[Download] Tải Bài giảng Tổng quan kế toán Mỹ: Chương 1 – TS. Đỗ Thị Tuyết Lan – Tải về File Word, PDF

Bài giảng Tổng quan kế toán Mỹ: Chương 1 – TS. Đỗ Thị Tuyết Lan

Bài giảng Tổng quan kế toán Mỹ: Chương 1 – TS. Đỗ Thị Tuyết Lan
Nội dung Text: Bài giảng Tổng quan kế toán Mỹ: Chương 1 – TS. Đỗ Thị Tuyết Lan

Download


Bài giảng Tổng quan kế toán Mỹ: Chương 1 trình bày các nội dung chính sau: Khái quát chung về hệ thống kế toán Mỹ, phân loại kế toán, đối tượng của kế toán, báo cáo tài chính, quy trình kế toán,… Mời các bạn cùng tham khảo để nắm nội dung chi tiết.

Bạn đang xem: [Download] Tải Bài giảng Tổng quan kế toán Mỹ: Chương 1 – TS. Đỗ Thị Tuyết Lan – Tải về File Word, PDF

*Ghi chú: Có 2 link để tải biểu mẫu, Nếu Link này không download được, các bạn kéo xuống dưới cùng, dùng link 2 để tải tài liệu về máy nhé!
Download tài liệu Bài giảng Tổng quan kế toán Mỹ: Chương 1 – TS. Đỗ Thị Tuyết Lan File Word, PDF về máy

Bài giảng Tổng quan kế toán Mỹ: Chương 1 – TS. Đỗ Thị Tuyết Lan

Mô tả tài liệu

Nội dung Text: Bài giảng Tổng quan kế toán Mỹ: Chương 1 – TS. Đỗ Thị Tuyết Lan

  1. C1-Tổng quan KT Mỹ

    C1-Tổng quan KT mỹ 2

    Chương I – NỘI DUNG
    I. Phân loại kế toán: II. Các nguyên tắc kế
    11. Khái niệm toán chung:
    12. Phân loại: 21. Khái niệm
    121.Theo lĩnh vực phục vụ 22. Nội dung
    122.Theo mục tiêu III. Đạo đức nghề nghiệp
    và bằng cấp chuyên
    123.Theo loại hình doanh môn:
    nghiệp 31. Đạo đức nghề nghiệp
    32. Bằng cấp chuyên môn

    C1-Tổng quan KT mỹ 3

    Chương I – NỘI DUNG
    IV. Đối tượng của kế V. Báo cáo tài chính
    toán: 51. Báo cáo thu nhập
    41. Nhóm đối tượng phản 52. Báo cáo thay đổi vốn
    ánh tình hình tài chủ sở hữu
    chính 53. Bảng cân đối kế toán
    42. Nhóm đối tượng phản 54. Báo cáo lưu chuyển
    ánh tình hình kinh tiền
    doanh
    VI. Chu trình kế toán mỹ

    GV:ĐTTLan-TS 1

  2. C1-Tổng quan KT Mỹ

    I. Phân loại kế toán:
    11. Khái niệm kế toán

    Kế toán cổ điển:

    Là nghệ thuật ghi chép, phân loại,
    và tổng hợp các nghiệp vụ kinh tế
    phát sinh
    Phản ánh tình hình tài chính và
    kết quả hoạt động kinh doanh của
    doanh nghiệp

    C1-Tổng quan KT mỹ 4

    I. Phân loại kế toán:
    11. Khái niệm kế toán

    Kế toán hiện đại

    Là một hệ thống thông tin

    Đo lường, phản ánh, và truyền
    đạt thông tin tài chính
    Giúp cho việc đề ra các quyết
    định quản lý

    C1-Tổng quan KT mỹ 5

    12.Phân loại kế toán:
    121. Theo lĩnh vực phục vụ

    • Hoạt động kế toán trong doanh nghiệp tư
    Kế toán tư (Private accounting)

