[Download] Tải Bài giảng Tín dụng đối với chủ thể ngoài doanh nghiệp – Nguyễn Thị Thu Trang – Tải về File Word, PDF

Bài giảng Tín dụng đối với chủ thể ngoài doanh nghiệp – Nguyễn Thị Thu Trang

Bài giảng Tín dụng đối với chủ thể ngoài doanh nghiệp – Nguyễn Thị Thu Trang
Nội dung Text: Bài giảng Tín dụng đối với chủ thể ngoài doanh nghiệp – Nguyễn Thị Thu Trang

Download


Bài giảng Tín dụng đối với chủ thể ngoài doanh nghiệp – Nguyễn Thị Thu Trang có nội dung trình bày về tín dụng đối với hộ nông dân và tín dụng tiêu dùng,… Mời các bạn cùng tham khảo!

Bạn đang xem: [Download] Tải Bài giảng Tín dụng đối với chủ thể ngoài doanh nghiệp – Nguyễn Thị Thu Trang – Tải về File Word, PDF

*Ghi chú: Có 2 link để tải biểu mẫu, Nếu Link này không download được, các bạn kéo xuống dưới cùng, dùng link 2 để tải tài liệu về máy nhé!
Download tài liệu Bài giảng Tín dụng đối với chủ thể ngoài doanh nghiệp – Nguyễn Thị Thu Trang File Word, PDF về máy

Bài giảng Tín dụng đối với chủ thể ngoài doanh nghiệp – Nguyễn Thị Thu Trang

Mô tả tài liệu

Nội dung Text: Bài giảng Tín dụng đối với chủ thể ngoài doanh nghiệp – Nguyễn Thị Thu Trang

  1. c i m c b n: ! ”
    – Tính ch t th i v g n li n v i chu k sinh #$ % &” ! ‘() !*)& )&
    tr ng c a ng th c v t +, –
    – Môi tr ng t nhiên nh h ng n thu Ngân hàng Khách hàng
    nh p và kh n ng tr n c a khách hàng
    +-
    – Chi phí t ch c cho vay cao
    +. – T ch c +/ –
    cung ng

    #$ % &” ! ‘() ‘ “(*
    +/ –
    Ngân hàng Khách hàng
    +-

    +, – +. –
    T ch c
    bao tiêu

  2. • Chú ý:
    – T h p tác th ng g m 10-40 h gia ình
    ‘0) ! ” – Các h gia ình th ng g!n g”i nhau m t
    s m t, cùng p, cùng canh tác m t gi ng
    H nông dân 1
    cây tr ng, nuôi m t lo#i v t nuôi, ho c
    H nông dân 2 T h p tác T Ngân hàng gi ng nhau v m c ích vay v n.
    vay v n tr ng
    – T ph i c thành l p trên c s t nguy$n
    1 1 22 – M%i h làm gi y ngh& vay v n
    H nông dân n
    – T tr ng là ng i t p h p gi y ngh& vay
    v n, nh n ti n t’ ngân hàng và tr c ti p tr
    n ngân hàng

    ! ”
    &”0) ”
    • Cho vay t’ng l!n
    +, – +- Ngân hàng
    Công ty ch bi n • Cho vay theo ph ng án/d án s n xu t
    nông s n
    ho c th ng m i +/-
    • Cho vay theo HMTD
    H nông dân
    +.-

    & ‘ ( # )”
    #$ % #
    • Ngành tr ng tr*t
    • Th t c n gi n
    • Ngành ch n nuôi
    • Th i gian th(m &nh nhanh
    • Ngành th y s n
    • NH xây d ng s)n h$ th ng chi phí

    /

  3. # + ,- # #
    *
    • Ngân hàng xác &nh d a trên nhu c!u Tùy t’ng ngành ngh , th i v c a t’ng
    th c t c a nông dân, &nh m c chi phí gi ng cây tr ng, v t nuôi
    s n xu t, di$n tích canh tác, s gia súc,
    n v& mã l c c a tàu ánh b t th y h i
    s n

    M c cho vay
    = T ng nhu c!u vay- chi phí nông dân t
    ” # . /# 0 ” %1
    trang tr i
    Thông th ng:
    G c + lãi tr m t l!n khi áo h#n Chi phí nông dân t trang tr i: s c kéo,
    chu ng tr#i,….

