[Download] GIẢI BAI tập VI xử lý CHƯƠNG 3 2 – Tải File Word, PDF Miễn Phí

  • Loading …
    Loading …
    Loading …

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 01/03/2014, 09:31

Download

GIẢI BÀI TẬP VI XỬ (HỌ VI ĐIỀU KHIỂN 8051)Họ tên : Đinh Thanh NhânMSSV: 409017931. CẤU TRÚC PHẦN CỨNG – GIẢI MÃ ĐỊA CHỈGiải: Giải:Giải:2. SỬ DỤNG TẬP LỆNHTruy xuất RAM nội2.1 Viết CT ghi 40H vào ô nhớ 30H của RAM nội theo 2 cách (định địa chỉ ô nhớ trực tiếp và định địa chỉ ô nhớ gián tiếp). Giải: Định địa chỉ trực tiếpORG 0000HMOV A, #40H MOV 30H, ASJMP $ENDĐịnh địa chỉ gián tiếpORG 0000HMOV A, #40H MOV R0, #30H MOV @R0, AEND2.2 Viết CT xóa ô nhớ 31H của RAM nội theo 2 cách (định địa chỉ ô nhớ trực tiếp và định địa chỉ ô nhớ gián tiếp). Giải: Định địa chỉ trực tiếpỎRG 0000H MOV 31H, #00HENDĐịnh địa chỉ gián tiếpORG 0000HMOV R0, #31H MOV @R0, #00HEND2.3 Viết CT ghi nội dung thanh ghi A vào ô nhớ 32H của RAM nội theo 2 cách (định địa chỉ ô nhớ trực tiếp và định địa chỉ ô nhớ gián tiếp).Giải: Định địa chỉ trực tiếpORG 0000H MOV 32H, AENDĐịnh địa chỉ gián tiếpORG 000HMOV R0, #32H MOV @R0, AEND2.4 Viết CT đọc ô nhớ 33H của RAM nội vào thanh ghi A theo 2 cách (định địa chỉ ô nhớ trực tiếp và định địa chỉ ô nhớ gián tiếp). Giải: Định địa chỉ trực tiếpORG 0000H MOV A, 33HENDĐịnh địa chỉ gián tiếpORG 0000HMOV R0, #33H MOV A, @R0END2.5 Viết CT chuyển dữ liệu ô nhớ 34H của RAM nội vào ô nhớ 35H của RAM nội theo 2 cách (định địa chỉ ô nhớ trực tiếp và định địa chỉ ô nhớ gián tiếp).Giải: Định địa chỉ trực tiếpORG 0000H MOV 35H, 34HENDĐịnh địa chỉ gián tiếpORG 0000HMOV R0, #35H MOV @R0, 34HEND Truy xuất RAM ngoài 2.6 Viết CT ghi 40H vào ô nhớ 0030H của RAM ngoài.Giải: ORG 0000HMOV A, #40HMOV DPTR, #0030HMOVX @DPTR, AEND2.7 Viết CT xóa ô nhớ 0031H của RAM ngoài. Giải: ORG 0000HMOV A, #00HMOV DPTR, #0031HMOVX @DPTR, AEND2.8 Viết CT đọc ô nhớ 0032H của RAM ngoài vào thanh ghi A. Giải: ORG 0000HMOV DPTR, #0032HMOVX A, @DPTREND2.9 Viết CT ghi nội dung thanh ghi A vào ô nhớ 0033H của RAM ngoài. Giải: ORG 0000HMOV DPTR, #0033HMOVX @DPTR, AEND2.10 Viết CT chuyển dữ liệu ô nhớ 0034H của RAM ngoài vào ô nhớ 0035H của RAM ngoài. Giải: ORG 0000HMOV DPTR, #0034HMOVX A, @DPTRMOV DPTR, #0035HMOVX @DPTR, AENDTruy xuất Port 2.11 Viết CT xuất 0FH ra Port 1. Giải: ORG 0000HMOV A, #0FHMOV P1, AEND2.12 Viết CT xuất F0H ra Port 2. Giải: ORG 0000HMOV A, #F0HMOV P2, AEND2.13 Viết CT xuất nội dung thanh ghi A ra Port 1.Giải: ORG 0000HMOV P1, AEND2.14 Viết CT nhập từ Port 1 vào thanh ghi A. Giải: ORG 0000HMOV P1, #0FFHMOV A, P1END2.15 Viết CT nhập từ Port 1 và xuất ra Port 2. Giải: ORG 0000HMOV P1, #0FFHMOV A, P1MOV P2, AEND2.16 Viết CT xuất 1 (mức logic cao) ra chân P1.0 Giải:ORG 0000HSETB P1.0END2.17 Viết CT xuất 0 (mức logic thấp) ra chân P1.1 Giải:ORG 0000HCLR P1.1ENDTruy xuất RAM nội, RAM ngoài và Port 2.18 Viết CT