[Download] Tải 512 Câu trắc nghiệm thi vào ngân hàng BIDV có đáp án – Tải về File Word, PDF

512 Câu trắc nghiệm thi vào ngân hàng BIDV có đáp án

512 Câu trắc nghiệm thi vào ngân hàng BIDV có đáp án
Nội dung Text: 512 Câu trắc nghiệm thi vào ngân hàng BIDV có đáp án

Download


Mời các bạn cùng tham khảo 512 Câu trắc nghiệm thi vào ngân hàng BIDV có đáp án dưới đây để giúp các bạn hệ thống kiến thức đã học cũng như có cơ hội đánh giá lại năng lực của mình trước kỳ thi sắp tới.

Bạn đang xem: [Download] Tải 512 Câu trắc nghiệm thi vào ngân hàng BIDV có đáp án – Tải về File Word, PDF

*Ghi chú: Có 2 link để tải biểu mẫu, Nếu Link này không download được, các bạn kéo xuống dưới cùng, dùng link 2 để tải tài liệu về máy nhé!
Download tài liệu 512 Câu trắc nghiệm thi vào ngân hàng BIDV có đáp án File Word, PDF về máy

512 Câu trắc nghiệm thi vào ngân hàng BIDV có đáp án

Mô tả tài liệu

Nội dung Text: 512 Câu trắc nghiệm thi vào ngân hàng BIDV có đáp án

  1. Đáp
    TT Câu hỏi Phương án A Phương án B Phương án C Phương án D
    án

    Công ty may ABC có doanh thu XK hơn Cho vay ngắn hạn,
    Cho vay ngắn hạn,
    80%, thường nhập khẩu nguyên liệu (vải) từ chiết khấu hối phiếu
    chiết khấu hối phiếu
    Hàn Quốc, Đài Loan và mua nguyên phụ Cho vay ngắn hạn, đòi nợ kèm bộ chứng
    đòi nợ kèm bộ chứng
    liệu của hơn 10 nhà cung cấp truyền thống Cho vay ngắn hạn, chiết khấu hối phiếu từ XK, thấu chi, bảo
    từ XK, thấu chi, bảo
    1 trong nước. Công ty được đối tác cho thanh TTQT, mua bán ngoại đòi nợ kèm bộ chứng lãnh thanh toán, thanh C
    lãnh thanh toán, thanh
    toán trả chậm 30 ngày với điều kiện phải có tệ từ XK, TTQT, mua toán trong nước và
    toán trong nước và
    bảo lãnh của ngân hàng. Theo anh chị, bán ngoại tệ quốc tế, mua bán
    quốc tế, thu hộ mạng
    BIDV có thể cung cấp cho khách hàng sản ngoại tệ, tài trợ DN vệ
    lưới, mua bán ngoại tệ
    phẩm gì? tinh

    BIDV cung cấp sản phẩm chiết khấu miễn
    truy đòi Hối phiếu đòi nợ kèm bộ chứng từ L/C trả ngay và L/C L/C và Nhờ thu trả L/C trả ngay và Nhờ
    2 L/C trả ngay A
    xuất khẩu theo các phương thức thanh toán trả chậm ngay thu trả ngay
    nào?
    Thuế, phí, lệ phí liên
    Doanh nghiệp A đủ điều kiện vay vốn tài Nguyên, nhiên vật liệu quan trong quá trình
    trợ xuất khẩu theo sản phẩm Tài trợ xuất đầu vào phục vụ cho Khấu hao tài sản cố nhập nguyên liệu đầu
    3 khẩu trọn gói. Doanh nghiệp A sẽ được vay sản xuất, kinh doanh định. vào phục vụ sản xuất A và C D
    vốn để thanh toán cho các chi phí nào? hàng hoá xuất khẩu. kinh doanh hàng xuất
    khẩu.

    Ứng trước, quản lý Ứng trước, thu hộ,
    Ứng trước, bảo đảm
    Bao thanh toán xuất khẩu bao gồm các dịch khoản phải thu, bảo quản lý khoản phải
    Ứng trước, thu hộ, rủi ro tín dụng Nhà
    4 vụ gì? đảm rủi ro tín dung thu, bảo đảm rủi ro tín D
    quản lý khoản phải thu nhập khẩu
    Nhà nhập khẩu dụng Nhà nhập khẩu

