[Download] Tải Bitcoin có mang đặc trưng của một loại tài sản tài chính? Bằng chứng thực nghiệm dựa trên chính sách tiền tệ – Tải về File Word, PDF

Bitcoin có mang đặc trưng của một loại tài sản tài chính? Bằng chứng thực nghiệm dựa trên chính sách tiền tệ

Bitcoin có mang đặc trưng của một loại tài sản tài chính? Bằng chứng thực nghiệm dựa trên chính sách tiền tệ
Nội dung Text: Bitcoin có mang đặc trưng của một loại tài sản tài chính? Bằng chứng thực nghiệm dựa trên chính sách tiền tệ

Download


Bài viết tập trung xem xét các nhân tố chi phối giá Bitcoin trên thị trường dựa theo các nghiên cứu trước đây có liên quan đến giá cổ phiếu. Bên cạnh các yếu tố kiểm soát trong mô hình nghiên cứu như chỉ số giá chứng khoán, giá vàng, và tỷ giá hối đoái, nghiên cứu cũng tập trung vào chính sách tiền tệ của hai quốc gia lớn được xem là có ảnh hưởng mạnh đến biến động của thị trường tiền ảo là Mỹ và Trung Quốc.

Bạn đang xem: [Download] Tải Bitcoin có mang đặc trưng của một loại tài sản tài chính? Bằng chứng thực nghiệm dựa trên chính sách tiền tệ – Tải về File Word, PDF

*Ghi chú: Có 2 link để tải biểu mẫu, Nếu Link này không download được, các bạn kéo xuống dưới cùng, dùng link 2 để tải tài liệu về máy nhé!
Download tài liệu Bitcoin có mang đặc trưng của một loại tài sản tài chính? Bằng chứng thực nghiệm dựa trên chính sách tiền tệ File Word, PDF về máy

Bitcoin có mang đặc trưng của một loại tài sản tài chính? Bằng chứng thực nghiệm dựa trên chính sách tiền tệ

Mô tả tài liệu

Nội dung Text: Bitcoin có mang đặc trưng của một loại tài sản tài chính? Bằng chứng thực nghiệm dựa trên chính sách tiền tệ

  1. Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ – Kinh tế-Luật và Quản lý, 4(1):636-645
    Open Access Full Text Article Bài Nghiên cứu

    Bitcoin có mang đặc trưng của một loại tài sản tài chính? Bằng
    chứng thực nghiệm dựa trên chính sách tiền tệ

    Phạm Thị Anh Thư1,* , Nguyễn Thanh Dương2

    TÓM TẮT
    Thị trường tiền ảo, đặc biệt là Bitcoin ngày càng nhận được mối quan tâm từ các nhà đầu tư trên
    thị trường. Họ thường quan tâm đến việc giá Bitcoin sẽ bị ảnh hưởng bởi các nhân tố nào để đưa
    Use your smartphone to scan this
    ra quyết định đầu tư chính xác hơn. Vì vậy, nghiên cứu này tập trung xem xét các nhân tố chi phối
    QR code and download this article giá Bitcoin trên thị trường dựa theo các nghiên cứu trước đây có liên quan đến giá cổ phiếu. Bên
    cạnh các yếu tố kiểm soát trong mô hình nghiên cứu như chỉ số giá chứng khoán, giá vàng, và tỷ
    giá hối đoái, nghiên cứu cũng tập trung vào chính sách tiền tệ của hai quốc gia lớn được xem là
    có ảnh hưởng mạnh đến biến động của thị trường tiền ảo là Mỹ và Trung Quốc. Dữ liệu trong bài
    nghiên cứu được thu thập chủ yếu từ các nguồn tài liệu đáng tin cậy (coinmarketcap.com đối với
    dữ liệu Bitcoin và Euromonitor đối với dữ liệu liên quan đến lãi suất chính sách tiền tệ). Nghiên
    cứu thu thập dữ liệu của giá Bitcoin theo ngày và dữ liệu vĩ mô theo tháng trong giai đoạn từ năm
    2010 đến năm 2018. Đối với dạng dữ liệu chuỗi thời gian, nghiên cứu sử dụng hai phương pháp
    là GARCH và EGARCH để đánh giá tác động khác biệt của cú sốc dương và cú sốc âm của chính
    sách tiền tệ đến giá của Bitcoin. Kết quả nghiên cứu chỉ ra rằng lãi suất chính sách tiền tệ của Mỹ
    và Trung Quốc có mối quan hệ ngược chiều với giá Bitcoin. Bên cạnh đó, các biến kiểm soát cũng
    cho thấy mối quan hệ có ý nghĩa thống kê đối với giá Bitcoin. Như vậy, nghiên cứu cho rằng Bitcoin
    mang đặc trưng như là một tài sản tài chính dựa trên sự tương đồng về các nhân tố tác động đến
    Bitcoin và cổ phiếu.
    Từ khoá: Bitcoin, chính sách tiền tệ, tài sản tài chính

    GIỚI THIỆU Giá Bitcoin được cho là bị lèo lái bởi các nhân tố bên
    trong và bên ngoài 13 . Các yếu tố bên trong liên quan
    Thị trường tiền ảo ngày càng nhận được mối quan tâm
    1
    Trường Đại học Kinh tế – Tài chính lớn từ phía các nhà đầu tư (investors) và quản lý chính đến lực thị trường (cung và cầu). Các yếu tố bên ngoài
    TP.HCM bao gồm tác động từ các tài sản tài chính khác và yếu
    sách (policy makers). Hiện tại trong số các loại tiền ảo
    2
    Trường Đại học Văn Lang đang giao dịch trên thị trường thì Bitcoin là đồng tiền tố tài chính vĩ mô. Sovbetov 14 nghiên cứu các yếu
    có mức vốn hóa thị trường cao nhất. Với khối lượng tố tác động đến Bitcoin bao gồm cổ phiếu, giá vàng,
    Liên hệ
    giao dịch chiếm 44,8% vào thời điểm 26/12/2017, Bit- lãi suất, khối lượng giao dịch, độ biến động, và tính
    Phạm Thị Anh Thư, Trường Đại học Kinh tế –
    Tài chính TP.HCM coin dẫn đầu 1382 đồng tiền ảo trên thị trường. Giá hấp dẫn của Bitcoin. Ciaian và Rajcaniova 15 xem xét
    Bitcoin tăng khá nhanh trong một khoảng thời gian mối quan hệ giữa Bitcoin với 16 loại tiền ảo khác nhau
    Email: elliepham.finance@gmail.com
    ngắn sau khi được phát minh ra bởi Nakamoto 1 . Chỉ trên thị trường và tìm thấy sự phụ thuộc lẫn nhau giữa
    Lịch sử các đồng tiền này. Tuy nhiên, Bitcoin lại độc lập với
    • Ngày nhận: 11/8/2019 trong vòng 7 năm từ 2010 đến 2017 thì khoản đầu
    • Ngày chấp nhận: 10/10/2019 tư Bitcoin trị giá $1000 đã tăng lên $81 triệu (BNC, các tài sản tài chính khác như vàng, trái phiếu, và cổ
    • Ngày đăng: 31/3/2020 2017). Giá Bitcoin có đặc điểm là chịu sự tác động phiếu 16–18 . Sự độc lập này tạo điều kiện cho việc đa
    của giá trong quá khứ và biến động rất lớn qua thời dạng hóa danh mục cũng như phòng ngừa rủi ro của
    DOI : 10.32508/stdjelm.v4i1.556
    gian 2–5 . Với những đặc trưng như vậy, Bitcoin được Bitcoin 7,17,19 . Tuy nhiên, khi xét đến yếu tố vĩ mô đặc
    xem như là tài sản đầu cơ 6–8 . Xét về tính hiệu quả thì biệt là chính sách tiền tệ thì rất ít các nghiên cứu đánh
    bằng chứng về các nghiên cứu còn khá mâu thuẫn với giá tác động của yếu tố này đến giá Bitcoin. Cụ thể, giá
    nhau. Một số nghiên cứu không chứng minh được Bitcoin được cho là không phản ứng với chính sách
    Bản quyền
    giả thuyết thị trường hiệu quả do bởi thuộc tín phân tiền tệ Mỹ, Châu Âu, Nhật Bản và Anh 20 . Tuy nhiên
    © ĐHQG Tp.HCM. Đây là bài báo công bố
    mở được phát hành theo các điều khoản của cụm 9,10 . Nadarajah và Chu 11 cho rằng thị trường Bit- thì các nghiên cứu chỉ đánh giá các chính sách tiền tệ
    the Creative Commons Attribution 4.0 coin có tính hiệu quả yếu khi xem xét tác giả sử dụng dựa trên sự kiện xảy ra liên quan đến tiền ảo thay vì
    International license. mô hình hồi quy với bậc 2 trở lên thay vì bậc 1 tuyến dùng lãi suất chính sách tiền tệ 21 . Gần đây, Nguyen
    tính. Ngoài ra, một số nghiên cứu còn cho rằng tính và cộng sự 22 nghiên cứu tác động của các yếu tố vĩ
    hiệu quả của thị trường thay đổi qua thời gian 12 . mô đến tỷ suất sinh lợi của tiền ảo. Nghiên cứu đánh

