[Download] Tải Bài giảng Nguyên lý kế toán: Chương 4 – Lý Nguyễn Thu Ngọc – Tải về File Word, PDF

Bài giảng Nguyên lý kế toán: Chương 4 – Lý Nguyễn Thu Ngọc

Bài giảng Nguyên lý kế toán: Chương 4 – Lý Nguyễn Thu Ngọc
Nội dung Text: Bài giảng Nguyên lý kế toán: Chương 4 – Lý Nguyễn Thu Ngọc

Download


Bài giảng “Nguyên lý kế toán – Chương 4: Khóa sổ và lập báo cáo tài chính” cung cấp các kiến thức: Các nguyên tắc kế toán để xác định lợi nhuận; các bút toán điều chỉnh, các bút toán khóa sổ và kết chuyển; hoàn thành chu trình kế toán. Mời các bạn cùng tham khảo.

Bạn đang xem: [Download] Tải Bài giảng Nguyên lý kế toán: Chương 4 – Lý Nguyễn Thu Ngọc – Tải về File Word, PDF

*Ghi chú: Có 2 link để tải biểu mẫu, Nếu Link này không download được, các bạn kéo xuống dưới cùng, dùng link 2 để tải tài liệu về máy nhé!
Download tài liệu Bài giảng Nguyên lý kế toán: Chương 4 – Lý Nguyễn Thu Ngọc File Word, PDF về máy

Bài giảng Nguyên lý kế toán: Chương 4 – Lý Nguyễn Thu Ngọc

Mô tả tài liệu

Nội dung Text: Bài giảng Nguyên lý kế toán: Chương 4 – Lý Nguyễn Thu Ngọc

  1. Trường Đại học Mở TPHCM – Khoa Kế toán Kiểm toán
    Mục tiêu
    Sau khi nghiên cứu xong chương này, sinh viên
    có thể:
     Giải thích các nguyên tắc kế toán áp dụng
    trong việc xác định lợi nhuận;
     Giải thích các bút toán điều chỉnh và khóa sổ;
     Trình bày các bước hoàn thành chu trình kế
    Chương 4 toán;;
     Lập các báo cáo tài chính đơn giản;
    KHÓA SỔ VÀ LẬP BCTC  Phân tích một số chỉ tiêu cơ bản của báo cáo
    tài chính.
    1 2

    Nội dung Các nguyên tắc kế toán để xác định lợi nhuận

     Các nguyên tắc kế toán để xác định lợi nhuận • Lợi nhuận và cơ sở dồn tích.

     Các bút toán điều
    ề chỉnh • Kỳ kế toán.
    t á

     Các bút toán khóa sổ và kết chuyển • Nguyên tắc ghi nhận doanh thu.

     Hoàn thành chu trình kế toán • Nguyên tắc phù hợp

    3 4

    1

  2. Lợi nhuận và cơ sở dồn tích Ví dụ 1
    Ngày 30.12.20×0, công ty A nhận được hóa đơn với số tiền là
    Xác định lợi nhuận là xác định thời điểm ghi nhận
    40 triệu đồng về tiền thuê văn phòng tháng 12/20×0 từ bên cho
    g ệp vụ.
    các nghiệp ụ thuê là công ty H nhưng chưa trả tiền vì theo hợp đồng, khoản
    này sẽ được thanh toán vào ngày 05.01.20×1. Hãy lập định
    Kế toán theo cơ sở dồn tích khoản tháng 12/20×0.
    • Ghi nhận doanh thu khi phát sinh, không Công ty A Công ty H
    căn cứ vào thời điểm thu tiền Kế toán theo Cơ sở tiền
    • Ghi nhận chi phí khi phát sinh, không căn Chưa ghi nhận giao dịch Chưa ghi nhận giao dịch
    cứ vào thời điểm chi tiền

    Kế toán theo cơ sở tiền Kế toán theo Cơ sở dồn tích
    Nợ TK Chi phí QLDN: 40.000.000 Nợ TK Phải thu KH: 40.000.000
    • Ghi nhận doanh thu khi thu tiền.
    Có TK Phải trả NB: 40.000.000 Có TK DTBH: 40.000.000
    • Ghi nhận chi phí khi chi tiền.

