[Download] Tải Bài giảng Kế toán tài chính: Chương 3 – Ngô Hoàng Điệp (2017) – Tải về File Word, PDF

Bài giảng Kế toán tài chính: Chương 3 – Ngô Hoàng Điệp (2017)

Bài giảng Kế toán tài chính: Chương 3 – Ngô Hoàng Điệp (2017)
Nội dung Text: Bài giảng Kế toán tài chính: Chương 3 – Ngô Hoàng Điệp (2017)

Download


Bài giảng Kế toán tài chính – Chương 3: Bảng cân đối kế toán cung cấp các kiến thức giúp người học có thể hiểu được mục đích, nội dung và ý nghĩa của báo cáo tài chính, các nguyên tắc kế toán và các yếu tố trên BCTC, yêu cầu của việc lập và trình bày BCTC,… Mời các bạn cùng tham khảo.

Bạn đang xem: [Download] Tải Bài giảng Kế toán tài chính: Chương 3 – Ngô Hoàng Điệp (2017) – Tải về File Word, PDF

*Ghi chú: Có 2 link để tải biểu mẫu, Nếu Link này không download được, các bạn kéo xuống dưới cùng, dùng link 2 để tải tài liệu về máy nhé!
Download tài liệu Bài giảng Kế toán tài chính: Chương 3 – Ngô Hoàng Điệp (2017) File Word, PDF về máy

Bài giảng Kế toán tài chính: Chương 3 – Ngô Hoàng Điệp (2017)

Mô tả tài liệu

Nội dung Text: Bài giảng Kế toán tài chính: Chương 3 – Ngô Hoàng Điệp (2017)

  1. 9/11/2017

    Trường Đại học Mở TPHCM – Khoa Kế toán Kiểm toán
    Nội dung

     Tổng quan về BCTC

     Bảng cân đối kế toán

    BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

    1 3

    Mục tiêu Tổng quan về BCTC
    Sau khi học xong chương này sinh viên có thể:
     Hiểu biết tổng quan về BCTC  Mục đích của BCTC
    oMục đích, nội dung và ý nghĩa của các  Các yếu tố của BCTC
    BCTC
     Các nguyên tắc kế toán
    oCác nguyên tắc kế toán và các yếu tố trên
    BCTC  Trình bày BCTC
    oYêu cầu của việc lập và trình bày BCTC .  Hệ thống BCTC
    oCác biểu mẫu, kỳ lập BCTC.
     Nhận diện và hiểu được các vấn đề liên quan
    đến Bảng cân đối kế toán
    oThực hành lập báo cáo
    oCác hạn chế của Bảng cân đối kế toán.
    2 4

  2. 9/11/2017

    Mục đích của BCTC Các nguyên tắc kế toán

     BCTC cung cấp thông tin về tình hình tài chính,
    Hoạt Cơ sở
    tình hình kinh doanh, các luồng tiền của doanh động dồn Nhất Trọng
    liên tục tích quán yếu
    nghiệp và các thông tin bổ sung khác.

     Thông tin trên BCTC hữu ích cho những
    Giá Phù Thận
    người sử dụng trong việc đưa ra các quyết gốc hợp trọng

    định kinh tế.

    5 7

    Các báo cáo tài chính Ví dụ 1
    Cột 1 Cột 2
    1. Thể hiện tình hình tài chính a. Nguyên tắc Giá gốc
    2. Nguyên tắc kế toán ảnh hưởng đến việc b. Nguyên tắc thận
    Bảng cân đối kế toán lập dự phòng bảo hành sản phẩm đã bán trọng
    3. Quy mô kinh doanh và khả năng sinh lời c. Bảng CĐKT
    4. Thông tin chi tiết về doanh thu và giải d. Nguyên tắc phù
    thích nguyên tắc ghi nhận doanh thu hợp
    Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh 5. Dịch vụ đã sử dụng nhưng chưa trả tiền
    e. Nguyên tắc Cơ sở
    vẫn được phản ánh là chi phí dồn tích
    6. Khi giá trị thuần của hàng hóa < giá gốc,
    f. Báo cáo KQHĐKD
    Báo cáo lưu chuyển tiền tệ doanh nghiệp phải lập dự phòng giảm
    giá hàng tồn kho g. Bản thuyết minh
    BCTC
    7. Giá nhập kho của NVL= Giá mua + chi
    phí mua h. Nguyên tắc nhất
    quán
    Bản thuyết minh BCTC 8. Áp dụng phương pháp NTXT cho hàng
    hóa tồn kho trong 1 niên độ kế toán

    6 Yêu cầu: ghép nội dung ở cột 1 cho phù hợp với cột 2 8

  3. 9/11/2017

    Yêu cầu lập và trình bày BCTC Hệ thống báo cáo tài chính
     Trung thực và hợp lý;  Báo cáo tài chính năm
    • Áp dụng cho tất cả các loại hình doanh nghiệp thuộc các
     Lựa chọn và áp dụng các chính sách kế toán ngành và các thành phần kinh tế.
    phù hợp với qui định của từng chuẩn mực kế  Báo cáo tài chính giữa niên độ (quý I, II, III):
    toán nhằm đảm bảo cung cấp thông tin thích • Áp dụng cho DNNN, các doanh nghiệp niêm yết trên TTCK và
    hợp với nhu cầu ra quyết định kinh tế của các doanh nghiệp khác khi tự nguyện lập
    người sử dụng và cung cấp được các thông tin  Báo cáo tài chính hợp nhất (năm và giữa niên độ)
    đáng tin cậy. • Công ty mẹ và tập đoàn có trách nhiệm lập BCTC hợp nhất.
    • Trường hợp Công ty mẹ đồng thời là Công ty con bị một công
    ty khác sở hữu toàn bộ hoặc gần như toàn bộ và được các cổ
    đông thiểu số trong công ty chấp thuận thì Công ty mẹ này
    không phải lập và trình bày BCTC hợp nhất

    9 11

    Nguyên tắc lập và trình bày BCTC Hệ thống báo cáo tài chính (tiếp)

    Hoạt động liên tục, Biểu mẫu (theo Thông tư 200/2014)
    Loại BCTC
    BCTC BCTC giữa BCTC
    Cơ sở dồn tích, năm niên độ hợp nhất (năm)

    Nhất quán, Bảng cân đối kế toán B 01 – DN B 01a – DN B 01 – DN/HN

    Trọng yếu và tập hợp, Báo cáo kết quả HĐKD B 02 – DN B 02a – DN B 02 – DN/HN

    Báo cáo lưu chuyển tiền tệ B 03 – DN B 03a – DN B 03 – DN/HN
    Bù trừ,
    Bản thuyết minh BCTC B 09 – DN B 09a – DN B 09 – DN/HN
    Có thể so sánh.

    10 12

  4. 9/11/2017

    Hệ thống báo cáo tài chính (tiếp) Bảng cân đối kế toán
    Thời hạn nộp
     Khái niệm
    Loại doanh nghiệp BCTC
    BCTC giữa
    BCTC năm ** hợp nhất
    niên độ *
    (năm)
     Các yếu tố của BCĐKT
    Doanh nghiệp nhà nước  Kết cấu
    Chậm nhất 20 Chậm nhất 30 Nộp cho cơ
    Doanh nghiệp
    ngày ngày quan quản lý  Nguyên tắc lập và trình bày
    Chậm nhất Chậm nhất NN: chậm
    Tổng CTy
    45 ngày 90 ngày nhất  Căn cứ để lập
    90 ngày
    Doanh nghiệp khác  Hướng dẫn lập Bảng cân đối kế toán
    Chậm nhất 30 Công khai:
    DNTN, Cty hợp danh –
    ngày chậm nhất  Thông tin và ý nghĩa thông tin
    120 ngày
    Chậm nhất 90
    Doanh nghiệp khác
    ngày
     Hạn chế của Bảng cân đối kế toán
    * kể từ ngày kết thúc quý
    ** kể từ ngày kết thúc năm 13 15

    Hệ thống báo cáo tài chính (tiếp) Khái niệm

    Nơi nhận Báo cáo  Là báo cáo tài chính tổng hợp
    Kỳ lập
    Các loại DN
    BC CQTài CQ CQ DN cấp CQ đăng  Phản ánh tổng quát toàn bộ giá trị tài sản và
    chính thuế thống kê trên ký KD
    nguồn hình thành tài sản tại một thời điểm nhất
    Doanh nghiệp Quý,
    x x x x x
    nhà nước Năm định.
    Doanh nghiệp
    có vốn đầu tư Năm x x x x x
    nước ngoài

