Tài LiệuTài Liệu Ngoại Ngữ

[Download] ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC TIẾNG ANH A2 – Tải File Word, PDF Miễn Phí

  • Loading …
    Loading …
    Loading …

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 18/03/2013, 16:16

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌCTIẾNG ANH A2 ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC TIẾNG ANH A2 (Ban hành kèm theo Quyết định số 2726/QĐ-ĐT ngày 07/8/2009 của Giám đốc Đại học Quốc gia Hà Nội) 1. Thông tin về giảng viên – Họ và tên: Các giảng viên thuộc Khoa Tiếng Anh, trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội – Chức danh, học hàm, học vị: – Thời gian, địa điểm làm việc: – Địa chỉ liên hệ: – Điện thoại: – E-mail: 2. Thông tin chung về môn học – Tên môn học: Tiếng Anh A2 – Số giờ: 150 giờ – Số giờ tự học: 300 giờ – Mã môn học: FLF1106 – Loại hình môn học: Bắt buộc – Môn học tiên quyết: Tiếng Anh A1 – Số giờ phân bổ cho các kỹ năng: + Nghe: 2 tiết/ tuần + Đọc: 2 tiết/ tuần + Nói: 3 tiết/ tuần + Viết: 3 tiết/ tuần Chú ý: – Một giờ thực dạy là 50 phút. – Mỗi giờ thực học trên lớp tương ứng với 2 giờ tự học ở nhà. – Số giờ kiểm tra đánh giá là 18 giờ (12% của 150 giờ). – Các kiến thức ngôn ngữ về ngữ âm, ngữ pháp, từ vựng được dạy trong các giờ kỹ năng. 3. Mục tiêu môn học 3.1. Mục tiêu chung Kết thúc chương trình, sinh viên có thể: 1 – sử dụng các cấu trúc ngôn từ và kỹ năng giao tiếp một cách rõ ràng, thành thạo trong giao tiếp hàng ngày theo văn phong phù hợp với văn cảnh; – mở rộng vốn kiến thức nền liên quan đến các vấn đề của đời sống; – trình bày các nội dung thông tin đơn giản bằng tiếng Anh. 3.2. Mục tiêu cụ thể 3.2.1. Về kiến thức ngôn ngữ Ngữ âm Kết thúc chương trình, sinh viên có thể: – phân biệt cách phát âm chuẩn và không chuẩn; – phát âm đúng theo hệ thống phiên âm quốc tế. Ngữ pháp Kết thúc chương trình, sinh viên có thể: – nắm vững vốn kiến thức ngữ pháp cơ bản như các cấu trúc câu (câu bị động, câu điều kiện, so sánh …), thời thể trong tiếng Anh (hiện tại, quá khứ, tương lai) để sử dụng trong các tình huống giao tiếp thông thường. Từ vựng Kết thúc chương trình, sinh viên có thể: – có một vốn từ vựng đủ để thể hiện mình trong các tình huống giao tiếp về các chủ điểm quen thuộc như gia đình, sở thích, lĩnh vực quan tâm, công việc, du lịch, sự kiện đang diễn ra; nắm được cách cấu tạo và sử dụng các loại từ vựng như tính từ, trạng từ, đại từ, động từ tình thái, cụm động từ, cách kết hợp từ, quy tắc cấu tạo từ. 3.2.2. Về các kỹ năng ngôn ngữ Kỹ năng đọc Kết thúc chương trình, sinh viên có thể: – đọc hiểu những văn bản thông thường như quảng cáo, bảng biểu, thực đơn hoặc những văn bản chuyên ngành đơn giản thuộc lĩnh vực họ quan tâm; – đọc lướt các văn bản tương đối dài (khoảng từ 250 đến 300 từ) để xác định thông tin cần tìm, tập hợp thông tin từ các phần của bài đọc hay từ các bài khác nhau để hoàn thành nhiệm vụ cụ thể được giao; – đọc hiểu nội dung trong thư cá nhân miêu tả sự kiện, cảm xúc, mong muốn nhằm trao đổi thư với bạn bè nước ngoài; – đọc hiểu và xác định cấu trúc của một đoạn văn trong tiếng Anh; – đọc hiểu chi tiết những hướng dẫn sử dụng thiết bị kỹ thuật trong cuộc sống hàng ngày. Kỹ năng nghe Kết thúc chương trình, sinh viên có thể: 2 – nghe hiểu ý chính được truyền tải trong những bài nói về những chủ đề quen thuộc trong đời sống hàng ngày, trong công việc, học tập, giải