[Download] Tải Bài giảng Thuế: Bài 6 – Ths. Nguyễn Minh Đức – Tải về File Word, PDF

Bài giảng Thuế: Bài 6 – Ths. Nguyễn Minh Đức

Bài giảng Thuế: Bài 6 – Ths. Nguyễn Minh Đức
Nội dung Text: Bài giảng Thuế: Bài 6 – Ths. Nguyễn Minh Đức

Download


“Bài giảng Thuế – Bài 6: Thuế thu nhập cá nhân” được biên soạn để thông tin đến người học khái niệm, đặc điểm và vai trò của thuế thu nhập cá nhân; nội dung cơ bản của luật thuế thu nhập cá nhân. Mời các bạn cùng tham khảo bài giảng để nắm chi tiết hơn nội dung kiến thức.

Bạn đang xem: [Download] Tải Bài giảng Thuế: Bài 6 – Ths. Nguyễn Minh Đức – Tải về File Word, PDF

*Ghi chú: Có 2 link để tải biểu mẫu, Nếu Link này không download được, các bạn kéo xuống dưới cùng, dùng link 2 để tải tài liệu về máy nhé!
Download tài liệu Bài giảng Thuế: Bài 6 – Ths. Nguyễn Minh Đức File Word, PDF về máy

Bài giảng Thuế: Bài 6 – Ths. Nguyễn Minh Đức

Mô tả tài liệu

Nội dung Text: Bài giảng Thuế: Bài 6 – Ths. Nguyễn Minh Đức

  1. BÀI
    À 6
    THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN

    Ths. Nguyễn Minh Đức

    1
    v1.0

  2. TÌNH HUỐNG DẪN NHẬP

    Công ty cổ phần đầu tư Việt Nga quyết định chi thưởng cho nhân viên do
    kết quả kinh doanh năm đầu tiên rất khả quan vượt mức kế hoạch hội
    đồng quản trị đề ra. Giám đốc Công ty, ông Nguyễn ễ Mạnh Tuấn được
    thưởng mức cao nhất 6 tháng lương tương đương 80 triệu. Khoản tiền
    thưởng này được chi trả bằng 2 hình thức là tiền mặt 40%, cổ phiếu 60%.
    Do ông Tuấn là người miền Nam được mời làm việc tại Hà nội, trong năm
    Công ty đã hỗ trợ cho ông Tuấn 300 triệu để ông Tuấn mua nhà với cam
    kết gắn bó với Công ty từ 5 năm trở lên.
    lên Theo kế toán thu nhập từ tiền
    thưởng của ông Tuấn mới chịu thuế thu nhập cá nhân còn khoản tiền hỗ
    trợ không phải tính vào thu nhập tính thuế thu nhập cá nhân.
    Ý kiến của bạn về cách xử lý thuế trong trường hợp trên như thế nào?
    Sau khi nghiên cứu nội dung bài 6 các bạn sẽ trả lời được câu hỏi trên.

    2
    v1.0

  3. MỤC TIÊU

    • Nắm được khái niệm và các
    đặc
    ặ trưngg cơ bản của thuế thu
    nhập cá nhân.
    • Nắm được đối tượng nộp thuế,
    các khoản thu nhập chịu thuế
    thu nhập cá nhân.
    • Biết cách tính số thuế thu nhập
    ập
    cá nhân phải nộp.
    • Nắm được các qui định về
    miễn giảm,
    giảm hoàn thuế thu nhập
    cá nhân.

    3
    v1.0

  4. HƯỚNG DẪN HỌC

    • Ôn lại các kiến thức đã học ở bài 1 chú trọng nội dung về các yếu tố
    cấu
    ấ thành
    hà h mộtộ sắc
    ắ thuế
    h ế và
    à các
    á quii định
    đị h đăng
    đă ký kê khai
    kh i thuế
    h ế trong
    phần quản lý thuế.
    • Nghiên cứu nội dung bài giảng powerpoint để nắm được những vấn
    đề cơ bản về sắc thuế này.
    • Nghiên cứu các văn bản qui định về việc thực hiện thuế thu nhập cá
    nhân.