    5 6

    Bài tập thực hành 1: Kỳ kế toán
    Ngày 02.01.20×0, Công ty Kho Vận Ngoại Thương cho  Kỳ kế toán là khoảng thời gian hoàn thành một
    Công ty Thủy Sản Nam Việt thuê kho lạnh với giá 12 chu trình kế toán:
    triệu đồng/tháng.
    đồng/tháng Công ty Nam Việt trả ngay 36 triệu
    đồng cho thời gian thuê kho từ 01.01.20×0 đến
    31.3.20×0. Hãy điền số liệu vào bảng sau:
    Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Mở sổ kế toán Lập Báo cáo tài chính
    Cty …. Doanh thu
    CS Tiền
    CS Dồn tích Ghi chép các nghiệp
    Khóa sổ
    vụ phát sinh
    Cty …. Chi phí
    CS Tiền
    CS Dồn tích
    7 8

    2

  3. Kỳ kế toán Nguyên tắc ghi nhận doanh thu

     Kỳ kế toán cơ bản là 12 tháng, gọi là niên độ  Doanh thu được ghi nhận trên cơ sở dồn tích
    kế toán hay năm tài chính.
    chính – Thời điểm ghi nhận doanh thu là thời điểm
     Kỳ kế toán cung cấp hàng hóa, dịch vụ, không phụ
     Để đảm bảo thông tin kế toán được báo cáo thường thuộc vào việc khách hàng đã trả tiền hay
    xuyên và; chưa
     So sánh thông tin (kỳ này với kỳ trước). – Số tiền ghi nhận doanh thu là giá bán của
     Việc phân chia các nghiệp vụ vào từng kỳ phải sản phẩm,
    phẩm hàng hóa,
    hóa dịch vụ đã cung cấp
    đúng đắn để lợi nhuận được xác định một cách cho khách hàng.
    đáng tin cậy.

    9 10

    Bài tập thực hành 2: Nguyên tắc phù hợp
     Công ty Truyền thông VDC nhận thực hiện dịch vụ thực
    hiện một show quảng cáo trên truyền hình cho công ty  Chi phí phải được ghi nhận phù hợp với doanh thu.
    N. Ngày 25.6.20×1,
    N 25 6 20×1 khách hàng trả phí trọn gói là 520  Giúp
    Giú việc
    iệ đo
    đ lường
    l ờ lợi
    l i nhuận
    h ậ đúng
    đú đắn.
    đắ
    triệu đồng. Show truyền hình được phát sóng ngày
    11.8.20×1. Kế toán của công ty VDC sẽ ghi nhận doanh  Thực hiện:
    thu vào tháng 6.20×1 hay tháng 8.20×1? Tại sao?  Xác định tất cả các chi phí phát sinh trong mỗi
     Để có được khách hàng mới, công ty VDC đã chấp
    nhận thực hiện một dịch vụ tương tự cho công ty Khánh kỳ kế toán;
    Hà với giá chỉ là 350 triệu đồng trong khi giá thông  Đo lường chi phí đảm bảo sự phù hợp với
    thường của dịch vụ này như trên là 520 triệu đồng. Lúc
    này, công ty sẽ ghi nhận doanh thu là bao nhiêu? doanh thu trong mỗi kỳ kế toán