  2. Có, nhưng chỉ thực
    BIDV có thực hiện chiết khấu theo hình Có, nhưng chỉ thực hiện với các Bộ chứng
    Có, nhưng chỉ áp
    thức L/C và nhờ thu đối với các Bộ chứng hiện chiết khấu đối vớitừ xuất khẩu đã được
    5 dụng đối với hình Không B
    từ xuất khẩu đã gửi đi đòi tiền Ngân hàng bộ chứng từ không có BIDV trực tiếp gửi đi
    thức L/C
    nước ngoài hay không? bất đồng đòi tiền theo các hình
    thức L/C và nhờ thu
    Chiết khấu có truy đòi
    theo hình thức L/C và
    Khách hàng không bắt buộc áp dụng điều nhờ thu trả ngay, đồng
    Giao dịch đủ điều
    kiện TSBĐ theo quy định của BIDV khi Tiền chiết khấu để trả thời giao dịch đáp ứng
    6 kiện để chiết khấu Cả a, b và c D
    chiết khấu trong trường hợp nào? nợ vay tại BIDV các điều kiện tại Điều
    miễn truy đòi
    6 Quy định 4009 và
    văn bản sửa đổi, bổ
    sung
    Được mua hàng trả Có cơ hội tiết kiệm
    chậm nhưng vẫn đảm được chi phí kinh
    Được vay vốn ngoại tệ
    bảo Nhà xuất khẩu doanh do phí UPAS
    Lợi ích của khách hàng khi sử dụng sản với lãi suất thấp hơn
    7 được nhận tiền thanh L/C tối đa chỉ bằng lãi Cả a và c D
    phẩm UPAS L/C là gì? so với tài trợ nhập
    toán ngay mà không suất cho vay ngoại tệ
    khẩu thông thường.
    phát sinh thêm chi phí cùng thời hạn với kỳ
    cho Nhà xuất khẩu hạn trả chậm của L/C
    Tất cả các doanh Các doanh nghiệp
    Các doanh nghiệp
    nghiệp được phép hoạt nhập khẩu đang thanh
    nhập khẩu không đủ
    Đối tượng Khách hàng mục tiêu của sản động kinh doanh nhập toán theo L/C trả
    8 điều kiện vay ngoại tệ Cả b và c D
    phẩm UPAS L/C là ai? khẩu theo quy định ngay, có nhu cầu nhập
    theo quy định của
    của pháp luật Việt khẩu hàng hóa thanh
    NHNN
    Nam toán trả chậm.
    Điều kiện để khách hàng được cấp hạn mức Xếp hạng tín dụng nội Khả năng thanh toán
    9 Hệ số nợ ≤ 2,5 A, B và C D
    thấu chi không có tài sản đảm bảo là gì? bộ từ A trở lên hiện hành > 1
    Đồng tiền thấu chi được phép là đồng tiền
    10 VND USD A và B A, B và EUR C
    nào?
  3. XHTDNB A trở lên XHTDNB BBB trở
    Điều kiện nào về Xếp hạng tín dụng nội bộ nếu tài trợ đơn lẻ các lên nếu tài trợ đơn lẻ
    11 (XHTDNB) để được cấp tín dụng theo sản XHTDNB BBB trở lên XHTDNB A trở lên khâu và BBB trở lên các khâu và BB trở lên C
    phẩm tài trợ chuỗi cung ứng thủy sản? nếu tài trợ theo chuỗi nếu tài trợ theo chuỗi
    khép kín khép kín
    Điều kiện về hệ số nợ để DN XK thủy sản
    12 được cấp tín dụng theo sản phẩm tài trợ Hệ số nợ ≤ 4 Hệ số nợ ≤ 5 Hệ số nợ ≤ 6 Hệ số nợ ≤ 7 A
    chuỗi cung ứng thủy sản là gì?
    BBB nếu là đầu mối
    DN đủ điều kiện vay kinh doanh xăng dầu
    XNK xăng dầu và A
    13 đảm bảo bằng xăng dầu tồn kho. Khi đó, BBB A AA B
    đối với các doanh
    DN Xếp hạng tín dụng nội bộ tối thiểu là gì?
    nghiệp khác
    DN đủ điều kiện vay vốn theo sản phẩm tài
    BBB nếu là DN phân
    trợ doanh nghiệp vệ tinh, với TSĐB là hàng
    14 BBB A AA phối và A nếu là DN B
    tồn kho do DN tự quản lý. Khi đó, Xếp
    cung cấp
    hạng tín dụng nội bộ tối thiểu của DN là gì?

    DN đủ điều kiện vay vốn theo sản phẩm tài
    trợ doanh nghiệp vệ tinh, với TSĐB là
    Không có đáp án nào
    15 quyền đòi nợ hình thành trong tương lai từ AA A BBB B
    đúng
    hợp đồng mua bán. Khi đó, Xếp hạng tín
    dụng nội bộ tối thiểu của DN là gì?
    TSĐB (không bao
    Điều kiện cấp bảo lãnh khi chưa xác định
    Ký quỹ 100% giá trị Xếp hạng tín dụng nội gồm ký quỹ) tương Không có đáp án nào
    16 được thời hạn hiệu lực của bảo lãnh tại thời A
    bảo lãnh bộ từ A trở lên ứng 100% giá trị bảo đúng
    điểm cấp tín dụng là gì?
    lãnh
    Chưa từng phát sinh
    Khách hàng đáp ứng điều kiện nào sẽ được Không có nợ quá hạn
    Xếp hạng tín dụng nội nợ cho vay bắt buộc
    17 Chi nhánh xét duyệt cấp bảo lãnh thanh tại thời điểm cấp bảo A, B và C D
    bộ từ A trở lên. tại BIDV và không có
    toán theo hạn mức? lãnh
    nợ xấu tại TCTD khác

  4. Kinh doanh có lãi và
    Không có lỗ lũy kế tối Không có lỗ lũy kế tối
    Xét trên khía cạnh kết quả hoạt động kinh Không có lỗ lũy kế không có lỗ lũy kế tối
    thiểu trong vòng 01 thiểu trong vòng 02
    18 doanh, Khách hàng đủ điều kiện vay theo tính đến thời điểm cấp thiểu trong vòng 02 C
    năm liền kề thời điểm năm liền kề thời điểm
    phương thức tài trợ TSCĐ gián tiếp khi nào? tín dụng năm liền kề thời điểm
    cấp tín dụng cấp tín dụng
    cấp tín dụng
    Dự án thuỷ điện nhóm A theo quy định cho
    vay của BIDV là Dự án có tổng mức đầu tư
    19 1.500 tỷ đồng 1.000 tỷ đồng 800 tỷ đồng 700 tỷ đồng A
    trên bao nhiêu tiền?

    Thời gian cho vay đối với dự án thuỷ điện
    có công suất lắp máy từ 05 đến dưới 30
    20 10 năm 12 năm 13 năm 15 năm B
    MW là bao nhiêu năm?

    Các dự án bất động sản Chi nhánh có thể Dự án đầu tư xây dựng Dự án đầu tư trung Dự án xây dựng khu
    21 A, B và C A
    cho vay bao gồm những loại dự án nào? khu du lịch tâm thương mại đô thị
    Doanh nghiệp Z có nhu cầu vay vốn đầu tư
    22 01 khu chung cư. Theo Anh/Chị, khách 05 năm 07 năm 10 năm 15 năm B
    hàng có thể vay tối đa bao lâu?

    Công ty A hoạt động dệt kim XK muốn vay
    Hợp đồng XK thanh
    vốn theo sản phẩm tài trợ DN dệt may thì Ô tô Camry của Giám
    23 Nhà xưởng toán theo phương thức A, B và C D
    Chi nhánh hướng dẫn khách hàng thế chấp đốc Công ty
    CAD
    các loại tài sản nào?
    Khách hàng duy trì
    Chỉ áp dụng đối với
    Xếp hạng tín dụng nội Bộ chứng từ xuất khẩu
    Trường hợp Chiết khấu có truy đòi Hối chiết khấu Hối phiếu
    bộ từ A trở lên trong có tối thiểu 01 bản gốc
    24 phiếu đòi nợ trước khi kiểm tra chứng từ, đòi nợ theo hình thức a và b D
    vòng 01 năm tính đến chứng từ vận tải
    giao dịch phải đáp ứng điều kiện nào? L/C
    thời điểm chiết khấu