    Các loại doanh
    Năm – x x x x
    nghiệp khác

    14 16

  5. 9/11/2017

    Các yếu tố của BCĐKT Nguyên tắc lập và trình bày BCĐKT
    NỢ  Tuân thủ chuẩn mực 21 “Trình bày BCTC”
    TÀI VỐN
    PHẢI
    SẢN
    TRẢ
    CSH  Các khoản mục Tài sản và Nợ phải trả phải
    được trình bày riêng biệt thành ngắn hạn và
    dài hạn.
    Nguồn lực do doanh
    nghiệp kiểm soát và có  Không được bù trừ nợ phải thu và phải trả
    thể thu được lợi ích Nghĩa vụ hiện tại của Phần còn lại của tài
    kinh tế trong tương lai. doanh nghiệp phát sinh từ (nếu không có quy định cho phép bù trừ).
    • Doanh nghiệp có khả các giao dịch và sự kiện sản sau khi trừ đi nợ
    năng chắc chắn thu đã qua mà doanh nghiệp  Các chỉ tiêu không có số liệu được miễn trình
    phải trả
    được lợi ích kinh tế phải thanh toán từ các bày.
    trong tương lai và nguồn lực của mình.
    • Giá trị của tài sản đó  Chắc chắn doanh
    được xác định một nghiệp phải thanh toán,
    cách đáng tin cậy  Khoản nợ xác định
    được một cách đáng tin
    cậy. 17 19

    Kết cấu của BCĐKT Căn cứ lập
    Mã Số cuối Số đầu
    Chỉ tiêu TM
    số năm năm  Căn cứ vào sổ kế toán tổng hợp;
    TÀI SẢN
    100
     Căn cứ vào sổ, thẻ kế toán chi tiết hoặc Bảng
    A. Tài sản ngắn hạn
    200
    tổng hợp chi tiết;
    B. Tài sản dài hạn
    Tổng cộng tài sản 270  Căn cứ vào Bảng cân đối kế toán năm trước
    NGUỒN VỐN (để trình bày cột đầu năm).
    C. Nợ phải trả 300

    I. Nợ ngắn hạn 310

    II. Nợ dài hạn 330

    D. Vốn chủ sở hữu 400

    I. Vốn chủ sở hữu 410

    II. Nguồn kinh phí và quỹ khác 430

    Tổng cộng nguồn vốn 440
    18 20

  6. 9/11/2017

    Hướng dẫn cách lập Lưu ý khi trình bày tài sản
     Một số khoản mục trình bày giá trị thuần có thể thực
    hiện được (Giá gốc – Dự phòng)
    – CPSX, kinh doanh dở dang dài hạn – TK 154
    Tài sản Nguồn vốn – Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn- TK 153
     Khi theo dõi chi tiết 2294, chú ý dự phòng cho
    CPSXKDDD; thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế
    Nợ ngắn hạn
    Tài sản ngắn hạn  Phân biệt tương đương tiền và đầu tư ngắn hạn trên TK
    Nợ dài hạn
    1281, 1288
     Hàng tồn kho cũng có khoản mục được phân loại là
    Tài sản dài hạn Vốn chủ sở hữu TSDH.
     Không cần tái phân loại Chi phí trả trước dài hạn thành
    Chi phí trả trước ngắn hạn.
    21 23

    TÀI SẢN MS 111: Tổng Số dư Nợ
    TK 111, 112, 113
    TÀI SẢN Tiền và các khoản tương đương tiền A. Tài sản ngắn hạn
    NGẮN HẠN 100
    (100=110+120+130+140+150) 112: Số dư Nợ chi
    Tổng giá trị tiền,
    các khoản tương tiết TK 1281, 1288,
    đương tiền và các
    Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn I. Tiền và các khoản TĐT 110
    tài sản ngắn hạn 121: Số dư Nợ TK
    khác có thể 1.Tiền 111 121
    chuyển đổi thành Các khoản phải thu ngắn hạn
    tiền, có thể bán 2. Các khoản tương đương tiền 112
    hay sử dụng trong 122: Số dư Có TK
    vòng không quá II. Đầu tư tài chính ngắn hạn 120 2291
    12 tháng hoặc một Hàng tồn kho
    chu kỳ kinh doanh 1. Chứng khoán kinh doanh 121
    bình thường của 123: Số dư Nợ chi
    doanh nghiệp tại
    2. Dự phòng giảm giá CKKD (*) 122 tiết của TK 1281, TK
    thời điểm báo cáo
    Tài sản ngắn hạn khác
    1282, 1288 (ngoại
    3. ĐT nắm giữ đến ngày đáo hạn 123 trừ TĐT)
    24
    22