    11 12

    3

  4. Ví dụ 2: Các bút toán điều chỉnh
    Có tình hình trong tháng 3/20×1 tại Cty thương mại ABC
    như sau:  Khái niệm
    1. Mua hàng X nhập kho để kinh doanh là 600 triệu
     Các bút toán điều chỉnh cơ bản
    đồng, đã trả bằng chuyển khoản.
    2. Xuất kho 2/3 lô hàng X với giá bán là 520 triệu đồng,
    đã thu ngay bằng tiền mặt là 320 triệu đồng.
    3. Trả tiền thuê cửa hàng kinh doanh cho tháng 3, 4,
    5/20×1 là 9 triệu đồng (mỗi tháng là 3 triệu đồng), trả
    bằng tiền mặt.
    4. Mua
    M hà
    hàng nhập
    hậ kho
    kh để tiếp
    tiế tục
    t ki h doanh
    kinh d h là 200
    triệu đồng, chưa trả tiền cho người bán.
    Yêu cầu: Hãy tính doanh thu, chi phí và lợi nhuận của cty
    trong tháng 3/20×1.

    13 14

    Khái niệm Các bút toán điều chỉnh cơ bản

     Cuối mỗi kỳ kế toán, một quá trình điều chỉnh
     Chi phí trả trước;
    cần được thực hiện nhằm hai mục đích:
     Bảo đảm ghi nhận doanh thu và chi phí trên  Khấu hao tài sản cố định;
    cơ sở dồn tích và phù hợp, từ đó xác định  Chi phí phải trả;
    lợi nhuận của doanh nghiệp.
     Là quá trình đưa các tài khoản tài sản và  Doanh thu chưa thu tiền;
    nợ phải trả vào trạng thái sẵn sàng cho
     Doanh thu chưa thực hiện.
    việc lập báo cáo tài chính.

    15 16

    4

  5. Chi phí trả trước Khái niệm
     Chi phí trả trước là các khoản đã chi ra trong
     Khái niệm
    một kỳ kế toán nhưng lại có liên quan đến kết
     Tài khoản sử dụng
    quả
    ả kinh
    ki h doanh
    d h của
    ủ nhiều
    hiề kỳ kế toán
    t á sau đó.
    đó
     Điều chỉnh chi phí trả trước là phân bổ chi phí
    trả trước vào các kỳ kế toán một cách phù hợp.
     Các loại chi phí trả trước thường gặp

     Tiền
    ề thuê mặt bằng
    ằ trả trước
     Tiền bảo hiểm
     Chi phí quảng cáo trả trước
    17 18

    Sơ đồ tài khoản Ví dụ 3
    Tháng 8/20×1, Công ty Bạch Dương chi ra 360
    Tiềnmặt / Tiền gởi NH Chi phí trả trước CPBH / CPQLDN
    triệu đồng bằng TGNH để trả trước tiền quảng
    (1) (2) cáo trên truyền hình trong một năm, tính từ ngày
    Chi phí trả trước phát sinh Phân bổ chi phí trả trước
    01 tháng 9 năm 20×1.
    Yêu cầu: Định khoản nghiệp vụ có liên quan
    Số dư: Chi phí trong tháng 8, 9/20×1
    trả còn phân bổ
    cho các kỳ sau

    19 20

    5

  6. Bài tập thực hành 3 Bài tập thực hành 3
    1. Ngày 01.3.20×1, nhằm phục vụ cho hoạt động bán
    Yêu cầu:
    hàng, Công ty TNHH Hải Nam đã chi tiền mặt 480 triệu
    đồng để thuê kho hàng từ Công ty An Thái với thời a. Xác định nghiệp vụ kinh tế nào liên quan
    gian thuê là 12 tháng. Thời gian bắtắ đầu
    ầ thuê kho từ đến
    ế chi phí trả
    ả trước và hạch toán đối
    ố với
    01.4.20×1. các nghiệp vụ có liên quan đến chi phí trả
    2. Ngày 09.3.20×1, Công ty trả chi phí lãi vay của tháng
    trước.
    02.20×1 cho ngân hàng A là 30 triệu đồng bằng tiền
    gởi ngân hàng. b. Thực hiện các bút toán điều chỉnh chi phí
    3. Ngày 15.3.20×1, Công ty trả trước 8 triệu đồng trong trả trước vào ngày 30.4.20×1 (nếu có).
    12 triệu
    t iệ đồng
    đồ tiề mua 2 máy
    tiền á điều
    điề hòa
    hò từ công
    ô t
    ty
    Nguyễn Kim.
    4. Ngày 28.3.20×1, Công ty Hải Nam chi tiền mặt 120
    triệu đồng để mua bảo hiểm cháy nổ cho kho hàng
    vừa thuê với thời hạn 01 năm từ công ty AIG. Thời
    gian bắt đầu tính bảo hiểm là 01.4.20×1. 21 22

