Tài LiệuTài Liệu - Giáo Dục

[Download] Giải bài tập nguyên lý của máy điện không đồng bộ – Tải File Word, PDF Miễn Phí

  • Loading …
    Loading …
    Loading …

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 15/08/2013, 09:49

CHƯƠNG 9: NGUYÊN LÝ CỦA MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘBài số 9-1. Động cơ không đồng bộ ba pha 12 cực từ, tần số 50Hz. Động cơ sẽ quay với tốc độ bao nhiêu nếu hệ số trược bằng 0.06 ?Tốc độ động cơ: Bài số 9-2. Động cơ không đồng bộ ba pha 3 đôi cực từ, tần số 50Hz, quay với tốc độ 960vg/ph. Hãy xác định :1.Vận tốc đồng bộ.2.Tần số dòng điện rotor.3.Vận tốc tương đối của rotor so với từ trường quay.Tốc độ đồng bộ của động cơ: Tần số dòng điện trong rôto: Tốc độ tương đối của roto: Bài số 9-3. Động cơ không đồng bộ ba pha, tần số 50Hz, quay với tốc độ gần bằng 1000vg/ph lúc không tải và 970vg/ph lúc đầy tải. CHƯƠNG 9: NGUYÊN CỦA MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ Bài số 9-1. Độngkhông đồng bộ ba pha 12 cực từ, tần số 50Hz. Động cơ sẽ quay với tốc độ bao nhiêu nếu hệ số trược bằng 0.06 ? Tốc độ động cơ: 1 60 50 n (1 s)n (1 0.06) 470vg / ph 6 × = − = − = Bài số 9-2. Độngkhông đồng bộ ba pha 3 đôi cực từ, tần số 50Hz, quay với tốc độ 960vg/ph. Hãy xác định : 1. Vận tốc đồng bộ. 2. Tần số dòng điện rotor. 3. Vận tốc tương đối của rotor so với từ trường quay. Tốc độ đồng bộ của động cơ: 1 1 69f 60 50 n 1000vg / ph p 3 × = = = Tần số dòng điện trong rôto: 1 2 1 1 1 n n 1000 960 f sf f 50 2Hz n 1000 − − = = = × = Tốc độ tương đối của roto: 2 1 n n n 1000 960 40vg / ph= − = − = Bài số 9-3. Độngkhông đồng bộ ba pha, tần số 50Hz, quay với tốc độ gần bằng 1000vg/ph lúc không tải và 970vg/ph lúc đầy tải. 1. Động cơ có bao nhiêu cực từ ? 2. Tính hệ số trượt lúc dầy tải ? 3. Tìm tần số điện áp trong dây quấn rotor lúc đầy tải ? 4. Tính tốc độ của : a. Từ trường quay của rotor so với rotor ? b. Từ trường quay của rotor so với stator ?. c. Từ trường quay của rotor so với từ trường quay stator ?. Số đôi cực từ của động cơ 1 1 60f 60 50 p 3 n 1000 × = = = Hệ số trượt khi đầy tải: 1 1 n n 1000 970 s 0.03 n 1000 − − = = = Tần số dòng điện trong rôto khi đầy tải: 2 1 f sf 0.03 50 1.5Hz= = × = Tốc độ từ trường quay của roto so với roto: 2 1 n n n 1000 970 30vg / ph= − = − = Tốc độ từ trường quay của roto so với stato: 1 n 1000vg / ph= 67 Bài số 9-4. Độngkhông đồng bộ ba pha rotor dây quấn, tần số 50Hz, 8 cực từ 380V có stator đấu Y và rotor đấu Y. Số vòng dây hiệu dụng