[Download] Tải Bài giảng Nguyên lý kế toán: Chương 5, 6 – Lý Nguyễn Thu Ngọc – Tải về File Word, PDF

Bài giảng Nguyên lý kế toán: Chương 5, 6 – Lý Nguyễn Thu Ngọc

Bài giảng Nguyên lý kế toán: Chương 5, 6 – Lý Nguyễn Thu Ngọc
Nội dung Text: Bài giảng Nguyên lý kế toán: Chương 5, 6 – Lý Nguyễn Thu Ngọc

Download


Bài giảng “Nguyên lý kế toán – Chương 5+6: Quy trình kế toán, hệ thống thông tin kế toán” giúp người học có thể nêu các bước công việc trong một quy trình kế toán, giải thích vai trò và những yêu cầu của chứng từ kế toán, trình bày nội dung và kết cấu các loại sổ sách kế toán chủ yếu,… Mời các bạn cùng tham khảo.

Bạn đang xem: [Download] Tải Bài giảng Nguyên lý kế toán: Chương 5, 6 – Lý Nguyễn Thu Ngọc – Tải về File Word, PDF

*Ghi chú: Có 2 link để tải biểu mẫu, Nếu Link này không download được, các bạn kéo xuống dưới cùng, dùng link 2 để tải tài liệu về máy nhé!
Download tài liệu Bài giảng Nguyên lý kế toán: Chương 5, 6 – Lý Nguyễn Thu Ngọc File Word, PDF về máy

Bài giảng Nguyên lý kế toán: Chương 5, 6 – Lý Nguyễn Thu Ngọc

Mô tả tài liệu

Nội dung Text: Bài giảng Nguyên lý kế toán: Chương 5, 6 – Lý Nguyễn Thu Ngọc

  1. Trường Đại học Mở TPHCM – Khoa Kế toán Kiểm toán Mục tiêu
    Sau khi nghiên cứu xong chương này, bạn có thể:
     Nêu các bước công việc trong một quy trình kế
    toán.
     Giải thích vai trò và những yêu cầu của chứng từ
    kế toán.
     Trình bày nội dung và kết cấu các loại sổ sách kế
    toán chủ yếu.
    Chương 5
    5-6
    6  Trình bàyy mục đích, yyêu cầu và nội dung
    g tổ chức
    công tác kế toán trong một doanh nghiệp.
    QUY TRÌNH KẾ TOÁN –
     Trình bày những vấn đề cơ bản của việc ứng
    HỆ THỐNG THÔNG TIN KẾ TOÁN dụng công nghệ thông tin trong công tác kế toán

    1 2

    Tổng quan về quy trình kế toán

    Tổng quan về quy trình
    Chứng từ kế toán
    kế toán Hệ thống
    thông tin

    Quy trình
    Nội dung xử lý
    thông tin

    Hệ thống thông tin kế Kiểm soát
    Kiể át
    Sổ sách
    á h kế toán
    t á
    toán nội bộ và
    công tác
    kế toán

    3 4

    1

  2. Hệ thống thông tin kế toán Quy trình xử lý dữ liệu

     Quá trình hoạt động của doanh nghiệp phát sinh Cung cấp
    thông tin
    các nghiệp vụ kinh tế (dữ liệu)
     Kế toán thu thập, xử lý dữ liệu để tạo thành các Sổ kế Báo cáo tài chính
    toán
    thông tin hữu ích cho những người sử dụng Chứng Bảng CĐKT

    từ kế Báo cáo KQHĐKD
    toán Báo cáo LCTT
    ố thông tin kế
    Hệ thống ế toán là một bộ phận của
    ủ hệ thống

    Bản TMBCTC
    thông tin quản lý nhằm cung cấp thông tin hữu ích cho
    người sử dụng để đưa ra các quyết định.
    Kiểm soát các hoạt động
    5 6

    Kiểm soát nội bộ và công tác kế toán Chứng từ kế toán

    Kiểm soát nội bộ là quá trình được thiết lập trong
     Khái niệm
    tổ chức,
    chức để đảm bảo đạt các mục tiêu của tổ chức:
     Vai trò của chứng từ
    • Tính tin cậy của BCTC  Phân loại chứng từ
    • Hiệu quả của các hoạt động  Yêu cầu đối với chứng từ
    • Việc tuân thủ các quy định  Yếu tố của chứng từ
     Lưu chuyển chứng từ

