[Download] Tải Bài giảng Hệ thống thông tin kế toán: Bài 5 – PGS.TS. Nguyễn Thị Thu Liên – Tải về File Word, PDF

Bài giảng Hệ thống thông tin kế toán: Bài 5 – PGS.TS. Nguyễn Thị Thu Liên

Bài giảng Hệ thống thông tin kế toán: Bài 5 – PGS.TS. Nguyễn Thị Thu Liên
Nội dung Text: Bài giảng Hệ thống thông tin kế toán: Bài 5 – PGS.TS. Nguyễn Thị Thu Liên

Download


“Bài giảng Hệ thống thông tin kế toán – Bài 5: Hệ thống thông tin kế toán chu trình sản xuất” làm rõ được các hoạt động chính và dòng thông tin liên quan trong chu trình sản xuất; làm rõ cách thức tổ chức thông tin kế toán chu trình sản xuất; xác định được các rủi ro tiềm tàng và các hoạt động kiểm soát trong chu trình sản xuất.

Bạn đang xem: [Download] Tải Bài giảng Hệ thống thông tin kế toán: Bài 5 – PGS.TS. Nguyễn Thị Thu Liên – Tải về File Word, PDF

*Ghi chú: Có 2 link để tải biểu mẫu, Nếu Link này không download được, các bạn kéo xuống dưới cùng, dùng link 2 để tải tài liệu về máy nhé!
Download tài liệu Bài giảng Hệ thống thông tin kế toán: Bài 5 – PGS.TS. Nguyễn Thị Thu Liên File Word, PDF về máy

Bài giảng Hệ thống thông tin kế toán: Bài 5 – PGS.TS. Nguyễn Thị Thu Liên

Mô tả tài liệu

Nội dung Text: Bài giảng Hệ thống thông tin kế toán: Bài 5 – PGS.TS. Nguyễn Thị Thu Liên

  1. BÀI 5
    HỆ THỐNG THÔNG TIN KẾ TOÁN
    CHU TRÌNH SẢN XUẤT

    PGS.TS. Nguyễn Thị Thu Liên
    TS. Phạm Đức Cường
    Trường Đại học Kinh tế Quốc dân

    v1.0015112230 1

  2. TÌNH HUỐNG KHỞI ĐỘNG: Hệ thống thông tin kế toán chu trình sản xuất của
    công ty điện tử
    • Một công ty thay đổi chiến lược kinh doanh từ chỗ chuyên sản xuất hàng điện tử gia
    dụng giá thấp sang sản xuất sản phẩm khác biệt. Công ty đã tăng sự đa dạng về
    kích cỡ, phong cách và các tính năng của mỗi dòng sản phẩm. Để hỗ trợ cho việc
    chuyển dịch chiến lược kinh doanh này, công ty đã đầu tư mạnh vào việc tự động
    hóa nhà máy. Công ty cũng đã vận dụng kỹ thuật sản xuất tinh gọn (Lean
    manufacturing techniques) với mục tiêu giảm dần thành phẩm tồn kho. Tuy nhiên, hệ
    thống kế toán chi phí của công ty không thay đổi, cụ thể: chi phí sản xuất chung vẫn
    phân bổ theo giờ nhân công trực tiếp trong khi việc tự động hóa đã giảm mạnh nhân
    công trực tiếp sử dụng trong quá trình sản xuất. Kết quả là, những đầu tư mới vào
    máy móc thiết bị đã làm tăng chi phí sản xuất chung.

    v1.0015112230 2

  3. TÌNH HUỐNG KHỞI ĐỘNG: Hệ thống thông tin kế toán chu trình sản xuất của
    công ty điện tử
    Vấn đề đặt ra
    • Giám sát sản xuất cho rằng hệ thống kế toán không có vai trò gì và họ đang bị phạt
    dù việc đầu tư làm tăng hiệu quả chung. Hơn nữa, cũng theo thông tin kế toán, một
    số sản phẩm hiện sản xuất với chi phí cao hơn. Trong khi thiết bị sản xuất mới đã
    tăng khả năng sản xuất đồng thời giảm các khiếm khuyết.
    • Điều hành bộ phận thiết kế sản phẩm và marketing có tất cả thông tin nhưng bỏ qua
    hệ thống số liệu về chi phí sản phẩm vì không có tác dụng trong việc định giá hoặc
    xác định lợi nhuận dự kiến của sản phẩm mới. Hơn nữa, một số đối thủ cạnh tranh
    đã bắt đầu đặt giá bán của họ thấp hơn chi phí sản xuất mà hệ thống kế toán chi phí
    của công ty xác định.
    • Mặc dù một loạt các hoạt động đã được thực hiện để cải thiện chất lượng, hệ thống
    kế toán chi phí vẫn không cung cấp đủ số liệu để đánh giá hiệu quả của các hoạt
    động này và chỉ ra rằng cần phải cải tiến hơn. Phó giám đốc phụ trách sản xuất của
    công ty đã thất bại khi không đủ khả năng định lượng những ảnh hưởng do cải tiến
    chất lượng đem lại.