  7. 9/11/2017

    Bài tập thực hành 1 Bài tập thực hành 2
    Tại ngày 31/12/20×0, có số liệu tại công ty ABC như sau:  Tại ngày 31.12.20×0, có số liệu tại công ty ABC như sau:
    • TK 111: 300 triệu đồng – Số dư chi tiết TK 131: ĐVT: triệu đồng
    • TK 112: 700 triệu đồng
    • TK 121: 300 triệu đồng
    STT Tên KH Kỳ hạn TT Số dư Nợ Số dư Có
    • TK 128: 600 triệu đồng, chi tiết
    o TK 1281: 200 triệu đồng (kỳ hạn 3 tháng) 1 H 01/10/20×0 400
    o TK 1282: 400 triệu đồng (trái phiếu ngân hàng VCB, mua
    tháng 10/20×0, thời gian đáo hạn tháng 2/20×1 2 K 01/08/20×2 70
    • TK 229: 80 triệu đồng , chi tiết 3 T 200
    o TK 2291: 30 triệu đồng
    o TK 2293: 50 triệu đồng (trong đó dự phòng dài hạn 20 triệu 4 M 21/7/20×1 300
    đồng)
    Yêu cầu: Tính toán và trình bày số liệu trên vào khoản mục 5 P 03/04/20×1 130
    Tiền và tương đương tiền; Đầu tư tài chính ngắn hạn.
    25 27

    131: Số dư Nợ chi tiết 131
    Mã Bài tập thực hành 2 (tiếp)
    TÀI SẢN
    số 132: Số dư Nợ chi tiết 331

    III. Các khoản phải thu ngắn hạn 130 133: dư Nợ chi tiết của Ngắn hạn Dài hạn
    TK
    các Tài khoản 1362, 1363, Dư Nợ Dư Có Dư Nợ Dư Có
    1. Phải thu ngắn hạn khách hàng 131 1368
    331 200 1.800 140
    2. Trả trước cho NB ngắn hạn 132
    134: số dư Nợ TK 337 1281 300 180
    3. Phải thu nội bộ ngắn hạn 133
    135: số dư Nợ chi tiết 1283 400
    4. Phải thu theo tiến độ KH HĐXD 134 của TK 1283
    141 10
    5. Phải thu về cho vay ngắn hạn 135
    136: Dư Nợ chi tiết 1385, 244 300 120
    6. Phải thu ngắn hạn khác 136 1388, 334, 338, 141, 244 2293 20
    7. Dự phòng PTNH khó đòi (*) 137 137: Dư Có chi tiết của
    Tài khoản 2293 Yêu cầu: Tính toán và trình bày số liệu trên vào khoản
    8. Tài sản thiếu chờ xử lý 138 mục Các khoản phải thu ngắn hạn
    138: Dư Nợ TK 1381
    26 28

  8. 9/11/2017

    141: Dư Nợ 151, 152, 153,

    TÀI SẢN
    số
    154, 155, 156, 157, 158
    (không bao gồm giá trị chi phí
    Bài tập thực hành 4
    sản xuất kinh doanh dở dang
    IV. Hàng tồn kho 140 dài hạn- 241 và giá trị thiết bị,  Số liệu ngày 1/12/20×0, công ty ABC:
    1. Hàng tồn kho 141 vật tư, phụ tùng thay thế dài  Số dư một số tài khoản: (ĐVT: triệu đồng)
    hạn- 263) TK 111: 2.100; TK 112: 400; TK 121: 420; TK 128: 600 (Chi tiết
    2. Dự phòng giảm giá hàng 1281: 400; 1288: 200); TK 1381 (hàng hóa kiểm kê thiếu): 8;
    149
    tồn kho (*) 149: dư Có 2294 (không TK 1388 (thủ kho phải bồi thường): 15; TK 242: 160 (trong đó
    trả trước ngắn hạn là 60); TK 244 (Cầm cố, Ký quỹ ngắn hạn):
    V. Tài sản ngắn hạn khác 150 gồm dự phòng giảm giá của 400 triệu đồng.
    chi phí sản xuất, kinh doanh
    1. Chi phí trả trước ngắn hạn 151  Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng 12/20×0:
    dở dang dài hạn và thiết bị,
    1. Trừ lương thủ kho 3 triệu đồng.
    2. Thuế GTGT được khấu trừ 152 vật tư, phụ tùng thay thế dài
    hạn) 2. Dùng tiền ký quỹ ngắn hạn để trả nợ nhà cung cấp: 100 triệu
    3. Thuế và các khoản khác đồng
    153
    phải thu Nhà nước 151: dư Nợ chi tiết 242 3. Ký quỹ dài hạn 500 triệu tại Ngân hàng Z bằng TM
    4. Nhận lại một TSCĐ đã cầm cố ngắn hạn trước đây với
    4. Giao dịch mua bán lại trái nguyên giá 100 triệu, đã khấu hao 60 triệu.
    154 153: dư Nợ chi tiết 333
    phiếu Chính phủ Yêu cầu: Định khoản các nghiệp vụ phát sinh và trình bày thông tin
    5. Tài sản ngắn hạn khác 155 vào mục TSNH trên Bảng cân đối kế toán tại ngày 31.12.20×0.
    155: dư Nợ chi tiết 2288
    29 31