trí ; – nghe và nắm bắt được những nội dung chính các bài trình bày của sinh viên trong lớp theo chủ đề giáo viên giao; – nghe hiểu hướng dẫn sử dụng các thiết bị kỹ thuật như các thiết bị nhà bếp … Kỹ năng nói Kết thúc chương trình, sinh viên có thể: – thực hiện các cuộc hội thoại không chuẩn bị trước về những chủ đề quen thuộc trong cuộc sống hàng ngày như gia đình, sở thích, công việc, du lịch, sự kiện đang diễn ra; – sử dụng ngôn ngữ để giải quyết các tình huống nảy sinh trong quá trình du lịch ở nơi ngôn ngữ đó được sử dụng như đặt vé máy bay, đặt phòng, hỏi đường …; – kết hợp các cụm từ thành câu và sử dụng các cấu trúc câu tương ứng để miêu tả sự kiện, kinh nghiệm trải qua, ước mơ, hi vọng, tham vọng, đưa ra và giải thích cho đề xuất, lý do, ý kiến, kế hoạch mà mình đã đưa ra; – tường thuật lại một câu chuyện, một bộ phim đơn giản và bày tỏ cảm xúc, ấn tượng của mình về tác phẩm đó. Kỹ năng viết Kết thúc chương trình, sinh viên có thể: – viết thư cá nhân nhằm mục đích thông báo tin tức, bày tỏ suy nghĩ về một vấn đề cụ thể hay trừu tượng như âm nhạc, điện ảnh hoặc miêu tả sự kiện, kinh nghiệm trải qua, và trình bày cảm xúc, ấn tượng về sự kiện đó; – viết tóm tắt, viết đoạn văn theo đúng cấu trúc đã học trong đó trình bày ý kiến, quan điểm của mình về vấn đề quan tâm.  Các nhóm kỹ năng khác Kết thúc chương trình, sinh viên có thể: – tổ chức và làm việc theo nhóm; – tìm kiếm và khai thác thông tin trên mạng internet để phục vụ cho môn học. 3.3. Về mặt thái độ – nhận thức rõ tầm quan trọng của môn học; – xây dựng và phát huy tối đa tinh thần tự học thông qua nghiên cứu sách ngữ pháp, đọc thêm các tài liệu trên mạng internet .; – thực hiện nghiêm túc thời gian biểu, làm việc và nộp bài đúng hạn; – tự giác trong học tập và trung thực trong thi cử; – phát huy tối đa khả năng sáng tạo khi thực hiện các hoạt động trên lớp cũng như ở nhà; – tham gia tích cực và có tinh thần xây dựng vào các hoạt động trên lớp; – chia sẻ thông tin với bạn bè và với giáo viên; 3 – chủ động đặt câu hỏi về những thắc mắc của mình; – thiết lập được một hệ thống các học liệu liên quan phục vụ cho việc học tập của bản thân đối với môn học. 4. Tóm tắt nội dung môn học Chương trình tiếng Anh A2 là chương trình thứ hai trong ba chương trình đào tạo tiếng Anh dành cho tiếng Anh không chuyên bậc đại học. Môn học cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về: – Các thời thể ngữ pháp tiếng Anh dành cho sinh viên trình độ tiền trung cấp như thời hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn, hiện tại hoàn thành, quá khứ đơn, quá khứ tiếp diễn, quá khứ hoàn thành, các động từ khuyết thiếu …; – Những từ vựng được sử dụng trong các tình huống hàng ngày và để nói về các chủ điểm quen thuộc như gia đình, sở thích, lĩnh vực quan tâm, công việc, du lịch, sự kiện đang diễn ra; Bên cạnh đó, sinh viên cũng được học cách cấu tạo và sử dụng các loại từ vựng như tính từ, trạng từ, đại từ, động từ tình thái, cụm động từ, cách kết hợp từ, quy tắc cấu tạo từ; – Bảng phiên âm quốc tế và cách cặp âm, trọng âm từ, câu và các cách phát âm chuẩn theo bảng phiên âm quốc tế; – Các kỹ năng ngôn ngữ đọc, nghe, nói, viết ở mức độ tiền trung cấp. Danh mục các từ viết tắt trong đề cương: BGU: Basic Grammar in Use EVU – PREIN: English Vocabulary in Use LE: Listening Extra NCE – PREIN: New Cutting Edge Pre-Intermediate RE: Reading Extra