    • Làm các bài tập và trả lời các câu hỏi
    • Tìm đọc các tình huống thực tế.
    tế

    4
    v1.0

  5. NỘI DUNG BÀI 6

    • Khái niệm, đặc điểm và vai trò của thuế
    thu nhập cá nhân.
    • Nội
    ộ dung cơ bản
    ả của
    ủ luật
    ậ thuế
    ế thu nhập

    cá nhân:
     Hệ thống các văn bản hiện hành về
    thuế thu nhập cá nhân;
     Đối tượng nộp thuế;
     Các khoản thu nhập chịu thuế;
     Các khoản thu nhập miễn thuế;
     Giảm
    Giả thuế;
    th ế
     Cách tính;
     Kỳ tính thuế;
     Đăng ký, khấu trừ, kê khai, nộp,
    quyết toán và hoàn thuế.

    5
    v1.0

  6. 1. KHÁI NIỆM, ĐẶC ĐIỂM VÀ VAI TRÒ THUẾ THU NHẬP
    CÁ NHÂN
    • Khái niệm: Thuế thu nhập cá nhân là loại thuế trực thu đánh trên thu
    nhập nhận được của cá nhân trong một khoảng thời gian nhất định
    (thường là một năm) hoặc từng lần phát sinh.
    sinh
    • Đặc điểm:
     Là loại thuế có thể chuyển gánh nặng thuế cho người khác do
    người chịu thuế đồng thời là người nộp thuế;
     Có độ nhạy cảm cao;
     Mang tính lũy thuế cao;
     Không bóp méo giá cả hàng hóa.
    • Vai
    V i trò
    t ò thuế
    th ế thu
    th nhập
    hậ cá
    á nhân:

     Tạo nguồn thu cho Ngân sách nhà nước;
     Đảm bảo sự công bằng trong phân phối thu thu nhập;
     Là công cụ điều tiết, hướng dẫn tiêu dùng, tiết kiệm, đầu tư;
     Góp
    ppphần bù đắp
    p tính lũyy thoái của thuế g
    gián thu.

    6
    v1.0

  7. 2.1. HỆ THỐNG CÁC VĂN BẢN HIỆN HÀNH VỀ THUẾ TNCN

    • Luật
    L ật thuế
    th ế thu
    th nhập
    hậ cá
    á nhân
    hâ số
    ố 04/2007/QH12 ban
    b hà h ngày
    hành à 21
    tháng 11 năm 2007
    • Nghị định số 100/2008/NĐ-CP
    100/2008/NĐ CP ngày 08/9/2008 của Chính phủ
    • Thông tư số 84/2008/TT-BTC ngày 30/9/2008 của Bộ Tài chính
    • Thông
    Thô tư số
    ố 62/2009/TT-BTC
    62/2009/TT BTC ngày
    à 27/03/2008 của
    ủ Bộ Tài chính
    hí h
    7
    v1.0

  8. 2.2. ĐỐI TƯỢNG NỘP THUẾ

    Đối tượng nộp thuế bao gồm:
    • Cá nhân có quốc tịch Việt Nam kể cả cá
    nhân được cử đi công tác, lao động, học
    tập ở nước ngoài có thu nhập chịu thuế.
    • Cá nhân là người không mang quốc tịch
    Việt Nam nhưng có thu nhập chịu thuế,
    bao gồm: Người nước ngoài làm việc tại
    Việt Nam, người nước ngoài không hiện
    diện tại Việt Nam nhưng có thu nhập chịu
    th ế phát
    thuế hát sinh
    i h tại
    t i Việt Nam.
    N
     Cá nhân cư trú;
     Cá nhân không cư trú.

