[Download] Tải Bài giảng Kế toán thuế: Chương 1 – TS. Nguyễn Thị Kim Cúc – Tải về File Word, PDF

Bài giảng Kế toán thuế: Chương 1 – TS. Nguyễn Thị Kim Cúc

Bài giảng Kế toán thuế: Chương 1 – TS. Nguyễn Thị Kim Cúc
Nội dung Text: Bài giảng Kế toán thuế: Chương 1 – TS. Nguyễn Thị Kim Cúc

Download


“Bài giảng Kế toán thuế – Chương 1: Kế toán thuế” được biên soạn nhằm cung cấp các kiến thức bao gồm kế toán thuế giá trị gia tăng; kế toán các khoản thuế khác (trừ thuế thu nhập doanh nghiệp); kế toán thuế thu nhập doanh nghiệp; trình bày thông tin trên báo cáo tài chính.

Bạn đang xem: [Download] Tải Bài giảng Kế toán thuế: Chương 1 – TS. Nguyễn Thị Kim Cúc – Tải về File Word, PDF

*Ghi chú: Có 2 link để tải biểu mẫu, Nếu Link này không download được, các bạn kéo xuống dưới cùng, dùng link 2 để tải tài liệu về máy nhé!
Download tài liệu Bài giảng Kế toán thuế: Chương 1 – TS. Nguyễn Thị Kim Cúc File Word, PDF về máy

Bài giảng Kế toán thuế: Chương 1 – TS. Nguyễn Thị Kim Cúc

Mô tả tài liệu

Nội dung Text: Bài giảng Kế toán thuế: Chương 1 – TS. Nguyễn Thị Kim Cúc

  1. Chương 1: Kế toán Thuế

    Mục tiêu
     Vận dụng các phương pháp kế toán để kế
    toán thuế giá trị gia tăng.
     Vận dụng các phương pháp kế toán để kế
    toán các khoản thuế khác (trừ thuế thu nhập
    doanh nghiệp).
     Vận dụng các phương pháp kế toán để kế
    toán thuế thu nhập doanh nghiệp.

    TS. Nguyễn Thị Kim Cúc
    1 2

    Thuế và Các khoản phải nộp nhà nước là số tiền
    mà DN phải có nghĩa vụ thanh toán với nhà nước
    Nội dung về các khoản nộp tài chính bắt buộc như các loại
     Kế toán thuế giá trị gia tăng. thuế gián thu, trực thu; các khoản phí, lệ phí & các
    khoản phải nộp khác ph/sinh theo chế độ quy định.
     Kế toán các khoản thuế khác (trừ
    –Thuế giá trị gia tăng là thuế tính trên khoản giá trị
    thuế thu nhập doanh nghiệp). gia tăng thêm của hàng hóa, dịch vụ phát sinh trong
     Kế toán thuế thu nhập doanh quá trình sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng.
    nghiệp. –Thuế TTĐB là thuế gián thu đánh vào những
    SPHH, dịch vụ hạn chế tiêu dùng trong xã hội.
     Trình bày thông tin trên BCTC – Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu là một loại thuế
    đánh vào các HH được giao thương qua biên giới
    các quốc gia hoặc một nhóm các quốc gia đã thành
    3 lập liên minh thuế quan. 4

    VAT (1) T.TTÑB(2) T.Nhaäp khaåu(3) T.Xuaát khaåu(4)
    Các loại thuế Phân loại Ứng xử KT
    Thueá giaùn thu T.TNDN Thuế trực thu CP T.TNDN
    (hiện hành)
    Mua vaøo Baùn ra(thu töø K/haøng)
    Khoản phải nộp Trừ thu nhập
    Noäi ñòa(1,2): Nkhaåu(1,2,3) Noäi ñòa Xkhaåu T.TNCN NN (thu hộ) NLĐ,cá nhân
    traû ngöôøi baùn Phaûi noäp NN (1,2) (1,4)

    T.Tài nguyên Tính vào
    Tính vaøo Taùch VAT Taùch VAT Thueá p/noäp Khoản phải
    gía goác ñaàu vaøo – Khaáu ñaàu ra –
    T.nhà đất giá gốc
    laø khoaûn nộp NN
    TS hoaëc phaûi thu tröø phaûi noäp ñieàu chænh
    Tiền thuê đất tài sản/
    (liên quan
    Thuế khác Chi phí
    CP SXKD (pp KTröø) (pp KTröø) giaûm DTBH hđg SXKD)
    Lệ phí,… hđg SXKD
    VAT p/noäp (ppKtröø)
    5 6

