
    thác đối với công trình có lưu lượng nhỏ hơn 200 m³/ngày đêm; Báo cáo hiện
    trạng khai thác đối với công trình khai thác nước dưới đất đang hoạt động (có
    mẫu): 01 bản chính;
    – Kết quả phân tích chất lượng nguồn nước cho mục đích sử dụng theo quy định
    của Nhà nước tại thời điểm xin cấp phép: 01 bản chính;
    – Bản sao có chứng thực hoặc bản sao chụp kèm theo bản chính để đối chiếu
    hoặc bản sao chụp có xác nhận của cơ quan, tổ chức đăng ký cấp phép của một
    trong các loại giấy tờ liên quan đến quyền sử dụng đất nơi đặt giếng khai thác như
    sau:
    + G iấy chứng nhận quyền sử dụng đất;
    + Các giấy tờ hợp lệ khác về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về
    đất đai.
    – Trường hợp đất nơi đặt giếng khai thác không thuộc quyền của tổ chức, cá
    nhân đề nghị cấp phép thì phải có văn bản thỏa thuận cho sử dụng đất giữa tổ
    chức, cá nhân khai thác với tổ chức, cá nhân đang có quyền sử dụng đất.
    b) Số lượng hồ sơ: 02 (bộ)
    4 . Thời hạn giải quyết:
    – Tại Sở Tài nguyên và Môi trường:

  3. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ
    MÔI TRƯỜNG TỈNH THANH HOÁ (Ban hành kèm theo Quyết định số : 833 /QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2012 của
    C hủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Thanh Hoá)

    + Trường hợp đ ã có giếng khai thác, thời hạn thẩm định hồ sơ đề nghị cấp phép
    là không quá mười lăm (15) ngày làm việc;
    + Trường hợp chưa có giếng khai thác, thời hạn thẩm định và trình cơ quan cấp
    p hép ra văn bản cho phép thi công giếng khai thác là không quá mười (10) ngày
    làm việc.
    (được sửa đổi, bổ sung do thống kê thiếu theo quy định tại điểm b, Mục 3.2, Phần
    II của Thông tư số 02/2005/TT-BTNMT ngày 24/6/2005 của Bộ Tài nguyên và
    Môi trường)

    5 . Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
    a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh Thanh Hoá.

    b ) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện
    (nếu có): Không.

    c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thanh
    Hoá.

    d ) Cơ quan phối hợp (nếu có): Không.
    6 . Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.

    7 . K ết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép Khai thác nước dưới đất
    (Mẫu số 02-b/GP).
    8 . Lệ phí
    a) Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất:
    – Đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng dưới 200 m ³/ngày
    đ êm: 200.000 đ ồng/hồ sơ.
    – Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200 dưới 500 m³/ngày đêm:
    700.000 đồng/hồ sơ.
    – Đ ề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500 dưới 1000 m³/ngày đêm:
    1 .700.000 đồng/hồ sơ.
    – Đ ề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 1000 dưới 3000 m³/ngày đêm:
    2 .500.000 đồng/hồ sơ.
    b ) Lệ phí: 100.000 đồng/giấy phép.

    9 . Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 1
    Điều 4 Nghị định số 38/2011/NĐ-CP ngày 26/5/2011 của Chính phủ về sửa đổi, bổ
    sung một số điều quy định về Nghị định số 149/2004/NĐ-CP), gồm:
    – Đ ơn xin khai thác nước dưới đất (Mẫu số 05/NDĐ).

  4. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ
    MÔI TRƯỜNG TỈNH THANH HOÁ (Ban hành kèm theo Quyết định số : 833 /QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2012 của
    C hủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Thanh Hoá)

    – Báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với công trình có
    lưu lượng từ 200 m³/ngày đêm trở lên (Mẫu số 07/NDĐ).
    – Báo cáo kết quả thi công giếng khai thác đối với công trình có lưu lượng nhỏ
    hơn 200 m³/ngày đêm (Mẫu số 09/NDĐ).
    – Báo cáo hiện trạng khai thác đối với công trình khai thác nước dưới đất đang
    hoạt động (Mẫu số 10/NDĐ).
    10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: K hông.
    11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
    – Luật Tài nguyên nước số 08/1998/QH10 có hiệu lực từ ngày 01/01/1999;
    – Nghị định số 149/2004/NĐ-CP ngày 27/7/2004 của Chính phủ quy định việc
    cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn
    nước, có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo;
    – Nghị định số 38/2011/NĐ-CP ngày 26/5/2011 của Chính phủ về sửa đổi, bổ
    sung một số điều quy định về thủ tục hành chính của Nghị định 181/2004/NĐ-CP
    ngày 29/10/2004, Nghị định số 149/2004/NĐ-CP ngày 27/7/2004 và Nghị định
    số 160/2005/NĐ-CP ngày 27/12/2005;
    – Thông tư số 02/2005/TT-BTNMT ngày 24/6/2005 của Bộ Tài nguyên và Môi
    trường hướng dẫn thực hiện Nghị định số 149/2004/NĐ-CP ngày 27/7/2004 của
    Chính phủ Quy định việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước,
    x ả nước thải vào nguồn nước, có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng
    Công báo;
    – Quyết định số 2429/2007/QĐ-UBND ngày 14/8/2007 của UBND tỉnh Thanh
    Hoá quy đ ịnh các loại phí, lệ p hí thuộc thẩm quyền ban hành của Hội đồng nhân
    d ân tỉnh, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2007.

    CÁC MẪU ĐƠN, TỜ KHAI HÀNH CHÍNH:

    MẪU KẾT QUẢ THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH:

  5. Mẫu số 05/NDĐ
    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập – Tự do – H ạnh phúc

    ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
    KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT

    Kính gửi:……………………………………………………………………………….(1)

    1. Tổ chức/cá nhân đề nghị cấp phép:
    1.1. Tên tổ chức/cá nhân………………………………………………………………….(2)
    1.2. Địa chỉ:………………………………………………………………………………….(3)
    1.3. Điện thoại:………………………………Fax: ………………Email:……………………
    2. Lý do đề nghị cấp phép:……………………………………………………………………………
    3. N ội dung đề nghị cấp phép:
    3.1. Mục đích khai thác, sử dụng…………………………………………………………(4)
    3.2. Tầng chứa nước khai thác……(hoặc mạch lộ/hành lang/hang động…………….)
    3.3. Vị trí công trình khai thác:…………………………………………………………..(5)
    3.4 Số giếng khai thác………………(hoặc số mạch/hành lang/hang động khai thác)
    3.5. Tổng lượng nước khai thác…………………………………………..(m3/ngày đêm)
    3.6. Chế độ khai thác……………………………………………………….(giờ/ngày đêm)
    Số hiệu, vị trí và thông số cụ thể của từng giếng khai thác cụ thể như sau:
    Số Tọa độ Lưu lượng Chế độ Chiều sâu Chiều Chiều sâu
    hiệu đặt ống sâu mực m ực nước
    (m3/ngày) khai thác
    giếng (giờ/ngày) lọc (m) nước động cho
    Từ Đến tĩnh (m) phép (m)
    X Y

    4. Giấy tờ tài liệu nộp kèm theo đơn này gồm có:………………………………………(6)
    (Tổ chức/cá nhân đề nghị cấp phép) đã sao gửi một (01) bộ hồ sơ tới Sở Tài
    nguyên và Môi trường tỉnh/thành phố…………………………………………………..(7)
    Đề nghị (cơ quan cấp phép) xem xét, cấp giấy phép cho (tổ chức/cá nhân đề nghị
    cấp phép).
    (Tổ chức/cá nhân đề nghị cấp phép) cam kết chấp hành đúng nội dung quy định
    trong giấy phép và quy định của pháp luật có liên quan./.

    …….., ngày……..tháng…….năm…….

  6. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ
    MÔI TRƯỜNG TỈNH THANH HOÁ (Ban hành kèm theo Quyết định số : 833 /QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2012 của
    C hủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Thanh Hoá)

    Xác nhận của UBND xã, phường Tên tổ chức/cá nhân đề nghị cấp phép
    (đối với tổ chức/cá nhân không có tư (Ký, ghi rõ họ tên đóng dấu nếu có)
    cách pháp nhân và con dấu