SE: Speaking Extra SV: Sinh viên TL: Thảo luận WB: Workbook WE: Writing Extra 5. Nội dung chi tiết môn học Nội dung Các tiểu mục 4 Module 1: Leisure and lifestyle – Các kĩ năng + Reading and listening: Unusual ways of keeping fit + Speaking: Compile a fact file + Writing: Write a fact file, Punctuation – Kiến thức ngôn ngữ + Ngữ âm: Âm /w/ và âm /v/ + Ngữ pháp: Thời hiện tại đơn + Từ vựng: Những hoạt động giải trí Module 2: Important firsts – Các kĩ năng + Reading: TV Firsts + Listening and speaking: Tell a first time story + Writing: Kết nối ý tưởng trong một đoạn văn tường thuật với các từ nối như: but, so, because, then – Kiến thức ngôn ngữ + Ngữ âm: Trọng âm và âm /ə/ + Ngữ pháp: Thời quá khứ với các cụm từ thời gian như: at, on, in, ago, . + Từ vựng: Những từ dùng miêu tả cảm xúc Module 3: At rest, at work – Các kĩ năng + Reading: Early to bed, early to rise + Listening: Training to be a circus performer + Speaking: Choose the right job + Writing: Viết đoạn văn – Kiến thức ngôn ngữ + Ngữ âm: Âm câm + Ngữ pháp: should/shouldn’t; can, can’t, have to, don’t have to + Từ vựng: Một ngày làm việc, công việc Module 4: Special occasions – Các kĩ năng + Reading: Birthday traditions around the world + Listening: New Year in two different cultures + Speaking: Talk about a personal calendar + Writing: Viết thư mời – Kiến thức ngôn ngữ + Ngữ âm: Âm /θ/ và âm /ð/ + Ngữ pháp: Thời hiện tại tiếp diễn và hiện tại đơn giản, thời hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả những dự định trong tương lai + Từ vựng: Ngày tháng và các dịp đặc biệt Module 5: Appearances – Các kĩ năng + Reading: You’re gorgeous! 5 + Listening: His latest flame + Speaking: Describe a suspect to the police + Writing: Viết bài báo, viết đoạn văn miêu tả – Kiến thức ngôn ngữ + Ngữ âm: Trọng âm + Ngữ pháp: Câu so sánh hơn và so sánh hơn nhất + Từ vựng: Từ vựng chỉ diện mạo Module 6: Time off – Các kĩ năng + Reading: + Listening: The holiday from hell + Speaking: Plan your dream holiday + Writing: Viết bưu thiếp – Kiến thức ngôn ngữ + Ngữ âm: Âm /ŋ/ và âm /n/ + Ngữ pháp: Cấu trúc câu diễn tả dự định và mong muốn như going to, planning to, would like to, would rather; cấu trúc câu dự đoán: will và won’t + Từ vựng: Ngày nghỉ Module 7: Ambitions and dreams – Các kĩ năng + Reading: An interview with Ewan McGregor + Listening: Before they were famous + Speaking: Talk about your dreams, ambitions and achievements + Writing: Viết tiểu sử – Kiến thức ngôn ngữ + Ngữ âm: Âm /æ/ và âm /Λ/ + Ngữ pháp: Thời hiện tại hoàn thành và quá khứ đơn giản với giới từ for và các từ chỉ thời gian khác + Từ vựng: Tham vọng và mơ ước Module 8: Countries and cultures – Các kĩ năng + Reading: Where in the world? + Listening and Speaking: Complete a map of New Zealand + Writing: Viết thư chỉ đường – Kiến thức ngôn ngữ + Ngữ âm: Âm /ei/ và /ai/ + Ngữ pháp: Mạo từ; danh từ đếm được và không đếm được + Từ vựng: Đặc điểm địa lý Module 9: Old and new – Các kĩ năng + Reading: The 1900 house + Speaking: Facelift 6 + Writing: Viết thư cảm ơn – Kiến thức ngôn ngữ + Ngữ âm: Âm /əʊ/ và /ə/ + Ngữ pháp: May, might, will, definitely, etc…; thời hiện tại đi sau if, when, before, etc… + Từ vựng: Hiện đại và truyền thống Module 10: Take care! – Các kĩ năng + Reading: Hazardous history + Listening: Health helpline + Speaking: Choose the Hero of the Year + Writing: Từ chỉ thời gian trong đoạn văn tường thuật – Kiến thức ngôn ngữ + Ngữ âm: used to, âm /ə/ + Ngữ pháp: used to, Thời quá khứ tiếp diễn + Từ vựng: Sức khoẻ và tai nạn Module 11: The best things in life – Các kĩ năng + Reading: When an interest becomes an obsession + Speaking: Survey about the most important thing in life + Writing: Phúc đáp thư mời – Kiến thức ngôn ngữ + Ngữ âm: Âm /s/ và /ƒ/ + Ngữ pháp: Danh động từ sau các động từ chỉ sở thích và sở ghét, phân biệt like doing và would like to do + Từ vựng: Sở thích và mối quan tâm Module 12: Money, money, money – Các kĩ năng + Reading: Money facts + Speaking: Tell a story from pictures + Writing: Thanh toán qua mạng – Kiến thức ngôn ngữ + Ngữ âm: Ôn tập + Ngữ pháp: Thời quá khứ hoàn thành với các trạng từ thời gian như already, just, never . before + Từ vựng: Tiền 6. Học liệu 6.1 Học liệu bắt buộc 7 Cunningham, S., Moor, P. & Carr, J. C. 2005. New Cutting Edge – Pre- Intermediate – Student’s Book & Workbook. Longman ELT. 6.2 Học liệu bổ trợ 1. Murphy, R., 2003. Basic Grammar in Use. Cambridge: Cambridge University Press 2. McCarthy, M. & O’Dell, F.1999. English Vocabulary in Use – Pre-Intermediate. Cambridge: Cambridge University Press 3. Cravens, M., Driscoll, L., Gammidge, M. & Palmer, G. Listening Extra, Reading Extra, Speaking Extra & Writing Extra. (6 th ) 2008 Cambridge: Cambridge University Press (Pre-intermediate parts only) 4. Websites  http://world-english.org  http://www.englishpage.com  http://www.learnenglish.org.uk  http://www.voanews.com 7. Hình thức tổ chức dạy học 7.1. Lịch trình chung Nội dung Hình thức tổ chức dạy học môn học Lên lớp Tự học Thảo luận Thực hành Bài tập Nhập môn 10 20 Module 1: Leisure and lifestyle 3 3 4 20 Module 2: Important firsts 3 3 4 20 Module 3: At rest, at work 3 3 4 20 Module 4: Special occasions 3 3 4 20 Module 5: Appearances 3 3 4 20 Module 6: Time off 3 3 4 20 Module 7: Ambitions and dreams 3 3 4 20 Module 8: Countries and cultures 3 3 4 20 Module 9: Old and new 3 3 4 20 Module 10: Take care! 3 3 4 20 Module 11: The best things in life 3 3 4 20 Module 12: Money, money, money 3 3 4 20 Ôn tập 20 40 7.2 Lịch trình cụ thể cho từng nội dung Tuần 1: Nhập môn Kỹ Hình thức Nội dung chính Yêu cầu SV chuẩn bị 8 năng TC dạy học ĐỌC NGHE NÓI VIẾT Tuần 2: Module 1 New Cutting Edge Kỹ năng Hình thức TC dạy học Nội dung chính Yêu cầu SV chuẩn bị ĐỌC Thảo luận TL theo cặp/nhóm: What are your favourite ways of keeping fit? What other ways of keeping fit are popular in your country? Trang 10 – NCE – PREIN Sinh viên chuẩn bị ít nhất 5 hoạt động nhằm giữ cho cơ thể khỏe mạnh. Thực hành Sinh viên làm việc theo nhóm 3 – 5 em, thảo luận về một hoạt động nhằm giữ cho cơ thể khỏe mạnh ở đất nước mình. Xem lại các từ vựng liên quan đến các hoạt động nhằm giữ cho cơ thể khỏe mạnh Bài tập Bài tập 2, 3, 4, 5 trang 11 – NCE – PREIN Chuẩn bị các từ liên quan đến những vấn đề về sức khỏe. Xem “Illnesses and diseases” trang 112 – EVU – PREIN Tự học Phần Language focus 2 trang 11 – NCE – PREIN Tìm hiểu thêm các cách giữ cho cơ thể khỏe mạnh của một nước mà em quan tâm (Mỹ, Nhật, Anh…) Tìm trên mạng những bài viết về cách giữ cho cơ thể khỏe mạnh của một nước mà em quan tâm. http://world-english.org http://www.voanews.com / http://www.englishpage.c om/ http://www.learnenglish.o rg.uk hoặc một trang web tin cậy nào đó do SV tự chọn) 9 NGHE