    Khấu hao tài sản cố định Khái niệm

     Khái niệm
     Khấu hao TSCĐ là sự phân bổ giá gốc của tài
     Tài khoản sử dụng khi trích khấu hao TSCĐ
    sản
    ả cố
    ố định
    đị h vào
    à chi
    hi phí
    hí của
    ủ các
    á kỳ mà
    à TSCĐ
    được sử dụng
     Phương pháp phân bổ giá gốc của TSCĐ tho
    thời gian sử dụng hữu ích gọi là phương pháp
    khấu hao đường g thẳng.
    g

    23 24

    6

  7. Ví dụ 4a Sơ đồ tài khoản
    Trong tháng 8/20×1, Công ty Hoa Viên đã mua một
    máy bơm cao áp (TSCĐ hữu hình – TSCĐ HH)
    với giá gốc là 240 triệu đồng, trả ngay cho người TK … Hao mòn TSCĐ CPBH / CPQLDN
    bán một nửa bằng tiền mặt. Máy bơm được đưa
    vào sử dụng cho công tác bán hàng từ ngày (1)
    01.9.20×1. Thời gian sử dụng: 60 tháng. Yêu cầu: Trích khấu hao TSCĐ

    a. Định khoản nghiệp vụ mua TSCĐ.
    b. Tính mức khấu hao 1 tháng Số dư: Số
    hao mòn lũy
    c. Tính mức khấu hao của năm 20×1
    kế của TSCĐ

    25 26

    Ví dụ 4b Bài tập thực hành 4
    Sử dụng số liệu của ví dụ 4a. Tính số liệu vào ngày 31.12.20×4
    Yêu cầu:
    Thông tin Công ty A Công ty B Công ty C
    a. Định khoản nghiệp vụ trích khấu hao TSCĐ.
    TSCĐ
    (Kỳ kế toán là tháng) TSCĐ thuần ? ? 44
    b. Trình bày thông tin về TSCĐ tại ngày
    – Nguyên giá 312 ? ?
    31.12.20×1
    – TSCĐ hữu hình ……………….. – Khấu hao lũy kế ? (174) ?
    – Nguyên
    N ê giáiá ……………………
    Thời gian SD ước tính 6 5 7
    – Hao mòn lũy kế ……………..
    Thời gian bắt đầu sử dụng 01.20×1 01.20×2 07.20×3

    27 28

    7

  8. Chi phí phải trả Khái niệm

     Khái niệm  Chi phí phải trả liên quan đến các khoản chi

     Tài khoản sử dụng phí đã p
    p phát sinh nhưng
    g chưa trả tiền.
     Chi phí phải trả về tiền lương
     Chi phí phải trả về dịch vụ đã sử dụng
     Các khoản chi phí phải trả khác
     Chi phí phải trả là một khoản Nợ phải trả

     Bút toán điều chỉnh là ghi nhận chi phí cùng
    với một khoản nợ phải trả.

    29 30

    Sơ đồ tài khoản Sơ đồ tài khoản

    Tiền mặt / TGNH Phải trả NLĐ CPBH / CPQLDN Tiền mặt / TGNH Phải trả người bán CPBH / CPQLDN

    (2) (1) (2) (1)

    Trả tiền lương Tính các khoản phải trả về Trả tiền cho người cung Chi phí dịch vụ phát sinh
    lương cho NLĐ cấp dịch vụ trong kỳ chưa trả tiền

    Số dư: Các Số dư: Khoản
    khoản còn phải còn phải trả
    trả cho NLĐ cho bán

    Chi phí phải trả về tiền lương Chi phí phải trả về dịch vụ chưa trả tiền
    31 32