    HƯỚNG DẪN VIẾT ĐƠN
    (1) Tên cơ quan cấp phép: Bộ Tài nguyên và Môi trường hoặc UBND tỉnh
    (theo quy định tại Điều 13 của Nghị định số 149/2004/NĐ-CP).
    (2) Tên tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép: đối với cá nhân ghi rõ họ, tên, số
    Chứng minh nhân dân, ngày và nơi cấp, cơ quan cấp; đối với tổ chức thì ghi tên tổ
    chức, ngày tháng, năm thành lập, số và ngày cơ quan ký quyết định thành lập hoặc
    số giấy đăng ký kinh doanh, giấy phép đầu tư của cơ quan nhà nước có thẩm
    quyền.
    (3) Trụ sở của tổ chức hoặc nơi cư trú của cá nhân đề nghị cấp phép.
    (4) Ghi cụ thể mục đích khai thác, sử dụng nước, ví dụ: cấp nước sinh hoạt,
    công nghiệp, tưới, khai khoáng, nuôi trồng thuỷ sản,..; Nếu cấp nước cho nhiều
    mục đích thì nêu cụ thể lượng nước cấp cho từng mục đích sử dụng.
    vị trí công trình
    (5) Ghi rõ khai thác
    (thôn/ấp…..xã/phường….huyện/quận…..tỉnh/ thành phố), thuộc phạm vi đất được
    giao, được thuê ho ặc được sử dụng để đặt công trình khai thác.
    (7) Tổ chức/cá nhân gửi 01 bộ hồ sơ tới Sở Tài nguyên và Môi trường
    tỉnh/thành phố nơi đặt công trình thăm d ò khai thác nước (trường hợp cơ quan tiếp
    nhận hồ sơ là Cục Quản lý tài nguyên nước).
    ——————————————————————–
    Ghi chú: Hồ sơ đề nghị cấp phép gửi tới Cục Quản lý tài nguyên nước đối
    với trường hợp thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Tài nguyên và Môi trường; gửi
    tới Sở Tài nguyên và Môi trường đối với trường hợp thuộc thẩm quyền cấp phép
    của UBND tỉnh/thành phố.
    (theo quy định tại Điều 13 của Nghị định số 149/2004/NĐ-CP).

  7. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI
    TRƯỜNG TỈNH THANH HOÁ (Ban hành kèm theo Quyết định số : 833 /QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2012 của Chủ tịch Uỷ
    ban nhân dân tỉnh Thanh Hoá)

    Mẫu số 07/NDĐ

    (TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP)
    (Trang bìa trong)

    BÁO CÁO
    KẾT QUẢ THĂM DÒ ĐÁNH GIÁ TRỮ LƯỢNG
    KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT
    ————–(1)

    (Đối với công trình có lưu lượng từ 200m3/ngày đêm đến dưới 3000m3/ngày đêm)

    TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP ĐƠN VỊ LẬP BÁO CÁO
    Ký, (đóng dấu nếu có) Ký, đóng dấu

  8. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI
    TRƯỜNG TỈNH THANH HOÁ (Ban hành kèm theo Quyết định số : 833 /QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2012 của Chủ tịch Uỷ
    ban nhân dân tỉnh Thanh Hoá)

    Địa danh, tháng……/năm……
    (1) Ghi tên công trình thăm dò, địa điểm và quy mô thăm dò.
    Mở đầu:
    Nêu tóm tắt: cơ sở pháp lý của việc thăm dò nước dưới đất (các quyết định đầu
    tư, phê duyệt dự án khả thi, quyết định phê duyệt đề án thăm dò và giấy phép thăm dò
    do cơ quan có thẩm quyên cấp); mục đích thăm dò, phạm vi thăm dò, tấng chứa nước
    thăm dò, thời gian thi công thăm dò, thời gian kết thúc; đơn vị thi công thăm dò, cơ sở
    tài liệu lập báo cáo và đơn vị lập báo cáo….

    Chương 1: Sơ lược điều kiện địa lý tự nhiên khu vực thăm dò
    1. Vị trí địa lý
    2. Địa hình, địa mạo
    3. Khí tượng, thuỷ văn
    4. Dân sinh – kinh tế

    Chương 2: Khối lượng các hạng mục công tác thăm dò đã thực hiện
    1. Công tác điều tra, khảo sát thực địa:
    2. Công tác khoan và kết cấu giếng:
    3. Công tác bơm rửa và hút nước thí nghiệm:
    4. Công tác lấy mẫu và phân tích mẫu:
    ……………………………………………………
    (mô tả khối lượng, chất lượng từng hạng mục công tác thăm dò đã thực hiện
    theo đề án được phê duyệt).

