Công nghệ Thông tinTài Liệu

[Download] Đề thi đáp án môn Mạng không dây – Tải File Word, PDF Miễn Phí

  • Loading …
    Loading …
    Loading …

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 09/07/2014, 19:22

0001: Thiết bị nào cần có để cho phép một máy tính desktop truy cập được Wireless? A. PCI adapter B. SDIO device C. Access Point D. Antenna 2,4GHz 0002: Nếu một laptop ở tầng trệt ngôi nhà có tín hiệu kết nối Wireless vào Access Point rất yếu, chọn giải pháp nào để cải thiện tình hình? A. Thêm một Access Point để mở rộng mạng ra. Thay đổi vị trí antenna của Access Point B. Thêm một Switch Wireless để mở rộng mạng LAN này C. Tăng công suất antenna của laptop. Thay đổi vị trí antenna của Access Point D. Chọn B và C 0003: Kiểu thiết bị nào hỗ trợ cả kết nối Wireless và Wired (có nối dây)? A. Wireless LAN Access Point B. Wireless LAN media center C. Wireless LAN router D. Wireless LAN repeater 0004: Kiểu antenna của Wireless LAN là? A. Parabolic Dish B. Ground plane C. Yagi D. Omni-directional 0005: Cơ chế lọc địa chỉ MAC hiện thực việc bảo mật trong các Wireless LAN như thế nào? A. Các Switch WLAN thực hiện lọc địa chỉ MAC để xác định người dùng đã đăng nhập vào mạng B. Wireless router thực hiện lọc địa chỉ MAC, bỏ qua yêu cầu kiểm tra ISP C. Access Point thực hiện lọc địa chỉ MAC để ngăn chặn các phần cứng chưa hợp pháp truy cập vào mạng D. Các client thực hiện lọc địa chỉ MAC để theo dõi các Access Point đã kết nối 0006: Khi một Wireless LAN 802.11a chỉ gồm có các trạm client dùng Wireless, ta nói mạng này hoạt động như một nhóm dịch vụ cơ sở ________ A. Bị động B. Độc lập C. Chế độ tiết kiệm năng lượng D. Hạ tầng mạng 0007: Các mạng WiMAX có thể dùng những tần số nào? A. 3,3 – 3,6 GHz và 2,5 – 2,.9 GHz B. 5,2 – 5,3 GHz và 2,5 – 2,.9 GHz C. 902 – 903 MHz và 2,5 – 2,.9 GHz D. 5,2 – 5,3 GHz và 902 – 903 MHz 0008: Máy tính của bạn đã kết nối Wireless LAN thành công và sóng rất tốt, nhưng không có địa chỉ IP mặc dù mạng này đã dùng DHCP. Nguyên nhân là? A. Máy tính dùng SSID (Service Set Identifier – khóa mã bí mật) 23 nhưng Access Point lại dùng SSID ABC B. Địa chỉ MAC bị Access Point lọc C. Mật mã truy cập WPA trên máy tính không chính xác D. Card mạng của máy tính dùng 802.11b, nhưng Access Point lại dùng 802.11g 0009: Kiểu thiết bị Wireless client nào đã có xuất hiện trên thị trường? A. USB2 WLAN Adapter B. VoIP Phone Adapter C. Firewire WLAN Adapter D. WLAN Game Adapter 0010: Tốc độ truyền dữ liệu tối đa của thiết bị theo chuẩn IEEE 802.11 là? A. 4 Mbps B. 1 Mbps C. 2 Mbps D. 11 Mbps 0011: Để xác định việc nhận dữ liệu Wireless có thành công hay không phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây? A. Sự suy giảm cường độ phụ thuộc vào cable, connectors và các thành phần khác B. Môi trường truyền C. Cường độ tối thiểu của tín hiệu để receiver có thể lấy được dữ liệu từ transmitter D. Chọn cả 3 yếu tố a, b, c 0012: Gain được định nghĩa là? A. Sự khuếch đại năng lượng tín hiệu khi truyền sóng radio B. Sự mất mát năng