[Download] Bài giảng Luật kinh tế – Bài 11: Khái niệm, đặc điểm, phân loại hợp đồng – Tải về File Docx, PDF

Bài giảng Luật kinh tế – Bài 11: Khái niệm, đặc điểm, phân loại hợp đồng

Bài giảng Luật kinh tế – Bài 11: Khái niệm, đặc điểm, phân loại hợp đồng
Nội dung Text: Bài giảng Luật kinh tế – Bài 11: Khái niệm, đặc điểm, phân loại hợp đồng

Download


Bài giảng Luật kinh tế – Bài 11: Khái niệm, đặc điểm, phân loại hợp đồng. Trong nội dung bài này, người học có thể hiểu được một số kiến thức cơ bản về: Tính phổ biến của hợp đồng, sự cần thiết của hợp đồng trong cuộc sống và hoạt động kinh doanh, đặc điểm của hợp đồng, hiệu lực của hợp đồng, phân loại hợp đồng, bộ luật Dân sự 2005. Mời các bạn cùng tham khảo.

Bạn đang xem: [Download] Bài giảng Luật kinh tế – Bài 11: Khái niệm, đặc điểm, phân loại hợp đồng – Tải về File Docx, PDF

*Ghi chú: Có 2 link để tải tài liệu, Nếu Link này không download được, các bạn kéo xuống dưới cùng, dùng link 2 để tải tài liệu về máy nhé!
Download tài liệu Bài giảng Luật kinh tế – Bài 11: Khái niệm, đặc điểm, phân loại hợp đồng File Docx, PDF về máy

Bài giảng Luật kinh tế – Bài 11: Khái niệm, đặc điểm, phân loại hợp đồng

Mô tả tài liệu

Nội dung Text: Bài giảng Luật kinh tế – Bài 11: Khái niệm, đặc điểm, phân loại hợp đồng

  1. KHÁI NIỆM – ĐẶC ĐIỂM –
    PHÂN LOẠI HỢP ĐỒNG

    CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

  2. ĐẶT VẤN ĐỀ
     Tính phổ biến
     Ý nghĩa

     Sự cần thiết trong cuộc sống và hoạt động kinh
    doanh

    → Yêu cầu đặt ra với quy định pháp luật về hợp
    đồng: rộng khắp, phù hợp

     Lưu ý: giới hạn nội dung nghiên cứu bài là hợp
    đồng nói chung (trong đó hợp đồng kinh tế chỉ là
    một loại)

    CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

  3. NỘI DUNG
     Khái niệm
    – lịch sử – quan điểm chung
    – quy định trong luật (điều 388 BLDS 2005)
    – quan điểm so sánh
     Đặc điểm

     Hiệu lực của hợp đồng

     Phân loại

    Luật sử dụng: Bộ luật Dân sự 2005

    CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

  4. I. KHÁI NIỆM – QUAN ĐIỂM CHUNG
     Lịch sử: xuất hiện từ lâu, đa dạng về hình thức, nội
    dung…
     Ghi nhận trong luật: từ thời La Mã cổ đại

     Vai trò: đảm bảo trật tự xã hội nói chung và quyền
    lợi người dân nói riêng

    CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

  5. I. KHÁI NIỆM

     Điều 388 BLDS, 2005: “là sự thỏa thuận giữa hai
    hay nhiều bên nhằm xác lập, thay đổi hoặc
    chấm dứt quyền, nghĩa vụ của mỗi bên”
     Quan điểm so sánh: “hợp đồng là một thỏa thuận
    có hiệu lực pháp lý”

    CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

  6. II. ĐẶC ĐIỂM
    – Thỏa thuận: phải thể hiện được sự thống nhất ý
    chí của các bên
    – Các bên: có năng lực giao kết hợp đồng theo quy
    định của pháp luật
    – Quyền và nghĩa vụ (điều 280 BLDS): kết quả của
    hợp đồng phải làm phát sinh quyền và nghĩa vụ
    cho ít nhất 1 bên
    – Sự tương thích trong thỏa thuận (quan điểm so
    sánh, chủ yếu trong common law, phụ thuộc nhiều
    và giải thích của tòa)

    CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

  7. III. HIỆU LỰC – ĐIỀU KIỆN
     Năng lực hành vi: cá nhân 18 tuổi. Pháp nhân thì
    do người đại diện giao kết (liên hệ các loại hình DN
    đã học)
     Điều cấm của pháp luật: đối tượng của hợp đồng
    không là hàng hóa bị cấm (tương đương ý nghĩa thị
    trường của hàng hóa trong thương mại)
     Đạo đức xã hội: chuẩn mực ứng xử trong xã hội,
    được cộng đồng thừa nhận và tôn trọng.
     Hình thức bắt buộc: áp dụng đối với một số loại
    hợp đồng được dự liệu phát sinh nhiều tranh chấp:
    đăng ký mua bất động sản, hợp đồng thành lập
    công ty phải ĐKKD
    CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
  8. III. HIỆU LỰC – THỜI ĐIỂM
     Theo thỏa thuận
     Trong một thời gian nhất định

     Khi một số điều kiện yêu cầu được đáp ứng

     Phụ thuộc vào một sự kiện pháp lý trong tương lai

     Có sự tham gia của bên thứ 3 đối với một số loại
    hợp đồng
     Được chuyển hóa theo hình thức mà pháp luật yêu
    cầu

    CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

  9. IV. PHÂN LOẠI
     Hợp đồng song vụ: các bên đều có quyền và nghĩa
    vụ (phổ biến)
     Hợp đồng đơn vụ: chỉ một bên có nghĩa vụ

     Hợp đồng chính: hiệu lực không phụ thuộc

     Hợp đồng phụ: hiệu lực phụ thuộc vào hợp đồng
    chính
     Hợp đồng vì lợi ích của người thứ ba

     Hợp đồng có điều kiện.

     Hợp đồng mang tính tổ chức: thành lập DN

    CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

  10. IV. PHÂN LOẠI – SO SÁNH
     Hợp đồng hữu thường và vô thường
     Hợp đồng thỏa thuận và gia nhập

     Hợp đồng hiệp ý và hợp đồng mẫu (trọng thể)

     Hợp đồng cá nhân và hợp đồng tập thể

     Hợp đồng tức hành và hợp đồng liên tiếp

     Hợp đồng biểu đạt và ngầm ý (common law)

    CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Download tài liệu Bài giảng Luật kinh tế – Bài 11: Khái niệm, đặc điểm, phân loại hợp đồng File Docx, PDF về máy