    Chương 3: Đặc điểm địa chất thuỷ văn khu vực thăm dò
    1. Mô tả đặc điểm chung các tầng chứa nước trong khu vực: diện tích, chiều
    sâu phân bố, thành phần thạch học, đặc tính chứa nước, dẫn nước, chiều sâu mực
    nước, biến đổi mực nước, chất lượng nước; các lớp thấm nước yếu và cách nước: diện
    tích, chiều sâu phân bố, thành phần thạch học, thành phần hạt, đánh giá mức độ cách
    nước.
    2. Đánh giá mức độ chứa nước qua tài liệu bơm hút nước thí nghiệm.
    3. Chất lượng nước dưới đất và nước mặt.

    Chương 4: Tính toán trữ lượng khai thác nước dưới đất
    1. Tính thông số địa chất thuỷ văn theo tài liệu hút nước.
    2. Tính toán hiệu suất giếng theo tài liệu bơm giật cấp (nếu có bơm giật cấp).
    3. Dự kiến sơ đồ khai thác và tính trữ lượng khai thác:
    + Hiện trạng khai thác nước
    + Lựa chọn lưu lượng giếng khai thác
    + Bố trí công trình khai thác

  9. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI
    TRƯỜNG TỈNH THANH HOÁ (Ban hành kèm theo Quyết định số : 833 /QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2012 của Chủ tịch Uỷ
    ban nhân dân tỉnh Thanh Hoá)

    + Tính toán, dự báo mực nước hạ thấp tại các giếng khai thác dự kiến và các
    giếng đang khai thác xung quanh.

    Chương 5: Đánh giá chất lượng nước và dự báo biến đổi chất lượng nước
    1. Đánh giá chất lượng nước về các mặt vật lý, hoá học, vi sinh, nhiễm bẩn.
    2. Đánh giá tác động của các hoạt động kinh tế tới chất lượng nguồn nước dưới
    đất và ảnh hưởng của việc khai thác nước tới môi trường (như xâm nhập mặn, gia
    tăng nhiễm bẩn….).
    Kết luận và kiến nghị:
    – Kết luận về số lượng và chất lượng nguồn nươc: (theo mục tiêu trữ lượng và
    chất lượng đặt ra trong đề án).
    – Phân cấp trữ lượng khai thác:
    – Kiến nghị sơ đồ khai thác, lưu lượng giếng, chế độ, thời gian khai thác và các
    chỉ tiêu chất lượng nước cần xử lý, đới bảo vệ vệ sinh….

    Các Phụ lục kèm theo báo cáo:
    1. Bản đồ hoặc sơ đồ địa chất thuỷ văn khu vực tỷ lệ 1: 50.000 – 1: 25.000
    2. Sơ đồ bố trí công trình thăm dò nước dưới đất tỷ lệ 1: 25.000 – 1: 10.000
    hoặc lớn hơn.
    4. Hình trụ các lỗ khoan thăm dò, quan trắc.
    5. Kết quả hút nước thí nghiệm và quan trắc mực nước.
    6. Kết quả phân tích chất lượng nước.
    7. Kết cấu giếng khai thác và kết quả bơm giật cấp nếu việc thăm dò có kết hợp
    lắp đặt giếng khai thác.
    8. Kết quả đo địa vật lý (nếu có).

  10. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI
    TRƯỜNG TỈNH THANH HOÁ (Ban hành kèm theo Quyết định số : 833 /QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2012 của Chủ tịch Uỷ
    ban nhân dân tỉnh Thanh Hoá)

    Mẫu số 09/NDĐ

    (TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP)
    (Trang bìa trong)

    BÁO CÁO
    KẾT QUẢ THI CÔNG GIẾNG KHAI THÁC
    NƯỚC DƯỚI ĐẤT
    ————–(1)

    (Đối với công trình có lưu lượng dưới 200m3/ngày đêm)

    TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP ĐƠN VỊ LẬP BÁO CÁO
    Ký, (đóng dấu nếu có) Ký, đóng dấu

    Địa danh, tháng……/năm……

  11. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI
    TRƯỜNG TỈNH THANH HOÁ (Ban hành kèm theo Quyết định số : 833 /QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2012 của Chủ tịch Uỷ
    ban nhân dân tỉnh Thanh Hoá)

