Tài LiệuTài Liệu Về Kinh Doanh Tiếp Thị

[Download] Đề thi trắc nghiệm ASP.NET có kèm đáp án (trên 400 câu hỏi) Thiết kế website kinh doanh 2 – Tải File Word, PDF Miễn Phí

  • Loading …
    Loading …
    Loading …

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 18/01/2015, 12:44

1 | P a g e 1. Đối tượng transaction được tạo bởi phương thức nào : a. NewTransaction b. StartTransaction c. BeginTransaction d. CreateTransaction 2. Điều nào sau đây không phải là ưu điểm của Server control so với HTML control : a. Duy trì dữ liệu trên control b. Hiển thị không phụ thuộc vào trình duyệt c. Có các sự kiện riêng biệt d. Tốc độ hiển thị nhanh 3. Phương thức di chuyển nào sau đây cho phép giữ lại thông tin từ web form xuất phát : a. Respose.Redirect b. Server.Transfer c. Server.Execute d. Cả 3 phương thức trên 4. Ứng dụng web không sử dụng các control nào : a. Windows controls b. Server controls c. HTML controls d. User controls e. Custom controls 5. Phương thức nào sau đây chắc chắn không làm thay đổi dữ liệu : a. ExecuteNonQuery b. ExecuteReader c. ExecuteScalar d. ExecuteReadOnly 6. Lệnh SQL nào dùng để thêm một dòng mới vào một bảng trong cơ cở dữ liệu : a. INSERT NEW b. ADD ROW c. INSERT ROW d. INSERT INTO 7. Chúng ta sử dụng giao dịch khi : a. Lập trình các ứng dụng thương mại điện tử b. Lập trình các ứng dụng cơ sở dữ liệu phức tạp c. Thực hiện nhiều lệnh cơ sở dữ liệu như một lệnh d. Cả 3 câu trên đều đúng 8. Mức cô lập (isolation level) cao nhât của một giao dịch là : a. RepeatableRead b. Serializable c. Chaos 2 | P a g e d. ReadUncommitted e. ReadCommitted 9. Thành phần nào không phải là thuộc tính của đối tượng Dat Adapter : a. SQLCommand b. DeleteCommand c. UpdateCommand d. InsertCommand 10. Yếu tố nào sau đây không phải là sự khác biệt giữa Web form và Windows form : a. Các loại control trên form b. Chu trình sống c. Giao diện người dùng d. Khả năng lưu trữ dữ liệu 11. Các bước để tạo nơi lưu trữ một ứng dụng ASP.Net là: a. Tạo thư mục vật lý, tạo thư mục ảo, tạo subweb b. Tạo thư mục ảo, tạo subweb, tạo thư mục vật lý c. Tạo thư mục ảo, tạo thư mục vật lý, tạo subweb d. Tạo thư mục vật lý, tạo subweb, tạo thư mục ảo 12. Các sự kiện Application và Section diễn ra theo trình tự nào : a. Application_Start, Application_End, Section_Start, Section_End b. Application_Start, Section_Start, Section_End, Application_End c. Section_Start, Application_Start, Application_End, Section_End d. Section_Start, Section_End, Application_Start, Application_End 13. Các trình tự trên web form diễn ra theo trình tự nào : a. Page_Init, Page_Load, Page_Unload, Page_Dispose b. Page_Load, Page_Init, Page_Unload, Page_Dispose c. Page_Load, Page_Unload, Page_Init, Page_Dispose d. Page_Load, Page_Init, Page_Dispose, Page_Unload 14. Cookie là : a. Một chuỗi kí tự trong dòng địa chỉ web b. Một file nằm trên server c. Một file nằm trên Client d. Một file XML 15. Ứng dụng email như Outlook Express là loại ứng dụng : a. Internet b. Web c. Ngang hàng (peer-to-peer) d. Cả 3 câu trên đều sai 16. Ứng dụng web : a. Chỉ chạy trên một máy đơn 3 | P a g e b. Có kiến trúc Client/Server c. Là tất cả ứng dụng có sử dụng Internet d. Cả 3 câu trên đều đúng 17. Địa chỉ URL của ứng dụng web được xác định bởi : a. Thư mục ảo của ứng dụng b. Thư mục vật lý của ứng dụng c. Tên của Project d. Cả 3 câu đều sai 18. Ta có thể lưu trữ dữ liệu chung cho tât cả người dùng ở : a. Biến Application b. Biến Section c. View State d. Cả 3 nơi nói trên 19. Dữ liệu trên các control của web