[Download] Tải Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng chẩn trị y học cổ truyền – Tải về File Word, PDF

Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng chẩn trị y học cổ truyền

Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng chẩn trị y học cổ truyền
Nội dung Text: Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng chẩn trị y học cổ truyền

Download


Tham khảo tài liệu ‘cấp giấy phép hoạt động đối với phòng chẩn trị y học cổ truyền’, biểu mẫu – văn bản, thủ tục hành chính phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Bạn đang xem: [Download] Tải Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng chẩn trị y học cổ truyền – Tải về File Word, PDF

*Ghi chú: Có 2 link để tải biểu mẫu, Nếu Link này không download được, các bạn kéo xuống dưới cùng, dùng link 2 để tải tài liệu về máy nhé!
Download tài liệu Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng chẩn trị y học cổ truyền File Word, PDF về máy

Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng chẩn trị y học cổ truyền

Mô tả tài liệu

Nội dung Text: Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng chẩn trị y học cổ truyền

  1. Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng chẩn trị y học cổ truyền.
    Bước 1: Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh gửi hồ sơ xin
    cấp giấy phép hoạt động (GPHĐ)về Sở Y tế
    Bước 2: Sở Y tế tiếp nhận và gửi Phiếu tiếp nhận hồ
    sơ cho người đề nghị
    Bước 3: Trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ
    sơ, Sở Y tế sẽ xem xét thẩm định hồ sơ và thẩm định
    tại cơ sở xin cấp GPHĐ:
    – Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ thì trong thời hạ n
    10 ngày làm việc, kể từ ngày ghi trên Phiếu tiếp
    nhận hồ sơ, Sở Y tế phải có văn bản thông báo
    Trình tự thực hiện
    cho cơ sở xin cấp giấy phép hoàn chỉnh hồ sơ.
    Thời gian giải quyết thủ tục sẽ tính từ ngày nhận
    đủ hồ sơ bổ sung.
    – Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ và hợp lệ, Sở Y tế
    thành lập đoàn thẩm định và tiến hành thẩm định
    tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh để cấp giấy
    phép hoạt động.
    – Trường hợp không cấp GPHĐ, Sở Y tế phải có
    văn bản trả lời và nêu lý do.
    Bước 4 : Trả GPHĐ cho cơ sở
    Cách thức thực hiện Trực tiếp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giả i
    quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa thuộc Sở
    Y tế Vĩnh Phúc
    Thành phần, số 1. Thành phần hồ sơ bao gồm:
    lượng Hồ sơ 1) Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động theo
    mẫu quy định tại Phụ lục 13 kèm theo Thông tư
    41/2011/TT-BYT
    2) Bản sao có chứng thực quyết định thành lập
    đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước
    hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với cơ
    sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân hoặc giấy chứng
    nhận đầu tư đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có
  2. vốn đầu tư nước ngoài;
    3) Bản sao có chứng thực chứng chỉ hành nghề
    của tất cả người hành nghề
    4) Danh sách người đăng ký hành nghề của cơ
    sở khám bệnh, chữa bệnh theo mẫu quy định tại Phụ
    lục 6- Thông tư 41/2011/TT-BYT
    5) Bản kê khai cơ sở vật chất, thiết bị y tế, của
    cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo mẫu quy định tạ i
    Phụ lục 14 – Thông tư 41/2011/TT-BYT
    6) Hồ sơ nhân sự của người làm việc chuyên
    môn y tế tại cơ sở nhưng không thuộc diện phải cấp
    chứng chỉ hành nghề;
    7) Tài liệu chứng minh cơ sở khám bệnh, chữa
    bệnh đáp ứng điều kiện về cơ sở vật chất, thiết bị y tế,
    tổ chức nhân sự phù hợp với phạm vi hoạt động
    chuyên môn của một trong các hình thức tổ chức quy
    định tại Mục 1 Chương III Thông tư 41/2011/TT-BYT
    8) Dự kiến phạ m vi hoạt động chuyên môn: Cơ
    sở khám bệnh, chữa bệnh đề xuất phạm vi hoạt động
    chuyên môn, danh mục kỹ thuật dự kiến thực hiện trên
    cơ sở danh mục kỹ thuật chuyên môn do Bộ trưởng Bộ
    Y tế ban hành.
    2. Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)
    Thời hạn giải quyết Trong thời hạn 90 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
    Đối tượng thực hiện Tổ chức
    thủ tục hành chính
    Cơ quan thực hiện a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định:
    thủ tục hành chính Sở Y tế Vĩnh Phúc.
    b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được uỷ quyề n
    hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): không
    c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Y tế Vĩnh
    Phúc.
    c) Cơ quan phối hợp (nếu có): không.
  3. Kết quả của việc Giấy phép hoạt động
    thực hiện thủ tục
    hành chính
    Phí, lệ phí (nếu có) Không
    Tên mẫu đơn, mẫu 1- Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động theo mẫu quy
    tờ khai định tại Phụ lục 13
    2- Danh sách người đăng ký hành nghề của cơ sở
    khám bệnh, chữa bệnh theo mẫu quy định tại Phụ lục 6