    Trích dẫn bài báo này: Thư P T A, Dương N T. Bitcoin có mang đặc trưng của một loại tài sản tài chính?
    Bằng chứng thực nghiệm dựa trên chính sách tiền tệ. Sci. Tech. Dev. J. – Eco. Law Manag.; 4(1):636-645.

    636

  2. Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ – Kinh tế-Luật và Quản lý, 4(1):636-645

    giá tác động của chính sách tiền tệ Mỹ và Trung Quốc trường cho thấy tính hiệu quả của thị trường Bitcoin
    lên 4 đồng tiền Bitcoin, Ethereum, Litecoin, và Ripple thay đổi qua thời gian và ngày càng trở nên hiệu quả
    bằng phương pháp GMM. Dựa trên quan điểm của hơn 12,39,40 .
    nghiên cứu này, bài viết thấy rằng hiện tại vẫn chưa Giá Bitcoin chịu tác động của cả nhân tố bên trong và
    có nghiên cứu xem xét cả hai chính sách tiền tệ Mỹ và bên ngoài 13 . Các yếu tố bên trong dựa trên cung và
    Trung Quốc chung với nhau, bên cạnh đó cũng đánh cầu Bitcoin. Các yếu tố bên ngoài liên quan đến tác
    giá phản ứng khác biệt đối với chính sách tiền tệ nới động của các tài sản tài chính khác (bao gồm các loại
    lỏng và chính sách tiền tệ thắt chặt ở cả hai quốc gia. tiền ảo khác) và tác động của các yếu tố vĩ mô. Nghiên
    Vậy nên bài viết xem xét các nhân tố tác động đến giá cứu 50 loại tiền ảo trên thị trường, Sovbetov sử dụng
    Bitcoin, đặc biệt xem xét tác động của chính sách tiền kỹ thuật ARDL để chỉ ra tác động của tính hấp dẫn,
    tệ Mỹ và Trung Quốc. Ngoài ra, nghiên cứu còn xem cổ phiếu, giá vàng, và lãi suất lên giá Bitcoin trong giai
    xét qua từng thời kỳ nới lỏng và thắt chặt tiền tệ thì đoạn 2010 – 2018 14 . Giá Bitcoin có tương quan mạnh
    giá Bitcoin sẽ phản ứng ra sao. Nghiên cứu sử dụng với giá của các loại tiền ảo khác như Etherum, Lite-
    dữ liệu chuỗi thời gian theo ngày của Bitcoin, các tài coin và Ripple 15,16,41 . Ciaian và Rajcaniova nghiên
    sản tài chính khác gồm chỉ số giá chứng khoán Mỹ, giá cứu 16 loại tiền ảo khác nhau trên thị trường và tìm
    vàng, tỷ giá hối đoái, và chính sách tiền tệ Mỹ và Trung thấy mối quan hệ giữa các loại đồng tiền này 15 . Tuy
    Quốc từ năm 2010 đến 2018. Kết quả của nghiên cứu nhiên, Bitcoin lại độc lập với các tài sản tài chính khác
    này sẽ đóng góp thêm vào khía cạnh thực nghiệm như như vàng, trái phiếu, và cổ phiếu 18,42 . Vì vậy Bit-
    sau: (1) xem xét tác động của chính sách tiền tệ Trung cion có thể được dùng để đa dạng hóa danh mục đầu
    Quốc và Hoa Kỳ đến thị trường Bitcoin (xem xét riêng tư 7,16,19 . Bitcoin thu hút nhà đầu tư và truyền thông
    lãi suất của Mỹ và Trung Quốc và sau đó lãi suất của cả thông qua công nghệ hiện đại, tính đơn giản, minh
    Mỹ và Trung Quốc); (2) xem xét phản ứng khác nhau bạch, và mức độ phổ biến 9 . Sử dụng từ khóa tìm kiếm
    của giá Bitcoin đối với chính sách tiền tệ thắt chặt và trên Google để đại diện cho mức độ thu hút, Urquhart
    nới lỏng; (3) đề ra một số gợi ý chính sách đối với nhà thấy rằng Bitcoin chịu tác động mạnh mẽ từ mối quan
    đầu tư và chính phủ. tâm trên thị trường 43 . Tính không chắc chắn về chính
    Nghiên cứu được cấu trúc như sau: Đầu tiên là trình sách có tác động âm đến tỷ suất sinh lợi Bitcoin và tác
    bày cơ sở lý thuyết. Tiếp theo là phần phương pháp động này trở nên tích cực tại phân vị thấp và cao của
    và dữ liệu nghiên cứu. Sau đó là phần giải thích kết tỷ suất sinh lợi 44 . Một yếu tố cũng quan trọng khác
    quả rút ra từ mô hình nghiên cứu. Bài viết chốt lại với là tác động của chính sách tiền tệ. Thực nghiệm cho
    phần kết luận và gợi ý chính sách. thấy bằng chứng về sự lan tỏa của chính sách tiền tệ
    Mỹ đến tiền ảo ngoại trừ một số đồng tiền có tỷ lệ vốn
    CƠ SỞ LÝ THUYẾT hóa thị trường trường nhỏ 21 . Nghiên cứu khác lại cho
    Thị trường tiền ảo có mức vốn hóa thị trường gia tăng rằng Bitcoin không phản ứng với chính sách tiền tệ
    theo cấp số mũ qua thời gian và lợi nhuận khá là ổn Mỹ, châu Âu, Nhật Bản, và Anh 20 . Nguyen, Nguyen
    định qua thời gian 23 . Sự ra đời của tiền ảo làm thay đánh giá tác động bất cân xứng của chính sách tiền tệ
    đổi hình thức giao dịch giữa các doanh nghiệp trong lên giá Bitcoin 22 . Nghiên cứu chứng minh tác động
    quan hệ kinh doanh và giữa các quốc gia trong quan của chính sách thắt chặt tiền tệ của Trung Quốc đến tỷ
    hệ hợp tác quốc tế. Việc hiểu các đặc trưng của tiền suất sinh lợi của tiền ảo cho bốn loại tiền ảo lớn gồm
    ảo giúp nhà đầu tư đánh giá tốt hơn và đưa ra quyết Bitcoin. Ethereum, Litecoin, và Ripple sử dụng phân
    định chính xác hơn. Bitcoin được xem như là một loại pháp GMM. Cổ phiếu được xem là tài sản tài chính
    tài sản tài chính có thể được sử dụng để đầu cơ chứ vì tỷ suất sinh lợi của nó chịu tác động từ lãi suất của
    không phải phương tiện trao đổi 6–8,24–27 . Hiệu quả chính sách tiền tệ. Chính sách tiền tệ tác động đến các
    thị trường Bitcoin được đánh giá dựa trên giả thuyết khu vực kinh tế thông qua đầu tư và tiêu dùng 45 . Lãi
    thị trường hiệu quả 28–32 và bước ngẫu nhiên 33–36 . suất chính sách tiền tệ có mối liên hệ trực tiếp với đầu
    Thị trường Bitcoin mới hình thành nên còn khá non tư và giá cổ phiếu 46,47 . Tỷ suất sinh lợi cổ phiếu có
    trẻ, và đặc tính phân cụm giá khiến cho thị trường này tương quan dương với chính sách tiền mở rộng (giảm
    không thỏa mãn giả thuyết thị trường hiệu quả 9,10 . lãi suất) và tương quan âm với chính sách tiền tệ thu
    Nadarajah và Chu cho rằng thị trường Bitcoin có tính hẹp (tăng lãi suất) 48–58 . Điều này cho thấy sự khác
    hiệu quả yếu khi nghiên cứu dạng phương trình bậc biệt trong phản ứng của giá cổ phiếu đối với trạng
    cao hơn của giá Bitcoin 11 . Tuy nhiên, một thị trường thái của chính sách tiền tệ 52,54 . Tác động của chính
    không phải lúc nào cũng phân rõ là hiệu quả hay sách tiền tệ nới lỏng và thắt chặt đến biến động giá cổ
    không hiệu quả mà tính hiệu quả sẽ thay đổi theo thời phiếu được nghiên cứu tại thị trường Đông Nam Á 59 ,
    gian 37,38 . Sự ra đời của lý thuyết thích ứng của thị Đức 60 , và châu Âu 61–63 . Phản ứng khác nhau của thị