    (1) Ghi tên công trình, địa điểm và lưu lượng giếng khai thác
    (2) Mở đầu:
    Nêu cơ sở thi công giếng thăm dò – lắp đặt giếng khai thác, vị trí giếng, tầng
    chứa nước thăm dò – khai thác; thời gian bắt đầu và kết thúc thi công; đơn vị thi
    công…

    1. Kết quả thi công thăm dò, lắp đặt giếng khai thác:
    – Mô tả trình tự quá trình khoan (loại máy khoan, đường kính lỗ khoan, loại
    dung dịch sử dụng, khoan thăm dò lấy mẫu, khoan doa mở rộng đường kính để lắp đặt
    giếng…), địa tầng lỗ khoan (thành phần thạch học đất đá, chiều dày các lớp, đặc biệt
    thành phần thạch học và chiều dày của tầng chứa nước khai thác).
    – Mô tả trình tự lắp đặt giếng, cấu trúc giếng (chiều sâu giếng, đường kính,
    chiều dài đoạn ống chống, ống lọc, loại ống chống, ống lọc, chiều d ày thành ống…)
    – Trình bày trình tự công tác bơm nước thí nghiệm: loại máy bơm, công suất
    máy, lưu lượng bơm, thời gian bơm, kết quả đo mực nước tĩnh, mực nước động và
    lưu lượng trong quá trình bơm; kết quả đo hồi phục, thời gian hồi phục….
    – Công tác lấy mẫu và phân tích mẫu nước: Thời điểm lấy mẫu, loại mẫu, số
    lượng mẫu, chỉ tiêu phân tích và nơi phân tích mẫu…

    2. Tính toán, dự báo mực nước hạ thấp:
    – Trên cơ sở kết quả bơm nước thí nghiệm, kết quả phân tích chất lượng nước
    tiến hành:
    + Tính toán, dự báo mực nước hạ thấp (so sánh với mực nước hạ thấp cho
    phép).
    + Đánh giá chất lượng nguồn nước (các chỉ tiêu chính, theo mục đích sử dụng).
    + Đánh giá ảnh hưởng của việc khai thác tại giếng khai thác tới các giếng xung
    quanh (nếu có).

    3. Kết luận:
    về khả năng khai thác nước nước dưới đất, lưu lượng khai thác của giếng, kiến
    nghị các chỉ tiêu chất lượng nước cần xử lý, biện pháp bảo vệ, phòng hộ vệ sinh khu
    vực giếng khai thác…

    Phụ lục kèm theo báo cáo:
    1. Sơ đồ vị trí giếng
    2. Hình vẽ cột địa tầng lỗ khoan và cấu trúc giếng khai thác.
    3. Kết quả phân tích chất lượng nước: thành phần hoá học và vi trùng.

  12. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI
    TRƯỜNG TỈNH THANH HOÁ (Ban hành kèm theo Quyết định số : 833 /QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2012 của Chủ tịch Uỷ
    ban nhân dân tỉnh Thanh Hoá)

    Mẫu số 10/NDĐ

    (TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP)
    (Trang bìa trong)

    BÁO CÁO
    KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT
    ————–(1)

    (Đối với công trình có lưu lượng dưới 200m3/ngày đêm)

    TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP ĐƠN VỊ LẬP BÁO CÁO
    Ký, (đóng dấu nếu có) Ký, đóng dấu

    Địa danh, tháng……/năm……

  13. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI
    TRƯỜNG TỈNH THANH HOÁ (Ban hành kèm theo Quyết định số : 833 /QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2012 của Chủ tịch Uỷ
    ban nhân dân tỉnh Thanh Hoá)

    (1) Ghi tên công trình, vị trí và lưu lượng khai thác nước dưới đất.
    Mở đầu:
    Nêu tóm tắt: tên chủ công trình…, vị trí công trình, tầng chứa nước khai thác, số
    lượng giếng, lưu lượng từng giếng, tổng lưu lượng của công trình, chế độ khai thác,
    mục đích sử dụng, đối tượng cấp nước, năm xây dựng vận hành, cấp có thẩm quyền
    cho phép xây dựng, đơn vị thi công lắp đặt giếng…

    I. Sơ lược đặc điểm tự nhiên, dân sinh – kinh tế khu vực khai thác
    1. Vị trí địa lý
    2. Đặc điểm địa hình địa mạo
    3. Đặc điểm khí tượng, thuỷ văn
    4. Đặc điểm dân cư – kinh tế xã hội.