rotor bằng 60% số vòng dây hiệu dụng stator. Hãy tính điện áp giữa hai vành trượt của rotor khi đứng yên và khi hệ số trượt bằng 0.04. Điện áp giữa hai vành trượt khi roto đứng yên: 2 1 U 0.6 U 0.6 380 228V= × = × = Khi s = 0.04 ta có: 2s 2 U sU 0.04 228 9.12V= = × = Bài số 9-5. Một độngkhông đồng bộ ba pha rotor dây quấn, tần số 50Hz, 6 cực từ 220V có stator đấu ∆ và rotor đấu Y. Số vòng dây hiệu dụng rotor bằng một nửa số vòng dây hiệu dụng stator. Hãy tính điện áp và tần số giữa các vành trượt nếu : a. Rotor đứng yên ? b. Hệ số trượt rotor bằng 0,04 ? Điện áp và tần số giữa hai vành trượt khi roto đứng yên: 2 1 U 0.5 U 0.5 220 3 190.52V= × = × × = 2 1 f sf 1 50 50Hz= = × = Khi s = 0.04 ta có: 2s 2 U sU 0.04 190.52 7.621V= = × = 2 1 f sf 0.04 50 2Hz= = × = Bài số 9-6. Tốc độ khi đầy tải của độngkhông đồng bộ tần số 50Hz là 460vg/ph. Tìm số cực từ và hệ số trượt lúc đầy tải ? Số đôi cực từ của động cơ 1 1 60f 60 50 p 6 n 500 × = = = Hệ số trượt khi đầy tải: 1 1 n n 500 460 s 0.08 n 500 − − = = = Bài số 9-7. Nhãn của một độngkhông đồng bộ ba pha rotor lồng sóc có ghi các số liệu như sau: 18.5kW, tần số 50Hz, 8 cực từ, dòng 40A, 380V có stator đấu Y. Giả sử động cơ tiêu thụ công suất từ lưới điện 20.8kW và tốc độ n = 720vòng/ph khi làm việc ở chế độ định mức. Hãy tính: a. Hệ số trượt định mức của động cơ. b. Hệ số công suất định mức của động cơ. c. Momen định mức. Tốc độ đồng bộ của động cơ: 1 1 69f 60 50 n 750vg / ph p 4 × = = = Hệ số trượt định mức: 1 dm dm 1 n n 750 720 s 0.04 n 750 − − = = = Hệ số công suất định mức của động cơ: 68 3 dm P 20.8 10 cos = 0.7901 3UI 3 380 40 × ϕ = = × × Mô men định mức: 3 dm dm dm dm P P 20.8 10 60 M 275.8686Nm 2 n 2 720 × × = = = = ω π π× Bài số 9-8. Một độngđiện không đồng bộ ba pha có p = 2 ; N 1 = 96vòng ; N 2 = 80 vòng, hệ số dây quấn k dq1 = 0.945 ; k dq2 = 0.96, hệ số trượt s = 0.035. Điện áp mạng điện U = 220V ; f = 50Hz, dây quấn stato đấu tam giác, dây quấn rôto đấu sao. Tính tốc độ quay của động cơ, hệ số qui đổi sức điện động a e và hệ số qui đổi dòng điện a i . Giả sử tổn thất điện áp trên điện trở và điện kháng tản stato bằng 3% U 1 . Tính sức điện động E 1 , sức điện động rôto lúc đứng yên E 2 , và lúc quay E 2s , từ thông cực đại φ m Tốc độ đồng bộ của động cơ: 1 1 60f 60 50 n 1500vg / ph p 2 × = = = Tốc độ động cơ: 1 n (1 s)n (1 0.035) 1500 1447.5vg / ph= − = − × = Hệ số quy đổi s.đ.đ: 1 dq1 e 2 dq2 N k 96 0.945 a 1.18 N k 80 0.96 × = = = × Hệ số quy đổi dòng điện 1 1 dq1 e 2 2 dq2 m N k 3 96 0.945 a 1.18 m N k 3 80 0.96 × × = = = × × S.