form được lưu trữ ở : a. View state b. Biến Application c. Biến Section d. Các biến toàn cục 20. Từ khóa nào không phải là từ khóa thứa kế trong C# : a. new b. protected c. inherit d. override 21. Dùng lệnh nào sau đây để di chuyển đến trang web hello.html : a. Server.Transfer (“hello.html”) b. Response.Redirect (“hello.html”) c. Server.Execute (“hello.html”) d. Tất cả đều đúng 22. Control Kiểm chứng nào không có trong ASP.NET : a. RequiredValidator b. CompareValidator c. RangeValidator d. CustomValidator 23. Phương thức nào sau đây của Data Set dùng để cập nhật dữ liệu : (Dataset Ko cap nhat duoc du lieu) a. Fill b. AcceptChanges c. RejectChange d. Update 4 | P a g e 24. Lệnh dùng để hoàn tất một giao dịch là : a. Finish b. Commit c. Rollback d. Update 25. Phát biểu nào sai : a. Phần thực thi của ứng dụng web chạy dưới sự điều khiển của web server b. Thông tin được truyền từ server đến client bằng giao thức FTP c. Ứng dụng web không cần phải được cài đặt trên phía client d. Dịch vụ web là một loại ứng dụng Internet 26. Tên của một thư mục ảo có dạng : a. c:myproject b. http://www.mycompany.com/myproject c. aspnet://myproject d. c:myprojectaspnet 1 – Ngôn ngữ nào dưới đây có thể được dùng để viết các kịch bản đằng Server trong ASP.NET ? [a] C# [b] C [c] Visual Basic 2 – Để chạy trang ASP .NET bạn cần có tối thiểu ? [a] Java Virtual Machine [b] Windows explorer [c] Common Language Runtime 3 – Khi một trang .aspx được yêu cầu, kết quả xuất ra trên trình duyệt có dạng sau: [a] HTML [b] XML [c] WML 4 – Khi biên dịch một ứng dụng ASP.Net, kết quả tạo ra có dạng nào ? [a] EXE [b] DLL [c] COM 5 – Để viết ASP.Net code trên cùng trang với HTML bạn đặt khối lệnh trong thẻ nào ? [a] < Script > [b] < Body > [c] < Head > 5 | P a g e 6 – Dùng Asp.net server control nào dưới đây để hiển thị văn bản trên trang Web ? [a] < asp:label > [b] < asp:button > [c] < asp:listitem > 7 – Thẻ < asp:DropDownList > thay thế thẻ HTML nào dưới đây ? [a] < Option > [b] < Select > [c] < List > 8 – Thẻ < asp:ListItem > thay thế thẻ HTML nào dưới đây ? [a] < UL > [b] < Option > [c] < List > 9 – Sự kiện nào dưới đây phát sinh đầu tiên trong vòng đời một trang aspx [a] Page_Init() [b] Page_Load() [c] Page_click() 10 – PostBack có cho Form nào dưới đây [a] Winforms [b] HTMLForms [c] Webforms 11 – Trong .NET Framework, một Web page thuộc không gian tên nào dưới đây ? [a] System.Web.UI.Page [b] System.Windows.Page [c] System.Web.Page 12 – Một điều khiển DataAdapter dùng phương thức nào dưới đây để nạp một DataSet [a] Fill ( ) [b] ExecuteQuery ( ) [c] Read ( ) 13 – Một dự án ASP.NET có thể có bao nhiêu tệp cấu hình? [a] Nhiều hơn một [b] Chỉ một [c] Không 14 – Một điều khiển người dùng UserControl được đăng ký như thế nào? 6 | P a g e [a] TagPrefix, TagName [b] Source, TagPrefix [c] Src, TagName, TagPrefix 15 – Tệp Global.asax được dùng để [a] Cài đặt các sự kiện mức ứng dụng và mức phiên [b] Khai báo các biến toàn cục [c] Không có tác dụng gì 16 – Tệp Web Usercontrol có đuôi gì ? [a] Ascx [b] Asmx [c] Aspx 17 – Mặc định một biến Session có thời hạn TimeOut là bao lâu ? [a] 20 Sec [b] 20 Min [c] 1 hr 18 – Phát biểu nào dưới đây là đúng ? [a] IsPostBack là một phương thức của lớp System.UI.Web.Page [b] IsPostBack là một phương thức của lớp System.Web.UI.Page [c] IsPostBack là một thuộc tính chỉ đọc của lớp System.Web.UI.Page 19 – Bạn có thể quản trị trạng thái trong ứng dụng asp.net sử dụng [a] Các đối tượng Session [b] Các đối tượng Application [c] Tất cả các đối tượng trên 