    8

  9. Sơ đồ tài khoản Ví dụ 5
    1. Cuối tháng 9/20×1, kế toán tính tiền lương phải
    Tiền mặt / TGNH Chi phí phải trả Chi phí tài chính trả cho nhân viên bán hàng trong tháng là 40
    triệu đồng. Tiền lương trả vào 05.10.20×1
    (2) (1)
    2. Chi phí điện, nước mà bộ phận bán hàng của
    Trả lãi vay Chi phí lãi vay phát sinh
    trong kỳ chưa trả tiền công ty Ngọc Dung sử dụng tháng 9/20×1 là 15
    triệu đồng, sẽ thanh toán trong tháng 10/20×1.
    Số dư: Chi phí 3. Vào ngày 16.6.20×1, Công ty Đại Liên vay 1 tỷ
    lãi vay còn phải
    trả đồng của ngân hàng với mức lãi suất 1%/
    tháng, trả vào ngày 15 hàng tháng kể từ tháng
    kế tiếp. Kế toán tính chi phí lãi vay phát sinh
    tương ứng với 15 ngày đã sử dụng khoản vay
    Chi phí phải trả khác trong tháng 6.
    33 34

    Bài tập thực hành 5 Doanh thu chưa thu tiền
    Trong tháng 9/20×1, tại Công ty Hoa Mai có tình hình như sau:
    1. Trả tiền điện thoại, điện, nước trong tháng 8/20×1 là 4.500.000đ bằng TM.
    2. Trả tiền lương tháng 8/20×1 của nhân viên bán hàng là 8.500.000đ bằng
     Khái niệm
    TM.
    3. Trả tiền
    ề lãi vay tháng 8/20×1 cho ngân hàng ABC là 2.000.000đ bằng ằ TM.
     Tài khoản sử dụng
    4. Trả tiền thuê cửa hàng và các vật dụng tháng 8/20×1 là 20.000.000đ bằng
    TGNH
    5. Chi phí điện thoại, điện, nước chung tháng 9/20×1 là 5.000.000đ, trả trong
    tháng sau.
    6. Phân bổ chi phí quảng cáo trong tháng 9/20×1 là 2.000.000đ (chương trình
    quảng cáo này bắt đầu từ tháng 7/20×1 và thực hiện trong 6 tháng. Công ty
    đã trả toàn bộ chi phí của chương trình từ tháng 6/20×1,
    6/20×1 trước khi chương
    trình được thực hiện
    7. Chi phí tiền lương của nhân viên bán hàng và văn phòng trong tháng
    9/20×1 lần lượt là 4.000.000đ và 3.000.000đ, thanh toán vào đầu tháng sau
    8. Chi phí lãi vay ngân hàng trong tháng 9/20×1 là 1.500.000đ, thanh toán khi
    đến hạn.
    9. Mua mực in để tiếp tục kinh doanh là 30.000.000đ, chưa trả tiền người
    35 36
    bán.

    9

  10. Khái niệm Sơ đồ tài khoản

     Doanh thu chưa thu tiền là khoản phải thu được Doanh thu bán hàng Phải thu khách hàng Tiền mặt / TGNH

    ghi
    hi nhận
    hậ khi nghiệp
    hiệ vụ bán
    bá hàng,
    hà cung cấp
    ấ dịch
    dị h (1) (2)
    Thu nợ khách hàng
    vụ đã xảy ra và hoàn thành dù khách hàng Bán hàng chưa thu tiền

    chưa thanh toán.
    Số dư:
    Số tiền còn phải
     Bút toán điều chỉnh là g
    ghi nhận
    ậ doanh thu bán thu khách hàng
    vào cuối kỳ
    hàng cùng với một khoản phải thu khách hàng.