    v1.0015112230 3

  4. TÌNH HUỐNG KHỞI ĐỘNG: Hệ thống thông tin kế toán chu trình sản xuất của
    công ty điện tử
    • Báo cáo hoạt động tiếp tục tập trung vào các số liệu tài chính cơ bản trong khi các
    quản lý bộ phận than phiền rằng họ cần thông tin chính xác và kịp thời hơn về sản
    lượng sản xuất, tỷ lệ sản phẩm hỏng và thời gian sản xuất
    • Phó giám đốc phụ trách sản xuất đã thất bại vì chuyển dịch sang sản xuất tinh gọn
    đã giảm đáng kể mức hàng tồn kho nhưng các báo cáo tài chính dựa trên nguyên tắc
    kế toán chung truyền thống (GAAP) cho thấy việc chuyển dịch này làm giảm đáng kể
    lợi nhuận.

    Vậy làm thế nào để sửa đổi hệ thống kế toán chi phí nhằm phản ánh
    chính xác hơn những cải tiến và công ty áp dụng?

    v1.0015112230 4

  5. MỤC TIÊU BÀI HỌC

    • Làm rõ được các hoạt động chính và dòng thông tin liên quan trong chu trình
    sản xuất.
    • Làm rõ cách thức tổ chức thông tin kế toán chu trình sản xuất.
    • Xác định được các rủi ro tiềm tàng và các hoạt động kiểm soát trong chu
    trình sản xuất.

    v1.0015112230 5

  6. NỘI DUNG

    Khái quát chung về chu trình sản xuất

    Quy trình thông tin kế toán chu trình sản xuất

    Các rủi ro tiềm tàng và hoạt động kiểm soát thông tin chu trình sản xuất

    v1.0015112230 6

  7. 1. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ CHU TRÌNH SẢN XUẤT

    v1.0015112230 7

  8. 2. QUY TRÌNH THÔNG TIN KẾ TOÁN CHU TRÌNH SẢN XUẤT

    2.1. Các hoạt động trong chu trình sản xuất

    2.2. Tổ chức thông tin kế toán chu trình sản xuất

    v1.0015112230 8

  9. 2.1. CÁC HOẠT ĐỘNG TRONG CHU TRÌNH SẢN XUẤT

    • (1.0)Thiết kế sản phẩm
    (Product design)
    • (2.0) Lập kế hoạch sản xuất
    (Planning and scheduling);
    • (3.0) Thực hiện sản xuất
    (Production operations);
    • (4.0) Tập hợp chi phí tính
    giá thành sản phẩm
    (Cost accounting).

    v1.0015112230 9

  10. (1.0) HOẠT ĐỘNG THIẾT KẾ SẢN PHẨM
    • Chức năng: thiết kế ra sản phẩm đáp ứng yêu cầu của khách hàng về chất lượng,
    độ bền và các tính năng với điều kiện tối thiểu hóa chi phí.
    • Nội dung:
     (1.1) Thiết kế sản phẩm theo yêu cầu của khách hàng;
     (1.2) Xác định kết cấu nguyên vật liệu của sản phẩm hoàn thành;
     (1.3) Xây dựng trình tự sản xuất, đồng thời xác định nhu cầu về nhân công và tư
    liệu lao động khác phục vụ cho quá trình sản xuất ra sản phẩm.

    v1.0015112230 10

  11. (1.0) HOẠT ĐỘNG THIẾT KẾ SẢN PHẨM (tiếp theo)

    Chu trình
    mua hàng Yêu cầu
    sản phẩm

    1.2. Xác định
    1.1. Thiết kế kết cấu nguyên
    sản phẩm vật liệu

    1.3. Xây
    dựng trình
    tự sản xuất Lập kế hoạch sản xuất
    Tính giá thành

    v1.0015112230 11

  12. (2.0) HOẠT ĐỘNG LẬP KẾ HOẠCH SẢN XUẤT
    • Chức năng: xác định các nguồn lực cần thiết phục vụ quá trình sản xuất nhằm đáp ứng
    đủ nhu cầu hiện tại của các đơn hàng cũng như nhu cầu về sản phẩm được dự báo.
    • Nội dung:
    (2.1) Hoạch định sản xuất;
    (2.2) Lệnh sản xuất;
    (2.3) Xác định nhu cầu nguyên vật liệu.

    v1.0015112230 12

  13. (2.0) HOẠT ĐỘNG LẬP KẾ HOẠCH SẢN XUẤT

    1.0 Thiết kế
    sản phẩm Kết cấu
    sản phẩm

    2.1. Hoạch
    Dự toán định sản xuất
    tiêu thụ
    2.2. Lệnh
    sản xuất

    Chu trình 2.3. Nhu
    bán hàng cầu nguyên
    vật liệu

    Thực hiện sản xuất
    Tập hợp chi phí tính giá thành

    v1.0015112230 13

  14. (3.0) HOẠT ĐỘNG THỰC HIỆN SẢN XUẤT
    • Chức năng: thực hiện sản xuất theo kế hoạch đã đề ra.
    • Nội dung:
     (3.1) Tổ chức sản xuất theo qui trình xác định;
     (3.2) Sử dụng nguồn lực;
     (3.3) Hoàn thành sản xuất.

