[Download] Tải Bài giảng Tổng quan về thuế: Bài 2 – TS. Vũ Duy Nguyên – Tải về File Word, PDF

Bài giảng Tổng quan về thuế: Bài 2 – TS. Vũ Duy Nguyên

Bài giảng Tổng quan về thuế: Bài 2 – TS. Vũ Duy Nguyên
Nội dung Text: Bài giảng Tổng quan về thuế: Bài 2 – TS. Vũ Duy Nguyên

Download


“Bài giảng Tổng quan về thuế – Bài 2: Thuế xuất khẩu, nhập khẩu” cung cấp kiến thức về bản chất và các vai trò cơ bản của thuế xuất khẩu, nhập khẩu; nội dung về đối tượng nộp thuế, đối tượng chịu thuế và đối tượng không chịu thuế; xác định được số thuế xuất khẩu, nhập khẩu phải nộp theo các qui định pháp luật hiện hành; qui định về miễn, giảm, hoàn thuế, kê khai, truy thu và nộp thuế xuất khẩu, nhập khẩu.

Bạn đang xem: [Download] Tải Bài giảng Tổng quan về thuế: Bài 2 – TS. Vũ Duy Nguyên – Tải về File Word, PDF

*Ghi chú: Có 2 link để tải biểu mẫu, Nếu Link này không download được, các bạn kéo xuống dưới cùng, dùng link 2 để tải tài liệu về máy nhé!
Download tài liệu Bài giảng Tổng quan về thuế: Bài 2 – TS. Vũ Duy Nguyên File Word, PDF về máy

Bài giảng Tổng quan về thuế: Bài 2 – TS. Vũ Duy Nguyên

Mô tả tài liệu

Nội dung Text: Bài giảng Tổng quan về thuế: Bài 2 – TS. Vũ Duy Nguyên

  1. BÀI 2
    THUẾ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU

    TS. Vũ Duy Nguyên

    Giảng viên trường Học viện tài chính

    1

  2. MỤC TIÊU BÀI HỌC

    1. Phân tích được bản chất và các vai trò cơ bản của thuế xuất khẩu, nhập khẩu.

    2. Phân biệt được các nội dung về đối tượng nộp thuế, đối tượng chịu thuế và đối tượng
    không chịu thuế.

    3. Xác định được số thuế xuất khẩu, nhập khẩu phải nộp theo các qui định pháp luật
    hiện hành.

    4. Chỉ ra được các qui định về miễn, giảm, hoàn thuế, kê khai, truy thu và nộp thuế xuất
    khẩu, nhập khẩu.

    2

  3. CẤU TRÚC NỘI DUNG

    2.1. Khái niệm, đặc điểm, vai trò của thuế xuất, nhập khẩu

    Người nộp thuế xuất, nhập khẩu, đối tượng chịu thuế
    2.2.
    và đối tượng không chịu thuế.

    2.3. Cách xác định số thuế xuất, nhập khẩu phải nộp

    Các qui định về miễn thuế, xét miễn thuế, giảm thuế, hoàn
    2.4.
    thuế, truy thu thuế

    3

  4. HỆ THỐNG VĂN BẢN HIỆN HÀNH

    • Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13;
    • Luật Quản lý thuế 2006 và Luật Sửa đổi, bổ sung
    một số điều của Luật Quản lý thuế 2012;
    • Luật Hải quan số 54/2014/QH13;
    • Nghị định 08/2015/NĐ-CP;
    • Nghị định 134/2016/NĐ-CP;
    • Nghị định 122/2016/NĐ-CP;
    • Thông tư 38/2015/TT-BTC;
    • Thông tư 156/2013/TT-BTC;
    • Thông tư 39/2015/TT-BTC;

    4

  5. 2.1. KHÁI NIỆM, ĐẶC ĐIỂM, VAI TRÒ CỦA THUẾ XUẤT, NHẬP KHẨU

    2.1.1. Khái niệm thuế xuất, nhập khẩu

    2.1.2. Đặc điểm thuế xuất khẩu, nhập khẩu

    2.1.3. Vai trò thuế xuất nhập khẩu

    5

  6. 2.1.1. KHÁI NIỆM THUẾ XUẤT, NHẬP KHẨU

    Thuế xuất, nhập khẩu là sắc thuế đánh vào hàng hóa xuất
    khẩu hoặc nhập khẩu trong quan hệ thương mại quốc tế.