    II. Sơ lược về đặc điểm địa chất thuỷ văn khu vực khai thác
    Nêu những nét khái quát về sự phân bố các tầng chứa nước, cách nước; đặc
    điểm tấng chứa nước khai thác như: thành phần thạch học, chiều sâu mực nước, mức
    độ chứa nước (đánh giá chứa nước qua tài liệu bơm hút nước thí nghiệm, hoặc tài liệu
    khai thác).

    III. Hiện trạng công trình khai thác
    1. Vị trí toạ độ, cao độ các giếng.
    2. Cấu trúc các giếng khai thác
    – Chiều sâu, đường kính giếng
    – Chiều sâu và đường kính các đoạn ống lọc, ống chống; loại vật liệu ống
    chống, ống lọc;
    – Chiều sâu phân bố lớp sỏi lọc, kích thước sỏi lọc;
    – Chiều sâu đoạn trám cách ly, loại vật liệu trám;
    – Loại máy bơm sử dụng: mã hiệu, công suất, chiều sâu đặt máy hoặc chiều sâu
    ống hút.
    (Trường hợp không có đủ số liệu về cấu trúc giếng thì ít nhất phải có số liệu về
    đường kính giếng, tầng chứa nước khai thác, chế độ khai thác,mực nước tĩnh, mực
    nước động mùa khô, mùa mưa).
    3. Lưu lượng khai thác của từng giếng và chế độ khai thác.
    4. Công trình xử lý nước:
    – Hiện trạng chất lượng nước (thành phần hoá học, vi trùng, nhiễm bẩn).
    – Biện pháp, quy định xử lý nước; chất lượng nước sau khi xử lý…
    5. Hệ thống quan trắc và đới phòng hộ vệ sinh:
    – Chế độ quan trắc mực nước, lưu lượng, chất lượng nước tại các giếng khai
    thác.

  14. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI
    TRƯỜNG TỈNH THANH HOÁ (Ban hành kèm theo Quyết định số : 833 /QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2012 của Chủ tịch Uỷ
    ban nhân dân tỉnh Thanh Hoá)

    – Phạm vị các đới bảo vệ vệ sinh công trình khai thác nước.

    IV. Tình hình khai thác nước
    1. Năm bắt đầu khai thác…
    2. Biến đổi lưu lượng khai thác qua các thời kỳ….(biểu đồ khai thác nước).
    3. Hiện trạng khai thác hiện tại: lưu lượng các giếng, tổng lượng nước khai thác
    từng tháng, lưu lượng trung bình ngày, lưu lượng ngày lớn, nhỏ nhất.
    4. Đối tượng cấp nước hiện tại:
    5. Diễn biến mực nước: chiều sâu mực nước tĩnh, mực nước động qua các thời
    kỳ và hiện tại ở các giếng khai thác và các giếng quan trắc (nếu có).
    V. Đánh giá chất lượng nước và biến đổi môi trường
    1. Kết quả phân tích chất lượng nước qua các thời kỳ và hiện tại:
    2. Đánh giá mức độ ổn định của chất lượng nước:
    3. Đánh giá chất lượng nước cho mục đích sử dụng:
    4. Đánh giá biến đổi môi trường (như sụt lún mặt đất, gây rạn nứt các công
    trình xunh quanh, mực nước hạ thấp quá mức, gia tăng nhiễm bẩn, xâm nhập mặn…và
    đánh giá tác động của các hoạt động kinh tế ảnh hưởng tới số lượng và chất lượng
    nguồn nước khai thác).

    Kết luận và kiến nghị
    Kết luận về hiện trạng hoạt động của công trình, khả năng nguồn nước, chất
    lượng nước và ảnh hưởng của việc khai thác nước đến môi trường……
    Kiến nghị nội dung cấp phép.
    ……………………………………..

    Các Phụ lục kèm theo:
    1. Kết quả quan trắc mực nước, lưu lượng trong qúa trình khai thác.
    2. Kết quả phân tích chất lượng nước
    3. Sơ đồ vị trí giếng tỷ lệ 1: 5000 – 1: 10.000.
    4. Bản vẽ cấu trúc giếng khai thác (nếu có).

  15. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI
    NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH THANH HOÁ (Ban hành kèm theo Quyết định số : 833 /QĐ-UBND ngày 27
    tháng 3 năm 2012 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Thanh Hoá)

    Mẫu số 02-b/GP
    UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    TỈNH/TP… Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
    ——- ———
    Số:…../GP-UB…. ……., ngày…. tháng….. năm…….