chuyển dữ liệu ô nhớ 40H (RAM nội) đến ô nhớ 2000H (RAM ngoài). Làm theo 2 cách (định địa chỉ ô nhớ trực tiếp và định địa chỉ ô nhớ gián tiếp). Giải:Định địa chỉ trực tiếp:ORG 0000HMOV A, 40HMOV DPTR, #2000HMOVX @DPTR, AENDĐịnh địa chỉ gián tiếp:ORG 0000HMOV R0, #40HMOV A, @R0MOV DPTR, #2000HMOVX @DPTR, AEND2.19 Viết CT chuyển dữ liệu ô nhớ 2001H (RAM ngoài) vào ô nhớ 41H (RAM nội). Làm theo 2 cách (định địa chỉ ô nhớ trực tiếp và định địa chỉ ô nhớ gián tiếp). Giải:Định địa chỉ trực tiếp:ORG 0000HMOV A, 41H MOV DPTR, #2001H MOVX A, @DPTRENDĐịnh địa chỉ gián tiếp:ORG 0000HMOV R0, #41HMOV A, @R0MOV DPTR, #2001HMOVX A, @DPTREND2.20 Viết CT nhập từ Port 1 vào ô nhớ 42H (RAM nội). Làm theo 2 cách (định địa chỉ ô nhớ trực tiếp và định địa chỉ ô nhớ gián tiếp). Giải:Định địa chỉ trực tiếp:ORG 0000HMOV P1, #0FFHMOV 42H, P1ENDĐịnh địa chỉ gián tiếp:ORG 0000HMOV P1, #0FFHMOV A, #42HMOV @A, P1[…]… (delay) 2 .35 Vi t CT con delay 100μs, biết rằng thạch anh (xtal) dùng trong hệ thống là: a 12 MHz b 6 MHz Giải: a) DELAY: MOV R3, #50 DJNZ R3, $ RET b) DELAY: MOV R3, #25 DJNZ R3, $ RET 2 .36 Vi t CT con delay 100ms, biết rằng thạch anh (xtal) dùng trong hệ thống là: a 12 MHz b 11,05 92 MHz Giải: a) DELAY: R2, #20 0 MOV R3, #25 0 DJNZ R3, $ DJNZ LOOP: MOV R2, LOOP RET b) DELAY: R2, #1 92 MOV R3, #24 0 DJNZ R3,… #24 0 DJNZ R3, $ DJNZ LOOP: MOV R2, LOOP RET 2 .37 Vi t CT con delay 1s, biết rằng thạch anh (xtal) dùng trong hệ thống là: a 12 MHz b 24 MHz Giải: c) DELAY: MOV R2, #8 LOOP: MOV R3, #25 0 LOOP1: MOV R4, #25 0 DJNZ R4, $ DJNZ R3, LOOP1 DJNZ R2, LOOP RET d) DELAY: MOV R4, #16 LOOP: MOV R2, #25 0 LOOP1: MOV R3, #25 0 DJNZ R3, $ DJNZ R2, LOOP1 DJNZ R4, LOOP RET Tạo xung 2 .38 Vi t CT tạo một xung dương ( ) tại…END 2. 21 Vi t CT nhập từ Port 1 vào ô nhớ 20 02H (RAM ngoài) Giải: ORG 0000H MOV P1, #0FFH MOV DPTR, #20 02H MOV A, P1 MOVX @DPTR, A END 2. 22 Vi t CT lấy ô nhớ 43H (RAM nội) xuất ra Port 1 Làm theo 2 cách (định địa chỉ ô nhớ trực tiếp và định địa chỉ ô nhớ gián tiếp) Giải: Định địa chỉ trực tiếp: ORG 0000H MOV P1, 43H END Định địa chỉ gián tiếp: ORG 0000H MOV R0, #43H MOV P1, @R0 END 2. 23 Vi t CT… là 12 MHz Giải: CLR P1.0 SETB P1.0 MOV R3, #5 LOOP: MOV R2, #100 DJNZ R2, $ DJNZ R3, LOOP CLR P1.0 END 2 .39 Vi t CT tạo chuỗi xung vuông có f = 100 KHz tại chân P1.1 (Xtal 12 MHz) Giải: ORG LOOP: 0000H CPL P1.1 NOP NOP SJMP LOOP END 2. 40 Vi t CT tạo chuỗi xung vuông có f = 100 KHz và có chu kỳ làm vi c D = 40% tại chân P1 .2 (Xtal 12 MHz) Giải: ORG LOOP: 0000H SETB P1 .2 NOP NOP NOP CLR P1 .2 2.41 Vi t… lấy ô nhớ 20 03H (RAM ngoài) xuất ra Port 1 Giải: ORG 0000H MOV DPTR, #20 03H MOVX A, @DPTR MOV P1, A END Sử dụng vòng lặp 2. 24 Vi t CT xóa 20 ô nhớ RAM nội có địa chỉ bắt đầu là 30 H Giải: ORG CLR A MOV R0, #30 H MOV R1, #20 MOV @R0, A INC R0 DJNZ LOOP: 0000H R1, LOOP SJMP $ END 2. 