    1

  2. Chương 1: Kế toán Thuế

    KEÁ TOAÙN THUEÁ GTGT ÑAÀU RA – PP KHAÁU TRÖØ THUEÁ
    Taøi khoaûn söû duïng vaø thoâng tin treân BCÑKT 111,112,131,… 333(33311) 111,112,131,…
    Thueá GTGT cuûa Thueá GTGT thu töø
    TK 333 Nôï ngaén haïn
    “Thueá vaø caùc CKTM, HBBTL, GGHB caùc hoaït ñoäng
    Thueá vaø –Thueá 133
    SD Coù khoaûn noäp cho
    caùc vaø caùc Nhaø nöôùc”
    khoaûn cuoá i kyø Thueá GTGT ñaàu vaøo
    khoaûn (hoaëc 353,334
    phaûi noäp (hoaëc ñaõ ñöôïc khaáu tröø
    noäp cho TS ngaén haïn Thueá GTGT haøng
    cho NN, SD Nôï- khaùc 711
    Nhaø Thueá GTGTñöôïc giaûm bieáu, taëng, thanh
    môû TK neáu coù) “Thueá vaø caùc
    toaùn löông
    nöôùc khoaûn khaùc
    caáp 2 chi 111, 112, 311
    phaûi thu Nhaø
    tieát töøng nöôùc”) Thueá GTGT ñaõ
    loaïi thueá 7
    noäp vaøo NSNN 8

    KEÁ TOAÙN THUEÁ GTGT– PP TÍNH TRÖÏC TIEÁP KEÁ TOAÙN THUEÁ GTGT HAØNG NHAÄP KHAÅU
    711 333(3331) 511,512,515,711 111,112,… 333(33312) 133
    Thueá GTGT Cuoái kyø, tính thueá Noäp thueá GTGT Thueá GTGT haøng
    ñöôïc giaûm GTGT phaûi noäp haøng nhaäp khaåu nhaäp khaåu ñöôïc
    khaáu tröø
    111,112,
    Noäp thueá GTGT
    211,152,156,…
    Thueá GTGT haøng
    nhaäp khaåu khoâng
    ñöôïc khaáu tröø

    9 10

    Cty X tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ.
    SDĐT 12: TK 133: 2.000.000đ (đã làm thủ tục xin hoàn thuế)
    133 33311 33312
    Tình hình phát sinh tháng 12:
    1/ Tổng hợp các hoá đơn mua hàng hoá, dịch vụ nội địa phục
    vụ sản xuất kinh doanh: Giá chưa thuế 900.000.000đ, thuế
    GTGT 65.000.000đ.
    2/ Hoá đơn mua hàng cứu trợ do quỹ phúc lợi đài thọ: giá chưa
    thuế 10.000.000đ, thuế GTGT 1.000.000đ.
    3/ Hoá đơn mua VL nhập khẩu phục vụ SXKD: 10.000 USD, tỷ
    giá 20.000 VND/USD. Thông báo thuế phải nộp: thuế nhập
    khẩu 10.000.000đ, thuế GTGT : 20.000.000đ.
    4/ Tổng hợp hoá đơn bán hàng nội địa: giá chưa thuế
    800.000.000đ, thuế GTGT 80.000.000đ.
    5/ Tổng hợp hoá đơn bán hàng xuất khẩu : 400.000.000đ, thuế
    suất GTGT 0%.
    Yêu cầu: ghi vào (dạng chữ T) TK 133, 33311,33312,3333
    11 12
    (tham khảo chỉ tiêu trên Tờ khai thuế GTGT)

