[Download] Tải Bài giảng Kế toán chi phí sản xuất: Bài 12 – ThS. Thiều Kim Cường – Tải về File Word, PDF

Bài giảng Kế toán chi phí sản xuất: Bài 12 – ThS. Thiều Kim Cường

Bài giảng Kế toán chi phí sản xuất: Bài 12 – ThS. Thiều Kim Cường
Nội dung Text: Bài giảng Kế toán chi phí sản xuất: Bài 12 – ThS. Thiều Kim Cường

Download


“Bài giảng Kế toán chi phí sản xuất – Bài 12: Kế toán xác định và phân phối kết quả kinh doanh” tìm hiểu các yếu tố cấu thành kết quả kinh doanh trong doanh nghiệp; xác định được phương pháp kế toán để tập hợp và xác định kết quả kinh doanh; nhận biết được phương pháp và quy trình để phân phối lợi nhuận.

Bạn đang xem: [Download] Tải Bài giảng Kế toán chi phí sản xuất: Bài 12 – ThS. Thiều Kim Cường – Tải về File Word, PDF

*Ghi chú: Có 2 link để tải biểu mẫu, Nếu Link này không download được, các bạn kéo xuống dưới cùng, dùng link 2 để tải tài liệu về máy nhé!
Download tài liệu Bài giảng Kế toán chi phí sản xuất: Bài 12 – ThS. Thiều Kim Cường File Word, PDF về máy

Bài giảng Kế toán chi phí sản xuất: Bài 12 – ThS. Thiều Kim Cường

Mô tả tài liệu

Nội dung Text: Bài giảng Kế toán chi phí sản xuất: Bài 12 – ThS. Thiều Kim Cường

  1. BÀI 12
    KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH VÀ
    PHÂN PHỐI KẾT QUẢ KINH DOANH

    ThS. Thiều Kim Cường
    Giảng viên trường Đại học Thủy Lợi

    1

  2. MỤC TIÊU BÀI HỌC

    Chỉ ra được các yếu tố cấu thành kết quả
    01 kinh doanh trong doanh nghiệp.

    02
    Xác định được phương pháp kế toán để tập
    hợp và xác định kết quả kinh doanh.

    Nhận biết được phương pháp và quy trình để
    03 phân phối lợi nhuận.

    2

  3. CẤU TRÚC NỘI DUNG

    12.1. KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH

    12.2. KẾ TOÁN PHÂN PHỐI KẾT QUẢ KINH DOANH

    3

  4. 12.1. KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH

    12.1.2. Kế toán xác
    12.1.1. Phân loại các 12.1.3. Kế toán xác
    định kết quả hoạt
    hoạt động kinh doanh định kết quả hoạt
    động sản xuất
    trong doanh nghiệp động đầu tư tài chính
    kinh doanh

    12.1.5. Kế toán
    12.1.4. Kế toán xác
    thuế thu nhập
    định kết quả
    doanh nghiệp
    hoạt động khác
    hiện hành

    12.1.6. Kế toán thuế 12.1.7. Kế toán
    xác định kết quả
    thu nhập hoãn lại
    kinh doanh

    4

  5. 12.1.1. PHÂN LOẠI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TRONG DOANH NGHIỆP

    Kết quả hoạt động kinh doanh

    Hoạt động sản xuất kinh doanh
    Là số chênh lệch giữa số thu khác và số chi khác.
    Hoạt động đầu tư tài chính

    Hoạt động khác

    5

  6. 12.1.1. PHÂN LOẠI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TRONG DOANH NGHIỆP (Tiếp)

    Lợi nhuận sau thuế Chi phí thuế
    Kết quả hoạt động Kết quả hoạt động Kết quả
    thu nhập = + +  thu nhập
    sản xuất kinh doanh đầu tư tài chính hoạt động khác
    doanh nghiệp doanh
    nghiệp
    Kết quả hoạt động Doanh thu Giá vốn Chi phí Chi phí quản lý
    =   bán hàng  doanh nghiệp
    sản xuất kinh doanh thuần Hàng bán