20 – Có thể thiết lập chiều dài tối đa cho một TextBox từ chương trình. a) Đúng b) Sai 21 – Bạn có thể quản trị trạng thái trong ứng dụng asp.net sử dụng a) Các đối tượng Session b) Các đối tượng Application c) Viewstate d) Cookies e) Tất cả các đối tượng trên câu 1 : khi tạo một trang web, các HTML được sinh ra tự động. nếu mở trang web đó trong chế độ source view thì các điều khiển của trang web sẻ nằm trong cặp thẻ 1. <head> </head> 7 | P a g e 2. <script> </script> 3. <style> </style> 4. <div> </div> câu 2 : nếu mã lệnh và điều khiển của một trang web được đặt trên cùng một trang, thì mã lệnh sẻ được đặt trong cặp thẻ 1. <script> </script> 2. <style> </style> 3. <form> </form> 4. phải đặt mã lệnh trong một trang riêng câu 3 : trong các biến cố Page_load (), Page_Prerender () và Click () thì thứ tự thực thi của chúng là 1. Page_load (), Page_Prerender () và Click () 2. Page_Prerender (), Page_load () và Click () 3. Page_load (), Click () và Page_Prerender () 4. Click (), Page_load () và Page_Prerender () câu 4: một trang web được thiết kế gồm tất cả các biến cố của server control là Post-back event, Cashed event, Validatinon event thì thứ tự thực hiện của chúng là 1. Post-back event, Cashed event, Validatinon event 2. Validatinon event, Post-back event, Cashed event 3. Validatinon event, Cashed event, Post-back event 4. các biến cố xử lý theo thứ tự từ trên xuống và từ trái sang phải như khi chúng xuất hiện trong một trang web câu 5 : Viewstate dùng để 1. lưu thông tin của một biến cố nào đó trong trang web ở dạng ẩn và được mã hóa 2. không được dùng để lưu thông tin cho biến mà được dùng cho mục đích khác 3. lưu thông tin của một trang web ở dạng ẩn và được mã hóa 4. lưu thông tin của một trang web ở dạng ẩn và không được mã hóa câu 6 : Query string dùng để 1. truyền thông tin từ ứng dụng này đến ứng dụng khác trên internet 2. truyền thông tin từ web form này đến web form khác trong một ứng dụng 3. lưu thông tin bí mật của người dùng, như password chẳng hạn 4. lưu thông tin để các ứng dụng của tất cả mọi người truy cập tới nó sử dụng câu 7 : Cookie dùng để 1. lưu thông tin từ phía client 2. lưu thông tin từ phía server 3. lưu thông tin từ cả hai phía server/client 4. cách sử dụng giống như query string câu 8 : Session dùng để 1. lưu dữ liệu cho một ứng dụng 2. lưu dữ liệu cho phiên làm việc 8 | P a g e 3. dùng để lưu dữ liệu là các đối tượng 4. dùng để lưu dữ liệu là các biến cố có kiểu dữ kiệu cơ bản : int, double, string, câu 9 : Aplication dùng để 1. lưu dữ liệu cho một phiên làm việc 2. lưu dữ liệu cho một trang hiện tại 3. lưu dữ liệu cho một ứng dụng 4. dùng để lưu dữ liệu là các ứng dụng câu 10 : Profile dùng để 1. giống như cookie hay session 2. dùng để lưu trữ dữ liệu tạm thời cho một phiên làm việc 3. dùng để lưu trữ dữ liệu toàn cục 4. các câu trên điều sai câu 11 : kiểm chứng nào sau đây được sử dụng để kiểm tra dữ liệu nhập có theo một định dạng nào đó 1. RequiredFieldValidator 2. RegularExpressionValidator 3. CompareValidator 4. CustomValidator câu 12 : kiểm chứng nào sau đây được sử dụng để kiểm tra dữ liệu nhập 1. RequiredFieldValidator 2. RangeValidator 3. CustomValidator 4. các câu trên điều sai câu 13 : phát biểu nào sau đây là đúng 1. tất cả điều khiển danh sách BulletedList, CheckBoxList, DropDownList, ListBox và RadioButtonList cho phép chọn một hay nhiều phần tử trong đó 2. chỉ có các điều khiển CheckBoxList, DropDownList, ListBox và RadioButtonList cho phép chọn một hay nhiều phần tử trong đó 3. chỉ có điều