    2

  3. Chương 1: Kế toán Thuế

    KEÁ TOAÙN THUEÁ TIEÂU THUÏ ÑAËC BIEÄT KEÁ TOAÙN THUEÁ XUAÁT NHAÄP KHAÅU
    711 333(3332) 152,153,…,156,211 711,152,156,211 333(3333) 511
    Soá thueá TTÑB Soá thueá TTÑB cuûa Soá thueá XNK Soá thueá xuaát khaåu
    ñöôïc giaûm tröø vaøo VT,HH,TSCÑ nhaäp ñöôïc giaûm / phaûi noäp
    soá thueá phaûi noäp khaåu phaûi noäp hoaøn laïi tröø vaøo
    711, 632, 152, 156, 211 soá thueá phaûi noäp 151,152,153,156
    Soá thueá TTÑB ñöôïc 511, 512 (611)/211
    NSNN hoaøn laïi tröø vaøo Cuoái kyø xaùc ñònh Soá thueá nhaäp
    soá thueá TTÑB phaûi noäp soá thueá tieâu thuï 111, 112, 311 khaåu phaûi noäp
    111, 112, 311 ñaëc bieät phaûi noäp Soá thueá NXK ñaõ
    Soá thueá TTÑB ñaõ noäp vaøo NSNN
    noäp vaøo NSNN
    13 14

    KEÁ TOAÙN THUEÁ THU NHAÄP CAÙ NHAÂN 333 627
    111,112,
    333(3335) 334 (3336) Thueá taøi nguyeân
    Noäp 642
    Thueá TNCN khaáu thueá (3337) Thueá nhaø ñaát, tieàn
    tröø löông ngöôøi lao thueá ñaát
    ñoäng 211
    111,112,… 627,641,642,331,… (3339) Thueá tröôùc baï
    Thueá TNCN khaáu 5114
    Noäp thueá TNCN tröø vaøo caùc khoaûn 642,…
    DT trôï caáp,
    traû chi phí dòch vuï (3338,9) Thueá khaùc, leä phí
    trôï giaù
    (3339)
    15

    16

    KẾ TOÁN THUẾ TNDN Chính sách thuế ≠ Chính sách kế toán
    Mục đích VAS 17 quy định & hướng dẫn Thu nhập tính thuế ≠ Lợi nhuận kế toán

    các nguyên tắc, Thuế
    =
    Thu nhập
    x
    Thuế suất
    tr/bày thuế TNDN tính thuế thuế TNDN
    phương pháp kế TNDN trong Thu Thu Thu nhập Các khoản lỗ
    toán thuế TNDN nhập nhập được được kết
    BCTC
    giải trình các
    tính
    thuế
    =
    chịu
    thuế

    [ miễn
    thuế
    +
    chuyển theo
    quy định
    ] kế toán những nghiệp vụ
    thông tin liên Thu Lợi DT CP Thu
    do ảnh hưởng của thuế nhập nhuận không không nhập Chuyển
    TNDN trong năm hiện
    quan tới thuế tính
    =
    kế

    chịu
    +
    hợp lý

    miễn

    lỗ
    hành và trong tương lai TNDN thuế toán thuế thuế
    17 18

    3

  4. Chương 1: Kế toán Thuế

    Thời điểm xác định doanh thu để tính thu nhập chịu thuế Chênh lệch giữa thuế và kế toán
    được xác định như sau:
    Đối với hoạt động bán hàng hoá là thời điểm chuyển
    giao quyền sở hữu, quyền sử dụng hàng hoá cho Chênh
    Chênh lệch
    người mua. lệch
    vĩnh viễn
    tạm thời
    Đối với cung ứng dịch vụ là thời điểm hoàn thành việc Chênh lệch
    cung ứng dịch vụ cho người mua hoặc thời điểm lập hoá thuế • VD: Chi phí
    •VD:
    đơn cung ứng dịch vụ. và kế toán không có
    Khác biệt
    chứng từ,
    Trường hợp thời điểm lập hoá đơn xảy ra trước thời điểm về khấu
    thu nhập cổ
    dịch vụ hoàn thành thì thời điểm xác định doanh thu được hao TSCĐ
    tức
    tính theo thời điểm lập hoá đơn.
    THUẾ HOÃN LẠI
    19 20