lượng tín hiệu khi truyền sóng radio C. Đại lượng đo mức độ khuếch đại năng lượng tín hiệu khi truyền sóng radio D. Đại lượng đo mức độ mất mát năng lượng tín hiệu khi truyền sóng radio 0013: Loss được định nghĩa là? A. Sự khuếch đại năng lượng tín hiệu khi truyền sóng radio B. Sự mất mát năng lượng tín hiệu khi truyền sóng radio C. Đại lượng đo mức độ khuếch đại năng lượng tín hiệu khi truyền sóng radio D. Đại lượng đo mức độ mất mát năng lượng tín hiệu khi truyền sóng radio 0014: Một tín hiệu RF đạt được gain +3 dB, hỏi năng lượng tín hiệu được khuếch đại lên bao nhiêu lần? A. 1 B. 2 C. 3 D. 10 0015: Một tín hiệu RF đạt được gain +10 dB, hỏi năng lượng tín hiệu được khuếch đại lên bao nhiêu lần? A. 1 B. 2 C. 3 D. 10 0016: Decibel (dB) trong lĩnh vực truyền thông Wireless được định nghĩa là? A. Đơn vị đo lường cường độ sóng B. Đơn vị đo lường là căn cứ để tính gain và loss C. Đơn vị đo lường là căn cứ để tính gain D. Đơn vị đo lường là căn cứ để tính loss 0017: Hệ thống GSM được định nghĩa như sau: A. Hoàn toàn sử dụng tín hiệu digital, tần số 900 MHz, chia làm 124 kênh B. Hoàn toàn sử dụng tín hiệu analog, tần số 900 MHz, chia làm 124 kênh C. Kết hợp sử dụng tín hiệu digital và analog, tần số 900 MHz, chia làm 124 kênh D. Hoàn toàn sử dụng tín hiệu analog, tần số 900 – 1600 MHz, chia làm 124 kênh 0018: Để hệ thống mạng WLAN hoạt động được, cần phải có những thiết bị nào sau đây? A. Router và Switch B. WLAN NIC card và Access Point C. WLAN NIC card D. Access Point 0019: Các thành phần cần thiết để truyền thông không dây của một WLAN Access Point theo chuẩn 802.11a/b/g bao gồm? A. Radio transceiver, Antenna và Cổng giao tiếp RJ-45 B. Radio transceiver, Antenna C. Radio transceiver D. Radio transceiver, Antenna và Cổng giao tiếp BNC 0020: Đặc điểm của thiết bị Bluetooth là? A. Bán kính hoạt động 100m, băng thông 1 Mbps B. Bán kính hoạt động 10m, băng thông 1 Mbps C. Bán kính hoạt động 10m, băng thông 10 Mbps D. Bán kính hoạt động khoảng từ 10 – 20m, băng thông 1 Mbps 0021: Đặc điểm của thiết bị Ultra Wide Band là? A. Bán kính hoạt động 100m, băng thông 1 Mbps B. Bán kính hoạt động 50m, băng thông 100 Mbps đến 2 Gbps C. Bán kính hoạt động 10m, băng thông 100 Mbps đến 2 Gbps D. Bán kính hoạt động khoảng từ 10 – 20m, băng thông 100 Mbps 0022: Piconet là? A. Hệ thống gồm 2 hoặc nhiều thiết bị Bluetooth trao đổi dữ liệu với nhau, còn được gọi là Wireless personal area network (WPAN) B. Wireless personal area network (WPAN) C. WiMAX D. WAN 0023: Mạng điện thoại cellular hiện nay có những đặc điểm: A. Xây dựng dựa trên khả năng các bộ thu phát năng lượng thấp. Mỗi “cell” quản lý một số người dùng. Các tháp truyền thông phát sóng trên vùng rộng, cách nhau một vài km để tránh nhiễu. Các kênh cùng tần số có thể dùng lại bởi tháp khác và tối ưu hóa việc dùng có giới hạn các kênh B. Chia làm các “cell”, mỗi “cell” quản lý một số người dùng C. Các tháp truyền thông phát sóng trên vùng rộng, cách nhau một vài km để tránh nhiễu. Các kênh cùng tần số có thể dùng