[Download] Bai tap Chat ran va Chat long – Chuyen Vinh Phuc.6823 – Tải File Word, PDF Miễn Phí

  • Loading …
    Loading …
    Loading …

Thông tin tài liệu

Ngày đăng: 26/04/2013, 22:37

Download

zv Đề BàI (chất rắn chất lỏng) Bài 1. Vật rắn tinh thể có đặc tính nào sau đây? A. Có cấu trúc tinh thể, có tính dị hớng, có nhiệt độ nóng chảy xác định. B. Có cấu trúc tinh thể, có tính đẳng hớng, có nhiệt độ nóng chảy xác định. C. Có cấu trúc tinh thể, có tính đẳng hớng hoặc dị hớng, không có nhiệt độ nóng chảy xác đinh. D. Có cấu trúc mạng tinh thể, có tính đẳng hớng hoặc dị hớng, có nhiệt độ nóng chảy xác định. Bài 2. Vật nào sau đây không có cấu trúc tinh thể? A. Chiếc cốc thuỷ tinh. B. Hạt muối ăn. C. Viên kim cơng. D. Miếng thạch anh. Bài 3. Khi so sánh đặc tính của vật rắn đơn tinh thể vật rắn vô định hình, kết luận nào sau đây là đúng? A. Vật rắn đơn tinh thể có tính dị hớng, có nhiệt độ nóng chảy hay đông đặc xác định còn vật rắn vô định hình có tính đẳng hớng, không có nhiệt độ nóng chảy xác định. B. Vật rắn đơn tinh thể có tính đẳng hớng có nhiệt độ nóng chảy hay đông đặc xác định, vật rắn vô định hình có tính dị hớng, không có nhiệt độ nóng chảy xác định. C. Vật rắn đơn tinh thể có tính đẳng hớng, không có nhiệt độ nóng chảy hay đông đặc xác định, vật rắn vô định hình có tính dị hớng, có nhiệt độ nóng chảy xác định. D Vật rắn đơn tinh thể có tính dị hớng, không có nhiệt độ nóng chảy hay đông đặc xác định, vật rắn vô định hình có tính đẳng hớng, không có nhiệt độ nóng chảy xác định. Bài 4. Khi nói về mạng tinh thể điều nào sau đây sai? A. Tính tuần hoàn trong không gian của tinh thể đợc biểu diễn bằng mạng tinh thể . B. Trong mạng tinh thể, các hạt có thể là ion dơng , ion âm, có thể là nguyên tử hay phân tử. C. Mạng tinh thể của tất cả các chất đều có hình dạng giống nhau. D. Trong mạng tinh thể, giữa các hạt ở nút mạng luôn có lực tơng tác, lực tơng tác này có tác dụng duy trì cấu trúc mạng tinh thể. Bài 5. Các vật rắn đợc phân thành các loại nào sau đây? A. Vật rắn tinh thể vật rắn vô định hình. B. Vật rắn dị hớng vật rắn đẳng hớng . C. Vật rắn tinh thể vật rắn đa tinh thể .D. Vật vô định hình vật rắn đa tinh thể. Chọn cụm từ thích hợp trong các cụm từ sau A. Tinh thể B. Đơn tinh thể. C. Đa tinh thể D. Mạnh tinh thể Điền vào chỗ trống của các câu 6,7 8, 9 10 cho đúng ý nghĩa vật lý. Bài 6. Vật rắn,,,,,,,,,,. Có tính đẳng hớng. Bài 7. Viên kim cơng là vật rắn có cấu trúc Bài 8. Mỗi vật rắn đều có nhiệt độ nóng chảy xác định Bài 9. Nếu một vật đợc cấu tạo từ nhiều tinh thể nhỏ liên kết nhau một cách hỗn độn, ta nói vật rắn đó là vật rắn . Bài 10. Các vật rắn vô định hình không có cấu trúc . Bài 11. Dới tác dụng của ngoại lực, sự thay đổi hình dạng kích thớc của vật rắn đợc gọi là : A. Biến dạng kéo. B. Biến dạng nén. C. Biến dạng đàn hồi hoặc biến dạng dẻo. D. Biến dạng cơ. Bài 12. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về hệ số đàn hồi k ( hay độ cứng ) của thanh thép? ( S : tiết diện ngan, l 0 độ dài ban đầu của thanh ). A. Tỉ lệ thuận với S , tỉ lệ thuận với l 0 . B. Tỉ lệ thuận với S, tỉ lệ nghịch với l 0 . C. Tỉ lệ nghịch với S, tỉ lệ thuận với l 0 . D. Tỉ lệ nghịch với S , tỉ lệ nghịch với l 0 . Bài 13. Một thanh rắn hình trụ tròn có tiết diệ S, độ dài ban đầu l 0 , làm bằng chất có suất đàn hồi E, biểu thức nào sau đây cho phép xác định hệ số đàn hồi ( k ) của thanh? A. k = ES l 0 B. k = E S l 0 C. k = E 0 l S D. k = E Sl 0 Chọn cụm từ thích hợp trong các cụm từ sau: A. Kéo B. Nén C. Cắt D. Uốn Để điền vào chỗ trống của các câu 4,5, 6, 7 8. 1 Bài 14. Một thanh rắn bị biến dạng khi một đầu thanh đợc giữ cố định, còn đầu kia của thanh chịu tác dụng của một lực vuông góc với trục của thanh làm thanh bị cong đi. Bài 15. Khi thanh rắn chịu tác dụng của hai lực ngợc hớng làm cho các tiết diện tiếp giáp nhau của thanh trợt song song với nhau, ta nói thanh bị biến dạng . Bài 16. Một thanh rắn bị biến dạng sao cho chiều dài ( theo phơng của lực ) tăng còn chiều rộng ( vuông góc với phơng của lực ) giảm, ta nói thanh rắn bị biến dạng . Bài 17. Một thanh rắn bị biến dạng . .khi hai đầu thanh chịu tác dụng của hai lực ngợc hớng làm giảm độ dài ( theo phơng của lực ) làm tăng tiết diện của thanh. Bài 18. Trên thực tế, ngời ta thờng thay thanh đặc chịu biến dạng bằng ống tròn, thanh có dạng chữ I hoặc chữ T. Bài 19. Treo một vật có khối lợng m vào một lò xo có hệ số đàn hồi 100N/m thì lò xo dãn ra 10cm. Khối lợng m nhận giá trị nào sau đây? A. m =10g B. m = 100g. C. m = 1kg. D. m = 10kg Bài 20. Một sợi dây bằng đồng thau dài 1,8m có đờng kính 0,8mm. khi bị kéo bằng một lực 25N thì nó dãn ra một đoạn bằng 4mm. Suất Y- âng của đồng thau là : A. E = 8,95. 10 9 Pa. B. E = 8,95. 10 10 Pa. C. E = 8,95.10 11 Pa. D. E = 8,95. 10 12 Pa Bài 21. Với kí hiệu : l 0 là chiều dài ở 0 0 C ; l là chiều dài ở t 0 C ; là hệ số nở dài. Biểu thức nào sau đây là đúng với công thức tính chiều dài l ở t 0 C? A. l = l 0 + t B. l = l 0 t C. l = )1( 0 tl + D. l = t l + 1 0 . Bài 22. Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về mối liên hệ giữa hệ số nở khối hệ số nở dài ? A. = 3 B. = 3 C. 3 = D. 3 = Bài 23. Với ký hiệu : V 0 là thể tích ở 0 0 C ; V thể tích ở t 0 C ; là hệ số nở khối. Biểu thức nào sau đây là đúng với công thức tính thể tích ở t 0 C? A. V = V 0 t B. V = V 0 + t C. V = V 0 ( 1+ t ) D. V = t V + 1 0 Bài 24. Một thanh ray dài 10m đợc lắp lên đờng sắt ở nhiệt độ 20 0 C. phải chừa một khe hở ở đầu thanh ray với bề rộng là bao nhiêu, nếu thanh ray nóng đến 50 0 C thì vẫn đủ chỗ cho thanh dãn ra. ( Biết hệ số nở dài của sắt làm thanh ray là = 12. 10 -6 k -1 ). A. l = 3,6.10 -2 m B. l = 3,6.10 -3 m C. l = 3,6.10 -4 m D. l = 3,6. 10 -5 m Bài 25. Hai thanh kim loại, Một bằng sắt một bằng kẽm ở 0 0 C có chiều dài bằng nhau, còn ở 100 0 C thì chiều dài chênh lệch nhau 1mm. Cho biết hệ số nở dài của sắt là = 1,14.10 -5 k -1 của kẽm là = 3,4.10 -5 k -1 . Chiều dài của hai thanh ở 0 0 C là: A. l 0 = 0,442mm B. l 0 = 4,42mm. C. l 0 = 44,2mm D. l 0 = 442mm. Bài 26. Một cái xà bằng thép tròn đờng kính tiết diện 5cm hai đầu đợc chôn chặt vào tờng. Cho biết hệ số nở dài của thép 1,2.10 -5 k -1 , suất đàn hồi 20.10 10 N/m 2 . Nếu nhiệt độ tăng thêm 