    8
    v1.0

  9. 2.2. ĐỐI TƯỢNG NỘP THUẾ (tiếp theo)
    Đối tượng nộp thuế trong các trường hợp đặc biệt là:
    1. Từng cá nhân đứng tên trong đăng ký kinh doanh khi có thu nhập từ
    kinh doanh.
    2. Cá nhân đang thực hiện kinh doanh trong trường hợp cá nhân, hộ gia
    đình thực tế có kinh doanh nhưng không có đăng ký kinh doanh.
    3. Từng cá nhân đứng tên sở hữu nhà, quyền sử dụng đất khi cho thuê
    nhà, cho thuê mặt bằng không đăng ký kinh doanh.
    4. Từng cá nhân đồng sở hữu bất động sản khi chuyển nhượng bất động
    sản đồng sở hữu.
    5. Từng cá nhân có quyền sở hữu, quyền tác giả và hưởng thu nhập từ việc
    chuyển chuyển giao, chuyển quyền sử dụng các đối tượng được bảo hộ
    th Luật
    theo L ật Sở hữu
    hữ trí
    t í tuệ,
    t ệ Luật
    L ật Chuyển
    Ch ể giao
    i công
    ô nghệ
    hệ trong
    t t ườ hợp
    trường hợ
    đồng sở hữu đối tượng được bảo hộ.
    6 Từng cá nhân được hưởng thu nhập từ nhượng quyền thương mại trong
    6.
    trường hợp nhiều cá nhân tham gia nhượng quyền. 9
    v1.0
  10. 2.3. CÁC KHOẢN THU NHẬP CHỊU THUẾ

    Thu nhập từ tiền lương,
    tiền công
    Thu nhập từ kinh doanh 2
    1 Thu nhập từ đầu tư vốn
    3
    Thu nhập từ nhận
    thừa kế, quà tặng 9

    Thu nhập Thu nhập từ
    chịu thuế 4 chuyển nhượng vốn
    Thu nhập từ nhượng 8
    quyền thương mại
    5 Thu nhập từ chuyển
    nhượng bất động sản
    Thu nhập từ bản quyền 7
    6
    Thu nhập trúng thưởng
    10
    v1.0

  11. 2.3.1. THU NHẬP TỪ KINH DOANH

    Thu nhập từ kinh doanh, bao gồm:
    • Thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ.
    • Thu nhập từ hoạt động hành nghề độc lập của cá nhân có giấy phép hoặc
    chứng chỉ hành nghề theo quy định của pháp luật.
    Trường hợp nhiều người cùng tham gia kinh doanh trong một đăng ký kinh
    doanh thì thu nhập cá nhân của mỗi người được xác định :
    a)) Tính
    Tí h theo
    h tỷỷ lệ vốn
    ố góp
    ó của
    ủ từng
    ừ cáá nhân
    hâ ghi
    hi trong đăng
    đă ký kinh
    ki h doanh;
    d h
    b) Tính theo thoả thuận giữa các cá nhân ghi trong đăng ký kinh doanh;
    c) Tính bằng
    ằ số bình quân thu nhập đầu người trong trường hợp đăng ký
    kinh doanh không xác định tỷ lệ vốn góp hoặc không có thoả thuận về phân
    chia thu nhập giữa các cá nhân.
    nhân

    11
    v1.0

  12. 2.3.1. THU NHẬP TỪ KINH DOANH (tiếp theo)

    Cách xác định:
    • Đối với các cá nhân, nhóm cá nhân kinh doanh thực hiên đầy đủ chế
    độ
    ộ kế toán và các q
    quyy định
    ị về sử dụng
    ụ g hóa đơn chứngg từ.

    Thu nhập từ hoạt
    = Doanh thu – Chi p
    phí hợp
    ợp lýý
    động kinh doanh

    • Đối với các cá nhân, nhóm cá nhân kinh doanh chưa thực hiện đầy
    đủ chế độ kế toán và các quy định về sử dụng hóa đơn chứng từ.
    từ

    Thu nhập
    ập từ hoạt
    ạ Doanh thu hoặc Tỷ lệ thu nhập
    = x chịu thuế
    ếấấn định
    động kinh doanh doanh thu ấn định

    12
    v1.0

  13. VÍ DỤ 1

    Ông A có căn hộ cho thuê theo hợp đồng bên thuê phải trả số tiền hàng
    tháng là 3.000.000đ, thanh toán 3 tháng/lần. Tỷ lệ thu nhập chịu thuế đối với
    hoạt động cho thuê nhà tại địa bàn ông A cho thuê là 40%.

