[Download] Tải Bài giảng Kinh tế học tiền tệ – Ngân hàng: Bài 2 – TS. Trần Thị Vân Anh – Tải về File Word, PDF

Bài giảng Kinh tế học tiền tệ – Ngân hàng: Bài 2 – TS. Trần Thị Vân Anh

Bài giảng Kinh tế học tiền tệ – Ngân hàng: Bài 2 – TS. Trần Thị Vân Anh
Nội dung Text: Bài giảng Kinh tế học tiền tệ – Ngân hàng: Bài 2 – TS. Trần Thị Vân Anh

Download


Bài giảng Kinh tế học tiền tệ – Ngân hàng: Bài 2 – Các thước đo cơ bản về lãi suất. Những nội dung chính được trình bày trong bài 2 gồm có: Khái niệm lãi suất, lãi suất hoàn vốn, lợi tức; các thước đo cơ bản về lãi suất; phân biệt lãi suất và lợi tức, ý nghĩa của vấn đề nghiên cứu. Mời các bạn cùng tham khảo để biết thêm các nội dung chi tiết.

Bạn đang xem: [Download] Tải Bài giảng Kinh tế học tiền tệ – Ngân hàng: Bài 2 – TS. Trần Thị Vân Anh – Tải về File Word, PDF

*Ghi chú: Có 2 link để tải biểu mẫu, Nếu Link này không download được, các bạn kéo xuống dưới cùng, dùng link 2 để tải tài liệu về máy nhé!
Download tài liệu Bài giảng Kinh tế học tiền tệ – Ngân hàng: Bài 2 – TS. Trần Thị Vân Anh File Word, PDF về máy

Bài giảng Kinh tế học tiền tệ – Ngân hàng: Bài 2 – TS. Trần Thị Vân Anh

Mô tả tài liệu

Nội dung Text: Bài giảng Kinh tế học tiền tệ – Ngân hàng: Bài 2 – TS. Trần Thị Vân Anh

  1. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ, ĐHQGHN
    KHOA TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG

    MÔN KINH TẾ HỌC TIỀN TỆ – NGÂN HÀNG

    BÀI 2
    CÁC THƯỚC ĐO CƠ BẢN VỀ LÃI SUẤT

    GVGD: TS. Trần Thị Vân Anh

    CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

  2. YÊU CẦU CHUNG

    1. Nắm vững khái niệm lãi suất, lãi suất
    hoàn vốn, lợi tức
    2. Tính toán thành thạo các thước đo cơ
    bản về lãi suất
    3. Phân biệt lãi suất và lợi tức, ý nghĩa
    của vấn đề nghiên cứu
    1-2
    CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

  3. ĐỊNH NGHĨA LÃI SUẤT

    – Là chi phí bỏ ra cho việc vay tiền
    – Là giá cả của quyền sử dụng tiền
    – Luôn gắn liền với thời gian
    và khoản tiền vay
    – Được thể hiện bằng tỉ lệ %
    VD: Lãi suất tiền gửi NH
    loại 3 tháng là 8%/Năm 1-3
    CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

  4. PHÂN LOẠI LÃI SUẤT

    1. Căn cứ vào tính chất khoản vay
    a) Lãi suất tiền gửi NH
    b) Lãi suất tín dụng NH
    c) Lãi suất chiết khấu
    d) Lãi suất tái chiết khấu
    e) Lãi suất liên NH
    f) Lãi suất cơ bản
    CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
    1-4

  5. PHÂN LOẠI LÃI SUẤT

    2. Căn cứ vào tính linh hoạt của lãi suất
    a) Lãi suất cố định
    b) Lãi suất linh hoạt
    3. Căn cứ vào loại tiền cho vay
    a) Lãi suất nội tệ
    b) Lãi suất ngoại tệ
    1-5
    CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

  6. PHÂN LOẠI LÃI SUẤT

    4. Căn cứ vào nguồn tín dụng
    a) Lãi suất trong nước
    b) Lãi suất quốc tế
    5. Căn cứ vào giá trị thực của tiền lãi
    a) Lãi suất danh nghĩa
    b) Lãi suất thực
    1-6
    CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

  7. LÃI SUẤT DANH NGHĨA & LÃI SUẤT THỰC

    – Quan hệ giữa lãi suất thực và lãi suất danh
    nghĩa được phản ánh bằng phương trình
    Fisher
    Công thức: ir = i n – π e
    Trong đó: ir Lãi suất thực
    in Lãi suất danh nghĩa
    πe Lạm phát dự tính
    1-7
    CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

  8. LÃI SUẤT DANH NGHĨA & LÃI SUẤT THỰC

    1-8
    CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

  9. GÍA TRỊ HIỆN TẠI
    1. Khái niệm:
    PV của một khoản tiền nào đó
    trong tương lai là số tiền mà nếu
    đem cho vay ngày hôm nay, với
    lãi suất hiện hành, sẽ tích lũy
    thành số tiền đó trong tương lai

    1-9
    CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

  10. GÍA TRỊ HIỆN TẠI
    2. Công thức tổng quát tính PV

    F
    PV = n
    → F = PV x (1+r)n
    (1 r)