25 0 C thì độ lớn của lực do xà tác dụng vào tờng là : A. F = 11,7750N. B. F = 117,750N. C. F = 1177,50 N D. F = 11775N. Bài 27. Một bình thuỷ tinh chứa đầy 50 cm 3 thuỷ ngân ở 18 0 C . Biết:Hệ số nở dài của thuỷ ngân là : 1 = 9.10 -6 k -1 .Hệ số nở khối của thuỷ ngân là : 2 = 18.10 -5 k -1 . Khi nhiệt độ tăng đến 38 0 C thì thể tích của thuỷ ngân tràn ra là: A. V = 0,015cm 3 B. V = 0,15cm 3 C. V = 1,5cm 3 D. V = 15cm 3 Bài 28. Một thanh hình trụ có tiết diện 25cm 2 đợc đun nóng từ t 1 = 0 0 Cđến nhiệt độ t 2 = 100 0 C. Hệ số nở dài của chất làm thanh suất đàn hồi của thanh là = 18.10 -6 k -1 E = 9,8.10 10 N/m. Muốn chiều dài của thanh vẫn không đổi thì cần tác dụng vào hai đầu thanh hình trụ những lực có giá trị nào sau đây: A.F = 441 N. B. F = 441.10 -2 N. 2 C.F = 441.10 -3 N. D. F = 441.10 -4 N. Bài 29. Điều nào sau đây là sai khi nói về các phân tử cấu tạo nên chất lỏng? A. Khoảng cách giữa các phân tử chất lỏng vào khoảng kích thớc phân tử. B. Mỗi phân tử chất lỏng luôn dao động hỗn độn quanh một vị trí cân bằng xác định. Sau một khoảng thời gian nào đó , nó lại nhảy sang một vị trí cân bằng khác. C. Mọi chất lỏng đều đợc cấu tạp từ một loại phân tử. D. Khi nhiệt độ tăng, chuyển động nhiệt của các phân tử chất lỏng cũng tăng. Bài 30. Hịên tợng nào sau đây không liên quan đến hiện tợng căng bề mặt của chất lỏng. A. Bong bóng xà phòng lơ lửng trong không khí. B. Chiếc đinh ghim nhờn mỡ nỗi trên mặt n- ớc. C. Nớc chảy từ trong vòi ra ngoài. D. Giọt nớc động trên lá sen. Bài 31. Chiều của lực căng bề mặt chất lỏng có tác dụng : A. Làm tăng diện tích mặt thoáng của chất lỏng. B. làm giảm diện tích mặt thoáng của chất lỏng. C. Giữ cho mặt thoáng của chất lỏng luôn ổn định.D. Giữ cho mặt thoáng của chất lỏng luôn nằm ngang. Bài 32. Điều nào sau đây là sai khi nói về lực căng bề mặt của chất lỏng? A. Độ lớn lực căng bề mặt tỉ lệ với độ dài đờng giới hạn l mặt thoáng của chất lỏng. B. Hệ số căng bề mặt của chất lỏng phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng. C. Hệ số căng bề mặt không phụ thuộc vào nhiệt độ của chất lỏng. D. Lực căng bề mặt có phơng tiếp tuyến với mặt thoáng của chất lỏng vuông góc với đờng giới hạn của mặt thoáng. Bài 33. Hiện tợng dính ớt của chất lỏng đợc ứng dụng để: A. Làm giàu quặng (loại bẩn quặng) theo phơng pháp tuyển nổi. B. Dẫn nớc từ nhà máy đến các gia đình bằng ống nhựa. C. Thấm vết mực loang trên mặt giấy bằng giấy thấm. D. Chuyển chất lỏng từ bình nọ sang bình kia bằng ống xi phông. Bài 34. ống đợc dùng làm ống mao dẫn phải thoả mãn điều kiện: A. Tiết diện nhỏ, hở cả hai đầu không bị nớc dính ớt. B. Tiết diện nhỏ hở một đầu không bị nớc dính ớt. C. Tiết diện nhỏ, hở cả hai đầu. D. Tiết diện nhỏ, hở cả hai đầu bị nớc dính ớt. Bài 35. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tợng mao dẫn? A. Hiện tợng mao dẫn là hiện tợng chất lỏng trong những ống có tiết diện nhỏ đợc dâng lên hay hạ xuống so với mực chất lỏng bên ngoài ống. B. Hiện tợng mao dẫn chỉ xảy ra khi chất làm ống mao dẫn bị nớc dính ớt. C. Hiện tợng mao dẫn chỉ xảy ra khi chất làm ống mao dẫn không bị nớc làm ớt. D. Cả ba phát biểu A, B , C đều đúng Bài 36. Một vòng dây kim loại có đờng kính 8cm đợc dìm nằm ngang trong một chậu dầu thô. Khi kéo vòng dây ra khỏi dầu, ngời ta đo đợc lực phải tác dụng thêm do lực căng bề mặt là 9,2.10 -3 N. Hệ số căng bề mặt của dầu trong chậu là giá trị nào sau đây: A. = 18,4.10 -3 N/m B. = 18,4.10 -4 N/m C. = 18,4.10 -5 N/m D. = 18,4.10 -6 N/m Sử dụng dữ kiện sau: Một quả cầu mặt ngoài hoàn toàn không bị nớc làm dính ớt. Biết bán kính của quả cầu là 0,1mm, suất căng bề mặt của nớc là 0,073N/m. Trả lời các câu hỏi 9 10 Bài 37. Khi quả cầu đợc đặt lên mặt nớc, lực căng bề mặt lớn nhất tác dụng lên nó nhận giá trị nào sau đây: A. F max = 4,6N. B. F max = 4,5.10 -2 N. C. F max = 4,5.10 -3 N. D. F max = 4,5.10 -4 N. Bài 38. Để quả cầu không bị chìm trong nớc thì khối lợng của nó phải thoả mãn điều kiện nào sau đây: A. m 4,6.10 -3 kg B. m 3,6.10 -3 kg C. m 2,6.10 -3 kg D. m 1,6.10 -3 kg 3 Bài 39. Điều nào sau đây là sai khi nói về sự đông đặc? A. Sự đông đặc là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn. B. Với một chất rắn, nhiệt độ đông đặc luôn nhỏ hơn nhiệt độ nóng chảy. C. Trong suốt quá trình đông đặc, nhiệt độ của vật không thay đổi. D. Nhiệt độ đông đặc của các chất thay đổi theo áp suất bên ngoài. Bài 40. Điều nào sau đây là sai khi nói về nhiệt nóng chảy? A. Nhiệt nóng chảy của vật rắn là nhiệt lợng cung cấp cho vật rắn trong quá trình nóng chảy. B. Đơn vị của nhiệt nóng chảy là Jun (J). C. Các chất có khối lợng bằng nhau thì có nhiệt nóng chảy nh nhau. D. Nhiệt nóng chảy tính bằng công thức Q = .m trong đó là nhiệt nóng chảy riêng của chất làm vật, m là khối lợng của vật. Bài 41. Đơn vị nào sau đây là đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng của vật rắn? A. Jun trên kilôgam độ (J/kg. độ) B. Jun trên kilôgam (J/ kg). C. Jun (J) D. Jun trên độ (J/ độ). Bài 42. Điều nào sau đây là đúng khi nói về nhiệt nóng chảy riêng của chất rắn? A. Nhiệt nóng chảy riêng của một chất có độ lớn bằng nhiệt lợng cần cung cấp để làm nóng chảy 1kg chất đó ở nhiệt độ nóng chảy. B. Đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng là Jun trên kilôgam (J/ kg). C. Các chất khác nhau thì nhiệt nóng chảy riêng của chúng khác nhau. D. Cả A, B, C đều đúng. Bài 43. Tốc độ bay hơi của chất lỏng không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? A. Thể tích của chất lỏng. B. Gió. C. Nhiệt độ. D. Diện tích mặt thoáng của chất lỏng Bài 44. Điều nào sau đây là sai khi nói về hơi bão hoà? A. Hơi bão hoà là hơi ở trạng thái cân bằng động với chất lỏng của nó. B. áp suất hơi bão hoà không phụ thuộc vào thể tích của hơi. C. Với cùng một chất lỏng, áp suất hơi bão hoà phụ thuộc vào nhiệt độ, khi nhiệt độ tăng thì áp suất hơi bão hoà giảm. D. ở cùng một nhiệt độ, áp suất hơi bão hoà của các chất lỏng khác nhau là khác nhau. Bài 45. Điều nào sau đây là sai khi nói về nhiệt hoá hơi. A. Nhệt lợng cần cung cấp cho khối chất lỏng trong quá trình sôi gọi là nhiệt hoá hơi của khối chất lỏng ở nhiệt độ sôi. B. Nhiệt hoá hơi tỉ lệ với khối lợng của phần chất lỏng đã biến thành hơi. C. Đơn vị của nhiệt