[Download] Tải Bài giảng Thực hành Kế toán doanh nghiệp 1: Chương 2 – Trần Thị Huyên – Tải về File Word, PDF

Bài giảng Thực hành Kế toán doanh nghiệp 1: Chương 2 – Trần Thị Huyên

Bài giảng Thực hành Kế toán doanh nghiệp 1: Chương 2 – Trần Thị Huyên
Nội dung Text: Bài giảng Thực hành Kế toán doanh nghiệp 1: Chương 2 – Trần Thị Huyên

Download


Bài giảng cung cấp cho người học các kiến thức: Chứng từ kế toán sử dụng; Trình tự lập và luân chuyển chứng từ; Phương pháp hạch toán; Sổ sách kế toán; Đối chiếu số liệu cuối kỳ;… Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.

Bạn đang xem: [Download] Tải Bài giảng Thực hành Kế toán doanh nghiệp 1: Chương 2 – Trần Thị Huyên – Tải về File Word, PDF

*Ghi chú: Có 2 link để tải biểu mẫu, Nếu Link này không download được, các bạn kéo xuống dưới cùng, dùng link 2 để tải tài liệu về máy nhé!
Download tài liệu Bài giảng Thực hành Kế toán doanh nghiệp 1: Chương 2 – Trần Thị Huyên File Word, PDF về máy

Bài giảng Thực hành Kế toán doanh nghiệp 1: Chương 2 – Trần Thị Huyên

Mô tả tài liệu

Nội dung Text: Bài giảng Thực hành Kế toán doanh nghiệp 1: Chương 2 – Trần Thị Huyên

  1. Thị trường chứng khoán

    BÀI GIẢNG MÔN HỌC

    THỰC HÀNH KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP P1
    THỰC HÀNH KẾ TOÁN DOANH NGH

    1

    Tài liệu học tập
    1. Sách, giáo trình chính
    [1] Bài giảng Thực hành kế toán, Trường ĐH Công Nghệ Đồng Nai

    2. Tài liệu tham khảo
    • [TL1] Chế độ kế toán doanh nghiệp theo thông tư 200/2014/TT-BTC,
    quyển 1/2
    • [TL2] Ebook Ketoan2015
    3. Tài liệu khác
    • [TK1] http://www.webketoan.com.vn
    • [TK2] http://cafef.com.vn

    2

    1

  2. Thị trường chứng khoán

    PHÂN HỆ KẾ TOÁN THU CHI

    1. Chứng từ kế toán sử dụng
    2. Trình tự lập và luân chuyển chứng từ
    3. Phương pháp hạch toán
    4. Sổ sách kế toán
    5. Đối chiếu số liệu cuối kỳ

    3

    2.1. Chứng từ kế toán sử dụng
    CHỨNG TỪ THU
    • Chứng từ kế toán trực tiếp :
    – PHIẾU THU
    – Ủy nhiệm thu
    • Chứng từ kế toán liên quan :
    – HĐ kinh tế (Sales Contract), HĐ nguyên tắc (Rule Contract)
    – Đơn đặt hàng (Order)
    – Phiếu xuất kho
    – Hóa đơn bán hàng thông thường, Hóa đơn GTGT
    – Tờ khai xuất khẩu (Nếu là hàng XK : kèm Sales Contract,
    Invoice, Packing List, P/O, C/O, B/L….)
    – Giấy thanh toán tiền tạm ứng
    – Biên bản thanh lý TSCĐ
    – Biên bản góp vốn, …
    4

    2

  3. Thị trường chứng khoán

    Mẫu Phiếu Thu
    Mẫu số:01-TT
    Đơn vị:
    (Ban hành theo QĐ 15/2006/QĐ-BTC
    Địa chỉ : ngày của Bộ trưởng BTC
    PHIẾU THU Quyển số: …….