    Các chi phí không thu c it ng cho vay:
    – Chi phí cày b’a
    & *
    – Chi phí gieo, ch m sóc
    – Chi phí thu ho#ch V n t có
    H#n T ng nhu V n
    – Thu m c c!u v n
    c a khách
    khác
    = – hàng tham –
    – Chi phí chu ng tr#i tín l u ng (n u
    gia trong
    d ng trong k có)
    k

    .

  4. T ng nhu c u v n l u ng trong M t ngân hàng nông nghi$p huy$n C xây
    k xác nh ntn? d ng s li$u:
    A. Chi phí nuôi heo th&t (tính cho 6 tháng)
    T ng chi phí sxkd trong k + Gi ng: 450.000 /con
    NCVL
    3
    trong k + Th c n: 630.000 /con
    VQVL
    +Thu c : 50.000 /con
    +Chu ng tr#i: 20.000 /con
    +Thu : 10.000 /con
    B. Doanh thu
    + Bán heo: 1.400.000 /con

    Yêu c u: + Xác &nh &nh m c ti n vay cho
    ch n nuôi heo th&t theo s li$u trên
    + M t h nông dân có nhu c!u vay nuôi
    30 con heo th&t. Xác &nh m c cho vay,
    th i h#n vay, d ki n k h#n tr n , tính
    lãi c a h nông dân
    + Nêu m t bi n c r i ro cho kho n vay,
    xu t bi$n pháp kh c ph c
    Bi t r ng: LSCV=0.85%/tháng
    Trong chi phí thu c i t ng cho vay,
    nông dân có th áp ng :20%

    4 5″#$ /#
    1. c i m tín d ng tiêu dùng
    2. Các s n ph(m tín d ng tiêu dùng
    2 3
    3. K+ thu t c p tín d ng

    ,

  5. 6 7 /# 5 #$ 8″ 59#$ 6 7 /# 5 #$ 8″ 59#$
    • Ch t l ng thông tin không cao
    • Qui mô nh,

    • Ngu n tr n ph thu c thu nh p cá nhân:
    • R i ro cao
    th i gian, k+ n ng, kinh nghi$m, ngu n
    khác.
    • Nhu c!u ph thu c vào chu k kinh t
    • T cách ng i vay khó xác &nh
    • Nhu c!u ít co giãn v i lãi su t

    4 5″#$ /# :# %
    1. c i m tín d ng tiêu dùng • C n c ngu n g c tr
    2. Các s n ph(m tín d ng tiêu dùng –Tín d ng gián ti p
    3. K+ thu t c p tín d ng –Tín d ng tr c ti p

    /# 5 #$ $ ;# /# 5 #$
    1
    3
    Ngân 4 Công ty Ngân Công ty
    hàng
    5 bán l hàng bán l
    2 2
    6 Ng i tiêu 3 5 Ng i tiêu 4
    dùng 1 dùng
    1. NH và Cty bán l ký H mua bán n
    2. Cty bán l và KH ký H mua bán ch u 1. NH và ng i TD ký H vay
    3. Cty bán l giao hàng 2. Ng i TD tr tr c m t ph n ti n mua tài s n cho c.ty b.l
    4. Cty Bán l giao b ch ng t cho NH 3. NH thanh toán s ti n còn thi u cho C.ty bán l
    5. NH thanh toán ti n cho công ty bán l 4. Công ty Bán l giao tài s n cho ng i tiêu dùng
    6. Ng i tiêu dùng thanh toán ti n cho NH 5. Ng i tiêu dùng thanh toán ti n cho NH

