[Download] Tải Bài giảng Nguyên lý kế toán – Chương 1: Kế toán ngân hàng thương mại – Tải về File Word, PDF

Bài giảng Nguyên lý kế toán – Chương 1: Kế toán ngân hàng thương mại

Bài giảng Nguyên lý kế toán – Chương 1: Kế toán ngân hàng thương mại
Nội dung Text: Bài giảng Nguyên lý kế toán – Chương 1: Kế toán ngân hàng thương mại

Download


Bài giảng Nguyên lý kế toán – Chương 1: Kế toán ngân hàng thương mại trình bày các nội dung chính sau: Đối tượng, mục tiêu, vị trí của KTNH, đặc điểm của KTNH, chứng từ KTNH, hệ thống tài khoản,… Mời các bạn cùng tham khảo để nắm nội dung chi tiết.

Bạn đang xem: [Download] Tải Bài giảng Nguyên lý kế toán – Chương 1: Kế toán ngân hàng thương mại – Tải về File Word, PDF

*Ghi chú: Có 2 link để tải biểu mẫu, Nếu Link này không download được, các bạn kéo xuống dưới cùng, dùng link 2 để tải tài liệu về máy nhé!
Download tài liệu Bài giảng Nguyên lý kế toán – Chương 1: Kế toán ngân hàng thương mại File Word, PDF về máy

Bài giảng Nguyên lý kế toán – Chương 1: Kế toán ngân hàng thương mại

Mô tả tài liệu

Nội dung Text: Bài giảng Nguyên lý kế toán – Chương 1: Kế toán ngân hàng thương mại

