[Download] ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN: MẠNG CĂN BẢN Đề số 02 – Tải File Word, PDF Miễn Phí

  • Loading …
    Loading …
    Loading …

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 02/11/2012, 11:17

Download

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN: MẠNG CĂN BẢN Đề số 02 KHOA PC TRUNG TÂM ĐÀO TẠO CÔNG NGHỆ THÔNG TIN iSPACE137C Nguyễn Chí Thanh, Phường 9, Quận 5, TP. Hồ Chí MinhĐT: 08 – 2610303 Fax: 08 – 2610304Số hiệu F-QP 7.5.1/7-7Ngày ban hành 01/05/08Lần ban hành 0Trang 1/ 4ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN: MẠNG CĂN BẢNThời lượng: 30 phútĐề số 02Ghi chú: khi làm bài thi học viên phải : Chọn câu đúng nhất a; b; c hay d theo yêu cầu của từng câu hỏi và đánh dấu vào bảng trả lời kèm theo.  Đánh dấu đúng theo quy định trong bảng trả lời Nộp lại đề thi kèm theo bảng trả lời và đó chính là bài thi của mình Không được sử dụng tài liệu và máy tính trong khi làm bàiCâu 1. Hub là thiết bị thuộc lớp nào trong mô hình OSI ?a. Datalink layerb. Network layerc. Transport layerd. Physical layerCâu 2. Trong những câu dưới đây câu nào không chính xác :a. 163 chuyển sang nhị phân sẽ có giá trị là: 10100011b. 111 chuyển sang nhị phân sẽ có giá trị là : 01101111c. 125 chuyển sang nhị phân sẽ có giá trị là : 01111101d. 178 chuyển sang nhị phân sẽ có giá trị là : 10110011Câu 3. Port của giao thức SMTP có giá trị là :a. 23b. 25c. 21d. 110Câu 4. Cho địa chỉ IP : 10.1.1.10 / 8 có default subnet mask tương ứng là :a. 255.0.0.0b. 255.255.0.0c. 255.255.255.0d. 255.255.255.255Câu 5. Cấu tạo địa chỉ IP của máy tính trong hệ thống mạng gồm :a. Class bit + NetID b. NetID + HostIDc. Class bit + NetID + HostIDd. Classbit + HostIDCâu 6. Thứ tự các lớp ( layer ) trong mô hình OSI ( từ lớp 7 trở xuống )a. Presentation, Application, Session, Transport, Network,Datalink , Physicalb. Application, Presentation, Session, Transport, Network, Datalink , Physicalc. Session, Transport, Network, Datalink , Physical, Application, Presentationd. Network, Datalink , Physical, Application, Presentation, Session, TransportCâu 7. Subnet mask default của lớp A là :a. 255.0.0.0KHOA PC TRUNG TÂM ĐÀO TẠO CÔNG NGHỆ THÔNG TIN iSPACE137C Nguyễn Chí Thanh, Phường 9, Quận 5, TP. Hồ Chí MinhĐT: 08 – 2610303 Fax: 08 – 2610304Số hiệu F-QP 7.5.1/7-7Ngày ban hành 01/05/08Lần ban hành 0Trang 2/ 4b. 255.255.0.0c. 255.255.255.0d. 255.255.225.255Câu 8. Lệnh kiểm tra kết nối từ máy A đến máy B trong mạng LAN là:a. Ping địa chỉ IP của Máy Bb. \ địa chỉ IP máy Bc. \ tên máy Bd. IPCONFIG Câu 9. Khi cấu hình Modem ADSL, giá trị VCI là bao nhiêu :a. 8b. 9c. 35d. 53Câu 10. Máy A và Máy B nối mạng với nhau qua Hub có chung WORKGROUP là ISPACE, máy A không thể truy cập dữ liệu mà máy B đã share là do: a. Địa chỉ IP máy A khác lớp mạng với