    Khác Tiếp cận DT & CP giữa Theo thuế Theo KT
    biệt theo BC chính sách thuế Cơ sở tính thuế của TS Gtrị ghi sổ của TS
    Chênh (Gtrị thuế của khoản tính (đã tính vào TN/
    giữa KQKD và chính sách Kế TS
    lệch vào TN/ sẽ cho phép khấu sẽ tính vào CP)
    LN kế toán khác nhau
    giữa kế trừ khỏi TN chịu thuế)
    toán và
    toán và Cơ sở tính thuế của NPTrả Gtrị ghi sổ của
    thu Tiếp cận TS & NPT giữa
    thuế (cho phép tính vào chi phí NPTrả
    nhập theo chính sách thuế
    hoặc tính vào TN) (đã tính vào CP
    chịu BCĐKT và chính sách Kế NPTrả
    VD không chấp nhận CP hoặc chưa tính
    thuế toán khác nhau trích trước hoặc việc hoãn vào thu nhập)
    Là cách tiếp cận
    trong VAS 17 ghi nhận DT
    TS – là TN đã phát sinh NPT – là TN chưa thực hiện
    – là CPchưa thực hiện – là CP đã phát sinh 21 22

    Xác định chênh lệch tạm thời Phân loại chênh lệch tạm thời
    Thuế Kế toán
    Chênh Chênh
    lệch Chênh lệch lệch vĩnh
    Tài sản Tài sản tạm thời thuế và viễn
    Chênh kế toán
    lệch
    tạm
    thời
    Nợ phải trả Nợ phải trả
    Chênh lệch tạm thời được khấu trừ
    Ghi nhận và trình bày
    thông tin về CP thuế
    thu nhập DN theo quy Chênh lệch tạm thời phải chịu thuế
    định VAS 17
    23 24

    4

  5. Chương 1: Kế toán Thuế

    Phân loại chênh lệch tạm thời T.TNDN CP T.TNDN
    CP T.TNDN
    (TK3334) hiện hành (TK8211)
    Giá trị ghi sổ – Cơ sở tính (theo c/s thuế) + – (TK821) (theo
    KM TS/NPT thuế thu nhập CP T.TNDN c/s kế toán)
    hoãn lại (TK8212)

    Biến động tăng /giảm phụ thuộc vào
    Chênh lệch tạm Chênh lệch tạm
    thời phải chịu thuế thời được khấu trừ T.TN hoãn lại phải trả (TK347)
    TNDN ps (⇧CP) / hoàn nhập (⇩CP)
    Tài sản T.TN hoãn lại (TK243)
    Thuế thu nhập Tài sản thuế thu
    ps (⇩CP) / hoàn nhập (⇧CP)
    hoãn lại phải trả nhập hoãn lại
    Do phát sinh

    Chi phí thuế TNDN hoãn lại CLTT phải chịu thuế
    25 26

    CLTT được khấu trừ

    KT T.TNDN & CP T.TNDN hiện hành
    8211-CP thuế Giaû söû naêm nay (3 quyù ñaàu naêm) ñôn vò ñaõ taïm noäp
    112 3334 TNDN hiện hành 911 thueá laø 200. Khi xaùc ñònh thu nhaäp tính thueá thì DN phaûi
    noäp 215, do ñoù ghi nhaän noäp boå sung 15. Chi phí thueá
    Nộp Hằng quý xđ T.TNDN Kch CP thuế TNDN hieän haønh laø 215.
    T.TNDN phải tạm nộp (Luật Thuế) TN hiện hành
    Cuối năm TC xđ chênh lệch 3334 8211
    T.TNDN phải tạm nộp bổ Taïm tính
    200 200
    sung –kể cả liên quan sai
    sót không trọng yếu của 15 15 215 TK 911
    năm trước (Luật Thuế) Boå sung
    Keát chuyeån
    Cuối năm TC –
    Điều chỉnh giảm
    Kchuyển CP
    T.TNDN 27 28

    Giaû söû naêm nay ñôn vò ñaõ taïm noäp thueá laø 200. Khi Báo cáo KQHĐKD
    xaùc ñònh thu nhaäp chòu thueá thì DN loã, do ñoù Chi phí
    thueá TNDN hieän haønh laø 0.
    ….
    Tổng lợi nhuận kế toán trước 50
    3334 8211 Ñieàu
    Taïm tính thuế
    chænh
    200 200 200 200 giaûm Chi phí thuế TNDN hiện hành 51 TK 8211
    0 0 Chi phí thuế TNDN hoãn lại 52 TK 8212
    Boå sung
    Lợi nhuận sau thuế TNDN 60

