[Download] Tải Bài giảng Kinh tế học tiền tệ – Ngân hàng: Bài 12 – TS. Trần Thị Vân Anh – Tải về File Word, PDF

Bài giảng Kinh tế học tiền tệ – Ngân hàng: Bài 12 – TS. Trần Thị Vân Anh

Bài giảng Kinh tế học tiền tệ – Ngân hàng: Bài 12 – TS. Trần Thị Vân Anh
Nội dung Text: Bài giảng Kinh tế học tiền tệ – Ngân hàng: Bài 12 – TS. Trần Thị Vân Anh

Download


Bài giảng Kinh tế học tiền tệ – ngân hàng – Bài 12: Chính sách tiền tệ và tài khóa trong mô hình IS – LM. Những nội dung chính được trình bày trong bài giảng gồm có: Các nhân tố dịch chuyển IS và LM, chính sách tiền tệ và chính sách tài khóa trong mô hình IS-LM, quan hệ tổng cung & tổng cầu và khả năng tự điều chỉnh của nền kinh tế, lạm phát. Mời bạn đọc cùng tham khảo.

Bạn đang xem: [Download] Tải Bài giảng Kinh tế học tiền tệ – Ngân hàng: Bài 12 – TS. Trần Thị Vân Anh – Tải về File Word, PDF

*Ghi chú: Có 2 link để tải biểu mẫu, Nếu Link này không download được, các bạn kéo xuống dưới cùng, dùng link 2 để tải tài liệu về máy nhé!
Download tài liệu Bài giảng Kinh tế học tiền tệ – Ngân hàng: Bài 12 – TS. Trần Thị Vân Anh File Word, PDF về máy

Bài giảng Kinh tế học tiền tệ – Ngân hàng: Bài 12 – TS. Trần Thị Vân Anh

Mô tả tài liệu

Nội dung Text: Bài giảng Kinh tế học tiền tệ – Ngân hàng: Bài 12 – TS. Trần Thị Vân Anh

  1. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ, ĐHQGHN
    KHOA TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG

    MÔN KINH TẾ HỌC TIỀN TỆ – NGÂN HÀNG

    BÀI 12
    CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ VÀ TÀI KHÓA TRONG
    MÔ HÌNH IS – LM

    GVGD: TS. Trần Thị Vân Anh

    CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

  2. YÊU CẦU CHUNG

    1. Các nhân tố dịch chuyển IS và LM
    2. CSTT&CSTK trong mô hình IS-LM
    3. Quan hệ tổng cung & tổng cầu và khả
    năng tự điều chỉnh của nền kinh tế
    4. Lạm phát
    TS. Trần Thị Vân Anh– Trường Đại học Kinh tế ĐHQGHN. 1-2
    CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

  3. CÁC NHÂN TỐ DỊCH CHUYỂN IS

    Nhân tố Xu hướng Mức độ
    a (C) (+) df Phụ thuộc độ co
    I (+) giãn của IS & số
    G (+) nhân của từng
    NX (+) nhân tố tổng cầu
    T (–) dt
    TS. Trần Thị Vân Anh– Trường Đại học Kinh tế ĐHQGHN. 1-3
    CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

  4. CÁC NHÂN TỐ DỊCH CHUYỂN LM

    Nhân tố Xu hướng Mức độ
    MS (+) df Phụ thuộc độ
    MD (–) dt giãn của MD với i

    TS. Trần Thị Vân Anh– Trường Đại học Kinh tế ĐHQGHN. 1-4
    CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

  5. CÁC NHÂN TỐ THAY ĐỔI i* & Y*
    1. Thay đổi của i* & Y* là kết quả chuyển
    dịch của IS & LM do tác động của
    CSTT và CSTK
    2. Tác động của chính sách tiền tệ
    • Công cụ: lượng cung tiền (M1) & lãi
    suất (i)
    • Kết quả: thay đổi i* & Y* nhưng ngược
    chiều nhau
    TS. Trần Thị Vân Anh– Trường Đại học Kinh tế ĐHQGHN. 1-5
    CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
  6. CÁC NHÂN TỐ THAY ĐỔI i* & Y*

    • Ví dụ: CSTT mở rộng: tăng lượng cung
    tiền → giảm lãi suất → I & NX tăng→
    tổng cầu (Yad) & tổng sản phẩm Y tăng
    – CSTT mở rộng: lãi suất giảm, Y tăng
    – CSTT thắt chặt: lãi suất tăng, Y giảm

    TS. Trần Thị Vân Anh– Trường Đại học Kinh tế ĐHQGHN. 1-6
    CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

  7. CÁC NHÂN TỐ THAY ĐỔI i* & Y*

    3. Tác động của chính sách tài khóa
    • Công cụ: T & G
    • Kết quả: làm thay đổi i* & Y* nhưng
    cùng chiều với nhau
    • Ví dụ: CSTK hỗ trợ tăng trưởng = G
    tăng hoặc T giảm → tổng cầu Yad &
    Y tăng → lãi suất tăng
    TS. Trần Thị Vân Anh– Trường Đại học Kinh tế ĐHQGHN. 1-7
    CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