đ.đ E 1 là: 1 1 E 0.97U 0.97 220 213.4V= = × = S.đ.đ trong dây quấn roto: 1 2 e E 213.4 E 180.85V a 1.18 = = = 2s 2 E sE 0.035 180.85 6.33V= = × = Từ thông cực đại: 1 m 1 1 dq1 E 213.4 0.0106 4.44f N k 4.44 50 96 0.945 Φ = = = × × × Wb Bài số 9-9. Một độngkhông đồng bộ ba pha 25hp, tần số 60Hz, 6 cực từ, 575V có stator đấu Y đang vận hành ở hệ số trượt 0.03. Công suất tổn hao phụ là 230.5W, còn tổn hao cơ là 115.3 W. Các thông số mạch của động cơ qui đổi về stator như sau : R 1 = 0.3723 Ω ; R’ 2 = 0.390 Ω ; R fe = 354.6 Ω ; X 1 = 1.434 Ω ; X’ 2 = 2.151 Ω X M = 26.59 Ω Hãy dùng mạch điện thay thế chính xác để xác định (a) tổng trở vào/pha; (b) dòng điện dây stator và rotor; (c) công suất tác dụng, phản kháng, biểu kiến và hệ số công suất được cấp từ lưới điện; (d) các tổn hao; (e) công suất điện từ, công suất cơ; công suất ra, hiệu suất; (f) moment điện từ, moment trên đầu trục; (g) vẽ giản đồ năng lượng và ghi các số liệu. Sơ đồ thay thế của dộngkhông đồng bộ: 69 Tốc độ đồng bộ: 1 1 60f 60 60 n 1200vg / ph p 3 × = = = Tổng trở tải: t 2 1 s 1 0.03 Z R 0.39 12.61 s 0.03 − − ′ = = = Ω Tổng trở mạch từ hóa: Fe M M Fe M R jX 354.6 j26.59 Z (1.9827 + j26.4413) R jX 354.6 j26.59 × × = = = Ω + + Tổng trở vào của một pha: M 2 t v 1 M 2 t Z (Z Z ) Z Z Z (Z Z ) ′ × + = + ′ + + (1.9827 + j26.4413) (0.3900 + j2.1510 12.61) 0.3723 j1.434 (1.9827 + j26.4413) (0.3900 + j2.1510 12.61) × + = + + + + o 9.4742 + j7.2912=11.955 37.58= ∠ Ω Dòng điện stato: o 1 1 o v U 575 I 22.0064 j16.9358 27.7668 37.58 A Z 3 11.955 37.58 = = = − = ∠ − × ∠ & Điện áp trên roto: M 2 t 1 1 M 2 t Z (Z Z ) E I Z (Z Z ) ′ × + = ′ + + & & o (1.9827 + j26.4413) (0.3900 + j2.1510 12.61) 27.7668 37.58 (1.9827 + j26.4413) (0.3900 + j2.1510 12.61) × + = ∠ − + + o 299.5 – j25.252 =300.5601 -4.8195 V = ∠ Dòng điện roto: o o 1 2 2 t E 300.5601 -4.8195 I 22.1115 – j5.6011= 22.8099 -14.2 A Z Z 0.3900 + j2.1510 12.61 ∠ ′ = = = ∠ ′ + + & & Công suất lấy từ lưới điện: o 1 1 S = 3U I 3 575 (22.0064 j16.9358) 21917 – j16867 = 27656 -37.58 VA= × × − = ∠ S 1 = 27656VA P 1 = 21917W Q 1 = 16867VAr Hệ số công suất của động cơ: 70 1 U & R’ 2 2 jX ′ 1 I & jX 1 R 1 R fe jX M o I & 1 E & fe I & M I & + _ Z V Z 1 Z P Z 0 2 2 i I I a ′ = & 2 1 s R s − ′ P 21917 cos = 0.7925 S 27656 ϕ = = Các tổn hao trong máy: 2 2 Cu1 1 1 p 3I R 3 27.7668 0.3723 861.247= = × × = W 2 2 Cu2 2 2 p 3I R 3 22.8099 0.39 608.74 ′ ′ = = × × = W 2 2 1 Fe Fe