Thảo luận TL theo cặp/nhóm: Hoạt động giải trí (What do/don’t you enjoy doing in your freetime?) trang 6 – NCE – PREIN Xem trước từ vựng liên quan đến các hoạt động giải trí Phần Leisure and entertainment trang 148 – NEF Thực hành Bài tập 1 & 2 phần Practice trang 9 – NCE – PREIN SV ôn lại phần từ vựng liên quan đến các hoạt động giải trí Bài tập Bài tập 2, 3, 4, 5 trang 7 – NCE – PREIN Bài nghe 11.2 “Believe it or not” trang 72- LE SV xem lại các trạng từ chỉ tần suất trong tiếng anh Tự học Phần Language focus 1 trang 8 – NCE – PREIN SV xem lại thời hiện tại đơn giản và cách đặt câu hỏi có từ để hỏi trong tiếng Anh NÓI Thảo luận Phần Preparation: reading bài tập 1, 2, 3 trang 12 – NCE – PREIN Tìm thông tin về Orlando Bloom. Thực hành Task: speaking bài tập 1 trang 12 – NCE – PREIN Phần Useful language trang 13 – NCE – PREIN Bài tập Bài 2 & 3 trang 13 – NCE – PREIN Xem lại cách viết một fact file Tự học Bài tập trang 27, trang 31 – BGU Ôn lại thời quá khứ đơn giản và quá khứ tiếp diễn. VIẾT Thảo luận TL theo cặp các nội dung trong một fact file Chuẩn bị một số cụm từ về cuộc đời của mình Thực hành Viết một fact file về bản thân sinh viên Xem lại cấu trúc viết một fact file Bài tập Phần Study ., trang 14 – NCE – PREIN SV ôn tập lại toàn bộ các cấu trúc câu ngữ pháp và từ vựng đã học Tự học Phần Practice ., trang 15 – NCE – PREIN Thực hành xây dựng câu về câu chuyện của một nhân vật dùng thì quá khứ trang 31- BGU SV ôn tập lại toàn bộ các cấu trúc câu ngữ pháp và từ vựng đã học Tuần 3: Module 2 New Cutting Edge Kỹ năng Hình thức TC dạy học Nội dung chính Yêu cầu SV chuẩn bị 10 […]… đọc các bài viết về chủ đề tiền bạc SV viết đoạn văn theo hướng dẫn Ôn tập lại kiến thức đã học trong bài Tìm hiểu các cách mua sắm thời hiện đại Tuần 15: Ôn tập Kỹ năng Hình thức TC dạy học Nội dung chính Yêu cầu SV chuẩn bị ĐỌC NGHE – NÓI VIẾT – 8 Chính sách đối với môn học – Thực hiện đầy đủ nhiệm vụ của môn học được ghi trong đề cương môn học; – Tham dự đầy đủ các buổi học, tích cực tham gia vào… bài; – Các bài tập phải nộp đúng hạn; – Chuẩn bị bài trước khi đến lớp theo hướng dẫn trong đề cương môn học 9 Phương pháp, hình thức kiểm tra đánh giá kết quả học tập môn học Hình thức Tham gia học tập trên lớp Mục đích kiểm tra Trọng số Đánh giá thái độ học tập của sinh viên trong các giờ học trên lớp (đi học đầy đủ, Điểm 20% 20 50% 50 30% 30 100% 100 chuẩn bị bài tốt, tích cực thảo luận, …) Bài… và đặc điểm địa lý Tìm hiểu các thông tin về đất nước Hà Lan Liệt kê các từ về thế giới tự nhiên mà em biết Tìm hiểu trước về mạo từ trong tiếng Anh Xem lại phần mạo từ trong tiếng Anh Xem trước chủ điểm ngữ pháp về danh từ đếm được và không đếm được trong tiếng Anh Ôn lại cách dùng của các mạo từ Tìm kiếm thông tin trên mạng liên quan tới đất nước New Zealand Speaking task, trang 76 – NCE – PREIN Bài… 3 vấn đề thường gặp trong cuộc sống gia đình, gợi ý cách giải quyết Tìm những từ chỉ nghề nghiệp bắt đầu bằng những chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Anh Ôn lại các từ chỉ nghề nghiệp đã học Phần Practise , trang 31 – NCE – PREIN VIẾT Chuẩn bị một số ý tưởng Bài tập để nói về nghề nào mà em thích nhất Pronunciation: Silent letters, trang 31 – Tìm hiểu về âm câm Tự học NCE – PREIN trong tiếng Anh Bài… trong Ôn tập cấu trúc câu Thảo luận lớp học dành cho giáo viên và người học should/ shouldn’t Viết một danh sách