lại bởi tháp khác và tối ưu hóa việc dùng có giới hạn các kênh D. Dùng một trạm phát sóng có công suất mạnh để bán kính phủ sóng đạt đến 10km. 0024: Những thuận lợi khi chọn công nghệ Wireless để thiết lập mạng LAN: A. Tăng tính ổn định. Khắc phục dễ dàng khi các sự cố nghiêm trọng xảy ra, có thể nhanh chóng thiết lập lại hệ thống mạng B. Khắc phục dễ dàng khi các sự cố nghiêm trọng xảy ra, có thể nhanh chóng thiết lập lại hệ thống mạng. Chi phí đầu tư cho mạng rẻ hơn C. Tăng tính ổn định. Chi phí đầu tư cho mạng rẻ hơn D. Tăng tính ổn định. Người quản lý có thể điều hành hệ thống dễ dàng hơn 0025: Những bất lợi khi chọn công nghệ Wireless để thiết lập mạng LAN: A. Khả năng bị nhiễu cao. Những nguy cơ tiềm tàng trong bảo mật. Ảnh hưởng sức khỏe con người do sử dụng sóng radio. B. Những nguy cơ tiềm tàng trong bảo mật. Chi phí đầu tư cho mạng cao hơn so với công nghệ Wired. Ảnh hưởng sức khỏe con người do sử dụng sóng radio. C. Ảnh hưởng sức khỏe con người do sử dụng sóng radio. Chi phí đầu tư cho mạng cao hơn so với công nghệ Wired D. Chi phí đầu tư cho mạng cao hơn so với công nghệ Wired 0026: Những thuận lợi khi chọn công nghệ Wireless dùng sóng radio: A. Có thể truyền ở những khoảng cách xa. Có thể xuyên qua các vật thể phi kim loại B. Có thể xuyên qua các vật thể phi kim loại. Che phủ được trong bán kính khoảng 90 – 100m C. Không nhiễu với các tín hiệu truyền thông khác. Che phủ được trong bán kính khoảng 90 – 100m D. Che phủ được trong bán kính khoảng 90 – 100m 0027: Đồ thị sau đây biểu diễn cho loại tín hiệu nào? A. Analog B. Digital C. Analog & Digital D. Tất cả đều sai 0028: Đồ thị sau đây biểu diễn cho loại tín hiệu nào? A. Analog B. Digital C. Analog & Digital D. Tất cả đều sai 0029: Các kỹ thuật điều chế trong truyền tín hiệu analog? A. Điều chế pha. Điều chế biên độ. Điều chế tần số B. Điều chế biên độ. Điều chế tần số. Điều chế sóng mang C. Điều chế pha. Điều chế tần số. Điều chế sóng mang D. Điều chế sóng mang 0030: Các kỹ thuật điều chế trong truyền tín hiệu digital? A. Phase Shift Keying (PSK) và Quadrature amplitude modulation (QAM) B. Phase Shift Keying (PSK) và Frequency Shift Keying (FSK) C. Amplitude Shift Keying (ASK) và Frequency Shift Keying (FSK) D. Chọn A, C 0031: Các phương pháp cho phép đa truy cập? A. Frequency Division Multiple Access (FDMA). Time Division Multiple Access (TDMA). Code Division Multiple Access (CDMA) B. Time Division Multiple Access (TDMA). Code Division Multiple Access (CDMA). GSM (Global System for Mobile Communications) C. Frequency Division Multiple Access (FDMA). Code Division Multiple Access (CDMA). GSM (Global System for Mobile Communications) D. GSM (Global System for Mobile Communications) 0032: Các kiểu truyền thông cơ bản? A. Simplex. Half-duplex. Full-duplex B. Half-duplex. Full-duplex C. Full-duplex. Truyền dòng bit không cấu trúc D. Simplex. Truyền dòng bit không cấu trúc 0033: Các dịch vụ sử dụng công nghệ 2G? A. Frequency Division Multiple Access (FDMA). Code Division Multiple Access (CDMA). GSM (Global System for Mobile Communications) B. Code Division Multiple Access (CDMA). GSM (Global System for Mobile Communications) C. GSM (Global System for Mobile Communications) D. Frequency Division Duplex (FDD) và Time Division Duplex (TDD) 0034: Công nghệ 3G có gì khác với 2G? A. Hỗ trợ nhiều dịch vụ hơn, như: email, web, … Đóng gói cả tín hiệu Voice và Data. Nâng cao, cải thiện tốc độ truyền dữ liệu B. Hỗ trợ nhiều dịch vụ hơn, như: email, web, … Đóng gói cả tín hiệu Voice và Data C. Hỗ trợ nhiều dịch vụ hơn, như: email, web, … Nâng cao, cải thiện tốc độ truyền dữ liệu D. Hỗ trợ nhiều dịch vụ hơn, như: email, web, … Hỗ trợ bảo mật và Hỗ trợ WiMAX 0035: Thuật ngữ Roaming dùng để chỉ vấn đề gì sau đây? A. Khi một user di chuyển từ cellular network này sang cellular network khác B. Chuyển vùng quốc tế C. Chuyển vùng liên tỉnh trong một quốc gia D. Khi một user di chuyển từ cell này sang cell khác 0036: Tín hiệu mà công nghệ 1G sử dụng khi truyền dữ liệu thuộc loại? A. Analog B. Digital C. Kết hợp cả Analog và Digital D. Bit 0037: Tín hiệu mà công nghệ 2G đến 3G sử dụng khi truyền dữ liệu thuộc loại? A. Analog B. Digital C. Kết hợp cả Analog và Digital D. Bit 0038: Chuẩn bảo mật hiện nay được khuyến cáo dành cho các Wireless Access Point là? A. WEP B. WPA C. ISP D. IPSec 0039: Để xử lý tranh chấp đường truyền trong WLAN thì giao thức nào sau đây được sử dụng? A. Carrier Sense Multiple Access with Collision Detection (CSMA/CD) B. Carrier Sense Multiple Access with Collision Avoidance (CSMA/CA) C. Token Ring D. Token Bus 0040: Một hệ thống cellular có tổng cộng S kênh duplex sẵn sàng, mỗi cell được cấp phát k kênh (k < S) và nếu S kênh đó được chia cho N cell vào các nhóm kênh duy nhất, không giao thoa nhau thì lúc đó ta có công thức S = kN. Bài toán như sau: Tổng tần số là 33MHz cấp phát cho một hệ thống điện thoại cellular dùng 25kHz mỗi kênh simplex để cung cấp dịch vụ full-duplex truyền dữ liệu. Hãy tính số lượng kênh sẵn sàng cho mỗi cell nếu hệ thống dùng 4-cell reuse? A. 165 B. 50 C. 660 D. 330 . Chọn B và C 0003: Kiểu thi t bị nào hỗ trợ cả kết nối Wireless và Wired (có nối dây)? A. Wireless LAN Access Point B. Wireless LAN media center C. Wireless LAN router D. Wireless LAN repeater 0004:. 0001: Thi t bị nào cần có để cho phép một máy tính desktop truy cập được Wireless? A. PCI adapter B. SDIO device C. Access Point D. Antenna 2,4GHz 0002:. nối Wireless vào Access Point rất yếu, chọn giải pháp nào để cải thi n tình hình? A. Thêm một Access Point để mở rộng mạng ra. Thay đổi vị trí antenna của Access Point B. Thêm một Switch Wireless

– Xem thêm –

Bạn đang xem: [Download] Đề thi đáp án môn Mạng không dây – Tải File Word, PDF Miễn Phí

Xem thêm: Đề thi đáp án môn Mạng không dây, Đề thi đáp án môn Mạng không dây, Đề thi đáp án môn Mạng không dây

Hy vọng thông qua bài viết Đề thi đáp án môn Mạng không dây . Bạn sẽ tìm được cho mình những tài liệu học tập bổ ích nhất.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button