địa chỉ IP máy Bb. Địa chỉ IP máy A cùng lớp mạng địa chỉ IP máy Bc. Địa chỉ MAC của LAN Card máy A khác máy Bd. Địa chỉ MAC của LAN Card máy A và máy B trùng nhauCâu 11. Số địa chỉ máy ( HostID) sử dụng được của lớp C là:a. 255b. 254c. 256d. 258Câu 12. Khi chỉnh sữa xong tài liệu lưu trên ổ đĩa mạng, tuy nhiên không thể save được trên ổ đĩa đó là do:a. Tài liệu chia sẽ chỉ có thuộc tính chỉ đọcb. Không thể lưu tài liệu qua mạng LANc. a, b đều đúngd. a, b saiCâu 13. Cho địa chỉ IP : 172.16.10.1 /16, địa chỉ IP trên thuộc địa chỉ lớp :a. Lớp Ab. Lớp Bc. Lớp Cd. Lớp DCâu 14. Giá trị nhị phân tương ứng của lớp C là :a. 0xxxxxxxb. 10xxxxxxc. 110xxxxxd. 1110xxxxCâu 15. Trong những câu dưới đây, câu nào có đáp án sai ?a. 121.17.230.13 khi đổi sang nhị phân có giá trị 01111001. 00010001. 11100110. 00001101b. 121.17.55.13 khi đổi sang nhị phân có giá trị 01111001. 00010001. 00110110. 00001101c. 121.17.55.13 khi đổi sang nhị phân có giá trị 01111001. 00010001. 00110111. 00001101d. 192.168.10.13 khi đổi sang nhị phân có giá trị 11000000. 10101000. 00001010. 00001101Câu 16. Địa chỉ mặt định để cấu hình của một Router ADSL (đang sử dụng tốt) là 10.0.0.1 nhưng khi truy cập vào để cấu hình lại Router ADSL thì bị lỗi không mở được trang cấu hình là do:KHOA PC TRUNG TÂM ĐÀO TẠO CÔNG NGHỆ THÔNG TIN iSPACE137C Nguyễn Chí Thanh, Phường 9, Quận 5, TP. Hồ Chí MinhĐT: 08 – 2610303 Fax: 08 – 2610304Số hiệu F-QP 7.5.1/7-7Ngày ban hành 01/05/08Lần ban hành 0Trang 3/ 4a. Trang cấu hình bị lỗib. Router ADSL có passwordc. Địa chỉ IP cấu hình mặt định của Router đã bị thay đổid. Cả a và b đều đúng Câu 17. Để kiểm 2 máy có thông ( connect ) với nhau hay không , ta dùng lệnh nào sau đây ?a. telnetb. netstatc. pingd. ipconfigCâu 18. Trong khi ra lệnh in, máy in không thực hiện được lệnh in vì :a. Máy in bị kẹt giấyb. Máy in hỏngc. Dịch vụ print spooler bị disabled. Cả 3 câu trên đều đúngCâu 19. Máy in kết nối với máy tính dùng cáp UTP CAT5 bạn sẽ bấm cáp như thế nào:a. Bấm cáp thẳngb. Bấm cáp chéoc. Có thể bấm thẳng hoặc chéoa. a, b, c đều saiCâu 20. Trong quá trình cấu hình Access Point, người dùng chọn chế độ mã hóa WEP 128 bit, vậy tối thiểu người dùng phải nhập chiều dài của password là bao nhiêu kí tự ?a. 24b. 26c. 28d. 30Câu 21. Mô hình Ad-hoc trong Wireless theo lí thuyết có thể kết nối tối đa bao nhiêu máy?a. 12 máyb. 10 máyc. 9 máyd. 8 máyCâu 22. Trong wireless, tốc độ của chuẩn 802.11n có thể đạt là bao nhiêu ?a. 100 Mbpsb. 240 Mbpsc. 300 Mbpsd. 