[Download] Tải Bài giảng Thực hành thiết kế sổ kế toán: Chương 1 – TS. Đỗ thị Tuyết Lan – Tải về File Word, PDF

Bài giảng Thực hành thiết kế sổ kế toán: Chương 1 – TS. Đỗ thị Tuyết Lan

Bài giảng Thực hành thiết kế sổ kế toán: Chương 1 – TS. Đỗ thị Tuyết Lan
Nội dung Text: Bài giảng Thực hành thiết kế sổ kế toán: Chương 1 – TS. Đỗ thị Tuyết Lan

Download


Bài giảng Thực hành thiết kế sổ kế toán – Chương 1 trình bày những nội dung: Vấn đề chung về sổ kế toán, phân loại sổ, quy tắc ghi sổ, các phương pháp chữa sổ. Mời các bạn cùng tham khảo để biết thêm chi tiết.

Bạn đang xem: [Download] Tải Bài giảng Thực hành thiết kế sổ kế toán: Chương 1 – TS. Đỗ thị Tuyết Lan – Tải về File Word, PDF

*Ghi chú: Có 2 link để tải biểu mẫu, Nếu Link này không download được, các bạn kéo xuống dưới cùng, dùng link 2 để tải tài liệu về máy nhé!
Download tài liệu Bài giảng Thực hành thiết kế sổ kế toán: Chương 1 – TS. Đỗ thị Tuyết Lan File Word, PDF về máy

Bài giảng Thực hành thiết kế sổ kế toán: Chương 1 – TS. Đỗ thị Tuyết Lan

Mô tả tài liệu

Nội dung Text: Bài giảng Thực hành thiết kế sổ kế toán: Chương 1 – TS. Đỗ thị Tuyết Lan

  1. GV: TS.Đỗ thị Tuyết Lan
  2. Chương 1 – Nội dung
    II. Quy tắc ghi sổ:
    I. Vấn đề chung: 21. Mở sổ
    11. Khái niệm 22. Ghi sổ
    12. Phân loại sổ 23. Khóa sổ
    121. Theo phương pháp ghi III. Các phương pháp chữa sổ:
    122. Theo nội dung ghi 31. Các quy định chung
    123. Theo kết cấu 32. Trường hợp ghi sổ thủ công
    124. Theo hình thức tổ chức 33. Trường hợp ghi sổ bằng máy
    34. Trường hợp phát hiện sai sót
    của các năm trước

    2 C1-Sổ KT

  3. I. Vấn đề chung

    • Là những tờ sổ hoặc quyển
    sổ theo mẫu nhất định có
    liên hệ chặt chẽ với nhau để
    11. Khái ghi chép các nghiệp vụ kinh
    niệm tế phát sinh theo đúng
    phương pháp kế toán trên
    cơ sở số liệu của chứng từ
    gốc

    C1-Sổ KT 3

  4. 11.Khái niệm
    Sổ kế toán dùng để ghi
    chép, hệ thống và lưu giữ
    toàn bộ các nghiệp vụ
    kinh tế-tài chính đã phát
    sinh theo nội dung kinh tế
    và theo trình tự thời gian
    có liên quan đến doanh
    nghiệp

    4
    C1-Sổ KT

  5. 11. Khái niệm

    Sổ kế toán phải được thiết kế hàng ngang,
    cột dọc đủ để ghi nhận thông tin cần quản lý
    của đối tượng kế toán

    Điểm lưu ý trên sổ:

    5 C1-Sổ KT

  6. 12.Phân loại sổ kế toán

    Các cách
    phân loại

    Theo
    Theo nội Theo Theo hình
    phương
    dung ghi thức tổ
    pháp ghi kết cấu
    chép chức sổ
    chép
    6
    C1-Sổ KT

  7. 121.Phân loại theo phương pháp ghi

    Sổ ghi theo thời gian
    Theo
    phương
    pháp Sổ ghi theo hệ thống
    ghi
    Sổ liên hợp theo thời gian & hệ thống
    C1-Sổ KT 7

  8. Đơn vị:…………………… Mẫu số S02b-DN
    Địa chỉ:………………….. (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC
    Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

    Sổ Đăng ký Chứng từ-Ghi sổ
    Năm: ……
    Chứng từ ghi sổ Chứng từ ghi sổ
    Số tiền Số tiền
    Số hiệu Ngày, tháng Số hiệu Ngày, tháng
    A B 1 A B 1

    – Cộng tháng – Cộng tháng
    – Cộng luỹ kế từ đầu quý – Cộng luỹ kế từ đầu quý

    – Sổ này có …. trang, đánh số từ trang số 01 đến trang …
    – Ngày mở sổ:…
    Ngày….. tháng…. năm …….
    Người ghi sổ
    (Ký, họ tên) Kế toán trưởng Giám đốc
    (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)