khiển ListBox cho phép chọn một hay nhiều phần tử trong đó 4. chỉ có các điều khiển CheckBoxList, RadioButtonList cho phép chọn một hay nhiều phần tử trong đó câu 14 : phát biểu nào sau đây là đúng 1. mỗi điều khiển server có các sự kiện của riêng nó không thể thay đổi được 2. bất kỳ điều kiển server nào cũng có thể thay đổi sự kiện của riêng nó thành sự kiện khác 3. chỉ có thể thay đổi sự kiện của các điều khiển TextBox, DropDownList, ListBox, RadioButton và CheckBox thành sự kiện post-back 4. chỉ có thể thay đổi sự kiện của các điều khiển Button, Link Button, Image Button thành sự kiện Cached câu 15 : các điều khiển dữ liệu GridView, DataList và Repeater có đặt tính sau 1. tất cả có thể hiển thị, sửa, xóa, sắp xếp, chọn và phân trang dữ liệu 9 | P a g e 2. chỉ có GridView có thể hiển thị, sửa, xóa, sắp xếp, chọn và phân trang dữ liệu 3. chỉ có GridView có thể hiển thị, sửa, xóa, sắp xếp, chọn và phân trang dữ liệu. Các điều khiển còn lại thì chỉ có hiển thị, sửa và chọn lọc dữ liệu 4. tất cả chỉ có thể hiển thị, sửa và chọn lọc dữ liệu 10 | P a g e Q.1) The .NET Framework provides a runtime environment called ? A. RMT B. CLR (your answer) C. RCT D. RC Q.2) In ASP.NET in form page the object which contains the user name is ______ ? A. Page.User.Identity (your answer) B. Page.User.IsInRole C. Page.User.Name D. None of the Above Q.3) Find the term: The .NET framework which provides automatic memory management using a technique called ______________ ? A. Serialization B. Garbage Collection (your answer) C. Assemblies D. Overriding Q.4) Which of the following denote ways to manage state in an ASP.Net Application? A. Session objects B. Application objects C. ViewState (your answer) D. All the Above (correct answer) Q.5) What is the base class from which all Web forms inherit? […]… quả đúng hay sai: a Đúng b Sai 27 Trong một ứng dụng ASP.Net, chúng ta có thể dùng đối tượng SqlConnection để thi hành lệnh truy cập dữ liệu đến tập tin *.mdb của Access a Đúng b Sai 28 Trong một ứng dụng ASP.Net, chúng ta không thể đưa chuỗi dữ liệu có dấu nháy đơn [‘] vào trong CSDL a Đúng 32 | P a g e b Sai 29 Trong một ứng dụng ASP.Net, khi dùng web user control… control vào ASP.NET project Tạo toolbar trong Web user control c Thêm mới một web form vào ASP.NET project Dùng HTML server control thi ́t kế toolbar trong Web form và lưu web form với phần mở rộng ascx d Thêm một Class mới vào ASP.Net project Dùng HTML server control thi ́t kế toolbar trong class mới này 30 | P a g e 13 Trong một ứng dụng ASP.Net với CSDL MSSQL Server 20 00 Bạn… site Answer: 20 27 | P a g e 11 How do you register a user control? Answer: Add Src, Tagprefix, Tagname 12 Is it possible edit data in a repeater control Answer: No Chọn câu trả lời đúng nhất, đánh chữ V, nếu bỏ đánh chữ X, nếu chọn lại ô đã bỏ thi khoanh tròn chữ X 1 Dòng code nào sẽ tạo ra lỗi lúc biên dịch? a Session(“MyKey”) = 123 4987; b Session.Add(“MyKey”) = 123 4987; c… answer) a and b – correct answer d) none of the above 22 ) Where is the default Session data is stored in ASP.Net? a) InProcess – correct answer b) StateServer c) (your answer) Session Object d) al of the above 23 ) Select the type Processing model that asp.net simulate a) (your answer) Event-driven – correct answer b) Static c) Linear d) Topdown 24 ) Does the EnableViewState allows the page to save the… hiển thi thông tin thực thi trong Web browser ngay sau khi phần bình thường hiển thi Bạn sử dụng dòng code nào? a Trace.Write(); b Debug.Print(); c