  5. Vận đơn chủ (Master
    bill of lading) phát
    Hàng hóa có thể hành bởi hãng tàu có
    Chiết khấu có truy đòi Hối phiếu đòi nợ đối
    không thực sự được thể có bất đồng, dẫn Hàng hóa bị tổn thất
    với bộ chứng từ xuất khẩu có vận đơn gom
    25 xuất khẩu do đó không đến Hối phiếu đòi nợ trong quá trình vận a và b D
    hàng (House bill of lading) có những rủi ro
    có nguồn tiền thanh bị từ chối thanh toán chuyển
    gì?
    toán Hối phiếu bởi Ngân hàng phát
    hành

    Rủi ro chủ yếu của sản phẩm chiết khấu có Cơ quan Tòa
    truy đòi hối phiếu đòi nợ kèm bộ chứng từ án/Trọng tài phán
    Ngân hàng phát hành Nhà nhập khẩu phá
    26 hàng xuất khẩu thanh toán theo hình thức quyết và tuyên bố Nhà a và c D
    L/C phá sản (vỡ nợ). sản (vỡ nợ)
    L/C là gì? xuất khẩu có gian lận
    thương mại
    Tất cả các Khách hàng
    có nhu cầu sử dụng
    Điều kiện về Xếp hạng tín dụng nội bộ sản phẩm đều được
    (XHTDNB) đối với Khách hàng khi thế XHTDNB từ BBB trở XHTDNB từ AA trở thế chấp quyền đòi nợ
    XHTDNB từ A trở lên
    27 chấp quyền đòi nợ hình thành trong tương lên lên hình thành trong B
    lai từ Hợp đồng/đơn hàng xuất khẩu như tương lai từ Hợp
    thế nào? đồng/đơn hàng xuất
    khẩu

    Rút ngắn thời gian xử Tăng trưởng doanh số
    Mục tiêu của cơ chế giao dịch TTTM theo Tăng cường kiểm soát
    lý giao dịch TTTM giao dịch TTTM qua
    28 hạn mức tín dụng tự động là gì? rủi ro giao dịch TTTM a, b và c A
    cho Khách hàng BIDV

  6. Phát hành/sửa đổi L/C
    nhập khẩu; Ký hậu
    vận đơn, phát hành
    Phát hành/sửa đổi L/C Phát hành/sửa đổi L/C bảo lãnh nhận
    Cơ chế giao dịch TTTM theo hạn mức tín nhập khẩu; Chiết khấu nhập khẩu; Chiết khấu hàng/ủy quyền nhận
    dụng tự động áp dụng cho những loại có truy đòi Hối phiếu có truy đòi Hối phiếu hàng theo L/C phát Tất cả các loại giao
    29 C
    nghiệp vụ TTTM nào? đòi nợ theo hình thức đòi nợ theo hình thức hành trên cơ sở hạn dịch TTTM
    L/C, nhờ thu L/C, nhờ thu; Bảo mức tín dụng tự động;
    lãnh quốc tế Chiết khấu có truy đòi
    Hối phiếu đòi nợ theo
    hình thức L/C, nhờ thu

    Điều kiện Xếp hạng tín dụng nội bộ
    (XHTDNB) để Khách hàng được BIDV cấp XHTDNB BBB trở lên
    30 XHTDNB AAA XHTDNB AA trở lên XHTDNB A trở lên C
    hạn mức tín dụng tự động là gì?

    HMTDTĐ có số dư
    Giao dịch đáp ứng các
    khả dụng còn đủ thực
    Giao dịch TTTM đáp điều kiện sử dụng
    hiện giao dịch TTTM
    Điều kiện sử dụng Hạn mức tín dụng tự ứng các điều kiện theo HMTDTĐ khác theo
    theo đề nghị của
    31 động (HMTDTĐ) là gì? quy định hiện hành Quyết định cấp a, b và c D
    Khách hàng và còn
    của BIDV HMTDTĐ cho Khách
    hiệu lực tại thời điểm
    hàng
    thực hiện giao dịch
    TTTM
    Số dư HMTDTĐ khả
    dụng có thể sử dụng
    để thực hiện cấp tín
    HMTDTĐ nằm trong
    HMTDTĐ được cấp dụng theo HMTD
    Đặc điểm của Hạn mức tín dụng tự động hạn mức tín dụng
    riêng cho từng nghiệp ngắn hạn thông
    32 (HMTDTĐ) là gì? ngắn hạn đã cấp cho a, b và c D
    vụ TTTM thường cho các mục
    Khách hàng
    đích khác (vay vốn,
    bảo lãnh, giao dịch
    TTTM khác).

  7. Thẩm quyền phê duyệt cấp/điều chỉnh/bổ
    sung Hạn mức tín dụng tự động trong
    trường hợp Khách hàng đã được Trụ sở Giám đốc Chi nhánh
    Cấp thẩm quyền tại
    chính phê duyệt hạn mức tín dụng ngắn hạn hoặc Phó giám đốc Theo quy định hiện
    Trụ Sở chính phê
    33 (với điều kiện không vượt quá hạn mức mở Giám đốc Chi nhánh phụ trách KHDN được hành của BIDV B
    duyệt
    L/C, chiết khấu đã được Trụ Sở chính phê ủy quyền
    duyệt) là ai?

    Khi thực hiện phát hành L/C nhập khẩu
    theo hạn mức tín dụng tự động, Bộ phận Không phải trình cấp
    nào có trách nhiệm trình cấp thẩm quyền Trung tâm TN TTTM thẩm quyền phê duyệt
    34 Bộ phận KHDN Bộ phận TN TTTM D
    (Ban Giám đốc) phê duyệt thực hiện giao thực hiện giao dịch
    dịch?

    Khi thực hiện giao dịch TTTM theo hạn
    mức tín dụng tự động, Bộ phận nào có trách
    Trung tâm TN TTTM
    35 nhiệm kiểm tra hạn mức tín dụng tự động Bộ phận KHDN Bộ phận TN TTTM Bộ phận QTTD B
    khả dụng?