    Bài tập thực hành 3
    Các khoản phải thu dài hạn
     Tại ngày 31.12.20×0, Công ty ABC có một số số liệu sau:
    TÀI SẢN
    • Số dư một số tài khoản như sau: Tài sản cố định
    TK 151: 300 triệu đồng, TK 152: 630 triệu đồng, TK 153: DÀI HẠN
    35 triệu đồng (trong đó có phụ tùng thay thế dài hạn là 20
    Bất động sản đầu tư
    triệu đồng), TK 154: 650 triệu đồng, TK 155: 1.203 triệu
    đồng, TK 156: 120 triệu đồng.
    • Hàng tồn kho bị mất phẩm chất: Tài sản dở dang dài hạn
    Một số hàng hóa có giá mua 65 triệu đồng, lưu kho từ rất
    lâu, không bán được, giá bán ước tính 32 triệu đồng, chi
    Đầu tư tài chính dài hạn
    phí bán ước tính 3 triệu đồng.
    Yêu cầu:
    1. Tính khoản dự phòng giảm giá phải lập Tài sản dài hạn khác
    2. Trình bày thông tin trên vào Bảng cân đối kế toán ở mục
    thích hợp.
    30 32

  9. 9/11/2017

    TÀI SẢN MS TÀI SẢN MS
    B – TÀI SẢN DÀI HẠN II. Tài sản cố định 220
    200
    (200 = 210 + 220 + 240 + 250 + 260)
    1. TSCĐ hữu hình 221 222, 225, 228, 231: dư
    212: dư Nợ chi tiếtTK 331 Nợ của các TK 211,
    I- Các khoản phải thu DH 210 – Nguyên giá 222
    212, 213,217
    1. Phải thu dài hạn của KH 211 213: dư Nợ 1361 – Giá trị HMLK (*) 223
    2. Trả trước cho NB dài hạn 212 2. TSCĐ thuê tài chính 224
    214: dư Nợ chi tiết 1362,
    – Nguyên giá 225
    3. Vốn kinh doanh ở đơn vị 1363, 1368
    213 – Giá trị HMLK (*) 226
    trực thuộc 223, 226, 229, 232: dư
    215: dư Nợ chi tiết 1283 3. TSCĐ vô hình 227
    4. Phải thu nội bộ dài hạn 214 Có chi tiết của TK 214
    – Nguyên giá 228
    5. Phải thu về cho vay DH 215 216: dư Nợ chi tiết TK
    1385, 1388, 334, 338, 141, – Giá trị HMLK (*) 229
    6. Phải thu dài hạn khác 216 244 III. Bất động sản đầu tư 230
    7. Dự phòng phải thu dài – Nguyên giá 231
    219
    hạn khó đòi (*) – Giá trị HMLK (*) 232
    33 35

    MS 241:
    Bài tập thực hành 5 TÀI SẢN MS liên quan các dự án dở
    dang của các chủ đầu tư xây
     Sử dụng số liệu ở Bài tập thực hành 2 để trình dựng BĐS để bán nhưng
    IV. TS dở dang dài hạn 240 chậm triển khai, chậm tiến
    bày vào các khoản mục “Các khoản phải thu dài độ.
    hạn”.  phản ánh giá trị thuần (giá
    gốc trừ đi số dự phòng giảm
    1. CPSX, KD dở dang giá đã trích lập riêng cho
    241
    dài hạn khoản này)
     Số dư chi tiết TK 154 và
    2294

