[Download] Tải Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (có đường kính ống chống hoặc ống vách dưới 110 milimét và thuộc công trình có lưu lượng dưới 200 m³/ngày đêm hoặc có đường kính ống chống hoặc ống vách dưới 250 milimét và thuộc công trình có lưu lượng từ 200 m³/ngày đêm đến dưới 3.000 m³/ngày đêm) – Tải về File Word, PDF

Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (có đường kính ống chống hoặc ống vách dưới 110 milimét và thuộc công trình có lưu lượng dưới 200 m³/ngày đêm hoặc có đường kính ống chống hoặc ống vách dưới 250 milimét và thuộc công trình có lưu lượng từ 200 m³/ngày đêm đến dưới 3.000 m³/ngày đêm)

Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (có đường kính ống chống hoặc ống vách dưới 110 milimét và thuộc công trình có lưu lượng dưới 200 m³/ngày đêm hoặc có đường kính ống chống hoặc ống vách dưới 250 milimét và thuộc công trình có lưu lượng từ 200 m³/ngày đêm đến dưới 3.000 m³/ngày đêm)
Nội dung Text: Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (có đường kính ống chống hoặc ống vách dưới 110 milimét và thuộc công trình có lưu lượng dưới 200 m³/ngày đêm hoặc có đường kính ống chống hoặc ống vách dưới 250 milimét và thuộc công trình có lưu lượng từ 200 m³/ngày đêm đến dưới 3.000 m³/ngày đêm)

Download


Tên thủ tục hành chính: Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (có đường kính ống chống hoặc ống vách dưới 110 milimét và thuộc công trình có lưu lượng dưới 200 m³/ngày đêm hoặc có đường kính ống chống hoặc ống vách dưới 250 milimét và thuộc công trình có lưu lượng từ 200 m³/ngày đêm đến dưới 3.000 m³/ngày đêm) Số seri trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC: T-THA-193796-TT Lĩnh vực: Tài nguyên nước NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH 1. Trình tự thực hiện: Bước 1. Chuẩn bị hồ…

Bạn đang xem: [Download] Tải Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (có đường kính ống chống hoặc ống vách dưới 110 milimét và thuộc công trình có lưu lượng dưới 200 m³/ngày đêm hoặc có đường kính ống chống hoặc ống vách dưới 250 milimét và thuộc công trình có lưu lượng từ 200 m³/ngày đêm đến dưới 3.000 m³/ngày đêm) – Tải về File Word, PDF

*Ghi chú: Có 2 link để tải biểu mẫu, Nếu Link này không download được, các bạn kéo xuống dưới cùng, dùng link 2 để tải tài liệu về máy nhé!
Download tài liệu Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (có đường kính ống chống hoặc ống vách dưới 110 milimét và thuộc công trình có lưu lượng dưới 200 m³/ngày đêm hoặc có đường kính ống chống hoặc ống vách dưới 250 milimét và thuộc công trình có lưu lượng từ 200 m³/ngày đêm đến dưới 3.000 m³/ngày đêm) File Word, PDF về máy

Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (có đường kính ống chống hoặc ống vách dưới 110 milimét và thuộc công trình có lưu lượng dưới 200 m³/ngày đêm hoặc có đường kính ống chống hoặc ống vách dưới 250 milimét và thuộc công trình có lưu lượng từ 200 m³/ngày đêm đến dưới 3.000 m³/ngày đêm)

Mô tả tài liệu

Nội dung Text: Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (có đường kính ống chống hoặc ống vách dưới 110 milimét và thuộc công trình có lưu lượng dưới 200 m³/ngày đêm hoặc có đường kính ống chống hoặc ống vách dưới 250 milimét và thuộc công trình có lưu lượng từ 200 m³/ngày đêm đến dưới 3.000 m³/ngày đêm)