    Kế toán • Hoạt động kế toán cung cấp các dịch vụ
    kế toán, kiểm toán, thuế cho khách hàng
    công (Public Accounting)

    Kế toán • Hoạt động kế toán trong các tổ chức nhà
    nước, kế toán ngân sách, kiểm toán nhà
    nhà nước nước … (Government Accounting)

    C1-Tổng quan KT mỹ 6

    GV:ĐTTLan-TS 2

  3. C1-Tổng quan KT Mỹ

    122.Phân loại theo mục tiêu:

    Phân loại
    theo mục
    tiêu

    Kế toán Kế toán Kế toán
    tài chính quản trị thuế

    C1-Tổng quan KT mỹ 7

    122.Phân loại theo mục tiêu

    Cung cấp thông tin về tình hình hoạt
    1221. động và sử dụng vốn trong một thời kỳ
    Kế nhất định của doanh nghiệp
    toán
    Trình bày dưới dạng các báo cáo tài
    tài chính
    chính
    Financial Chủ yếu cho bên ngoài (nhà đầu tư, cơ
    accounting quan quản lý)

    8 C1-Tổng quan KT mỹ

    122.Phân loại theo mục tiêu

    Cung cấp các thông tin kế toán cho
    những người sử dụng trong nội bộ
    1222.Kế
    toán quản
    trị
    (Management
    Accounting) Chủ yếu để giúp cho việc vận hành
    công việc kinh doanh của các nhà quản
    lý trong Công ty

    9 C1-Tổng quan KT mỹ

    GV:ĐTTLan-TS 3

  4. C1-Tổng quan KT Mỹ

    122.Phân loại theo mục tiêu

    1223. Kế toán thuế (Tax Accounting)

    Cung cấp các thông tin về thuế phải nộp của
    đối tượng chịu thuế
    Giúp cho việc lập báo cáo thuế, tính toán hoàn
    thuế, và hoạch định các hoạt động để tối thiểu
    mức thuế phải nộp

    C1-Tổng quan KT mỹ 10

    11
    C1-Tổng quan KT mỹ

    123.Phân loại theo loại hình doanh
    nghiệp

    Phân loại theo
    loại hình DN

    Doanh nghiệp Doanh nghiệp Doanh nghiệp
    một chủ – Sole hợp danh – cổ phần –
    proprietorship Partnership Corporation

    1231.Kế toán doanh nghiệp một chủ
    12

    Áp dụng nguyên tắc kế toán chung

    ……………………………………………………………..

    ………………………………………………………………
    ………………………………………………………………
    ………………………………………………………………
    ………………………………………………………………
    ………………………………………………………………
    ………………………………………………………………

    C1-Tổng quan KT mỹ

    GV:ĐTTLan-TS 4

  5. C1-Tổng quan KT Mỹ

    1232.Kế toán doanh nghiệp hợp danh
    13

    Áp dụng nguyên tắc kế toán chung

    ………………………………………………………………
    ………………………………………………………………
    ………………………………………………………………
    ………………………………………………………………
    Khoản rút chi tiêu cá nhân của mỗi thành viên được lũy kế
    riêng, sau đó ghi giảm trực tiếp phần vốn của mỗi thành viên
    Lương quản lý của thành viên được ghi giảm trực tiếp vốn
    từng thành viên

    C1-Tổng quan KT mỹ

    1233.Kế toán doanh nghiệp cổ phần
    14

    Áp dụng nguyên tắc kế toán chung

    …………………………………………………………
    …………………………………………………………

    …………………………………………………………
    …………………………………………………………

    ……………………………………………………………..