    Bộ phận TN TTTM Bộ phận KHDN trình
    Trường hợp giao dịch không đáp ứng điều
    Bộ phận KHDN thông Bộ phận TN TTTM chuyển trả toàn bộ hồ cấp có thẩm quyền
    kiện sử dụng hạn mức tín dụng tự động
    báo cho Khách hàng chuyển toàn bộ hồ sơ sơ giao dịch cho Bộ quyết định việc tiếp
    hoặc hạn mức tín dụng tự động khả dụng
    36 về việc từ chối thực cho Bộ phận QLRR để phận KHDN để tiếp tục thực hiện giao C
    không còn đủ để thực hiện giao dịch, đơn vị
    hiện giao dịch thẩm định giao dịch tục xử lý theo trình tự, dịch theo hạn mức tín
    cần xử lý như thế nào?
    thủ tục cấp tín dụng dụng tự động
    hiện hành

  8. Khi thực hiện chiết khấu có truy đòi Hối
    phiếu đòi nợ theo hạn mức tín dụng tự
    động, Bộ phận nào có trách nhiệm trình cấp Trung tâm TN TTTM Không có phương án
    37 Bộ phận KHDN Bộ phận TN TTTM B
    thẩm quyền ký Hợp đồng chiết khấu với nào đúng
    Khách hàng?

    Khi BIDV cung cấp bao thanh toán xuất Đại lý bao thanh toán Ngân hàng của Nhà
    38 khẩu cho Khách hàng, dịch vụ Bảo đảm rủi BIDV cấp nhập khẩu cấp nhập khẩu cấp a hoặc b B
    ro tín dụng Nhà nhập khẩu do ai cấp?
    Nhà nhập khẩu không Nhà nhập khẩu không
    thanh toán cho Nhà thanh toán cho Nhà
    Nhà nhập khẩu không Nhà nhập khẩu không
    xuất khẩu khi đến hạn xuất khẩu khi đến hạn
    Đại lý bao thanh toán nhập khẩu thanh toán thanh toán cho Nhà thanh toán cho Nhà
    khoản phải thu vì bất khoản phải thu do mất
    Bảo đảm rủi ro tín dụng Nhà nhập khẩu khi xuất khẩu khi đến hạn xuất khẩu khi đến hạn
    39 cứ lý do gì, trừ các khả năng thanh toán C
    nào? khoản phải thu vì bất khoản phải thu do mất
    nguyên nhân liên và rủi ro chính trị tại
    cứ lý do gì khả năng thanh toán
    quan đến tranh chấp quốc gia Nhà nhập
    thương mại khẩu

    Nhà nhập khẩu không
    Nhà nhập khẩu không
    thanh toán cho Nhà
    Nhà nhập khẩu không thanh toán cho Nhà Nhà nhập khẩu không
    Khi cung cấp sản phẩm bao thanh toán xuất xuất khẩu khi đến hạn
    thanh toán cho Nhà xuất khẩu khi đến hạn thanh toán cho Nhà
    khẩu không có quyền truy đòi, BIDV được khoản phải thu vì bất
    xuất khẩu khi đến hạn khoản phải thu do xuất khẩu khi đến hạn
    40 quyền truy đòi số tiền ứng trước trong cứ lý do gì không liên B
    khoản phải thu do mất tranh chấp thương mại khoản phải thu do
    trường hợp nào? quan đến khả năng
    khả năng thanh toán giữa Nhà xuất khẩu và gian lận thương mại
    thanh toán của Nhà
    Nhà nhập khẩu
    nhập khẩu

    Điều kiện Xếp hạng tín dụng nội bộ để
    Khách hàng là Nhà xuất khẩu được BIDV
    Từ BB trở lên Từ BBB trở lên Từ A trở lên Từ AA trở lên
    41 cung cấp bao thanh toán xuất khẩu là gì? B