    C1-Sổ KT 8

  9. Đơn vị: ……………… Mẫu số S07-DN
    Địa chỉ: …………….. (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC
    Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

    SỔ QUỸ TIỀN MẶT
    Loại quỹ: …
    Ngày Số hiệu chứng từ Số tiền
    Ngày
    tháng Ghi
    tháng Diễn giải
    chứng Thu Chi Thu Chi Tồn chú
    ghi sổ
    từ
    A B C D E 1 2 3 G

    – Sổ này có … trang, đánh số từ trang 01 đến trang …
    – Ngày mở sổ: … Ngày….. tháng…. năm …….
    Người ghi sổ
    (Ký, họ tên) Kế toán trưởng Giám đốc
    (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)

    C1-Sổ KT 9

  10. Đơn vị: ……………… Mẫu số S07a-DN
    Địa chỉ: ………….. (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC
    Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

    SỔ KẾ TOÁN CHI TIẾT QUỸ TIỀN MẶT
    Tài khoản:… Loại quỹ: … Năm …
    TK Số
    Ngày, Ngày, Số hiệu chứng từ Diễn giải đối phát sinh Số tồn Ghi
    tháng tháng
    ứng chú
    ghi sổ chứng từ Thu Chi Nợ Có
    A B C D E F 1 2 3 G
    – Số tồn đầu kỳ
    – Số phát sinh trong kỳ

    – Cộng số phát sinh trong kỳ x x x
    – Số tồn cuối kỳ x x x x

    – Sổ này có … trang, đánh số từ trang 01 đến trang …
    – Ngày mở sổ: …
    Ngày….. tháng…. năm …….
    Người ghi sổ
    (Ký, họ tên) Kế toán trưởng Giám đốc
    (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)
    10
    C1-Sổ KT

  11. Đơn vị: ………….. Mẫu số: S08- DN
    Địa chỉ: …………. (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC
    Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

    SỔ TIỀN GỬI NGÂN HÀNG
    Nơi mở tài khoản giao dịch: …………….
    Số hiệu tài khoản tại nơi gửi: …………..

    Ngày, Chứng từ Tài Số tiền
    tháng Ngày, khoản Thu Chi Còn lại Ghi
    Số hiệu Diễn giải đối ứng (gửi vào) (rút ra) chú
    ghi sổ tháng
    A B C D E 1 2 3 F
    – Số dư đầu kỳ
    – Số phát sinh trong kỳ

    – Cộng số phát sinh trong kỳ x x x
    – Số dư cuối kỳ x x x x

    – Sổ này có …. trang, đánh số từ trang số 01 đến trang …
    – Ngày mở sổ:…
    Ngày….. tháng…. năm …….
    Người ghi sổ
    (Ký, họ tên) Kế toán trưởng Giám đốc
    (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)

    C1-Sổ KT 11

  12. C1-Sổ KT 12

    Bài tập 1.1
     Nhà hàng-khách sạn Suối Tiên nộp VAT khấu trừ, có số
    dư ngày 30/4 của TK1111 là 368.750.000đ. Trong
    tháng 5/17 có các nghiệp vụ phát sinh như sau:
    1) PT256/t/2/5: Thu tiền phòng khách sạn (bao gồm
    VAT 10%) 14.850.000đ.
    2) PC602/c/2/5: Mua hải sản đưa vào bếp để chế biến
    món ăn 9.630.000đ.
    3) PC603/c/3/5: Mua 50 bộ bàn chải-kem, đơn giá
    3.200đ, và 25 cặp giấy vệ sinh, đơn giá 6.600đ, đưa
    vào các phòng nghỉ.

  13. C1-Sổ KT 13

    Bài tập 1.1 (tt)
    4) PT257/t/5/5: Thu tiền khách ăn 8.250.000đ (bao gồm VAT
    10%)
    5) PC604/c/6/5: Giao tạm ứng cho nhân viên tiếp liệu
    10.000.000đ.
    6) PC605/c/7/5: Trả tiền điện theo hóa đơn AD/15E/63747
    của Công ty Điện lực 18.920.000đ (bao gồm VAT 10%)
    7) PC606/c/10/5: Mua 10 thùng nước ngọt, đơn giá 264.000đ
    (bao gồm VAT 10%) nhập kho.
    8) PT258/t/12/5: Thu tiền phòng nghỉ khách sạn 19.800.000đ
    (bao gồm VAT 10%).