System.Diagnostics.Debug.Write(); d System.Diagnostics.Debugger.Log(); 17 Trong một ứng dụng ASP.Net, một trang aspx có một DataGrid và một TextBox DataGrid hiển thi dữ liệu truy cập khi user nhập xong thông tin trong TextBox thi … correct answer b) 2 c) 3 d) More than 3 19) How do you manage states in asp.net application a) Session Objects b) Application Objects c) Viewstate d) (your answer) All of the above – correct answer 20 ) Which property of the session object is used to set the local identifier? a) (your answer) SessionId 23 | P a g e b) LCID – correct answer c) Item d) Key 21 ) Select the caching type supported by ASP.Net a)… Technology C Programming Language D Database Programming Language same as SQL Q. 32) What is ASP+ ? A ASP+ is the same as ASP.NET (your answer) B ASP+ is the Next version of ASP.NET (your answer) C ASP+ is just an early name used by Microsoft when they developed ASP.NET (missed) D ASP+ is a programming Language Specially developed for ASP.NET E ASP+ is the new Web Server by Microsoft after IIS Q.33) ASP stands… Session.Add(“MyKey”) = 123 4987; c Session.Contents(“MyKey”)= 123 4987; d Session(“MyKey”).Contents = 123 4987; 2 Trong ứng dụng ASP.NET, một DataGrid tên myGrid có nút lệnh Edit Bạn nuốn tất cả các field của dòng chuyển sang TextBoxes khi user nhấp chuột vào nút Edit Bạn cần viết code để quản lý biến cố EditCommand này, bạn chọn dòng thi ch hợp nhất cho biến cố này ( thay vào chỗ… D None of the Above Q.8) Which of the following is FALSE? A B Q.9) ASP+ and ASP.NET refer to the same thing C D ASP.NET applications run without a Web Server ASP.NET is a major upgrade over ASP None of the Above (your answer) Which of the following transfer execution directly to another page? A Server.Transfer (your answer) 12 | P a g e B Response.Redirect C Both A) and B) D None of the Above Q.10)… A) and B) (your answer) None of the Above 16 | P a g e Q .27 ) Which of the following is TRUE about Windows Authentication in ASP.NET? A Automatically determines role membership (your answer) B Role membership determined only by user programming C ASP.NET does not support Windows Authentication D None of the Above Q .28 ) What tags one need to add within the asp:datagrid tags to bind columns manually? A . is ASP+ ? A. ASP+ is the same as ASP. NET. (your answer) B. ASP+ is the Next version of ASP. NET (your answer) C. ASP+ is just an early name used by Microsoft when they developed ASP. NET. . the following is FALSE? A. ASP. NET applications run without a Web Server B. ASP+ and ASP. NET refer to the same thing C. ASP. NET is a major upgrade over ASP D. None of the Above (your. C. RCW D. GAC Q.17) The actual work process of ASP. NET is taken care by _____________? A. inetinfo.exe B. aspnet_isapi.dll C. aspnet_wp.exe (your answer) D. None of the Above Q.18)

– Xem thêm –

Bạn đang xem: [Download] Đề thi trắc nghiệm ASP.NET có kèm đáp án (trên 400 câu hỏi) Thiết kế website kinh doanh 2 – Tải File Word, PDF Miễn Phí

Xem thêm: Đề thi trắc nghiệm ASP.NET có kèm đáp án (trên 400 câu hỏi) Thiết kế website kinh doanh 2, Đề thi trắc nghiệm ASP.NET có kèm đáp án (trên 400 câu hỏi) Thiết kế website kinh doanh 2, Đề thi trắc nghiệm ASP.NET có kèm đáp án (trên 400 câu hỏi) Thiết kế website kinh doanh 2

Hy vọng thông qua bài viết Đề thi trắc nghiệm ASP.NET có kèm đáp án (trên 400 câu hỏi) Thiết kế website kinh doanh 2 . Bạn sẽ tìm được cho mình những tài liệu học tập bổ ích nhất.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button