[Download] Tải Bài giảng Thực hành thiết kế sổ kế toán: Chương 2 – TS. Đỗ thị Tuyết Lan – Tải về File Word, PDF

Bài giảng Thực hành thiết kế sổ kế toán: Chương 2 – TS. Đỗ thị Tuyết Lan

Bài giảng Thực hành thiết kế sổ kế toán: Chương 2 – TS. Đỗ thị Tuyết Lan
Nội dung Text: Bài giảng Thực hành thiết kế sổ kế toán: Chương 2 – TS. Đỗ thị Tuyết Lan

Download


Bài giảng Thực hành thiết kế sổ kế toán – Chương 2 trình bày những nội dung về hình thức sổ kế toán – Sổ nhật ký chung như: Khái niệm, các hình thức kế toán, hình thức kế toán – sổ nhật ký chung, các loại sổ, kết cấu sổ, mối quan hệ giữa các loại sổ.

Bạn đang xem: [Download] Tải Bài giảng Thực hành thiết kế sổ kế toán: Chương 2 – TS. Đỗ thị Tuyết Lan – Tải về File Word, PDF

*Ghi chú: Có 2 link để tải biểu mẫu, Nếu Link này không download được, các bạn kéo xuống dưới cùng, dùng link 2 để tải tài liệu về máy nhé!
Download tài liệu Bài giảng Thực hành thiết kế sổ kế toán: Chương 2 – TS. Đỗ thị Tuyết Lan File Word, PDF về máy

Bài giảng Thực hành thiết kế sổ kế toán: Chương 2 – TS. Đỗ thị Tuyết Lan

Mô tả tài liệu

Nội dung Text: Bài giảng Thực hành thiết kế sổ kế toán: Chương 2 – TS. Đỗ thị Tuyết Lan

  1. Chương 2 – Nội dung

    I. Vấn đề chung: II. Hình thức kế toán
    11.Khái niệm Sổ Nhật ký chung
    12.Các hình thức kế 31.Các loại sổ
    toán 32.Kết cấu sổ
    33.Mối quan hệ giữa
    75 C2-Nhật ký chung các loại sổ

  2. I. VẤN ĐỀ CHUNG
    11. Khái niệm:
     Là hệ thống tổ chức sổ kế toán bao
    gồm

    C2-Nhật ký chung
    – Các loại sổ kế toán,
    – Kết cấu mẫu sổ
    – Mối quan hệ giữa các sổ kế toán với
    nhau
    – Trình tự ghi sổ và cách kiểm tra tính
    chính xác của việc ghi sổ nhằm hệ
    thống hóa toàn bộ thông tin kế toán
    từ các chứng từ kế toán để lập được 76
    báo cáo tài chính định kỳ

  3. 11. KHÁI NIỆM
    Phân biệt các hình thức kế toán dựa vào:

    C2-Nhật ký chung
    77

  4. 22.CÁC HÌNH THỨC KẾ TOÁN

    Kể

    C2-Nhật ký chung
    tên
    các
    hình
    thức
    kế
    toán
    78

  5. C2-Nhật ký chung 79

    II. Hình thức kế toán Sổ nhật ký chung
    Đặc điểm Các loại sổ

  6. C2-Nhật ký chung 80

    21. Các loại sổ kế toán

    Sổ Nhật

    chung

  7. 21. Các loại sổ kế toán

    Sổ nhật ký thu tiền
    Sổ
    nhật Sổ nhật ký chi tiền

    đặc Sổ nhật ký mua hàng
    biệt
    Sổ nhật ký bán hàng
    C2-Nhật ký chung 81

  8. 21. Các loại sổ kế toán

    Sổ
    cái

    C2-Nhật ký chung 82

  9. C2-Nhật ký chung 83

    22. Kết cấu sổ
    Đơn vị:…………………… Mẫu số S03a-DN
    Địa chỉ:………………….. (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC
    Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

    SỔ NHẬT KÝ CHUNG
    Năm… Đơn vị tính:…………

    Ngày, Chứng từ Đã ghi Số hiệu Số phát sinh
    STT
    tháng Diễn giải TK
    Ngày, Sổ Cái dòng
    ghi sổ Số hiệu đối ứng Nợ Có
    tháng
    A B C D E G H 1 2
    Số trang trước chuyển sang