    C1-Tổng quan KT mỹ

    II. Các nguyên tắc kế toán chung

    21.Khái niệm • Là “những quy ước, luật
    (Generally lệ, và thủ tục cần thiết
    Accepted được chấp nhận bởi
    Accounting những người làm công tác
    Standards- kế toán trong một giai
    GAAP) đoạn nhất định”

    C1-Tổng quan KT mỹ 15

    GV:ĐTTLan-TS 5

  6. C1-Tổng quan KT Mỹ

    21.Khái niệm
    Các cơ Học viện Kế toán viên công chứng (AICPA)
    quan có Hội đồng Chuẩn mực Kế toán Tài chính (Financial
    ảnh Accounting Standards Board – FASB)
    hưởng Ủy ban Chứng khoán (Securities and Exchange
    đến tiến Commission – SEC)
    trình Hiệp hội Kế toán Mỹ (AAA – American
    hình Accounting Association)
    thành Học viện Đào tạo Giám đốc tài chính (Financial
    các Executives Institute – FEI)
    GAAP Hiệp hội quốc gia các kế toán viên (National
    Association of Accountants – NAA)
    C1-Tổng quan KT mỹ 16

    22.Nội dung
    (1) Nguyên tắc đơn vị hạch toán (Business Entity
    principle)

    Nguyên tắc kinh doanh liên tục (Going-concern
    (2)
    principle)

    Nguyên tắc thước đo tiền tệ (Money Measurement
    (3)
    principle)

    (4) Nguyên tắc lưỡng diện (Dual Aspect Principle)

    C1-Tổng quan KT mỹ 17

    22.Nội dung

    (5) Nguyên tắc kỳ hạch toán (Time-period principle)

    (6) Nguyên tắc khách quan (Objectivity principle)

    Nguyên tắc ghi nhận doanh thu (Revenue
    (7)
    recognition principle)

    (8) Nguyên tắc chi phí (Cost principle)

    C1-Tổng quan KT mỹ 18

    GV:ĐTTLan-TS 6

  7. C1-Tổng quan KT Mỹ

    22.Nội dung

    (9) Nguyên tắc phù hợp (Matching principle)

    (10) Nguyên tắc trọng yếu (Materiality principle)

    (11) Nguyên tắc nhất quán (Consistency principle)

    C1-Tổng quan KT mỹ 19

    22.Nội dung

    (12) Nguyên tắc thận trọng (Conservatism principle,
    Prudency principle)

    (13) Nguyên tắc rạch ròi (Cut-off principle)

    (14) Nguyên tắc công khai (Full-Disclosure principle)

    C1-Tổng quan KT mỹ 20

    III. Đạo đức nghề nghiệp và
    Bằng cấp chuyên môn

    • Có tinh thần trách nhiệm cao
    31.Đạo • Tuân thủ luật pháp, chuẩn mực,
    đức chế độ kế toán
    nghề • Nhân cách liêm chính, trung
    nghiệp thực, thận trọng, bảo mật thông
    tin

    C1-Tổng quan KT mỹ 21

    GV:ĐTTLan-TS 7

  8. C1-Tổng quan KT Mỹ

    32.Bằng cấp chuyên môn

    • CPA – Certified Public Accountant
    Certificate
    Chứng • Do Nhà nước cấp
    chỉ Kế • Phải vượt qua kỳ thi (CPA
    toán examination) về chuyên môn Kế toán
    (lý thuyết và thực hành), kiểm toán,
    viên và luật doanh nghiệp
    công • Được đánh giá bởi Học viện Quốc gia
    chứng Kế toán viên công chứng Mỹ (AICPA
    – American Institute of Certified
    Public Accountants)

    C1-Tổng quan KT mỹ 22

    32.Bằng cấp chuyên môn

    Chứng • Certificate in Management
    Accounting – CMA
    chỉ kế
    • Do Viện Kế toán quản trị (The
    toán Institute of Management
    quản trị Accountants – IMA) cấp

    Chứng • Certified Internal Auditor
    Certificate – CIA Certificate
    chỉ Kiểm
    • Do Viện Kiểm toán viên nội bộ
    toán viên (The Institute of Internal Auditor)
    nội bộ cấp
    C1-Tổng quan KT mỹ 23

    IV. Đối tượng của kế toán

    41. Tình hình tài 42. Tình hình kinh
    chính doanh

    • Tình trạng về tài • Tình hình hoạt động
    sản, nợ và vốn chủ kinh doanh trong
    sở hữu tại một thời một thời kỳ làm phát
    điểm nhất định sinh doanh thu, chi
    • Financial Position phí và kết quả
    • Business Activities