    3- Bản kê khai cơ sở vật chất, thiết bị y tế, của cơ sở
    khám bệnh, chữa bệnh theo mẫu quy định tại Phụ lục
    14
    Yêu cầu hoặc điều Các điều kiện cấp giấy phép hoạt động đối với phòng
    kiện để thực hiện thủ chẩn trị y học cổ truyền
    tục hành chính 1. Cơ sở vật chất:
    a) Đáp ứng các điều kiện theo quy định tại
    Điể m a, d và đ Khoản 1 Điều 25 Thông tư này;
    b) Buồng chẩn trị có diện tích ít nhất là 10 m2 và có
    nơi đón tiếp người bệnh;
    c) Tùy theo phạ m vi hoạt động chuyên môn đăng ký,
    phòng chẩn trị y học cổ truyền phải đáp ứng thêm các
    điều kiện sau:
    – Nếu có châm cứu, xoa bóp day ấn huyệt thì
    phải có buồng hoặc bố trí nơi kê giường châm cứu, xoa
    bóp day ấn huyệt với diện tích ít nhất 05 m2/giường;
    – Nếu có xông hơi thuốc thì phải có buồng xông
    hơi. Diện tích ít nhất là 02m2 đối với một buồng xông
    hơi, buồng phải kín nhưng đủ ánh sáng;
    – Nếu có bào chế một số dạng đóng gói sẵn thì
    phải được Sở Y tế tỉnh thẩm định, xem xét cho phép.
    2. Thiết bị y tế:
    a) Nếu thực hiện việc khám bệnh, kê đơn, bốc thuốc:
    – Có tủ thuốc, các vị thuốc được đựng trong ô
  4. kéo hoặc trong chai lọ có nắp và ghi rõ tên vị thuốc ở
    bên ngoài;
    – Có cân thuốc và phân chia các vị thuốc theo
    thang.
    b) Nếu thực hiện việc châm, cứu, xoa bóp day ấn
    huyệt:
    – Có giường châm, cứu, xoa bóp day ấn huyệt;
    – Có đủ dụng cụ để châm, cứu, xoa bóp day ấn
    huyệt, đèn hồng ngoại;
    – Có đủ dụng cụ và hướng dẫn xử lý vượng
    châm
    c) Nếu thực hiện xông hơi thuốc: có hệ thống tạo hơi
    thuốc;
    3. Nhân sự:
    a) Người chịu trách nhiệ m chuyên môn kỹ thuật của
    phòng chẩn trị y học cổ truyền phải là bác sỹ chuyên
    khoa y học cổ truyền hoặc y sỹ chuyên khoa y học cổ
    truyền hoặc là người có giấy chứng nhận lương y của
    Bộ Y tế hoặc Sở Y tế tỉnh cấp hoặc người có bài thuốc
    gia truyền hoặc có phương pháp chữa bệnh gia truyề n
    có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh y học
    cổ truyền;
    – Có thời gian khám bệnh, chữa bệnh bằng y học
    cổ truyền ít nhất là 54 tháng đối với bác sỹ chuyên
    khoa y học cổ truyền;
    – Có thời gian khám bệnh, chữa bệnh bằng y học
    cổ truyền ít nhất là 48 tháng đối với y sỹ chuyên khoa
    y học cổ truyền;
    – Có thời gian khám bệnh, chữa bệnh bằng y học
    cổ truyền ít nhất là 36 tháng đối với lương y hoặc
    người có bài thuốc gia truyền hoặc người có phương
    pháp chữa bệnh gia truyền;
    b) Ngoài người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật
  5. của phòng chẩn trị y học cổ truyền, các đối tượng khác
    làm việc trong phòng chẩn trị y học cổ truyền nếu có
    thực hiện việc khám bệnh, chữa bệnh thì phải có chứng
    chỉ hành nghề và chỉ được thực hiện việc khám bệnh,
    chữa bệnh trong phạ m vi công việc được phân công.
    Việc phân công phải phù hợp với phạm vi hoạt động
    chuyên môn được ghi trong chứng chỉ hành nghề của
    người đó.
    4. Phạm vi hoạt động chuyên môn:
    a) Khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền (dùng
    thuốc và không dùng thuốc);
    b) Được sử dụng các thành phẩ m thuốc y học cổ truyề n
    do các cơ sở khác sản xuất đã được Bộ Y tế cấp đăng
    ký lưu hành để phục vụ cho việc khám bệnh, chữa
    bệnh;
    c) Bào chế thuốc sống thành thuốc chín (thuốc phiến),
    cân thuốc thang cho người bệnh;
    d) Người hành nghề bằng bài thuốc gia truyền hoặc
    phương pháp chữa bệnh gia truyền chỉ được khám,
    chữa bệnh bằng chính bài thuốc gia truyền hoặc
    phương pháp gia truyền đó;
    đ) Trong trường hợp có sản xuất một số dạng đóng gói
    sẵn để phục vụ trực tiếp cho người bệnh của phòng
    chẩn trị (cao, đơn, hoàn, tán hoặc các dạng khác) thì
    phải đăng ký với Sở Y tế tỉnh về công thức bài thuốc,
    quy trình sản xuất (kèm theo bản giải trình về cơ sở vật
    chất, thiết bị), công dụng, liều dùng, chống chỉ định và
    mẫu nhãn thuốc. Sở Y tế tỉnh sẽ xem xét thẩm định và
    công nhận đủ điều kiện thì mới được sản xuất. Thuốc
    chỉ để phục vụ trực tiếp cho người bệnh của phòng
    chẩn trị, không lưu hành trên thị trường theo đúng quy
    định của Luật Dược.
    Căn cứ pháp lý của – Luật khám bệnh, chữa bệnh số 40/2009/QH12 ngày
    thủ tục hành chính 23/11/2009, Hiệu lực thi hành từ 01/01/2011
  6. – Nghị định số 87/2011/NĐ-CP ngày 27/9/2011 của
    Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
    một số điều của Luật khám bệnh, chữa bệnh.
    – Thông tư số 41/2011/TT-BYT ngày 14/11/2011 của
    Bộ Y tế Hướng dẫn cấp chứng chỉ hành nghề đối với
    người hành nghề và cấp giấy phép hoạt động đối với
    cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. Hiệu lực thi hành từ
    01/01/2012
  7. PHỤ LỤC 13
    Mẫu đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh,
    chữa bệnh
    (Ban hành kèm theo Thông tư số 41/2011/TT – BYT
    ngày 14 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