    0 TK 911
    Keát chuyeån
    29 30

    5

  6. Chương 1: Kế toán Thuế

    Bảng cân đối kế toán – Nợ phải trả
    Bảng cân đối kế toán – Tài sản
    Taøi saûn daøi haïn MS Nôï daøi haïn MS
    Phaûi traû DH ngöôøi 331
    TS daøi haïn 260
    baùn
    khaùc
    Phaûi traû DH noäi boä 332
    CP traû tröôùc DH 261
    Thuyeát Phaûi traû DH khaùc 333
    TS thueá TN 262 TK 243 minh V.21 Vay vaø nôï DH 334
    hoaõn laïi Thueá TN hoaõn laïi 335 Thuyeát
    TK 347
    TS DH khaùc 268 phaûi traû minh V-21

    31 32

    KT Tài sản thuế TN hoãn lại
    CLTT được khấu trừ 243
    8212-CP thuế TNDN hoãn lại

    Cuối năm TC xđ chênh lệch
    Hướng thu giữa TS T.TN hoãn lại phát sinh
    hồi trong trong năm > TS T.TN hoãn lại
    tương lai được hoàn nhập trg năm

    Nợ phải
    CLTT Hoặc chênh lệch giữa TS
    được
    thu khấu trừ T.TN hoãn lại phát sinh
    trong năm < TS T.TN hoãn lại
    Tài sản thuế hoãn lại
    được hoàn nhập trg năm
    33 34

    Thuế Kế toán Năm N
    Năm N: Năm N: 911 8212 243
    Thuế chỉ chấp nhận Chi phí trích trước 100
    khi thực chi theo dồn tích 25 25 25 25
    CP phải trả = 0 CP phải trả = 100
    Năm N+1: Năm N+1: SD:25
    Thực tế phát sinh Thực tế phát sinh
    CP = 100 (CP = 0)
    Năm N+1
    Năm N:
    Chênh lệch tạm thời được khấu trừ: 0 – (100)= 100 243 8212 911
    Tài sản thuế hoãn lại phát sinh: 100 x 25% = 25 SD:25
    25 25 25 25
    Năm N+1:
    Chênh lệch tạm thời được khấu trừ: (100) – 0 = -100
    Tài sản thuế hoãn lại hoàn nhập: 100 x 25% = 25 35 36

    6

  7. Chương 1: Kế toán Thuế

    VD1: (xử lý TS thuế TNDN hoãn lại)
    Năm N, phát sinh tình hình sau: CLTT phải chịu thuế
    •Trích trước CP sửa chữa lớn TSCĐ bộ phận kinh doanh: 36
    •TSCĐ A có NG = 156, bắt đầu sử dụng đầu năm N-2, thời
    gian khấu hao theo kế toán 2 năm, theo thuế 3 năm.
    Chỉ tiêu Theo Theo Chênh lệch Nộp thuế
    thuế KT trong
    Trích CP 0 (36) +36 : CL tạm thời được tương lai
    SCL khấu trừ TĂNG
    CP KH (52) 0 -52 : CL tạm thời được
    CLTT
    TSCĐ A khấu trừ GIẢM Nợ phải phải chịu
    Hoàn nhập tài sản thuế TNDN hoãn lại: trả thuế
    Nợ TK 8212/ Có TK 243: 4 = (52 – 36) x 25%
    Kết chuyển chi phí thuế TNDN hoãn lại:
    Nợ TK 911/ Có TK 8212: 4 Thuế hoãn lại phải trả
    37 38

    Thuế Kế toán
    KT Thuế TN hoãn lại phải trả 8212-CP thuế Năm N: TSCĐ,NG: 90
    347 TNDN hoãn lại Năm N: TSCĐ,NG: 90 Sử dụng đầu năm,
    Thời gian khấu hao theo TG Khấu hao: 3 năm
    Cuối năm TC xác định chênh Thuế là 2 năm CP KH năm N= 30
    Năm N:
    lệch giữa T.TN hoãn lại ptrả CP KH năm N= 45
    Năm N+1:
    CP KH năm N+1: 30
    phát sinh trong năm > T.TN Năm N+1: Năm N+2:
    hoãn lại ptrả được hoàn nhập CP KH năm N+1= 45 CP KH năm N+2: 30
    trg năm Năm N: Chênh lệch tạm thời chịu thuế: (45) – (30)= -15
    Thuế TN hoãn lại phải trả phát sinh: 15 x 25% = 3,75
    Hoặc chênh lệch giữa T.TN
    Năm N+1: Chênh lệch tạm thời chịu thuế: (45) – (30)= -15
    hoãn lại ptrả phát sinh trong Thuế TN hoãn lại phải trả phát sinh: 15 x 25% = 3,75
    năm < T.TN hoãn lại ptrả Năm N+2: Chênh lệch tạm thời chịu thuế: 0 – (30) = 30
    được hoàn nhập trg năm Thuế TN hoãn lại phải trả hoàn nhập: 30 x 25% = 7,5
    39 40