    2. Chi phí XDCB dở
    242
    dang
    MS 242:dư Nợ của Tài
    khoản 241
    34 36

  10. 9/11/2017

    TÀI SẢN MS Bài tập thực hành 6 (tiếp)
    V. Đầu tư tài chính dài
    250  Tỷ lệ khấu hao của TSCĐHH là 5%/năm và BĐS đầu tư
    hạn 253: Dư Nợ chi tiết của tài
    6%/năm.
    1. Đầu tư vào công ty khoản 2281
    251  Trong năm 20×1 có một số nghiệp vụ phát sinh:
    con
    – Chi thêm 200 triệu đồng để tiếp tục xây dựng nhà xưởng
    2. Đầu tư vào công ty và công trình hoàn thành vào tháng 9/20×1.
    252
    LD, LK – Tháng 3, khoản tiền gởi tiết kiệm ngắn hạn đến hạn thu
    hồi và doanh nghiệp tiếp tục gởi tiết kiệm với kỳ hạn 15
    3. Đầu tư góp vốn vào tháng (lãi nhập gốc là 18 triệu đồng)
    253
    ĐV khác – Cuối năm , hoàn nhập dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn
    4. Dự phòng ĐTTC dài vị khác là 60 triệu đồng.
    254 255: Dư Nợ của các TK
    hạn (*) 1281, TK 1282, 1288. Yêu cầu: Với số liệu trên, thực hiện tính toán các số liệu
    cần thiết để trình bày thông tin vào các khoản mục Tài
    5. Đ.tư nắm giữ đến sản cố định, BĐS đầu tư, TS dở dang dài hạn, Đầu tư
    255 tài chính dài hạn tại ngày 31/12/20×1.
    ngày đáo hạn
    37 39

    Bài tập thực hành 6 TÀI SẢN MS 261: Dư Nợ chi tiết 242
    DN không phải tái phân
     Số dư đầu năm 20×1 của một số TK như sau: VI. Tài sản dài hạn khác 260 loại CPTT dài hạn thành
    ĐVT: triệu đồng CPTT ngắn hạn.
    TK Dư Nợ Dư Có TK Dư Nợ Dư Có 1. Chi phí trả trước dài hạn 261
    128 229
    1281-NH 300 2291 30
    1288- DH 340 2292 270 2. Tài sản thuế thu nhập 263: Phản ánh giá trị thuần
    262
    211 6.200 2293- NH 100 hoãn lại (sau khi đã trừ dự phòng
    213 1.400 214 giảm giá)  Căn cứ vào số
    dư chi tiết dài hạn 1534) và
    217 7.800 2141 1.240 3. Thiết bị, vật tư, phụ tùng
    263 Dư Có chi tiết 2294
    221 8.600 2143 0 thay thế dài hạn
    222 1.200 2147 1.747
    268: Số dư chi tiết tài
    228 241 4. Tài sản dài hạn khác 268 khoản 2288
    2281 400 2412- Xưởng 400 38 40

  11. 9/11/2017

    Phải trả người bán
    NỢ NGUỒN VỐN MS 318: Dư Có chi tiết 3387
    Người mua trả tiền trước I. Nợ ngắn hạn 310
    NGẮN
    Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
    8. Doanh thu chưa thực
    HẠN 318
    Phải trả người lao động hiện 319: Dư Có chi tiết 338,
    Chi phí phải trả 138, 344
    9. Phải trả ngắn hạn khác 319
    Tổng giá trị các Phải trả nội bộ
    khoản nợ còn 10. Vay và nợ thuê TC ngắn
    phải trả có thời Phải trả theo tiến độ kế hoạch HĐXD 320
    hạn
    hạn thanh toán Phải trả ngắn hạn khác 320: Dư Có chi tiết 341
    không quá 12 11. Dự phòng phải trả và 34311
    Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 321
    tháng hoặc dưới ngắn hạn
    một chu kỳ sản Dự phòng phải trả ngắn hạn
    12. Quỹ KT, PL 322
    xuất, kinh doanh Quỹ khen thưởng, phúc lợi
    13. Quỹ bình ổn giá 323
    thông thường Quỹ bình ổn giá
    14. Giao dịch mua bán lại
    Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ 324
    trái phiếu chính phủ
    41 43