    ……1……., ngày tháng năm 20…..
    ĐƠN ĐỀ NGHỊ
    Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

    Kính gửi: ……………………………….2…………………………………..
    …………………………………………………………..3…………………. ………………………….. ………
    Địa điểm: 4 ………………………….. ………………………….. ………………………….. …………….
    Điện thoại: ………………………….. .. Email ( nếu có): ………………………….. ……………….
    Thời gian làm việc hằng ngày: ………………………….. ………………………….. ………………
    Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hoặc công ty xin gửi kèm theo đơn này bộ hồ
    sơ gồm các giấy tờ sau:

    1. Bản sao có chứng thực quyết định thành lập đối với cơ sở khám bệnh,
    chữa bệnh của nhà nước

    2. Bản sao có chứng thực giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với cơ
    sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân

    3. Bản sao có chứng thực giấy chứng nhận đầu tư đối với cơ sở khám
    bệnh, chữa bệnh có vốn đầu tư nước ngoài

    4. Bản sao có chứng thực chứng chỉ hành nghề của nguời chịu trách nhiệm
    chuyên môn kỹ thuật, người phụ trách bộ phận chuyên môn

    5. Danh sách ghi rõ họ tên, số chứng chỉ, phạm vi hoạt động chuyên môn
    của từng người hành nghề đối với bệnh viện

    6. Bản kê khai cơ sở vật chất, thiết bị y tế, bản mô tả mô hình tổ chức

    7. Hồ sơ của từng cá nhân làm việc trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

    1
    Địa danh
    2
    Tên cơ quan cấp giấy phép hoạt động
    3
    Tên cơ sở đề nghị cấp giấy phép hoạt động
    4
    Địa chỉ cụ thể của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.