    24 C1-Tổng quan KT mỹ

    GV:ĐTTLan-TS 8

  9. C1-Tổng quan KT Mỹ

    41.Tình hình tài chính

    Nợ

    Tổng
    Tài sản
    Vốn
    CSH

    25 C1-Tổng quan KT mỹ

    41.Tình hình tài chính

    Tài sản lưu động
    (current assets)

    411.Tổng Tài sản đầu tư
    tài sản (Investment)

    Tài sản cố định
    (Fixed assets)

    C1-Tổng quan KT mỹ 26

    411.Tổng tài sản (Assets)
    Tiền (cash)
    Phải thu khách hàng (Accounts Receivable)
    Thương phiếu phải thu (Notes Receivable)
    Tài
    sản Hàng hóa (Merchandise)
    lưu Vật dụng (Supplies)
    động Vật liệu (Materials)
    Thành phẩm (Finished Goods)
    Trả trước (Prepaid Assets)

    C1-Tổng quan KT mỹ 27

    GV:ĐTTLan-TS 9

  10. C1-Tổng quan KT Mỹ

    411.Tổng tài sản

    • Đầu tư ngắn hạn (short-term
    Tài sản investment)
    đầu tư • Đầu tư dài hạn (long-term investment)

    • Tài sản cố định hữu hình (Plants &
    Tài sản Equipment)
    cố định • Tài sản cố định vô hình (Intangible
    Assets)

    C1-Tổng quan KT mỹ 28

    C1-Tổng quan KT mỹ 29

    412.Nợ (Liabilities)
    Phải trả người bán (Accounts Payable)

    Thương phiếu phải trả (Notes Payable)

    Phải nộp thuế (Taxes Payable)

    Phải trả nhân viên (Salaries or Wages Payable)

    Phải trả tiền lãi (Interest Payable)

    Doanh thu chưa thực hiện (Unearned Revenue)

    Phải trả khác (Other Payable)

    C1-Tổng quan KT mỹ 30

    413.Vốn chủ sở hữu (owner’s equity)
    -Vốn góp của chủ sở hữu (Capital, Contributed capital)

    -Lợi nhuận chưa phân phối (Retained Earnings)

    -Rút vốn (Withdrawals), Công bố chia cổ tức (Cash Dividends
    Declared)

    Quỹ dự trữ (Reserved Fund)

    Quỹ đầu tư phát triển (Investment & Development Fund)

    Quỹ phúc lợi (Welfare Fund)

    GV:ĐTTLan-TS 10

  11. C1-Tổng quan KT Mỹ

    C1-Tổng quan KT mỹ 31

    Đối tượng kế toán phản ánh tình hình kinh doanh

    Doanh Chi Kết
    thu phí quả

    42.TÌNH HÌNH KINH DOANH

    • Doanh thu bán hàng (Sales)
    • Doanh thu dịch vụ (service fees
    421. earned)
    Doanh thu • Thu nhập tiền lãi (interest earned)
    (Revenues) • Doanh thu hoa hồng (commission
    earned)
    • ……….

    C1-Tổng quan KT mỹ 32

    42.TÌNH HÌNH KINH DOANH

    • Chi phí lương (salaries expense)
    • Chi phí vật dụng (supplies expense)
    • Chi phí bảo hiểm (insurance expense)
    422.
    • Chi phí khấu hao (depreciation
    Chi phí expense)
    (expense) • Chi phí thuê (rent expense)
    • Chi phí tiện ích (utilities expense)
    • …..