  14. C1-Sổ KT 14

    Bài tập 1.1 (tt)
    9) PC607/c/13/5: Mua vật dụng vệ sinh phòng nghỉ đưa ra sử
    dụng trong ngày 2.350.000đ.
    10) PC608/c/14/5: Chi tiền nước đá và khăn ăn phục vụ khách
    4.660.000đ
    11) PC609/c/16/5: Chi tiền vận chuyển, bốc xếp nguyên liệu chế
    biến dùng cho nhà hàng 6.600.000đ (bao gồm VAT 10%)
    12) PT259/t/19/5: Thu tiền bán vật dụng phế thải từ các phòng
    nghỉ khách sạn 3.760.000đ
    13) PT260/t/22/5: Thu tiền các món ăn 19.085.000đ (bao gồm VAT
    10%)

  15. C1-Sổ KT 15

    Bài tập 1.1 (tt)
    14)PC610/c/23/5: Chi mua 25 bộ vật dụng phòng
    nghỉ (drap-gối-nệm), đơn giá chưa thuế
    634.000đ, VAT 10%, đã đưa ngay vào sử dụng
    cho các phòng nghỉ, dự kiến phân bổ đến cuối
    quý IV/17.
    15)PC611/c/25/5: Chi phát tờ rơi 3.200.000đ
    16)PT261/t/26/5: Thu tiền phòng nghỉ khách sạn
    13.860.000đ (gồm VAT 10%)

  16. C1-Sổ KT 16

    Bài tập 1.1 (tt)
    17)PC612/c/27/5: Chi tiền báo, tạp chí để tại các
    phòng nghỉ 2.217.600đ (gồm VAT 5%)
    18)PC613/c/29/5: Mua văn phòng phẩm dùng cho
    bộ phận văn phòng 768.000đ và bơm mực máy
    in 250.000đ.
    YÊU CẦU: Ghi sổ “Kế toán chi tiết quỹ tiền mặt”
    của NH-KS Suối Tiên (theo mẫu)

  17. 122.Phân loại theo nội dung

    Sổ kế toán tổng hợp

    Theo
    nội Sổ kế toán chi tiết
    dung

    Sổ kết hợp kế toán tổng hợp & chi tiết
    17 C1-Sổ KT

  18. Đơn vị:…………………… Mẫu số S10-DN
    Địa chỉ:………………….. (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC
    Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

    SỔ CHI TIẾT VẬT LIỆU, DỤNG CỤ (sản phẩm, hàng hoá)
    Năm……
    Tài khoản:…………Tên kho:…………..
    Tên, quy cách nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ (sản phẩm, hàng hoá)………………………………..
    Đơn vị tính:………………..

    Chứng từ Tài Nhập Xuất Tồn
    Ghi
    Số Ngày, Diễn giải khoản Đơn giá Số Thành Số Thành Số Thành
    chú
    hiệu tháng đối ứng lượng tiền lượng tiền lượng tiiền
    A B C D 1 2 3=1×2 4 5= (1×4) 6 7= (1×6) 8
    Số dư đầu kỳ

    Cộng tháng x x
    – Sổ này có … trang, đánh số từ trang 01 đến trang …
    Ngày….. tháng…. năm …….
    – Ngày mở sổ: …
    Người ghi sổ
    (Ký, họ tên) Kế toán trưởng Giám đốc
    (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)

    C1-Sổ KT 18

  19. 122.Phân loại theo nội dung
    Sổ chi tiết tiền vay Mẫu sổ S34-DN
    Tài khoản 341: Vay và nợ thuê tài chính
    Đối tượng cho vay: …………………..
    Khế ước vay: ………… Số ….. Ngày …
    Ngày, Chứng từ TK Số tiền
    Ngày đến hạn
    tháng Ngày, Diễn giải
    Số hiệu đối ứng thanh toán Nợ Có
    ghi sổ tháng
    A B C D E G 1 2
    – Số dư đầu kỳ
    – Số phát sinh trong kỳ
    ……….

    – Cộng số phát sinh x x
    – Số dư cuối kỳ x x
    – Sổ này có … trang, đánh số từ trang 01 đến trang …
    Ngày….. tháng…. năm …….
    – Ngày mở sổ: …
    Người ghi sổ
    (Ký, họ tên) Kế toán trưởng Giám đốc
    19 (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)
    C1-Sổ KT

  20. 122.Phân loại theo nội dung
    Sổ chi tiết bán hàng Mẫu sổ S35-DN
    Tên sản phẩm (hàng hóa, dịch vụ,…)
    Năm: …..
    Quyển số: ……
    Ngày, Chứng từ TK Doanh thu Các khoản tính trừ
    tháng ghi Số Ngày, Diễn giải đối Số Đơn Thành Khác
    Thuế
    sổ hiệu tháng ứng lượng giá tiền (521)
    A B C D E 1 2 3 4 5

    Cộng số phát sinh
    – Doanh thu thuần
    – Giá vốn hàng bán
    – Lãi gộp
    – Sổ này có … trang, đánh số từ trang 01 đến trang …
    – Ngày mở sổ: … Người ghi sổ
    Ngày….. tháng…. năm …….
    (Ký, họ tên) Kế toán trưởng Giám đốc
    20 (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)
    C1-Sổ KT

Download tài liệu Bài giảng Thực hành thiết kế sổ kế toán: Chương 1 – TS. Đỗ thị Tuyết Lan File Word, PDF về máy