     Thu nhập từ kinh doanh của ông A = 3.000.000
    3 000 000 x 3 x 40%
    Chịu thuế thu nhập cá nhân = 3.600.000đ 13
    v1.0

  14. VÍ DỤ 2

    Chị B kinh doanh vải trên chợ Đồng Xuân do không mở sổ sách kế toán theo
    đúng chế độ quy định nên không xác định được chi phí hợp lý. Chị B chủ yếu
    bán
    á lẻẻ không
    ô sử ử dụng hóaó đơn.
    Cơ quan thuế khảo sát và ấn định doanh thu của cửa hàng chị B hàng tháng
    là 30.000.000.
    30 000 000 Tỷ lệ thu nhập chịu thuế cuả mặt hàng chị B kinh doanh được
    quy định là 15%.
     Thu nhập từ kinh doanh = 30.000.000 x 15%
    Chịu thuế Thu nhập cá nhân = 4.500.000đ
    14
    v1.0

  15. 2.3.2. THU NHẬP TIỀN LƯƠNG

    Thu nhập tiền lương bao gồm:
    • Tiền lương, tiền công và các khoản có tính chất tiền lương, tiền công;
    • Các khoản phụ cấp, trợ cấp (ngoại trừ một số khoản theo qui định);
    • Tiền thù lao dưới các hình thức;
    • Tiền nhận được từ tham gia hiệp hội kinh doanh, hội đồng quản trị, ban
    kiểm soát, hội đồng quản lý và các tổ chức;
    • Các khoản thưởng như tháng, quý, năm, thưởng đột xuất, thưởng tháng
    lương thứ 13 bằng tiền hoặc không bằng tiền (ngoại trừ một số khoản
    tiề thưởng
    tiền thưở theo
    th quii định);
    đị h)
    Thời điểm xác định thuế thu nhập từ tiền lương, tiền công là thời điểm tổ
    chức cá nhân trả thu nhập cho đối tượng nộp thuế hoặc thời điểm đối
    chức,
    tượng nộp thuế nhận được thu nhập.

    15
    v1.0

  16. 2.3.2. THU NHẬP TIỀN LƯƠNG (tiếp theo)
    Các khoản lợi
    ợ ích khác bằng g tiền hoặcặ không
    g bằng
    g tiền bao g
    gồm:
    • Tiền nhà ở, tiền điện, nước và các loại dịch vụ khác kèm theo.
    • Tiền mua bảo hiểm đối với loại không bắt buộc người sử dụng lao
    động phải mua cho người lao động.
    động
    • Khoản phí hội viên phục vụ cho cá nhân như: Thẻ hội viên sân gôn,
    sân quần vợt, thẻ sinh hoạt các câu lạc bộ văn hoá, nghệ thuật, thể
    dục thể thao.
    dục, thao
    • Các dịch vụ khác phục vụ cho cá nhân trong hoạt động chăm sóc sức
    khoẻ, vui chơi, thể thao, giải trí, thẩm mỹ.
    • Các khoản lợi ích khác.
    Một số lưu ý:
    • Các khoản lợi ích khác chỉ tính vào thu nhập cá nhân nếu ác định được
    cụ thể đối tượng được hưởng.
    • Khoản tiền thuê nhà do đơn vị chi trả hộ: tính vào thu nhập cá nhân
    theo số thực tế chi trả hộ nhưng không vượt quá 15% tổng thu nhập
    cá nhân (chưa bao gồm tiền thuê nhà).
    • Các khoản khoán chi văn phòng phẩm, công tác phí, điện thoại, trang
    phục,…
    h Khô tính
    Không tí h và
    à thu
    th nhập
    hậ cá á nhân
    hâ nếu
    ế phù
    hù hợp
    hợ vớiới quii định
    đị h của