    Ngày ……… tháng ……… năm ……… Số: ……………

    Nợ: ………
    Có: ………

    Họ tên người nộp tiền : …………………………………………………………………………………
    Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………
    Lý do nộp: ………………………………………………………………………………………………
    Số tiền: …………………………………… (Viết bằng chữ): …………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………
    Kèm theo: ………………………………………………………………………………. Chứng từ gốc
    Ngày ….… tháng ….… năm …….
    Giám đốc Kế toán trưởng Người nộp tiền Người lập phiếu Thủ quỹ
    (Ký, họ tên,đóng dấu) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)

    Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ) ……………………………………………………………………
    + Tỷ giá ngoại tệ (vàng, bạc, đá quý): ………………………………………………………………
    + Số tiền quy đổi: …….………………………………………………………………………………
    5
    (Liên gửi ra ngoài phải đóng dấu)

    Mẫu Phiếu Thu

    6

    3

  4. Thị trường chứng khoán

    Mẫu Giấy báo Có

    7

    2.1. Chứng từ kế toán sử dụng
    CHỨNG TỪ CHI
    • Chứng từ kế toán trực tiếp :
    – PHIẾU CHI (Nếu chi TM)
    – ỦY NHIỆM CHI (Nếu chuyển khoản)
    • Chứng từ kế toán liên quan :

    • Hợp đồng kinh tế (Sales Contract) • Giấy đề nghị thanh toán
    • Đơn đặt hàng (Order) • Giấy đề nghị tạm ứng
    • Phiếu nhập kho • Giấy thanh toán tiền tạm ứng
    • Thông báo nộp tiền
    • Hóa đơn mua hàng
    • Thông báo nộp thuế, ….
    • Tờ khai nhập khẩu (Nếu là hàng
    NK : Kèm Invoice, Packing List,
    P/O, C/O, B/L….)

    8

    4

  5. Thị trường chứng khoán

    Mẫu Phiếu Chi
    Đơn vị: Mẫu số:02-TT
    Bộ phận:
    (Ban hành theo QĐ 15/2006/QĐ-BTC
    ngày của Bộ trưởng BTC

    PHIẾU CHI Quyển số: …..

    Ngày ……… tháng ……… năm ……… Số: …………

    Nợ: ………
    Có: ………

    Họ tên người nhận tiền : …………………………………………………………………………………
    Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………..
    Lý do chi: …………………………………………………………………………………………………
    Số tiền: …………………………………… (Viết bằng chữ): ……………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………..

    Kèm theo: ………………………………………………………………………………. Chứng từ gốc
    Ngày ….… tháng ….… năm …….
    Giám đốc Kế toán trưởng Người chi tiền Người lập phiếu Thủ quỹ
    (Ký, họ tên,đóng dấu) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)

    Đã nhận đủ số tiền (Viết bằng chữ): ………………………………………………………………………
    + Tỷ giá ngoại tệ (vàng, bạc, đá quý): ……………………………………………………………………
    + Số tiền quy đổi: ………….………………………………………………………………………………
    (Liên gửi ra ngoài phải đóng dấu) 9

    Mẫu Ủy nhiệm Chi

    10

    5

  6. Thị trường chứng khoán

    Mẫu Ủy nhiệm Chi

    11

    Mẫu Giấy báo Nợ

    12

    6

  7. Thị trường chứng khoán

    Mẫu Séc rút tiền mặt

    13

    Mẫu Séc rút tiền mặt

    14

    7

  8. Thị trường chứng khoán

    2.2. Trình tự lập và luân chuyển chứng từ
    B.1-Bộ B.2- KT TM B.3- KTT B.4- Phê
    phận KT (KT NH) kiểm tra duyệt
    đ/chiếu lại, ký vào
    ngân quỹ các C/từ và đề nghị
    của GĐ
    tiếp nhận đề nghị thu T/toán và hoặc
    đề nghị – chi các C/từ PGĐ
    thu – chi liên quan.

    B.8- Ghi B.7- B.6- Ký B.5- Lập
    vào sổ Thực duyệt chứng từ
    sách KT hiện thu chứng từ thu – chi
    và lưu – chi tiền thu – chi
    C/từ

    15

    2.2. Trình tự lập và luân chuyển chứng từ
    Trình tự luân chuyển chứng từ kế toán Thu – Chi
    (tiền mặt, TGNH) được thực hiện thông qua các
    bước như sau:
    Bước 1: Bộ phận KT ngân quỹ tiếp nhận những đề nghị
    thu – chi (có thể là kế toán TM hoặc kế toán NH)
    1. C/từ kèm theo yêu cầu chi tiền (phiếu chi, ủy nhiệm chi)
    có thể là: Giấy đề nghị T/toán, giấy đề nghị tạm ứng,
    giấy T/toán tiền tạm ứng, thông báo nộp tiền, H/đơn,
    H/đồng,…
    2. C/từ kèm theo yêu cầu thu tiền (phiếu thu) có thể là:
    Giấy T/toán tiền tạm ứng, H/đơn, H/đồng, B/bản thanh lý
    TSCĐ, B/bản góp vốn, …
    16