    Năm N
    347 8212 911 VD2: (xử lý Thuế TNDN hoãn lại phải trả) Năm N, phát sinh
    Thu nhập khác là 60 do vốn góp> GTGS TSCĐ mà đầu năm N
    3,75 3,75 3,75 3,75 cty đã góp vốn vào liên doanh, thuế phân bổ vào thu nhập chịu
    thuế theo thời gian sử dụng TSCĐ ở liên doanh là 2 năm (năm
    SD:3,75
    N và N+1).
    Năm N+1 TSCĐ B có NG = 120, bắt đầu sử dụng đầu năm N-2, thời
    347 8212 911 gian khấu hao theo kế toán 3 năm, theo thuế 2 năm
    SD:3,75 3,75 3,75 Chỉ tiêu Theo thuế Theo KT Chênh lệch
    3,75 3,75 Thu nhập đánh 30 60 -30 : CL tạm thời phải
    giá TSCĐ chịu thuế TĂNG
    SD:7,5
    CP KH TSCĐ 0 (40) +40 : CL tạm thời phải
    B chịu thuế GIẢM
    Năm N+2
    911 8212 347 Hoàn nhập thuế TNDN hoãn lại phải trả:
    SD:7,5 Nợ TK347/ Có TK8212: 2,5 = (40–30) x 25%
    7,5 7,5 7,5 7,5 Kết chuyển giảm chi phí thuế TNDN hoãn lại:
    41
    Nợ TK 8212/ Có TK 911: 2,5 42

    7

  8. Chương 1: Kế toán Thuế

    KT Chi phí T.TNDN hoãn lại
    VD 3: (xử lý CP thuế TNDN)
    CL phát sinh < hoàn nhập Giả sử có tình hình cả VD 1 và VD 2
    kết hợp VD 1 và VD 2, ta có:
    347 8212 Hoàn nhập tài sản thuế TNDN hoãn lại:
    chênh lệch phát Nợ TK 8212/ Có TK 243: 4
    sinh > hoàn nhập 243 Hoàn nhập thuế TNDN hoãn lại phải trả:
    Nợ TK 347/ Có TK 8212: 2,5
    chênh lệch phát
    •Kết chuyển chi phí thuế TNDN hoãn lại:
    sinh > hoàn nhập
    911 Nợ 911/ Có 8212: 1,5 = 4 – 2,5
    CL phát sinh < hoàn nhập 8212
    chênh lệch SPS Có
    > SPS Nợ Tk 8212 (243) 4 2,5 (347)
    1,5 (911)
    CL SPSNợ >SPSCó Tk 8212 43 44

    KT Chi
    Sơ đồ KT
    phíxác
    T.TNDN
    định KQKD,
    hoãn lạibao gồm CP T.TNDN
    Tại công ty C nộp thuế TNDN theo thuế suất 25%,
    632,635,641,642,811 911 511,512,515,711 khấu hao TSCĐ theo phương pháp đường thẳng,
    Kch CP có tài liệu sau (đvt: 1.000đ):
    Kch DT,TN khác
    -Theo báo cáo năm N:
    8211 + Lợi nhuận kế toán là 600.000.
    Kch CP T.TNDN hhành + Trong năm N có:
    Điều chỉnh cuối năm (nếu có) * TSCĐ A nguyên giá 60.000, bắt đầu khấu hao
    8212 đầu năm N, thời gian khấu hao theo kế toán là
    3 năm, theo thuế là 2 năm.
    Kch CP T.TNDN hoãn lại * Tính trước chi phí sửa chữa lớn TSCĐ dùng
    4212 trong kinh doanh, kế hoạch trích 2 năm N và
    Kch giảm CP T.TNDN HLại
    N+1, mỗi năm 100.000 (TS đưa vào sửa chữa
    Kch lãi sau T.TNDN đầu năm N+2)
    Kch lỗ sau T.TNDN 45 46