    Trong đó: F: Số tiền trong tương lai
    PV: Giá trị hiện tại
    r: lãi suất hiện hành/năm
    n: Số năm 1-10
    CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

  11. GÍA TRỊ HIỆN TẠI
    3. Ví dụ 1
    P1 : Giá trị khoản tiền nhận được sau 1 năm =1 triệu
    VND
    P2 : Giá trị hiện tại của khoản tiền
    r Lãi suất = 10%/năm
    Tìm P2
    P2 = P1 /(1+r) = 1/(1+0,1) = 0,91 triệu VND
    1-11
    CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
  12. GÍA TRỊ HIỆN TẠI

    3. Ví dụ 2
    Một nhà kinh doanh muốn mua một cỗ
    máy để cho thuê lại. Nếu cỗ máy đó đem lại
    thu nhập là 4 triệu đồng/năm, thời hạn cho
    thuê là 2 năm, giá trị thanh lý sau 2 năm là
    10 triệu đồng. Lãi suất hiện hành là
    10%/năm. Anh ta nên mua máy đó với giá
    bao nhiêu?
    1-12
    CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

  13. GÍA TRỊ HIỆN TẠI
    Pv = Pv1 + Pv2 = 4 tr + 4 tr +10 tr = 18 tr
    Pv1 : Giá trị hiện tại của khoản thu nhập ở năm 1
    Pv2 : Giá trị hiện tại của khoản thu nhập ở năm 2
    Pv1 = 4 tr/(1+ 0,1) = 3,64 tr
    Pv2 = (4 tr + 10tr)/(1 +0,1)2 = 11,57 tr
    Pv = Pv1 + Pv2 = 3,64 tr + 11,57 tr = 15, 21 tr = giá
    trị hiện tại của khoản tiền 18 triệu sau 2 năm →
    Giá máy < 15, 21 tr thì nhà đầu tư có lãi
    1-13
    CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
  14. GÍA TRỊ HIỆN TẠI

    Ví dụ 3: Một người trúng xổ số 20 triệu USD tại
    New York, mỗi năm lĩnh thưởng 1 triệu trong 20
    năm, lãi suất hiện hành là 10%/năm. Anh ta có
    thực sự trúng 20 triệu không?

    PV = PV1 + PV2 + …PV20 = 1/(1,1) + 1/(1,1)2 +…+
    1/(1,1)20 = 9,4 triệu USD

    1-14
    CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

  15. GÍA TRỊ HIỆN TẠI

    • Giá trị hiện tại là giá trị tương
    lai bị chiết khấu
    • Có thể tính toán giá trị hôm nay
    khi biết mức lãi suất cho vay
    hiện hành
    1-15
    CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

  16. LÃI SUẤT HOÀN VỐN

    1. Lãi suất hoàn vốn (i)/(lợi suất đáo hạn) là
    lãi suất làm cân bằng giá trị hiện tại của
    khoản tiền thanh toán trong tương lai với
    giá cả hôm nay của nó
    2. Là phép đo lãi suất quan trọng & chính
    xác nhất
    1-16
    CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

  17. LÃI SUẤT HOÀN VỐN VAY ĐƠN

    1. Khái niệm
    a) Cung cấp: Tv  gốc
    b) Thanh toán 1 lần vào đáo hạn gồm (gốc
    + lãi) (F)
    c) Áp dụng cho vay nhỏ, ngắn hạn, cá
    nhân, tiêu dùng
    2. Công thức tính
    Tv = F/(1 + i)N
    3. Đặc điểm: i ( LSHV) = r (lãi suất cho vay)
    1-17
    CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

  18. LÃI SUẤT HOÀN VỐN VAY HOÀN TRẢ CỐ ĐỊNH

    1. Khái niệm
    a) Cung cấp: Tv  gốc
    b) Thanh toán định kỳ (lãi + một phần gốc), có giá
    trị bằng nhau tại các thời điểm thanh toán (F)
    2. Công thức tính
    F F F
    TV = 2
    … n
    1 i (1 i) (1 i)

    Trong đó: TV: Toàn bộ khoản tiền vay
    n: Số năm phải trả
    F: Số tiền trả cố định hàng năm
    i: Lãi suất hoàn vốn 1-18
    CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

  19. LÃI SUẤT HOÀN VỐN VAY HOÀN TRẢ CỐ ĐỊNH

    3. Đặc điểm
    a) Khó tính
    b) Trước đây phải dùng bảng cho trước
    (Bảng 1, tr. 31 GT)
    c) Hiện nay: sử dụng hỗ trợ của tin học

    1-19
    CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

  20. LÃI SUẤT HOÀN VỐN TRÁI PHIẾU COUPON

    1. Khái niệm:
    + Là loại trái phiếu mà người bán
    trái phiếu phải thanh toán cho người
    sở hữu một số tiền lãi cố định
    hàng năm cho đến hết thời hạn vay.
    + Ở năm cuối toàn bộ khoản vay
    (mệnh giá) được hoàn trả lại
    1-20
    CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Download tài liệu Bài giảng Kinh tế học tiền tệ – Ngân hàng: Bài 2 – TS. Trần Thị Vân Anh File Word, PDF về máy