    C1-Tổng quan KT mỹ 33

    GV:ĐTTLan-TS 11

  12. C1-Tổng quan KT Mỹ

    KẾT QUẢ – SỰ THAY ĐỔI VCSH

    Doanh thu Giá vốn hàng
    bán (cost of
    (sales) goods sold)

    Kết quả →
    ↑↓VCSH
    Chi phí quản lý
    Chi phí bán
    doanh nghiệp
    hàng (selling
    (G.& admin.
    expense) expense)

    C1-Tổng quan KT mỹ 34

    Ví dụ 1
     Doanh nghiệp một chủ Eric Shop đăng ký kinh
    doanh dịch vụ tư vấn pháp luật có các nghiệp vụ
    phát sinh như sau:
    1) Đầu tư bằng tiền $5.000 và văn phòng làm việc
    $45.000.
    2) Chi mua vật dụng văn phòng $250
    3) Nhận dịch vụ tư vấn pháp luật cho công ty Fast từ
    1/6 đến 1/9, đã thu tiền trước là $1.200
    4) Mua chịu thiết bị văn phòng $3.000 thanh toán trong
    3 kỳ. Đã chi trả kỳ 1.
    C1-Tổng quan KT mỹ 35

    Ví dụ 1 (tt)
    5) Chi tiền bơm mực máy in $100 và phí rửa xe
    của ông chủ Eric $20
    6) Thu tiền tư vấn luật cho khách $1.500
    7) Chi lương bộ phận tư vấn $420, lương của
    ông chủ Eric $200
    8) Chi mua bảo hiểm tài sản 12 tháng trị giá
    $1.020 và tiền quảng cáo trong tháng $120

    C1-Tổng quan KT mỹ 36

    GV:ĐTTLan-TS 12

  13. C1-Tổng quan KT Mỹ

    Ví dụ 1 (tt)
    9) Nhận hóa đơn tính tiền điện thoại trong tháng
    $180, tiền điện trong tháng $240
    10)Lập hóa đơn tính tiền tư vấn cho Công ty
    Handsom $500.
     YÊU CẦU: Xác định đối tượng kế toán liên
    quan và giá trị tài sản, nợ, vốn chủ sở hữu sau
    mỗi nghiệp vụ phát sinh.

    C1-Tổng quan KT mỹ 37

    Bài tập 1.1
     Xác định đối tượng kế toán có liên quan, giá trị của mỗi đối
    tượng và giá trị tài sản, nợ, vốn chủ sở hữu sau mỗi nghiệp vụ
    kinh tế phát sinh sau đây:
    1) Ngày 1/3/17: góp vốn hoạt động của doanh nghiệp gồm tiền
    gửi ngân hàng $50.000, thiết bị $40.000 và vật dụng $10.000.
    2) Ngày 15/3/17 đã trả tiền thuê văn phòng đến 31/12/17, mỗi
    tháng $1.300, chi tiền đăng bố cáo thành lập doanh nghiệp
    $1.320 và làm mộc, con dấu $200.
    3) Ngày 16/3: Nhận tiền ứng trước dịch vụ lắp đặt thiết bị vệ
    sinh cho khu dân cư mới gồm 100 căn, số tiền đã nhận
    $14.500
    4) Ngày 31/3: chi lương nhân viên lắp đặt $1.500, tiền vận
    chuyển thiết bị đến nơi lắp đặt $420, tiền xăng xe riêng của
    ông Dick $35.

    38 C1-Tổng quan KT mỹ

    V. Báo cáo tài chính (financial
    statement)
    Báo cáo thu nhập (Income Statement)

    Báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu (Statement
    of changes in owner’s equity)

    Bảng cân đối kế toán (Balance Sheet)

    Báo cáo lưu chuyển tiền (Statement of cash
    flow)

    C1-Tổng quan KT mỹ 39

    GV:ĐTTLan-TS 13

  14. C1-Tổng quan KT Mỹ

    51. Báo cáo thu nhập (Income
    statement)
    TÊN CỦA DOANH NGHIỆP
    BÁO CÁO THU NHẬP (Income statement)
    Kỳ lập báo cáo (For ….. ended ….(date)….)
    Doanh thu (Revenues): (liệt kê các loại doanh thu trong kỳ, mỗi loại 1
    dòng)
    – ……. xxxxxx
    – ……. xxxxxx
    Cộng Doanh thu (Total Revenues) xxxxxx
    Chi phí (Operating expenses): (liệt kê các loại chi phí trong kỳ, mỗi loại
    một dòng)
    – ……. xxxxx
    – ……. xxxxx
    – ……. xxxxx
    Cộng Chi phí (Total operating expenses) xxxxxx
    Lãi (Lỗ) (Net profit, or Net loss) xxxxxx