    Cộng chuyển sang trang sau x x x
    – Sổ này có …. trang, đánh số từ trang số 01 đến trang …
    – Ngày mở sổ:… Ngày….. tháng…. năm …….
    Người ghi sổ
    (Ký, họ tên) Kế toán trưởng Giám đốc
    (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)

  10. C2-Nhật ký chung 84

    22. Kết cấu sổ
    Đơn vị:…………………… Mẫu số S03a2-DN
    Địa chỉ:………………….. (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC
    Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

    SỔ NHẬT KÝ CHI TIỀN
    Năm…
    Chứng từ Ghi Nợ các TK
    Ngày, tháng Ghi Có
    Ngày Diễn giải Tài khoản khác
    ghi sổ Số hiệu TK…
    tháng Số tiền Số hiệu
    A B C D 1 2 3 4 5 6 E
    Số trang trước chuyển
    sang

    Cộng chuyển sang
    trang sau
    – Sổ này có …. trang, đánh số từ trang số 01 đến trang …
    – Ngày mở sổ:… Ngày….. tháng…. năm …….
    Người ghi sổ
    (Ký, họ tên) Kế toán trưởng Giám đốc
    (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)

  11. Đơn vị:…………………… Mẫu số S03a1-DN
    Địa chỉ:………………….. (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC
    Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)
    Sổ nhật ký thu tiền
    Năm…
    Chứng từ Ghi Có các TK
    Ngày, Ghi Nợ Tài khoản khác
    tháng Ngày Diễn giải TK
    ghi sổ Số hiệu … … … … …
    tháng Số tiền Số hiệu

    A B C D 1 2 3 4 5 6 E
    Số trang trước chuyển sang

    Cộng chuyển sang trang sau

    – Sổ này có …. trang, đánh số từ trang số 01 đến trang …
    – Ngày mở sổ:… Ngày….. tháng…. năm …….
    Người ghi sổ
    (Ký, họ tên) Kế toán trưởng Giám đốc
    C2-Nhật ký chung (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) 85

  12. Đơn vị:…………………… Mẫu số S03a3-DN
    Địa chỉ:………………….. (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC
    Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)
    Sổ nhật ký mua hàng
    Năm…
    Chứng từ Tài khoản ghi Nợ
    Ngày,
    Phải trả người
    tháng Ngày Diễn giải Hàng Nguyên liệu, TK khác
    Số hiệu bán (Ghi Có)
    ghi sổ tháng hoá vật liệu
    Số hiệu Số tiền
    A B C D 1 2 E 3 4
    Số trang trước
    chuyển sang

    Cộng chuyển sang
    trang sau
    – Sổ này có …. trang, đánh số từ trang số 01 đến trang …
    – Ngày mở sổ:… Ngày….. tháng…. năm …….
    Người ghi sổ
    (Ký, họ tên) Kế toán trưởng Giám đốc
    (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)
    C2-Nhật ký chung 86

  13. Đơn vị:…………………… Mẫu số S03a4-DN
    Địa chỉ:………………….. (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC
    Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)
    Sổ nhật ký bán hàng
    Năm…
    Ngày, Chứng từ Phải thu từ Ghi Có tài khoản doanh thu
    tháng Diễn giải người mua (Ghi Hàng
    Số hiệu Ngày tháng Thành phẩm Dịch vụ
    ghi sổ Nợ) hoá
    A B C D 1 2 3 4
    Số trang trước chuyển
    sang

    Cộng chuyển sang trang
    sau
    – Sổ này có …. trang, đánh số từ trang số 01 đến trang …
    – Ngày mở sổ:… Ngày….. tháng…. năm …….
    Người ghi sổ
    (Ký, họ tên) Kế toán trưởng Giám đốc
    (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)

    C2-Nhật ký chung 87

  14. Đơn vị:…………………… Mẫu số S03b-DN
    Địa chỉ:………………….. (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC
    Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)
    SỔ CÁI
    Năm ….
    Tên tài khoản: ………….. Số hiệu…..
    Chứng từ Nhật ký chung Số tiền
    Ngày,
    Trang sổ Số hiệu
    tháng ghi Ngày Diễn giải
    Số hiệu STT dòng TK Nợ Có
    sổ tháng đối ứng
    A B C D E G H 1 2
    – Số dư đầu năm
    – Số phát sinh trong tháng