    637

  3. Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ – Kinh tế-Luật và Quản lý, 4(1):636-645

    trường cổ phiếu là nhân tố giúp ngân hàng trung ương Nghiên cứu áp dụng kỹ thuật GARCH và EGARCH
    đưa ra các quyết định quan trọng đến chính sách vĩ đối với mô hình hồi quy đã được vận dụng trong
    mô 52,64,65 . Như vậy, dựa vào tranh cãi từ các nghiên các nghiên cứu trước đây 66–68 . Để xác định xem
    cứu thực nghiệm về mối quan hệ giữa chính sách tiền liệu có nên áp dụng kỹ thuật GARCH cho mô hình
    tệ và giá cổ phiếu nghiên cứu thấy được tính cấp thiết nghiên cứu thì nghiên cứu cũ đã kiểm định xem số
    trong việc làm sáng tỏ tác động của chính sách tiền liệu nghiên cứu có hiệu ứng ARCH (ARCH effect)
    tệ lên giá Bitcoin. Ngoài ra, phản ứng khác nhau của hay không. Nếu kiểm định hiệu ứng này có ý nghĩa
    giá Bitcoin đối với chính sách tiền tệ cũng được xem thống kê thì nên ứng dụng mô hình GARCH trong
    xét trong nghiên cứu. Ngoài ra, vì Bitcoin là đồng tiền nghiên cứu. Bên cạnh đó, vì nghiên cứu này xem
    được giao dịch trên phạm vi toàn cầu cho nên giá của xét phản ứng khác biệt của giá Bitcoin đối với chính
    Bitcoin phần nào chịu tác động từ chính sách tiền tệ sách mở rộng và thắt chặt tiền tệ cho nên việc sử dụng
    của các quốc gia lớn. Trong nghiên cứu tác giả xem EGARCH là cần thiết vì EGARCH giúp đánh giá tác
    xét chính sách tiền tệ của Trung Quốc và Mỹ, hai nền động chênh lệch (leverage effect) tức là giúp chỉ rõ
    kinh tế lớn và có khối lượng giao dịch chiếm tỷ trọng ra phản ứng của 1 biến đối với cú sốc âm và cú sốc
    cao trên toàn cầu. dương.

    PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO
    Dữ liệu LUẬN
    Nghiên cứu sử dụng dữ liệu chuỗi thời gian cho giá Kết quả
    Bitcoin, giá vàng, chỉ số giá chứng khoán Mỹ, tỷ giá Bài viết xem xét hai mô hình nghiên cứu với mô hình
    hối đoái USD/EUR và USD/GBP, chính sách tiền tệ 1 chỉ xét đến lãi suất Cục dữ trữ liên ban Mỹ – FED
    Mỹ và Trung Quốc trong giai đoạn 2010 đến 2018. (chính sách tiền tệ Mỹ) trong khi đó mô hình 2 thì
    Dữ liệu Bitcoin được thu thập thông qua trang mạng bao gồm luôn cả chính sách tiền tệ của Mỹ và Trung
    coinmarketcap.com, và các dữ liệu còn lại được thu Quốc. Các nghiên cứu trước đây đã chỉ ra rằng nếu
    thập thông qua Euromonitor. Dữ liệu thu thập theo Bitcoin được xem như là tài sản tài chính thì nó sẽ
    ngày và được xử lý sao cho số liệu của các biến nghiên chịu tác động bởi các nhân tố mà được cho là có mối
    cứu khớp với nhau theo ngày. liên hệ với các tài sản tài chính khác như trái phiếu và
    cổ phiếu 7,19,25,69 .
    Mô hình nghiên cứu
    Dựa vào kết quả phương pháp GARCH và EGARCH
    PtBTC = β0 + β1USMPt−1 + β2USDummyt−1 trong mô hình 1, biến trễ lãi suất FED có tác động âm
    +β3CNMPt−1 + β4CNDummyt−1 ý nghĩa đến giá Bitcoin. Điều này cho thấy rằng khi
    USD/EUR USD/GBP
    +β5 ERt−1 + β6 ERt−1 lãi suất chính sách tiền tệ tăng lên thì giá đồng Bitcoin
    +β6 FT SEt−1 + β7 FGoldt−1 trên thị trường giảm xuống (Bảng 1). Bằng chứng này
    +β8CGoldt−1 + εt cho thấy Bitcoin có thể được xem như là một tài sản
    Trong đó, PtBTC là giá Bitcoin theo ngày; CMPt−1 đại tài chính, tức là, khi lãi suất tăng nhà đầu tư có khuynh
    diện cho chính sách tiền tệ Trung Quốc sử dụng lãi hướng gửi tiền vào ngân hàng và giảm các khoản đầu
    suất liên ngân hàng theo ngày của ngân hàng Trung tư vào các tài sản tài chính bao gồm cả tiền ảo 70–72 .
    Quốc (Bank of China); CNDummyt−1 mang giá trị Tỷ giá hối đoái cũng cho thấy mối quan hệ ý nghĩa với
    1 đối với chính sách tiền tệ mở rộng và 0 đối với giá Bitcoin 42 . Trong khi tỷ giá USD/EUR có mối quan
    các trường hợp còn lại ở Trung Quốc; USMPt−1 là hệ cùng chiều thì tỷ giá USD/GBP lại có mối quan
    chính sách tiền tệ Mỹ, sử dụng lãi suất liên ngân hàng hệ ngược chiều. Chỉ số giá chứng khoán có tác động
    của Cục dự trữ liên bang Mỹ (FED); USDummyt−1 dương đến giá Bitcoin theo phương pháp EGARCH.
    mang giá trị 1 đối với chính sách tiền tệ mở rộng và 0 Khi chỉ số giá chứng khoán tăng lên thì giá trị Bitcoin
    USD/EUR
    đối với các trường hợp còn lại ở Mỹ; ERt−1 và cũng tăng theo. Điều này chỉ ra mối quan hệ ràng
    USD/GBP
    ERt−1 lần lượt là tỷ giá hối đoái USD/EUR và buộc cùng chiều giữa cổ phiếu và đồng Bitcoin, minh
    USD/GBP; FT SEt−1 là chỉ số giá chứng khoản Mỹ; chứng thêm cho đặc trưng của Bitcoin như là một tài
    FGoldt−1 và CGoldt−1 lần lượt là giá vàng tính bằng sản tài chính 73 . Giá vàng nhìn chung có tác động tích
    tiền mặt và theo giá của hợp đồng tương lai; εt là sai cực đến giá Bitcoin. Dấu hiệu này cũng chứng minh
    số chuẩn trong mô hình nghiên cứu. Các biến đưa Bitcoin là một tài sản tài chính vì các tài sản tài chính
    vào mô hình nghiên cứu được tham khảo dựa trên khác cũng chịu tác động bởi giá vàng 74 .
    các nghiên cứu trước đó và các nhân tố tác động đến Kết quả của phương pháp GARCH và EGARCH trong
    Bitcoin (Nguyen và cộng sự, 2019; Dyhrberg, 2016a). mô hình 2 cũng nhất quán với mô hình 1. Một điểm

    638

  4. Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ – Kinh tế-Luật và Quản lý, 4(1):636-645

    khác biệt là mô hình 2 xem xét thêm lãi suất chính trưng là một tài sản phòng ngừa rủi ro và nên được
    sách tiền tệ của Trung Quốc. Tương tự như lãi suất đưa vào trong danh mục đầu tư tài chính. Đối với
    FED, lãi suất Trung Quốc cũng có tác động âm ý nghĩa yếu tố lãi suất chính sách tiền tệ thì chính sách tiền
    đến giá Bitcoin 22 . Như vậy, cả hai chính sách tiền tệ tệ của Mỹ và Trung Quốc đều có tác động âm đến giá
    của hai quốc gia được cho là có mức độ giao dịch tiền Bitcoin. Đây cũng chỉ ra Bitcoin mang đặc điểm của
    ảo nhiều nhất trên thế giới đều có mối quan hệ với giá tài sản tài chính vì nó chịu ảnh hưởng của chính sách
    Bitcoin càng củng cố hơn cho quan điểm ràng Bitcoin tiền tệ. Đối với trường hợp chính sách tiền tệ mở rộng
    là một tài sản tài chính. Các biến còn lại cũng chỉ ra (tức lãi suất tăng lên) thì giá Bitcoin sẽ giảm vì lúc này
    kết quả giống như trong mô hình 1. Cuối cùng, mô nhà đầu tư có khuynh hướng đầu tư vào kênh ngân
    hình 3 đánh giá tác động của hai chính sách tiền tệ hàng để hưởng lãi suất vì lãi suất cao sẽ giúp nhà đầu
    Mỹ và Trung Quốc chung với nhau. Tương tự như tư có nhiều lợi ích hơn. Tuy nhiên, chỉ có chính sách
    hai mô hình trước thì cả lãi suất chính sách tiền tệ tiền tệ Mỹ là có tác động ý nghĩa còn chính sách tiền
    Mỹ và Trung Quốc đều có tác động âm ý nghĩa đến tệ Trung Quốc lại không có ý nghĩa. Điều này chỉ rõ
    giá Bitcoin. Mối quan hệ ý nghĩa cho thấy rằng Bit- việc rằng chính sách tiền tệ Mỹ có khuynh hướng chi
    coin có thể được xem như là 1 loại tài sản tài chính phối thị trường tiền ảo và cụ thể là giá Bitcoin.
    vì nó chịu tác động của chính sách tiền tệ. Biến giả KẾT LUẬN
    của chính sách tiền tệ cho thấy rằng chính sách tiền
    Bài viết nghiên cứu liệu Bitcoin có mang đặc trưng của
    tệ mở rộng của Mỹ làm biến động giá Bitcoin trong
    một tài sản tài chính giống như cổ phiếu và trái phiếu
    khi đó chính sách tiền tệ mở rộng của Trung Quốc lại
    không. Để chứng minh đặc trưng này thì nghiên cứu
    không đủ mạnh để tác động đến giá Bitcoin. Kết quả
    xem xét xem các yếu tố có tác động đến tài sản tài
    của các biến kiểm soát còn lại trong mô hình cũng có
    chính liệu có tác động đến giá Bitcoin hay không như
    dấu và ý nghĩa thông kê giống với hai mô hình trước.
    lãi suất chính sách tiền tệ Mỹ và Trung Quốc, tỷ giá
    Như vậy, bằng cách thêm vào biến độc lập cũng như
    hối đoái, chỉ số giá chứng khoán, và giá vàng. Nghiên
    sử dụng phương pháp hồi quy khác nhau bài nghiên
    cứu sử dụng dữ liệu chuỗi thời gian cho tất cả các yếu
    cứu chứng minh được tính vững của mô hình khi hệ
    tố trong mô hình nghiên cứu và áp dụng phương pháp
    số và dấu của các biến trong mô hình hồi quy đều nhất
    GARCH và EGARCH cho phương trình hồi quy. Kết
    quán với nhau. Kết quả này đóng góp vào các nghiên
    quả nghiên cứu chỉ ra rằng cả chính sách tiền tệ Mỹ và
    cứu thực nghiệm về tiền ảo khi chỉ ra đặc trưng của Trung Quốc đều có tác động tiêu cực đến giá Bitcoin.
    Bitcoin như là tài sản tài chính (chịu ảnh hưởng từ Ngoài ra, các yếu tố khác như tỷ giá, giá vàng, và chỉ
    chính sách tiền tệ, có mối quan hệ với các tài sản tài số giá chứng khoán cũng có mối quan hệ ý nghĩa với
    chính khác, và liên quan với tỷ giá hối đoái). giá Bitcoin. Dấu và ý nghĩa của hệ số biến nhất quán
    cho tất cả các mô hình chứng minh cho tính phù hợp
    THẢO LUẬN
    cũng như tính vững của mô hình nghiên cứu. Như
    Dựa trên kết quả nghiên cứu từ ba mô hình với hai vậy, dựa vào bằng chứng về tác động của chính sách
    phương pháp kỹ thuật ước lượng khác nhau cho chuỗi tiền tệ cũng như mối quan hệ với các tài sản tài chính
    dữ liệu thời gian là EGARCH và GARCH, nghiên cứu khác, Bitcoin có thể được xem là mang đặc trưng của
    tìm ra được kết quả là giá Bitcoin chịu tác động của một tài sản tài chính đối với nhà đầu tư.
    các biến kiểm soát như chỉ số giá chứng khoán, giá Dựa vào kết quả nghiên cứu, chính phủ có thể đưa
    vàng, và tỷ giá hối đoái. Chỉ số giá chứng khoán có ra những chính sách phù hợp để hỗ trợ các nhà đầu
    tác động dương đến Bitcoin. Chứng tỏ khi thị trường tư cũng như can thiệp vào chính sách tiền tệ để điều
    chứng khoán khởi sắc thì nhà đầu tư cũng có nhiều chỉnh thị trường tiền ảo. Về phía nhà đầu tư thì với
    khả năng đầu tư thêm vào Bitcoin. Điều này chỉ ra đặc trưng của tài sản tài chính thì Bitcoin cũng được
    sự phụ thuộc giữa thị trường cổ phiếu và thị trường nhiều nhà đầu tư quan tâm với mục đích đầu tư thu
    Bitcoin. Vì Bitcoin có mối quan hệ ràng buộc với cổ lợi nhuận trên thị trường. Bên cạnh đó, nhà đầu tư
    phiếu nên nó cũng được xem là mang đặc trưng cụ cũng có thể đa dạng hóa doanh mục đầu tư bằng cách
    thể của một loại tài sản tài chính là chịu tác động của thêm Bitcoin vào doanh mục đã bao gồm cổ phiếu,
    các loại tài sản tài chính khác. Giá vàng có mối quan trái phiếu, và các tài sản tài chính khác. Ngoài ra,
    hệ cùng chiều với Bitcoin. Giá vàng càng tăng thì giá với mối quan hệ giữa chính sách tiền tệ và các tài sản
    Bitcoin càng tăng, chứng tỏ nhà đầu tư xem Bitcoin tài chính khác đến giá Bitcoin, thì nhà đầu tư trước
    như là một khoản đầu tư giúp phòng ngừa rủi ro trong khi quyết định đầu tư vào đồng tiền này thì phải xem
    trường hợp biến động thị trường. Ngoài ra, tỷ số giá xét tất cả các yếu tố kể trên để đưa ra quyết định phù
    USD/EUR cũng có mối quan hệ cùng chiều với Bit- hợp và chính xác hơn để đầu tư hiệu quả hơn trên thị
    coin. Cả hai điều này chỉ ra Bitcoin cũng mang đặc trường.