    C1-Tổng quan KT mỹ 40

    52. Báo cáo thay đổi vốn chủ
    sở hữu
    TÊN CỦA DOANH NGHIỆP
    Báo cáo thay đổi vốn chủ (Statement of changes in owner’s equity)
    Kỳ lập: …………..
    Vốn chủ đầu kỳ (Name, capital, date) xxxxx
    Cộng (Plus): (Nêu rõ từng nguyên nhân)
    – Đầu tư mới (Investment by owner) xxxxx
    – …… xxxxx
    – ……. xxxxx xxxxx
    Tổng cộng (Total): xxxxx
    Trừ (Less): (Nêu rõ từng nguyên nhân)
    – Rút chi tiêu (Withdrawals) xxxxx
    – …….. xxxxx
    – …….. xxxxx xxxxx
    Vốn chủ cuối kỳ (Name, Capital, date): xxxxx
    C1-Tổng quan KT mỹ 41

    53. Bảng cân đối kế toán
    TÊN CỦA DOANH NGHIỆP
    Bảng cân đối kế toán (Balance sheet)
    Ngày …. (Date)
    Tài sản (Assets) Nợ (Liabilities )
    – …. xxxxx – ….. xxxxx
    – …. xxxxx Vốn chủ sở hữu (Owner’s Equity)

    – …. xxxxx – Vốn …… xxxxx
    – Vốn …… xxxxx
    Cộng (Total liabilities and
    Cộng (Total Assets) xxxxx owner’s equity) xxxxx

    C1-Tổng quan KT mỹ 42

    GV:ĐTTLan-TS 14

  15. C1-Tổng quan KT Mỹ

    54. Báo cáo lưu chuyển tiền
    TÊN CỦA DOANH NGHIỆP
    Báo cáo lưu chuyển tiền (Statement of Cash Flows)
    Kỳ lập (For ……….. ended ….. (date) )
    1.Dòng tiền từ kinh doanh (Cash flows from operating activities):
    – Thu từ ….. (Cash received from …) xxxxx
    – Thu từ ….. (Cash received from …) xxxxx
    – ……. ……..
    – Cộng thu (Total cash received) xxxxx
    – Chi …… (Cash paid to …) xxxxx
    – Chi …… (Cash paid to …) xxxxx
    – ……. ………
    – Cộng chi (Total cash paid) xxxxx
    – Tiền thuần từ kinh doanh xxxxx
    (Net cash provided by operating activities)

    C1-Tổng quan KT mỹ 43

    54. Báo cáo lưu chuyển tiền
    2.Dòng tiền từ đầu tư (Cash flows from investing activities):
    – Thu do (Cash received from …) xxxxx
    – Thu …. ……..
    – Cộng thu: xxxxx
    – Mua tài sản (Purchase of office equipment) xxxxx
    – Mua …. (Purchase of …) ……..
    – Cộng chi: xxxxx
    – Tiền thuần từ đầu tư xxxxx
    (Net cash provided by investing activities ….)

    C1-Tổng quan KT mỹ 44

    54. Báo cáo lưu chuyển tiền
    3.Dòng tiền từ hoạt động tài chính (Cash flows from financing
    activities):
    – Thu do góp vốn (Investments by owner) xxxxx
    – Thu …. ……..
    – Cộng thu: xxxxx
    – Rút chi tiêu cá nhân (Withdrawals by owner) xxxxx
    – Chi trả nợ (Repayment of debt) xxxxx
    – Chi …. ……..
    – Cộng chi: xxxxx
    – Tiền thuần từ tài chính xxxxx
    (Net cash provided by financing activities ….)
    4.Tổng tăng (giảm) trong kỳ xxxxx
    (Net increase (decrease) in cash)
    5.Tiền tồn đầu kỳ (Cash balance, date) xxxxx
    6.Tiền tồn cuối kỳ (Cash balance, date) xxxxx
    C1-Tổng quan KT mỹ 45