E 300.5601 p 3 3 764.2672 R 354.6 = = = W Công suất của động cơ: 2 2 2 2 dt I R 22.8099 0.39 P 3 3 20291 s 0.03 ′ ′ × = = = W co dt P (1 s)P =(1 – 0.03) 20291 = 19683= − × W 2 co co f P P p – p = 19683 – 230.5 – 115.3 = 19337= − W Hiệu suất của động cơ: 2 1 P 19337 0.8823 P 21917 η = = = Mô men của động cơ: dt dt 1 1 P 60P 60 20291 M = 161.4733Nm 2 n 2 1200 × = = = ω π π× 2 2 2 1 P 60P 60 19337 M = 158.6364Nm 2 (1 s)n 2 (1 0.03) 1200 × = = = ω π − π× − × Bài số 9-10. Một độngkhông đồng bộ ba pha 40hp, tần số 60Hz, 4 cực từ, 460V có stator đấu Y đang vận hành ở tốc độ 1447 vòng/phút. Công suất tổn hao phụ ở tải này là 450W, còn tổn hao cơ là 220 W. Các thông số mạch của động cơ qui đổi về stator như sau: R 1 = 0,1418 Ω ; R’ 2 = 1,100 Ω ; R fe = 212,73 Ω ; X 1 = 0,7273 Ω ; X’ 2 = 0,7284 Ω X M = 21,7 Ω Hãy dùng mạch điện thay thế chính xác để xác định (a) tổng trở vào/pha; (b) dòng điện dây stator và rotor; (c) công suất tác dụng, phản kháng, biểu kiến và hệ số công suất được cấp từ lưới điện; (d) các tổn hao; (e) công suất điện từ, công suất cơ; công suất ra, hiệu suất; (f) moment điện từ, moment trên đầu trục, momen cực đại, momen khởi động; (g) vẽ giản đồ năng lượng và ghi các số liệu. Tốc độ đồng bộ: 1 1 60f 60 60 n 1800vg / ph p 2 × = = = Hệ số trượt: 1 1 n n 1800 1447 s 0.1961 n 1800 − − = = = Tổng trở tải: t 2 1 s 1 0.1961 Z R 1.1 4.5091 s 0.1961 − − ′ = = = Ω Tổng trở mạch từ hóa: Fe M M Fe M R jX 212.73 j21.7 Z (2.1908 + j21.4765) R jX 212.73 j21.7 × × = = = Ω + + Tổng trở vào của một pha: 71 M 2 t v 1 M 2 t Z (Z Z ) Z Z Z (Z Z ) ′ × + = + ′ + + (2.1908 + j21.4765) (1.1 + j0.7284 4.5091) 0.1418 + j0.7273 (2.1908 + j21.4765) (1.1 + j0.7284 4.5091) × + = + + + o 4.9877 + j2.5806 = 5.6158 27.36= ∠ Ω Dòng điện stato: o 1 1 o v U 460 I 42.0029 – j21.732 47.2919 -27.36 A Z 3 5.6158 27.36 = = = = ∠ × ∠ & Điện áp trên roto: M 2 t 1 1 M 2 t Z (Z Z ) E I Z (Z Z ) ′ × + = ′ + + & & o (2.1908 + j21.4765) (1.1 + j0.7284 4.5091) 47.2919 -27.36 (2.1908 + j21.4765) (1.1 + j0.7284 4.5091) × + = ∠ + + o 243.82 – j27.467 =245.3617 -6.43 V = ∠ Dòng điện roto: o o 1 2 2 t E 245.3617 -6.43 I 42.1225 – j10.367=43.3795 –13.83 A Z Z 1.1 + j0.7284 4.5091 ∠ ′ = = = ∠ ′ + + & & Công suất lấy từ lưới điện: o 1 1 S = 3U I 3 460 (42.0029 – j21.732) 33466 – j17315 = 37680 -27.36 VA= × × = ∠ S 1 = 37680VA P 1 = 33466W Q 1 = 17315VAr Hệ số công suất của động cơ: 1 1 P 33466 cos = 0.8882 S 37680 ϕ = = Các tổn hao trong máy: 2 2 Cu1 1 1 p 3I R 3 47.2919 