    8

  9. Thị trường chứng khoán

    2.2. Trình tự lập và luân chuyển chứng từ
    Bước 2: Kế toán TM (kế toán NH) đối chiếu các C/từ và
    đề nghị thu – chi.
    1. Thực hiện kiểm tra, đối chiếu nhằm đảm bảo tính hợp lý,
    hợp lệ (đầy đủ phê duyệt của người phụ trách bộ phận
    có liên quan và tuân thủ các quy định, quy chế T/chính
    của Công ty cũng như tuân thủ theo quy định về H/đơn
    C/từ của p/luật về Thuế).
    2. Sau đó chuyển bộ chứng từ thanh toán cho KT trưởng
    xem xét và ký duyệt.

    17

    2.2. Trình tự lập và luân chuyển chứng từ
    Bước 3: KT trưởng kiểm tra lại, ký vào đề nghị T/toán và
    các C/từ liên quan.

    18

    9

  10. Thị trường chứng khoán

    2.2. Trình tự lập và luân chuyển chứng từ
    • Bước 4: Phê duyệt của GĐ hoặc PGĐ : Căn cứ
    vào các quy định và quy chế T/chính, quy định về
    hạn mức phê duyệt của Cty, GĐ hoặc PGĐ được ủy
    quyền xem xét phê duyệt đề nghị thu – chi. Các đề
    nghị chi/mua sắm không hợp lý, hợp lệ sẽ bị từ chối
    hoặc yêu cầu làm rõ hoặc bổ sung các C/từ liên
    quan.

    19

    2.2. Trình tự lập và luân chuyển chứng từ
    • Bước 5: Lập chứng từ thu – chi: Sau khi thực hiện
    kiểm tra sự đầy đủ của những C/từ có l/quan thì KT
    tiến hành lập:

    – Đối với giao dịch TM tại quỹ: KT tiền mặt lập phiếu
    thu, phiếu chi.
    – Đối với giao dịch thông qua tài khoản NH: Kế toán
    NH lập UNC.

    20

    10

  11. Thị trường chứng khoán

    2.2. Trình tự lập và luân chuyển chứng từ
    • Bước 6 :. Ký duyệt chứng từ thu – chi:
    Sau khi lập xong chuyển cho KT trưởng ký duyệt-
    KT trưởng ký vào Phiếu thu hoặc Phiếu chi và UNC
    trước khi chuyển cho GĐ hoặc PGĐ được ủy quyền
    để ký duyệt

    21

    2.2. Trình tự lập và luân chuyển chứng từ
    • Bước 7 :. Thực hiện thu – chi tiền:
    • Sau đó PT và PC kèm theo C/từ gốc sẽ chuyển cho
    thủ quỹ để tiến hành thu tiền và chi tiền.
    • Thủ quỹ giữ lại 1 liên phiếu thu tiền (hoặc 1 liên
    phiếu chi). Bộ C/từ PT và PC kèm theo C/từ gốc sẽ
    trả lại cho KT.
    • Nếu đây là giao dịch với NH thì sau khi UNC được
    lập 2 liên thì kế toán NH đến NH để giao dịch và NH
    sẽ đóng dấu vào UNC và trả lại cho KT

    22

    11

  12. Thị trường chứng khoán

    2.2. Trình tự lập và luân chuyển chứng từ
    • Bước 7 :. Thực hiện thu – chi tiền:
    • Đối với giao dịch TM tại quỹ: Khi nhận được PT hoặc PC (do KT lập) kèm
    theo C/từ gốc , Thủ quỹ phải:
    + Kiểm tra số tiền trên PT, PC với C/từ gốc
    + Kiểm tra nội dung ghi trên PT, PC có phù hợp với C/từ gốc
    + Kiểm tra ngày, tháng lập PT, PC và chữ ký của người có thẩm quyền.
    + Kiểm tra số tiền thu vào hoặc chi ra cho chính xác để nhập hoặc xuất quỹ TM
    + Cho người nộp tiền hoặc nhận tiền ký vào PT hoặc PC.
    + Thủ quỹ ký vào PT hoặc PC và giao cho khách hàng 01 liên.
    + Sau đó thủ quỹ căn cứ vào PT hoặc PC ghi vào Sổ Quỹ.
    + Cuối cùng, thủ quỹ chuyển giao 02 liên còn lại của PT hoặc PC cho KT.
    • Đối với thu chi tiền qua NH: Kế toán NH lập và nộp UN thu/UNC, séc, …
    cho NH.