    639

  5. Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ – Kinh tế-Luật và Quản lý, 4(1):636-645
    Bảng 1: Kết quả ước lượng mô hình GARCH và EGARCH
    BTC Price Model 1 Model 2 Model 3
    GARCH EGARCH GARCH EGARCH GARCH EGARCH
    USMPt−1 -0,00602 0,000000 -0,00614 -0,014969 -0,00659 0,000000 -0,00222 -0,01685
    *** *** ** *** *** **
    (0,00216) (0,000125) (0,000991) (0,007341) (0,002196) (0,000146) (0,000776) (0,007106)
    USDummyt−1 -0,004328 0,000000 -0,002734 -0,014622 -0,004533 0,000000 -0,002820 0,086015
    * * * ** ***
    (0,002329) (0,000260) (0,001687) (0,023986) (0,002500) (0,000421) (0,001555) (0,025344)
    CNMPt−1 -0,002656 0,000000 -0,00729 -0,03142 -0,00308 0,000000 -0,00730 -0,03184
    ** *** *** ** *** ***
    (0,001118) (0,000033) (0,000444) (0,002910) (0,001314) (0,0000335)(0,000449) (0,002952)
    CNDummyt−1 0,002731 0,000000 0,001024 -0,13476 0,002704 0,000000 -0,001209 -0,14135
    ** *** ***
    (0,001799) (0,000317) (0,00086) (0,011919) (0,001881) (0,000541) (0,000895) (0,012188)
    USD/EUR
    ERt−1 0,041337 0,000000 0,078524 0,843436 0,041587 0,000000 0,084221 0,695900 0,057090 0,000000 0,091960 0,708929
    *** *** *** *** *** *** *** *** ***
    (0,014033) (0,000902) (0,005925) (0,050783) (0,014615) (0,000722) (0,006122) (0,047993) (0,015625) (0,000932) (0,006275) (0,052010)
    USD/GBP
    ERt−1 -0,03835 0,000000 -0,04259 -0,32233 -0,013993 0,000000 -0,03560 -0,20608 -0,04556 0,000000 -0,04602 -0,29752
    ** *** *** *** *** *** *** ***
    (0,014913) (0,000706) (0,006539) (0,048478) (0,012515) (0,000576) (0,004410) (0,029319) (0,01648) (0,000749) (0,005786) (0,049096)
    FT SEt−1 0,000740 0,000000 0,002111 0,032933 0,000880- 0,000000 0,001845 0,014634 0,000765 0,000000 0,001607 0,010990
    *** *** ** **
    (0,001046) (0,000316) (0,000747) (0,01069) (0,001187) (0,000369) (0,000635) (0,010848) (0,001233) (0,000366) (0,000666) (0,010943)
    FGoldt−1 0,002723 0,000000 0,000670 -0,07088 0,002611 0,000000 -0,000503 -0,04069 0,002663 0,000000 -0,000299 -0,03672
    *** *** *** ** *** **
    (0,000823) (0,000258) (0,00087) (0,019164) (0,000888) (0,000222) (0,000726) (0,017003) (0,000897) (0,000259) (0,000790) (0,017665)
    CGoldt−1 0,001936 0,000000 -0,000103 0,097805 0,001875 0,000000 -0,000486 0,039391 0,001905 0,000000 -0,000299 0,033956
    ** *** * ** ** *
    640

    (0,000850) (0,00036) (0,000773) (0,021352) (0,001032) (0,00030) (0,000727) (0,019509) (0,001069) (0,000378) (0,000766) (0,020194)
    Continued on next page

  6. Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ – Kinh tế-Luật và Quản lý, 4(1):636-645
    641

    Table 1 continued
    L.ar -0,003935 -0,025367 -0,004584 -0,005821 -0,005294 -0,019381
    (PRICE(-1))
    (0,009186) (0,019724) (0,009243) (0,019610) (0,009255) (0,01915)
    L.arch α / 0,005032 -0,010311 0,005035 -0,015272 0,005031 -0,01497
    L.earch α *** *** ** *** **
    (0,0000848) (0,007164) (0,0000850) (0,006818) (0,0000872) (0,007070)
    L.garch β / 0,994968 0,935825 0,994965 0,949934 0,994969 0,95025
    L.egarch β *** *** *** *** *** ***
    (0,0000848) (0,003180) (0,0000850) (0,002626) (0,0000872) (0,002814)
    L.earch γ 0,337598 0,360089 0,359094
    *** *** ***
    (0,009262) (0,008776) (0,009215)
    Standard errors in parentheses, ∗∗∗ p < 0,01„ ∗∗ p < 0,05, ∗ p < 0,1.