hoá hơi là Jun trên kilôgam (J/kg ). D. Nhiệt hoá hơi đợc tính bằng công thức Q = Lm trong đó L là nhiệt hoá hơi riêng của chất lỏng, m là khối lợng của chất lỏng. Bài 46. Câu nào dới đây là sai khi nói về áp suất hơi bão hoà? A. áp suất hơi bão hoà của một chất đã cho phụ thuộc vào nhiệt độ. B. áp suất hơi bão hoà phụ thuộc vào thể tích của hơi. C. áp suất hơi bão hoà ở một nhiệt độ đã cho phụ thuộc vào bản chất chất lỏng. D. áp suất hơi bão hoà không tuân theo định luật Bôi lơ Mari ốt Bài 47. Nếu nung nóng không khí thì: A. Độ ẩm tuyệt đối độ ẩm tơng đối đều tăng. B. Độ ẩm tuyệt đối không đổi, độ ẩm tơng đối giảm. C. Độ ẩm tuyệt đối không đổi, độ ẩm tơng đối tăng. D. Độ ẩm tuyệt đối tăng, độ ẩm tơng đối không đổi. Bài 48. Nếu làm lạnh không khí thì: A. Độ ẩm tuyệt đối giảm, độ ẩm tơng đối giảm. B. Độ ẩm cực đại giảm, độ ẩm tơng đối giảm. C. Độ ẩm cực đại giảm, độ ẩm tơng đối tăng. 4 D. Độ ẩm cực đại giảm, độ ẩm tuyệt đối giảm. Bài 49. Kết luận nào sau đây là đúng? A. Không khí càng ẩm khi nhiệt độ càng thấp. B. Không khí càng ẩm khi lợng hơi nớc trong không khí càng nhiều. C. Không khí càng ẩm khi hơi nớc chứa trong không khí càng gần trạng thái bão hoà. D. Cả 3 kết luận trên. Bài 50. Không khí ở 25 0 C có độ ẩm tơng đối là 70% . khối lợng hơi nớc có trong 1m 3 không khí là: A. 23g. C. 17,5g. B. 7g. D. 16,1g. Bài 51. Không khí ở một nơi có nhiệt độ 30 0 C, có điểm sơng là 20 0 C. Độ ẩm tuyệt đối của không khí tại đó là: A. 30,3g/m 3 C. 23,8g/m 3 B. 17,3g/m 3 D. Một giá trị khác . Bài 52. Không khí ở 30 0 C có điểm sơng là 25 0 C, độ ẩm tơng đối của không khí có giá trị : A. 75,9% C. 23% B. 30,3% D. Một đáp số khác. Bài 53. Một căn phòng có thể tích 120m 3 . không khí trong phòng có nhiệt độ 25 0 C, điểm sơng 15 0 C. Để làm bão hoà hơi nớc trong phòng, lợng hơi nớc cần có là : A. 23.00g C. 21.6g B. 10.20g D. Một giá trị khác Bài 54. Một vùng không khí có thể tích 1,5.10 10 m 3 chứa hơi bão hoà ở 23 0 C. nếu nhiệt độ hạ thấp tới 10 0 C thì lợng nớc ma rơi xuống là: A. 16,8.10 7 g C. 8,4.10 10 kg B. 16,8.10 10 kg D. Một giá trị khác Bài 55. áp suất hơi nớc trong không khí ở 25 0 C là 19 mmHg. Độ ẩm tơng đối của không khí có giá trị: A. 19% C. 80% B. 23,76% D. 68%. Bài 56. Hơi nớc bão hoà ở 20 0 C đợc tách ra khỏi nớc đun nóng đẳng tích tới 27 0 C. áp suất của nó có giá trị : A. 17,36mmHg C. 15,25mmHg B. 23,72mmHg D. 17,96mmHg. ——————————Hết————————– 5 . 17,36mmHg C. 15,25mmHg B. 23,72mmHg D. 17,96mmHg. — — – — – — – — – — – — – — – — – — – -Hết — – — – — – — – — – — – — – — – — 5 . là = 12. 10 -6 k -1 ). A. l = 3,6.10 -2 m B. l = 3,6.10 -3 m C. l = 3,6.10 -4 m D. l = 3,6. 10 -5 m Bài 25. Hai

– Xem thêm –

Bạn đang xem: [Download] Bai tap Chat ran va Chat long – Chuyen Vinh Phuc.6823 – Tải File Word, PDF Miễn Phí

Xem thêm: Bai tap Chat ran va Chat long – Chuyen Vinh Phuc.6823, Bai tap Chat ran va Chat long – Chuyen Vinh Phuc.6823, Bai tap Chat ran va Chat long – Chuyen Vinh Phuc.6823

Hy vọng thông qua bài viết Bai tap Chat ran va Chat long – Chuyen Vinh Phuc.6823 . Bạn sẽ tìm được cho mình những tài liệu học tập bổ ích nhất.