  9. Khách hàng đã nhận
    Lệnh dừng thanh toán
    được bất kỳ số tiền
    của Tòa án/cơ quan
    Khi thực hiện chiết khấu miễn truy đòi Hối thanh toán nào liên Khách hàng vi phạm
    Nhà nước có thẩm
    phiếu đòi nợ theo L/C, Khách hàng có trách quan đến Hối phiếu các cam kết khác đối
    42 quyền với lý do viện a hoặc b hoặc c D
    nhiệm hoàn trả số tiền chiết khấu, lãi và phí đòi nợ đã được BIDV với Ngân hàng đại
    dẫn về gian lận thương
    liên quan cho BIDV trong trường hợp nào? chiết khấu dưới bất kỳ lý/Nhà nhập khẩu
    mại hoặc các lý do
    hình thức nào theo
    khác.
    hoặc ngoài L/C
    Sai, vì phải thêm điều
    kiện là hạn mức
    Để thực hiện sản phẩm chiết khấu miễn truy Sai, vì phải thêm điều Sai, vì phải thêm điều
    TTTM còn lại của
    đòi, Ngân hàng phát hành L/C chỉ cần đáp kiện là sau khi Chi kiện là sau khi Chi
    Ngân hàng phát hành
    ứng điều kiện là đã được BIDV cấp hạn nhánh đã được Ban nhánh đã được Trung
    L/C đó còn đủ để thực
    43 mức giao dịch TTTM có đúng không? Vì Đúng ĐCTC đồng ý cho tâm TN TTTM đồng ý C
    hiện giao dịch, nằm
    sao? phép thực hiện giao cho phép thực hiện
    trong kỳ hạn giao dịch
    dịch chiết khấu miễn giao dịch chiết khấu
    tối đa và thời hạn hiệu
    truy đòi đó miễn truy đòi đó
    lực của hạn mức đã
    cấp
    Khách hàng chịu toàn
    bộ phí dịch vụ UPAS
    Trong nghiệp vụ UPAS L/C, điều kiện để đã thông báo cộng với Khách hàng không
    Phải được BIDV chấp
    44 Khách hàng được thanh toán trước khi đến các khoản phí phạt được thanh toán trước Cả a và b D
    thuận
    hạn thanh toán L/C như thế nào? thanh toán trước hạn hạn
    mà Ngân hàng đại lý
    thu của BIDV (nếu có)
    Nhà xuất khẩu được
    Nhà xuất khẩu được yêu cầu thanh toán
    Được thanh toán vào
    yêu cầu thanh toán ngay khi xuất trình bộ
    Trong giao dịch UPAS L/C, khi xuất trình ngày đến hạn thanh Theo quy định của
    ngay khi xuất trình bộ chứng từ đòi tiền cho
    45 bộ chứng từ phù hợp, Nhà xuất khẩu sẽ toán trả chậm của bộ từng Ngân hàng đại lý B
    chứng từ đòi tiền theo ngân hàng thương
    được thanh toán như thế nào? chứng từ đòi tiền theo tài trợ UPAS L/C.
    UPAS L/C cho ngân lượng nhưng phải trả
    UPAS L/C.
    hàng thương lượng. thêm phí UPAS cho
    Ngân hàng đại lý.
  10. Theo thông báo của Theo thông báo của
    Ngân hàng đại lý từng Do Chi nhánh quyết Do Chi nhánh quyết Ngân hàng đại lý từng
    thời kỳ, thường không định dựa trên nhu cầu định dựa trên nhu cầu thời kỳ, thường không
    Theo quy định của BIDV, thời hạn trả
    46 quá 180 ngày và sẽ tài trợ của Khách tài trợ của Khách quá 03 tháng và sẽ A
    chậm của UPAS L/C là bao lâu?
    được Trụ sở chính hàng, tối đa không quá hàng, tối đa không được Trụ sở chính
    thông báo trước khi 360 ngày quá 180 ngày thông báo trước khi
    mở L/C. mở L/C.
    BIDV chỉ phát hành BIDV chỉ phát hành
    UPAS L/C cho Khách UPAS L/C cho Khách
    Phạm vi thị trường nhập khẩu của Khách Không đáp án nào
    47 hàng nhập khẩu hàng hàng nhập khẩu hàng Không giới hạn C
    hàng đối với sản phẩm UPAS L/C là gì? đúng
    hóa từ các thị trường hóa từ các thị trường
    Mỹ và Canada. Châu Âu.
    Tất cả các doanh Các doanh nghiệp
    Các doanh nghiệp
    nghiệp được phép hoạt nhập khẩu đang thanh
    nhập khẩu không đủ
    Đối tượng Khách hàng mục tiêu của sản động kinh doanh nhập toán theo L/C trả
    48 điều kiện vay ngoại tệ Cả b và c D
    phẩm UPAS L/C là ai? khẩu theo quy định ngay, có nhu cầu nhập
    theo quy định của
    của pháp luật Việt khẩu hàng hóa thanh
    NHNN
    Nam toán trả chậm.
    Phí dịch vụ UPAS
    (của Ngân hàng đại lý
    Khi thanh toán UPAS L/C qua BIDV, Phí chấp nhận Hối
    và của BIDV) và phí Phí chiết khấu bộ
    49 Khách hàng phải trả những khoản phí dịch phiếu trả chậm dưới Cả b và c B
    thanh toán bộ chứng chứng từ hàng xuất
    vụ nào? 01 năm
    từ đòi tiền như theo
    L/C trả ngay.
    Tận dụng được nguồn
    Đa dạng hóa sản phẩm
    vốn ngoại tệ giá rẻ từ
    tài trợ nhập khẩu, tăng
    Lợi ích của Chi nhánh khi triển khai sản Gia tăng thu phí dịch các ngân hàng đại lý Cả 03 phương án trên
    50 khả năng cạnh tranh D
    phẩm UPAS L/C là gì? vụ TTTM nước ngoài để đáp đều chấp nhận được
    với các ngân hàng
    ứng nhu cầu của
    khác.
    khách hàng.
  11. Khách hàng không
    Thời điểm nào Khách hàng bắt buộc phải có Trước thời điểm thanh
    phải dùng bất kỳ tài
    tài sản thế chấp là hợp đồng tiền gửi/thẻ tiết toán L/C hoặc thời
    sản thế chấp nào để
    kiệm/chứng chỉ tiền gửi/kỳ phiếu do BIDV điểm ký hậu vận
    đảm bảo cho phần vốn
    và các TCTD khác phát hành hoặc dùng bảo Trước thời điểm đơn/bảo lãnh nhận
    51 tự có bổ sung tham gia Trước khi mở L/C B
    lãnh thanh toán của TCTD khác để đảm bảo thanh toán L/C hàng/trả bộ chứng từ
    mà chỉ cần cam kết
    cho phần vốn tự có bổ sung tham gia khi cho Khách hàng, tùy
    bằng văn bản sẽ nộp
    được tài trợ nhập khẩu đảm bào bằng lô trường hợp nào xảy ra
    đủ tiền khi BIDV có
    hàng nhập? trước.
    thông báo.
    Có thể chấp thuận
    chiết khấu nếu Khách
    Chấp thuận chiết khấu
    hàng xuất trình bản
    nếu Khách hàng có
    Khách hàng xuất trình bộ chứng từ xuất Từ chối đề nghị của sao Tờ khai hải quan
    Chấp thuận chiết khấu văn bản cam kết bổ
    khẩu (không có bản gốc chứng từ vận tải) Khách hàng vì thiếu (đã được đối chiếu,
    52 như đề xuất của sung bản gốc chứng từ B
    và đề nghị BIDV chiết khấu theo hình thức chứng từ so với quy xác thực với bản gốc)
    Khách hàng vận tải chậm nhất là
    T/T, Chi nhánh sẽ xử lý như thế nào? định của BIDV. chứng thực lô hàng
    10 ngày kể từ ngày
    xuất khẩu liên quan đã
    chiết khấu
    được làm thủ tục
    thông quan
    Tổng giới hạn cấp tín dụng đối với khách
    53 hàng nhóm 1 thuộc thẩm quyền phê duyệt 100 tỷ đồng 200 tỷ đồng 300 tỷ đồng 400 tỷ đồng C
    của PTGĐ QLRR là bao nhiêu tiền?

    Giới hạn cấp tín dụng đối với một Dự án
    đầu tư trung dài hạn của khách hàng nhóm
    54 40 tỷ đồng 50 tỷ đồng 60 tỷ đồng 90 tỷ đồng B
    2 thuộc thẩm quyền phê duyệt của PGĐ
    Ban QLRRTD là bao nhiêu tiền?

    Việc phê duyệt cấp tín dụng đối với một dự
    55 án đầu tư trung dài hạn trên 1000 tỷ đồng TGĐ HĐTDTW UBQLRR HĐQT D
    thuộc thẩm quyền của ai?