    23

    2.2. Trình tự lập và luân chuyển chứng từ
    • Bước 8 :. Sau khi bộ C/từ đã hoàn thành thì KT
    dựa vào đó mà tiến hành ghi vào sổ sách KT và lưu
    chứng từ KT (PT+PC+UNC và những C/từ khác có
    liên quan)

    24

    12

  13. Thị trường chứng khoán

    Lưu trữ chứng từ THU
    • Hóa đơn đầu ra:
    + HĐ bán ra < 20 triệu mà thu bằng TM phải kẹp
    theo các C/từ sau:
    1. Phiếu thu
    2. Hóa đơn xuất bán hàng
    3. Phiếu xuất kho
    4. Biên bản giao hàng (thương mại)
    5. Biên bản nghiệm thu (xây dựng)
    6. Biên bản xác nhận khối lượng
    7. Bảng quyết toán khối lượng (nếu có)
    8. Hợp đồng và thanh lý (nếu có) 25

    Lưu trữ chứng từ THU
    • Hóa đơn đầu ra:
    + HĐ bán ra >= 20 triệu phải kẹp theo các C/từ sau:
    1. Phiếu kế toán (hay phiếu hoạch toán)
    2. Hóa đơn xuất bán hàng
    3. Phiếu xuất kho
    4. Biên bản giao hàng ( thương mại)
    5. Biên bản nghiệm thu ( xây dựng )
    6. Biên bản xác nhận khối lượng
    7. Bảng quyết toán khối lượng (nếu có)
    8. Hợp đồng và thanh lý (nếu có).
    9. => sau này nhận được tiền kẹp thêm : Giấy báo Có (Khi
    khách hàng chuyển vào TK của cty)
    26

    13

  14. Thị trường chứng khoán

    Lưu trữ chứng từ CHI:

    TH1 : HĐ mua vào (đầu vào) < 20 triệu nếu
    TT bằng TM : phải kẹp với các C/từ sau :
    1. Phiếu chi
    2. Hóa đơn mua hàng
    3. Phiếu nhập kho
    4. Phiếu xuất kho bên bán (hay Biên bản giao hàng)
    5. Giấy đề nghị thanh toán (kèm theo H/đồng , thanh lý nếu
    có).

    27

    Lưu trữ chứng từ CHI:

    TH2 : HĐ mua vào (đầu vào) > 20 triệu
    nếu TT bằng CK : phải kẹp với các C/từ
    sau :
    1. Hóa đơn mua vào (đầu vào) >20 triệu
    2. Phiếu kế toán (hay phiếu hoạch toán)
    3. Phiếu nhập kho (hay Biên bản giao hàng)
    4. Giấy đề nghị chuyển khoản
    5. Kèm theo hợp đồng , thanh lý (nếu có)
    6. => sau này chuyển tiền kẹp thêm : Ủy nhiệm chi, Giấy
    báo Nợ (Khi chuyển tiền trả khách hàng)

    28

    14

  15. Thị trường chứng khoán

    2.3.1. Phương pháp hạch toán
    nghiệp vụ tiền mặt

    Bên Nợ : Thể hiện TM tăng trong kỳ Bên Có : Thể hiện TM giảm trong kỳ
    • C/từ để ghi vào bên Nợ 111 là • C/từ để ghi vào bên Có 111 là
    phiếu thu phiếu chi
    • Kèm theo C/từ gốc là H/đồng, • Kèm theo C/từ gốc là H/đơn, giấy
    Hđơn, phiếu bán hàng, phiếu chi giới thiệu, phiếu thu của nhà CC,
    bên mua, Séc rút tiền… CMND, H/đồng, giấy đề nghị tạm
    ứng, Giấy đề nghị TT tạm ứng,
    giấy nộp tiền vào TK … 29