    6

  7. 2.1.2. ĐẶC ĐIỂM THUẾ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU

    • Là sắc thuế thuộc loại thuế gián thu, đánh vào hàng hóa xuất khẩu,
    nhập khẩu;
    • Gắn liền với hoạt động ngoại thương;
    • Chịu ảnh hưởng trực tiếp của các yếu tố quốc tế.

    7

  8. 2.1.3. VAI TRÒ THUẾ XUẤT NHẬP KHẨU

    • Đảm bảo nguồn thu cho ngân sách;
    • Bảo hộ sản xuất trong nước;
    • Kiểm soát hoạt động ngoại thương.

    8

  9. 2.2. NGƯỜI NỘP THUẾ XUẤT, NHẬP KHẨU, ĐỐI TƯỢNG CHỊU THUẾ
    VÀ ĐỐI TƯỢNG KHÔNG CHỊU THUẾ

    2.2.1. Người nộp thuế

    2.2.2. Đối tượng chịu thuế và đối tượng không chịu thuế

    9

  10. 2.2.1. NGƯỜI NỘP THUẾ

    Tổ chức, người nộp thuế là các tổ chức, cá nhân có hàng hóa xuất, nhập khẩu thuộc đối tượng chịu thuế,
    cụ thể là:
    • Chủ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu;
    • Nhận uỷ thác xuất khẩu, nhập khẩu;
    • Cá nhân có hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu khi xuất cảnh, nhập cảnh; gửi hoặc nhận hàng hóa qua cửa
    khẩu, biên giới Việt Nam;
    • Đối tượng được uỷ quyền, bảo lãnh, nộp thay thuế;
    • Người thu mua, vận chuyển hàng hóa trong định mức miễn thuế của cư dân biên giới nhưng không sử dụng
    cho sản xuất, tiêu dùng mà đem bán tạI thị trường trong nước và thương nhân nước ngoài;
    • Người có hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thuộc đối tượng không chịu thuế, miễn thuế nhưng sau đó có sự
    thay đổi và chuyển sang đối tượng chịu thuế.

    10

  11. 2.2.1. NGƯỜI NỘP THUẾ

    Đối tượng được uỷ quyền, bảo lãnh, nộp thay thuế bao gồm:
    • Đại lý làm thủ tục hải quan được đối tượng nộp thuế uỷ quyền nộp thay thuế xuất nhập khẩu;
    • Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính, dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế nộp thay thuế cho đối tượng
    nộp thuế;
    • Tổ chức tín dụng hoặc tổ chức khác hoạt động theo qui định của Luật các tổ chức tín dụng bảo lãnh, nộp
    thay thuế cho đối tượng nộp thuế;
    • Người được chủ hàng hóa ủy quyền trong trường hợp hàng hóa là quà biếu, quà tặng của cá nhân; hành lý
    gửi trước, gửi sau chuyến đi của người xuất cảnh, nhập cảnh;
    • Chi nhánh của doanh nghiệp được ủy quyền nộp thuế thay cho doanh nghiệp;
    • Người khác được ủy quyền nộp thuế thay cho người nộp thuế theo quy định của pháp luật.

    11

  12. 2.2.1. NGƯỜI NỘP THUẾ (tiếp theo)

    Ví dụ 1:

    Công ty TNHH A ủy thác cho công ty cổ phần B nhập khẩu một máy
    siêu âm trị giá 35.000 USD. Thuế suất thuế nhập khẩu là 10%.
    Vậy chủ thể nộp thuế nhập khẩu là ai? Chứng từ nộp thuế nhập
    khẩu mang tên công ty A hay công ty B?

    Đáp án

    Công ty B

    12

  13. 2.2.2. ĐỐI TƯỢNG CHỊU THUẾ VÀ ĐỐI TƯỢNG KHÔNG CHỊU THUẾ

    Đối tượng chịu thuế:
    • Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam;
    • Hàng hóa xuất khẩu từ thị trường trong nước vào khu phi thuế quan, hàng hóa nhập khẩu từ khu phi thuế
    quan vào thị trường trong nước;
    • Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tại chỗ và hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của doanh nghiệp thực hiện
    quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối.
    Đối tượng không chịu thuế:
    • Hàng hóa quá cảnh, chuyển khẩu, trung chuyển;
    • Hàng hóa viện trợ nhân đạo, hàng hóa viện trợ không hoàn lại;
    • Hàng hóa xuất khẩu từ khu phi thuế quan ra nước ngoài; hàng hóa nhập khẩu từ nước ngoài vào khu
    phi thuế quan và chỉ sử dụng trong khu phi thuế quan; hàng hóa chuyển từ khu phi thuế quan này sang khu
    phi thuế quan khác;
    • Phần dầu khí được dùng để trả thuế tài nguyên cho Nhà nước khi xuất khẩu.