    GV:ĐTTLan-TS 15

  16. C1-Tổng quan KT Mỹ

    VI. Quy trình kế toán (Accounting
    Cycle)
    Dữ liệu đầu vào Quy trình Thông tin đầu ra
    Chứng từ và các
    ghi chép

    Chứng từ ban đầu Báo cáo
    Sổ Sổ Bản
    của nghiệp vụ tài
    nhật ký Cái nháp
    kinh tế phát sinh chính

    Khóa sổ
    (C.2)
    Công việc kế
    toán

    Ghi sổ Ghi Điều Lập
    Phân tích
    nhật ký sổ cái chỉnh BCTC
    (C. 2) (C.2)
    (C.2) (C.2) (C.2)

    C1-Tổng quan KT mỹ 46

    Bài tập 1.2
     Một doanh nghiệp có giá trị tài sản (assets) và nợ
    (liabilities) ở đầu năm và cuối năm như sau:
    Tài sản Nợ
    Số đầu năm $339.700 $192.800
    Số cuối năm $388.400 $195.600
     YÊU CẦU: Hãy xác định lãi thuần (net profit)
    hoặc lỗ thuần (net loss) của doanh nghiệp trong
    năm theo từng trường hợp độc lập sau:
    1) Chủ doanh nghiệp không đầu tư thêm và cũng
    không rút vốn trong năm.

    C1-Tổng quan KT mỹ 47

    Bài tập 1.2 (tt)
    2) Chủ doanh nghiệp không đầu tư thêm
    nhưng trong năm có rút tiền chi tiêu cá
    nhân, mỗi tháng $4.800.
    3) Trong năm không rút vốn nhưng có đầu tư
    thêm $60.000.
    4) Trong năm có rút vốn chi tiêu cá nhân, mỗi
    tháng $6.300, và gần cuối năm có đầu tư
    thêm $50.000.

    C1-Tổng quan KT mỹ 48

    GV:ĐTTLan-TS 16

  17. C1-Tổng quan KT Mỹ

    Bài tập 1.3
     Một doanh nghiệp mới hoạt động có các nghiệp vụ sau:
    1) Chủ doanh nghiệp đầu tư bằng tiền (cash) $80.000, bằng
    thiết bị $20.000.
    2)Chi tiền mua vật dụng (supplies) $7.200, trả tiền thuê văn
    phòng 6 tháng $24.000.
    3)Thu tiền cung cấp dịch vụ cho khách hàng $8.700
    4)Chi lương nhân viên $3.900, và chi phí quảng cáo
    (advertisement expense) $1.200
    5)Mua thiết bị $21.000 thanh toán trong 3 kỳ. Đã chi trả kỳ 1.
     YÊU CẦU: Cho biết giá trị tài sản, nợ, và vốn chủ sau mỗi
    nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên.

    C1-Tổng quan KT mỹ 49

    Ví dụ trắc nghiệm
    1) Chi phí (expense) và Rút vốn (withdrawals)
    được trình bày, lần lượt, trên:
    a. Báo cáo thu nhập (Income statement) & Bảng
    cân đối kế toán (Balance sheet)
    b. Bảng cân đối kế toán (BS) & Báo cáo thu nhập
    (IS)
    c. Báo cáo thu nhập (IS) & Báo cáo thay đổi vốn
    chủ (Statement of owner’s equity)
    d. Báo cáo thay đổi vốn chủ (SOE) & Bảng cân đối
    kế toán (BS)
    C1-Tổng quan KT mỹ 50