    Kết quả hoạt động Doanh thu thuần từ Chi phí hoạt động
    đầu tư tài chính = hoạt động đầu tư tài chính  đầu tư tài chính

    Kết quả hoạt động Kết quả hoạt động Kết quả hoạt động
    kinh doanh = sản xuất kinh doanh + đầu tư tài chính

    Kết quả
    hoạt động khác = Thu nhập khác  Chi phí khác 6

  7. 12.1.1. PHÂN LOẠI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TRONG DOANH NGHIỆP (Tiếp)

    Mã Thuyết Năm
    Chỉ tiêu
    số minh nay
    1 2 3 4
    1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 VI.25 3055
    2. Các khoản giảm trừ doanh thu 02 VI.26
    3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 01  02) 10 VI.27 1827
    4. Giá vốn hàng bán 11 VI.28
    5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20 = 10  11) 20 1228
    6. Doanh thu hoạt động tài chính 21 VI.29 1447
    7. Chi phí tài chính 22 VI.30
    – Trong đó: Chi phí lãi vay 23 633
    8. Chi phí bán hàng 25 82
    9. Chi phí quản lý doanh nghiệp 26 239
    10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
    30 1748
    {30 = 20 + (21  22)  (25 + 26)}
    11. Thu nhập khác 31 329
    12. Chi phí khác 32 305
    13. Lợi nhuận khác (40 = 31  32) 40 24
    14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50 = 30 + 40) 50 1775
    15. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành 51 VI.31
    16. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại 52 VI.32
    17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60 = 50  51  52) 60
    18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*) 70 7

  8. 12.1.2. KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH

    TK 511 “Doanh thu bán hàng”

    TK 632 “Giá vốn hàng bán”

    Tài khoản kế toán
    TK 632, TK 641, TK 642, TK 641 “Chi phí bán hàng”
    TK 511, TK 911…

    TK 642 “Chi phí quản lý doanh nghiệp”

    TK 911 “Xác định kết quả kinh doanh”

    8

  9. 12.1.2. KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH

    TK 911
    TK 632
    TK 511
    (1)
    (2)

    TK 641, 642

    (3)

    (1) Cuối kỳ, kế toán thực hiện kết chuyển giá vốn hàng đã bán trong kỳ.
    (2) Kết chuyển doanh thu bán hàng thuần trong kỳ.
    (3) Kết chuyển chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp.

    9

  10. 12.1.3. KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH

    TK 635 “Chi phí tài chính”

    Tài khoản kế toán

    TK 515 “Doanh thu hoạt động tài chính”

    10

  11. 12.1.3. KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH

    Trình tự ghi sổ một số nghiệp vụ kế toán chủ yếu

    (1) Tập hợp chi phí thuộc hoạt động tài chính.
    (2) Hoàn nhập các khoản dự phòng giảm giá đầu tư
    TK 111,
    không dùng đến. 112, 222
    (3) Số thuế GTGT phải nộp về hoạt động tài chính trong TK 911
    TK 635
    kỳ (với doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp TK 515
    (1) (6)
    trực tiếp). TK 111,
    (7)
    112,152
    (4) Phản ánh các khoản doanh thu hoạt động tài chính.
    (5) Các khoản giảm giá hàng bán và doanh thu hàng bán TK 129, 229
    TK 3331
    bị trả lại thuộc hoạt động tài chính. (2) (3) (5)
    (6) Kết chuyển chi phí hoạt động tài chính trừ vào (4)
    kết quả cuối kỳ.
    (7) Kết chuyển doanh thu thuần về hoạt động tài chính.