  1. Tên thủ tục hành chính: Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (có
    đ ường kính ống chống hoặc ống vách dưới 110 milimét và thuộc công trình có
    lưu lượng dưới 200 m³/ngày đêm hoặc có đường kính ống chống hoặc ống vách
    d ưới 250 milimét và thuộc công trình có lưu lượng từ 200 m³/ngày đêm đ ến dưới
    3 .000 m³/ngày đêm)
    Số seri trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC: T-THA-193796-TT
    Lĩnh vực: Tài nguyên nước
    NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
    1 . Trình tự thực hiện:
    Bước 1. Chuẩn bị hồ sơ:
    Tổ chức, cá nhân chuẩn bị hồ sơ theo quy định của pháp luật.
    B ước 2. Tiếp nhận hồ sơ:
    1 . Địa điểm tiếp nhận:
    Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả, Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh
    Thanh Hoá (số 14, đường Hạc Thành, phường Tân Sơn, thành phố Thanh Hoá).
    2. Thời gian tiếp nhận:
    T rong gi ờ h ành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 (trừ các ngày Lễ, Tết theo
    q uy đ ịnh).
    3. Những điểm cần lưu ý khi tiếp nhận hồ sơ:
    a) Đối với tổ chức, cá nhân:
    – Thời điểm nộp hồ sơ được tính theo ngày ghi trên dấu bưu điện nơi gửi hoặc ngày
    Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và Trả kết quả, Sở Tài nguyên và Môi trường ghi trên Giấy
    biên nhận hồ sơ cho người nộp.
    – Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép có thể đăng kí nhận Giấy phép qua đường
    b ưu điện (được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Điểm b, khoản 2, Điều 1
    Thông tư 36/2011/TT-BTNMT ngày 15/9/2011 của Bộ Tài nguyên và Môi
    trường).
    b ) Đối với cơ quan tiếp nhận hồ sơ: Cấp Giấy biên nhận hồ sơ cho người nộp.
    B ư ớc 3. X ử lý hồ sơ :
    – Trong thời hạn không quá ba (03) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đ ề
    nghị cấp phép, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm kiểm tra tính đầy đủ
    và hợp lệ của hồ sơ đ ề nghị cấp phép, trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp
    lệ thì thông báo bằng văn bản yêu cầu tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép bổ sung,
    hoàn chỉnh hồ sơ theo quy đ ịnh (được sửa đổi, bổ sung do thống kê thiếu theo quy
    đ ịnh tại khoản 2, Điều 13 Quyết định số 17/2006/QĐ-BTNMT ngày 12/10/2006
    của Bộ Tài nguyên và Môi trường).
    – Trong thời hạn không quá bảy (07) ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn
    b ản đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường (trong trường hợp cần thiết),
  2. Phòng Tài nguyên và Môi trường địa phương nơi đăng kí đ ịa chỉ thường trú của
    tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép tiến hành kiểm tra thực tế và trả lời bằng văn
    b ản cho Sở Tài nguyên và môi trường(được sửa đổi, bổ sung do thống kê thiếu
    theo quy định tại điểm b, khoản 3, Điều 13 Quyết định số 17/2006/QĐ-BTNMT
    ngày 12/10/2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường).
    – Trong thời hạn không quá mười lăm (15) ngày làm việc kể từ ngày nhận được
    hồ sơ đề nghị cấp phép, trường hợp hồ sơ không đủ điều kiện cấp phép thì Sở Tài
    nguyên và Môi trường trả lại hồ sơ và thông báo b ằng văn bản nêu rõ lý do không
    cấp phép cho tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép (được sửa đổi, bổ sung do thống
    kê thiếu theo quy định tại điểm a, khoản 3, Điều 13 Quyết định số 17/2006/QĐ-
    BTNMT ngày 12/10/2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường);
    – Trong thời hạn không quá ba (03) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
    trình cấp phép, trường hợp không chấp nhận cấp phép thì UBND tỉnh thông báo