  1. KẾ TOÁN NGÂN HÀNG 
    THƯƠNG MẠI
    GV: ThS, CPA. Nguyễn Tăng Đông
    Email: dongtang@asiatax.com.vn
  2. I. Đối tượng, mục tiêu, vị trí của 
    KTNH
    1. Khái niệm
    2. Đối tượng của kế toán ngân hàng
    a. Nguồn vốn:
    ­ Vốn tự có và coi như tự có:
    + Vốn điều lệ
    + Quỹ dự trữ
    + Các loại quỹ của NH
    + Lãi chưa phân phối
    + Vốn cố định
  3. I. Đối tượng, mục tiêu, vị trí của KTNH 
    (tt)
    1. Khái niệm
    2. Đối tượng của kế toán ngân hàng
    a. Nguồn vốn
    ­ Vốn tự có và coi như tự có
    ­ Vốn quản lý và huy động:
    + Số dư trên các tài khoản tiền gửi thanh toán
    + Số dư trên các tài khoản tiết kiệm
    + Vốn trong thanh toán
    + Vốn thu được từ việc phát hành kỳ phiếu, trái phiếu 
    NH…
    ­ Các loại vốn khác: vốn tiếp nhận, ủy thác…
  4. I. Đối tượng, mục tiêu, vị trí của KTNH 
    (tt)
    1. Khái niệm
    2. Đối tượng của kế toán ngân hàng
    a. Nguồn vốn
    b. Sử dụng vốn:
    ­ Chi phí cho hoạt động kinh doanh
    ­ Gửi tiền tại NH Nhà nước và các TCTD
    ­ Nộp quỹ dự trữ bắt buộc tại NHNN
  5. I. Đối tượng, mục tiêu, vị trí của KTNH 
    (tt)
    Dự trữ bắt buộc: là số tiền phải duy trì trên TK tiền gửi 
    không kỳ hạn tại NHNN
    ­ Kỳ duy trì dự trữ bắt buộc: 1­31 tháng này
    ­ Kỳ xác định số tiền dự trữ bắt buộc: 1­31 tháng 
    trước
    ­ Số tiền DTBB = Số dư TG huy động bq trong kỳ x 
    tỷ lệ DTBB
  6. I. Đối tượng, mục tiêu, vị trí của KTNH 
    (tt)
    Tiền DTBB  Số dư TG huy 
    trong kỳ duy = động bq ngày của x Tỷ lệ DTBB
    trì DTBB kỳ XĐ DTBB
  7. II. Đặc điểm của KTNH
    ­ Phản ánh tình hình huy động vốn và cho vay
    ­ Giao dịch và xử lý nghiệp vụ NH
    ­ Xử lý nghiệp vụ hàng ngày
    ­ Khối lượng chứng từ nhiều
    ­ Tính tập trung và thống nhất cao
  8. III. Chứng từ KTNH
    1. KN
    2. Phân loại
    a. Theo công dụng và trình tự ghi sổ
    ­ Chứng từ gốc
    ­ Chứng từ ghi sổ
    ­ Chứng từ gốc kiêm chứng từ ghi sổ
    b. Theo địa điểm lập
    ­ Chứng từ nội bộ
    ­ Chứng từ do khách hàng lập
    c. Theo mức độ tổng hợp
    ­ Chứng từ đơn nhất
    ­ Chứng từ tổng hợp
    d. Theo mục đích sd và nội dung
    ­ Chứng từ tiền mặt
    ­ Chứng từ chuyển khoản
    e. Theo trình độ chuyên môn kỹ thuật
    ­ Chứng từ giấy
    ­ Chứng từ điện tử
  9. III. Chứng từ KTNH
    3. Kiểm soát chứng từ
    ­ Kiểm soát trước
    ­ Kiểm soát sau
    4. Tổ chức luân chuyển chứng từ
  10. IV. Hệ thống TK, Bảng CĐTK, Bảng 
    CĐKT
    A. Hệ thống tài khoản
    1. TK và phân loại
    a. Tài khoản
    b.  Phân loại TK
    ­ Theo quan hệ của TK với tài sản
    + TK tài sản Nợ
    + TK tài sản Có
    + TK tài sản Nợ­Có
    ­ Theo mức độ tổng hợp
    + TK phân tích
    + TK tổng hợp
    ­ Theo vị trí của TK với Bảng CĐKT:
    + TK nội bảng
    + TK ngoại bảng
  11. IV. Hệ thống TK, Bảng CĐTK, Bảng 
    CĐKT
    A. Hệ thống tài khoản
    2. HTTK hiện hành
    ­ Loại 1­8: trong bảng CĐKT
    ­ Loại 9: ngoài bảng CĐKT
    ­ Có 5 cấp TK:
    + TK cấp I: ký hiệu 2 chữ số từ 10­99
    + TK cấp II: ký hiệu 3 chữ số 
    + TK cấp III: ký hiệu 4 chữ số
    + TK cấp IV: ký hiệu 5 chữ số
    + TK cấp V: ký hiệu 6 chữ số
  12. IV. Hệ thống TK, Bảng CĐTK, Bảng 
    CĐKT
    A. Hệ thống tài khoản
    2. HTTK hiện hành
    VD:
    ­ TK 454”chuyển tiền phải trả bằng VND”
    + TK cấp 4: 45401, 45402
    ­ TK 4241 “ tiền TK không kỳ hạn bằng ngoại tệ và 
    vàng”
    + TKPT: 4241.37.145 (37: USD; 145: STT của K/H 
    gửi tiền)
    ­ Chỉ được ghi: 4211.128 Công ty A, 4211.397 Công ty B
    + Không được ghi: 4211.128 Công ty A, 4211.1497 
    Công ty B
    ­ TK tiền gửi của cty A: 4211.0012  TK tiền vay của 
    cty A: 2111.0012
  13. IV. Hệ thống TK, Bảng CĐTK, Bảng 
    CĐKT
    B. Bảng CĐTK
    C. Bảng CĐKT

    V. Hình thức kế toán
    1. KN
    2. Các hình thức kế toán
    a. Nhật ký chung
    b. Nhật ký sổ cái
    c. Chứng từ ghi sổ
    d. Nhật ký chứng từ

Download tài liệu Bài giảng Nguyên lý kế toán – Chương 1: Kế toán ngân hàng thương mại File Word, PDF về máy