  7. Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ – Kinh tế-Luật và Quản lý, 4(1):636-645

    DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT 9. Urquhart A. The inefficiency of Bitcoin. Economics Let-
    ter. 2016;148:80–82. Available from: https://doi.org/10.1016/
    FED: Federal Reserver System – Cục Dự trữ liên bang j.econlet.2016.09.019.
    Mỹ 10. Urquhart A. Price clustering in Bitcoin. Economics letters.
    2017;159:145–148. Available from: https://doi.org/10.1016/j.
    GMM: Generalized Methods of Moments – Phương econlet.2017.07.035.
    pháp momen tổng quát hóa 11. Nadarajah S, Chu J. On the inefficiency of Bitcoin. Economics
    GARCH: Generalized AutoRegressive Conditional Letters. 2017;150:6–9. Available from: https://doi.org/10.1016/
    j.econlet.2016.10.033.
    Heteroskedasticity 12. Khuntia S, Pattanayak J. Adaptive market hypothesis
    EGARCH: Exponential generalized autoregressive and evolving predictability of bitcoin. Economics Letters.
    conditional heteroskedasticity 2018;167:26–28. Available from: https://doi.org/10.1016/j.
    econlet.2018.03.005.
    ARCH: AutoRegressive Conditional Heteroskedastic- 13. Poyser O. Exploring the determinants of Bitcoin’s price: an
    ity application of Bayesian Structural Time Series. arXiv preprint
    arXiv:170601437. 2017;.
    TUYÊN BỐ XUNG ĐỘT LỢI ÍCH 14. Sovbetov Y. Factors influencing cryptocurrency prices: Ev-
    idence from bitcoin, ethereum, dash, litcoin, and monero.
    Nhóm tác giả xin cam đoan rằng không có bất kì xung Journal of Economics and Financial Analysis. 2018;2(2):1–27.
    đột lợi ích nào trong công bố bài báo. 15. Ciaian P, Rajcaniova M. Virtual relationships: Short-and long-
    run evidence from BitCoin and altcoin markets. Journal
    of International Financial Markets, Institutions and Money.
    TUYÊN BỐ ĐÓNG GÓP CỦA CÁC TÁC 2018;52:173–195. Available from: https://doi.org/10.1016/j.
    GIẢ intfin.2017.11.001.
    16. Corbet S, Lucey B, Yarovaya L. Datestamping the Bitcoin and
    Phạm Thị Anh Thư và Nguyễn Thanh Dương cùng Ethereum bubbles. Finance Research Letters. 2018;26:81–88.
    Available from: https://doi.org/10.1016/j.frl.2017.12.006.
    thảo luận để đưa ra ý tưởng nghiên cứu từ kết quả
    17. Dyhrberg AH. Hedging capabilities of bitcoin. Is it the virtual
    lược khảo của Phạm Thị Anh Thư về các nghiên cứu gold? Finance Research Letters. 2016;16:139–144. Available
    gần đây liên quan đến thị trường tiền ảo (cryptocur- from: https://doi.org/10.1016/j.frl.2015.10.025.
    18. Bouri E, et al. On the hedge and safe haven properties of Bit-
    rency market) nói chung và Bitcoin nói riêng. Từ đó,
    coin: Is it really more than a diversifier? Finance Research
    Phạm Thị Anh Thư đề xuất mô hình nghiên cứu để Letters. 2017;20:192–198. Available from: https://doi.org/10.
    thảo luận cùng Nguyễn Thanh Dương để đi đến mô 1016/j.frl.2016.09.025.
    19. Ji Q, et al. Network causality structures among Bitcoin and
    hình nghiên cứu cuối cùng. Phạm Thị Anh Thư thực
    other financial assets: A directed acyclic graph approach. The
    hiện thu thập dữ liệu nghiên cứu, xử lý các mô hình Quarterly Review of Economics and Finance. 2018;70:203–
    kinh tế lượng và giải thích kết quả nghiên cứu theo 213. Available from: https://doi.org/10.1016/j.qref.2018.05.016.
    20. Vidal-Tomás D, Ibañez A. Semi-strong efficiency of Bitcoin.
    sự hướng dẫn của Nguyễn Thanh Dương. Nguyễn
    Finance Research Letters. 2018;27:259–265. Available from:
    Thanh Dương viết phần tóm tắt, giới thiệu, kết luận https://doi.org/10.1016/j.frl.2018.03.013.
    và tổng hợp các phần thành bài báo hoàn chỉnh. 21. Corbet S, et al. Cryptocurrency reaction to fomc announce-
    ments: Evidence of heterogeneity based on blockchain stack
    TÀI LIỆU THAM KHẢO position. 2017;Available from: https://doi.org/10.2139/ssrn.
    3073727;SSRN3073727.
    1. Nakamoto S. Bitcoin: A peer-to-peer electronic cash system. 22. Nguyen TVH, et al. Asymmetric monetary policy effects on
    2008;. cryptocurrency markets. Research in International Business
    2. Bariviera AF. The inefficiency of Bitcoin revisited: A dynamic and Finance. 2019;48:335–339. Available from: https://doi.
    approach. Economics Letters. 2017;161:1–4. Available from: org/10.1016/j.ribaf.2019.01.011.
    https://doi.org/10.1016/j.econlet.2017.09.013. 23. ElBahrawy A, et al. Evolutionary dynamics of the cryptocur-
    3. Tiwari AK, et al. Informational efficiency of Bitcoin-An exten- rency market. Royal Society open science. 2017;4(11):170623.
    sion. Economics Letters. 2018;163:106–109. Available from: PMID: 29291057. Available from: https://doi.org/10.1098/rsos.
    https://doi.org/10.1016/j.econlet.2017.12.006. 170623.
    4. Jiang Y, Nie H, Ruan W. Time-varying long-term memory in 24. Dwyer GP. The economics of Bitcoin and similar private dig-
    Bitcoin market. Finance Research Letters. 2018;25:280–284. ital currencies. Journal of Financial Stability. 2015;17:81–91.
    Available from: https://doi.org/10.1016/j.frl.2017.12.009. Available from: https://doi.org/10.1016/j.jfs.2014.11.006.
    5. Phillip A, Chan JS, Peiris S. A new look at Cryptocurrencies. 25. Corbet S, et al. Exploring the dynamic relationships between
    Economics Letters. 2018;163:6–9. Available from: https://doi. cryptocurrencies and other financial assets. Economics Let-
    org/10.1016/j.econlet.2017.11.020. ters. 2018;165:28–34. Available from: https://doi.org/10.1016/
    6. Cheah ET, Fry J. Speculative bubbles in Bitcoin markets? An j.econlet.2018.01.004.
    empirical investigation into the fundamental value of Bitcoin. 26. Katsiampa P. Volatility estimation for Bitcoin: A comparison of
    Economics Letters. 2015;130:32–36. Available from: https:// GARCH models. Economics Letters. 2017;158:3–6. Available
    doi.org/10.1016/j.econlet.2015.02.029. from: https://doi.org/10.1016/j.econlet.2017.06.023.
    7. Baur DG, Hong K, Lee AD. Bitcoin: Medium of exchange or 27. Bouoiyour J, Selmi R. Bitcoin: A beginning of a new phase.
    speculative assets? Journal of International Financial Markets, Economics Bulletin. 2016;36(3):1430–1440.
    Institutions and Money. 2018;54:177–189. Available from: 28. Fama EF. The behavior of stock-market prices. The journal of
    https://doi.org/10.1016/j.intfin.2017.12.004. Business. 1965;38(1):34–105. Available from: https://doi.org/
    8. Dyhrberg AH, Foley S, Svec J. How investible is Bitcoin? An- 10.1086/294743.
    alyzing the liquidity and transaction costs of Bitcoin markets. 29. Fama EF. Stock returns, real activity, inflation, and money. The
    Economics Letters. 2018;171:140–143. Available from: https: American economic review. 1981;71(4):545–565.
    //doi.org/10.1016/j.econlet.2018.07.032.