    7 8

    2

  3. Khái niệm Vai trò của chứng từ kế toán:

    – Là khâu ghi chép ban đầu có ý nghĩa quan trọng
    Chứng từ kế toán là những giấy tờ và vật
    đối với chất lượng thông tin kế toán.
    mang tin
    i phản
    hả ảnh
    ả h nghiệp
    hiệ vụ kinh
    ki h tế
    ế tài
    ài chính
    hí h phát

    – Là phương tiện truyền đạt thông tin phục vụ cho
    sinh và đã hoàn thành, làm căn cứ để ghi sổ kế
    việc quản lý.
    toán.
    – Là cơ sở để kiểm tra tính hợp lệ, hợp pháp của
    nghiệp vụ kinh tế.
    ế
    – Có ý nghĩa pháp lý trong việc giải quyết các vụ
    tranh chấp, kiện tụng
    9 10

    Phân loại chứng từ Phân loại chứng từ (tiếp)

    Theo nội dung phản ảnh
    o Theo nội dung phản ảnh
    Chứng từ về tiền • Phiếu thu,
    thu Phiếu chi,
    chi Giấy báo Nợ,
    Nợ Giấy
    o Theo công dụng tệ báo Có

    o Theo nguồn gốc Chứng từ về hàng • Phiếu nhập kho, Phiếu xuất kho …
    tồn kho
    o Chứng từ gốc và chứng từ tổng hợp (chứng
    Chứng từ về lao • Bảng chấm công, Bảng thanh toán tiền
    từ g
    ghi sổ)) động và tiền lương lương …
    Chứng từ về bán • Hoá đơn GTGT (hay Hoá đơn bán hàng) …
    hàng
    Chứng từ về • biên bản giao nhận TSCĐ, biên bản thanh
    TSCĐ lý
    11 12

    3

  4. Phân loại chứng từ (tiếp) Phân loại chứng từ (tiếp)

    • Chứng từ mệnh lệnh
    Phân loại theo công
    g • Chứng từ chấp hành
    dụng của chứng từ • Chứng
    Chứ từ liê
    liên h
    hợp Chứng từ tổng
    Chứ tổ
    Chứng từ gốc
    hợp

    Được lập ngay Tập hợp từ các
    Phân loại theo • Chứng từ bên trong khi nghiệp vụ chứng từ gốc

    nguồn gốc của kinh tế phát sinh cùng loại
    • Chứng từ bên ngoài
    chứng từ

    13 14

    Công ty TNHH Sunrise
    KCN Sóng Thần Ban hành theo TT 200/2014/TT-BTC
    ngày 22/12/2014 của BTC
    Ví dụ 1
    07

    1 3 2015 14/07/0001
    Cho biết chứng từ sau đây thuộc loại chứng từ
    Nguyễn Ngọc Thịnh nào theo các cách phân loại đã học:
    Cơ sở Tân Hưng
    Thanh toán tiền mua hàng
    18.810.000 (Mười tám triệu tám trăm mười  Lập “Phiếu thu tiền mặt” để thu nợ khách
    ngàn đồng)
    1 hóa đơn GTGT hàng
    1 3 2015

     Nhận “Hóa đơn bán hàng”
    g từ người
    g bán

     Lập “Đơn đặt hàng” giao cho khách hàng

    Minh họa mẫu chứng từ 15
    16

    4

  5. 1

    Yêu cầu đối với chứng từ

    2
    • Phải bảo đảm tính trung thực, khách quan, tính
    Các

    chính xác của số liệu. 4

    yếu
    • Chứng từ kế toán phải có đầy đủ các yếu tố theo 5 tố
    qui định.
    của

    • Ghi chép trên chứng từ phải rõ ràng, đầy đủ, chứng
    gạch bỏ phần còn trống.
    trống Không được tẩy xóa
    xóa, từ
    sửa chữa trên các chứng từ.