    TSCĐ A NG 60.000, thời gian khấu hao theo kế
    -Theo báo cáo năm N+1: toán là 3 năm (đầu năm N), theo thuế là 2 năm.
    + Lợi nhuận kế toán là 800.000. BẢNG TÍNH CHÊNH LỆCH CP KHẤU HAO
    + Trong năm N+1 có: Chỉ tiêu NĂM TÀI CHÍNH
    * Chi vượt mức qui định 2.000 Năm N N+1 N+2
    * Thu nhập từ cổ tức được chia là 10.000.
    CPKH theo thuế
    Cho biết trong 2 năm N và N+1 không có chênh
    CPKH theo KT
    lệch khác (ngoài các khoản trên) giữa lợi nhuận kế
    toán và thu nhập chịu thuế. CL tạm thời phải chịu
    Yêu cầu: 1) Xác định chênh lệch giữa lợi nhuận kế thuế phát sinh tăng
    toán và thu nhập chịu thuế từng năm N, N+1 CL tạm thời phải chịu
    2) Tính toán và định khoản liên quan đến thuế phát sinh giảm
    chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp từng năm N, Thuế TN hoãn lại phải
    N+1. trả được ghi nhận
    Thuế TN hoãn lại phải
    47 trả được hoàn nhập 48

    8

  9. Chương 1: Kế toán Thuế

    Tính trước chi phí sửa chữa lớn TSCĐ dùng trong – Năm N:
    kinh doanh, kế hoạch trích 2 năm N và N+1. + Lợi nhuận kế toán là 600.000.
    BẢNG TÍNH CHÊNH LỆCH CP phải trả về SCL TSCĐ + CLTT phải chịu thuế p/s tăng: (CP khấu hao)
    (giả sử CP SCL thực tế phát sinh năm N+2 là 190) + CLTT được khấu trừ p/s tăng: (CP SCL)
    + TN chịu thuế =
    Chỉ tiêu NĂM TÀI CHÍNH + Thuế TNDN hiện hành =
    Năm N N+1 N+2 Nợ /Có :
    + Thuế TNDN hoãn lại phải trả được ghi nhận
    CP SCL theo thuế = x 25% = => Nợ /Có :
    CP SCL theo KT + Tài sản thuế TNDN hoãn lại được ghi nhận
    = x 25% = => Nợ /Có :
    CL tạm thời được khấu
    trừ phát sinh tăng
     Kết chuyển giảm CP thuế TNDN hoãn lại năm N 911
    Nợ 8212 / Có 911:
    CL tạm thời được khấu … …
    CHỈ TIÊU Năm nay
    trừ phát sinh giảm

    Tài sản thuế TN hoãn (8211) (8212)
    14- Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
    lại được ghi nhận 15- Chi phí thuế TNDN hiện hành
    Tài sản thuế TN hoãn 49 16- Chi phí thuế TNDN hoãn lại 50

    lại được hoàn nhập 17- Lợi nhuận sau thuế thu nhập DN

    – Năm N+2: giả sử LNKT 700.000, cổ tức được chia là 8.000
    – Năm N+1: + Lợi nhuận kế toán là 700.000.
    + Lợi nhuận kế toán là 800.000. + CL vĩnh viễn – 8.000
    + CLTT phải chịu thuế p/s giảm +20.000 (CP khấu hao)
    + CL vĩnh viễn:
    + CLTT được khấu trừ p/s giảm -200.000 (CP SCL)
    + CLTT phải chịu thuế : (CP khấu hao) + TN chịu thuế
    + CLTT được khấu trừ : (CP SCL) = 700.000 -8.000 +20.000 -200.000 = 512.000
    + Thuế TNDN hiện hành = 512.000 x 25%=128.000
    + TN chịu thuế
    Nợ 8211/Có 3334: 128.000
    = 800.000 = + Thuế TNDN hoãn lại phải trả được hoàn nhập
    + Thuế TNDN hiện hành = x 25%= = 20.000 x 25% = 5.000 => Nợ 347/Có 8212: 5.000
    Nợ 8211/Có 3334: + Tài sản thuế TNDN hoãn lại được hoàn nhập
    = 200.000 x25% = 50.000 => Nợ 8212/Có 243: 50.000
    + Thuế TNDN hoãn lại phải trả = x 25%=  Kết chuyển CP thuế TNDN hoãn lại năm N 911
    Nợ 8212/Có 347: Nợ 911 / Có 8212 : 45.000
    + Tài sản thuế TNDN hoãn lại = x25%= CHỈ TIÊU Năm nay … …
    … (8211)128.000
    Nợ 243/Có 8212:
    14- Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 700.000 (8212) 45.000
    Kết chuyển giảm CP thuế TNDN hoãn lại năm N
    15- Chi phí thuế TNDN hiện hành 128.000
    Nợ 8212 / Có 911:
    51 16- Chi phí thuế TNDN hoãn lại 45.000 52