    13

  14. 2.3. CÁCH XÁC ĐỊNH SỐ THUẾ XUẤT, NHẬP KHẨU

    2.3.1. Cách tính thuế đối với hàng hóa áp dụng thuế suất theo tỷ lệ %

    2.3.2. Cách tính thuế đối với hàng hóa áp dụng thuế tuyệt đối

    14

  15. 2.3.1. CÁCH TÍNH THUẾ ĐỐI VỚI HÀNG HÓA ÁP DỤNG THUẾ SUẤT THEO TỶ LỆ %

    Số lượng hàng Trị giá tính thuế Thuế suất thuế
    Số thuế xuất Tỷ giá
    hóa xuất khẩu, trên một đơn vị xuất khẩu,
    khẩu, nhập = × × × hối đoái
    nhập khẩu hàng hóa nhập khẩu
    khẩu phải nộp (d)
    (a) (b) (c)

    a. Số lượng hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
    Số lượng hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu: Là số lượng từng mặt hàng
    thực tế xuất khẩu, nhập khẩu được ghi trên tờ khai hải quan.

    15

  16. 2.3.1. CÁCH TÍNH THUẾ ĐỐI VỚI HÀNG HÓA ÁP DỤNG THUẾ SUẤT THEO TỶ LỆ %
    (tiếp theo)

    b. Trị giá tính thuế

    Đối với hàng xuất khẩu

    FOB DAF

    Là giá FOB (Free On Board) hoặc giá DAF (Delivered At Frontier).

    16

  17. 2.3.1. CÁCH TÍNH THUẾ ĐỐI VỚI HÀNG HÓA ÁP DỤNG THUẾ SUẤT THEO TỶ LỆ %
    (tiếp theo)

    b. Trị giá tính thuế

    Đối với hàng xuất khẩu

    Ví dụ 1:

    Công ty cà phê Trung Nguyên xuất khẩu lô hàng gồm 5.000 hộp cà phê
    nguyên chất sang Nhật Bản. Hai bên thanh toán theo giá mua tại cảng
    Yokohama, Nhật Bản. Chi phí vận chuyển quốc tế là 0,5 USD/hộp. Chi phí
    bảo hiểm cho cả lô hàng hóa là 2.700 USD. Tổng giá trị hợp đồng là 26.000
    USD. Hãy xác định trị giá tính thuế của lô hàng xuất khẩu trên?

    17

  18. 2.3.1. CÁCH TÍNH THUẾ ĐỐI VỚI HÀNG HÓA ÁP DỤNG THUẾ SUẤT THEO TỶ LỆ %
    (tiếp theo)

    b. Trị giá tính thuế

    Đối với hàng xuất khẩu

    Đáp án ví dụ 1:

    Trị giá tính thuế xuất khẩu = 26.000 – 0,5 × 5.000 – 2.700 = 20.800 (USD) (Giá FOB)

    18

  19. 2.3.1. CÁCH TÍNH THUẾ ĐỐI VỚI HÀNG HÓA ÁP DỤNG THUẾ SUẤT THEO TỶ LỆ %
    (tiếp theo)

    b. Trị giá tính thuế

    Đối với hàng xuất khẩu

    Ví dụ 2:

    Công ty lương thực miền Bắc xuất khẩu 1.000 tấn gạo sang Trung Quốc,
    giá thanh toán tại cửa khẩu Tân Thanh là 410 USD/tấn. Chi phí vận chuyển
    từ kho đến cửa khẩu là 50.000 đ/tấn. Xác định giá tính thuế xuất khẩu, biết
    rằng tỷ giá 1 USD = 22.000 đồng.

    19

  20. 2.3.1. CÁCH TÍNH THUẾ ĐỐI VỚI HÀNG HÓA ÁP DỤNG THUẾ SUẤT THEO TỶ LỆ %
    (tiếp theo)

    b. Trị giá tính thuế

    Đối với hàng xuất khẩu

    Đáp án ví dụ 2:
    Trị giá tính thuế xuất khẩu là 410 USD (giá DAF)
    Hay 410 × 22.000 = 9.020.000 đồng

    20

Download tài liệu Bài giảng Tổng quan về thuế: Bài 2 – TS. Vũ Duy Nguyên File Word, PDF về máy