400 MbpsCâu 23. Điạ chỉ nào dưới đây là địa chỉ thuộc lớp B ?a. 126.19.34.222b. 190.20.16.8c. 127.0.0.1d. 200.234.23.56Câu 24. Cho địa chỉ IP : 192.168.10.33 /27, subnet mask của địa chỉ IP trên là :a. 255.0.0.0b. 255.255.0.0c. 255.255.255.0d. 255.255.255.224KHOA PC TRUNG TÂM ĐÀO TẠO CÔNG NGHỆ THÔNG TIN iSPACE137C Nguyễn Chí Thanh, Phường 9, Quận 5, TP. Hồ Chí MinhĐT: 08 – 2610303 Fax: 08 – 2610304Số hiệu F-QP 7.5.1/7-7Ngày ban hành 01/05/08Lần ban hành 0Trang 4/ 4Câu 25. Cho chỉ IP : 196.10.8.32 / 27, dãy địa chỉ máy chủ ( HostID ) của mạng trên là :a. 196.10.8.33 → 196.10.8.64b. 196.10.8.33 → 196.10.8.63c. 196.10.8.33 → 196.10.8.62d. 196.10.8.33 → 196.10.8.61Câu 26. Để thiết lập ổ đĩa mạng ta thực hiện như thế nào ?a. Right click My Network Places / Map Network Drive…/ // IP_máyđích/share nameb. Right click My Computer / Map Network Drive…// IP_máyđích/share namec. Right click My Network Places / Map Network Drive…/ \IP_máyđíchshare named. Right click My Computer / Map Network Drive…/ \IP_máyđíchshare nameCâu 27. Để chia sẻ máy in trong hệ thống mạng LAN, người dùng phải thực hiện như thế nào ?a. Start / Settings / Network connection / File / Properties / Sharing / Share this printerb. Start / Settings / Printers and Faxes / File / Properties / Sharing / Share this printerc. Start / Programs/ Network connection / File / Properties / Sharing / Share this printerd. Start / Programs / Printers and Faxes / File / Properties / Sharing / Share this printerCâu 28. Bạn sẽ làm gì khi quên Username và Password đã đặt lại cho Router:a. Gọi đến nhà cung cấp để xin Username và Passwordb. Cấp điện cho Router, ấn và giữ nút Reset của Router khỏang 30sc. Dùng software để dò Username và Password của Routerd. a, c đúngCâu 29. Các thông số cần phải biết để cài đặt máy in vào máy tính dùng cáp UTP CAT5:a. Tên máy in, Port máy inb. Địa chỉ IP máy in, tên máy inc. Port máy in, địa chỉ IP máy ind. a, b, c đều đúngCâu 30. Câu nào dưới đây có kết quả đúng :a. 159 khi chuyển sang nhị phân có giá trị là 10011110b. 124 khi chuyển sang nhị phân có giá trị là 01111100c. 211 khi chuyển sang nhị phân có giá trị là 11010010d. 212 khi chuyển sang nhị phân có giá trị là 11011101- – -HẾT- – – . 08 – 261030 4Số hiệu F-QP 7.5.1/7-7Ngày ban hành 01/05/08Lần ban hành 0Trang 1/ 4ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN: MẠNG CĂN BẢNThời lượng: 30 phútĐề số 02Ghi chú:. theo.  Đánh dấu đúng theo quy định trong bảng trả lời Nộp lại đề thi kèm theo bảng trả lời và đó chính là bài thi của mình Không được sử dụng tài liệu

– Xem thêm –

Bạn đang xem: [Download] ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN: MẠNG CĂN BẢN Đề số 02 – Tải File Word, PDF Miễn Phí

Xem thêm: ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN: MẠNG CĂN BẢN Đề số 02, ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN: MẠNG CĂN BẢN Đề số 02, ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN: MẠNG CĂN BẢN Đề số 02

Hy vọng thông qua bài viết ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN: MẠNG CĂN BẢN Đề số 02 . Bạn sẽ tìm được cho mình những tài liệu học tập bổ ích nhất.