  12. Theo Chính sách cấp tín dụng đối với khách
    hàng DN của BIDV, các trường hợp nào khi
    vay đầu tư dự án thì ngoài tài sản hình
    thành sau đầu tư, khách hàng phải bổ sung
    TSBĐ khác tối thiểu tương đương 50% dư
    nợ vay?
    56 i và ii i, ii và iv i, ii và iii i, ii, iii và iv C
    i. Khách hàng xếp loại BB
    ii. Khách hàng chưa đủ điều kiện xếp hạng
    iii. Khách hàng mới quan hệ tín dụng xếp
    loại BBB
    iv. Khách hàng mới quan hệ tín dụng xếp
    loại A

    Theo Chính sách cấp tín dụng đối với khách
    hàng DN của BIDV, các loại bảo lãnh nào
    phải áp dụng hệ số quy đổi là 1?
    i. Bảo lãnh thanh toán
    57 i, ii và iii i và ii i, ii và iv i, ii, iii và iv D
    ii. Bảo lãnh vay vốn
    iii. Thư tín dụng dự phòng bảo lãnh tài
    chính cho khoản vay của doanh nghiệp
    iv. Bảo lãnh phát hành trái phiếu

    Tỷ lệ quy đổi của dư bảo lãnh thực hiện hợp
    58 đồng theo Chính sách cấp tín dụng đối với 10% 20% 30% 40% D
    KH DN của BIDV là bao nhiêu?

    Tỷ lệ quy đổi của dư bảo lãnh thực hiện hợp
    đồng và bảo lãnh bảo đảm chất lượng sản Không đáp án nào
    59 20% 30% 40% D
    phẩm theo Chính sách cấp tín dụng đối với đúng
    KH DN của BIDV là bao nhiêu?

  13. Khách hàng xếp hạng
    Khách hàng xếp hạng Khách hàng xếp hạng
    AA trở lên, hệ số nợ ≤
    AA trờ lên, hệ số nợ ≤ AA trở lên, hệ số nợ ≤
    Theo Chính sách cấp tín dụng đối với khách Khách hàng xếp hạng 2,5, khách hàng
    2,5, khách hàng không 2,5, khách hàng không
    60 hàng DN của BIDV, trường hợp nào được AA trở lên, hệ số nợ ≤ không có nợ bị B
    có nợ gốc bị chuyển có nợ bị chuyển quá
    xem xét cho vay không có TSBĐ? 2,5 chuyển quá hạn tại
    quá hạn tại BIDV hạn trong 01 năm gần
    BIDV trong 01 năm
    trong 01 năm gần nhất nhất
    gần nhất
    Tổng giá trị TSBĐ Tổng giá trị
    Tổng giá trị
    Tổng giá trị quy đổi/Tổng dư nợ TSBĐ/Tổng dư nợ
    Tỷ lệ tài sản bảo đảm được tính theo công TSBĐ/Tổng dư nợ
    61 TSBĐ/Tổng dư nợ cho cho vay, bảo lãnh và cho vay, bảo lãnh và C
    thức như thế nào? cho vay, bảo lãnh và
    vay, bảo lãnh quy đổi cam kết thanh toán cam kết thanh toán
    cam kết thanh toán
    quy đổi quy đổi
    Theo Chính sách cấp tín dụng, đối với cho
    vay đầu tư dự án, khách hàng chưa đáp ứng
    điều kiện vốn chủ sở hữu, có thể bổ sung
    62 0% 5% 10% 15% B
    thay thế tối đa bao nhiêu % trong tỷ lệ vốn
    chủ sở hữu quy đinh bằng TSBĐ ngoài dự
    án?

    Theo Chính sách cấp tín dụng, khách hàng
    xếp loại A, vay đầu tư dự án với thời gian
    63 25% 30% 35% 40% B
    06 năm thì tỷ lệ vốn chủ sở hữu tham gia dự
    án tối thiểu là bao nhiêu?

    Theo Chính sách cấp tín dụng, khách hàng
    chưa đủ điều kiện xếp hạng, vay đầu tư dự
    64 35% 40% 45% 50% D
    án với thời gian 6,5 năm thì tỷ lệ vốn chủ sở
    hữu tham gia dự án tối thiểu là bao nhiêu?

    Tài sản bảo đảm là đất chưa có GCNQSD
    chỉ nhận làm tài sản
    65 đất, đối với khách hàng AA áp dụng hệ số 40% 50% 80% C
    bảo đảm bổ sung
    tài sản bảo đảm là bao nhiêu?

  14. Khoản vay không theo sản phẩm cho vay
    nhà ở của BIDV, khách hàng thế chấp nhà ở
    hình thành trong tương lai, Hợp đồng thế
    66 80% 60% 50% 40% A
    chấp được công chứng, hệ số tài sản bảo
    đảm áp dụng trong trường hợp này là bao
    nhiêu?

    Khoản vay không theo sản phẩm cho vay
    nhà ở của BIDV, khách hàng thế chấp nhà ở
    hình thành trong tương lai, Hợp đồng thế
    67 60% 50% 40% 20% D
    chấp không được công chứng, hệ số tài sản
    bảo đảm áp dụng trong trường hợp này là
    bao nhiêu?

    Trường hợp cho vay đối với Chủ đầu tư dự
    án, nếu công chứng được Hợp đồng thế
    68 chấp tài sản gắn liền với đất hình thành 80% 60% 50% 40% A
    trong tương lai, hệ số tài sản bảo đảm áp
    dụng là bao nhiêu?

    Trường hợp cho vay đối với Chủ đầu tư dự
    án, nếu không công chứng được Hợp đồng
    thế chấp tài sản, Chi nhánh nhận thế chấp
    69 80% 60% 50% 40% D
    quyền kinh doanh phát triển dự án, hệ số tài
    sản bảo đảm áp dụng là bao nhiêu bíết
    khách hàng xếp hạng A?

    Trường hợp cho vay đối với Chủ đầu tư dự
    án, nếu không công chứng được Hợp đồng
    thế chấp tài sản, Chi nhánh nhận thế chấp
    70 60% 50% 40% 20% D
    quyền kinh doanh phát triển dự án, hệ số tài
    sản bảo đảm áp dụng là bao nhiêu bíết
    khách hàng xếp hạng BB?

  15. Doanh nghiệp đã thế chấp toàn bộ TS tại
    các TCTD, hiện tại có nhu cầu thế chấp
    chỉ nhận làm tài sản
    71 thêm Cổ phiếu của DN (CP đã lên sàn 50% 40% 20% D
    bảo đảm bổ sung
    HNX), bíêt DN hoạt động hiệu quả, xếp
    hạng A, hệ số TSBĐ áp dụng là bao nhiêu?