  8. TỔNG HỢP CÁC NHÂN TỐ
    TÁC ĐỘNG ĐẾN i* & Y*
    Nhân tố Đáp lại của i*&Y* Lý do
    C tăng Y tăng & i tăng C tăng, Yad tăng, IS df
    I tăng Y tăng & i tăng I tăng, Yad tăng, IS df
    G tăng Y tăng & i tăng G tăng, Yad tăng, IS df
    NX tăng Y tăng & i tăng NX tăng, Yad tăng, IS df
    T tăng Y giảm & i giảm T tăng, Yad giảm, IS dt
    MS tăng Y tăng & i giảm MS tăng, i giảm, LM df
    MD tăng Y giảm & i tăng MD tăng, i tăng, LM dt
    8
    8
    CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
  9. TS. Trần Thị Vân Anh– Trường Đại học Kinh tế ĐHQGHN. 1-9
    CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
  10. TS. Trần Thị Vân Anh– Trường Đại học Kinh tế ĐHQGHN. 1-10
    CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
  11. CSTT HIỆU QUẢ HƠN CSTK

    1. MD hoàn toàn không co giãn với lãi suất
     LM thẳng đứng //i  CSTK hỗ trợ
    tăng trưởng (tăng G hoặc giảm T) hoàn
    toàn không hiệu quả. Nhưng CSTT lại
    hoàn toàn có hiệu quả: (có thể làm) M1
    tăng  LM dịch phải  i* giảm & Y*
    tăng
    TS. Trần Thị Vân Anh– Trường Đại học Kinh tế ĐHQGHN. 1-11
    CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

  12. CSTT HIỆU QUẢ HƠN CSTK

    2. Khái quát:
    • Khi cầu tiền càng ít co giãn, ít nhạy
    cảm với lãi suất bao nhiêu, CSTT càng
    có hiệu quả hơn CSTK bấy nhiêu
    • Khi LM thẳng đứng thì CSTT hoàn
    toàn có hiệu quả và CSTK hoàn toàn vô
    hiệu quả
    TS. Trần Thị Vân Anh– Trường Đại học Kinh tế ĐHQGHN. 1-12
    CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

  13. CSTT CÓ HIỆU QUẢ HƠN CSTK

    i LM i LM1 LM2
    i2 2 IS2 i1 1

    i1 1 i2 2
    IS1 IS
    Y* Y Y1 Y2 Y
    (1) (2)
    13
    13
    CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

  14. CSTK HIỆU QUẢ HƠN CSTT

    1. MD hoàn toàn co giãn với lãi suất 
    LM nằm ngang  CSTT hoàn toàn
    không có hiệu quả. Còn CSTK (tăng
    G hoặc giảm T) lại hoàn toàn có hiệu
    quả. Ví dụ: G tăng  IS sang phải 
    i* không thay đổi & Y* tăng

    TS. Trần Thị Vân Anh– Trường Đại học Kinh tế ĐHQGHN. 1-14
    CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

  15. CSTK HIỆU QUẢ HƠN CSTT

    2. Khái quát:
    • Khi cầu tiền càng co giãn, nhạy cảm
    với lãi suất bao nhiêu, CSTK càng có
    hiệu quả hơn CSTT bấy nhiêu
    • Khi LM nằm ngang thì CSTT hoàn
    toàn vô hiệu quả và CSTK hoàn toàn
    hiệu quả
    TS. Trần Thị Vân Anh– Trường Đại học Kinh tế ĐHQGHN. 1-15
    CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

  16. CSTK CÓ HIỆU QUẢ HƠN CSTT

    i i
    IS1 IS2
    i* LM i* LM

    Y Y1 Y2 Y

    16
    16
    CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

  17. HIỆU QUẢ CỦA CSTT&CSTK

    • Đường IS & LM luôn di chuyển →
    Chính phủ chọn mục tiêu tùy thuộc vào
    sự ổn định của IS & LM
    • Để xác định tính hiệu quả của CSTT &
    CSTC → cần đo lường chính xác độ co
    giãn của cầu tiền với lãi suất

    TS. Trần Thị Vân Anh– Trường Đại học Kinh tế ĐHQGHN. 1-17
    CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

  18. LỰA CHỌN
    MỤC TIÊU CỦA CSTT LÀ M1
    Trường hợp, TT-HH dao động nhiều hơn TT-TT
    i
    IS’ IS* IS’’ LM*

    i*

    Y i’ Y M ’ Y* YM’’ Yi’’ Y
    IS biến động hơn LM → Chọn ổn định M1 sẽ làm nền kinh 18

    tế biến động ít hơn
    CuuDuongThanCong.com
    18
    https://fb.com/tailieudientucntt

  19. LỰA CHỌN
    MỤC TIÊU CỦA CSTT LÀ i
    Trường hợp, TT-TT dao động nhiều hơn TT-HH
    i IS* LM’ LM* LM’’

    i*

    YM’ Y* YM’’ Y
    LM biến động hơn IS → Chọn ổn định i sẽ làm nền
    kinh tế ít biến động hơn 19
    19
    CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

  20. PHÂN TÍCH TỔNG CẦU &TỔNG CUNG

    1. Tổng cầu (AD)
    2. Tổng cung (AS)
    3. Cân bằng & khả năng tự điều
    chỉnh của nền kinh tế

    TS. Trần Thị Vân Anh– Trường Đại học Kinh tế ĐHQGHN. 1-20
    CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Download tài liệu Bài giảng Kinh tế học tiền tệ – Ngân hàng: Bài 12 – TS. Trần Thị Vân Anh File Word, PDF về máy