    4

  6. ; % 4 5″#$ /#
    6 )& ! 7) 1. c i m tín d ng tiêu dùng
    8 9) : )& &#
    8 9) : )& ” &#
    2. Các s n ph(m tín d ng tiêu dùng
    8 9) : )& *!) 7) + * ! “- 3. K+ thu t c p tín d ng

    ! ” # 0 ( ,-
    # #
    • M c cho vay : NH cho vay tiêu dùng m c NH xem xét nhu c!u vay, lo#i tài s n c!n
    cho vay ph thu c vào m c thu nh p, tài tr và m c chi tiêu hàng tháng c a
    trình h*c v n,…có nhi u y u t liên khách hàng mà &nh ra th i h#n cho vay
    quan và s k h#n tr n .

    ” # . /# 0 ” %1 ” # . /# 0 ” %1
    6 )& 0 &
    • Quy t c phân b lãi: quy t c 78 (n=12)

    (n- j+1) * L
    HÀNG K/ # =A
    Ij=
    n(n+1)/2
    => ?@ ?#
    A ,- #

    5

  7. ” # . /# 0 ” %1
    #$ ; $ + =1 (”

    Lãi su t th c 2 .m. L
    còn g*i là lãi su t 3 • Ph ng pháp lãi n:
    hi$u d ng V (n +1) G c tr u (V/n)
    m Là s k h#n thanh toán trong m t n m Lãi tính trên d n gi m d!n
    L T ng s lãi ph i tr
    V V n g c ban !u.
    n S k h#n c a món vay.

    / 5 :# B %1 0 / 5 :# B %1 0 $
    $
    V n g c (1) = 30.000.000 ng
    M t kho n vay 30 tri$u, lãi su t 12%/n m,
    th i h#n vay 6 tháng (t’ tháng 9 n m 2008 T ng s ti n lãi (2) = 30.000.000 * 6%
    n h t tháng 2/2009). Phân b g c và lãi =1.800.000 ng
    m%i k theo:
    – Ph ng pháp g p T ng s ti n KH ph i tr = 31.800.000 !ng
    – Ph ng pháp ng th1ng (3) =(1)+ (2)
    S k tr n (4) = 6
    S ti n tr m%i k = = 5.300.000 ng
    (3)/(4)

    :# B %1 & C” ” DE :# B %1 & 6 $#$ %#$
    Phân b cho các k
    T ng s ti n T ng s ti n Phân b cho các k
    Tháng Lãi
    thu n m t k G c thu n m t k Lãi G c
    T2 l$ S ti n
    Tháng 9/08 5.300.000 300.000,0 5.000.000,0
    09/08 5.300.000 6 514.285,7 4.785.714,3
    10/08 5.300.000 300.000,0 5.000.000,0
    10/08 5.300.000 5 428.571,4 4.871.428,6 11/08 5.300.000 300.000,0 5.000.000,0
    11/08 5.300.000 4 342.857,1 4.957.142,9 12/08 5.300.000 300.000,0 5.000.000,0
    12/08 5.300.000 3 257.142,9 5.042.857,1 C ng 2008 21.200.000 1.200.000,0 20.000.000,0
    N#m 2008 21.200.000 18 1.542.857,1 19.657.142,9 Tháng 01/09 5.300.000 300.000,0 5.000.000,0
    01/09 5.300.000 2 171.428,6 5.128.571,4 02/09 5.300.000 300.000,0 5.000.000,0
    02/09 5.300.000 1 85.714,3 5.214.285,7 C ng 2009 10.600.000 600.000,0 10.000.000,0
    N#m 2009 10.600.000 3 257.142,9 10.342.857,1
    T ng c ng 31.800.000 1.800.000,0 30.000.000,0
    T ng c ng 31.800.000 21 1.800.000,0 30.000.000,0

    ;