    Doanh nghiệp đã thế chấp toàn bộ TS tại
    các TCTD, hiện tại có nhu cầu thế chấp
    chỉ nhận làm tài sản
    72 thêm Cổ phiếu của DN (CP đã lên sàn 80% 50% 40% C
    bảo đảm bổ sung
    HNX), bíêt DN xếp hạng BBB, hệ số TSBĐ
    áp dụng làbao nhiêu?
    chi phí thực tế mà Chủ
    Trường hợp Chi nhánh nhận thế chấp quyền Giá trị QSD đất dự án đầu tư đã bỏ ra trong
    Chi phí tiền thuê đất Tổng dự toán xây
    73 kinh doanh, phát triển dự án, giá trị TSBĐ tính toán theo giá thị việc triển khai, kinh B
    nộp cho nhà nước dựng dự án
    được xác định dựa theo? trường doanh dự án để hình
    thành dự án
    Trường hợp nhận thế chấp nhà ở hình thành
    trong tương lai để đảm bảo cho các khoản Giá trị QSD đất dự án giá trị bên mua nhà đã
    Tổng giá trị theo hợp Cả 3 đáp án trên đều
    74 vay (không gắn với sản phẩm cho vay nhà ở tính toán theo giá thị thanh toán cho Chủ C
    đồng mua bán sai
    của BIDV), giá trị TSBĐ áp dụng CS cấp trường đầu tư
    tín dụng là?

    Theo văn bản số 796/CV-QLTD ngày Các khoản vay ngắn
    11/05/2012 của BIDV về chỉ đạo lãi suất hạn, trung hạn và dài
    Các khoản vay ngắn
    trong hoạt động cho vay, đối với các khoản Các khoản vay ngắn Các khoản vay trung hạn, trừ trường hợp
    75 hạn, trung hạn và dài D
    cho vay mới “Chi nhánh xác định kỳ hạn trả hạn hạn và dài hạn khách hàng cá nhân
    hạn
    lãi định kỳ không quá 3 tháng lần đối với vay cầm cố số tiết
    loại khoản vay nào? kiệm, giấy tờ có giá

    Theo văn bản số 796/CV-QLTD ngày
    11/05/2012 của BIDV về chỉ đạo lãi suất Tối thiểu từ 120% đến
    100% lãi suất cho vay 120% lãi suất cho vay 150% lãi suất cho vay
    76 trong hoạt động cho vay, mức lãi suất tối tối đa 150% lãi suất D
    trong hạn trong hạn trong hạn
    thiểu áp dụng đối với các khoản nợ quá hạn cho vay trong hạn
    được xác định là bao nhiêu?

  16. Theo văn bản số 796/CV-QLTD ngày
    11/05/2012 của BIDV về chỉ đạo lãi suất
    trong hoạt động cho vay, các trường hợp áp
    77 dụng mức lãi suất quá hạn từ trên 100% đến Phó GĐ Ban QLRRTD GĐ Ban QLRRTD Phó TGĐ QLRR TGĐ C
    dưới 120% lãi suất cho vay trong hạn thuộc
    thẩm quyền phê duyệt của cấp điều hành
    nào?

    Theo văn bản số 0599/CV-QLTD ngày
    25/11/2011 của BIDV về hướng dấn cấp tín
    dụng đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư
    78 trực tiếp nước ngoài thì “đối với cho vay 30% 50% 70% 85% C
    trung dài hạn, BIDV chỉ xem xét cho vay bổ
    sung vốn đối với các dự có vốn tự có ≥ bao
    nhiêu % ”
    Theo Qui định số 1138/QĐ-HDDQT ngày
    11/11/2011, hệ số nợ của khách hàng hoạt
    79 động trong lĩnh vực sản xuất gia công hàng ≤ 2 ≤3 ≤5 ≤6 D
    da giầy, dệt may được quy định là bao
    nhiêu?
    Theo QĐ 1138/QĐ-HDDQT ngày
    11/11/2011, khi cho vay vốn lưu động đối
    80 50% 60% 70% 80% C
    với khách hàng xếp loại BBB, tỷ lệ tài sản
    bảo đảm phải đáp ứng tối thiểu bao nhiêu
    Theo QĐ 1138/QĐ-HDDQT ngày
    11/11/2011, trường hợp chưa đủ điều kiện
    định hạng tín dụng nội bộ, đối với cho vay
    81 dự án khách hàng phải có vốn chủ sở hữu 30% 40% 50% 60% C
    (bằng tiền và/hoặc hiện vật) tham gia vào
    dự án tối thiểu là bao nhiêu % tổng mức đầu
    tư của dự án nếu thời hạn cho vay là 6 năm

  17. Theo QĐ 1138/QĐ-HDDQT ngày
    11/11/2011, trường hợp chưa đủ điều kiện
    định hạng tín dụng nội bộ, đối với cho vay
    82 dự án khách hàng phải có vốn chủ sở hữu 30% 40% 50% 60% D
    (bằng tiền và/hoặc hiện vật) tham gia vào
    dự án tối thiểu là bao nhiêu % tổng mức đầu
    tư của dự án nếu thời hạn cho vay >7 năm
    Theo QĐ 1138/QĐ-HDDQT ngày
    11/11/2011, BIDV không cấp tín dụng mới
    83 B BB C C và D D
    với đối tượng khách hàng xếp hạng Tín
    dụng nội bộ nào
    Theo QĐ 1138/QĐ-HDDQT ngày
    11/11/2011 trường hợp khách hàng xếp
    hạng B, CCC, CC, đối với cho vay vốn lưu
    84 50% 70% 80% 100% C
    động, dư nợ cho vay không vượt quá bao
    nhiêu % số thu nợ trong chu kỳ sản xuất
    kinh doanh của khách hàng trước đó

    Theo chính sách cấp tín dụng của BIDV, hệ
    số nợ của khách hàng kinh doanh bất động
    85 ≤3 ≤5 ≤6 ≤7 A
    sản trong giai đoạn đầu tư được quy định là
    bao nhiêu

    Theo chính sách cấp tín dụng của BIDV, hệ
    số nợ của khách hàng hoạt động trong lĩnh
    86 ≤3 ≤5 ≤6 ≤7 C
    vực chế biến thuỷ hải sản được quy định là
    bao nhiêu?