25 Vi t CT xóa các ô nhớ RAM nội từ địa chỉ 20 H đến 7FH Giải: ORG 0000H CLR A MOV MOV @R0, A INC R0 CJNE LOOP: R0, #20 H R0,… nhớ 30 H và byte thấp của số 16 bit đầu tiên được cất tại ô nhớ 31 H) Hãy vi t CT con cộng chuỗi số này và cất kết quả vào ô nhớ 2EH:2FH LOOP: MOV MOV MOV CLR MOV ADD XCH ADDC XCH INC INC INC INC DJNZ R7,#10 R0, #30 H R1, #31 H A 2EH,A A,@R1 A,2EH A,@R0 A,2EH R0 R0 R1 R1 R7,LOOP MOV RET 2FH,A 2. 48 Vi t CT con lấy bù 2 số 16 bit chứa trong R2:R3 MOV CPL ADD MOV MOV CPL ADDC MOV RET A,R3 A A,#1 R3,A A,R2 A… f = 10 KHz tại chân P1 .3 (Xtal 24 MHz) 0000H P1 .3 DELAY LOOP MOV DJNZ RET END LOOP: ORG CPL CALL SJMP R4,#46 R4,$ DELAY: 2. 42 Vi t CT tạo chuỗi xung vuông có f = 10 KHz và có chu kỳ làm vi c D = 30 % tại chân P1 .3 (Xtal 24 MHz) ORG LOOP: SETB ACALL CLR ACALL SJMP DELAY30: MOV DJNZ RET DELAY70: MOV DJNZ RET END 0000H P1 .3 DELAY30 P1 .3 DELAY70 LOOP R4, #26 R4,$ R4,#67 R4,$ 2. 43 Vi t CT tạo chuỗi xung vuông… A,R3 A A,#1 R3,A A,R2 A A,#0 R2,A So sánh 2. 49 Cho hai số 8 bit, số thứ 1 chứa trong (30 H), số thứ 2 chứa trong (31 H) Vi t CT con so sánh hai số này Nếu số thứ 1 lớn hơn hoặc bằng số thứ 2 thì set cờ F0, nếu ngược lại thì xóa cờ F0 TT: MOV CLR CJNE JC SETB RET A ,30 H F0 A ,31 H,$+1 TT F0 2. 50 Cho hai số 16 bit, số thứ 1 chứa trong (30 H): (31 H), số thứ 2 chứa trong ( 32 H): (33 H) Vi t CT con so sánh hai số này… #7FH, LOOP SJMP $ END 2. 26 Vi t CT xóa 25 0 ô nhớ RAM ngoài có địa chỉ bắt đầu là 4000H Giải: CLR MOV DPTR, #4000H MOV R0, #25 0 MOVX @DPTR, A INC DPTR DJNZ LOOP: A R0, LOOP SJMP $ END 2. 27 Vi t CT xóa 25 00 ô nhớ RAM ngoài có địa chỉ bắt đầu là 4000H Giải: CLR MOV DPTR, #4000H MOV NEXT: A R1, #10 MOV R0, #25 0 LOOP: MOVX @DPTR, A INC DPTR DJNZ R0, LOOP DJNZ R1, NEXT SJMP $ END 2. 28 Vi t CT xóa toàn bộ RAM… địa chỉ đầu là 20 00H Giải: CLR A MOV DPTR, #20 00H MOV R1, #64 NEXT: MOV R0, # 128 LOOP: MOVX @DPTR, A INC DPTR DJNZ R0, LOOP DJNZ R1, NEXT SJMP $ END 2. 29 Vi t CT chuyển một chuỗi dữ liệu gồm 10 byte trong RAM nội có địa chỉ đầu là 30 H đến vùng RAM nội có địa chỉ đầu là 40H Giải: MOV MOV R1, #40H MOV R2, #10 MOV A, @R0 MOV @R1, A INC R0 INC R1 DJNZ LOOP: R0, #30 H R2, LOOP SJMP $ END 2 .30 Vi t CT chuyển . DELAY: MOV R2, #20 0LOOP: MOV R3, #25 0DJNZ R3, $DJNZ R2, LOOPRETb) DELAY: MOV R2, #1 92 LOOP: MOV R3, #24 0DJNZ R3, $DJNZ R2, LOOPRET 2 .37 Vi t CT con. GIẢI BÀI TẬP VI XỬ LÝ (HỌ VI ĐIỀU KHIỂN 8051)Họ tên : Đinh Thanh NhânMSSV: 409017 93 1. CẤU TRÚC PHẦN CỨNG – GIẢI MÃ ĐỊA CHỈ Giải: Giải: Giải: 2.

– Xem thêm –

Bạn đang xem: [Download] GIẢI BAI tập VI xử lý CHƯƠNG 3 2 – Tải File Word, PDF Miễn Phí

Xem thêm: GIẢI BAI tập VI xử lý CHƯƠNG 3 2, GIẢI BAI tập VI xử lý CHƯƠNG 3 2, GIẢI BAI tập VI xử lý CHƯƠNG 3 2

Hy vọng thông qua bài viết GIẢI BAI tập VI xử lý CHƯƠNG 3 2 . Bạn sẽ tìm được cho mình những tài liệu học tập bổ ích nhất.