    Doanh thu chưa thu tiền
    37 38

    Doanh thu chưa thực hiện Sơ đồ tài khoản
    Doanh thu chưa
     Doanh thu chưa thực hiện là khoản tiền doanh DTBH thực hiện Tiền mặt/ TGNH

    nghiệp đã thu của khách hàng nhưng chưa (1)
    (2)

    cung cấp dịch vụ cho khách hàng Phân bổ doanh thu chưa Khi nhận tiền
    thực hiện

     Doanh thu chưa thực hiện là một khoản phải trả.
    Số dư:
     Bút toán điều chỉnh là phân bổ doanh thu chưa Số doanh thu
    chưa thực hiện
    thực hiện vào doanh thu bán hàng của kỳ đó. còn phân bổ
    cho các kỳ sau

    Doanh thu chưa thực hiện
    39 40

    10

  11. Ví dụ 6 Bài tập thực hành 6
    Công ty TNHH Hải Nam chuyên sản xuất các sản phẩm điều
    Công ty Hải Thanh cho Nhà máy T thuê văn phòng khiển điện công nghiệp. Trong tháng 10/20×1 có tình hình sau:
    1. Bàn giao 3 tủ điện đã hoàn thành cho công ty Shinryo trị
    làm việc
    ệ bắt đầu từ 01.9.20×1 và yyêu cầu trả trước giá 480 triệu đồng và Công ty Shinryo trả ngay bằng
    chuyển khoản.
    tiền thuê 6 tháng là 120 triệu đồng. Ngày 2. Công ty Hải Cường đã chuyển khoản cho công ty Hải Nam
    63 triệu đồng để thuê lại 1 kho hàng với thời gian thuê là 3
    20.8.20×1, Nhà máy T đã chuyển cho công ty 120 tháng bắt đầu từ tháng 10/20×1.
    3. Công ty ký hợp đồng sản xuất 1 tủ điện cho công ty Minh
    triệu đồng bằng tiền mặt.
    Phú trị giá 240 triệu đồng. Công ty Minh Phú đã chuyển
    Yê cầu:
    Yêu ầ Định
    Đị h khoản
    kh ả các
    á nghiệp
    hiệ vụ của
    ủ tháng
    thá 8 và
    à trước cho công ty Hải Nam 120 triệu đồng bằng tiền gửi
    ngân hàng.
    tháng 9/20×1 tại Công ty Hải Thanh và Nhà máy T. 4. Công ty Hải Nam hoàn thành lắp ráp 1 bộ thang máy cho
    nhà hàng Ngọc Sương với tổng trị giá 115 triệu đồng
    nhưng chưa thu tiền. Được biết, giá thông thường của một
    hợp đồng tương tự là 120 triệu đồng.
    41
    Yêu cầu: Định khoản và thực hiện các bút toán điều chỉnh 42

    Các bút toán khóa sổ và kết chuyển Khóa sổ và kết chuyển doanh thu, thu nhập và chi phí

     Khóa sổ và kết chuyển doanh thu, thu nhập
     Cuối kỳ, kế toán khóa sổ các tài khoản doanh
    và chi phí để xác định kết quả kinh doanh thu thu nhập và chi phí để kết chuyển vào tài
    thu,
    (TK tạm thời). khoản Xác định kết quả kinh doanh nhằm tính
     Khái niệm
    ra lợi nhuận của kỳ đó.
     Tài khoản xác định KQKD
     Việc khóa sổ giúp tách biệt thu nhập, chi phí
     Khóa sổ các tài khoản khác
    và kết quả kinh doanh của mỗi kỳ.