    Ví dụ trắc nghiệm
    2) Kiểm toán, dịch vụ thuế, tư vấn quản lý là
    những dịch vụ được cung cấp bởi:
    a. Người dạy kế toán (accounting educators)
    b. Kế toán viên công chứng (certified public
    accountants)
    c. Kế toán nhà nước (government accountants)
    d. Kế toán quản trị chuyên nghiệp (certified
    management accountants)
    C1-Tổng quan KT mỹ 51

    GV:ĐTTLan-TS 17

  18. C1-Tổng quan KT Mỹ

    Ví dụ trắc nghiệm
    3) Kế toán doanh-nghiệp-một-chủ ghi nhận đối
    tượng kế toán “rút vốn” phản ánh nội dung
    của:
    a. Nguyên tắc đơn vị hạch toán
    b. Nguyên tắc khách quan
    c. Nguyên tắc thước đo tiền tệ
    d. Nguyên tắc chi phí

    C1-Tổng quan KT mỹ 52

    Ví dụ trắc nghiệm
    4) Chọn phát biểu đúng:
    a. Lương của chủ doanh nghiệp hợp danh là một
    nội dung thuộc chi phí trước thuế
    b. Cổ tức được chia là một nội dung chi thuộc
    lợi nhuận sau thuế
    c. “Thuế tài sản phải nộp” là đối tượng kế toán
    thuộc “Báo cáo thu nhập”
    d. Không câu nào đúng
    C1-Tổng quan KT mỹ 53

    Ví dụ trắc nghiệm
    5) Công ty có vốn chủ sở hữu là $360.000, và
    Nợ bằng 3/5 vốn chủ sở hữu, thì tài sản sẽ là:
    a. $144.000 c. $576.000
    b. $900.000 d. $216.000

    C1-Tổng quan KT mỹ 54

    GV:ĐTTLan-TS 18

  19. C1-Tổng quan KT Mỹ

    Ví dụ trắc nghiệm
    6) Xếp loại các đối tượng kế toán sau:
    − Commission earned (A; L; O.E; R; E)
    − Supplies (A; L; O.E; R; E)
    − Unearned revenue (A; L; O.E; R; E)
    − Prepaid interest (A; L; O.E; R; E)
    − Income taxes expense (A; L; O.E; R; E)
    − Common stock (A; L; O.E; R; E)
    − Withdrawals (A; L; O.E; R; E)
    − Automobile (A; L; O.E; R; E)
    − Interest earned (A; L; O.E; R; E)
    − Property taxes payable (A; L; O.E; R; E)

    C1-Tổng quan KT mỹ 55

    Bài tập 1.4
     Ngày 1/5/17, Lynn Lyonne bắt đầu doanh nghiệp dịch
    vụ kế toán thuế với tên Lynn Lyonne, CPA. Cuối tháng
    5/17 trên sổ sách thể hiện các số liệu sau:
    -Tiền (cash) $17.050
    -Phải thu KH (accounts receivable) $ 8.900
    -Vật dụng VP (office supplies) $ 1.200
    -Sách chuyên khảo (professional $ 5.000
    library)
    -Thiết bị VP (office equipment) $25.400
    -Phải trả NB (accounts payable) $11.500
    56 C1-Tổng quan KT mỹ

    Bài tập 1.4 (tt)
    -Vốn chủ nhân, Lynn (Lynn, capital) $50.000
    -Doanh thu (tax fees earned) $14.200
    -Rút vốn (withdrawals) $5.500
    -CP linh tinh (miscellaneous exp.) $3.150
    -Chi phí thuê (rent expense) $2.000
    -Chi phí lương (salaries expense) $6.800
    -CP tiện ích (utilities expense) $ 700
    YÊU CẦU:
    a. Lập báo cáo thu nhập tháng 5/17
    b. Lập báo cáo thay đổi vốn chủ sở hữu
    57 c. Lập bảng cân đối kế toán ngày 5/17 C1-Tổng quan KT mỹ

    GV:ĐTTLan-TS 19

Download tài liệu Bài giảng Tổng quan kế toán Mỹ: Chương 1 – TS. Đỗ Thị Tuyết Lan File Word, PDF về máy