    b ằng văn bản, nêu rõ lý do để Sở Tài nguyên và Môi trường trả lại hồ sơ cho tổ
    chức, cá nhân cấp phép (được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm b, Khoản 2,
    Đ iều 1 Thông tư 36/2011/TT-BTNMT ngày 15/9/2011 của Bộ Tài nguyên và Môi
    trường).
    Bước 4. Trả kết quả.
    1 . Địa điểm trả:
    – Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả, Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh
    Thanh Hoá.
    – Tổ chức, cá nhân nộp phí và lệ phí theo quy định, xuất trình Giấy biên nhận hồ
    sơ và nhận kết quả.
    2 . Thời gian trả kết quả:
    Trong giờ hành chính các ngày từ thứ 2 đến thứ 6 (trừ ngày nghỉ Lễ, Tết theo
    quy định).
    2 . Cách thức thực hiện: T r ực tiếp.
    3 . Hồ sơ:
    a) Thành phần hồ sơ (được sửa đổi, bổ sung theo quy đ ịnh tại điểm a, khoản 2
    Điều 1 Thông tư số 36/2011/TT-BTNMT ngày 15/9/2011 của Bộ Tài nguyên và
    Môi trường), bao gồm:
    – Đơn đề nghị cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất (có mẫu): 01 bản chính;
    – Quyết định thành lập tổ chức hoặc giấy đăng ký hoạt động kinh doanh của tổ
    chức, cá nhân đề nghị cấp phép (Bản sao có chứng thực hoặc Bản sao chụp có
    x ác nhận của cơ quan cấp, trường hợp chỉ có Bản sao chụp thì phải kèm bản
    chính để đối chiếu): 01 bản sao có chứng thực.
    – Văn bằng, chứng chỉ của người chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật (Bản sao có
    chứng thực hoặc Bản sao chụp có xác nhận của cơ quan cấp, trường hợp chỉ có
    b ản sao chụp thì phải kèm Bản chính để đối chiếu) và hợp đồng lao động đối với
    trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép hợp đồng lao động với người chịu
  3. trách nhiệm chính về kỹ thuật: 01 bản sao có chứng thực.
    – Bản khai kinh nghiệm chuyên môn trong hoạt động khoan thăm dò, khoan
    khai thác nước dưới đất của người chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật của tổ
    chức, cá nhân đề nghị cấp phép (có mẫu): 01 bản chính.
    b ) Số lượng hồ sơ: 02 (bộ)
    4. Thời hạn giải quyết: 18 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trong đó:
    – Sở Tài nguyên và Môi trường: không quá mười 15 ngày làm việc (được sửa đổi,
    bổ sung do thống kê thiếu theo quy định tại điểm a, khoản 3, Điều 13 Quyết định
    số 17/2006/QĐ -BTNMT ngày 12/10/2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường).
    – U BND tỉnh: không quá ba (03) ngày làm việc (được sửa đổi, bổ sung theo quy
    đ ịnh tại điểm b, khoản 2, Điều 1 Thông tư số 36/2011/TT-BTNMT ngày
    15/9/2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường).
    5 . Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:
    a ) Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: UBND tỉnh Thanh Hóa.
    b ) Cơ quan ho ặc người có thẩm quyền đ ược uỷ quyền hoặc phân cấp thực hiện
    (nếu có): Không.
    c ) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh
    Thanh Hoá.
    d ) Cơ quan phối hợp (nếu có): Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện
    (được sửa đổi, bổ sung do thống kê thiếu theo quy định tại điểm b, khoản 3, Điều
    13 Quyết định số 17/2006/QĐ-BTNMT ngày 12/10/2006 của Bộ Tài nguyên và
    Môi trường)
    6 . Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: T ổ chức, cá nhân.
    7 . K ết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính:
    – G iấy phép hành nghề khoan (Mẫu số 01đ)
    8 . Phí, lệ phí
    – Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất: 700.000 đồng/
    bộ.
    – Lệ phí: 100.000 đồng/01 giấy phép.
    9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a,
    khoản 2, Điều 1 Thông tư 36/2011/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi
    trường), gồm:
    – Đ ơn đ ề nghị cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất (Mẫu số 01a-M).
    – Bản khai kinh nghiệm chuyên môn trong hoạt động khoan thăm dò, khai thác
    nước d ưới đất của người chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật (Mẫu số 01c).
    10. Yêu cầu hoặc điều kiện để được cấp thủ tục hành chính:
    – Có quyết định thành lập tổ chức của cấp có thẩm quyền hoặc giấy đăng ký hoạt
    động kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp, trong đó có nội dung hoạt động
  4. liên quan đến ngành nghề khoan thăm dò, khoan khai thác nước dưới đất.
    – Người đứng đầu tổ chức hoặc người chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật của tổ
    chức, cá nhân hành nghề (sau đây gọi chung là người chịu trách nhiệm chính về
    kỹ thuật) phải đáp ứng các điều kiện sau:
    + Đối với hành nghề khoan nước dưới đất quy mô nhỏ:
    Có trình độ chuyên môn tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc các ngành địa chất,
    đ ịa chất thủy văn, khoan và có ít nhất hai (02) năm kinh nghiệm trong lĩnh vực
    hành nghề; hoặc công nhân khoan có tay nghề bậc 3/7 hoặc tương đương trở lên
    và có ít nhất bốn (04) năm kinh nghiệm trong lĩnh vực hành nghề;
    Đ ã trực tiếp tham gia thiết kế, lập báo cáo hoặc thi công khoan ít nhất năm (05)
    công trình thăm dò, khai thác nước dưới đất.
    (Đ ược sửa đổi, bổ sung theo quy định tại Khoản 1, Đ iều 1 Thông tư số
    36/2011/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường)
    + Đối với hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa:
    Có trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành địa chất, địa
    chất thủy văn, khoan và có ít nhất ba (03) năm kinh nghiệm trong lĩnh vực hành
    nghề; hoặc tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc các ngành địa chất, địa chất thủy
    văn, khoan và có ít nhất năm (05) năm kinh nghiệm trong lĩnh vực hành nghề;
    Đã trực tiếp tham gia lập đề án, báo cáo thăm dò, thiết kế hệ thống giếng khai
    thác hoặc chỉ đạo thi công ít nhất năm công trình thăm dò, khai thác nước dưới
    đ ất có lưu lượng từ 200m3/ngày đêm trở lên.
    + Người chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật phải là người của tổ chức, cá nhân
    hành nghề hoặc có hợp đồng lao động với tổ chức, cá nhân hành nghề theo quy
    đ ịnh của pháp luật về lao động. Trường hợp hợp đồng lao động là loại xác định
    thời hạn thì tại thời điểm nộp hồ sơ, thời hạn hiệu lực của hợp đồng lao động
    p hải còn ít nhất là mười hai (12) tháng.
    – Máy khoan và các thiết bị thi công khoan phải bảo đảm có tính năng kỹ thuật
    phù hợp, đáp ứng yêu cầu đối với quy mô hành nghề và an toàn lao đ ộng theo
    quy định hiện hành.
    11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
    – Luật Tài nguyên nước số 08/1998/QH10 có hiệu lực từ ngày 01/01/1999;
    – Thông tư số 36/2011/TT-BTNMT ngày 15/9/2011 của Bộ Tài nguyên và Môi
    trường về việc sửa đổi, bổ sung quy định về việc cấp phép hành nghề khoan nước
    d ưới đất ban hành kèm theo quyết định số 17/2006/QĐ-BTNMT ngày
    12/10/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;
    – Quyết định số 17/2006/QĐ-BTNMT ngày 12/10/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài
    nguyên và Môi trường về việc Ban hành quy định về việc cấp phép hành nghề
    khoan nước dưới đất;
    – Quyết định số 2429/2007/QĐ-UBND ngày 14/8/2007 của UBND tỉnh Thanh
    Hoá quy đ ịnh các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền ban hành của Hội đồng nhân
  5. d ân tỉnh, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2007.