    GIẤY PHÉP KHAI THÁC NƯỚC DƯỚI ĐẤT
    CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ
    Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 20 tháng 5 năm 1998;
    Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng
    11 năm 2003;
    Căn cứ Nghị định số 149/2004/NĐ-CP ngày 27/7/2004 của Chính phủ quy
    định việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước và xả nước
    thải vào nguồn nước;
    Căn cứ Thông tư số 02/2005/TT-BTNMT ngày 24 tháng 6 năm 2005 của Bộ
    trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện Nghị định số
    149/2004/NĐ-CP ngày 27/7/2004 của Chính phủ quy định việc cấp phép
    thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước;
    Xét Đơn đề nghị cấp giấy phép khai thác nước dưới đất của (tên tổ chức/cá
    nhân đề nghị cấp phép) tại Văn bản số… ngày… tháng… năm… và hồ sơ kèm
    theo;
    Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường,
    QUYẾT ĐỊNH
    Điều 1. Cho phép (tên tổ chức/cá nhân, địa chỉ…) khai thác nước dưới đất
    với các nội dung sau:
    1. Mục đích khai thác, sử dụng nước:
    2. Vị trí công trình khai thác nước: (thôn/ấp…., xã/phường…..,
    huyện/quận……., tỉnh/thành phố…..)
    3. Tầng chứa nước khai
    thác:…………………………………………………………………………
    4. Tổng số giếng khai
    thác:……………………………………………………………………………

  16. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI
    NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH THANH HOÁ (Ban hành kèm theo Quyết định số : 833 /QĐ-UBND ngày 27
    tháng 3 năm 2012 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Thanh Hoá)

    5. Tổng lượng nước khai thác:………………………………………………………
    (m3/ngày đêm)
    6. Thời hạn khai thác:……………. năm.
    Vị trí toạ độ, lưu lượng và các thông số của từng giếng cụ thể như sau:
    Số Toạ độ Lưu Chế độ Chiều sâu đặt Mực Mực
    hiệu lượng khai thác ống lọc (m) nước nước
    (VN
    giếng (m3/ngày (giờ/ngày) tĩnh động
    2000)
    đêm) lớn
    (m)
    Từ Đến
    X Y
    nhất
    (m)

    (có Bản đồ khu vực và vị trí công trình khai thác nước kèm theo).
    Điều 2. Các yêu cầu đối với (tên tổ chức/cá nhân được cấp giấy phép):
    1.
    ……………………………………………………………………………………………………………

    2………………………………………………………………………………………………………….
    ……….
    ……………………………………………………………………………………………………………
    … (1)
    Điều 3. (tên tổ chức/cá nhân được cấp giấy phép) được hưởng các quyền hợp
    pháp theo quy định tại Điều 17 và có trách nhiệm thực hiện các nghĩa vụ
    theo quy định tại Điều 18 Nghị định số 149/2004/NĐ-CP ngày 27 tháng 7
    năm 2004 của Chính phủ quy định việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử
    dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước.
    Điều 4. Giấy phép này có hiệu lực từ ngày ký. Ba tháng trước khi giấy phép
    hết hạn, nếu (tên chủ giấy phép) còn tiếp tục khai thác thì phải làm thủ tục
    gia hạn giấy phép theo quy định./.
    KT. CHỦ TỊCH
    PHÓ CHỦ TỊCH
    Nơi nhận:
    (Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
    – (tên chủ giấy phép),
    – Cục Quản lý TNN,
    – …………………..
    – Lưu VT, Sở TN&MT.
    ơ

  17. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI
    NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH THANH HOÁ (Ban hành kèm theo Quyết định số : 833 /QĐ-UBND ngày 27
    tháng 3 năm 2012 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Thanh Hoá)

    (1) Các yêu cầu cụ thể đối với từng trường hợp khai thác nhằm:
    – Bảo đảm tầng chứa nước không bị suy thoái, cạn kiệt, bảo vệ môi trường,
    sinh thái;
    – Bảo đảm không gây sụt lún mặt đất;
    – Bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của các tổ chức, cá nhân hiện đang khai
    thác, sử dụng nước dưới đất xung quanh khu vực đề nghị cấp phép.

Download tài liệu Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất File Word, PDF về máy