    NGUỒN VỐN MS 312: Dư Có chi tiết 131 Bài tập thực hành 7
    I. Nợ ngắn hạn 310
    Số dư cuối năm 20×0 tại cty ABC của một số tài
    1. Phải trả người bán NH 311
    khoản như sau: ĐVT: triệu đồng
    2. Người mua trả tiền
    312 Ngắn hạn Dài hạn
    trước NH TK
    Dư Nợ Dư Có Dư Nợ Dư Có
    3. Thuế và các khoản phải 341 252.300 179.600
    313 316: Dư Có chi tiết 3362,
    nộp NN
    3363, 3368 3411 252.300 168.000
    4. Phải trả người lao động 314 3412 11.600
    5. CP phải trả ngắn hạn 315 317: Dư Có 337 (nghĩa là 331 246 1.913 10.125
    6. Phải trả nội bộ ngắn hạn 316 tổng số tiền luỹ kế khách hàng 333 60 6.250
    phải thanh toán theo tiến độ 334 1.178
    7. Phải trả theo tiến độ kế kế hoạch lớn hơn tổng số
    317 doanh thu đã ghi nhận) 335 10.500 8.952
    hoạch HĐXD
    42
    336 231 208

  12. 9/11/2017

    Bài tập thực hành 7 (tiếp) Lưu ý khi trình bày Nợ dài hạn

    Ngắn hạn Dài hạn  Khoản mục thuộc loại tài khoản nguồn vốn
    TK
    Dư Nợ Dư Có Dư Nợ Dư Có
    nhưng được trình bày ở nợ phải trả:
    338 169.740
    3381 16 168.000 • TK 41112- cổ phiếu ưu đãi (chi tiết loại cổ phiếu bắt
    3387 420 1.740 buộc người phát hành phải mua lại tại một thời điểm
    352 1.235 409
    đã được xác định trong tương lai )
    3521 948 362
    3522 287 47

    Yêu cầu: Phản ánh các số liệu trên vào các mục
    thích hợp của nợ ngắn hạn trên BCĐKT
    45 47

    Phải trả người bán dài hạn
    NGUỒN VỐN MS
    NỢ Người mua trả tiền trước dài hạn
    II. Nợ dài hạn 330
    Chi phí phải trả dài hạn 1. Phải trả người bán dài 332: Dư Có 131
    331
    DÀI Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh
    hạn
    Phải trả nội bộ dài hạn 2. Người mua trả tiền
    HẠN trước dài hạn
    332
    Doanh thu chưa thực hiện dài hạn 334: Dư Có 3361
    Phải trả dài hạn khác 3. Chi phí phải trả dài hạn 333
    Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 4. Phải trả nội bộ về vốn 335: Dư Có chi tiết 3362,
    334
    Trái phiếu chuyển đổi kinh doanh 3363, 3368
    Cố phiếu ưu đãi 5. Phải trả nội bộ dài hạn 335
    Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 6. Doanh thu chưa thực 336: Dư Có chi tiết 3387
    336
    Dự phòng phải trả dài hạn hiện dài hạn
    Quỹ phát triển khoa học công nghệ
    337: Dư Có chi tiết 338,
    7. Phải trả dài hạn khác 337 344.
    46 48

  13. 9/11/2017

    NGUỒN VỐN MS 338: Dư Có chi tiết 341 và
    kết quả tìm được của số Vốn góp chủ sở hữu
    II. Nợ dài hạn 330 dư Có TK 34311 trừ (-) dư VỐN
    8. Vay và nợ thuê tài Nợ TK 34312 cộng (+) dư
    338 Có TK 34313. CHỦ
    chính dài hạn
    SỞ Nguồn kinh phí và quỹ khác
    9. Trái phiếu chuyển đổi 339 339: Dư Có chi tiết 3432
    10. Cố phiếu ưu đãi 340 HỮU
    11. Thuế thu nhập hoãn 340: Dư Có TK 41112 (chi
    341 tiết loại cổ phiếu ưu đãi được
    lại phải trả
    phân loại là nợ phải trả)
    12. Dự phòng phải trả
    342
    dài hạn
    13. Quỹ phát triển khoa
    343
    học công nghệ
    49 51

