[Download] Tải Bài giảng Tín dụng ngân hàng: Bài 6 – ThS. Đặng Hương Giang – Tải về File Word, PDF

Bài giảng Tín dụng ngân hàng: Bài 6 – ThS. Đặng Hương Giang

Bài giảng Tín dụng ngân hàng: Bài 6 – ThS. Đặng Hương Giang
Nội dung Text: Bài giảng Tín dụng ngân hàng: Bài 6 – ThS. Đặng Hương Giang

Download


“Bài giảng Tín dụng ngân hàng – Bài 6: Đầu tư tài chính, cho thuê tài chính và bảo lãnh ngân hàng” được biên soạn hỗ trợ các bạn trong quá trình tìm hiểu kiến thức về đầu tư tài chính; cho thuê tài chính; bảo lãnh ngân hàng. Mời các bạn cùng tham khảo bài giảng để nắm chi tiết hơn nội dung kiến thức

Bạn đang xem: [Download] Tải Bài giảng Tín dụng ngân hàng: Bài 6 – ThS. Đặng Hương Giang – Tải về File Word, PDF

*Ghi chú: Có 2 link để tải biểu mẫu, Nếu Link này không download được, các bạn kéo xuống dưới cùng, dùng link 2 để tải tài liệu về máy nhé!
Download tài liệu Bài giảng Tín dụng ngân hàng: Bài 6 – ThS. Đặng Hương Giang File Word, PDF về máy

Bài giảng Tín dụng ngân hàng: Bài 6 – ThS. Đặng Hương Giang

Mô tả tài liệu

Nội dung Text: Bài giảng Tín dụng ngân hàng: Bài 6 – ThS. Đặng Hương Giang

  1. TÍN DỤNG NGÂN HÀNG

    Giảng viên: ThS. Đặng Hương Giang

    1
    v1.0014111212

  2. BÀI 6
    ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH,
    CHO THUÊ TÀI CHÍNH
    VÀ BẢO LÃNH NGÂN HÀNG

    ThS: Đặng Hương Giang

    2
    v1.0014111212

  3. TÌNH HUỐNG KHỞI ĐỘNG BÀI (tiếp theo)

     Ngân hàng thương mại có các phương thức cho thuê
    tài chính nào?

    3
    v1.0014104212

  4. MỤC TIÊU BÀI HỌC

    • Thực hiện được những nghiệp vụ cơ bản về đầu tư tài
    chính, cho thuê tài chính và bảo lãnh của ngân hàng
    thương mại;
    • Xử lý các tình huống thực tế phát sinh liên quan đến
    nghiệp vụ đầu tư, cho thuê tài chính và bảo lãnh tại các
    ngân hàng thương mại.

    4
    v1.0014104212

  5. CÁC KIẾN THỨC CẦN CÓ

    Để hiểu rõ bài này, yêu cầu học viên cần có các
    kiến thức cơ bản liên quan đến các môn học sau:
    • Tài chính tiền tệ;
    • Tài chính doanh nghiệp;
    • Nghiệp vụ ngân hàng thương mại;
    • Ngân hàng thương mại thực hành;
    • Kinh tế vĩ mô;
    • Quản trị học;
    • Toán học.

    5
    v1.0014104212

  6. HƯỚNG DẪN HỌC

    • Đọc tài liệu và tóm tắt những nội dung chính của
    từng bài;
    • Liên hệ và lấy ví dụ thực tế khi học đến từng vấn đề;
    • Tìm hiểu về hoạt động kinh doanh nói chung và
    nghiệp vụ tín dụng nói riêng của ngân hàng thương
    mại thông qua website của 1 ngân hàng thương mại
    bất kỳ;
    • Tìm hiểu về các văn bản pháp luật liên quan đến
    hoạt động tín dụng ngân hàng;
    • Làm bài tập và luyện thi trắc nghiệm theo yêu cầu
    từng bài.

