Tài LiệuTài Liệu Ngoại Ngữ

[Download] Bài tập phát âm -ed và -s – Tải File Word, PDF Miễn Phí

  • Loading …
    Loading …
    Loading …

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 23/05/2015, 08:52

12. THE PRONUNCIATION Of THE ENDINGS: -S/ES and -ED A. Cách phát âm đuôi S/ES của động từ ngôi thứ ba số ít, danh từ số nhiều ọc là /S/ nếu sau từ tận cùng bằng các âm nh /k/, /p/, /f// (-gh, -ph),/(-th),/t/. Plural nouns 3 rd singular verbs /p/ /t/ /f/ /k/ // maps /mổps/ cats / kổts / laughs / l:fs / books / buks / lengths / les / stops / stops/ calculates /’kổlkjuleits/ laughs / la:fs / attacks / ‘tổks / ọc là /IZ/ sau các từ tận cùng bằng âm /ks/ (-x), // (sh), /t/ (-ch), /s/ (-ss), /d/ (-ge), // (ze), /z/ (-se, -z)). Plural nouns 3rd singular verbs /s/ /ks/ / / /t/ // /d/ /z/ glasses boxes wishes churches garages pages bruises misses mixes washes matches massages stages rises ọc là /Z/ sau các từ tận cùng bằng các phụ âm còn lại, và tất cả các nguyên âm. Plural nouns 3rd singular verbs /b/ /v/ /d/ /g/ /l/ /m/ /n/ // /ou/ /ei/ /e / cubs caves beds eggs hills rooms pens rings potatoes days hairs robs lives reads digs fills comes learns brings goes plays wears *Notes: I. Choose the word that show the s ending is pronounced. /s/ /z/ /iz/ /s/ /z/ /iz/ 1. potatoes 8, reads 2. cooks 9. massages 3. rubs 10 . laughs 4. rises 11 . caves 5. length 12. plays 6. calculates 13 . maps 7. roses 14 . daniels Exercise 1: Circle the word which has the underlined part pronounced as: 0./s/ chores brothers shifts 1./z/ halves dates kits 1 2./s/ speaks bags days 3./s/ activities parents feelings 4./z/ hours projects takes 5./z/ pets loves laughs 6./s/ photographs stays questions 7./z/ weekends basts months 8./iz/ problems shares washes 9./iz/ physics watches nights 10./iz/ jobs joins misses Exercise 2: Choose the underlined words has pronouced differntly from the others. 1. A. neighbors B. friends C. relatives D. photographs 2. A. snacks B. follows C. titles D. writers 3. A. streets B. phones C. books D. makes 4. A. cities B. satellites C. series D. workers 5. A. develops B. takes C. laughs D. volumes 6. A. explains B. wakes C. phones D. names 7. A. phones B. streets C. books D. makes 8. A. proofs B. regions C. lifts D. rocks 9. A. involves B. believes C. suggests D. steals 10. A. serves B. blocks C. banks D. tourists 11. A. remembers B. cooks C. walls D. pyramids 12. A. miles B. words C. accidents D. names 13. A. sports B. plays C. households D. minds 14. A. makes B. views C. reads D. decides 15. A. albums B. tanks C. shops D. plants 16. A. gets B. loves C. sings D. buys 17. A. collects B.cooks C. swims D. claps 18. A. stamps B. friends C. relatives D. guitars 19. A. envelops B. tunes C. books D. guitarists 20. A. athletics B. participants C. efforts D. skills 21. A. things B. engineers C. scientists D. individuals 22. A. parks B. animals C. planets D. environments 23. A. helps B. provides C. documents D. texts Exercise1: Check the correct column according to how the ed- is pronounced: Talked, missed, naked, called, occurred, wretched, invited, polluted, studied, closed, laughed, markedly, collected, rugged, watched, rented, robbed, devervedly, looked, ended, demanded, washed, started, needed, boiled, enjoyed, plugged, named, singed, faxed, followed, filled, robbed, passed, finished, printed, explained, waited, wailed, exceeded, played, stayed, showed, worked, touched. / d / / t / / id / 2 Exercise 2: Choose the underlined words has pronouced differntly from the others. 24. A. invited B. attended C. celebrated D. displayed 25. A. removed B. washed C. hoped D. missed 26. A. knocked B. naked C. stopped D. called 27. A. looked B. laughed C. moved D. stepped 28. A. wanted B. parked C. stopped D. watched 29. A. laughed B. passed C. suggested D. placed 30. A. believed B. prepared C. involved D. liked 31. A. lifted B. lasted C. happened D. decided 32. A. practiced B. ranged C. washed D. touched 33. A. collected B. changed C. formed D. viewed 34. A. walked B. entertained C. reached D. looked 35. A. watched B. stopped C. pushed D. improved 36. A. approached B. stocked C. developed D. painted 37. A. admired B. looked C. missed D. hoped 38. A. played B. admired C. liked D. called 39. A. collected B. discarded C. watched D. wanted 40. A. placed B. practiced C. stopped D. named 41. A. hoped B. attracted C. added D. participated 42. A. equipped B. delivered C. transferred D. received 43. A. worked B. pumped C. watched D. contented 44. A. sponsored B. answered C. enjoyed D. locked 45. A. played B. traveled C. stayed D. looked 46. A. dived B. stopped C. cooked D. replaced 47. A. protected B. destroyed C. included D. needed 48. A. stationed B. belonged C. established D. studied 49. A. parked B. watched C. endangered D. stopped 50. A. studied B. raised C. played D. worked 3 . THE PRONUNCIATION Of THE ENDINGS: -S/ ES and -ED A. Cách phát âm đuôi S/ES của động từ ngôi thứ ba số ít, danh từ số nhiều ọc là /S/ nếu sau từ tận cùng bằng các âm nh /k/, /p/, /f// (-gh, -ph),/(-th),/t/. Plural. / attacks / ‘tổks / ọc là /IZ/ sau các từ tận cùng bằng âm /ks/ (-x), // (sh), /t/ (-ch), /s/ (-ss), /d/ (-ge), // (ze), /z/ (-se, -z)). Plural nouns 3rd singular verbs /s/ /ks/ / / /t/. // /d/ /z/ glasses boxes wishes churches garages pages bruises misses mixes washes matches massages stages rises ọc là /Z/ sau các từ tận cùng bằng các phụ âm còn lại, và tất cả các nguyên âm. Plural nouns 3rd singular verbs /b/ /v/ /d/ /g/ /l/ /m/ /n/ // /ou/

– Xem thêm –

Bạn đang xem: [Download] Bài tập phát âm -ed và -s – Tải File Word, PDF Miễn Phí

Xem thêm: Bài tập phát âm -ed và -s, Bài tập phát âm -ed và -s, Bài tập phát âm -ed và -s

Hy vọng thông qua bài viết Bài tập phát âm -ed và -s . Bạn sẽ tìm được cho mình những tài liệu học tập bổ ích nhất.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button