    Bài tập thực hành 8 Lưu ý khi trình bày Vốn chủ sở hữu

    Sử dụng số liệu của bài tập thực hành 7 và thông
    tin bổ sung để trình bày vào các mục thích hợp của  Một số TK có số dư Nợ: 4112, 412, 413, 421
    nợ dài hạn trên BCĐKT. sẽ được trình bày là số âm (*).
     Thông tin bổ sung:  TK 419 luôn được trình bày là số âm (*) nếu có
    số dư.
    Ngắn hạn Dài hạn  Theo dõi chi tiết 41112 phải chi tiết cổ phiếu ưu
    TK
    Dư Nợ Dư Có Dư Nợ Dư Có đãi người phát hành không có nghĩa vụ phải
    343 9.000 mua lại và có nghĩa vụ phải mua lại.
    34311 10.000
    34312 1.000
    347 91

    50 52

  14. 9/11/2017

    NGUỒN VỐN MS 411a: Dư Có 41111 NGUỒN VỐN MS
    I. Vốn chủ sở hữu 410 411b: Dư Có 41112 (chi
    tiết CP ưu đãi người phát II. Nguồn kinh phí và quỹ 431: Chênh lệch giữa
    1. Vốn góp của chủ sở hữu 411 430
    hành không có nghĩa vụ phải khác số dư Có 461 với số dư
    – CP phổ thông có quyền mua lại) Nợ 161
    411a
    biểu quyết
    412: Dư Có hoặc Nợ 1. Nguồn kinh phí 431
    – CP ưu đãi 411b
    4112
    2. Thặng dư vốn cổ phần 412
    3. Quyền chọn chuyển đổi 413: Dư Có chi tiết 2. Nguồn kinh phí đã hình
    413 432
    trái phiếu 4113 thành TSCĐ 432: Dư Có 466
    4. Vốn khác của CSH 414 414: Dư Có chi tiết
    5. Cổ phiếu quỹ (*) 415 4118
    6. Chênh lệch đánh giá lại
    416
    tài sản 53 55

    NGUỒN VỐN MS
    I. Vốn chủ sở hữu 410
    417: Dư Có hoặc Nợ Bài tập thực hành 9
    413 (chỉ dùng ở giai đoạn
    7. Chênh lệch TGHĐ 417 trước hoạt động của DN do
    Có số dư một số tài khoản của Cty ABC như sau:
    Nhà nước sở hữu 100% vốn
    8. Quỹ đầu tư phát triển 418 điều lệ ) 20×0 20×1
    9. Quỹ hỗ trợ sắp xếp Dư Nợ Dư Có Dư Nợ Dư Có
    419
    doanh nghiệp 411
    10. Quỹ khác thuộc VCSH 420 4111 189.000 189.000
    41111 180.000 180.000
    11. LNST chưa phân phối 421 421a: Dư Có hoặc Nợ 41112-Mua lại 6.000 4.000
    – LNSTCPP lũy kế đến 4211 41112-Không mua lại 3.000 3.000
    421a
    cuối kỳ trước 4112 0 0
    – LNSTCPP kỳ này 421b 414 ? 115.080
    421b: Dư Có hoặc Nợ 419 10.650 3.500
    12. Nguồn vốn đầu tư 421 120.400 ?
    422 4212
    XDCB
    54 56

  15. 9/11/2017

    Bài tập thực hành 9 (tiếp) Bài tập thực hành 10
    Kết chuyển lợi nhuận sau thuế trong năm 20×1 là Đọc Bảng cân đối kế toán của VNM tại ngày
    30.6.2016.
    8.800 triệu đồng, trích lập quỹ đầu tư phát triển
    a. Hãy chỉ ra những khoản mục nào trên BCĐKT
    890 triệu đồng. là không trình bày theo giá gốc.
    Yêu cầu: Tính toán và trình bày số liệu vào các b. Khoản mục nào có số liệu là ước tính kế
    toán?
    khoản mục thích hợp trên BCTC.

    57 59

    Hạn chế của BCĐKT

     Hầu hết tài sản và nợ phải trả trình bày theo
    giá gốc
     Một số các khoản mục được ghi nhận theo sự
    xét đoán và ước tính
     Không ghi nhận những khoản mục tài chính
    mà doanh nghiệp không thể đo lường một
    cách khách quan.

    58

Download tài liệu Bài giảng Kế toán tài chính: Chương 3 – Ngô Hoàng Điệp (2017) File Word, PDF về máy