    6
    v1.0014104212

  7. CẤU TRÚC NỘI DUNG

    6.1 Đầu tư tài chính

    6.2 Cho thuê tài chính

    6.3 Bảo lãnh ngân hàng

    7
    v1.0014104212

  8. 6.1. ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH

    6.1.1. Chức năng của 6.1.2. Các công cụ
    đầu tư tài chính đầu tư tài chính

    6.1.3. Nhân tố lựa chọn 6.1.4. Các chiến lược
    chứng khoán đầu tư kỳ hạn đầu tư

    6.1.5. Các công cụ 6.1.6. Mô hình cấu trúc
    quản lý kỳ hạn kỳ hạn rủi ro đầu tư

    8
    v1.0014104212

  9. 6.1.1. CHỨC NĂNG CỦA ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH

    • Ổn định thu nhập;
    • Bù trừ rủi ro tín dụng từ danh mục cho vay;
    • Đa dạng hóa danh mục tài sản;
    • Dự phòng thanh khoản;
    • Giảm áp lực nộp thuế;
    • Là tài sản đảm bảo khi nhận tiền gửi;
    • Bảo hiểm tổn thất khi lãi suất thay đổi;
    • Linh hoạt hơn trong tái cấu trúc danh mục tài sản.

    9
    v1.0014104212

  10. 6.1.2. CÁC CÔNG CỤ ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH

    • Công cụ thị trường tiền tệ (ngắn hạn):
     Tín phiếu kho bạc;
     Trái phiếu kho bạc ngắn hạn;
     Chứng chỉ tiền gửi;
     Tiền gửi Châu Âu;
     Chấp phiếu Ngân hàng;
     Thương phiếu.
    • Công cụ thị trường vốn (trung và dài hạn):
     Trái phiếu Chính phủ;
     Trái phiếu chính quyền địa phương;
     Chứng khoán bảo đảm bằng tài sản.

    10
    v1.0014104212

  11. 6.1.3. NHÂN TỐ CHỌN LỰA CHỨNG KHOÁN ĐẦU TƯ

    • Tỷ suất sinh lời kỳ vọng;
    • Thuế thu nhập;
    • Rủi ro lãi suất;
    • Rủi ro tín dụng (rủi ro vỡ nợ);
    • Rủi ro kinh doanh;
    • Rủi ro thanh khoản;
    • Rủi ro mua lại;
    • Rủi ro hoàn trả trước hạn;
    • Rủi ro lạm phát;
    • Yêu cầu bảo đảm tiền gửi, tiền vay.

    11
    v1.0014104212

  12. 6.1.4. CÁC CHIẾN LƯỢC KỲ HẠN ĐẦU TƯ

    • Chính sách bậc thang hay kỳ hạn bằng nhau;
    • Chính sách đầu tư tập trung ngắn hạn;
    • Chính sách đầu tư tập trung dài hạn;
    • Chiến lược đầu tư hai đầu;
    • Chiến lược kỳ hạn năng động.

    12
    v1.0014104212

  13. 6.1.5. CÁC CÔNG CỤ QUẢN LÝ KỲ HẠN

    • Đường cong lãi suất:
     Đường cong lãi suất càng đi xuống: Lãi suất ngắn hạn trong tương lai có
    xu hướng giảm  Nhà đầu tư nên bán chứng khoán ngắn hạn và mua
    chứng khoán dài hạn.
     Đường cong lãi suất càng đi lên: Lãi suất ngắn hạn trong tương lai có xu
    hướng tăng  Nhà đầu tư nên bán chứng khoán dài hạn và mua chứng
    khoán ngắn hạn.
    • Thời lượng:
     Phản ánh thời gian tồn tại của 1 giá trị hiện tại theo tỷ trọng của một
    chứng khoán hay một danh mục chứng khoán.
     Thời lượng là thời gian trung bình của tất cả các dòng tiền phát sinh từ
    chứng khoán.