    CÁC MẪU ĐƠN, TỜ KHAI HÀNH CHÍNH:

    MẪU KẾT QUẢ THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH:

  6. Mẫu số 01a-M
    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
    —————
    ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP
    HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT
    K ính gửi: ………………………………………………………..(1)
    1. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép:
    1.1. Tên tổ chức, cá nhân:………………………………………………………………………….. (2)
    1.2. Địa chỉ:……………………………………………………………………………………………… (3)
    1.3. Số chứng minh nhân dân, ngày cấp, nơi cấp: ………….. (đối với cá nhân đề nghị
    cấp phép). (4)
    1.4. Điện thoại:…………….Fax: ………… E-mail:…………………………………………..
    1.5. Quyết định thành lập hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số… ngày
    … tháng … năm … do …………. (đối với tổ chức đề nghị cấp phép) (5)
    1.6. Bản kê khai năng lực chuyên môn kỹ thuật hành nghề khoan nước dưới đất
    của tổ chức/cá nhân đề nghị cấp phép:
    a) Nguồn nhân lực:
    – Thủ trưởng đơn vị hành nghề (đối với tổ chức) hoặc cá nhân: (họ tên, trình độ
    chuyên môn/ngành nghề được đào tạo, số năm công tác và kinh nghiệm trong lĩnh
    vực hành nghề).
    – N gười chịu trách nhiệm chính về kỹ thuật: (họ tên, trình độ chuyên môn/ngành
    nghề được đào tạo, số năm công tác và kinh nghiệm trong lĩnh vực hành nghề).
    – Tổng số người: ……………………….. người, trong đó:
    + Số người có trình độ đại học trở lên: ………………..người.
    + Số công nhân, trung cấp hoặc tương đương: ………………..người.
    b) Máy móc, thiết bị chủ yếu:
    – Máy khoan:
    Đường Chiều
    kính sâu
    Nước N ăm Số
    Ký,
    Tên máy, Công khoan khoan
    sản sản lượng

    thiết bị khoan suất lớn lớn
    hiệu xuất xuất (bộ)
    nhất nhất
    (mm) (m)
    Liệt kê chi
    tiết tên từng
    lo ại thiết bị
  7. khoan (là tài
    sản của tổ
    chức, cá
    nhân)
    – Thiết bị khác:

    N ước Năm Thông số
    Ký,
    Số lượng
    Tên máy, thiết bị sản sản kỹ thuật

    (bộ)
    hiệu xuất xuất chủ yếu
    Liệt kê chi tiết tên từng
    lo ại thiết bị của tổ chức, cá
    nhân (máy bơm các loại,
    máy nén khí, thiết bị đo
    đ ịa vật lý dụng cụ đo mực
    nước, lưu lượng, máy định
    vị GPS…)
    2. N ội dung đề nghị cấp phép:
    2.1. Quy mô hành nghề:……………………………………………………………………………. (6)
    2.2. Thời gian hành nghề:………………………………………………………………………….. (7)
    3. Giấy tờ tài liệu nộp kèm theo đơn này gồm có:
    …………………………………………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………………………………… (8)
    (tên tổ chức/cá nhân đề nghị cấp phép) đã sao gửi một (01) bộ hồ sơ tới Sở Tài
    nguyên và Môi trường tỉnh/thành phố (9)
    (tên tổ chức/cá nhân đề nghị cấp phép) có đ ủ máy móc thiết bị và năng lực chuyên
    môn để hành nghề khoan thăm dò, khoan khai thác nước dưới đất với các nội dung
    đề nghị cấp phép nêu trên.
    Đề nghị (tên cơ quan cấp phép) xem xét và cấp giấy phép hành nghề cho (tên tổ
    chức/cá nhân đề nghị cấp phép).
    (tổ chức/cá nhân đề nghị cấp phép) cam kết chấp hành đúng quy trình kỹ thuật
    khoan, các quy định về bảo vệ nguồn nước dưới đất và các quy định khác của pháp
    luật có liên quan./.