    2.3.2. Phương pháp hạch toán
    nghiệp vụ tiền gửi ngân hàng
    112

    SDĐK

    PSN PSC

    SDCK

    Bên Nợ: Thể hiện TGNH tăng trong kỳ Bên Có: Thể hiện TGNH giảm trong kỳ

    C/từ để ghi vào bên Nợ TK 112 là Giấy C/từ để ghi vào bên Có TK 112 là Giấy
    báo Có, kèm theo giấy nộp tiền vào báo Nợ kèm theo chứng từ gốc là
    TK, UNC của bên mua…. UNC, lệnh chi tiền, Sec rút tiền

    30

    15

  16. Thị trường chứng khoán

    2.3.3. Phương pháp hạch toán nghiệp
    vụ tiền đang chuyển
    113

    SDĐK

    PSN PSC
    SDCK

    Bên Nợ: Bên mua làm thủ tục Bên Có: Nhận được giấy báo Có
    chuyển tiền sang TK của Bên Bán của NH là tiền đã vào TK NH
    nhưng chưa nhận được giấy báo
    Có của NH
    C/từ để ghi vào bên Nợ TK 113 là bản
    sao, bản Fax UNC bên Mua, Giấy nộp
    tiền vào TK, ….

    31

    2.4. Sổ sách kế toán
    Giới thiệu các mẫu sổ
    1.Sổ nhật ký chung
    2.Sổ nhật ký thu tiền
    3.Sổ nhật ký chi tiền
    4.Sổ cái
    5.Sổ chi tiết tiền mặt
    6.Sổ chi tiết tiền gửi ngân hàng
     Thực hành Cách ghi sổ kế toán trên giấy

    32

    16

  17. Thị trường chứng khoán

    Mẫu Sổ nhật ký chung
    CÔNG TY ABC Mẫu số S03A – DN
    Địa chỉ: (Ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC
    Mã số thuế : Ngày 20-3-2006 Của bộ trưởng Bộ Tài Chính)
    SỔ NHẬT KÝ CHUNG
    Từ ngày 01/01/14 đến ngày 31/01/14

    Chứng từ Phát sinh trong kỳ
    Đã Số
    Ngày
    Ghi STT hiệu
    Ghi Diễn giải
    Sổ Dòng TK
    Sổ Số hiệu Ngày Nợ Có
    Cái ĐƯ

    31/08/14 PT08 28/02/14 Thu tiền bán hàng 1 111 11.000.000
    Doanh thu bán hàng 2 511 10.00.000
    Thuế GTGT phải nộp 3 3331 1.000.000

    Cộng mang sang 11.000.000 11.000.000

    Ngày 31 tháng 1 năm 2014

    Kế toán trưởng Giám đốc
    Người lập 33

    Mẫu Sổ nhật ký Thu tiền
    CÔNG TY ABC
    Địa chỉ:
    Mã số thuế :
    SỔ NHẬT KÝ THU TIỀN
    Từ ngày 01/01/14 đến ngày 31/01/14

    Chứng từ Ghi Có các tài khoản
    Ngày Ghi
    Tài khoản khác
    tháng Ngày Diễn giải Nợ
    Số 112 131 511 Số
    Ghi sổ tháng 111 Số tiền
    hiệu
    A B C D 1 2 3 5 6 E
    05/01/14
    10/01/14

    15/01/14
    20/08/14 PT01 16/08/14 Thu tiền bán hàng 14.410.000 14.410.000
    Thuế GTGT phải nộp 1.441.000 1.441.000 33311

    Tổng
    cộng
    Ngày 31 tháng
    1 năm 2014
    Người 34
    Kế toán trưởng
    lập Giám đốc

    17

  18. Thị trường chứng khoán

    Mẫu Sổ nhật ký chi tiền
    CÔNG TY ABC

    Địa chỉ:
    Mã số thuế :
    SỔ NHẬT KÝ CHI TIỀN
    Từ ngày 01/01/14 đến ngày 31/01/14

    Chứng từ Ghi Nợ các tài khoản
    Ngày Ghi Tài khoản
    tháng Ngày Diễn giải Có khác
    Số 152 156 331
    Ghi sổ tháng 111 Số
    Số tiền
    hiệu
    A B C D 1 2 3 5 6 E
    08/08/14 PC01 01/08/14 Nhập kho NVL 17.745.496 17.745.496
    Thuế GTGT khấu trừ 1.774.550 1.774.550 133