    v1.0015112230 14

  15. (3.0) HOẠT ĐỘNG THỰC HIỆN SẢN XUẤT (tiếp theo)
    2.0. Kế hoạch
    Chu trình
    sản xuất
    mua hàng
    Lệnh sản xuất

    3.1. Tổ
    chức
    sản xuất 3.2. Sử Chu trình nhân sự
    dụng
    nguồn lực

    3.3. Hoàn
    thành sản xuất
    Tập hợp chi phí tính
    giá thành sản phẩm

    v1.0015112230 15

  16. (4.0) HOẠT ĐỘNG TẬP HỢP CHI PHÍ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM
    • Chức năng:
     Cung cấp thông tin về việc lập kế hoạch, kiểm soát và đánh giá quá trình sản xuất;
     Cung cấp số liệu về chi phí để định giá và xác định cơ cấu sản phẩm;
     Tập hợp và xử lý thông tin để xác định giá trị hàng tồn kho cũng như giá vốn hàng bán
    phục vụ cho việc lập báo cáo tài chính của doanh nghiệp.
    • Nội dung:
    (4.1) Tập hợp từng loại chi phí của quá trình sản xuất;
    (4.2) Tổng hợp chi phí sản xuất;
    (4.3) Đánh giá sản phẩm dở dang;
    (4.4) Tính giá thành sản phẩm.

    v1.0015112230 16

  17. (4.0) HOẠT ĐỘNG TẬP HỢP CHI PHÍ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM (tiếp quản)

    Chi phí nguyên vật
    liệu, chi phí nhân 4.1. Tập
    công và chi phí sản hợp chi phí
    xuất chung
    4.2. Tổng
    hợp chi phí
    sản xuất
    3.0 Thực hiện
    sản xuất

    4.3. Đánh giá
    sản phẩm
    dở dang 4.4. Tính
    giá thành Hệ thống ghi
    sản sổ và lập báo
    phẩm cáo

    v1.0015112230 17

  18. 2.2. TỔ CHỨC THÔNG TIN KẾ TOÁN CHU TRÌNH SẢN XUẤT
    2.2.1. Hoạt động thiết kế sản phẩm
    2.2.2. Hoạt động lập kế hoạch sản xuất
    2.2.3. Hoạt động thực hiện sản xuất
    2.2.4. Tập hợp chi phí tính giá thành sản phẩm

    v1.0015112230 18

  19. 2.2.2. HOẠT ĐỘNG THIẾT KẾ SẢN PHẨM
    • Chứng từ chính:
     Công thức sản phẩm (Bill of materials): mô tả đặc điểm, chất lượng và định mức
    nguyên vật liệu của mỗi thành phần cấu tạo nên sản phẩm hoàn thành.
     Bảng kê hoạt động (Operations list): mô tả những yêu cầu về lao động, máy móc,
    thiết bị phục vụ cho từng giai đoạn tạo ra sản phẩm và thời gian hoàn thành của
    từng giai đoạn đó.
    • Thông tin cần lưu trữ:
     Thông tin sản phẩm;
     Thông tin nguyên vật liệu;
     Thông tin về nhân công, máy móc thiết bị… phục vụ sản xuất;
     Thông tin chi phí sản phẩm.

    v1.0015112230 19

  20. 2.2.2. HOẠT ĐỘNG LẬP KẾ HOẠCH SẢN XUẤT
    • Chứng từ:
     Kế hoạch sản xuất (Master production schedule): mô tả số lượng sản phẩm từng
    loại cần sản xuất trong mỗi kỳ dự toán. Kế hoạch sản xuất được sử dụng để xây
    dựng thời gian biểu chi tiết cho từng ngày sản xuất và xác định lượng nguyên vật
    liệu cần mua.
     Đặt hàng sản xuất (Production order): liệt kê các hoạt động cần thực hiện, xác
    định số lượng sản phẩm từng loại cần sản xuất và địa điểm giao hàng.
     Yêu cầu nguyên vật liệu (Materials requisition): thể hiện lượng vật liệu cần thiết
    phải sử dụng cho hoạt động sản xuất của từng đơn đặt hàng.
     Phiếu chuyển kho (Move tickets): xác định các thành phần được chuyển kho, vị
    trí chuyển đến và thời gian chuyển giao.
    • Dữ liệu lưu trữ: thông tin đặt hàng của khách hàng (từ chu trình bán hàng), thông
    tin về dự toán nguyên vật liệu và các chi phí khác (từ chu trình mua hàng) cũng như
    thông tin về nhân công sẵn có (từ chu trình nhân sự).

    v1.0015112230 20

Download tài liệu Bài giảng Hệ thống thông tin kế toán: Bài 5 – PGS.TS. Nguyễn Thị Thu Liên File Word, PDF về máy