    11

  12. 12.1.3. KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH
    Mã Thuyết Năm
    Chỉ tiêu
    số minh nay
    1 2 3 4
    1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 VI.25 3055
    2. Các khoản giảm trừ doanh thu 02 VI.26
    3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 01 02) 10 VI.27 1827
    4. Giá vốn hàng bán 11 VI.28
    5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20 = 10  11) 20 1228
    6. Doanh thu hoạt động tài chính 21 VI.29 1447
    7. Chi phí tài chính 22 VI.30
    – Trong đó: Chi phí lãi vay 23 633
    8. Chi phí bán hàng 25 82
    9. Chi phí quản lý doanh nghiệp 26 239
    10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
    30 1748
    {30 = 20 + (21  22)  (25 + 26)}
    11. Thu nhập khác 31 329
    12. Chi phí khác 32 305
    13. Lợi nhuận khác (40 = 31  32) 40 24
    14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50 = 30 + 40) 50 1775
    15. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành 51 VI.31
    16. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại 52 VI.32
    17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60 = 50  51  52) 60
    18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*) 70 12
  13. 12.1.4. KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KHÁC

    TK 811 “Chi phí khác”

    Tài khoản kế toán

    TK 711 “Thu nhập khác”

    13

  14. 12.1.4. KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KHÁC

    Trình tự ghi sổ một số nghiệp vụ kế toán chủ yếu
    • Phản ánh các khoản chi phí khác
     Các chi phí phát sinh trong quá trình thanh lý, nhượng bán tài sản cố định;
     Giá trị còn lại của tài sản cố định thanh lý, nhượng bán;
     Các khoản tiền phạt do vi phạm hợp đồng kinh tế, bị phạt, truy thu nộp thuế;
     Các chi phí khác: tổn thất do rủi ro…;
     Cuối kỳ, kết chuyển chi phí khác xác định kết quả kinh doanh.
    • Phản ánh các khoản thu nhập khác
     Phản ánh số thu về thanh lý, nhượng bán tài sản cố định;
     Phản ánh các khoản tiền thu được phạt, được bồi thường;
     Thu nhập khác: tiền thưởng, các khoản thu nhập bỏ quên sót năm trước…;
     Cuối kỳ, kết chuyển thu nhập khác để XĐ kết quả kinh doanh.

    14

  15. 12.1.5. KẾ TOÁN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP HIỆN HÀNH
    Thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
    Định nghĩa: Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp tính trên thu nhập chịu thuế trong năm và thuế suất
    thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành. Trong đó:
    Tổng thu nhập chịu thuế trong kỳ = Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế – Chi phí hợp lý kỳ tính thuế
    + thu nhập chịu thuế khác
    Tài khoản kế toán: TK 8211 “Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành”
    Một số nghiệp vụ kế toán:

    (1) Khi xác định thuế thu nhập doanh nghiệp tạm nộp.

    (2) Cuối năm tài chính, điều chính số thuế thực tế phải nộp với số thuế thu nhập doanh nghiệp tạm
    phải nộp.

    (3) Khi phát hiện sai sót không trọng yếu của các năm trước liên quan đến thuế thu nhập doanh nghiệp phải
    nộp của các năm trước, doanh nghiệp được hạch toán tăng hoặc giảm số thuế thu nhập doanh nghiệp phải
    nộp của các năm trước vào chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp của năm phát hiện sai sót.

    (4) Cuối kỳ, kết chuyển chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp.
    15

  16. 12.1.5. KẾ TOÁN THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP HIỆN HÀNH

    Thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành • Cuối năm tài chính, căn cứ vào số thuế thu nhập
    Phương pháp kế toán doanh nghiệp thực tế phải nộp theo tờ khai quyết toán
    thuế hoặc số thuế do cơ quan thuế thông báo phải nộp:
    • Hàng quý, kế toán căn cứ vào tờ khai thuế
    thu nhập doanh nghiệp để ghi nhận số  Nếu số thuế thu nhập doanh nghiệp thực tế phải nộp
    thuế thu nhập doanh nghiệp tạm phải trong năm < số đã tạm nộp, ghi giảm chi phí thuế
    nộp vào chi phí thuế thu nhập thu nhập doanh nghiệp (và ngược lại).
    doanh nghiệp hiện hành. Nợ TK 3334
    Nợ TK 8211 Có TK 8211
    Có TK 3334 • Cuối kỳ kế toán, kết chuyển chi phí Thuế thu nhập doanh
    • Khi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp vào nghiệp hiện hành vào TK 911
    ngân sách, kế toán ghi  Nếu TK 8211 số phát sinh Nợ > phát sinh Có thì phần
    Nợ TK 3334 chênh lệch ghi (và ngược lại)