    642

  8. Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ – Kinh tế-Luật và Quản lý, 4(1):636-645

    30. Malkiel BG, Fama EF. Efficient capital markets: A review 50. Rigobon R, Sack B. Measuring the reaction of monetary pol-
    of theory and empirical work. The journal of Finance. icy to the stock market. The quarterly journal of Economics.
    1970;25(2):383–417. Available from: https://doi.org/10.1111/ 2003;118(2):639–669. Available from: https://doi.org/10.1162/
    j.1540-6261.1970.tb00518.x. 003355303321675473.
    31. Chan KC, Gup BE, Pan MS. International stock market effi- 51. Hayford MD, Malliaris A. Monetary policy and the US stock
    ciency and integration: A study of eighteen nations. Journal market. Economic Inquiry. 2004;42(3):387–401. Available
    of business finance & accounting. 1997;24(6):803–813. Avail- from: https://doi.org/10.1093/ei/cbh068.
    able from: https://doi.org/10.1111/1468-5957.00134. 52. Bjørnland HC, Leitemo K. Identifying the interdependence
    32. Buguk C, Brorsen BW. Testing weak-form market efficiency: between US monetary policy and the stock market. Journal
    Evidence from the Istanbul Stock Exchange. International re- of Monetary Economics. 2009;56(2):275–282. Available from:
    view of financial analysis. 2003;12(5):579–590. Available from: https://doi.org/10.1016/j.jmoneco.2008.12.001.
    https://doi.org/10.1016/S1057-5219(03)00065-6. 53. Errunza V. Foreign portfolio equity investments, financial lib-
    33. Godfrey MD, Granger CW, Morgenstern O. The random-walk eralization, and economic development. Review of Interna-
    hypothesis of stock market behavia A. Kyklos. 1964;17(1):1– tional Economics. 2001;9(4):703–726. Available from: https:
    30. Available from: https://doi.org/10.1111/j.1467-6435.1964. //doi.org/10.1111/1467-9396.00308.
    tb02458.x. 54. Farka M. The effect of monetary policy shocks on stock
    34. Darrat AF, Zhong M. On testing the random-walk hy- prices accounting for endogeneity and omitted variable bi-
    pothesis: a model-comparison approach. Financial Review. ases. Review of Financial Economics. 2009;18(1):47–55. Avail-
    2000;35(3):105–124. Available from: https://doi.org/10.1111/j. able from: https://doi.org/10.1016/j.rfe.2008.05.003.
    1540-6288.2000.tb01423.x. 55. He JH. Some asymptotic methods for strongly nonlin-
    35. Lima EJA, Tabak BM. Tests of the random walk hypothesis for ear equations. International journal of Modern physics B.
    equity markets: evidence from China, Hong Kong and Singa- 2006;20(10):1141–1199. Available from: https://doi.org/10.
    pore. Applied Economics Letters. 2004;11(4):255–258. Avail- 1142/S0217979206033796.
    able from: https://doi.org/10.1080/13504850410001674911. 56. Chen Q, Funke M, Paetz M. Market and non-market monetary
    36. Fama EF. Random walks in stock market prices. Financial an- policy tools in a calibrated DSGE model for mainland China.
    alysts journal. 1995;51(1):75–80. Available from: https://doi. 2012;Available from: https://doi.org/10.2139/ssrn.2111064.
    org/10.2469/faj.v51.n1.1861. 57. Gospodinov N, Jamali I. The effects of Federal funds rate sur-
    37. Charles A, Darné O, Kim JH. Exchange-rate return predictabil- prises on S&P 500 volatility and volatility risk premium. Jour-
    ity and the adaptive markets hypothesis: Evidence from ma- nal of Empirical Finance. 2012;19(4):497–510. Available from:
    jor foreign exchange rates. Journal of International Money https://doi.org/10.1016/j.jempfin.2012.04.009.
    and Finance. 2012;31(6):1607–1626. Available from: https: 58. Vähämaa S, Äijö J. The Fed’s policy decisions and implied
    //doi.org/10.1016/j.jimonfin.2012.03.003. volatility. Journal of Futures Markets. 2011;31(10):995–1010.
    38. Hiremath GS, Narayan S. Testing the adaptive market hy- Available from: https://doi.org/10.1002/fut.20503.
    pothesis and its determinants for the Indian stock markets. 59. Allen F, Gale D. Comparing financial systems. MIT press. 2000;.
    Finance Research Letters. 2016;19:173–180. Available from: 60. Bredin D, et al. European monetary policy surprises: the ag-
    https://doi.org/10.1016/j.frl.2016.07.009. gregate and sectoral stock market response. International
    39. Caporale GM, Plastun O. Price overreactions in the cryptocur- Journal of Finance & Economics. 2009;14(2):156–171. Avail-
    rency market. 2018;Available from: https://doi.org/10.2139/ able from: https://doi.org/10.1002/ijfe.341.
    ssrn.3113177. 61. Cassola N, Morana C. Monetary policy and the stock market in
    40. Brauneis A, Mestel R. Price discovery of cryptocurrencies: Bit- the euro area. Journal of Policy Modeling. 2004;26(3):387–399.
    coin and beyond. Economics Letters. 2018;165:58–61. Avail- Available from: https://doi.org/10.1016/j.jpolmod.2004.03.012.
    able from: https://doi.org/10.1016/j.econlet.2018.02.001. 62. Fernandez-Amador O, et al. Monetary policy and its impact
    41. Gandal N, Halaburda H. Competition in the cryptocurrency on stock market liquidity: Evidence from the euro zone. Avail-
    market. 2014;. able at SSRN 1754366. 2011;Available from: https://doi.org/10.
    42. Dyhrberg AH. Bitcoin, gold and the dollar-A GARCH volatility 2139/ssrn.1754366.
    analysis. Finance Research Letters. 2016;16:85–92. Available 63. Kholodilin K, et al. Assessing the impact of the ECB’s mone-
    from: https://doi.org/10.1016/j.frl.2015.10.008. tary policy on the stock markets: A sectoral view. Economics
    43. Urquhart A. What causes the attention of Bitcoin? Economics Letters. 2009;105(3):211–213. Available from: https://doi.org/
    Letters. 2018;166:40–44. Available from: https://doi.org/10. 10.1016/j.econlet.2009.08.006.
    1016/j.econlet.2018.02.017. 64. Chatziantoniou I, Duffy D, Filis G. Stock market response to
    44. Demir E, et al. Does economic policy uncertainty predict the monetary and fiscal policy shocks: Multi-country evidence.
    Bitcoin returns? An empirical investigation. Finance Research Economic Modelling. 2013;30:754–769. Available from: https:
    Letters. 2018;26:145–149. Available from: https://doi.org/10. //doi.org/10.1016/j.econmod.2012.10.005.
    1016/j.frl.2018.01.005. 65. Bernanke B, Gertler M. Monetary policy and asset price volatil-
    45. Ioannidis C, Kontonikas A. The impact of monetary policy on ity. National bureau of economic research. 2000;Available
    stock prices. Journal of policy modeling. 2008;30(1):33–53. from: https://doi.org/10.3386/w7559PMid:10773259.
    Available from: https://doi.org/10.1016/j.jpolmod.2007.06.015. 66. Bauwens L, Laurent S, Rombouts JV. Multivariate GARCH mod-
    46. Mishkin FS. The transmission mechanism and the role of as- els: a survey. Journal of applied econometrics. 2006;21(1):79–
    set prices in monetary policy. National bureau of economic 109. Available from: https://doi.org/10.1002/jae.842.
    research. 2001;Available from: https://doi.org/10.3386/w8617. 67. Silvennoinen A, Teräsvirta T. Multivariate GARCH models, in
    47. Suhaibu I, Harvey SK, Amidu M. The impact of monetary pol- Handbook of financial time series. Springer. 2009;p. 201–229.
    icy on stock market performance: Evidence from twelve (12) Available from: https://doi.org/10.1007/978-3-540-71297-8_9.
    African countries. Research in International Business and Fi- 68. Engle RF, Sheppard K. Theoretical and empirical proper-
    nance. 2017;42:1372–1382. Available from: https://doi.org/10. ties of dynamic conditional correlation multivariate GARCH.
    1016/j.ribaf.2017.07.075. National Bureau of Economic Research. 2001;Available from:
    48. Laopodis NT. Monetary policy and stock market dynamics https://doi.org/10.3386/w8554.
    across monetary regimes. Journal of International Money and 69. Elendner H, et al. The cross-section of crypto-currencies as fi-
    Finance. 2013;33:381–406. Available from: https://doi.org/10. nancial assets: Investing in crypto-currencies beyond bitcoin.
    1016/j.jimonfin.2012.09.004. Handbook of Blockchain, Digital Finance, and Inclusion, Else-
    49. Thorbecke W. On stock market returns and monetary policy. vier. 2018;1:145–173. Available from: https://doi.org/10.1016/
    The Journal of Finance. 1997;52(2):635–654. Available from: B978-0-12-810441-5.00007-5.
    https://doi.org/10.1111/j.1540-6261.1997.tb04816.x.