    17 18

    Luân chuyển chứng từ Bài tập thực hành 1
    • Hãy ghép cột (a) phù hợp với một hoặc nhiều nội dung ở
    Lập, tiếp nhận, xử lý chứng từ kế toán;
    cột (b):
    (a) (b)
    Kế toán viên, kế toán trưởng kiểm tra và ký chứng từ kế toán 1. Thực hiện định khoản vào a. Chứng từ mệnh lệnh
    hoặc trình Giám đốc doanh nghiệp ký duyệt; chứng từ trước khi ghi sổ
    2. Phiếu chào hàng b. Chứng từ về lao động
    3. Phiếu chi tiền mặt c. Phiếu nhập kho
    Phân loại,
    ạ , sắp
    p xếp
    p chứng
    g từ kế toán,, định
    ị khoản và g
    ghi sổ 4. Bảng chấm công d. Hóa đơn nhận từ bên bán
    kế toán; 5. Chứng minh hàng mua đã e. Hoàn chỉnh chứng từ
    nhập kho
    6. Hóa đơn giao cho khách f. Chứng từ chấp hành
    hàng
    Lưu trữ, bảo quản chứng từ kế toán. g. Chứng từ bên trong
    20
    19

    5

  6. Khái niệm

     Sổ sách kế toán là nơi ghi chép và lưu giữ các
    Phân loại sổ sách
    Khái niệm nghiệp vụ.
    kế toán
     Sổ sách kế toán cần được ghi chép dựa trên
    chứng từ kế toán
    Sổ sách kế
    toán  Sổ sách kế toán là căn cứ để lập báo cáo tài
    chính
    Các hình thức tổ Giới thiệu hình
    chức sổ sách kế thức nhật ký
    toán chung

    21 22

    Phân loại sổ sách kế toán Phân loại sổ sách kế toán (tiếp)

    Phân loại theo phương pháp ghi chép vào sổ
    Phân loại theo mức độ phản ảnh các đối tượng
    kế toán
     Sổ ghi theo trình tự thời gian là loại sổ ghi chép các kế toán
    nghiệp vụ kinh tế phát sinh theo trình tự thời gian, giúp  Sổ tổng hợp là sổ kế toán ghi chép các nghiệp vụ
    cho việc kiểm tra, tra cứu khi cần thiết. Thí dụ: Nhật ký. kinh tế phát sinh theo tài khoản. Thí dụ: Sổ cái.
     Sổ ghi theo hệ thống là loại sổ ghi chép các nghiệp vụ  Sổ chi tiết gồm các sổ, thẻ chi tiết được mở để
    kinh tế phát sinh phân loại theo tài khoản tổng hợp và phản ảnh một cách chi tiết hơn cho những số liệu đã
    chi tiết,, g
    giúp
    p kế toán lưu trữ thông
    g tin và p
    phản ảnh kiểm được phản ảnh trên sổ tổng hợp. Thí dụ: Sổ chi tiết
    tra từng đối tượng kế toán. Ví dụ: Sổ cái, Sổ chi tiết… vật tư,…
     Sổ liên hợp: là loại sổ kết hợp vừa ghi theo trình tự  Sổ kết hợp hạch toán tổng hợp với hạch toán chi
    thời gian, vừa ghi theo hệ thống trên cùng một trang sổ. tiết.

    23 24

    6

  7. Phân loại sổ sách kế toán (tiếp) Các hình thức tổ chức sổ sách kế toán

    Phân loại theo cách tổ chức sổ Hình thức kế toán là việc tổ chức hệ thống sổ sách
     Sổ đóng thành quyển: Sổ cái, Nhật ký – Sổ cái … kế toán bao gồm số lượng sổ, kết cấu sổ và mối
    quan hệ giữa các loại sổ trong việc ghi chép,
    chép tổng
     Sổ tờ rời: thẻ kho, thẻ TSCĐ, sổ chi tiết vật tư, sản hợp các số liệu từ chứng từ gốc để cung cấp các
    phẩm, hàng hoá … chỉ tiêu lập báo cáo kế toán:
     Sổ điện tử trong hệ thống kế toán xử lý bằng máy vi – Hình thức kế toán Nhật ký chung;
    – Hình thức kế toán Nhật ký – Sổ Cái;
    tính, các sổ kế toán được thiết kế dưới dạng các tập – Hình thức kế toán Chứng từ ghi sổ;
    tin lưu trữ trong các đĩa từ, kế toán ghi sổ bằng cách – Hình thức kế toán Nhật ký- Chứng từ;
    – Hình thức kế toán trên máy vi tính.
    nhập dữ liệu.