    Có TK 111,112 Nợ TK 911
    Có TK 8211
    16

  17. 12.1.6. KẾ TOÁN THUẾ THU NHẬP HOÃN LẠI
    Thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
    Thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh do sự khác biệt về cách tính thuế giữa doanh nghiệp
    (theo chế độ kế toán) và cơ quan thuế.
    • Nếu chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp < thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp -> tài sản thuế thu
    nhập doanh nghiệp hoãn lại;
    • Nếu chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp > thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp -> thuế thu nhập
    doanh nghiệp hoãn lại phải trả.
    Sự chênh lệch giữa chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp và thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp là
    chênh lệch tạm thời (khác chênh lệch vĩnh viễn).

    Định nghĩa: Là số thuế thu nhập doanh nghiệp sẽ phải nộp trong tương lai phát sinh từ
    • Ghi nhận thuế thu nhập hoãn lại phải trả trong năm;
    • Hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại đã được ghi nhận từ các năm trước.

    17

  18. 12.1.6. KẾ TOÁN THUẾ THU NHẬP HOÃN LẠI (Tiếp)

    Thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
    Tài khoản sử dụng: TK 8212: Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại

    Bên Nợ Bên Có

    • Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
    hoãn lại phát sinh trong năm từ việc ghi
    nhận thuế thu nhập doanh nghiệp
    hoãn lại phải trả; • Ghi giảm chi phí Thu nhập doanh nghiệp
    • Số hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại;
    doanh nghiệp hoãn lại đã ghi nhận từ các • Ghi giảm chi phí thuế thu nhập doanh
    năm trước; nghiệp hoãn lại.
    • Kết chuyển chênh lệch giữa bên Có TK
    8212 > bên Nợ TK 8212 phát sinh trong kỳ
    vào TK 911.

    Kết chuyển chênh lệch giữa phát sinh bên Có TK 8212< bên Nợ TK 8212 vào TK 911.

    18

  19. 12.1.6. KẾ TOÁN THUẾ THU NHẬP HOÃN LẠI (Tiếp)
    Thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
    Tài khoản sử dụng: TK 243: Tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại

    Bên Nợ Bên Có

    Giá trị tài sản thuế thu nhập hoãn lại tăng. Giá trị tài sản Thuế thu nhập hoãn lại giảm/

    Dư Nợ: Giá trị tài sản thuế thu nhập hoãn lại còn lãi cuối kỳ.

    TK 347: Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
    Bên Nợ Bên Có
    Thuế thu nhập hoãn lãi phải trả giảm (được Thuế thu nhập hoãn lại phải trả được ghi
    hoàn nhập) trong kỳ. nhận trong kỳ.

    Dư Có: Thuế thu nhập hoãn lãi phải trả còn lại cuối kỳ.

    19

  20. 12.1.6. KẾ TOÁN THUẾ THU NHẬP HOÃN LẠI (Tiếp)

    Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
    Tài khoản sử dụng: TK 347 “ Thuế thu nhập hoãn lại phải trả”
    • Tính trên các khoản chênh lệch tạm thời chịu thuế thu nhập doanh nghiệp trong năm hiện hành;
    • Cơ sở tính thuế thu nhập của một tài sản hay nợ phải trả.

    TK 347 TK 8212

    Chênh lệch giữa số thuế thu nhập hoãn lại phải trả
    phát sinh lớn hơn số được hoàn nhập trong năm

    Chênh lệch giữa số thuế thu nhập hoãn lại phải trả
    phát sinh nhỏ hơn số được hoàn nhập trong năm

    20

Download tài liệu Bài giảng Kế toán chi phí sản xuất: Bài 12 – ThS. Thiều Kim Cường File Word, PDF về máy