    17- Lợi nhuận sau thuế thu nhập DN 527.000

    (Đơn giản hóa khi học trên lớp) (Đơn giản hóa khi học trên lớp)
    VD: Bảng tính chênh lệch giữa kế toán và thuế năm N VD: Bảng tính chênh lệch giữa kế toán và thuế năm N
    Nội dung Số liệu Số liệu Chên Phân loại Nội dung Số liệu Số liệu Chên Phân loại
    theo thuế kế toán h lệch chênh lệch theo thuế kế toán h lệch chênh lệch
    Cổ tức được chia 0 8 -8 CLVV giảm CPKH TSCĐ (6) (3) -3 CLTT phải chịu
    CP vượt mức 0 (2) +2 CLVV tăng (bình quân CPKH thuế TĂNG
    theo thuế nhiều (0) (3) +3 CLTT phải chịu
    CPKH TSCĐ (3) (6) +3 CLTT được
    hơn) thuế GiẢM
    (bình quân CPKH khấu trừ TĂNG
    TN do đánh giá 2 10 -8 CLTT phải chịu
    theo thuế ít hơn) (3) (0) -3 CLTT được
    TS góp vốn đầu Năm nay thuế TĂNG
    khấu trừ GiẢM
    tư sử dụng lâu +2 CLTT phải chịu
    HĐơn DV tính 2 0 +2 CLTT được 2 0
    dài (loại CL thu
    thuế kỳ này (loại khấu trừ TĂNG Năm sau thuế GiẢM
    nhập theo thuế ít
    CL thu nhập theo
    hơn vì tính theo
    thuế nhiều hơn)
    năm sử dụng)
    HĐơn DV tính 0 2 -2 CLTT được
    thuế kỳ trước khấu trừ GiẢM53 54

    9

  10. Chương 1: Kế toán Thuế

    (Đơn giản hóa khi học trên lớp)
    VD: Bảng tính chênh lệch giữa kế toán và thuế năm N Tóm tắt chương 1
    Nội dung Số liệu Số liệu Chênh Phân loại chênh
    theo thuế kế toán lệch lệch  Xuất phát từ bản chất của các loại thuế trong hoạt

    Dự phòng giảm (2) (3) +1 CLTT được
    động của DN => ảnh hưởng đến xử lý ghi chép kế
    giá Tài sản khấu trừ TĂNG toán thuế
    Dự phòng phải 0 (2) +2 CLTT được  Ghi nhận, xử lý và kê khai thuế GTGT cho từng
    trả khấu trừ TĂNG
    kỳ, lưu ý quy định về thuế khấu trừ và hoàn thuế.
     Vận dụng các phương pháp kế toán trong VAS 17
    và chế độ kế toán DN – để ghi nhận thuế TNDN
    phải nộp, KT chi phí thuế TNDN hiện hành và CP
    55 thuế TNDN hoãn lại. 56

    Tóm tắt chương 1
     Trình bày thông tin trên BCĐKT:
     NPTrả về thuế phải nộp cho NN (số liệu từ sổ KT
    TK 333);
     TS thuế TNDN hoãn lại (từ TK 243).
     Thuế TNDN hoãn lại phải trả (từ TK 347) .
     Trình bày thông tin trên BC KQHĐKD:
     chi phí thuế TNDN hiện hành (từ TK 8211)
     chi phí thuế TNDN hoãn lại (từ TK 8212)

    57

    10

Download tài liệu Bài giảng Kế toán thuế: Chương 1 – TS. Nguyễn Thị Kim Cúc File Word, PDF về máy