các quy tắc trong lớp Chuẩn bị các hoạt động Thực hành học dành cho giáo viên và học sinh để lớp học được tốt đẹp hơn Bài tập “should” trang 112-BGU Ôn tập cấu trúc câu Bài tập should/ shouldn’t Hoàn thành câu theo tình huống sử dụng Ôn tập cấu trúc câu Tự học “should(n’t)” bài tập 4 trang 114-… học phần, nếu sinh viên đạt tổng số điểm 50 (50%) thì được phép dự thi bài thi kết thúc học phần Đánh giá, xác định sinh viên đã đạt học phần A2 chuẩn (IELTS 3.5 hoặc tương đương) * Ghi chú: – Tổng điểm đánh giá thường xuyên chỉ là điểm điều kiện để dự thi – Bài thi kết thúc học phần nếu đạt thì SV được điểm A, không đạt được điểm F 9.1 Các tiêu chí đánh giá thường xuyên và định kỳ 9.1.1 Tham gia học. .. trên lớp Không nghỉ học quá 20% tổng số buổi học, đi học muộn từ 4 lần trở Giáo viên lên, không chuẩn bị bài đầy đủ trước khi đến lớp từ 4 lần trở lên, tham có quyền tính điểm gia 1/3 các hoạt động trên lớp dưới mức 28 của sinh viên chỉ nhằm lấy điểm và không đạt hiệu quả học tập (sinh viên không tiến bộ trong học tập) GV có thể chủ động nêu ra các tiêu chí đánh giá quá trình tham gia học tập trên lớp… tham gia học tập trên lớp của SV để đảm bảo tính công bằng, minh bạch và hiệu quả trong giảng dạy Không nghỉ học quá 20% tổng số buổi học, 3 lần đi học muộn, 3lần không chuẩn bị bài đầy đủ trước khi đến lớp, tham gia 1/3 các hoạt động trên lớp Hoặc: Không nghỉ học quá 20% tổng số buổi học, 3 lần đi học 4-8 muộn, chuẩn bị bài đầy đủ trước khi đến lớp, tham gia 1/3 các hoạt động trên lớp 29 9.1.2 Bài kiểm… vụ Thực hành cướp bao gồm những thông tin đã cho trong bài Bài tập Tự học Xem trước một số bài báo đưa tin về các vụ cướp bằng tiếng Việt Viết bài báo theo hướng dẫn Ôn lại cấu trúc bị động ở tiếng Anh bài 1, 2, 3 trang 137 – BGU Bài A, B, C, D, E trang 50, 51 – NCE – Ôn lại toàn bộ các cấu PREIN trúc câu ngữ pháp và từ vựng đã học từ Module 1 đến Module 5 – NCE PREIN Bài tập 4, trang 139 – BGU BGU… gian “In/On/At” trang 373 BGU Phần Study và phần Practise , trang Ôn tập lại toàn bộ nội Tự học 68, 69 – NCE – PREIN dung đã học trong bài Viết tiểu sử về một nhân vật nổi tiếng Chuẩn bị các ý chính về Thảo luận cuộc đời của một nhân vật nổi tiếng mà em biết Thực hành Bài tập WB – NCE – PREIN 19 Bài tập Tự học Thực hành phần 1.2 “Who’s who?” trang 12 –WE Đặt câu hỏi phỏng vấn cuộc đời và sự nghiệp . chung về môn học – Tên môn học: Tiếng Anh A2 – Số giờ: 150 giờ – Số giờ tự học: 300 giờ – Mã môn học: FLF1106 – Loại hình môn học: Bắt buộc – Môn học tiên. ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC TIẾNG ANH A2 (Ban hành kèm theo Quyết định số 2726/QĐ-ĐT ngày 07/8/2009 của Giám đốc Đại học Quốc

– Xem thêm –

Bạn đang xem: [Download] ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC TIẾNG ANH A2 – Tải File Word, PDF Miễn Phí

Xem thêm: ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC TIẾNG ANH A2, ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC TIẾNG ANH A2, ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC TIẾNG ANH A2, Về các kỹ năng ngôn ngữ Kỹ năng đọc, Thơng tin chung về mơn học – Tên mơn học: Tiếng Anh A2 Tóm tắt nội dung mơn học Nội dung chi tiết mơn học Nội dung

Hy vọng thông qua bài viết ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC TIẾNG ANH A2 . Bạn sẽ tìm được cho mình những tài liệu học tập bổ ích nhất.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button