  8. # 6& #’ ( #
    )) %F # #0 GH
    1. T ng s lãi NH d tính thu: = 1.800.000
    KH vay 30 tri$u, 6 tháng – t’ tháng ng.
    9/2008 n h t tháng 2 n m 2009), gi 2. S lãi NH c h ng là:
    s3 n h t tháng 12/2008 khách hàng = 1.800.000*18/21=1.542.857 ng.
    3. T ng s lãi KH ã thanh toán cho NH ( 4 k )
    tr n toán b s ti n còn l#i.
    = 4 X 300.000 = 1.200.000 ng.
    V n t ra là thanh toán ti n g c và 4. S ti n NH thu thêm cho NH(+) ho c ph i
    lãi nh th nào? tr l#i cho KH (-) = 1.542.857-1.200.000
    = + 342.857

    Ông An là viên ch c Nhà n c, mu n vay s3a
    I0 nhà : 70tr , trong 12 tháng. Lãi su t áp d ng là
    1%/tháng. Tr theo ph ng pháp lãi n.
    M t kho n vay 50 tri$u, c tr u g c và lãi m%i
    k (theo ph ng pháp g p, th i h#n vay 5 n m, Bi t r4ng: thu nh p t’ l ng chính c a ông An là
    m%i n m tr 1 l!n vào cu i k , lãi su t 10% n m. 6tr / tháng, thu nh p ph t’ cho thuê nhà và lãi
    Hãy xác &nh c phi u :60tr /n m, chi tiêu hêt ¾ thu nh p
    chính.
    1. Lãi su t hi$u d ng
    Th i h#n cho vay nh v y có h p lý không? Có
    2. S ti n thanh toán m%i k , trong ó g c và lãi là th rút ng n thành 10 tháng c không?t#i sao?
    bao nhiêu (lãi phân b theo ph ng pháp ng
    N u ông mu n tr lãi hàng tháng, g c tr m t l!n
    th1ng) khi áo h#n thì NH s5 x3 lý th nào?
    3. Tr ng h p n h t k th 3 KH tr h t n cho D ki n 2 r i ro i v i kho n vay và xu t
    NH thì lãi c phân b l#i nh th nào (theo qui gi i pháp gi m thi u r i ro
    t c 78).

    Cô Minh 35 tu i là k toán m t cty TNHH, m c Ông Bình xin vay tiêu dùng 120 tr , trong 12
    l ng là 3,5 tr /tháng và c chuy n vào tài kho n tháng. Lãi su t NH áp d ng=0,85%/tháng. Tr
    t#i NHS. Cô mu n mua xe tr& giá :45tr (ch a k thu n theo ph ng pháp g p.
    tr c b#: 2tr ). Xe c” c a cô n u bán i tr& giá 15tr .
    Cô g3i h s vay t i NHS. Cô hi$n ang s ng v i m6 M c chi tiêu hàng tháng c a ông là 3,5
    già t#i ngôi nhà thu c s h7u c a 2 m6 con tr& giá tr /tháng
    400tr . M t ph!n ngôi nhà cho thuê v i m c thu nh p Xác &nh m c thanh toán hàng tháng cho NH
    1,5tr /tháng. c a ông Bình?
    Cho bi t c s ch p nh n ho c t’ ch i cho vay c a
    Xác &nh m c thu nh p t i thi u c a ông Bình
    NH?N u ch p nh n hãy xác &nh m c cho vay, th i
    h#n vay? m b o kh n ng tr n cho NH?
    Bi t r4ng: LSCV=0,9%/tháng, chi tiêu hàng tháng c a Anh /ch& hãy cho bi t NH áp d ng ph ng pháp
    2 m6 con cô Minh là 2,5tr /tháng. g p hay ph ng pháp lãi n thì có l i cho ông
    Th i h#n t i a cho vay mua xe là 18 tháng Bình h n?

Download tài liệu Bài giảng Tín dụng đối với chủ thể ngoài doanh nghiệp – Nguyễn Thị Thu Trang File Word, PDF về máy