    …., ngày … tháng … năm ……
    Tổ chức/cá nhân đề nghị cấp phép
    (ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

  8. HƯỚNG DẪN VIẾT Đ ƠN

    (1) Tên cơ quan cấp phép: Bộ Tài nguyên và Môi trường (nếu hành nghề với quy
    mô lớn) hoặc UBND tỉnh/thành phố (nếu hành nghề với quy mô vừa và nhỏ).

    (2) Tên tổ chức/cá nhân đề nghị cấp phép.

    (3) Ghi rõ địa chỉ (số nhà, đường phố/thôn/ấp, phường/xã/th ị trấn, quận/huyện/thị
    xã/TP, tỉnh/TP) nơi đăng ký địa chỉ thường trú của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp
    phép.

    (4) Cá nhân đề nghị cấp phép hành nghề phải nộp kèm bản sao có chứng thực
    Chứng minh nhân dân hoặc bản sao chụp kèm bản chính để đối chiếu.

    (5) Tên cơ quan ký quyết định thành lập tổ chức hoặc tên cơ quan cấp giấy chứng
    nhận đăng ký doanh nghiệp.

    (6) Ghi rõ quy mô đề nghị cấp phép hành nghề là: nhỏ, vừa, hoặc lớn.

    (7) Ghi rõ số năm đề nghị cấp phép hành nghề (nhưng không quá 5 năm).

    (8) Liệt kê danh mục giấy tờ, tài liệu gửi kèm theo hồ sơ.

    (9) Tên tỉnh/thành phố nơi đăng ký địa chỉ thường trú của tổ chức, cá nhân đề nghị
    cấp phép (trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ là Cục Quản lý tài nguyên nước).

    Ghi chú: Hồ sơ đề nghị cấp phép gửi tới Cục Quản lý tài nguyên nước đối với
    trường hợp thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
    trường; gửi tới Sở Tài nguyên và Môi trường đối với trường hợp thuộc thẩm quyền
    cấp phép của Chủ tịch UBND tỉnh/thành phố.

  9. Mẫu số 01c
    BẢN KHAI KINH NGHIỆM CHUYÊN MÔN TRONG HOẠT ĐỘNG
    KHOAN THĂM DÒ, KHAI THÁC NƯỚC D ƯỚI ĐẤT CỦA NGƯỜI CHỊU
    TRÁCH NHIỆM CHÍNH VỀ KỸ THUẬT

    1. Họ và tên:
    2. Ngày, tháng, năm sinh:
    3. Nơi sinh:
    4. Số chứng minh thư, ngày cấp, nơi cấp:
    5. Đ ịa chỉ thường trú:
    6. Trình độ chuyên môn, ngành nghề được đào tạo:
    7. Các văn bằng, chứng chỉ đã được cấp:
    8. Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực khoan thăm dò, khai thác nước dưới đất:
    9. Đ ã trực tiếp tham gia lập đề án, lập báo cáo, thiết kế giếng hoặc thi công, chỉ đạo
    thi công các công trình khoan thăm dò, khai thác nước dưới đất như sau:
    – Công trình có lưu lượng d ưới 200 m3/ngày:
    – Công trình có lưu lượng từ 200 m3/ngày đến dưới 3000 m3/ngày:
    – Công trình có lưu lượng từ 3000 m3/ngày trở lên:
    10. Thống kê các công trình khoan thăm d ò, khai thác nước dưới đất đã trực tiếp
    tham gia thực hiện:
    STT Nội dung công việc trực tiếp tham gia trong các công Thời gian Đơn vị thực
    trình khoan thăm dò, khai thác nước dưới đất hiện (3)
    (2)
    Tên công Vị trí (huyện, Lưu lượng, Nội dung
    m3/ngày công việc (1)
    tỉnh)
    trình
    1
    2