    25 26

    Giới thiệu hình thức Nhật ký chung Ví dụ 2

    Chứng từ kế toán Cho biết những thông tin sau có thể tìm thấy trong sổ sách
    kế toán nào?
    a Nghiệp vụ mua hàng theo hóa đơn số 0001234 ngày
    a.
    Sổ nhật ký SỔ NHẬT KÝ CHUNG Sổ, thẻ kế toán 11/11/2011 của công ty ABC
    đặc biệt chi tiết
    b. Nghiệp vụ khấu hao TSCĐ trong tháng 11/20×1 của
    tài sản M.
    Sổ Cái
    Bảng tổng hợp c. Nghiệp vụ kết chuyển giá vốn hàng bán trong kỳ
    chi tiết

    Bảng cân đối số
    phát sinh

    BÁO CÁO TÀI CHÍNH

    27 28

    7

  8. Hệ thống thông tin kế toán Ứng dụng công nghệ thông tin trong kế toán

    Lợi ích: Các mức độ ứng dụng
    • Ứng dụng công nghệ thông tin trong kế toán
    o Giảm bớt khối lượng công – Hệ thống xử lý bán thủ
    • Giới thiệu Hệ thống thông tin kế toán việc
    iệ công với sự trợ giúp của
    các bảng tính Excel
    • Các phân hệ ứng dụng cơ bản của hệ thống thông tin oTăng tốc độ xử lý
    – Hệ thống phần mềm kế
    kế toán o Giúp công tác kế toán
    toán dạng điều khiển bằng
    chuyển sang hướng trình bày
    • Vai trò của cơ sở dữ liệu trình đơn (Menu – Driven-
    và phân tích thông tin.
    Systems)
    • Vận hành hệ thống thông tin kế toán – Hệ thống
    thố hoạch
    h h định
    đị h
    nguồn lực toàn doanh
    nghiệp (Enterprise
    Resource Planning – ERP)

    29 30

    Hệ thống thông tin kế toán Các phân hệ ứng dụng cơ bản

     Các phân hệ ứng dụng cơ bản  Phân hệ mua hàng
    ệ bán hàng
     Phân hệ g
     Vai
    V i ttrò
    ò của
    ủ cơ sở
    ở dữ liệu
    liệ
     Phân hệ nhân sự
     Vận hành hệ thống thông tin kế toán
     Phân hệ sổ cái
    Trong doanh nghiệp sản xuất, còn có thêm phân
    hệ sản xuất

    31 32

    8

  9. Ví dụ 3 Vai trò của cơ sở dữ liệu

    Giới thiệu Phân hệ bán hàng
    Cơ sở dữ liệu
    Phân hệ
    ệ Chức năng
    g Các bộ
    ộ phận
    p ậ Các dữ liệu
    ệ liên giúp tránh
    quan được trùng
    liên quan
    lắp về nhập
    Bán hàng Xử lý đơn đặt hàng – Bộ phận bán – Dữ liệu khách liệu, đảm bảo
    khách hàng, chứng hàng hàng tính nhất
    từ giao hàng và – Bộ phận giao – Dữ liệu bán hàng quán về quản
    hóa đơn của đơn vị, hàng – Dữ liệu kho hàng lý dữ liệu và
    theo dõi thu tiền và – Bộ phận kế
    ế giúp
    iú kết xuất
    ất
    – Dữ liệu sổ cái
    cập nhật kho. toán dữ liệu từ
    – Bộ phận kho
    nhiều nguồn
    với độ chính
    xác cao
    Tham vấn Xử lý Ra báo cáo
    33 34

    Vận hành hệ thống thông tin kế toán

     Khai báo hệ thống
     Quy trình vận hành
    • Nhập dữ liệu
    • Xử lý dữ liệu
    • Kết xuất báo cáo

    35

    9

Download tài liệu Bài giảng Nguyên lý kế toán: Chương 5, 6 – Lý Nguyễn Thu Ngọc File Word, PDF về máy