0.1418 951.4184= = × × = W 2 2 Cu2 2 2 p 3I R 3 43.3795 1.1 6210 ′ ′ = = × × = W 2 2 1 Fe Fe E 245.3617 p 3 3 849 R 212.73 = = = W Công suất của động cơ: 2 2 2 2 dt I R 43.3795 1.1 P 3 3 31667 s 0.1961 ′ ′ × = = = W co dt P (1 s)P =(1 – 0.1961) 20291 = 25457= − × W 2 co co f P P p – p = 19683 – 459 – 220 = 24787= − W Hiệu suất của động cơ: 2 1 P 24787 0.7407 P 33466 η = = = Mô men của động cơ: 72 dt dt 1 1 P 60P 60 31667 M = 168Nm 2 n 2 1800 × = = = ω π π× 2 2 2 1 P 60P 60 24787 M = 163.58Nm 2 (1 s)n 2 (1 0.1961) 1800 × = = = ω π − π× − × o 1 M th 1 1 M U jX 460 j21.7 U 256.9634 0.36 V R j(X X ) 3(0.1418 j0.7273 j21.7) × × = = = ∠ + + + + & & 1 1 M th 1 1 M (R jX ) jX (0.1418 j0.7273) j21.7 Z R j(X X ) (0.1418 j0.7273 j21.7) + × + × = = + + + + (0.1327 + 0.7046)= Ω tn R 0.1327= Ω tn X 0.7046= Ω 2 m 2 2 2 2 th th 2 R 1.1 s 0.7644 R (X X ) 0.1327 (0.7046 0.7284) ′ = = = ′ + + + + 2 1 th max 2 2 2 1 tn tn th 2 m 0.5 U M R R (X X ) × = Ω ′ + + + 2 2 2 2 1 3 60 0.5 256.9634 334.2916Nm 2 n 0.1327 0.1327 (0.7046 0.7248) × × = = π + + + 2 1 th 2 k 2 2 1 tn 2 th 2 m U R M (R R ) (X X ) ′ = ′ ′ Ω + + + 2 2 2 1 3 60 256.9634 1.1 323.53Nm 2 n (0.1327 1.1) (0.7046 0.7248) × × = × = π + + + Bài số 9-11. Một độngkhông đồng bộ ba pha số liệu định mức là 30hp, tần số 60Hz, 847 vòng/phút, 8 cực từ, 460V có stator đấu Y đang vận hành ở tốc độ 880 vòng/phút. Công suất tổn hao phụ ở tải này và tổn hao cơ là 350 W. Các thông số mạch của động cơ qui đổi về stator như sau : R 1 = 0.1891 Ω ; R’ 2 = 0.191 Ω ; R fe = 189.1 Ω ; X 1 = 1.338 Ω ; X’ 2 = 0.5735 Ω X M = 14.18 Ω Hãy dùng mạch điện thay thế chính xác để xác định (a) tổng trở vào/pha; (b) dòng điện dây stator và rotor; (c) công suất tác dụng, phản kháng, biểu kiến và hệ số công suất được cấp từ lưới điện; (d) các tổn hao; (e) công suất điện từ, công suất cơ; công suất ra, hiệu suất; (f) moment điện từ, moment trên đầu trục, moment cực đại, moment khởi động; (g) vẽ giản đồ năng lượng và ghi các số liệu. Tốc độ đồng bộ: 1 1 60f 60 60 n 900vg / ph p 4 × = = = Hệ số trượt: 1 1 n n 900 880 s 0.0222 n 900 − − = = = Tổng trở tải: t 2 1 s 1 0.0222 Z R 0.191 8.404 s 0.0222 − − ′ = = = Ω 73 Tổng trở mạch từ hóa: Fe M M Fe M R jX 189.1 j14.18 Z (1.0574 + j14.1007) R jX 189.1 j14.18 × × = = = Ω + + Tổng trở vào của một pha: M 2 t v 1 M 2 t Z (Z Z ) Z Z Z (Z Z ) ′ × + = + ′ + + (1.0574 + j14.1007) (0.191 + j0.5735 8.404) 0.1891 + j1.338 (1.0574 + j14.1007) (0.191 + j0.5735 8.404) × + = + + + o 6.0141 + j5.1013 =7.8862 40.31= ∠ Ω Dòng điện stato: o 1 1 o v U 460 I 25.6819 – j21.7841 33.6766 -40.31 A Z 3 7.8862 40.31 = = = = ∠ × ∠ & Điện áp trên roto: M 2 t 1 1 M 2 t Z (Z Z ) E I Z (Z Z ) ′ × + = ′ + + & & o (1.0574 + j14.1007) (0.1910 + j0.5735 8.404) 33.6766 -40.31 (1.0574 + j14.1007) (0.1910 + j0.5735 8.404) × + = ∠ + + o 231.58 – j30.243 = 233.544 -7.44 V = ∠ Dòng điện roto: o o 1 2 2 t E 233.544 -7.44 I 26.5901 – j5.2929=27.1118 -11.26 A Z Z 0.191 + j0.5735 8.404 ∠ ′ = = = ∠ ′ + + & & Công suất lấy từ lưới điện: o 1 1 S = 3U I 3 460 (25.6819 – j21.7841) 20462 – j17356 = 26832 -40.31 VA= × × = ∠ S 1 = 26832VA P 1 = 20462W Q 1 = 17356VAr Hệ số công suất của động cơ: 1 1 P 20462 cos = 0.7626 S 26832 ϕ = = Các tổn hao trong máy: 2 2 Cu1 1 1 p 3I R 3 47.2919 0.1418 951.4184= = × × = W 2 2 Cu2 2 2 p 3I R 3 43.3795 1.1 6210 ′ ′ = = × × = W 2 2 1 Fe Fe E 245.3617 p 3 3 849 R 212.73 = = = W Công suất của động cơ: 2 2 2 2 dt I R 27.1118 0.191 P 3 3 18953 s 0.0222 ′ ′ × = = = W co dt P (1 s)P =(1 – 0.0222) 18953 = 18532= − × W 2 co co f P P p – p = 18953 – 350 = 18182= − W Hiệu suất của động cơ: 74 2 1 P 18182 0.8886 P 20462 η = = = Mô men của động cơ: dt dt 1 1 P 60P 60 18953 M = 201.1Nm 2 n 2 900 × = = = ω π π× 2 2 2 1 P 60P 60 18182 M = 197.3Nm 2 (1 s)n 2 (1 0.0222) 900 × = = = ω π − π× − × o 1 M th 1 1 M U jX 460 j21.7 U 242.6641 0.7 V R j(X X ) 3(0.1891 j1.338 j14.18) × × = = = ∠ + + + + & & 1 1 M th 1 1 M (R jX ) jX (0.1891 j1.338) j14.18 Z R j(X X ) (0.1891 j1.338 j14.18) + × + × = = + + + + (0.1579 + 1.2246)= Ω tn R 0.1579= Ω tn X 1.2246= Ω 2 m 2 2 2 2 th th 2 R 0.191 s 0.1058 R (X X ) 0.1579 (1.2246 0.5735) ′ = = = ′ + + + + 2 1 th max 2 2 2 1 tn tn th 2 m 0.5 U M R R (X X ) × = Ω ′ + + + 2 2 2 2 1 3 60 0.5 256.9634 512.16Nm 2 n 0.1579 0.1579 (1.2246 0.5735) × × = × = π + + + 2 1 th 2 k 2 2 1 tn 2 th 2 m U R M (R R ) (X X ) ′ = ′ ′ Ω + + + 2 2 2 1 3 60 256.9634 0.191 106.72Nm 2 n (0.1579 0.191) (1.2246 0.5735) × × = × = π + + + Bài số 9-12. Một độngkhông đồng bộ ba pha 90kW, tần số 50Hz, 6 cực từ, 380V có stator đấu Y. Các thông số mạch của động cơ qui đổi về stator như sau : R 1 = 0.07 Ω ; R’ 2 = 0.052 Ω ; R fe = 54 Ω ; X n = 0.44 Ω ; X M =7.68 Ω Tổn hao cơ và tổn hao phụ là 1100W có thể xem như không đổi. Khi hệ số trượt bằng 0.04, hãy dùng mạch điện thay thế gần đúng để tính : a. Hệ số trượt tới hạn và momen cực đại của động cơ. b. Dòng điện khởi động và moment khởi động của động cơ. c. Dòng điện ứng với momen cực đại. Ta