    43 44

    11

  12. Tài khoản để tính KQHĐKD Sơ đồ kế toán tổng hợp xác định KQKD

    GVHB XĐKQKD DTBH
    Tài khoản Xác định kết quả HĐKD
    (d) (a)
    Kết chuyển GVHB Kết chuyển DTBH
    CPBH CPQLDN
    CPBH, DT tài chính
    hí h
    Nhận kết
    ế chuyểnể Nhận kết
    ế chuyển
    ể từ
    (b)
    từ các TK chi phí các TK doanh thu, (e)

    thu nhập CP tài chính Thu nhập khác
    Kết chuyển lãi
    (f) (c)
    thuần sau thuế Kết chuyển lỗ thuần
    CP khác
    (g)

    CP thuế TNDN
    (h)

    LN chưa PP LN chưa PP
    (i) Kết chuyển lãi (k) Kết chuyển lỗ
    45 46

    Khóa sổ các tài khoản khác Bài tập thực hành 7
    Vào ngày 30.9.20×1, tại công ty A có số liệu tổng hợp như
     Khóa sổ các tài khoản tài sản, Nợ phải trả, Vốn sau:
    chủ sở hữu. Công việc khóa sổ gồm: a. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ: 180 triệu
    đồ
    đồng
     Tính toán tổng số phát sinh bên Nợ và tổng số b. Doanh thu chưa thực hiện 23 triệu đồng
    c. Giá vốn hàng bán của tháng 9 là 120 triệu đồng
    phát sinh bên Có d. Chi phí QLDN
    • chi phí tiền lương: 10 triệu đồng
     Tính số dư cuối kỳ trên các tài khoản vào thời • Khấu hao TSCĐ 5 triệu đồng
    điểm kết thúc kỳ kế toán e Chi phí bán hàng
    e.
    • Chi phí quảng cáo 10 triệu đồng
    • Chi phí tiền lương 10 triệu đồng
    Yêu cầu: Thực hiện bút toán kết chuyển để xác định
    KQKD (thuế TNDN là 0%)
    47 48

    12

  13. Hoàn thành chu trình kế toán Chu trình kế toán
    Chu trình kế toán là một quá trình gồm các bước công
     Chu trình kế toán việc được kế toán thực hiện trong một kỳ kế toán:

     Lập báo cáo tài chính
    Đầu kỳ
     Đánh giá về doanh nghiệp thông qua BCTC • Mở sổ (mở TK),
    chuyển số dư

    Cuốiố kỳ
    • Thực hiện các bút
    toán ĐC Trong kỳ
    • Thực hiện các bút • Ghi nhận các
    toán kết chuyển NVKTPS
    • Khóa sổ các TK
    • Lập BCTC
    49 50

    Lập báo cáo tài chính Đánh giá doanh nghiệp thông qua BCTC

     Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh: sử

    dụng số phát sinh trên các tài khoản doanh  Tỷ số thanh toán ngắn hạn

    thu, thu nhập và chi phí để lập.
     Tỷ số nợ
     Bảng cân đối kế toán sử dụng các số dư cuối

    kỳ
    ỳ ttrên
    ê các tà
    tài khoản
    oả tà
    tài sả
    sản,, nợ
    ợ p
    phải
    ả ttrả
    ả và
    à
     Tỷ số
    ố Lợi nhuận trên tài sản (ROA)
    vốn chủ sở hữu để lập.

    51 52

    13

  14. Bài tập thực hành 8: Có số liệu trong tháng 1/20×1 Bài tập thực hành 8 (tiếp)
    tại cty ABC như sau
    TK “TGNH” TK “TSCĐ” TK “H.hóa” TK “GVHB”
    400 600 Yêu cầu:
    100 100 500 500 500 (KQKD)
    80 ((CPBH)) 1. Lập Bảng cân đối kế toán và Báo cáo
    500 500
    KQHĐKD của tháng 1/20×1 cho cty ABC
    TK “CPBH” TK “XĐKQKD” TK “DTBH” TK “PTKH” 2. Tính toán các tỷ số tài chính sau:
    (GVHB) 500
    (TGNH) 80 80 80 800 800 800 800  Khả năng thanh toán
    220
    80 80 800 800 800 800  Khả năng tự chủ tài chính
     Hiệu quả sử dụng tài sản
    TK “LNCPP” TK “VGCSH” TK “Vay NH”
    220 800 200

    53 54

    14

Download tài liệu Bài giảng Nguyên lý kế toán: Chương 4 – Lý Nguyễn Thu Ngọc File Word, PDF về máy