    – Cộng số phát sinh tháng
    – Số dư cuối tháng
    – Cộng luỹ kế từ đầu quý

    – Sổ này có …. trang, đánh số từ trang số 01 đến trang ….
    – Ngày mở sổ:… Ngày….. tháng…. năm …….
    Người ghi sổ
    (Ký, họ tên) Kế toán trưởng Giám đốc
    (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)

    C2-Nhật ký chung 88

  15. C2-Nhật ký chung 89

    23. Mối quan hệ
    Trình tự ghi sổ:
    Chứng từ kế toán

    Sổ nhật ký Sổ, thẻ kế toán
    SỔ NHẬT KÝ CHUNG
    đặc biệt chi tiết

    SỔ CÁI Bảng tổng hợp chi tiết

    Bảng cân đối
    số phát sinh

    BÁO CÁO TÀI CHÍNH

  16. Bài tập 2.1
     Số dư ngày 31/5 trên sổ cái TK1111 là 71.563.800đ; TK1121
    là 622.917.100đ. Trong tháng 6/17 phòng kế toán Công ty
    thương mại dịch vụ Mực Tím có các chứng từ gốc sau đây:
    1) PC511/c/2/6: Trả tiền vận chuyển hàng hóa vào kho
    1.640.000đ.
    2) PC512/c/2/6: Mua bì thư, kẹp giấy 250.000đ (bao gồm
    VAT 11.900đ).
    3) PT309/t/3/6: Thu tiền dịch vụ tư vấn 1.000.000đ (bao gồm
    VAT 90.909đ).

    90 C2-Nhật ký chung

  17. Bài tập 2.1 (tt)
    4) Giấy báo nợ NH 210053/acb/3/6: Thanh toán tiền mua hàng
    hóa nhập kho (HĐ713/E/2/5) 231.000.000đ (bao gồm VAT
    10%) và được trừ chiết khấu 1% giá chưa thuế.
    5) PC513/c/4/6: Giao tạm ứng nhân viên K 5.000.000đ
    6) PT310/t/6/6: Thu tiền bán phế liệu do thanh lý tài sản cố định
    4.873.000đ (bao gồm VAT 10%).
    7) PC514/c/6/6: Chi tiền đăng báo tuyển nhân lực 8.250.000đ (bao
    gồm VAT 10%)
    8) Giấy báo có NH 135926/acb/7/6: Nhận tiền lãi được chia từ Công
    ty Thiên Thanh do liên doanh 476.300.000đ

    91 C2-Nhật ký chung

  18. Bài tập 2.1 (tt)
    9) PC515/c/9/6: Chi bổ sung chênh lệch thiếu do thanh toán
    tạm ứng cho nhân viên K 230.000đ, đính kèm Báo cáo
    thanh toán tạm ứng 44/tttu/9/6 của K.
    10) PC516/c/13/6: Trả tiền bảo trì hệ thống máy tính văn
    phòng 3.300.000đ (bao gồm VAT 10%).
    11) Giấy báo có NH 136130/acb/13/6: Thu tiền bán hàng hóa
    470.360.000đ (bao gồm VAT 10%, đính kèm
    HĐ461/E/10/6), đồng thời NH đã trừ ngay nợ vay (GB nợ
    NH 210819/acb/13/6)
    12) PT311/t/15/6: Thu nợ khách hàng (HĐ461/E/3/6) là
    18.502.000đ (bao gồm VAT 10%)
    92 C2-Nhật ký chung
  19. Bài tập 2.1 (tt)
    13) Giấy báo có NH 136522/acb/20/6: Thu tiền bán 4.200
    cổ phần kinh doanh VNM, đơn giá bán 146.500đ, phí
    NH 0,2% giá giao dịch, đơn giá gốc 135.270đ.
    14) PC517/c/21/6: Chi thăm hỏi nhân viên kinh doanh bị
    tai nạn 1.000.000đ.
    15) Giấy báo nợ NH 211239/21/6: Trả tiền điện thoại theo
    HĐ1132248/E/17/6, số tiền 7.238.000đ (bao gồm VAT
    10%).
    16) PC518/c/22/6: Trả tiền báo tháng 6 là 221.760đ (bao
    gồm VAT 5%).
    93 C2-Nhật ký chung

Download tài liệu Bài giảng Thực hành thiết kế sổ kế toán: Chương 2 – TS. Đỗ thị Tuyết Lan File Word, PDF về máy