    Nhà nước. 16
    v1.0
  17. 2.3.2. THU NHẬP TIỀN LƯƠNG (tiếp theo)

    Khoản phụ cấp được trừ khi xác định thu nhập cá nhân:
    • Phụ cấp đối với người có công với cách mạng.
    • Phụ cấp quốc phòng, an ninh theo quy định của pháp luật.
    • Các khoản phụ cấp theo quy định gồm:
     Phụ cấp độc hại, nguy hiểm đối với những ngành, nghề hoặc công việc
    ở nơi làm việc có yếu tố độc hại, nguy hiểm;
     Ph
    Phụ cấp thu
    th hút đối với
    ới vùng
    ùng kinh tế mới,
    mới cơ sở kinh tế và
    à đảo xa
    a đất
    liền có điều kiện sinh hoạt đặc biệt khó khăn;
    ụ cấp
     Phụ p khu vực
    ự đối với người
    g làm việc
    ệ ở vùng
    g xa xôi,, hẻo lánh và khí
    hậu xấu.
    17
    v1.0

  18. 2.3.2. THU NHẬP TIỀN LƯƠNG (tiếp theo)

    Các khoản trợ cấp được trừ khi xác định thu nhập cá nhân :
    • Trợ cấp khó khăn đột xuất, trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp.
    • Trợ cấp một lần khi sinh con, nhận con nuôi.
    • Trợ cấp do suy giảm khả năng lao động.
    • Trợ cấp hưu trí một lần, tiền tuất hàng tháng.
    • Các khoản trợ cấp thôi việc, trợ cấp mất việc làm, trợ cấp thất nghiệp.
    • Các khoản trợ cấp khác do Bảo hiểm xã hội trả.
    • Trợ cấp để
    ể giải quyết tệ nạn xã hội theo quy định của pháp luật.
    • Trợ cấp chuyển vùng một lần đối với người nước ngoài đến cư trú tại
    Việt Nam.
    Nam
    • Vé máy bay khứ hồi cho người nước ngoài về phép mỗi năm một lần (do
    đơn vị chi trả hộ hoặc thanh toán).
    • Học phí cho con người nước ngoài học tại Việt Nam theo bậc học phổ
    thông (do đơn vị chi trả hộ).

    18
    v1.0

  19. 2.3.2. THU NHẬP TIỀN LƯƠNG (tiếp theo)

    Tiền thưởng được trừ khi xác định thu
    nhập cá nhân
    • Tiền thưởng kèm theo các danh hiệu
    được Nhà nước phong tặng;
    • Tiền thưởng kèm theo giải thưởng
    quốc gia, giải thưởng quốc tế;
    • Tiền thưởngg về cải tiến kỹỹ thuật,
    ậ,
    sáng chế, phát minh được cơ quan
    nhà nước có thẩm quyền công nhận;
    • Tiền thưởng về việc phát hiện,
    hiện khai
    báo hành vi vi phạm pháp luật với
    cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.

    19
    v1.0

  20. VÍ DỤ 3

    Ông Nguyễn Văn A kê khai trong tháng 9 có các khoản thu nhập sau:
     Tiền lương theo hệ số: 3,56
     Phụ cấp chức vụ: 0,4
     Ph cấp
    Phụ ấ thu
    th hút là:
    là 0,15
    0 15
     Tiền thưởng tháng: 500.000đ
     Tiền lễ 2/9: 1.000.000đ
    1 000 000đ
    Biết lương tối thiểu là 650.000đ. Xác định thu nhập chịu thuế?
    Thu nhập
    ập của Ông
    g Nguyễn
    g y Văn A chịu
    ị thuế thu nhập
    ập cá nhân:
    (3,56 +0,4) x 650.000 + 500.000 + 1.000.000 = 4.074.000đ

    20
    v1.0

Download tài liệu Bài giảng Thuế: Bài 6 – Ths. Nguyễn Minh Đức File Word, PDF về máy