    13
    v1.0014104212

  14. 6.1.6. MÔ HÌNH CẤU TRÚC KỲ HẠN RỦI RO ĐẦU TƯ

    • Xác suất vỡ nợ của công cụ nợ kỳ hạn 1 năm
     p: xác suất hoàn trả đầy đủ cả gốc và lãi của TP công ty
      (1-p): xác suất vỡ nợ
     k: Lãi suất trái phiếu công ty
     r: Lãi suất phi rủi ro của tín phiếu kho bạc

    1 r 1 r
    p(1 + k) = (1+r)  p  )  1 p  1
    1 k 1 k

    • Nhận xét:
     k càng cao thì xác suất hoàn trả p càng thấp, rủi ro vỡ nợ càng lớn và ngược lại;
     Mức thu nhập trái phiếu công ty (kỳ hạn 1 năm) là (1+k), của trái phiếu kho bạc là
    (1+r);
     Ngân hàng đạt kết quả như nhau khi đầu tư trái phiếu công ty và tín phiếu
    kho bạc;

    14
    v1.0014104212

  15. 6.1.6. MÔ HÌNH CẤU TRÚC KỲ HẠN RỦI RO ĐẦU TƯ

    Xác suất vỡ nợ của công cụ nợ dài hạn
    Xác suất vỡ nợ năm đầu:
    1 r 1 r
    p1  (1  k)  (1  r)  p1   1  p1  1 
    1 k 1 k
    Gọi (1 – p2) là xác suất vỡ nợ năm 2
    Xác suất vỡ nợ tích lũy cuối năm 2

    Cp  1  (1  p1 )(1  p2 )

    15
    v1.0014104212

  16. 6.2. CHO THUÊ TÀI CHÍNH

    6.2.1. Khái niệm
    6.2.2. Các loại
    hoạt động cho thuê
    cho thuê tài chính
    tài chính

    6.2.3. Những lưu ý
    trong cho thuê 6.2.4. Định giá
    tài chính cho thuê tài chính

    16
    v1.0014104212

  17. 6.2.1. KHÁI QUÁT HOẠT ĐỘNG CHO THUÊ TÀI CHÍNH

    • Sự ra đời:
     2000 năm trước công nguyên;
     Việt Nam: 1990;
     Dư nợ hiện nay chiếm 12%-13% tổng dư nợ tín dụng ngân hàng thương mại;
    • Khái niệm: Là việc cấp tín dụng trung và dài hạn trên cơ sở hợp đồng cho thuê tài
    chính và phải có một trong các điều kiện sau
     Hết hạn hợp đồng, bên thuê được quyền mua lại tài sản hoặc tiếp tục thuê;
     Thời hạn cho thuê tối thiểu 60% thời gian khấu hao tài sản;
     Tổng số tiền cho thuê ít nhất phải bằng giá trị của tài sản tại thời điểm ký
    hợp đồng.

    17
    v1.0014104212

  18. 6.2.1. KHÁI QUÁT HOẠT ĐỘNG CHO THUÊ TÀI CHÍNH

    • Lợi ích:
     Giải quyết nhu cầu sử dụng tài sản;
     Đảm bảo vốn tài trợ được sử dụng đúng mục đích;
     Quyền hủy ngang hợp đồng;
     Không đòi hỏi bên thuê phải có vốn;
     Tránh được rủi ro lạc hậu về tài sản;
     Không phụ thuộc nhiều vào quy mô và rủi ro của bên cho thuê;
    • Hạn chế:
     Áp dụng cho tài sản lâu bền, đạt tiêu chuẩn;
     Tiền thuê cao hơn giá mua.

    18
    v1.0014104212

  19. 6.2.2. CÁC LOẠI CHO THUÊ TÀI CHÍNH

    • Cho thuê tài chính 2 bên
    2

    BÊN CHO THUÊ BÊN ĐI THUÊ
    1

    3

    • Cho thuê tài chính 3 bên

    BÊN CHO THUÊ

    4 5
    2 1

    NHÀ CUNG CẤP BÊN ĐI THUÊ
    3

    19
    v1.0014104212

  20. 6.2.2. CÁC LOẠI CHO THUÊ TÀI CHÍNH

    BÊN CHO THUÊ
    • Bán và thuê lại.
    • Cho thuê bắc cầu. 1 5 3
    • Cho thuê giáp lưng.
    2
    BÊN THUÊ BÊN THUÊ
    THỨ NHẤT 4 THỨ HAI

    20
    v1.0014104212

Download tài liệu Bài giảng Tín dụng ngân hàng: Bài 6 – ThS. Đặng Hương Giang File Word, PDF về máy