    Theo chính sách cấp tín dụng của BIDV, hệ
    số quy đổi được quy định khi chuyển đổi số
    87 dư bảo lãnh thực hiện hợp đồng để thực 1 0.4 0.3 0.5 B
    hiện chính sách về bảo đảm tiền vay là bao
    nhiêu?

  18. Theo chính sách cấp tín dụng của BIDV,
    đối với cho vay đầu tư dự án nhà máy may
    88 với thời hạn cho vay ≤5 năm, khách hàng 20% 25% 30% 15% A
    xếp loại AAA phải có tỷ lệ vốn chủ sở hữu
    tham gia vào dự án tối thiểu là bao nhiêu?

    Theo chính sách cấp tín dụng của BIDV,
    đối với cho vay đầu tư dự án nhà máy xi
    măng với thời hạn cho vay > 7 năm, khách
    89 25% 30% 35% 40% D
    hàng xếp loại BBB phải có tỷ lệ vốn chủ
    sở hữu tham gia vào dự án tối thiểu là bao
    nhiêu?

    Theo quy định tại chính sách cấp tín dụng
    của BIDV, khi cho vay vốn lưu động đối
    với khách hàng xếp loại CCC, BIDV chỉ
    90 0,4 ≥0,5 ≥0,6 0,3 C
    chấp nhận các tài sản bảo đảm có hệ số giá
    trị tài sản bảo đảm tại Quy định giao dịch
    bảo đảm trong cho vay ở mức bao nhiêu?

    Theo quy định tại chính sách cấp tín dụng
    của BIDV, khi cho vay vốn lưu động đối
    với khách hàng chưa đủ điều kiện xếp hạng
    91 70% 50% 100% 75% C
    theo hệ thống xếp hạng TD nội bộ, khách
    hàng phải đáp ứng tỷ lệ tài sản bảo đảm tối
    thiểu là bao nhiêu

  19. Khi BIDV cho vay đầu tư dự án nhà máy
    sản xuất kính đối với khách hàng DN chưa
    đủ điều kiện xếp hạng theo hệ thống xếp 50% tổng mức đầu 60% tổng mức đầu 40% tổng mức đầu 30% tổng mức đầu
    92 C
    hạng TD nội bộ, thời hạn cho vay ≤5 năm tư của dự án tư của dự án tư của dự án tư của dự án
    thì Khách hàng phải có vốn chủ sở hữu
    tham gia vào dự án tối thiểu bằng bao nhiêu?

    Khi BIDV cho vay đầu tư dự án nhà máy
    sản xuất gạch đối với khách hàng DN chưa
    đủ điều kiện xếp hạng theo hệ thống xếp
    hạng TD nội bộ, ngoài tài sản bảo đảm 50% dư nợ cho vay 40% dư nợ cho vay 60% dư nợ cho vay 30% dư nợ cho vay
    93 A
    hình thành từ vốn vay, khách hàng phải có đầu tư dự án. đầu tư dự án. đầu tư dự án. đầu tư dự án.
    tài sản bảo đảm khác và/hoặc có bảo đảm
    bằng bảo lãnh đáp ứng tỷ lệ tài sản bảo đảm
    tối thiểu là bao nhiêu?

    Theo Quy định tại QĐ 6251/QĐ-
    QLRRTD2 của BIDV v/v cấp tín dụng đối
    với nhóm khách hàng có liên quan, đối với
    khách hàng là doanh nghiệp trong nhóm
    khách hàng có liên quan phải đảm bảo Hệ
    94 số nợ phải trả/Vốn chủ sở hữu (trong đó 4 5 6 7 B
    vốn điều lệ là vốn thực góp) đối với Công
    ty mẹ (căn cứ báo cáo tài chính hợp nhất)
    hoặc Công ty mà các khách hàng trong
    nhóm cùng có liên quan nhỏ hơn hoặc bằng
    bao nhiêu?

  20. Theo Quy định tại QĐ 6251/QĐ-
    QLRRTD2 của BIDV v/v cấp tín dụng đối
    với nhóm khách hàng có liên quan, đối với
    khách hàng là doanh nghiệp trong nhóm
    95 khách hàng có liên quan phải đảm bảo Hệ 4 5 6 7 A
    số nợ phải trả/Vốn chủ sở hữu (trong đó
    vốn điều lệ là vốn thực góp) đối với các
    Công ty có cùng quan hệ với một cá nhân
    nhỏ hơn hoặc bằng bao nhiêu?

    Hai hoặc nhiều khách Hai hoặc nhiều khách Hai hoặc nhiều khách
    hàng có quan hệ tín hàng có quan hệ tín hàng có quan hệ tín
    dụng với nhiều tổ dụng với BIDV và có dụng với BIDV và có
    chức tín dụng và có quan hệ trực tiếp hoặc quan hệ trực tiếp hoặc
    quan hệ trực tiếp hoặc gián tiếp với nhiều tổ gián tiếp với cùng
    Khái niệm “Nhóm khách hàng có liên
    gián tiếp với nhiều tổ chức tín dụng và/hoặc một tổ chức và/hoặc Không có đáp án nào
    96 quan” được quy định tại QĐ 6251/QĐ- C
    chức và/hoặc một cá một cá nhân khác một cá nhân khác đúng
    QLRRTD2 của BIDV là:
    nhân khác thuộc một thuộc một trong các thuộc một trong các
    trong các trường hợp trường hợp theo quy trường hợp theo quy
    theo quy định tại Điều định tại Điều 8 Quy định tại Điều 6 Quy
    6 Quy định 6251/QĐ- định 6251/QĐ- định 6251/QĐ-
    QLRRTD2. QLRRTD2. QLRRTD2.

    Theo Quy định tại QĐ 6251/QĐ-
    QLRRTD2 của BIDV v/v cấp tín dụng đối
    với nhóm khách hàng có liên quan, tổng
    giới hạn cấp tín dụng đối với một nhóm
    97 khách hàng có liên quan không được vượt 15%, 25% 25%,15% 50%,15% 50%, 25% B
    quá bao nhiêu % vốn tự có của BIDV, trong
    đó giới hạn cấp tín dụng đối với một khách
    hàng không được vượt quá bao nhiêu % vốn
    tự có

Download tài liệu 512 Câu trắc nghiệm thi vào ngân hàng BIDV có đáp án File Word, PDF về máy