    643

  9. Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ – Kinh tế-Luật và Quản lý, 4(1):636-645

    70. Allen F, Barlevy G, Gale DM. On interest rate policy and asset BRQ Business Research Quarterly. 2015;18(2):95–110. Avail-
    bubbles. 2017;. able from: https://doi.org/10.1016/j.brq.2014.07.004.
    71. Narayan SW, Falianty T, Tobing L. The influence of oil prices 73. Salisu AA, Isah K, Akanni LO. Improving the predictability of
    on Indonesia’S exchange rate. Buletin Ekonomi Moneter dan stock returns with Bitcoin prices. The North American Journal
    Perbankan. 2019;21(3):303–322. Available from: https://doi. of Economics and Finance. 2019;48:857–867. Available from:
    org/10.21098/bemp.v21i3.1007. https://doi.org/10.1016/j.najef.2018.08.010.
    72. Moya-Martínez P, Ferrer-Lapena R, Escribano-Sotos F. Interest 74. Weber WE. A Bitcoin standard: Lessons from the gold stan-
    rate changes and stock returns in Spain: A wavelet analysis. dard. Bank of Canada Staff Working Paper. 2016;.

    644

  10. Science & Technology Development Journal – Economics – Law and Management, 4(1):636-645
    Open Access Full Text Article Research Article

    Does Bitcoin share the same characteristics as a financial asset?
    Empirical evidence through the monetary policy

    Pham Thi Anh Thu1,* , Nguyen Thanh Duong2

    ABSTRACT
    The cryptocurrency market, especially Bitcoin, has been received much attention from investors in
    the market. They often pay attention to which factors determine Bitcoin prices in order to make an
    Use your smartphone to scan this investment decision more correctly. Therefore, the research focuses on the determinants of Bitcoin
    QR code and download this article prices in the market based on previous studies relevant to stocks. In addition, to control variables
    including stock prices, gold prices, and exchange rates, the study also emphasizes on the mone-
    tary policy of the two great countries considered to have a strong influence on the volatility of the
    cryptocurrency market, the US and China. Data in the research are collected from reliable sources
    (coinmarketcap.com for Bitcoin data and Euromonitor for data on interest rates of the monetary
    policy). The study collects daily data for Bitcoin prices and monthly data for macroeconomic vari-
    ables in the period of 2010 – 2018. With regard to the time series data, the research applies two
    econometric methods, GARCH and EGARCH, to evaluate the difference between positive and neg-
    ative shocks of the monetary policy towards Bitcoin prices. The results indicate that interest rates
    of the Chinese and American monetary policy have a converse relationship with Bitcoin prices. Be-
    sides, control variables show a statistically significant association with Bitcoin prices. In conclusion,
    the research suggests that Bitcoin has the characteristics of a financial asset based on its similarities
    over determinants between stocks and Bitcoin.
    Key words: Bitcoin, monetary policy, financial assets

    1
    University of Economics – Finance
    HCMC
    2
    Van Lang University

    Correspondence
    Pham Thi Anh Thu, University of
    Economics – Finance HCMC
    Email: elliepham.finance@gmail.com

    History
    • Received: 11/8/2019
    • Accepted: 10/10/2019
    • Published: 31/3/2020
    DOI : 10.32508/stdjelm.v4i1.556

    Copyright
    © VNU-HCM Press. This is an open-
    access article distributed under the
    terms of the Creative Commons
    Attribution 4.0 International license.

    Cite this article : Thi Anh Thu P, Thanh Duong N. Does Bitcoin share the same characteristics as a
    financial asset? Empirical evidence through the monetary policy. Sci. Tech. Dev. J. – Eco. Law Manag.;
    4(1):636-645.

    645

Download tài liệu Bitcoin có mang đặc trưng của một loại tài sản tài chính? Bằng chứng thực nghiệm dựa trên chính sách tiền tệ File Word, PDF về máy