dùng sơ đồ thay thế gầnđúng như sau: 75 jX 1 R 1 s R ‘ 2 1 U & jX M 1 I & R fe o I & fe I & M I & ‘ 2 I & X’ 2 + _ Hệ số trượt tới hạn: 2 m n R 0.052 s 0.1182 X 0.44 ′ = = = Mô men cực đại của động cơ: 2 2 1 1 max 1 n 1 m 0.5 U 3 60 0.5 219.3931 M 1567Nm X 2 n 0.44 × × × = = × = Ω π Dòng điện khởi động tính theo sơ đồ thay thế: Fe M M Fe M R jX 54 j7.68 Z (1.0706 + j7.5277) R jX 54 j7.68 × × = = = Ω + + 1 1 k M 1 2 n U U 380 380 I Z R R jX 3(1.0706 + j7.5277) 3(0.07 0.052 j0.44) = + = + ′ + + + + & & & o 132.45 – j491.59 = 509.1198 -75 A = ∠ Mô men khởi động: 2 1 1 2 k 2 2 1 1 2 n m U R M (R R ) X ′ × = ′ Ω + + 2 2 2 1 3 60 219.3931 0.052 343.92Nm 2 n (0.07 0.052) 0.44 × × = × = π + + Tổng trở của máy ứng với s m : Fe M M Fe M R jX 54 j7.68 Z (1.0706 + j7.5277) R jX 54 j7.68 × × = = = Ω + + m t 2 m 1 s 1 0.1167 R R 0.052 0.3935 s 0.1167 − − ′ = = = Ω M n t v M n t Z (Z R ) Z Z (Z R ) × + = + + (1.0706 + j7.5277) (0.122 j0.44 0.3935) (1.0706 + j7.5277) (0.122 j0.44 0.3935) × + + = + + + o 0.4590 + j0.4378 = 0.6343 43.64 = ∠ Ω Dòng điện ứng với momen cực đại: 1 m v U 380 I 345.8604A z 3 0.6343 = = = × Bài số 9-13. Một độngkhông đồng bộ ba pha 45kW, tần số 50Hz, 6 cực từ, 380V có stator đấu Y. Có các thông số mạch qui đổi về stator như sau: R 1 = 0,126Ω ; R’ 2 = 0,096Ω ; R fe = 67Ω ; X n = 0,46Ω ; X M = 10,6Ω ; Tổn hao cơ và tổn hao phụ là 480W có thể xem như không đổi. Khi hệ số trượt bằng 0.04, hãy dùng mạch điện thay thế gần đúng để tính : a. Dòng điện dây và hệ số công suất của động cơ. b. Công suất ra và moment trên trục của động cơ. c. Hiệu suất của động cơ. Ta dùng sơ đồ thay thế gần đúng: Theo sơ đồ thay thế ta có: 76 jX 1 R 1 s R ‘ 2 1 U & jX M 1 I & R fe o I & fe I & M I & ‘ 2 I & X’ 2 + _ . CHƯƠNG 9: NGUYÊN LÝ CỦA MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ Bài số 9-1. Động cơ không đồng bộ ba pha 12 cực từ, tần số 50Hz. Động cơ. − = Bài số 9-2. Động cơ không đồng bộ ba pha 3 đôi cực từ, tần số 50Hz, quay với tốc độ 960vg/ph. Hãy xác định : 1. Vận tốc đồng bộ. 2. Tần số dòng điện

– Xem thêm –

Bạn đang xem: [Download] Giải bài tập nguyên lý của máy điện không đồng bộ – Tải File Word, PDF Miễn Phí

Xem thêm: Giải bài tập nguyên lý của máy điện không đồng bộ , Giải bài tập nguyên lý của máy điện không đồng bộ

Hy vọng thông qua bài viết Giải bài tập nguyên lý của máy điện không đồng bộ . Bạn sẽ tìm được cho mình những tài liệu học tập bổ ích nhất.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button