    Tôi xin chịu trách nhiệm về nội dung bản tự khai này./.
    ……ngày….tháng…..năm…….
    Xác nhận của tổ chức, cá nhân (đề nghị cấp phép) Người khai
    (ký, ghi rõ họ tên)

    Ghi chú:
    (1) Ghi rõ là chủ trì ho ặc tham gia lập đề án, lập báo cáo, thiết kế giếng, chỉ đạo thi
    công hoặc thi công….
    (2) Ghi rõ tháng, năm tham gia thực hiện các nội dung công việc của công trình.
    (3) Ghi rõ tên của tổ chức, cá nhân thực hiện công trình khoan thăm dò, khai thác nước
    dưới đất hoặc tự mình thực hiện.

  10. Mẫu số 01đ
    UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
    NAM
    TỈNH/TP…
    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
    …………., ngày…… tháng……. năm………
    Số: ……………/GP-UB

    GIẤY PHÉP HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT

    CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ… .
    Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 20 tháng 5 năm 1998
    Căn cứ Luật Tổ chức hội đồng nhân dân, uỷ ban nhân dân ngày 26
    tháng 11 năm 2003
    Căn cứ Quyết định số … ngày …của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
    trường ban hành Quy định về việc cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất
    Xét đơn đề nghị cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất của
    (tên tổ chức/cá nhân đề nghị cấp phép) ngày….tháng….. năm…. và hồ sơ
    kèm theo
    Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường,
    Quyết định:
    Điều 1. Cho phép (tên tổ chức/cá nhân đề nghị cấp phép, địa chỉ….)
    hành nghề khoan nước dưới đất với các nội dung sau:
    1. Quy mô hành nghề : ……………………………………………………….
    2. Thời hạn hành nghề : ………………………………………………………
    Điều 2. Các yêu cầu đối với (tên tổ chức/cá nhân được cấp giấy
    phép):
    ……………………………………………………………………………………………………………
    …..(1)
    Điều 3. (tên tổ chức/cá nhân được cấp giấy phép) được hưởng các
    quyền hợp pháp và có trách nhiệm thực hiện các nghĩa vụ theo quy định tại
    Điều 4 của Quy định về việc cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất ban
    hành kèm theo Quyết định số ….. ngày…..tháng…. năm….. của Bộ trưởng Bộ
    Tài nguyên và Môi trường.
    Điều 4. Giấy phép này có hiệu lực từ ngày ký. Ba mươi (30) ngày
    trước khi giấy phép hết hạn, nếu ((tên tổ chức/cá nhân được cấp giấy phép)
    còn tiếp tục hành nghề thì phải nộp hồ sơ gia hạn giấy phép theo quy định./.

  11. CHỦ TỊCH
    Nơi nhận: (ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
    – (tên chủ giấy phép),
    – Cục Quản lý TNN,
    – ……………..
    – Lưu VT, ..
    Chú ý:(1) Ghi các yêu cầu cụ thể đối với tổ chức, cá nhân hành nghề khoan
    nước dưới đất nhằm quản lý, bảo vệ tài nguyên nước và đảm bảo thực hiện
    các quy định của pháp luật có liên quan

Download tài liệu Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (có đường kính ống chống hoặc ống vách dưới 110 milimét và thuộc công trình có lưu lượng dưới 200 m³/ngày đêm hoặc có đường kính ống chống hoặc ống vách dưới 250 milimét và thuộc công trình có lưu lượng từ 200 m³/ngày đêm đến dưới 3.000 m³/ngày đêm) File Word, PDF về máy