    Tổng
    cộng

    Ngày 31 tháng 1 năm 2014

    Người lập Kế toán trưởng Giám đốc
    35

    Mẫu sổ cái cho các Tài khoản
    CÔNG TY ABC Mẫu số S03b-DN
    Địa chỉ: (Ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC
    Mã số thuế : Ngày 20-3-2006 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính)
    SỔ CÁI
    Mã hiệu : 111 – Tiền mặt
    Từ ngày 01/01/14 đến ngày 31/01/14

    Nhật ký
    Số
    Ngày Chứng từ chung
    hiệu Số tiền VND
    Diễn giải
    Ghi TK
    Sổ Trang STT DU
    Số Ngày Nợ Có
    số dòng
    SỐ DƯ ĐẦU KỲ 1

    CỘNG PHÁT SINH 2 3
    SỐ DƯ CUỐI KỲ 4=1+2–3

    LŨY KẾ PHÁT SINH TỪ ĐẦU NĂM

    Ngày 31 tháng 1 năm 2014
    36
    Người lập Kế toán trưởng Giám đốc

    18

  19. Thị trường chứng khoán

    Mẫu sổ quỹ Tiền mặt
    CÔNG TY ABC
    Địa chỉ:
    Mã số thuế :
    SỔ QUỸ TIỀN MẶT
    Từ ngày 01/01/14 đến ngày 31/01/14

    Ngày Ngày Số chứng từ Số tiền (VND)
    Diễn giải
    Ghi Chứng
    Sổ từ Thu Chi Nợ Có Tồn
    SỐ DƯ ĐẦU KỲ

    Tổng
    cộng
    Ngày 31 tháng 1 năm 2014
    Thủ quỹ Kế toán trưởng Giám đốc

    37

    Mẫu Sổ Tiền gửi Ngân hàng
    CÔNG TY ABC
    Địa chỉ:
    Mã số thuế :
    SỔ TIỀN GỬI NGÂN HÀNG
    Từ ngày 01/01/14 đến ngày 31/01/14

    Chứng từ Diễn giải Số tiền VND
    Số TK Mã NH TK DU
    Số Ngày Gửi vào Rút ra Còn lại
    SỐ DƯ ĐẦU KỲ

    CỘNG PHÁT SINH
    Ngày 31 tháng 1 năm 2014
    Người lập Kế toán trưởng Giám đốc

    38

    19

  20. Thị trường chứng khoán

    2.5.1. Đối chiếu số liệu cuối kỳ Tài khoản
    111:Tiền mặt
    Số dư Nợ Số dư Nợ ĐK TK Số dư Nợ
    111 trên bảng
    ĐK sổ cái CĐPS ĐK Sổ quỹ
    TK 111 TM
    Số PS Nợ Số PS Nợ- Có TK Số PS Nợ
    111 trên bảng
    – Có sổ cái CĐPS – Có Sổ
    TK 111 quỹ TM

    Số dư Nợ Số dư Nợ CK TK Số dư Nợ
    111 trên bảng
    CK sổ cái CĐPS CK Sổ quỹ
    TK 111 TM
    39

    2.5.2. Đối chiếu số liệu cuối kỳ Tài khoản 112
    -TGNH
    Số dư Nợ Số dư Nợ Số dư Nợ Số dư ĐK
    ĐK sổ cái ĐK TK 112 ĐK Sổ của sổ phụ
    TK 112 trên bảng TGNH NH hoặc sao
    CĐPS kê NH
    Số PS Nợ Số PS Nợ – Số PS Nợ- Số PS rút ra –
    – Có sổ Có TK 112 Có Sổ nộp vào trên
    cái TK trên bảng TGNH hoặc sổ phụ NH
    112 CĐPS sao kê hoặc sao kê

    Số dư Nợ Số dư CK Số dư Nợ Số dư CK ở
    CK sổ cái TK 112 trên CK Sổ Sổ Phụ NH
    TK 112 bảng TGNH hoặc hoặc sao kê
    CĐPS sao kê
    40

    20

Download tài liệu Bài giảng Thực hành Kế toán doanh nghiệp 1: Chương 2 – Trần Thị Huyên File Word, PDF về máy