  8. (đối với những cá nhân không thuộc diện cấp chứng chỉ hành nghề)

    8. Tài liệu chứng minh cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng điều kiện về
    cơ sở vật chất và điều kiện vệ sinh môi trường phù hợp với phạm vi
    hoạt động chuyên môn quy định tại một trong các Điều 23, 24, 25, 26,
    28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37 của Thông tư này.

    9. Đối với bệnh viện tư nhân phải có hợp đồng hỗ trợ chuyên môn với
    bệnh viện khác và phương án hoạt động ban đầu

    10. Đối với cơ sở dịch vụ cấp cứu, hỗ trợ vận chuyển người bệnh trong
    nước và ra nước ngoài phải có hợp đồng hỗ trợ chuyên môn với bệnh
    viện, công ty dịch vụ hàng không để vận chuyển người bệnh ra nước
    ngoài

    11 Dự kiến phạm vi hoạt động chuyên môn, danh mục kỹ thuật

    12. Điều lệ tổ chức và hoạt động đối với bệnh viện
    Kính đề nghị Quý cơ quan xem xét và cấp giấy phép hoạt động đối với
    ………5…….….
    GIÁM ĐỐC
    (ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu)

    5
    Giống như mục 3

  9. PHỤ LỤC 6
    Mẫu danh sách đăng ký hành nghề khám bệnh, chữa bệnh
    (Ban hành kèm theo Thông tư số 41/2011/TT – BYT
    Ngày 14 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

    DANH SÁCH ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH

    1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: ………………………….. ………………………….. …………..
    2. Địa chỉ: ………………………….. ………………………….. ………………………….. …………………..
    3. Thời gian hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: 6 ………………………….. ………….

    Số chứng
    Họ và tên Phạm vi Thời gian đăng ký làm Vị trí
    chỉ hành
    STT người hành hoạt động việc tại cơ sở khám chuyên
    nghề đã
    nghề bệnh, chữa bệnh
    chuyên môn môn
    được cấp
    1
    2

    ……7…, ngày…… tháng ….. năm…..
    Người đứng đầu
    cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
    (ký và ghi rõ họ, tên)

    6
    Ghi rõ từ mấy giờ đến mấy giờ trong ngày và mấy ngày trong tuần.
    7
    Địa danh

  10. PHỤ LỤC 14
    Bản kê khai cơ sở vật chất, thiết bị y tế, nhân sự của cơ sở khám bệnh, chữa
    bệnh
    (Ban hành kèm theo Thông tư số 41/2011/TT – BYT
    ngày 14 tháng 11 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

    I. Phần kê khai về cơ sở vật chất của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
    1. Diện tích mặt bằng;
    2. Kết cấu xây dựng nhà;
    2. Diện tích xây dựng sử dụng; diện tích trung bình cho 01 giường bệnh đối với
    bệnh viện.
    3. Diện tích các khoa, phòng, buồng kỹ thuật chuyên môn, xét nghiệm, buồng
    bệnh;
    4. Bố trí các khoa/chuyên khoa, phòng;
    5. Các điều kiện vệ sinh môi trường:
    a) Xử lý nước thải;
    b) Xử lý rác y tế, rác sinh hoạt;
    c) An toàn bức xạ;
    5. Hệ thống phụ trợ:
    a) Phòng cháy chữa cháy.
    b) Khí y tế
    c) Máy phát điện;
    d) Thông tin liên lạc;
    6. Cơ sở vật chất khác (nếu có);
    II. Phần kê khai về thiết bị y tế của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

    STT Tên Ký hiệu Công Số Tình Giá Ghi
    Nước Năm
    thiết bị thiết bị ty sản sản trạng thành chú
    lượng
    (MODEL) sản xuất xuất sử
    xuất dụng
    1
    2
    3

    III. Phần kê khai về nhân sự của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.

    Số chứng Thời gian đăng
    Họ và tên Phạm vi hoạt
    chỉ hành ký làm việc tại cơ Vị trí
    STT động chuyên
    người
    nghề đã sở khám bệnh, chuyên môn
    hành nghề môn
    chữa bệnh
    được cấp
    1
    2

Download tài liệu Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng chẩn trị y học cổ truyền File Word, PDF về máy